Thi t k giao di nế ế ệ
Đ thi t k giao di n, đ u tiên d a vào các ch c năng và d li u mà ta đã phânể ế ế ệ ầ ự ứ ữ ệ
tích, ta có th xác đ nh đ c bao nhiêu giao di n c n ph i s d ng, m c đích c a t ngể ị ượ ệ ầ ả ử ụ ụ ủ ừ
giao di n và quan h gi a chúng nh th nào.ệ ệ ữ ư ế
I Thi t k giao di nế ế ệ
Chúng ta ph i xác đ nh đ c ch ng trình s g m có t t c bao nhiêu giao di n,ả ị ượ ươ ẽ ồ ấ ả ệ
bao nhiêu lo i và gi a các giao di n đó t ng tác v i nhau nh th nào.ạ ữ ệ ươ ớ ư ế
Đ i v i ch ng trình có các ch c năng riêng bi t nhau, ta th hi n nh sau:ố ớ ươ ứ ệ ể ệ ư
Nh pli uậ ệ
Lĩnh v cự
frmNhapLV
Chuyên Ngành
frmChuyenNganh
frmTruong
frmQuocGia
frmNhapDT
Xét duy t đ tàiệ ề
Nh p Chuyên giaậ
Tr ngườ
Qu c giaố
Đ tàiề
frmHoiDong
Đăng ký đ tàiề
frmDangKyDeTai
frmDangKy
Nh p H i Đ ngậ ộ ồ
Xét duy tệ
frmChonNhom
Ch n nhóm th c hi nọ ự ệ
frmNhapCG
frmXetDuyetDT
Tri n khai đ tàiể ề
frmKinhPhi
frmChuyenNhom
C p kinh phíấ
Chuy n nhómể
Gia H nạ
Nhóm đăng ký
Đăng ký đ tàiề
frmGiaHan
Đ i v i các ch ng trình có các giao di n t ng tác v i nhau, ta s d ng mô hìnhố ớ ươ ệ ươ ớ ử ụ
DFD đ di n t m i quan h gi a các giao di n.ể ễ ả ố ệ ữ ệ
Ví d : Đ i v i ch ng trình qu n lý đĩa CD g m có 3 form c b n sau: formụ ố ớ ươ ả ồ ơ ả
nh p li u v đĩa CD, form tìm ki m đĩa và form bán đĩa. Ta có mô hình sau:ậ ệ ề ế
Nghi m thuệ
frmNghiemThu
H i th o độ ả ề
tài
Phân công
chuyên gia
frmHoiThao frmHT_CG
Tra c uứ
Kinh Phí đ tàiề
frmTcuuKP
Tr ng thái đ tàiạ ề
frmTcuuTrangThaiDT
frmTCHoiThao
frmTCHoiDong
Cu c h i th oộ ộ ả
H i đ ng xét duy tộ ồ ệ
H i th o đ tàiộ ả ề
frmBcaoGiaHan
Cu c h i th oộ ộ ả
H i đ ng xét duy tộ ồ ệ
Tr ng thái đ tàiạ ề
frmBcDeTai
frmBCCuocHT
Báo cáo
Đ tài gia h nề ạ
Tình hình h i th oộ ả
rptTrangthaiDT
rptGiaHan
rptCuocHT
rptHTDT
rptHDXetDuyet
frmHTDeTai
frmHDXetDuyet
frmBCHoiThao
II Trình bày giao di n:ệ
Chúng ta có th s d ng t t c các công c t đ n gi n nh Winword, Paint… đ nể ử ụ ấ ả ụ ừ ơ ả ư ế
ph c t p nh Photoshop, Corel…đ h tr vi c trình bày t ng giao di n. K t h p v iứ ạ ư ể ỗ ợ ệ ừ ệ ế ợ ớ
b n mô t (s u li u) v giao di n đó giúp cho ng i l p trình d dàng th c hi n.ả ả ư ệ ề ệ ườ ậ ễ ự ệ
VD:
Form
nh p li uậ ệ
Form
tra c uứ
Form
bán đĩa
đĩa đ c ch nượ ọ
tìm đĩa
Thay đ i thông ổ
tin v đĩaề
ng i ườ
dùng
C p nh t ậ ậ
thông tin v ề
đĩa
ng i ườ
dùng
mua đĩa
tìm đĩa
S u li uư ệ
STT Tên Control Lo i Controlạ Ch c năngứ
1. Cbomahd ComboBox Ch a danh sách mã h i đ ngứ ộ ồ
2. Cbotenhd Combobox Ch a danh sách tên h i đ ngứ ộ ồ
3. Grddetai Xceed.Grid.GridControl Hi n th danh sách các đ tài đ c h iể ị ề ượ ộ
đ ng xét duy tồ ệ
4. grdCGia Xceed.Grid.GridControl Hi n th danh sách các chuyên giaể ị
không thu c h i đ ngộ ộ ồ
5. grdCG Xceed.Grid.GridControl Hi n th danh sách các chuyên giaể ị
thu c h i đ ngộ ộ ồ
6. cmdPhai Button Thêm chuyên gia vào h i đ ngộ ồ
7. cmdTrai Button Xóa chuyên gia kh i h i đ ngỏ ộ ồ
8. cmdXetDuyet Button G i đ n frmHD_DT đ phân công h iọ ề ể ộ
đ ng xét duy t đ tàiồ ệ ề
9. cmdThem Button Kh i t o các textbox đ nh p m i dở ạ ể ậ ớ ữ
li u h i đ ngệ ộ ồ
10. cmdCN Button L u thông tin v a nh p hay v a s aư ừ ậ ừ ử
ch aữ
11. cmdXoa Button Xoá dòng d li u đ c ch n trênữ ệ ượ ọ
Combobox ô
12. cmdThoat Button Đóng form
III M t s kinh nghi m v thi t k giao di n:ộ ố ệ ề ế ế ệ
• Khi thi t k giao di n, ta thi t k các control nh label, button, textbox,… saoế ế ệ ế ế ư
cho kho ng tr ng trong form đ c gi m t i đa; các control ph i cân đ i v đả ố ượ ả ố ả ố ề ộ
r ng, h p, font ch …ộ ẹ ữ
• Th ng thì trong m t ch ng trình các form s s d ng chung m t pattern vườ ộ ươ ẽ ử ụ ộ ề
màu s c, font ch … (nh ví d d i). Đ nh n m nh ý nghĩa c a m t s formắ ữ ư ụ ướ ể ấ ạ ủ ộ ố
nào đó, ta có th s d ng m t ki u riêng cho nó (thay đ i v màu s c, cáchể ử ụ ộ ể ổ ề ắ
trang trí…).
VD: form sau đây có cùng ki u v i form dùng trong ví d trên.ể ớ ụ
• Có th s d ng màu s c thay đ i đ làm n i b t n i dung. Nh ví d sau, màuể ử ụ ắ ổ ể ổ ậ ộ ư ụ
s c thay đ i trong t ng dòng d li u cho bi t đ tài đó đã đ c xét duy t hayắ ổ ừ ữ ệ ế ề ượ ệ
ch a hay đã hoàn t t.ư ấ