Câu 47: [1H2-1.9-3](CỤM CÁC TRƯỜNG CHUYÊN ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG-LẦN
2-2018) Cho hình lập phương ABCD. ABCD có cạnh là 2 . Gọi M , N lần lượt là trung
điểm của BC và CD . Tính diện tích thiết diện của hình lập phương khi cắt bởi mặt phẳng
AMN .
A.
7 17
6
B.
5 17
6
C.
2 35
7
D.
3 35
7
Lời giải
Chọn A
A'
D'
C'
B'
P
A
F
D
Q
N
H
B
C
M
E
Gọi E MN AB , F MN AD , Q AE BB , P AF DD .
Từ đó suy ra thiết diện của hình lập phương khi cắt bởi mặt phẳng
AMN
là ngũ giác
APNMQ .
Vì M , N lần lượt là trung điểm của BC và CD nên suy ra BE CN 1, DF CM 1 . Từ
đó suy ra AE AF 3 EF 3 2 .
Ta có AE AA2 AE 2 22 32 13 , tương tự AF 13 . Do đó tam giác AEF là
tam giác cân.
2
Gọi H là trung điểm EF , ta có AH AE EH
2
Diện tích tam giác AEF là: S
2
3 2
34
.
13
2
2
2
1
1
34 3 17
.
EF . AH .3 2.
2
2
2
2
Ta thấy EQM FPN .
Từ
1 1
1
EQ EM EB 1
1
suy ra S EQM . .S S S FPN S .
3 3
9
EA EF EA 3
9
7
1
1
Vậy, diện tích thiết diện APNMQ là S APNMQ S SEQM SFPN S S S S .
9
9
9
7 3 17 7 17
Hay S APNMQ .
.
9 2
6
Câu 43: [1H2-1.9-3](THPT Chuyên Trần Phú - Hải Phòng - Năm 2018) Cho hình lập phương
ABCD. ABCD có cạnh bằng 2 . Cắt hình lập phương bằng một mặt phẳng chứa đường chéo
AC . Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích thiết diện thu được.
A. 2 6 .
B.
6.
C. 4 .
Lời giải
Chọn A
D. 4 2 .
C
B
A
D
A
C'
B'
A'
A'
C'
D'
H
Gọi H là thiết diện của hình lập phương và mặt phẳng chứa AC .
+ Trường hợp H có một đỉnh thuộc cạnh BB hoặc DD .
Giao tuyến của và ABCD là đường thẳng d , hình chiếu vuông góc của A lên d là
điểm H . Khi đó góc giữa và ABCD là AHA .
AA AA
sin AC A , do đó cos cos ACA
AH AC
Hình chiếu vuông góc của hình H lên ABCD là hình vuông ABCD , do đó diện tich
Vì AH d nên AH AC , do đó sin
hình H : S ABCD S H .cos S H
S ABCD
.
cos
Diện tích thiết diện nhỏ nhất khi cos lớn nhất, tức là cos cos AC A
tích cần tìm là S H
2
. Khi đó diện
3
4 3
2 6.
2
+ Trường hợp H có một đỉnh thuộc cạnh CD hoặc AB , chọn mặt phẳng chiếu là
S BBC C
, min S H 2 6 .
cos
+ Trường hợp H có một đỉnh thuộc cạnh BC hoặc AD , chọn mặt phẳng chiếu là
BCCB , chứng minh tương tự ta cũng có
S H
BAAB , chứng minh tương tự ta cũng có,
min S H 2 6 .
Câu 1176: [1H2-1.9-3] Cho hình chóp tứ giác S. ABCD , có đáy là hình thang với AD là đáy lớn và P
là một điểm trên cạnh SD .
a) Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng ( PAB) là hình gì?
A. Tam giác.
B. Tứ giác.
C. Hình thang.
D. Hình bình hành.
b) Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC . Thiết diện của hình chóp cắt bởi
MNP là hình gì?
A. Ngũ giác.
B. Tứ giác.
C. Hình thang.
Lời giải
D. Hình bình hành.
a) Chọn B
S
P
Q
A
B
D
C
E
Trong mặt phẳng ABCD , gọi E AB CD .
Trong mặt phẳng SCD gọi Q SC EP .
Ta có E AB nên EP ABP Q ABP , do đó Q SC ABP .
Thiết diện là tứ giác ABQP .
b) Chọn A
S
P
H
F
A
K
D
M
B
N
C
G
Trong mặt phẳng ABCD gọi F , G lần lượt là các giao điểm của MN với AD và CD
Trong mặt phẳng SAD gọi H SA FP
Trong mặt phẳng SCD gọi K SC PG .
Ta có F MN F MNP , FP MNP H MNP
H SA
H SA MNP Tương tự K SC MNP .
Vậy
H MNP
Thiết diện là ngũ giác MNKPH .
Câu 1179: [1H2-1.9-3] Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành tâm O . Gọi
M , N , P là ba điểm trên các cạnh AD, CD, SO . Thiết diện của hình chóp với mặt phẳng
( MNP) là hình gì?
A. Ngũ giác.
B. Tứ giác.
C. Hình thang.
Lời giải
Chọn A
D. Hình bình hành.
S
H
R
T
P
F
N
C
D
K
M
E
O
A
B
Trong mặt phẳng ( ABCD) gọi E, K , F lần lượt là giao điểm của MN với DA, DB, DC .
Trong mặt phẳng SDB gọi H KP SB
Trong mặt phẳng SAB gọi T EH SA
Trong mặt phẳng SBC gọi R FH SC .
E MN
EH MNP ,
Ta có
H KP
T SA
T SA MNP .
T EH MNP
Lí luận tương tự ta có R SC MNP .
Thiết diện là ngũ giác MNRHT .
Câu 1520. [1H2-1.9-3] Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC .
Mặt phẳng GCD cắt tứ diện theo một thiết diện có diện tích là:
A.
a2 3
.
2
B.
a2 2
.
4
C.
a2 2
.
6
D.
Lời giải
Chọn B
A
M
B
G
D
H
N
C
Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB, BC suy ra AN MC G.
Dễ thấy mặt phẳng GCD cắt đường thắng AB tại điểm M .
Suy ra tam giác MCD là thiết diện của mặt phẳng GCD và tứ diện ABCD .
Tam giác ABD đều, có M là trung điểm AB suy ra MD
Tam giác ABC đều, có M là trung điểm AB suy ra MC
Gọi H là trung điểm của CD
MH
CD
S
MCD
a 3
.
2
a 3
.
2
1
.MH .CD
2
a2 3
.
4
Với MH
MC 2
Vậy S
1 a 2
.
.a
2 2
MCD
HC 2
CD 2
4
MC 2
a 2
.
2
a2 2
.
4
Câu 1521. [1H2-1.9-3] Cho tứ diện đều ABCD có độ dài các cạnh bằng 2a . Gọi M , N lần lượt là trung
điểm các cạnh AC , BC ; P là trọng tâm tam giác BCD . Mặt phẳng MNP cắt tứ diện theo
một thiết diện có diện tích là:
A.
a 2 11
.
2
B.
a2 2
.
4
C.
a 2 11
.
4
D.
a2 3
.
4
Lời giải
Chọn C
A
D
M
B
D
N
H
M
P
N
C
Trong tam giác BCD có: P là trọng tâm, N là trung điểm BC . Suy ra N , P , D thẳng hàng.
Vậy thiết diện là tam giác MND .
Xét tam giác MND , ta có MN
AB
2
Do đó tam giác MND cân tại D .
Gọi H là trung điểm MN suy ra DH
Diện tích tam giác S
MND
1
MN .DH
2
a ; DM
DN
AD 3
2
a 3.
MN .
1
MN . DM 2
2
MH 2
a 2 11
.
4
Vấn đề 5. BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
BA ĐƯỜNG THẲNG ĐỒNG QUY
Câu 1546. [1H2-1.9-3] Cho hai hình vuông ABCD và CDIS không thuộc một mặt phẳng và cạnh bằng
4. Biết tam giác SAC cân tại S , SB 8 . Thiết diện của mặt phẳng ACI và hình chóp S.ABCD
có diện tích bằng:
A. 6 2 .
B. 8 2 .
C. 10 2 .
D. 9 2 .
Lời giải
Chọn B
S
I
O
C
D
N
B
Gọi O SD CI ; N
A
BD.
AC
O, N lần lượt là trung điểm của DS , DB
ON
1
SB
2
4.
Thiết diện của mp ACI và hình chóp S.ABCD là tam giác OCA.
Tam giác SAC cân tại S SC SA
SDC
SDA
CO AO (cùng là đường trung tuyến của 2 định tương ứng)
OCA cân tại O
S
Câu 2254.
OCA
1
ON .AC
2
1
.4.4 2
2
8 2.
[1H2-1.9-3] Cho tứ diện ABCD . M , N , P , Q lần lượt là trung điểm AC , BC , BD ,
AD . Tìm điều kiện để MNPQ là hình thoi.
A. AB BC .
B. BC AD .
D. AB CD .
C. AC BD .
Lời giải.
Chọn D
D
P
Q
B
A
M
N
C
Ta có: MN song song với PQ vì cùng song song với AB , MQ song song với PN vì cùng
song song với CD nên tứ giác MNPQ là hình bình hành.
Tứ giác MNPQ là hình thoi khi MQ PQ AB CD .
[1H2-1.9-3] Cho hình chóp S. ABCD . Điểm C nằm trên cạnh SC .
Thiết diện của hình chóp với mp ABC là một đa giác có bao nhiêu cạnh?
Câu 2265.
A. 3 .
C. 5 .
Lời giải
B. 4 .
D. 6 .
Chọn B
S
M
A'
D
A
C
B
I
Xét ABA và SCD có
A SC , SC SCD
A là điểm chung 1.
A
ABA
Gọi I AB CD
I AB, AB ABA
I là điểm chung 2.
Có
I CD, CD SCD
ABA SCD IA
Gọi M IA SD .
Có
ABA SCD AM
ABA SAD AM
ABA ABCD AB
ABA SBC BA
Thiết diện là tứ giác ABAM .
Câu 2254. [1H2-1.9-3] Cho tứ diện ABCD . M , N , P , Q lần lượt là trung điểm AC , BC , BD , AD .
Tìm điều kiện để MNPQ là hình thoi.
A. AB BC .
Chọn D
B. BC AD .
C. AC BD .
Lời giải.
D. AB CD .
D
P
Q
B
A
M
N
C
Ta có: MN song song với PQ vì cùng song song với AB , MQ song song với PN vì cùng
song song với CD nên tứ giác MNPQ là hình bình hành.
Tứ giác MNPQ là hình thoi khi MQ PQ AB CD .
Câu 2256. [1H2-1.9-3] Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn là AB. M là
trung điểm CD. Mặt phẳng qua M song song với BC và SA. cắt AB, SB lần lượt
tại N và P. Nói gì về thiết diện của mặt phẳng với khối chóp S. ABCD ?
A. Là một hình bình hành.
C. Là tam giác MNP.
B. Là một hình thang có đáy lớn là MN .
D. Là một hình thang có đáy lớn là NP.
Lời giải
Chọn B
Trong mặt phẳng
ABCD ,
qua M
kẻ đường thẳng MN BC N BC . Khi đó,
MN .
Trong mặt phẳng SAB , qua N kẻ đường thẳng NP SA P SB . Khi đó, NP .
Vậy MNP .
Xét hai mặt phẳng MNP và SBC có
MN MNP
BC SBC
hai mặt phẳng cắt nhau theo một giao tuyến đi qua điểm P và
MN // BC
P MNP , P SBC
song song với BC.
Trong mặt phẳng SBC kẻ PQ BC Q SC . Khi đó, PQ là giao tuyến của mặt phẳng
với mặt phẳng SBC . Vậy mặt phẳng cắt khối chóp S. ABCD theo thiết diện là tứ
giác MNPQ.
MN // BC
Tứ giác MNBC có
MNBC là hình bình hành. Từ đó suy ra MN BC.
MC // NB
Trong tam giác SBC có P thuộc đoạn SB , Q thuộc đoạn SC và PQ BC nên PQ BC.
MN // PQ
Tứ giác MNPQ có
MNPQ là hình thang có đáy lớn là MN .
PQ MN
Câu 2265. [1H2-1.9-3] Cho hình chóp S. ABCD . Điểm C nằm trên cạnh SC . Thiết diện của hình chóp
với mp ABC là một đa giác có bao nhiêu cạnh?
A. 3 .
B. 4 .
C. 5 .
Lời giải
D. 6 .
Chọn B
S
M
A'
D
A
C
B
I
Xét ABA và SCD có
A SC , SC SCD
A là điểm chung 1.
A
ABA
Gọi I AB CD
I AB, AB ABA
Có
I là điểm chung 2.
I CD, CD SCD
ABA SCD IA
Gọi M IA SD .
Có
ABA SCD AM
ABA SAD AM
ABA ABCD AB
ABA SBC BA
Thiết diện là tứ giác ABAM .
Câu 579: [1H2-1.9-3] Cho hình hộp ABCD. ABCD . Gọi M là trung điểm của AB . Mặt phẳng
MAC cắt hình hộp ABCD.ABCD theo thiết diện là hình gì?
A.Hình tam giác.
B. Hình ngũ giác.
C. Hình lục giác.
D.Hình thang.
I
B
N
C
M
A
D
B'
C'
O
A'
D'
Lời giải
Chọn D
Trong mặt phẳng ABBA , AM cắt BB tại I
1
AB nên B là trung điểm BI và M là trung điểm của IA
2
Gọi N là giao điểm của BC và C I .
Do BN / / BC và B là trung điểm BI nên N là trung điểm của C I
Suy ra: tam giác IAC có MN là đường trung bình.
Do MB //AB; MB
Ta có mặt phẳng MAC cắt hình hộp ABCD. ABCD theo thiết diện là tứ giác AMNC
có MN / / AC
Vậy thiết diện là hình thang AMNC .
Câu 596: [1H2-1.9-3] Cho hình chóp S. ABCD . Điểm C nằm trên cạnh SC .
Thiết diện của hình chóp với mp ABC là một đa giác có bao nhiêu cạnh?
A. 3 .
Chọn B
B. 4 .
C. 5 .
Lời giải
D. 6 .
S
M
A'
D
A
C
B
I
Xét ABA và SCD có
A SC , SC SCD
A là điểm chung 1.
A
ABA
Gọi I AB CD
I AB, AB ABA
I là điểm chung 2.
Có
I CD, CD SCD
ABA SCD IA
Gọi M IA SD .
Có
ABA SCD AM
ABA SAD AM
ABA ABCD AB
ABA SBC BA
Thiết diện là tứ giác ABAM .