Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

D06 xác định phép quay muc do 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (319.75 KB, 3 trang )

Câu 32:

[1H1-5.6-2]
(Sở Ninh Bình - Lần 1 - 2018 - BTN) Cho lục giác đều ABCDEF tâm O như
hình bên. Tam giác EOD là ảnh của tam giác AOF qua phép quay tâm O góc quay . Tìm .
A

B
O

F

E

C

D

A.
B.
C.
60o
60o
Chọn B
QO;120  O   O , QO;120  A  F . QO;120  F   D .

120o

120o Lời

D.



giải

Câ u 2086. [1H1-5.6-2] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho điểm M (2;0) và điểm N (0; 2) .
Phép quay tâm O biến điểm M thành điển N , khi đó góc quay của nó là
A.   30 .
B.   45 .
0
C.   90 .
D.   60
Lời giải
Chọn C

QO;  : M ( x; y)

N ( x; y)

 x  x cos   y sin 
Khi đó: 
.
 y  x sin   y cos 
Thử đáp án ta nhận   90 . Hoặc biểu diễn trên hệ trục tọa độ ta cũng được đáp án tương tự.
BÀI 6. PHÉP DỜI HÌNH
Câu 2183.

[1H1-5.6-2] Có bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm O góc quay
  k 2  k  Z  ?
A. Không có.
B. Một.
C. Hai.

D. Vô số.
Lời giải
Chọn B.
Có một điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm O góc quay   k 2  k  Z  đó chính là
điểm O .

Câ u 2464.

thì phép quay Q O ,

[1H1-5.6-2] Cho tam giác đều tâm O. Với giá trị nào dưới đây của

biến tam giác đều thành chính nó?
A.

3

.

B. G .

C.

3
.
2

Lời giải
Chọn B
Các góc quay để biến tam giác đều thành chính nó là 0;


2
4
;
; 2 .
3
3

D.

2

.


Câ u 2465. [1H1-5.6-2] Cho tam giác đều ABC . Hãy xác định góc quay của phép quay tâm A biến B
1
thành k
.
2
A.
B.
30 .
90 .
1
GA
V 1 A
D.
C. GD
D.

60 hoặc
60 .
G,
2
2
Lời giải
Chọn D
Tam giác ABC đều BAC
Khi đó Q A, B C
Câ u 2466.

60 .
60 .

[1H1-5.6-2] Cho tam giác đều tâm O. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc k

0
A. 1 .

2 , biến tam giác trên thành chính nó?
B. 2 .
C. 3 .
Lời giải

1
với
2

D. 4 .


Chọn C
Do 0
Câ u 2467.

2

nên ta có các góc quay 0;

2
4
.
;
3
3

[1H1-5.6-2] Cho hình vuông tâm O. Xét phép quay Q có tâm quay O và góc quay

. Với

giá trị nào sau đây của , phép quay Q biến hình vuông thành chính nó?
A.


.
6

B.

4


.

C.

3

.

D.


.
2

Lời giải
Chọn D
3
; 2 .Câu 2468. [1H1-5.6-2] Cho hình
2
2
vuông tâm O. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc  với 0    2 , biến hình vuông trên
thành chính nó?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Lời giải
Chọn D

3

Do 0    2 nên ta có các góc quay 0, ,  ,
.
2
2
Câu 2469. [1H1-5.6-2] Cho hình chữ nhật tâm O. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc  với
0    2 , biến hình chữ nhật trên thành chính nó?
A. 0 .
B. 2 .
C. 3 .
D. 4 .
Lời giải
Chọn B
Do 0    2 nên ta có các góc quay 0,  .

Các góc quay để biến hình vuông thành chính nó là 0;

; ;

Câu 2479. [1H1-5.6-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm M  2; 0  và N  0; 2  . Phép quay tâm O
biến điểm M thành điểm N , khi đó góc quay của nó là:
A.   30 .
B.   30 hoặc   45 .
C.   90 .
D.   90 hoặc   270 .
Lời giải


Chọn C
Ta có M thuộc tia Ox , N thuộc tia Oy    90 .
Câu 2481. [1H1-5.6-2] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng a và b có phương trình

lần lượt là 2 x  y  5  0 và x  2 y  3  0. Nếu có phép quay biến đường thẳng này thành đường
thẳng kia thì số đo của góc quay   0    180 là:
A. 90 .

B. 60 .

C. 90 .

D. 120 .

Lời giải
Chọn C
Ta thấy hai đường thẳng a và b có phương trình 2 x  y  5  0 và x  2 y  3  0 là vuông góc
với nhau. Suy ra   90.



×