Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

D06 xác định phép quay muc do 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (200.99 KB, 2 trang )

[1H1-5.6-1] Cho tam giác đều tâm O . Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay  ,
0    2 biến tam giác trên thành chính nó?
A. Một.
B. Hai.
C. Ba.
D. Bốn.
Lời giải
Chọn C
Có 3 phép quay tâm O góc  , 0    2 biến tam giác trên thành chính nó là các phép quay với
2 4
góc quay bằng:
,
, 2 .
3
3

Câ u 2075.

[1H1-5.6-1] Cho hình vuông tâm O . Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay  ,
0    2 biến hình vuông trên thành chính nó?
A. Một.
B. Hai.
C. Ba.
D. Bốn.
Lời giải
Chọn D
Có 4 phép quay tâm O góc  ,0    2 biến tam giác trên thành chính nó là các phép quay với
3

góc quay bằng: ,  ,
, 2 .


2
2

Câ u 2076.

Câ u 2077. [1H1-5.6-1] Cho hình chữ nhật có O là tâm đối xứng. Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O
góc quay  , 0    2 biến hình chữ nhật trên thành chính nó?
A. Không có.
B. Hai.
C. Ba.
D. Bốn.
Lời giải
Chọn B
Có 2 phép quay tâm O góc  , 0    2 biến tam giác trên thành chính nó là các phép quay với
góc quay bằng:  , 2 .
Câ u 2078.

[1H1-5.6-1] Có bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm O góc quay

  k 2  k  Z  ?
A. Không có.

B. Một.

C. Hai.

D. Vô số.

Lời giải
Chọn B

Có một điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm O góc quay   k 2  k  Z  đó chính là
điểm O .
Câ u 2085. [1H1-5.6-1] Cho tam giác đều ABC . Hãy xác định góc quay của phép quay tâm A biến B
thành điểm C .
A.   30 .
B.   90 .
C.   120 .
D.   600 hoặc   600 .
Lời giải
Chọn D
 AB  AC
Ta có: 
nên Q( A;60) ( B)  C .
( AB, AC )  60
Câu 2473. [1H1-5.6-1] Cho hai đường thẳng bất kỳ d và d  . Có bao nhiêu phép quay biến đường thẳng d
thành đường thẳng d  ?
A. 0 .
B. 1 .
C. 2 .
D. Vô số.
Lời giải
Chọn D


Tâm quay là điểm cách đều hai đường thẳng.



×