Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

D01 các tính chất của phép quay muc do 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (51.25 KB, 3 trang )

Câu 2073. [1H1-5.1-1] Khẳng định nào sau đây đúng về phép đối xứng tâm?
A. Nếu
thì
là ảnh của
qua phép đối xứng tâm .
B. Nếu
thì
là ảnh của
qua phép đối xứng tâm .
C. Phép quay là phép đối xứng tâm.
D. Phép đối xứng tâm không phải là một phép quay.
Lời giải
Chọn B
+
thì
là trung điểm của đoạn thẳng
do đó
là ảnh của
đối xứng tâm .
Vậy B. đúng.
Câu 2079. [1H1-5.1-1] Phép quay
A.



C.



biến điểm
.


.

thành

qua phép

. Khi đó

B.



D.



.
.

Lời giải
Chọn B
.
Chú ý số đo góc

không âm nên

Câu 2080. [1H1-5.1-1] Phép quay

biến điểm


.
thành

. Khi đó

(I)
cách đều và
.
(II)
thuộc đường tròn đường kính
.
(III)
nằm trên cung chứa góc dựng trên đoạn
.
Trong các câu trên câu đúng là
A. Cả ba câu.
B. (I) và (II).
C. (I).
D. (I) và (III).
Lời giải
Chọn C
Ta có:
suy ra
+
nên (I) đúng.
+ (II) xảy ra khi
vuông tại , nói chung điều này không đúng, nên (II) sai.
+
nên (III) sai.
Câu 2081. [1H1-5.1-1] Chọn câu sai.

A. Qua phép quay
điểm biến thành chính nó.
B. Phép đối xứng tâm
là phép quay tâm , góc quay
.
C. Phép quay tâm
góc quay
và phép quay tâm
góc quay
giống nhau.
D. Phép đối xứng tâm
là phép quay tâm , góc quay
.
Lời giải
Chọn C
.
Do đó

là hai phép quay

.

Câu 2084. [1H1-5.1-1] Khẳng định nào sau đây đúng về phép quay.
A. Phép biến hình biến điểm thành điểm và điểm
khác điểm
cho
được gọi là phép quay tâm
với góc quay .
B. Nếu
thì

.
C. Phép quay không phải là một phép dời hình.

thành điểm

sao


D. Nếu

thì

.
Lời giải

Chọn B
Nếu

thì

hay

.

Câu 2463. [1H1-5.1-1] Có bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm
góc
( là một số nguyên)?
A. .
B. .
C. .

D. Vô số.
Lời giải
Chọn B
Điểm đó chính là tâm quay .
Câu 2475. [1H1-5.1-1] Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. Phép quay
biến
thành chính nó
B. Phép đối xứng tâm
là phép quay tâm
góc quay
.
C. Nếu
thì
.
D. Phép đối xứng tâm
là phép quay tâm
góc quay
.
Lời giải
Chọn C
Vì phép quay bảo toàn khoảng cách nên
.

với

Câu 75. [1H1-5.1-1] Khẳng định nào sau đây đúng về phép đối xứng tâm:
A.Nếu
thì
là ảnh của

qua phép đối xứng tâm .
B.Nếu
thì
là ảnh của
qua phép đối xứng tâm .
C.Phép quay là phép đối xứng tâm.
D.Phép đối xứng tâm không phải là một phép quay.
Lời giải
Chọn B.
+
thì
là trung điểm của đoạn thẳng
do đó
là ảnh của
đối xứng tâm . Vậy B đúng.
Câu 81. [1H1-5.1-1] Phép quay
A.



C.



biến điểm

thành

.
.


qua phép

. Khi đó

B.



D.



.
.

Lời giải
Chọn B.
.
Chú ý số đo góc
Câu 82. [1H1-5.1-1] Phép quay

không âm nên
biến điểm

.
thành

. Khi đó


(I)
cách đều

.
(II)
thuộc đường tròn đường kính
.
(III)
nằm trên cung chứa góc dựng trên đoạn
.
Trong các câu trên câu đúng là
A. Cả ba câu.
B. (I) và (II).
C. (I).
D. (I) và (III).
Lời giải
Chọn C.
Ta có:
suy ra
+
nên (I) đúng.
+ (II) xảy ra khi
vuông tại , nói chung điều này không đúng, nên (II) sai.


+

nên (III) sai.

Câu 86. [1H1-5.1-1] Khẳng định nào sau đây đúng về phép quay.

A. Phép biến hình biến điểm
thành điểm
và điểm
khác điểm
cho
được gọi là phép quay tâm
với góc quay .
B. Nếu
thì
.
C. Phép quay không phải là một phép dời hình.
D. Nếu
thì
.
Lời giải
Chọn B.
Nếu
thì
hay
.
Câu 31: [1H1-5.1-1] Phép quay
A.



C.



biến điểm


thành

.
.

thành điểm

sao

. Khi đó:

B.



D.



.
.

Lời giải
Chọn B
Theo định nghĩa.
Câu 33: [1H1-5.1-1] Chon Câu sai trong các câu sau:
A. Qua phép quay

điểm


biến thành chính nó.

B. Phép đối xứng tâm

là phép quay tâm

, góc quay

.

C. Phép quay tâm
góc quay
và phép quay tâm
góc quay
nhau.
D. Phép đối xứng tâm
là phép quay tâm , góc quay
.
Lời giải
Chon C
A đúng.
Phép quay tâm , góc quay
và phép quay tâm , góc quay
tâm , nên các câu B, D đúng.

là hai phép quay giống

đều là phép đối xứng




×