Tải bản đầy đủ (.doc) (23 trang)

Giao an 1-Tuần 13(CKTKN-BVMT)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (171.47 KB, 23 trang )

Tuần 13
Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010
Buổi sáng
Chào cờ
_______________________________________
Tiếng Việt
bài 51: ôn tập
i - mục tiêu.
- Đọc và viết một cách chắc chắn các vần đã học có kết thúc bằng n. Đọc đúng các từ
ngữ và câu ứng dụng trong bài.
- Nghe hiểu và kể lại tự nhiên một số tình tiết quan trọng trong chuyện kể: Chia phần.
- Đọc, viết tốt các tiếng có vần vừa ôn.Tìm tiếng mới. Kể đợc chuyện: Chia phần
- Hứng thú học tập.
ii - đồ dùng dạy học.
Tranh SGK.
iii - các hoạt động dạy - học.
1. Bài cũ.
Đọc, viết: cuộn dây, ý muốn, con lơn.
Đọc SGK.
2. Bài mới Tiết 1
1. Giới thiệu bài: Ôn tập
* Hớng dẫn HS quan sát khung đầu bài
Vần đó là vần gì ?
Nhận xét vần an ?
HS quan sát
Có 2 âm, âm a và n
Dựa vào tranh vẽ tìm tiếng có vần an. HS tìm tiếng
Kể tiếp các vần đã học có kết thúc bằng n
GV ghi góc bảng.
HS trả lời
GV đa bảng phụ (bảng ôn )


2. Ôn tập.
a) Các vần vừa học
G đọc âm không theo thứ tự
b) Ghép âm thành vần.
HS đối chiếu -> bổ sung
Chỉ các chữ đã học trong bảng ôn
Chỉ chữ ghi âm
Đọc ghép vần âm ở cột dọc với âm ở
dòng ngang
c) Đọc từ ngữ ứng dụng:
cuồn cuộn, con vợn, thôn bản HS đọc
GV giải nghĩa từ
GV viết lên bảng các từ HS vừa nêu
d) Viết
cuồn cuộn, con vợn
- GV viết mẫu, hớng dẫn quy trình.
Tìm tiếng có vần vừa ôn
HS đọc
Viết bảng
Tiết 2
- 210 -
3. Luyện tập.
a) Viết.
Chú ý: Nét nối các con chữ, viết dấu thanh,
đúng khoảng cách.
b) Luyện đọc.
- Đọc bảng T1
- Giới thiệu tranh
Đọc câu ứng dụng
- Đọc SGK

Viết vở: cuồn cuộn
con vợn
10 em
Quan sát và nhận xét
10 em
10 em
c) Kể chuyện: Chia phần
Nội dung: SGV tr259
Hớng dẫn H kể:
- Câu chuyện có mấy nhân vật ? là những
ai ?
- Câu chuyện xảy ra ở đâu ?
HS quan sát tranh
HS quan sát tranh từng tranh và kể lại
chuyện
ý nghĩa: Trong cuộc sống phải biết nhờng
nhịn nhau.
4. Củng cố.
- Nhận xét tiết học.
Đọc toàn bài
toán
phép cộng trong phạm vi 7
i - mục tiêu.
- Củng cố khái niệm phép cộng. thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7. Biết
làm tính cộng trong phạm vi 7.
- Giải toán thành thạo chính xác. Thuộc bảng cộng trong phạm vi 7.
- Hứng thú học tập.
ii - đồ dùng dạy học.
Bộ đồ dùng Toán.
iii - các hoạt động dạy - học.

1. Bài cũ: Đọc bảng cộng trong phạm vi 6.
2. Bài mới:
Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong
phạm vi 7.
a) Phép cộng: 6 + 1 = 7 ; 1 + 6 = 7
Bớc 1: HS quan sát tranh và nêu bài toán
Bớc 2: 6 hình tam giác thêm 1 hình tam
giác là mấy hình tam giác ?
7 hình tam giác
Nêu phép tính tơng ứng: 6 + 1 = 7
GV ghi: 6 + 1 = 7
Bớc 3: Yêu cầu H nêu phép tính.
b) Phép tính: 5 + 2 = 7 2 + 5 = 7
HS đọc cá nhân
1 + 6 = 7
HS đọc phép tính
- 211 -
4 + 3 = 7 3 + 4 = 7
Quy trình tơng tự nh trên.
c) Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 7
GV xoá dần bảng
? 7 bằng mấy cộng mấy ?
...
HS luyện đọc
HS trả lời
3. Luyện tập.
Bài 1:
Hớng dẫn HS vận dụng bảng cộng trong
phạm vi 7 để làm bài.
Nêu yêu cầu, làm bài - chữa bài

Bài 2:
Củng cố tính nhẩm và tính chất giao hoán
của phép cộng.
Nêu cách làm, làm bài, chữa bài
Bài 3:
HS nêu cách làm
5 + 1 + 1 =
6 + 1 = 7
Làm bài - chữa bài
Bài 4:
Có thể nêu các phép tính khác nhau
Nêu bài toán phù hợp với tranh
Nêu các phép tính khác rồi viết vào
4. Củng cố.
Đọc bảng cộng trong phạm vi 7.
__________________________________________________________________
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010
Buổi sáng
Tiếng Việt
bài 52: ong - ông
i - mục tiêu.
- Đọc, viết đợc ong, ông, cái võng, dòng sông. Đọc đợc câu ứng dụng, phát triển lời
nói tự nhiên theo chủ đề: Đá bóng.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời xin lỗi.
- Nắm chắc cấu tạo vần, tìm tiếng, từ mới. Đọc viết tốt các tiếng, từ có chứa ong, ông.
- Say mê học tập.
ii - đồ dùng dạy - học.
Tranh SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt.
iii - các hoạt động dạy - học.
1. Bài cũ: Đọc, viết: cuồn cuộn, ven biển, con kiến.

Đọc câu ứng dụng bài 51( 3 em TB )
2. Bài mới
Tiết 1
1. Giới thiệu bài:
2. Dạy vần.
* Vần ong.
a) Nhận diện: Vần ong có 2 âm: âm o và âm ng
- 212 -
b) Phát âm.
- Vần
- Tiếng
- Đọc từ: cái võng
Giới thiệu cái võng
* Vần ông: Quy trình tơng tự
c) So sánh: ong - ông
d) Đọc từ:
con ong cây thông
vòng tròn công viên
Cài vần ong
Đánh vần, đọc, phân tích vần ong
Cài tiếng: võng
HS đọc
Đọc: ong - võng - cái võng
2 - 3 HS khá
Tìm tiếng có chứa vần vừa học - gạch
chân: 2 em TB
Đọc, đánh vần, phân tích: nối tiếp,
nhóm, lớp.
G giải nghĩa từ
e) Viết: ong - ông

Đọc cả từ
Viết bảng con
Tiết 2
3. Luyện tập.
c) Viết.
Chú ý: Các nét nối, khoảng cách viết dấu
thanh.
a) Luyện đọc.
- Đọc bảng T1
- Giới thiệu tranh
Đọc câu ứng dụng
- Đọc SGK
Viết bảng:
Viết vở: cái võng, dòng sông
10 em
Quan sát tranh, nhận xét
10 em
14 em
b) Luyện nói: Đá bóng
- Trong tranh vẽ gì ?
- Em thờng xem đá bóng ở đâu ?
- Em thích nhất cầu thủ nào ?
- Trong đội bóng ai là ngời dùng tay bắt
bóng mà không bị phạt ?
- Em có thích đá bóng không ?
Quan sát tranh và trả lời
4. Củng cố.
Đọc toàn bài.
________________________________________
Mĩ thuật

( GV chuyên dạy)
________________________________________
TOán
phép trừ trong phạm vi 7
i - mục tiêu.
- Củng cố phép trừ, thành lập và ghi nhớ bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 7.
- Vận dụng giải toán và làm tính trừ trong phạm vi 7 chính xác.
- Hứng thú học tập.
- 213 -
ii - đồ dùng dạy học.
Tranh vẽ SGK, Bộ đồ dùng Toán.
iii - các hoạt động dạy - học.
1. Bài cũ: Đọc viết bảng cộng trong phạm vi 7
2. Bài mới:
1. Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi
7.
Bớc 1: Y/c HS quan sát hình vẽ và nêu bài
toán.
Bớc 2: Gọi HS nêu câu trả lời.
Bớc 3: Y/c HS nêu phép tính
GV viết phép tính 7 - 1 = 6
- Hớng dẫn HS lập phép trừ
7 - 2 = 5 7 - 3 = 4
Dạy các bớc tơng tự nh 7 - 1 = 6
- Luyện đọc bảng trừ trong phạm vi 7
G xoá dần bảng
2. Thực hành.
Bài 1:
Hớng dẫn HS vận dụng bảng trừ để thực hiện
phép tính.

HS thực hiện y/c.
HS đọc cá nhân + đồng thanh
Cá nhân, nhóm, lớp.
Viết số thẳng cột
Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3:
Bài 4:
HS làm bảng con.
Nêu yêu cầu, làm bài và chữa bài
Nêu cách làm
7 - 3 - 2
4 - 2 = 2
Làm bài - nêu kết quả miệng, chữa
bài.
Quan sát tranh, nêu bài toán, viết
phép tính
3. Củng cố.
Đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi
7
_______________________________________
Buổi Chiều
luyện viết
con ong, vòng tròn, cây thông, công viên
I- Mục tiêu:
- Tập viết đúng mẫu các chữ: con ong, vòng tròn, cây thông, công viên
- Rèn kĩ năng viết đúng tốc độ, đảm bảo kĩ thuật.
- Giáo dục tính cẩn thận, viết nắn nót, có ý thức giữ VSCĐ
II- Đồ dùng: Bảng con + bảng phụ viết mẫu
- 214 -
III- Các hoạt động dạy-học chủ yếu:

1. Bài cũ: Viết từ: cái võng, dòng sông
2. Bài mới:
a) Quan sát phân tích mẫu
- Đa bảng phụ (cả bài)
- Nhận xét chiều cao, độ rộng, các nét nối
của từng chữ cái trong tiếng?
- Vị trí của dấu thanh trong tiếng?
b) HD học sinh viết bài (theo mẫu)
- Nhắc nhở H ngồi viết đúng t thế, viết
đúng khoảng cách, đúng kĩ thuật & tốc độ.
c) Chấm bài-nhận xét: 1 dãy
- Tuyên dơng H viết bài đẹp
- Viết bảng con
- Đọc: con ong, vòng tròn, cây thông,
công viên
- 2 - 3 em: dấu thanh, ghi ở trên hoặc dới
nguyên âm.
- H sử dụng vở buổi chiều.
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
__________________________________________
Toán ( Thực hành )
Ôn tập về bảng trừ 7.
I. Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về phép trừ.
- Củng cố kĩ năng làm tính cộng, trừ trong phạm vi 7.
- Yêu thích học toán.
II. Đồ dùng:
- Giáo viên: Hệ thống bài tập.
III. Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Tính: 3 + 4 = 7 - 6 = 7 - 5 =
2. Hoạt động 2: Ôn và làm vở bài tập trang 53
Bài1:
- Gọi HS nêu yêu cầu, sau đó nhìn mẫu nêu cách làm.
- GV cho HS làm vào vở.
- Gọi HS trung bình lên chữa bài.
- Em khác nhận xét bổ sung và đánh giá bài của bạn.
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu tính cột dọc.
- GV cho HS làm vào vở.
- Gọi HS yếu lên chữa bài.
- Em khác nhận xét bổ sung và đánh giá bài của bạn.
Chốt: Viết kết quả thẳng cột số.
Bài3:
- Gọi HS nêu yêu cầu tính.
- 215 -
- GV cho HS làm vào vở.
- Gọi HS yếu lên chữa bài.
- Em khác nhận xét bổ sung và đánh giá bài của bạn.
Chốt: Một số trừ đi 0 thì bằng chính số đó.
Bài 4:
- Gọi HS nêu yêu cầu tính.
- GV cho HS làm vào vở.
- Gọi HS khá lên chữa bài.
- Em khác nhận xét bổ sung và đánh giá bài của bạn.
Chốt: Trừ lần lợt từ trái sang phải.
Bài5:
- Gọi HS nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp:
- GV gọi HS nêu bài toán.

- Gọi HS lên viết phép tính thích hợp: 4 + 3 = 7
- Gọi HS giỏi nêu bài toán khác, từ đó gọi HS nêu phép tính khác: 3 + 4 = 7
- Phần b tiến hành tơng tự.
3. Hoạt động 3: Củng cố- dặn dò
- Thi đọc lại bảng trừ 7.
- Nhận xét giờ học.
____________________________________
hoạt động ngoài giờ lên lớp
luyện tập thể thao
I.mục tiêu
- Củng cố lại các động tác rèn luyện t thế cơ bản đã học.
- Tổ chức trò chơi kéo co. HS biết tham gia trò chơi.
- Yêu thích thể thao. Hiểu đợc tác dụng của việc tập luyện thể thao.
II. Địa điểm, phơng tiện
- Sân trờng
III. Nội dung và phơng pháp
1. Phần mở đầu
- GV phổ biến nội dung , yêu cầu giờ học
- Cho HS khởi động xoay các khớp
2. Phần cơ bản
- Yêu cầu HS tập lại các động tác rèn
luyện t thế cơ bản đã học
GV q/s, sửa lại động tác cho đúng kĩ
thuật.
- Tổ chức trò chơi: Kéo co
+ Gv nêu tên trò chơi, tác dụng của trò
chơi, hớng dẫn cách chơi.
+ Cho hS chơi thử
+ Tổ chức thi kéo co giữa 3 tổ
- Tập hợp 3 hàng dọc

- Theo dõi
- Lớp trởng chỉ đạo
- Lớp trởng chỉ đạo, lớp thực hiện.
- Hs theo dõi
- 2 nhóm chơi, lớp theo dõi.
- 216 -
* Gv n/x, tuyên dơng tổ thắng cuộc.
3/ Phần kết thúc:
- GV cho HS vui ca hát.
- GV n/x giờ học. Liên hệ thực tế về tác
dụng của luyện tập thể thao.
- HS tham gia.
- Hát, múa bài: Giòn tan tiếng cời
- Lắng nghe.
__________________________________________________________________
Thứ t ngày 24 tháng 11 năm 2010
Buổi sáng
thể dục
thể dục rèn luyện t thế cơ bản - trò chơi vận động
i - mục tiêu.
- Ôn một số động tác thể dục RLTTCB.
- Học động tác đứng đa một chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng hớng. Ôn trò chơi
truyền bóng. Thực hiện các động tác chính xác.
- Nhiệt tình luyện tập.
ii - địa điểm.
Sân trờng
iii - hoạt động dạy học.
1. Phần mở đầu:
Phổ biến nội dung.
Khởi động

Giậm chân tại chỗ.
Chạy nhẹ nhàng - Ôn phối hợp.
2. Phần cơ bản.
a. Ôn tập phối hợp các động tác
G nêu các động tác
Đứng kiễng gót 2tay chống hông
Đứng 1 chân đa ra trớc 2 tay chống hông
b. Ôn trò chơi Chuyền bóng tiếp sức
Tập hợp 3 hàng dọc điểm số báo cáo
Xoay các khớp,chạy tại chỗ
H thực hành cảlớp,tập theo nhóm
Từngđộng tác
Phối hợp động tác
H trật tự nghe phổ biến
H tập động tác cả lớp, nhóm
Chia tổ luyện tập
3. Phần kết thúc.
Trò chơi hồi tĩnh
Hệ thống bài học - nhận xét tiết học.
H chơi 5 - 6'
H đứng vỗ tay và hát
- 217 -
________________________________________
tiếng việt
bài 53: ăng - âng
i - mục tiêu.
- Đọc, viết đợc ăng, âng, măng tre, nhà tầng. Đọc đợc câu ứng dụng. Phát triển lời nói
tự nhiên theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ.
- Nắm chắc cấu tạo vần. Tìm tiếng mới nhanh, chính xác. Đọc, viết đúng các tiếng, từ
có chứa vần ăng, âng.

- Hứng thú học tập.
ii - đồ dùng dạy - học.
Tranh SGK, Bộ đồ dùng Tiếng Việt.
iii - các hoạt động dạy - học.
1. Bài cũ: Đọc, viết: con ong, vòng trong, công viên
Đọc SGK bài 52 ( 2 - 3 em TBK )
2. Bài mới
Tiết 1
1. Giới thiệu bài: => ăng - âng
2. Dạy vần.
* Vần: ăng
a) Nhận diện.
b) Phát âm.
- Vần
- Tiếng
- Đọc từ: măng tre
Giải thích: măng tre
* Vần âng: Quy trình tơng tự
c) So sánh: ăng - âng
d) Đọc từ:
rặng dừa vầng trăng
phẳng lặng
Vần ăng có 2 âm: âm a và âm ng
Cài vần ăng
Đánh vần, đọc, phân tích: ăng
Cài tiếng: măng
Đánh vần, đọc, phân tích: măng
HS đọc
HS đọc: ăng - măng - măng tre
HS khá nêu


H gạch chân tiếng có chứa vần vừa học
Đánh vần, phân tích, đọc tiếng
Đọc cả từ
G giải nghĩa từ
e) Viết: ăng - âng Viết bảng con
Tiết 2
3. Luyện tập.
a) Viết.
Chú ý: Cách nối con chữ, viết dấu thanh,
khoảng cách.
b) Luyện đọc.
- Đọc bảng T1
- Giới thiệu tranh
Viết bảng: măng tre, vầng trăng
Viết vở: ăng, âng, măng tre, vầng trăng
10 em
Quan sát tranh - nhận xét.
- 218 -

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×