TUYỂN CHỌN GÓI DẠNG CÂU LÀM MƯA LÀM GIÓ
TUYỂN CHỌN GÓI DẠNG CÂU LÀM MƯA LÀM GIÓ
• GÓI DẠNG CÂU HÀM HỢP, HÀM ẨN
• PHẦN 5. NGUYÊN HÀM - TÍCH PHÂN
Câu 1.
Cho hàm số f x thỏa mãn f 2
2
2
và f x 2 x f x với mọi x . Giá trị của f 1
9
bằng
35
.
36
Cho hàm số
A.
Câu 2.
f x
2
19
B. .
C. .
3
36
liên tục trên và thoả mãn
2
.
15
f x f x 2 2 cos 2 x , x .
D.
3
2
Tính I
f x dx.
3
2
A. I 6
B. I 0
C. I 2
D. I 6
1
Câu 3.
Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên 0;1 thỏa mãn f 1 0,
2
f ( x) dx 7
và
0
1
2
x f ( x)dx
0
A.
1
. Tính tích phân
3
7
5
1
f ( x)dx
0
B. 1
C.
7
4
D. 4
1
và g x dx 2 ex 1 a, b, c, d , e . Biết rằng đồ thị
2
của hàm số y f x và y g x cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là 3 ; 1 ; 1 (tham
khảo hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng
9
A. .
B. 8 .
C. 4 .
D. 5 .
2
Câu 4.
Cho hai hàm số f x ax3 bx 2 cx
Câu 5.
Cho hàm số y f x . Đồ thị của hàm số y f x như hình bên. Đặt g x 2 f x x 1 .
2
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. g 3 g 3 g 1
B. g 3 g 3 g 1
C. g 1 g 3 g 3
D. g 1 g 3 g 3
2
Câu 6.
g x 2 f x x 1
Cho hàm số y f x . Đồ thị của hàm số y f x như hình bên. Đặt
.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. g 1 g 3 g 3
B. g 1 g 3 g 3
C. g 3 g 3 g 1
D. g 3 g 3 g 1
Câu 7.
Cho hàm số y f x . Đồ thị hàm số y f ' x như hình vẽ. Đặt h x 2 f x x 2 . Mệnh đề nào
dưới đây đúng?
Trang 1/9 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489
Lời giải chi tiết tham khảo tại: />A. h 2 h 4 h 2
B. h 2 h 2 h 4
C. h 4 h 2 h 2
D. h 4 h 2 h 2
Câu 8.
Cho hàm số y f ( x) . Đồ thị y f ( x) của hàm số như hình bên. Đặt g x 2 f x x 2 . Mệnh đề
nào dưới đây đúng?
A. g 1 g 3 g 3
B. g 1 g 3 g 3
C. g 3 g 3 g 1
D. g 3 g 3 g 1
Câu 9.
Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên 2;4 và f x 0, x 2;4 . Biết rằng
3
7
và 4 x 3 f x f x x 3 , x 2;4 . Giá trị của f 4 bằng:
4
20 5 1
40 5 1
20 5 1
40 5 1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
4
2
2
4
Câu 10. Cho hàm số f x có đạo hàm xác định trên là f ' x x x 2 1 x 2 3 . Giả sử a , b là hai số
f 2
thực thay đổi sao cho a b 1 . Giá trị nhỏ nhất của f a f b bằng
11 3
.
5
2x
Câu 11. Cho hàm số y f x xác định trên và thỏa mãn f x 2 f x 6
với mọi số thực
x x2 1
x . Giả sử f 2 m , f 3 n . Tính giá trị của biểu thức T f 2 f 3 .
A.
3 64
.
15
B.
33 3 64
.
15
3
.
5
C.
D.
A. T m n .
B. T n m .
C. T m n .
D. T m n .
Câu 12. Hình phằng H được giới hạn bởi đồ thị C của hàm đa thức bậc ba và parabol P có trục đối
xứng vuông góc với trục hoành. Phần tô đậm như hình vẽ có diện tích bằng
37
.
12
7
B.
.
12
11
C. .
12
5
D. .
12
A.
Câu 13. Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên 0; . Biết f 0 2e và f x thỏa mãn hệ thức
f x sin x. f x cos x.ecos x , x 0; . Tính I f x dx (làm tròn đến hàng phần trăm).
0
A. I 6,55 .
B. I 17,30 .
Trang 2/9 – />
C. I 10,31 .
D. I 16,91 .
TUYỂN CHỌN GÓI DẠNG CÂU LÀM MƯA LÀM GIÓ
Câu 14. Cho hàm số f x nhận giá trị dương và có đạo hàm liên tục trên đoạn 0;1 sao cho f 1 1 và
1
f x . f 1 x e x
2
x
, x 0;1 . Tính I
2x
1
.
60
B. I
3x 2 f x
f x
0
A. I
3
1
.
10
C. I
dx .
1
.
10
D. I
1
.
10
2
2
Câu 15. Cho hàm số f x nhận giá trị dương và thỏa mãn f 0 1, f x e x f x , x .
Tính f 3
B. f 3 e2 .
A. f 3 1 .
C. f 3 e3 .
D. f 3 e .
Câu 16. Cho hàm số f x thỏa mãn f 1 4 và f x xf x 2 x 3 3x 2 với mọi x 0 . Giá trị của
f 2 bằng
A. 5 .
B. 10 .
C. 20 .
D. 15 .
Câu 17. Cho hàm số f x liên tục trên thỏa mãn
tan xf cos x dx
2
0
2
1
2
f x2
x
f
8
3
x dx 6 . Tính tích phân
3
x
1
dx .
A. 4 .
B. 6 .
C. 7 .
D. 10 .
Câu 18. Cho hàm số y f x dương và liên tục trên 1;3 thỏa mãn max f x 2 , min f x
1;3
1;3
3
3
1
dx đạt giá trị lớn nhất. Khi đó
biểu thức S f x dx.
f x
1
1
7
.
3
Câu 19. Giả sử hàm số
A.
B.
f x
8
0
7
14
.
C.
.
6
3
có đạo hàm cấp 2 trên
f
x 1
x 1
1
và
3
dx bằng
7
.
12
thỏa mãn f 1 f 1 1 và
D.
1
f 1 x x 2 . f x 2 x với mọi x . Tính tích phân I xf x dx .
0
A. I 1 .
1
C. I .
3
B. I 2 .
D. I
2
.
3
a x 1, x 1
Câu 20. Cho hàm số f x 2
với a, b là các tham số thực. Biết rằng f x liên tục và có đạo
x b, x 1
2
hàm trên , tính I
f x dx .
1
26
19
25
1
.
B. I .
C. I .
D. I .
3
3
3
3
Câu 21. Cho hàm số f x xác định và có đạo hàm f x liên tục trên 1;3 , f x 0 với mọi x 1;3 ,
A. I
2
2
2
đồng thời f x 1 f x f x x 1 và f 1 1 . Biết rằng
3
f x dx a ln 3 b a , b , tính tổng S a b
2
.
1
A. S 2 .
B. S 1 .
C. S 4 .
D. S 0 .
Trang 3/9 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489
Lời giải chi tiết tham khảo tại: />x
Câu 22. Cho hàm số f x liên tục và có đạo hàm trên 0; , thỏa mãn f x tan x. f x
. Biết
cos3 x
2
rằng 3 f f a 3 b ln 3 trong đó a, b . Giá trị của biểu thức P a b bằng
3
6
14
2
7
4
A.
.
B. .
C. .
D. .
9
9
9
9
Câu 23. Cho hàm số y f x là hàm số bậc 3 có đồ thị như hình vẽ bên.
4
Biết
2
2
x. f x 1 dx 7 và 2 x. f x 1 dx 3 .
1
1
Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y f x
tại điểm có hoành độ x 3 là
B. y
A. y x 4 .
1
5
x .
2
2
C. y 2 x 7
D. y 3 x 10 .
2
2
Câu 24. Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên 1; 2 và thỏa mãn: f 2 0, f ( x) dx
1
2
f ( x)
5
3
và
dx ln . Tính tích phân
2
( x 1)
12
2
1
3
3
2
A. 2 ln .
B. ln .
4
2
3
5
2
ln
12
3
2
f x dx .
1
C.
3
2
2 ln .
4
3
D.
3
2
2 ln .
4
3
1
Câu 25. Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm liên tục trên và thỏa mãn
f ( x) dx 1 , f 1 cot1 .
0
1
Tính tích phân I f x tan 2 x f x tan x dx .
0
A. 1 ln cos1 .
B. 0 .
C. 1 .
D. 1 cot1 .
Câu 26. Cho hàm số y f ( x) có đạo hàm đến cấp hai liên tục trên . Biết rằng các tiếp tuyến với đồ thị
y f ( x) tại các điểm có hoành độ x 1 ; x 0 ; x 1 lần lượt tạo với chiều dương trục Ox các
0
góc 30 , 45 , 60 . Tính tích phân I
1
A. I
25
.
3
1
3
f x . f x dx 4 f x . f x dx ?
B. I 0 .
0
1
C. I .
3
D. I
4
Câu 27. Cho hàm số f (x) liên tục trên và thỏa mãn
3
1.
3
e2
tan x.f co s x dx 1 ,
2
0
f (ln 2 x)
e x ln x dx 1. Tính tích
2
f (2x)
dx .
x
1
phân I
4
A. I 1 .
Câu 28. Cho hàm số
B. I 3 .
C. I 4 .
f x không âm, có đạo hàm trên đoạn
D. I 2 .
0;1
và thỏa mãn
1
2 f x 1 x 2 f x 2 x 1 f x , x 0;1 . Tích phân
f x dx bằng
0
A. 1.
B. 2.
Trang 4/9 – />
C.
1
.
3
D.
3
.
2
f 1 1 ,
TUYỂN CHỌN GÓI DẠNG CÂU LÀM MƯA LÀM GIÓ
Câu 29. Cho hàm số y f x có đạo hàm trên 0; thỏa mãn 2 xf x f x 2 x x 0; ,
f 1 1 . Giá trị của biểu thức f 4 là:
A.
25
.
6
25
.
3
y f x
B.
C.
17
.
6
\ 1;0
D.
17
.
3
f 1 2 ln 2 1
Câu 30. Cho hàm số
liên tục trên
thỏa mãn
,
x x 1 f x x 2 f x x x 1 x \ 1;0
f 2 a b ln 3
,
. Biết
, với a , b là hai số
hữu tỉ. Tính T a 2 b .
3
21
3
A. T
.
B. T .
C. T .
D. T 0 .
16
16
2
Câu 31. Cho hai hàm số f x ax 4 bx3 cx 2 dx e với a 0 và g x px 2 qx 3 có đồ thị như
hình vẽ bên dưới. Đồ thị hàm số y f x đi qua gốc tọa độ và cắt đồ thị hàm số y g x tại bốn
điểm có hoành độ lần lượt là 2 ; 1 ; 1 và m . Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x g x tại
15
điểm có hoành độ x 2 có hệ số góc bằng . Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai
2
hàm số y f x và y g x (phần được tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của hình H bằng
1553
.
120
1553
B.
.
240
1553
C.
.
60
Câu 32. Cho hàm
A.
1553
.
30
y f x có
D.
số
xf x 2 f x .ln x x
nào dưới đây?
25
A. 12; .
2
3
đạo
hàm
liên
tục
f x , x 1; ; biết f
27
B. 13; .
2
1
0
1;
e 3e . Giá trị
3
23
C. ;12 .
2
Câu 33. Cho hàm số y f x liên tục trên 0;1 và thỏa mãn
phân I f x dx có kết quả dạng
trên
và
thỏa
mãn
f 2 thuộc khoảng
29
D. 14; .
2
x3 1. 4 x. f 1 x f x x 5 . Tích
ab 2
a b
, ( a, b, c , , là phân số tối giản). Giá trị của
c
c c
biểu thức T a 2b 3c bằng
A. 81.
B. 27.
C. 89.
Câu 34. Cho hàm số y f x có đạo hàm và liên tục trên thỏa mãn
D. 35.
1
2 f x f x 2 x 1, x và f 0 1 . Giá trị của
f x dx bằng
0
1
A. 1 2 .
2e
1
B. 2 .
2e
1
C. 1 2 .
2e
1
.
2e2
2x f x
D.
Câu 35. Cho đa thức bậc bốn y f x đạt cực trị tại x 1 và x 2 . Biết lim
x 0
2x
2 . Tích phân
1
f x dx
bằng
0
A.
3
.
2
B.
1
.
4
C.
3
.
4
D. 1.
Trang 5/9 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489
Lời giải chi tiết tham khảo tại: />Câu 36. Cho hàm số y f x mx 4 nx 3 px 2 qx r , trong đó m, n, p, q, r . Biết hàm
y
số y f x có đồ thị như hình bên dưới.
-1
Số nghiệm của phương trình f x 16 m 8n 4 p 2 q r là
B. 5 .
A. 4 .
4
1
x
O
D. 3 .
C. 2 .
Câu 37. Cho hàm số y f ( x ) xác định và có đạo hàm f '( x ) liên tục trên [1; 3] ; f ( x ) 0, x [1;3];
3
f '( x)[1 f ( x)]2 ( x 1)2 [ f ( x)]4 và f (1) 1 . Biết rằng
f ( x)dx a ln 3 b (a, b ) , giá trị của
e
2
a b bằng
A. 4.
B. 0.
C. 2.
D. -1.
2
1
x 1 f x dx 3 ,
2
Câu 38. Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 1;2 thỏa mãn
1
2
2
2
f 2 0 và f x dx 7 . Tính tích phân I f x dx .
1
1
7
A. I .
5
7
B. I .
5
C. I
7
.
20
Câu 39. Cho hàm số f x có đạo hàm trên thỏa mãn 3 f x .e
D. I
f 3 x x2 1
7
.
20
2x
0 với x . Biết
f x
2
7
f 0 1, tính tích phân
x. f x dx .
0
A.
11
.
2
15
.
4
B.
y f x
Câu 40. Cho hàm số
3
C.
45
.
8
D.
có đạo hàm liên tục trên
9
.
2
và thỏa mãn điều kiện
4
x 6 f x 27 f x 1 0, x và f 1 0 . Giá trị của f 2 bằng
A. 1 .
Câu 41. Cho
B. 1.
hàm
số
3 f 2 x . f x 4 x.e
y f x
f
3
x 2 x
2
C. 7 .
liên
tục
và
D. 7 .
có
đạo
hàm
trên
thỏa
mãn
1 4089
4
x 1
a
4 x 1 f x dx b
1 f 0 . Biết rằng I
là phân số tối
0
giản. Tính T a 3b .
A. T 6123 .
Câu 42. Cho
hàm
f x
2
số
B. T 12279 .
y f x
có
C. T 6125 .
đạo
hàm
liên
D. T 12273 .
tục
trên
0;1 ,
thỏa
1
4 f x 8 x 2 4, x 0;1 và f 1 2 . Tính
f x dx .
0
1
A. .
3
B. 2 .
4
C. .
3
D.
21
.
4
9
Câu 43. Cho hàm số f x thoả mãn f 1 5 và 2 xf x f x 6 x với mọi x 0 . Tính
f x dx .
4
A. 71 .
B. 59 .
Trang 6/9 – />
C. 136 .
D. 21 .
mãn
TUYỂN CHỌN GÓI DẠNG CÂU LÀM MƯA LÀM GIÓ
Câu 44. Cho hàm số y f x có đồ thị gồm một phần đường thẳng và một phần parabol có đỉnh là gốc tọa
độ O như hình vẽ. Giá trị của
26
.
3
38
B.
.
3
4
C. .
3
3
3
f x dx bằng
A.
D.
28
.
3
1
Câu 45. Cho hàm số f x liên tục trên 0;1 . Biết
1
x. f 1 x f x dx 2 , tính f 0 .
0
A. f 0 1 .
B. f 0
1
.
2
Câu 46. Cho hàm số y f x liên tục trên
1
C. f 0 .
2
0;
D. f 0 1 .
thỏa mãn 3x. f x x 2 . f x 2 f 2 x , với
1
f x 0, x 0; và f 1 . Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
3
hàm số y f x trên đoạn 1; 2 . Tính M m .
9
21
5
7
A.
.
B.
.
C. .
D. .
10
10
3
3
Câu 47. Cho hàm số y f x có đạo hàm liên trục trên đoạn 3;3 và đồ thị y f ' x như hình vẽ. Đặt
g x 2 f x x 2 4 . Biết rằng f 1 24 . Hỏi phương trình g x 0 có bao nhiêu nghiệm
thực?
A. 1.
B. 4 .
C. 2 .
D. 0 .
Câu 48. Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn 1; 2 và thỏa mãn
f 1 0 ,
A.
2
1
2
1
f x dx . Tính
7
19
.
60
B.
Câu 49. Cho hàm số
2
1
1
x 2 f x dx 21 ,
2
2
1
xf x dx .
7
.
120
C.
1
.
5
D.
13
.
30
y f x nhận giá trị không âm và liên tục trên đoạn
x
1
3
g x 1 2 f t dt . Biết g x f x với mọi x 0;1 . Tích phân
0
3
0;1 .
Đặt
2
g x dx có giá
0
trị lớn nhất bằng
A. 4 .
Câu 50. Cho hàm số
3
2
B.
5
.
3
C. 5 .
D.
f x nhận giá trị dương thỏa mãn
f x
2 f x
x
4
.
3
2 x3 , x 0; và
x5
1
. Giá trị của biểu thức f 2 f 3 bằng
dx
2
f x
20
A. 110 .
B. 90 .
C. 20 .
D. 25 .
Trang 7/9 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489
Lời giải chi tiết tham khảo tại: />Câu 51. Cho hàm số y f ( x) liên tục trên thỏa mãn: 3 f ( x) f (2 x) 2( x 1)e x
2
2 x 1
4, x .
2
Tính giá trị của tích phân I f ( x)dx .
0
A. I e 2 .
D. I 8 .
C. I 2 .
B. I 2e 4 .
Câu 52. Cho hàm số f ( x) ax 4 bx3 cx 2 dx e . Hàm số y f ( x) có đồ thị như hình vẽ. Trong
các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
B.
C.
D.
ac 0.
a b c d 0.
a c bd .
b d c 0 .
Câu 53. Cho hàm số f x liên tục trên , thỏa mãn
Tính
2
1
4
4
0
tan x. f cos x d x 2 và
2
e
f ln x 2
x ln x
d x 2.
f 2x
dx.
x
A. 0 .
B. 1.
C. 4 .
Câu 54. Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên đoạn
1
e2
f 2 x dx
0
1
1
,
2
f x cos x dx
0
A. .
B.
2
D. 8 .
0;1 và f 0 f 1 0 . Biết
1
. Tính
f x dx .
0
3
.
2
C.
2
.
D.
1
.
1
Câu 55. Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn f(0) = 0 và
f
2
( x) d x
0
1
f '( x).cos
0
A.
2
x
2
dx
.
1
3
. Tính
4
B.
9
;
2
f ( x) dx
bằng:
0
1
.
C.
6
.
D.
4
.
Câu 56. Cho hàm số f x liên tục và nhận giá trị dương trên 0;1 . Biết f x . f 1 x 1 với x 0;1 .
1
dx
1 f x
0
Tính giá trí I
A.
3
.
2
B.
1
.
2
C. 1.
D. 2 .
x3
Câu 57. Cho hàm số y f x có đạo hàm trên khoảng 0; thỏa mãn f x x.ln
và
x. f x f x
5
f 1 0 . Tính tích phân I f x dx .
1
A. 12 ln13 13 .
B. 13ln13 12 .
C. 12ln13 13 .
D. 13ln13 12 .
Câu 58. Cho hàm số f x liên tục trên \ 1;0 thỏa mãn điều kiện f 1 2 ln 2
và
x. x 1 . f x f x x 2 x 1 . Biết f 2 a b.ln 3 a, b . Giá trị của 2 a 2 b2 là:
27
3
9
.
B. 9 .
C. .
D. .
4
4
2
2
2
f
x
Câu 59. Hàm số có đạo hàm cấp hai trên
thỏa mãn: f 1 x x 3 . f x 1 x . Biết
A.
2
f x 0, x , tính I 2 x 1 f " x .dx .
0
Trang 8/9 – />
TUYỂN CHỌN GÓI DẠNG CÂU LÀM MƯA LÀM GIÓ
A. 4 .
B. 0 .
C. 8 .
D. 4 .
1
4
Câu 60. Cho hàm số y f x liên tục trên . Biết
f tan x dx 4 và
x2 f x
x2 1
0
0
dx 2 . Tính
1
I f x dx .
0
A. I 4 .
B. I 3 .
C. I 6 .
D. I 2 .
y
f
x
0;1
3
f
x
Câu 61. Cho hàm số
có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn xf x x2018 , x 0;1 .
1
f x dx .
Tìm giá trị nhỏ nhất của
0
1
1
1
1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
2018.2020
2019.2020
2020.2021
2019.2021
Câu 62. Cho hàm số y f x liên tục trên \ 0; 1 thỏa mãn điều kiện f 1 2 ln 2 và
x x 1 . f x f x x 2 3x 2 . Giá trị f 2 a b ln 3 , với a , b . Tính a 2 b 2 .
5
13
25
9
A. .
B. .
C.
.
D. .
2
4
4
2
1
2
Câu 63. Cho hàm số y f ( x) có đạo hàm liên tục trên [0;1] thỏa mãn f (1) 3, f '( x) dx
0
1
x
1
4
f ( x )dx
0
A.
4
và
11
35
.
11
7
. Giá trị của f ( x )dx là:
11
0
65
B.
.
21
C.
23
.
7
D.
9
.
4
1
Câu 64. Cho hàm số y f x với f 0 f 1 1. Biết rằng:
e
x
f x f ' x dx ae b, a, b .
0
Giá trị biểu thức a 2019 b2019 bằng
2018
B. 2.
A. 2 1.
D. 22018 1.
C. 0.
Câu 65. Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 1;3 thỏa mãn: f 4 x f x , x 1;3 và
3
3
xf xdx 2 . Gía trị 2 f xdx bằng:
1
1
A. 1.
B. 2.
C. 1.
D. 2 .
Câu 66. Cho hàm số f x nhận giá trị không âm và có đạo hàm liên tục trên thỏa mãn
2
f x 2 x 1 f x , x và f 0 1 . Giá trị của tích phân
A.
1
.
6
B. ln 2 .
C.
3
9
.
1
f x dx bằng
0
D.
2 3
.
9
ĐÁP ÁN CHI TIẾT TẢI TẠI BẢN ĐÀY ĐỦ NHÉ!
THEO DÕI: FACEBOOK: />PAGE: />YOUTUBE:
/>WEB: />ĐỂ NHẬN TÀI LIỆU ĐẦY ĐỦ NHÉ
Trang 9/9 – Nguyễn Bảo Vương - 0946798489