Sở giáo dục và đào tạo
Hng Yên
--------------------------
Đề chính thứC .
Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2007 - 2008
Môn: Toán
Thời gian: 120 phút (không kể giao đề)
Ngày thi: 26 tháng 7 năm 2007
----------------------------------------------
(Dành cho thí sinh có số báo danh chẵn)
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm)
Từ câu 1 đến câu 8, hãy chọn phơng án đúng và viết chữ cái đứng trớc phơng án đó vào bài
làm.
Câu 1:
23
+
và
23
là 2 số nghịch đảo của nhau.
A. Sai B. Đúng
Câu 2:
23
và
32
là 2 số đối nhau.
A. Đúng B. Sai
Câu 3: Cho đờng tròn tâm O, bán kính R. Đờng thẳng (d) đi qua điểm A với OA< R.
Khi đó:
A. (d) tiếp xúc với đờng tròn (O; R) B. (d) cắt đờng tròn (O; R)
C. (d) và đờng tròn (O; R) không giao nhau D. (d) đi qua tâm O của đờng tròn (O; R)
Câu 4: Điều kiện xác định của biểu thức P =
x
- 1 là:
A. x 0 và x
1 B. x > 0 và x
1
C. x
R D. x 0
Câu 5: Phơng trình x
2
-
2
5
x +
2
1
= 0 có nghiệm là x
1
và x
2
; ký hiệu S = x
1
+x
2
; P = x
1
.
x
2
. Khi đó:
A. S = -
2
5
; P =
2
1
B. S =
2
5
; P =
2
1
C. S = 5 ; P = 1 D. S =
2
1
; P = -
2
5
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hàm số y = (m + 2)x
2
có đồ thị đi qua điểm (- 1; 3).
Khi đó giá trị của m tơng ứng là
A. m = -1 B. m = 0 C. m = 1 D. m = 2
Câu 7: Cho hình vuông nội tiếp đờng tròn (O ; R).
Chu vi của hình vuông đó bằng:
A. 4R
3
B. 2R
2
C. 4R
2
D. 6R
Câu 8: Cho hàm số y = -
2
1
x
2
. Khi đó:
A. Hàm số trên luôn đồng biến.
B. Hàm số trên luôn nghịch biến.
C. Hàm số trên nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0.
D. Giá trị của hàm số bao giờ cũng âm.
Câu 9: Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống ( ... )
-1-
R
O
R
a) Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho ...
b) Số dơng a có đúng hai căn bậc hai là
c) Với số không âm a, số
a
đợc gọi là ...
Câu 10: Với mỗi ý ở cột A hãy ghép với một ý ở cột B để đợc một khẳng định đúng
(ví dụ: a) ghép với 1); a) ghép với 2); a) ghép với 3) ; a) ghép với 4).
A B
a) Tâm của đờng tròn nội tiếp tam
giác ABC
1) là giao điểm của các đờng phân giác
các góc trong của tam giác đó.
b) Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam
giác ABC
2) là giao điểm các đờng trung tuyến của
tam giác đó.
c) Tâm của đờng tròn bàng tiếp tam
giác ABC trong góc A
3) là giao điểm các đờng phân giác các
góc ngoài tại B và C của tam giác đó.
4) là giao điểm các đờng trung trực của
tam giác đó.
Phần II: Tự luận (6,5 điểm)
Bài 1: (2,0 điểm): Cho P(x) =
1x
2x3x
1x
2x
+
+
+
+
a/ Rút gọn P(x)
b/ Tìm x để P(x) =
2
1x
+
Bài 2: (1,0 điểm) Cho một số có hai chữ số. Tổng hai chữ số của nó bằng 7; tích hai
chữ số đó nhỏ hơn số đã cho là 15. Tìm số đã cho.
Bài 3: (2,5 điểm) Cho tam giác ABC có góc A vuông. Từ B dựng đoạn thẳng BD về
phía ngoài tam giác ABC sao cho BD = BC và góc CBD bằng góc ABC. Gọi I là trung
điểm của CD; AI cắt BC tại E.
a/ Chứng minh tứ giác ABIC nội tiếp và góc CAI bằng góc DBI.
b/ Chứng minh tam giác ABE cân tại B.
c/ Cho AB = 5; CD = 3; BC = 6. Tính AE.
Bài 4 (1,0 điểm) Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn tâm O. Gọi G là trọng tâm của
tam giác ABC; AG cắt đờng tròn tâm O tại điểm thứ hai M.
Chứng minh rằng
3
BC
GM
---------------Hết---------------
Họ tên thí sinh: ..
Số báo danh: ..Phòng thi số:
Chữ ký của cán bộ coi thi số 1
-2-