Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

de thi hki2 mon toan lop 7 so gd dt bac giang

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (231.74 KB, 4 trang )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG

Câu 1. (2,0 điểm)
a) Thực hiện phép tính:

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2015-2016
MÔN: TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút

2 1
 .
21 28

b) Tính giá trị của biểu thức 3x 2  2 xy  6 tại x  1 và y  2.
Câu 2. (3,0 điểm)
a) Tìm

x,

biết:

1
7
x 
4
6
3
4


b) Hãy thu gọn đơn thức  x5 y 2  8 x3 y  , sau đó chỉ ra hệ số, phần biến và bậc của
đơn thức.
c) Tìm nghiệm của đa thức 3  2x.
Câu 3. (1,5 điểm)
Cho hai đa thức:
1
P  x   5 x 5  3 x  4 x 4  2 x 3  4 x 2  6 và Q  x   2 x 4  x  3 x 2  2 x 3   x 5
4

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tìm đa thức A  x   P  x   Q  x  .
Câu 4. (3,0 điểm)
ABC  600 và AB  6 cm . Trên cạnh BC lấy
Cho tam giác ABC vuông tại A , biết 

điểm E sao cho BA  BE . Đường thẳng vuông góc với BC tại E cắt AC tại D .
a) Chứng minh  ABD   EBD .
b) Chứng minh  ABE là tam giác đều và tính độ dài cạnh BC .
 cắt BC tại G . Chứng
c) Vẽ AH vuông góc với BC tại H . Tia phân giác của BAH

minh rằng CA  CG .
Câu 5. (0,5 điểm)
Cho ba đa thức: A = 3x  2 y 2  2z ; B = 2z  x 2  4 y ; C = 4 y  5z 2  3x với x, y, z là
các số khác 0. Chứng minh rằng trong ba đa thức trên có ít nhất một đa thức có giá trị âm.
--------------------------------Hết------------------------------Họ và tên thí sinh:..... ........................................... Số báo danh:...................

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí



SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG

HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2015-2016
MÔN: TOÁN LỚP 7

Lưu ý khi chấm bài:
Dưới đây chỉ là sơ lược từng bước giải và cách cho điểm từng phần của mỗi bài. Bài
làm của học sinh yêu cầu phải chi tiết, lập luận chặt chẽ. Nếu học sinh giải cách khác
đúng thì chấm và cho điểm từng phần tương ứng.
Câu
Câu 1
a.
1 điểm

Sơ lược các bước giải
2 1 2.4 3



21 28 84 84
8  3 11


84
84

0.5

0.5

Thay x  1 , y  2 vào biểu thức ta được:
3 x 2  2 xy  6  3.  1  2.  1 .2
2

b.
1 điểm
Câu 2

1
7 1
7
1
7
 x    x  hoặc  x  
4
6
4
6
4
6

b.
1 điểm

+ HS xét hai trường hợp tính được x 

0.5
11

17
hoặc x 
12
12

0.25

KL: x  

11 17 
; 
 12 12 

0.25

3
A   x 5 y 2  8 x 3 y   6 x 8 y 3
4

0.25

Đơn thức A có: Hệ số là 6
Phần biến là x8 y 3 ;
Bậc là 11

0.25
0.25
0.25
0.5


3  2x  0

c.
1 điểm

0.25
0.25
0.25
0.25
3,0 điểm

 3  2.2
7

KL.

a.
1 điểm

Điểm
2,0 điểm

 2x  3  x 

3
.
2

0.5


KL……

Câu 3
a.
1 điểm

1,5 điểm
Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của
biến
P  x   5 x5  4 x 4  2 x3  4 x 2  3x  6

Q  x    x5  2 x 4  2 x3  3x 2  x 

1
4

0.5
0.5

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


b.
0,5
điểm

1

P  x   Q  x    5 x5  4 x 4  2 x3  4 x 2  3x  6     x5  2 x 4  2 x3  3x 2  x  
4


1
 5 x5  4 x 4  2 x3  4 x 2  3x  6  x5  2 x 4  2 x3  3x 2  x 
4
25
= 6 x5  6 x 4  x 2  4 x 
4

Câu 4

a.
1 điểm

c.
0.5
điểm

0.25
3,0 điểm

Xét  ABD và  EBD, có:
  BED
  900 (giả thiết)
BAD
BD là cạnh huyền chung;
BA  BE  GT 

Do đó:  ABD =  EBD (cạnh huyền – cạnh góc vuông)

b.

1.5
điểm

0.25

Vì AB = BE (GT)   ABE cân tại B (Định nghĩa)

ABE  600 (giả thiết) nên  ABE đều.
  BAE
  900 (GT); C

Ta có: EAC
ABE  900 (  ABC vuông tại A)

 C

Mà BAE
ABE  600 (ABE đều) nên EAC
  AEC cân tại E  EA = EC
mà EA = AB = EB = 6cm, do đó EC = 6cm.
Vậy BC = EB + EC = 6cm + 6cm = 12cm
  900 (Định lý)
Xét AHG vuông tại H có 
AGH  GAH
  GAC
  BAC
  900
Ta có BAG
  HAG
 (Vì AG là tia phân giác của BAH

)
mà BAG

Do đó CAG
AGC   CAG cân tại C  CA = CG

Câu 5

0.75
0.25
0.5
0.5
0.25
0.25
0.25
0.25
0,5 điểm

Ta có: A = 3x  2 y 2  2z ; B = 2z  x 2  4 y ; C = 4 y  5z 2  3x

0.5

Nên A + B +C = 3x  2 y 2  2z + 2z  x 2  4 y + 4 y  5z 2  3x
=  x 2  2 y 2  5z 2
Chỉ ra với x, y, z  0 thì  x 2  2 y 2  5z 2 <0
 A+B+C<0
 Trong ba đa thức A, B, C có ít nhất một đa thức có giá trị âm ( ĐPCM)

Điểm toàn bài


0.25

0.25
10 điểm

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí



×