Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

FB.KTT.TM,TG.005.Bao cao luu chuyen tien te theo pp gian tiep

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (55.39 KB, 2 trang )

Mẫu số B 03 – DN

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

CÔNG TY CỔ PHẦN PHẦN MỀM QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP FAST
18 Nguyễn Chí Thanh - Ba Đình - Hà Nội

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (THEO PHƯƠNG PHÁP GIÁN TIẾP)
NĂM 2010

CHỈ TIÊU

1

I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1. Lợi nhuận trước thuế

2. Điều chỉnh cho các khoản

- Khấu hao TSCĐ
- Các khoản dự phòng
- Lãi lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
- Chi phí lãi vay

3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động

- Tăng, giảm các khoản phải thu
- Tăng, giảm hàng tồn kho
- Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu


nhập doanh nghiệp phải nộp)
- Tăng giảm chi phí trả trước
- Tiền lãi vay đã trả
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

II. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ

1. Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

III. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

MÃ SỐ THUYẾT
MINH

2

3

NĂM NAY


4

01

228.904.043

02
03
04
05
06

39.361.774

09
10
11

(413.186.325)
(852.651.272)
1.451.038.500

12
13
14
15
16

(16.500.000)

(8.400.000)
(40.000.000)

20

398.166.720

21
22
23
24
25
26
27

(91.300.000)
9.900.000
(10.000.000)

2.400.000
8.400.000

08

279.065.817

(1.200.000)

(100.000.000)


30

(191.400.000)

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của
doanh nghiệp đã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

33
34
35
36

300.000.000
(380.000.000)

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)

50

126.766.720

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)

31
32

40

(80.000.000)

60

61
70

295.000.000
31

421.766.720

Đơn vị tính: VND
NĂM TRƯỚC

5


CHỈ TIÊU

1
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, họ tên)


MÃ SỐ THUYẾT
MINH

2

KẾ TOÁN TRƯỞNG
(Ký, họ tên)

[Kế toán trưởng]

3

NĂM NAY

NĂM TRƯỚC

4

5

Lập, ngày ........ tháng ....... năm .............
GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên, đóng dấu)

[Giám đốc]




×