Phòng gd-đt bố trạch
Trờng THCS hoàn Trạch
Đề kểm tra học kỳ I năm học 2011-2012
Môn: toán 7
Thời gian: 90/ ( Không kể thời
gian giao đề )
.MA TRN
Cấp độ
Chủ đề
Các phép
tính về số
hữu tỉ
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Mức độ kiến thức
Vận dụng
Nhận biết Thông
Cấp độ
Cấp
hiểu
thấp
độ
cao
Thực
hiện
phép
tính
2
2,0
Tỉ
lệ:20%
Tìm x trong bt
GTTĐ
Tìm số cha biết
dựa vào t/c dãy
tỉ số
2
3,0
2
3,0
Tỉ lệ
30%
Xác
định
f(x)
Hàm số
Tính biểu
thức
Xác định m
hoặc n để
biểu thức
nguyên
1
4
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
2
2,0
Bài toán về
tìm x Tính chất
của dãy tỉ số
bằng nhau
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
Tam giác
Tổng
1
,0
Vẽ hình
viết GT-KL
5
1,
2.0
0 Tỉ lệ
20%
C/m 2 tg bằng
nhau
c/m 2 đt bằng
nhau, // ,vuông
góc
1
3
4
2,5
0,5
Tổng Số câu:
Số
điểm:
Tỉ lệ %:
1
4
0,5
Tỉ lệ 5%
Phòng gd-đt bố trạch
Trờng THCS hoàn Trạch
Mã đề:
8
1,0
Tỉ lệ
10%
3.0
Tỉ lệ
30%
13
8,5
10,0
Tỉ lệ 85%
Tỉlệ
100%
Đề kểm tra học kỳ I năm học 2011-2012
Môn: toán 7
Thời gian: 90/ ( Không kể thời
gian giao
01 đề )
Cõu 1( 2 im ): Thc hin phộp tớnh.
a,
4 7 19
+ ữ.2, 5 + 0, 25
15 12 20
3
2
1 1
1 1
b, 25. ữ + 2 ữ
5 5
2 2
Cõu 2( 3 im ):
a, Tỡm x bit x +
3
5 = 2
4
b, Tỡm 3 s x, y, z bit rng:
x y z
= = v x + y + z = 90
2 3 5
Câu 3 ( 1 điểm) Cho hm s y = f(x) = 3x2 + 1. Tớnh f(1); f(2); f(3); f(4).
Cõu 4( 3 im ):
Cho tam giỏc MNP vuụng ti M. Gi K l trung im ca MP. Trờn tia i ca tia
KN ly im H sao cho KN = KH
a. Chng minh: MKN = PKH
b. Chng minh: MH = NP v MH // NP
c. Vỡ sao HP MP ?
Cõu 5 ( 1 im ) : Tỡm n biu thc sau l s nguyờn :
P=
Phòng gd-đt bố trạch
Trờng THCS hoàn Trạch
Mã đề:
3n + 2
n 1
Đề kểm tra học kỳ I năm học 2011-2012
Môn: toán 7
Thời gian: 90/ ( Không kể thời
gian giao
02 đề )
Cõu 1 ( 2 im ): Thc hin phộp tớnh.
a.
5 14 12 2 11
+
+ +
15 25 9 7 25
1
1
b. 4 . + : 5
3
2
2
Cõu 2( 3 im ):
a, Tỡm x bit:
x
4
+3= 7
5
b, Tỡm 3 s a, b, c bit rng:
a b c
= =
4 5 6
v a + b + c = 90
Câu 3 ( 1 điểm) Cho hm s y = f(x) = 2x2 - 1. Tớnh f(1); f(2); f(3); f(4).
Cõu 4( 3 im ):
Cho tam giỏc ABC vuụng ti A . Gi I l trung im ca AC. Trờn tia i ca tia IB
ly im D sao cho IB = ID
a. Chng minh: AIB = CID
b. Chng minh: AD = BC v AD // BC
c. Vỡ sao DC AC ?
Cõu 5( 1 im ) : Tỡm m biu thc sau l s nguyờn :
Q=
4m + 3
m −1
Hớng dẫn chấm và biểu điểm
môn: toán 7
Mã đề:
01
Nội dung
Cõu 1 ( 2 im ): Thc hin phộp tớnh.
0,25 đ
7
19
4
+
.2, 5 +0, 25
ữ
15
12
20
35
57 5
16
=
+
. +0, 25
ữ
60
60 2
60
16 +35 57 5
=
. +0, 25
ữ
60
2
1 5
=
. +0, 25
10 2
=
0, 25 +0, 25
=0
a,
3
im
0,25 đ
0,25đ
0,25đ
2
1
1
1
1
25.
ữ + 2
ữ
5
5
2
2
1 1
1 1
=25.
+ 2 ữ
ữ
125 5
4 2
1
1
1
1
=
+
5
5
2
2
=0 1 =
1
b,
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
Cõu 2 ( 3 im ):
0,5
3
x + =
5
2
4
3
x + =
2 +
5
4
3
x + =
3
4
a,
3
TH 1 : x + =
3
4
3
x =
3
4
1
x =
2
4
3
TH 2 : x + =
3
4
3
x =
3
4
3
x =
3
4
0,5
0,5
b, Theo tớnh cht ca dóy t s bng nhau ta cú:
x y z x + y + z 90
= = =
=
= 9
2 3 5 2 + 3 + 5 10
x = 9.2 = 18
y = 9.3 = 27
z = 9.5 = 45
Vậy 3 số cần tìm lần lợt là: -18; -27; -45
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
Tính
mổi
giá trị
đúng
đợc
0,25
đ
Cõu 3 ( 1 im ): Hàm số y= 3x2 +1
x
y = f(x)
1
4
2
13
3
28
4
49
Cõu 4: ( 3 điểm)
Gii:
V hỡnh viết GT+ KL ỳng
a. Xột MKN v PKH
Cú: KM = KP (gt)
H
M
0.5
K
N
P
0.25
KN = KH (gt)
MKN= PKH( i
đnh)
0.25
T ú: MKN = PKH (c. g. c)
b. Xột MKH v PKN
Cú: KM = KP (gt)
KN = KH (gt)
MKH = PKN (i nh)
0.25
0.25
Suy ra MKH = PKN t ú MH = NP ( Hai cạnh tơng
ứng )
Mt khỏc MKH = PKN nờn KHM = KNP
0.25
0.25
Hai gúc ny v trớ so le trong, t ú suy ra c MH // NP
im
c. Theo cõu (a) ta cú MKN = PKH (c. g. c)
Suy ra c NMK = HPK
M NMK = 900 t ú KPH = 900
Do ú: HP MP (pcm)
Cõu 5 ( 1 im ) :
P=
3n + 2 3n 3 + 5 3( n 1) + 5
5
=
=
= 3+
n 1
n 1
n 1
n 1
P cú giỏ tr nguyờn khi n 1 l c ca 5
0.25
0.25
0.25
0.25
0,25
0,25
Ước của 5 là : -5, -1 ; 1 ; 5
0,25 đ
Vậy n = -4 ; 0 ; 2 ; 6
M· ®Ò:
02
0,25 đ
Híng dÉn chÊm vµ biÓu ®iÓm
m«n: to¸n 7
Néi dung
C©u 1: ( 2 ®iÓm) Thùc hiÖn phÐp tÝnh.
Điểm
5 14 12 2 11
+
− + +
15 25 9 7 25
1 14 4 2 11
1 4 14 11 2
= + − + +
= − + + +
3 25 3 7 25
3 3 25 25 7
2
2 2
=-1 +1+
= 0+ =
7
7 7
3
1 1
b. 4. − + : 5 =
2
2
−1 1
4. + : 5
8 2
1 1
=− +
2 10
2
=−
5
0,25
®
0,25
®
a.
0,25
®
0,25
®
0,5 ®
0,25 ®
0,25 ®
C©u 2: a. T×m x, biÕt: x −
4
5
TH1: x- =4
x= 4 +
x=
4
5
24
5
4
+ 3 = 7 =>
5
4
5
TH2: x- = -4
x= − 4 +
x=-
x−
4
= 7−3
5
x−
4
=4
5
0,5 đ
0,5 đ
4
5
16
5
0,5 đ
b, Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
a b c a + b + c 90
= = =
=
=6
4 5 6 4 + 5 + 6 15
0,5®
a=6.4=24
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
b=6.5=30
c=6.6=36
Vậy 3 số cần tìm lần lợt là: 24; 30; 36
Cõu 3 ( 1 im ): Hàm số y= 2x2 -1
x
y = f(x)
1
1
2
7
3
17
Tính
mổi
giá
trị
đúng
đợc
0,25
đ
4
31
Cõu 4: ( 3 điểm)
Gii:
V hỡnh viết GT+ KL ỳng
A
I
a. Xột AIB v IDC
Cú:
IA
=
IC
D
(gt)
B
0.5
C
IB = ID (gt)
0.25
AIB = CID (i nh)
T ú: AIB = CID (c. g. c)
b. Xột AID v IBC
0.25
Cú: IA = IC (gt)
IB = ID (gt)
AID = BIC (i nh)
Suy ra AID = CIB t ú AD = BC ( Hai cạnh tơng ứng )
im
0.25
0.25
Mt khỏc AID = CIB nờn IDA = IBC
Hai gúc ny v trớ so le trong, t ú suy ra c AD // BC
c. Theo cõu (a) ta cú AIB = CID (c. g. c)
Suy ra c BAI = ICD
0.25
0.25
Mà ∠ BAI = 900 từ đó ∠ ICD = 900
Do đó: DC ⊥ AC (đpcm)
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
Câu 5 ( 1 điểm ) :
4m + 3 4m − 4 + 7 4(m − 1) + 7
7
=
=
= 4+
Q=
m −1
m −1
m −1
m −1
Q có giá trị nguyên khi m – 1 là ước của 7
0,25 đ
0,25 đ
Ước của 7 là : -7 ; -1 ; 1 ; 7
0,25 đ
Vậy m = -6 ; 0 ; 2 ; 8
0,25 đ
DuyÖt C/M
GVBM:
Qu¸ch SÜ C
Tæ trëng