Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

Đề kiểm tra học kì 2 môn địa lý lớp 8

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (71.06 KB, 7 trang )

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011 - 2012
Môn: Địa lý 8

*Khung ma trận
Chủ đề

Nhận biết

1. Các thành
phần tự
nhiên

- Nêu được vị trí,
đặc điểm cơ bản
khu vực đồi núi,
khu vực đồng
bằng, bờ biển và
thềm lục địa
- Trình bày được
những nét đặc
trưng về khí hậu
và thời tiết của 2
mùa; sự khác biệt
về khí hậu, thời
tiết của các miền
- Trình bày được
đặc điểm chung
của sông ngòi VN


60%


TSĐ: 6đ
2. Đặc điểm
chung của
tự nhiên việt
nam

20%
TSĐ: 2đ
3. Địa lý các
miên tự
nhiên
20%
TSĐ: 2đ
100%
Số câu: 4
TSĐ: 10đ

Thông hiểu

Vận dụng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
-Trình bày và giải
- Nêu và giải
- Biết phân tích
thích được đặc điểm thích sự khác
lát cắt địa hình
chung của địa hình
nhau về chế độ
- Biết phân tích

VN
nước, về mùa lũ bảng số liệu về
- Trình bày và giải
của sông ngòi
nhiệt độ, lượng
thích được đặc điểm Bắc bộ, Trung
mưa.
chung của khí hậuVN Bộ và Nam bộ.
- Vẽ biểu đồ lưu
- Trình bày và giải
- Nắm được đặc lượng nước
thích được đặc điểm tính, phân bố và trong năm, biểu
chung của đất VN
giá trị kinh tế
đồ khí hậu.
của các nhóm
đất chính


- Trình bày và giải
thích được 4 đặc
điểm chung nổi bật
của tự nhiên VN


- Nêu được
những thuận lợi
và khó khăn của
tự nhiên đối với
đời sống và phát

triển kinh tế xã
hội


- Biết được vị trí
địa lý và phạm vi
lãnh thổ của 3
miềm tự nhiên


- Nêu và giải thích
được 1 số đặc điểm
nỗi bật về địa lý tự
nhiên của mỗi miền

- So sánh 1 số
đặc điểm tự
nhiên của 3
miền tự nhiên









ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011 - 2012
Môn: Địa lý 8

Thời gian: 45 phút - Đề số I: (chẵn)
Câu 1. (3đ) Đặc điểm chung của địa hình nước ta là gì? Vì sao nói địa hình nước ta là địa hình
già được nâng cao, trẻ lại và tạo lập nhiều bậc địa hình kế tiếp nhau
Câu 2. (2đ) Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm thể hiện rõ rệt ở nước ta như thế nào?
Câu 3. (3đ) Kể tên các miền khí hậu ở nước ta. Nêu rõ giới hạn và đặc điểm của từng miền.
Câu 4. (2đ) Sông ngòi nước ta có những đặc điểm gì?

CM duyệt:

Tổ CM duyệt:

Nguyễn Khắc San

Lê Thị Kim Cúc

GV ra đề:
Nguyễn Thị Kim Hoa

.........................................................................................................................................................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011 - 2012
Môn: Địa lý 8
Thời gian: 45 phút - Đề số I: (lẻ)
Câu 1. (3đ) Đặc điểm chung của khí hậu nước ta là gì? Nét độc đáo của khí hậu nước ta được thể
hiện ở những mặt nào? Vì sao?
Câu 2. (2đ) Nêu những đặc điểm tự nhiên nổi bật của Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.
Câu 3. (3đ) Thiên nhiên nước ta có những đặc điểm gì chung.
Câu 4. (2đ) Nêu tên và sự phân bố các kiểu hệ sinh thái rừng ở nước ta.

CM duyệt:


Tổ CM duyệt:

GV ra đề:

Nguyễn Khắc San

Lê Thị Kim Cúc

Nguyễn Thị Kim Hoa


Đáp án đề số I: ( mã đề chẵn)
Môn: Địa lý 8
Câu

1
(3đ)

2
(2đ)

3
(3đ)

4
(2đ)

ý


Nội dung
Đặc
- Đồi núi là bộ phân quan trọng nhất của cấu trúc địa hình
điểm
- Địa hình nước ta được tân kiến tạo nâng lên và tạo thành nhiều
chung
bậc kế tiếp nhau
của địa
- Địa hình nước ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa và chịu tác
hình
đông mạnh mẽ của con người
Địa hình - ĐH được tạo lập vững chắc trong giai đoạn cổ kiến tạo
già được - Trải qua hàng chục triệu năm không được nâng lên, các vùng núi
nâng
bị bào mòn phá hũy bởi ngoại lực.
cao, trẻ
- Giai đoạn tân kiến tạo, vận động tạo núi địa hình nâng lên phân
lại tạo
thành nhiều bậc. Đồi núi, đồng bằng, thềm lục địa. ĐH thấp dần từ
lập nhiều nội địa ra biển, hướng TB- ĐN
bậc vì:
Tính
- Tính chất nhiệt đới: Nhiệt độ TB năm: trên 210C, nhiệt năng trên
chất
1 triệu ki lô ca lo, số giờ nắng 1400- 3000 giờ/ năm
nhiệt đới - Tính chất gió mùa ẩm: có 2 mùa gió
gió mùa + MĐ: lạnh khô có gió mùa ĐB
ẩm thể
+ MH: Nóng ẩm có gió TN
hiện

+ LM ẩm: 1200- 2000mm/ năm
a. Miền KH phía bắc:
+ Từ hoành sơn trở ra:
+ Có mùa đông lạnh, tương đối ít mưa, cuối mùa đông ẩm ướt,
+ mùa hạ nóng ảm mưa nhiều.
Kể tên
b. Miền Đông Trường Sơn:
các miền + Lãnh thổ Trung Bộ phía đông dãy Trương Sơn tới Mũi Dinh
khí hậu
+ Mùa mưa lêch sang đông
c.Miền phía nam:
+ Gồm Nam Bộ Và Tây Nguyên
+ KH cận xích đạo, nhiệt độ quanh năm cao, mùa khô và mưa
tương phản nhau.
d. KH biển đông: Tính chất nhiệt đới
Đặc
- Nước ta có mạng lưới sông ngò dày đặc, phân bố rộng
điểm
- Chảy theo hướng TB- ĐN
sông
- Có 2 mùa nước: Mùa lũ và mùa cạn
ngòi
- Có lượng phù sa lớn

Điểm
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ

0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ


Đáp án đề số I: ( mã đề lẻ)
Môn: Địa lý 8
Câu

ý
Đặc

điểm
chung
của khí
hậu

1
(3đ)

2
(2đ)

3
(3đ)

4
(2đ)

Nét độc
đáo của
khí hậu
được thể
hiện
Đặc
điểm tự
nhiên
nỗi bật
của MB

ĐBBB
Đặc

điểm
chung
của thiên
nhiên
Nêu tên
và sự
phân hóa
các kiểu
hệ sinh
thái

Nội dung
* Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm.
+ Biểu hiện:
- Nhiệt đới: Nhiệt độ TB năm: trên 210C, nhiệt năng trên 1 triệu ki lô ca
lo, số giờ nắng 1400- 3000 giờ/ năm
- Tính chất gió mùa ẩm: có 2 mùa gió
+ MĐ: lạnh khô có gió mùa ĐB
+ MH: Nóng ẩm có gió TN
+ LM ẩm: 1200- 2000mm/ năm
* Đa dạng và thất thường...
- Các nước cùng vĩ độ với nước ta, như Ấn Độ . Nhưng nước ta có mưa
ẩm lớn hơn và nhiệt độ thấp hơn. (DC)
- Vì: + Do vị trí địa lý
+ Ảnh hưởng của gió mùa

Điểm
0.25đ

* Vị trí và lãnh thổ...

* Đặc điểm:
+ Tính chất nhiệt đới bị giảm sút, MĐ lạnh nhất cả nước
+ Địa hình phần lớn là đồi núi thấp
+ Hướng núi vòng cung
+ Tài nguyên phong phú, nhiều phong cảnh đẹp

1.0đ

- Nước nhiệt đới gió mùa ẩm... (DC)
- Là một nước ven biển... (DC)
- Xứ sử của cảnh quan đồi núi... (DC)
- Thiên nhiên phân hóa đa dạng phức tạp... (DC)

1.0đ
0.5đ
1.0đ
0.5đ

* Rừng ngập mặn:
- Phân bố: Vùng đất bãi triều cửa sông. Ven biển
* Rừng nhiệt đới gió mùa
- phân bố: Vùng đồi núi
* Rừng nguyên sinh: các khu bảo tồn và vườn quốc gia
* Hệ sinh thái nông nghiệp: Do con người tạo ra...

0.5đ

0.25đ
0.25đ
0.25đ

0.25đ
0.25đ
0.5đ
0.5đ
0.25đ
0.25đ

0.25đ
0.
0.5đ
25đ
0.25đ
0.25đ

0.5đ
0.5đ
0.5đ


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011 - 2012
Môn: Địa lý 8
Thời gian: 45 phút - Đề số II: (chẵn)

Câu 1. (3đ)Đặc điểm chung của khí hậu nước ta là gì? Nét độc đáo của khí hậu nước ta được thể
hiện ở những mặt nào? Vì sao?
Câu 2. (2đ) Nêu những đặc điểm tự nhiên nỗi bật của Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
Câu 3. (2đ) Nêu tên và sự phân bố các kiểu hệ sinh thái rừng ở nước ta.
Câu 4. (3đ)Thiên nhiên nước ta có những đặc điểm gì chung.

CM duyệt:


Tổ CM duyệt:

GV ra đề:

Nguyễn Khắc San

Lê Thị kim Cúc

Nguyễn Thị Kim Hoa

.........................................................................................................................................................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011 - 2012
Môn: Địa lý 8
Thời gian: 45 phút - Đề số II: (lẻ)
Câu 1. (3đ)Đặc điểm chung của địa hình nước ta là gì? Vì sao nói địa hình nước ta là địa hình già
được nâng cao , trẻ lại và tạo lập nhiều bậc địa hình kế tiếp nhau
Câu 2. (2đ)Nêu những đặc điểm tự nhiên nỗi bật của Miền Bắc và Bắc Trung bộ.
Câu 3. (3đ)Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm thể hiện rỏ rệt ở nước ta như thế nào?
Câu 4. (2đ)Sông ngòi nước ta có những đặc điểm gì?

CM duyệt:
Nguyễn Khắc San

Tổ CM duyệt:
Lê Thị kim Cúc

GV ra đề:
Nguyễn Thị Kim Hoa



Đáp án đề số II: ( mã đề chẵn)
Môn: Địa lý 8
Câu

ý
Đặc
điểm
chung
của khí
hậu

1
(3đ)

2
(2đ)

3
(2đ)

4
(3đ)

Nét độc
đáo của
khí hậu
được thể
hiện

Nêu tên
và sự
phân hóa
các kiểu
hệ sinh
thái
Đặc
điểm tự
nhiên
nỗi bật
của miền
TB và
BTB
Đặc
điểm
chung
của tư.
nhiên

Nội dung
* Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm.
+ Biểu hiện:
- Nhiệt đới: Nhiệt độ TB năm: trên 210C, nhiệt năng trên 1 triệu ki
lô ca lo, số giờ nắng 1400- 3000 giờ/ năm
- Tính chất gió mùa ẩm: có 2 mùa gió
+ MĐ: lạnh khô có gió mùa ĐB
+ MH: Nóng ẩm có gió TN
+ LM ẩm: 1200- 2000mm/ năm
* Đa dạng và thất thường...
- Các nước cùng vĩ độ với nước ta, như Ấn Độ . Nhưng nước ta có

mưa ẩm lớn hơn và nhiệt độ thấp hơn. (DC)
- Vì: + Do vị trí địa lý
+ Ảnh hưởng của gió mùa

Điểm
0.25đ

* Rừng ngập mặn:
- Phân bố: Vùng đất bãi triều cửa sông. Ven biển
* Rừng nhiệt đới gió mùa
- phân bố: Vùng đồi núi
* Rừng nguyên sinh: các khu bảo tồn và vườn quốc gia
* Hệ sinh thái nông nghiệp: Do con người tạo ra...
* Vị trí, phạm vi: Hữu ngạn Sông Hồng từ Lai châu đến Thừa
Thiên Huế
* Đặc điểm:
+ Địa hình cao nhất...
+ Khí hậu đặc biệt do tác động của địa hình...
+ tài nguyên phong phú đang được điều tra...
+ Bảo vệ môi trường và phòng chống thiên tai...
- Nước nhiệt đới gió mùa ẩm... (DC)
- Là một nước ven biển... (DC)
- Xứ sử của cảnh quan đồi núi... (DC)
- Thiên nhiên phân hóa đa dạng phức tạp... (DC)

0.5đ

0.25đ
0.25đ
0.25đ

0.25đ
0.25đ
0.5đ
0.5đ
0.25đ
0.25đ

0.5đ
0.5đ
0.5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
1.0đ
0.5đ
1.0đ
0.5đ


Đáp án đề số II: ( mã đề lẻ)
Môn: Địa lý 8
Câu

1
3đ)

2
(2đ)


3
(3đ)

4

ý

Nội dung
Đặc
- Đồi núi là bộ phân quan trọng nhất của cấu trúc địa hình
điểm
- Địa hình nước ta được tân kiến tạo nâng lên và tạo thành nhiều
chung
bậc kế tiếp nhau
của địa
- Địa hình nước ta mang tính chất nhiệt đới gió mùa và chịu tác
hình
đông mạnh mẽ của con người
Địa hình - ĐH được tạo lập vững chắc trong giai đoạn cổ kiến tạo
già được - Trải qua hàng chục triệu năm không được nâng lên, các vùng núi
nâng
bị bào mòn phá hũy bởi ngoại lực.
cao, trẻ
- Giai đoạn tân kiến tạo, vận động tạo núi địa hình nâng lên phân
lại tạo
thành nhiều bậc. Đồi núi, đồng bằng, thềm lục địa. ĐH thấp dần từ
lập nhiều nội địa ra biển, hướng TB- ĐN
bậc vì:
Đặc

* Vị trí và lãnh thổ...
điểm tự * Đặc điểm:
nhiên
+ Tính chất nhiệt đới bị giảm sút, MĐ lạnh nhất cả nước
nỗi bật
+ Địa hình phần lớn là đồi núi thấp
của MB + Hướng núi vòng cung

+ Tài nguyên phong phú, nhiều phong cảnh đẹp
ĐBBB
Tính
chất
nhiệt đới
gió mùa
ẩm thể
hiện
Đặc
điểm
sông
ngòi

- Tính chất nhiệt đới: Nhiệt độ TB năm: trên 210C, nhiệt năng trên
1 triệu ki lô ca lo, số giờ nắng 1400- 3000 giờ/ năm
- Tính chất gió mùa ẩm:
+ có 2 mùa gió
+ MĐ: lạnh khô có gió mùa ĐB
+ MH: Nóng ẩm có gió TN
+ LM ẩm: 1200- 2000mm/ năm
- Nước ta có mạng lưới sông ngò dày đặc, phân bố rộng
- Chảy theo hướng TB- ĐN

- Có 2 mùa nước: Mùa lũ và mùa cạn
- Có lượng phù sa lớn

Điểm
0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0.25đ
0. 5đ
0,25đ
0.25đ
0.25đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ




×