Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

Đề kiểm tra học kì 2 môn địa lý lớp 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (99.36 KB, 7 trang )

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: ĐỊA LÍ 6
NĂM HỌC: 2011-2012
GIÁO VIÊN : NGUYỄN SÔNG HƯƠNG
TỔ : TỔNG HỢP

PHÒNG GD-ĐT BỐ TRẠCH
TRƯỜNG THCS THANH TRẠCH

I. MA TRẬN ĐỀ I
Chủ đề (nội dung,
chương)/Mức độ
nhận thức

Nhận biết

Thông
hiểu

- Biết được sự
phân loại
Địa hình(Khoáng
khoáng sản
theo công
sản)
dụng
20% TSĐ =
20% TSĐ = 2,0 điểm
2,0 điểm;
-Biết được
các tầng của


lớp vỏ khí,
Lớp vỏ khí.
đặc điểm của
mỗi tầng.
30% TSĐ =3,0 điểm

30%TSĐ =
3 điểm;

Mưa và sự phân bố
lượng mưa trên trái
đất

Biết được sự
phân bố
lượng mưa
trên trái đất

25% TSĐ = 2,5 điểm

10% TSĐ =
1,0 điểm

Sông và hồ

Biết được giá
trị của sông

25% TSĐ = 2,5 điểm


10% TSĐ =
1,0 điểm

TSĐ 10
Tổng số câu 04

70% TSĐ =
7,0 điểm

Vận dụng
cấp độ
thấp

Tổng số
điểm

20% TSĐ =
2,0 điểm;

30% TSĐ =
3,0 điểm;
Hiểu được
nguyên
nhân hình
thành mây
, mưa
15%TSĐ
= 1,5điểm

25% TSĐ =

2,5 điểm

So sánh
được sự
khác nhau
giữa sông
và hồ
15% TSĐ = 25% TSĐ =
1,5 điểm
2,5 điểm
15% TSĐ
100% TSĐ
= 1,5
= 10,0
điểm
điểm


I
Cõu 1 ( 2 im).
Em hóy: Trỡnh by s phõn loi khoỏng sn theo cụng dng?
Cõu 2 ( 3 im)
Lp v khớ c chia lm my tng? Trỡnh by c im ca tng i lu?
Cõu 3 (2,5 im)
Trụng iu kin no hi nc s ngng t thnh mõy , ma ? Nờu s phõn b
lng ma trờn trỏi t ?
Cõu 4 (2,5 im)
So sỏnh s khỏc nhau gia sụng v h ? Nờu giỏ tr kinh t ca sụng?
P N
Câu


Câu 1

Câu 2

đáp án
- Dựa vào tính chất và công dụng ta có 3 loại
khoáng sản:
+ Năng lợng: Than đá , than bùn , dầu mỏ , khí
đốt ...
+ Kim loại. Sắt , đồng ,vàng , bạc ...
+ Phi kim loại. Kim cơng , thạch anh , đá vôi , sỏi

- Lớp vỏ khí đợc chia làm 3 tầng:
+ Tầng đối lu.
+ Tầng bình lu.
+ Tầng cao khí quyển.
- Vị trí, đặc điểm của tầng đối lu:
+ Dày từ 0 đến 16km.
+ 90% không khí tập trung sát mặt đất.
+ Không khí luôn chuyển động theo chiều
thẳng đứng, nhiệt độ giảm dần theo độ cao.
+ Nơi xảy ra các hiện tợng khí tợng trên trái đất

điể
m
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ


0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ


Câu 3

Câu 4

-Khi khụng khớ bóo hũa nu vn c cung cp thờm hi nc
hoc b húa lnh thỡ lng hi nc tha trong khớ s ngng
t, ng li thnh ht nc, sinh ra hin tng: mõy, ma,
sng.
. S phõn b lng ma trờn th gii.
- Trờn Trỏi t lng ma phõn b khụng u t xớch
o n hai cc .
- Cng v hai cc lng ma cng gim
- Sông và hồ khác nhau:
+ Sông là dòng chảy thờng xuyên tơng đối ổn
định trên bề mặt lục địa.

+ Hồ là khoảng nớc đọng tơng đối rộng và sâu
trong đất liền.
- Giá trị kinh tế của sông ngòi:
+ Cung cấp nớc cho sản xuất và sinh hoạt.
+ Bồi đắp phù sa cho các đồng bằng.
+ Cung cấp nguồn thủy hải sản.
+ cung cấp khoáng sản, phát triển giao thông, du
lịch..

..................................Ht...................................

1,5
0,5đ
0,5đ

0,75
đ
0,75
đ
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ


PHÒNG GD-ĐT BỐ TRẠCH

TRƯỜNG THCS THANH TRẠCH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: ĐỊA LÍ 6
NĂM HỌC: 2011-2012
GIÁO VIÊN : NGUYỄN SÔNG HƯƠNG
TỔ : TỔNG HỢP

I. MA TRẬN ĐỀ II
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2011-2012
MÔN: ĐỊA LÝ 6
Chủ đề (nội dung,
Vận dụng
Thông
Tổng số
chương)/Mức độ
Nhận biết
cấp độ
hiểu
điểm
nhận thức
thấp
Biết được
Gỉai thích
khái niệm của
được vì sao
khí hậu và
có sự khác
thời tiết
nhau giữa

khí hậu đại
Thời tiết và khí hậu
dương và
khí hậu lục
địa
25% TSĐ = 2,5 điểm 15% TSĐ =
10% TSĐ = 25% TSĐ =
1,5 điểm
1,0 điểm
2,5 điểm
Hiểu được
Biết được các sự phân
đặc điểm của chia các
Lớp vỏ khí
các khối khí
khối khí
trên trái đất
trên trái
đất
25% TSĐ = 2,5 điểm 15% TSĐ = 10% TSĐ
25% TSĐ =


= 1,0
điểm
Hiểu được
Biết
được
các
Khí áp và gió trên trái

nguyên
loại gió trên
nhân sinh
đất
trái đất
ra gió
10%TSĐ =
10% TSĐ
20% TSĐ = 2,0 điểm
1,0 điểm;
= 1,0 đ
Biết được trái
đất có 5 đới
Các đới khí hậu trên
khí hậu và
trái đất
đặc điểm các
đới khí hậu
đó
30% TSĐ = 3
30% TSĐ = 3 điểm
điểm
1,5 điểm

TSĐ 10
Tổng số câu 04

7điểm=70%
TSĐ;


2điểm=20
% TSĐ

2,5 điểm

20% TSĐ =
2,0 điểm

30% TSĐ =
3 điểm
1điểm=10
% TSĐ

10điểm=10
0% TSĐ

ĐỀ II
Câu 1 (2,5 điểm).
Thời tiết là gì ? khí hậu là gì ? Tại sao có sự khác nhau giữa khí hậu đại dương và
khí hậu lục địa ?
Câu 2 (2,5 điểm)
Trình bày đặc điểm của các khối khí trên bề mặt trái đất? Dựa vào đâu để phân
chia các khối khí?
Câu 3 (2điểm)
Nguyên nhân nào đã sinh ra gió ? Có bao nhiêu loại gió trên trái đất ?
Câu 4 (3 điểm)


Trờn trỏi t cú bao nhiờu i khớ hu ? Nờu c im khớ hu i núng v i
ụn hũa ?


đáp án đề ii
Câu

đáp án

Câu 1

+ Thi tit l s biu hin ca cỏc hin tng khớ tng mt
a phng trong thi gian ngn.
+ Khớ hu l s lp li tỡnh hỡnh thi tit mt a phng
trong thi gian di v tr thnh quy lut.
+ Do c im quỏ trỡnh hp thu nhit ca mt t, ỏ ( mau
núng mau ngui ) v ca mt nc ( lõu núng lõu ngui ) cú
s khỏc nhau vỡ vy m khớ hu ca i dng v khớ hu ca
lc a cú s khỏc nhau.

điể
m
0,75
đ
0,75
đ


Câu 2

Câu 3
2,5 đ


Các khối khí:
+ Khối khí nóng: Hình thành ở vùng có vĩ độ
thấp, nhiệt độ tơng đối cao.
+ Khối khí lạnh: Hình thành ở vùng có vĩ độ
cao, nhiệt độ tơng đối thấp.
+ Khối khí đại dơng: Hình thành trên biển và
đại dơng, có độ ẩm lớn.
+ Khối khí lục địa: hình thành trên đất liền, có
tính chất tơng đối khô.
- Để phân ra cá khối khí ngời ta căn cứ vào nhiệt
độ và bề mặt tiếp xúc.
- Do cú s chờnh lch khớ ỏp cao v thp gia hai vựng nờn
sinh ra giú.
- Cú 3 loi giú chớnh trờn trỏi t

0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ


0,25


+ Gió tín phong
+ Gió tây ôn đới
+ Gió đông cực

C©u 4


- Trên trái đất có 5 đới khí hậu:
+ 1 đới khí hậu nhiệt đới.
+ 2 đới khí hậu ôn đới.
+ 2 đới khí hậu hàn đới.
- Đặc điểm các đới khí hậu :
+ Đới nóng : nằm từ chí tuyến bắc đến chí tuyến nam, góc
chiếu sáng mặt trời lớn, gió tín phong thường xuyên thổi,
lượng mưa TB 1000mm - 2000mm
+ Đới ôn hòa :
Nằm từ chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc và từ chí tuyến
Nam đến vòng cực Nam, , góc chiếu sáng mặt TB , gió tây
ôn đới thường xuyên thổi, lượng mưa TB 500mm 1000mm .

®
0,25
®
0,25
®
0,25
®
0,25
®
0,25
®
0,25
®
0,25
®








×