Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

OTĐH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133.51 KB, 8 trang )

Bài 1:Giới hạn
-Một số định lý về giới hạn
0
lim ( )
x x
f x a

=
;
0
lim ( )
x x
g x b

=
:

0
lim( ( ) ( ))
x x
f x g x a b

=

0
lim ( ). ( ) .
x x
f x g x a b

=


0
( )
lim
( )
x x
f x a
g x b

=
nếu:
0
lim ( )
x x
g x b

=
0

-Một số giới hạn đặc biệt:

0
sin
lim 1
x
x
x

=

0

1
lim(1 )
x
x
e
x

+ =

0
1
lim 1
x
x
e
x


=

0
ln(1 )
lim 1
x
x
x

+
=
-Ngoài ra ta còn chú ý đến giới hạn 0/0,để giải loại này ta có các phơng pháp nh sau:

+Phân tích thành nhân tử
+Nhân liên hợp
+Thêm bớt hạng tử
-Ta xét một số ví dụ cụ thể :
Ví dụ 1:
I=
3 2
2
3
4 4 3
lim
3
x
x x x
x x

+

Giải: Ta sử dụng phân tích thành nhân tử nh sau:
I=
2
3
( 3).( 1)
lim
( 3).
x
x x x
x x

+


=
2
3
( 1) 7
lim
3
x
x x
x

+
=
Ví dụ 2: I=
2
0
1 1
lim
x
x
x

+
Ví dụ 3: I=
3
2
2
1
5 7
lim

1
x
x x
x

+

Giải: Rõ ràng để liên hợp là rất khó khăn,nên ta dùng phơng pháp thêm bớt hạng
tử nh sau:
I=
3
2
2 2
1 1
5 2 7 2
lim lim
1 1
x x
x x
x x

+



5
24
=
Và từ đó có thể liên hợp để tính tổng giới hạn .
*Phơng pháp trên đuợc gọi là phơng pháp tách bộ phận kép.Nhiều khi ta phải

thêm vào một biểu thức chứ không phải là số hạng.
Ví dụ 4: I=
3
2
0
2 1 1
lim 1
sin
x
x x
x

+ +
=
Ví dụ 5: I=
3
0
2 1 8 13
lim
12
x
x x
x

+
=
Ví dụ 6: I=
0
lim
ax bx

x
e e
a b
x


=
(a,b

0)
1
Ví dụ 7: I=
1
lim .
x
x
x e x
+




Ví dụ 8: Xét hàm số:
( )y f x x= =
Tính giới hạn sau:
0
( ) ( )
lim
h
f x h f x

h

+
(
0x

)
-Ngoài các giới hạn cơ bản trên ta còn có giới hạn phải và trái :
+
0
lim ( )
x x
f x
+

:Giới hạn phải
+
0
lim ( )
x x
f x


:Giới hạn trái
-Hàm số có giới hạn tại
0
x
thì hai giới hạn này bằng nhau.
Ví dụ 9:
Cho

ln , 0
( )
, 0
x x x
y f x
a x
>

= =



Tìm a để tồn tại
0
lim ( )
x
f x

(a=0)
Ví dụ 10 (Đại học GTVT-94)
a) Cho f(x)=x(x-1)(x-2) (x-1994).
Tính I=
0
( 0) (0)
lim
x
f x f
x

+

b) Cho
2
sin
, 0
( )
0, 0
x
x
f x
x
x



=


=

Tìm I=
0
( 0) (0)
lim
x
f x f
x

+
.
Ví dụ 11: Cho

2000
x
y =
;
20
logy x=
.Tính
0
( ) ( )
lim
h
f x h f x
h

+
.
(Đại học Y)
Ví dụ: 12: Cho hàm số:
2
2 3
( )
3 1
x x
f x
x
+
=

Tính f(-3).
Bài 2:Đạo hàm

1-Đạo hàm tại một điểm:
-Cho hàm số y=f(x) xác định trên (a;b)
0
( ; )x a b
.Đạo hàm của hàm số tại điểm
0
x
Nếu tồn tại là giớii hạn sau:

0
0
0
0
( ) ( )
'( ) lim
x x
f x f x
f x
x x


=


0 0
0
0
( ) ( )
'( ) lim
x

f x x f x
f x
x

+
=


0
0
'( ) lim
x
y
f x
x


=


Với
0
x
0
( ) ( )y f x f x =

0
x x x =
Ví dụ 1: Cho f(x)=x(x-1).(x-2) (x-2008).
2

a.Tính f(0) b.Tính f(1004).
Ví dụ 2:
2
sin
, 0
( )
0, 0
x
x
f x
x
x



=


=

Tính f(0).
2-Đạo hàm một bên:
*)
0
0 0
0
0
0
0
0

( ) ( )
lim
( ) ( )
'( ) lim
lim
x
x x
x
f x x f x
x
f x f x
f x
x x
y
x
+
+
+

+



+





=









Đợc gọi là đạo hàm phải tại
0
x
Tơng tự với đạo hàm tráI tại
0
x
*)Từ đó hàm số có đạo hàm tại
0
x
nếu nó có đạo hàm tráI và phảI tại đó.
Ví dụ 3:Cho hàm số
( )
1
x
f x
x
=
+
.Tính f(0).
3-Đạo hàm trên khoảng,đoạn,tính liên tục.
*) Ta nói y=f(x) có đạo hàm trên khoảng (a;b) nếu nó có đạo hàm tại mọi điểm thuộc
khoảng đó.

*) f(x) có đạo hàm tại
0
x


f(x) liên tục tại
0
x
.Điều ngợc lại không đúng.
*) Nh vậy hàm số y=f(x) có đạo hàm tại
0
x
thì trớc hết nó phải liên tục tại
0
x
.
Ví dụ 4: Cho hàm số

2
( ). , 0
( )
1, 0
bx
x a e x
f x
ax bx x


+ <


=

+ +


Tìm a,b để hàm số có đạo hàm tại 0.
Giải:-Ta cần tìm a,b mà thoả mãn:
+Hàm số liên tục tại 0
+Đạo hàm trái và phải tại 0 là bằng nhau
Ví dụ 5: Cho hàm số

2
2
, 1
( )
, 1
x a x
f x
x bx x

+

=

+ <


Tìm a,b để hàm số có đạo hàm tại x=-1
4-ý nghĩa hình học của đạo hàm:
- Giả sử y=f(x) có đồ thị (C) .Điểm

0 0 0
( ; )M x y
thuộc (C).Khi đó tiếp tuyến tại
0 0 0
( ; )M x y
sẽ có phơng trình nh sau:

0 0 0
'( ).( )y y f x x x =
-Điều này có thể thấy trên đồ thị (hv):
3
Ví dụ 6: Cho hàm số y=x
3
.Viết phơng trình tiếp tuyến tại
a. M(-1;-1).
b. Điểm có hoành độ x=3.
Bài tập tổng hợp:
Bài 1:Tính đậo hàm của các hàm số sau tại x=0.
a.
2 2
ln , 0
( )
2 4
0, 0
x x
x x
f x
x

>


=


=

b.
ln , 0
( )
0, 0
x x x
f x
x
>

=

=

.
Bài 2:Cho hàm số
.cos .sin ; 0
( )
1; 0
a x b x x
f x
ax b x
+

=


+ + >

Tìm a,b để hàm số có đạo hàm tại 0.
Bài 3:Cho hàm số
96
96
ln(1 )
; 0
( )
0; 0
x
x
f x
x
x

+


=


=

a.Tính f(0) b.
96
'( 1)f e
Bài 3:các công thức tính đạo hàm.
1.Đạo hàm các hàm số sơ cấp:

*)Các công thức:

' 0y c y= =

' 1y x y= =
.

'y ax y a= =

1
'y x y x



= =
(
; 0R x

>
)

2
1 1
'y y
x x
= =

1
'
2

y x y
x
= =

'
x x
y e y e= =

' .ln
x x
y a y a a= =

1
ln 'y x y
x
= =

1
log '
ln
a
y x y
x a
= =

sin ' cosy x y x= =

cos ' siny x y x= =
x
y

0
x
0
y
0 0 0
( ; )M x y
M
O
-Rõ ràng tiếp tuyến tại M chính là vị trí
giới hạn của cát tuyến ,và hệ số góc của
tiếp tuyến tại là

4

2
1
tan '
cos
y x y
x
= =

2
1
cot '
sin
y x y
x
= =
*)Đạo hàm của tổng tích hiệu thơng:


[ ]
( ) ( ) ' '( ) '( )u x v x u x v x =


[ ]
( ). ( ) ' '( ). ( ) ( ). '( )u x v x u x v x u x v x= +


'
2
( ) '( ). ( ) ( ). '( )
( ) ( )
u x u x v x u x v x
v x v x


=


Ví dụ 1:Tính các đạo hàm cấp một:
a.
2
( 1).(2 3)y x x= +
b.
2
( 1)( 1).(2 1)y x x x= + +
c.
tan .(1 sin )y x x= +
d.

3 5
7 8
x
y
x

=

e.
2
2
5 4 9
2 3 8
x x
y
x x

=
+
f.
sin cos
sin cos
x x
y
x x

=
+
g.
2

4
(1 3 ).lny x x x= +
.
2.Đạo hàm hàm số hợp:
Với:
[ ]
( )y f g x=
.Đặt g(x)=u khi đó y=f(u).
*)Ta có công thức tính đạo hàm nh sau:

Ví dụ 2:
( )
2
2
1y x= +
Đặt:
2
1u x= +



' 2
x
u x=
Hàm số trở thành y=u
2





' 2
u
y u=
.
Do đó:
2
' 2 .2 4 .( 1)y x u x x= = +
Ví dụ 3: Cho hàm số y=tan(x
2
+2x+2).
Đặt u= x
2
+2x+2


' 2 2
x
u x= +
Hàm số trở thành y=tanu
2
1
'
cos
u
y
u
=
Do đó:
2 2 2
1 2 2

' (2 2).
cos cos ( 2 2)
x
y x
u x x
+
= + =
+ +
Ví dụ 4: Cho hàm số
2
1y x x= +


2
2 1
'
2. 1
x
y
x x

=
+

Ví dụ 5:Tính các đạo hàm cấp 1
a.
( )
4
2
2 1y x= +

b.
2
( 5). 3y x x= +
c.
2
9
x
y
x
=

d.
2
sin 2y x=
e.
2 3
sin( 3 ) cos 2y x x x= +
f.
4
tany x=

Ví dụ 6: Tính các đạo hàm cấp 1:
a.
sin(cos ) cos(sin )y x x= +
b.
2
ln( 1 )y x x= + +
c.
2
1y x x x= + +

d.
2 2
.ln 1y x x= +
5
' ' . '
x u
y u f
=

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×