Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Toán 2015 trường Bùi Thị Xuân Lâm Đồng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (221.25 KB, 7 trang )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA VÀ TUYỂN SINH
TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN
ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG (2014 - 2015)
(Đề thi gồm có 01 trang)

Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 180 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số y = x 3 - 3x 2 + 2 có đồ thị ( C ) .
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số.
b) Tìm m để đường thằng ( d ) : y = mx + 2 cắt đồ thị ( C ) tại ba điểm phân biệt.
Câu 2: (1,0 điểm)
a) Giải phương trình

sin x - 1 = cos2 x .

b) Gọi z 1, z 2 là hai nghiệm của phương trình z 2 - 2z + 2 = 0 trên tập số phức .
Tìm mođun của số phức : w = ( z 1 - 1)

2015

+ ( z 2 - 1)

2016

.

2 3
Câu 3: (0,5 điểm) Giải phương trình log5x - 20.log 5 x + 1 = 0 trên tập hợp số thực.

ìï


ïï 2x 2 + 3y + 1 = - 4y + 1 + 3
.
í
x
ïï x
y
ïïî e - e = y - x

Câu 4: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
p/ 2

Câu 5: (1,0 điểm) Tính tích phân I =

ò (2015 + x ). cos x .d x .
0

Câu 6: (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A ( - 1;1;2) , B ( 1; 0;1) ,
C ( - 1;1; 0) và D ( 2; - 1; - 2) .
a) Viết phương trình mặt phẳng ( P ) đi qua ba điểm B, C, D.
b) Viết phương trình mặt cầu ( S ) có tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng ( P ) .
Câu 7: (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ A BC .A ' B 'C ' có đáy A BC là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu
vuông góc của A ' trên mặt phẳng ( A BC ) trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A BC . Góc giữa
cạnh bên và mặt phẳng ( A BC ) bằng 600. Tính theo a thể tích khối lăng trụ A BC .A ' B 'C ' và khoảng
cách giữa hai đường thẳng A A ' với BC .
Câu 8: (0,5 điểm) Cho 10 bông hồng trắng và 7 bông hồng nhung khác nhau. Tính xác suất để lấy được 5
bông hồng trong đó có ít nhất 3 bông hồng nhung.
Câu 9: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD với AC có phương trình là:
x + 7y - 31 = 0 , hai đỉnh B,C lần lượt thuộc đường thẳng d1 : x + y − 8 = 0; d 2 : x − 2 y + 3 = 0 . Tìm tọa độ
các đỉnh của hình thoi biết rằng diện tích hình thoi bằng 75 và đỉnh A có hoành độ âm.
1

Câu 10:(1,0 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a + b + c = . Tìm giá trị lớn nhất của
2

biểu thức P =

ab
bc
ca
+
+
( 1 - a ) ( 1 - b) ( 1 - b ) ( 1 - c ) ( 1 - c ) ( 1 - a ) .
-----------------------Hết-----------------------

Họ tên thí sinh:………………………….......; Giám thị 1:.................................................Ký tên:..............
Số báo danh:…………...............................; Giám thị 2:...............................................Ký tên:..............


S GIO DC V O TO LM NG THI TH THPT QUC GIA V TUYN SINH
TRNG THPT BI TH XUN
I HC CAO NG (2014 - 2015)
Mụn thi: TON
HNG DN CHM ( ỏp ỏn gom coự 06 trang)
Lu ý: Di õy ch l mt trong nhng cỏch gii, nu thớ sinh lm cỏch khỏc ỳng thỡ vn cho im tng
ng.
Cõu
NI DUNG
IM
3
2
1 im

a) Kho sỏt s bin thiờn v v th (C) ca hm s y = x - 3x + 2
+) TX: D = Ă
S bin thiờn:
+) Gii hn: lim y = - Ơ ; lim y = + Ơ
x đ- Ơ

0.25

x đ+ Ơ

+) Chiu bin thiờn:
ộx = 0

ờx = 2


Hm s ng bin trờn mi khong (- Ơ ; 0) v (2; + Ơ ),
hm s nghch bin trờn(0; 2).
Hm s t cc i ti x = 0, yC = 2; hm s t cc tiu ti x = 2, yCT = - 2
+) Bng bin thiờn

y ' = 3x 2 - 6x ; y' = 0

Cõu 1:
(2 im)

x

y'


y
+) th



0.25

+

+

0



0

2



+

+

0.25

- 2
0.25


b)Tỡm m ng thng ( d ) : y = mx + 2 ct th ( C ) ti ba im phõn bit .
+) Phng trỡnh honh giao im ca hai ng
x 3 - 3x 2 + 2 = mx + 2
ộx = 0
2
+) x x - 3x - m = 0 ờ
ờg(x ) = x 2 - 3x - m = 0


+) (d) ct (C) ti 3 im phõn bit khi v ch khi phng trỡnh g(x)=0 cú hai
nghim s phõn bit khỏc 0
ỡù m ạ 0
ỡù g(0) ạ 0
ù
9
ù
ớù
- < m ạ 0
+) ớù
9
ùù m > 4
ùợ D > 0
ùợ
4

(

)

Gii phng trỡnh: sin x - 1 = cos2 x


1im
0.25
0.25
0.25

0.25

0,5 im


+) PT Û sin x - 1 = 1 - sin 2 x
+) ( sin x - 1) + ( sin x - 1) ( sin x + 1) = 0 Û ( sin x - 1) ( sin x + 2) = 0
p
+ k 2p ( k Î ¢ )
2
p
+) Vậy phương trình có nghiệm là Û x = + k 2p ( k Î ¢ )
2
Gọi z 1, z 2 là hai nghiệm của phương trình z 2 - 2z + 2 = 0 trên tập số phức .

0.25

+) Û sin x = 1 (Do sin x + 2 > 0 ) Û x =

Tìm mođun của số phức : w = ( z 1 - 1)

2015

+ ( z 2 - 1)


2016

.

+) z 2 - 2z + 2 = 0 .Có D, = 1 - 2 = - 1 = i 2
éz = 1 - i
1
+) Giải phương trình ta được nghiệm là ê
êz = 1 + i
ê
ë2
+) Thay vào w ta được w = ( - i )

2015

0.25

0,5 điểm
0.25

+ i 2016 = 1 + i

hoặc w = i 2015 + (- i )2016 = 1 - i

0.25

+) Vậy w = 2
2 3
Giải phương trình log5x - 20.log5 x + 1 = 0 trên tập hợp số thực.


Câu 3
(0,5
điểm)

Câu 4
(1 điểm)

+) Điều kiện x > 0

2
(1) Û 9log5x - 10log5 x + 1= 0

+) Đặt : t = log5 x . Phương trình có dạng

1
9t - 10t + 1 = 0 Û t = 1 Ú t =
9

1
1
1
+ ) t = Þ log5 x = Û x = 5 9
9
9
ìï
ïï 2x 2 + 3y + 1 = - 4y + 1 + 3
Giải hệ phương trình í
x
ïï x

y
e
e
=
y
x
ïïî
ìï x ¹ 0
ïï
ïï é
1
+) ĐK: í êx ³ (*)
ïï ê
2
ê
ïï x £ - 1
ïî ê
ë

( 2) Û

0.25

2

+ ) t = 1 Þ log5 x = 1 Û x = 5

x

0,5 điểm


0.25

( 1)
( 2)

1 điểm

0.25

y

e + x =e + y

t
/
t
Xét f ( t ) = e + t có f ( t ) = e + 1 > 0, " t ; nên từ (2) ta có x = y

Từ (1), ta có

2x 2 + 3x + 1 = - 4x +

1
+ 3
x

+) Nếu x > 0 thì phương trình tương đương với
3
1

+ 2 (t ³ 0) ( 1) .
x x
ìï t ³ 0
ï
Û t = 3.
Phương trình (1) trở thành í
ïï t = t 2 - 6
î

Đặt t = 2 +

2+

3
1
3
1
+ 2 = - 4 + + 2 ( 1) .
x x
x x

0.25


+) Vi t = 3 , ta cú

ờx = 3 + 37 (tm )

3
1

2
14
2 + + 2 = 3 7x - 3x - 1 = 0 ờ

x x
3
37
ờx =
(k .tm )

14

3
1
+ 2
x x
ùỡù t
3
1
t t = 2 + + 2 , (t 0) . Phng trỡnh ( 2) tr thnh ớ
ùù t
x x


ờx

3
1
2
Vi t = 2 , ta cú 2 + + 2 = 2 2x - 3x - 1 = 0 ờ


x x
ờx


+) Nu x < 0 thỡ phng trỡnh tng ng vi

2+

= 4-

3
1
- 2
x x

0
= 6- t2
=

3+

t = 2.
17

4
3-

( 2) .


(k .tm )

17

(tm )
4
+) Kt hp vi iu kin (*) suy ra h phng trỡnh ó cho cú hai nghim l:

ử ổ

3 + 37 3 + 37 ữ
3 - 17 3 - 17 ữ






;
;


,ỗ
.





14

14
4
4





ứ ố

=

Cõu 5:
(1 im

ũ (2015 + x ). cos x .d x
0

ỡù u = 2015 + x
ù
ị du = dx ; chn v = sin x
+) t: ớ
ùù dv = cos x .dx

p/ 2

+) I =

ũ (2015 + x ). cos x .d x = (2015 + x ). sin x
0


+) I = (2015 + x ). sin x

p/ 2
0

+) Kt qu: I = 2014 +

+ cos x

0.25

p/ 2
0

p/ 2

-

ũ sin x .dx

0.25

0

p
.
2

0.25


C ( - 1;1; 0) v D ( 2; - 1; - 2) .
a) Vit phng trỡnh mt phng ( P ) i qua ba im B, C v D.
uuur
uuur
+) BC = ( - 2 ;1 ; - 1) , BD = ( 1; - 1; - 3) .
ur
uuur uuur


Vộc t phỏp tuyn ca (P) l n = ờBC , B D ỳ= ( - 4; - 7;1) .


+) Phng trỡnh mt phng (P): - 4 ( x - 1) - 7 ( y - 0) + ( z - 1) = 0.
Vy phng trỡnh mt phng (P) : 4x + 7y - z - 3 = 0.
b) Vit phng trỡnh mt cu (S) tõm A, tip xỳc vi mt phng (P).

(

)

+) Bỏn kớnh R = d A, ( P ) =

0.25

0

p/ 2

Trong khụng gian vi h ta Oxyz, cho bn im A ( - 1;1;2) , B ( 1; 0;1) ,


Cõu 6:
(1 im)

0.25
1 im

p/ 2

Tớnh tớch phõn I =

0.25

4.(- 1) + 7 - 2 - 3
42 + 72 + (- 1)2

=

2
66

.

2
.
33
Cho hỡnh lng tr A BC .A ' B 'C ' cú ỏy ABC l tam giỏc u cnh a. Hỡnh chiu
vuụng gúc ca A ' trờn mt phng (ABC) trựng vi tõm ng trũn ngoi tip tam
2


2

1 im
0,5 im
0,25

0,25
0,5 im
0,25

2

+) Phng trỡnh mt cu (S): ( x + 1) + ( y - 1) + ( z - 2) =

0,25
1 im


giác ABC. Góc giữa cạnh bên và mặt phẳng (ABC) bằng 60 0. Tính theo a thể tích
khối lăng trụ A BC .A ' B 'C ' và khoảng cách giữa hai đường thẳng A A ' với BC.

+) Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đều ABC Þ A 'H ^ (A BC )
+) HA là hình chiếu A’A trên mặt phẳng (ABC) nên
·
·
é
A 'A, ( A BC ) ù
= ( A 'A, A H ) = A· 'A H = 600
ê
ú

ë
û
+ ) S A BC = a

2

3

2a 3 a 3
a 3
=
;A ' H =
3 =a
4
3 2
3
3
a3 3
+) V A BC .A 'B 'C ' = S A BC .A ' H =
(đvtt)
4
3V ' ' '
2V
' ' '
'
'
' '
+) AA’//(BB’C’C) Þ d A A , BC = d A ,(BB C C ) = A .BB C C = A BC .A B C
S BB 'C 'C
S BB 'C 'C

, AH =

(

)

(

)

025
025

025

+) Chứng minh BC ^ A H , BC ^ A 'H Þ BC ^ AA ' Þ BC ^ BB '
2
+) Þ S ' " = BC .BB ' = 2a 3
BB C C
3
3a
+) Vậy d A A ' , BC =
4
Cho 10 bông hồng trắng và 7 bông hồng nhung khác nhau. Tính xác suất để lấy
được 5 bông hồng trong đó có ít nhất 3 bông hồng nhung.

(

Câu 8
(0,5

điểm

025

)

+) Để lấy được ít nhất 3 bông hồng nhung trong 5 bông hồng ta có các TH sau:
3
2
TH1: 3 bông hồng nhung, 2 bông hồng trắng có: C 7 .C 10 = 1575 cách
4
1
+) TH2: 4 bông hồng nhung, 1 bông hồng trắng có: C 7 .C 10 = 350 cách

05

0.25

5
TH3: 5 bông hồng nhung có: C 7 = 21 cách
+) Þ có 1575 + 350 + 21 = 1946 cách.

5
+) Số cách lấy 4 bông hồng thường C 17 = 6188 Þ P =

1946
» 31, 45%
6188

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thoi ABCD với AC có phương trình là:

x + 7y - 31 = 0 , hai đỉnh B,C lần lượt thuộc đường thẳng d1 : x + y - 8 = 0;
d2 : x - 2y + 3 = 0 . Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi biết rằng diện tích hình thoi
Câu 9
(1 điểm)

bằng 75 và đỉnh A có hoành độ âm .

0.25

1 điểm


0.25

x+y-8=0
B

A

I

x+7y-31=0
C

+) B thuc

x-2y+3=0

D


d1 ị B ( t 1; 8 - t 1 )

v D thuc d2 ị D ( 2t 2 - 3; t 2 )
uuur
ị BD = ( 2t 2 - t 1 - 3; t 2 + t 1 - 8)
+) Do BD vuụng gúc AC suy ra:
uuur
r
2t - t - 3 t2 + t1 - 8
BD cuứng phửụng n = ( 1; 7) ị 2 1
=
1
7
13t2 - 8t1 = 13 ( 1)


ỗt 1 + 2t 2 - 3 ; 8 - t 1 + t 2 ữ

+) Khi ú trung im I ca BD : I ỗ




2
2



t + 2t 2 - 3
8 - t1 + t2 ử




+ 7ỗ
- 31 = 0
+) I thuc d : 1




2
2



0.25

9t 2 - 6t 1 = 9 3t 2 - 2t 1 = 3
ỡù t = 0 ị B ( 0; 8)
ỡù 13t - 8t = 13
1
ù 2
ớù 1
+) Vy ta cú h : ớ
ùù 3t 2 - 2t 1 = 3
ùù t 2 = 1 ị D = ( - 1;1)

ùợ
uuur
x

y- 8
+) T ú suy ra : BD = 5 2; BD = ( 1;7 ) ị ( BD ) : =
7x - y + 8 = 0
1
7
+) Gi C thuc AC
ị C = ( 31 - 7t ; t ) d ộ
C ; BD ự



ỷ=

7 ( 31 - 7t ) - t + 8
5 2

=

5
2

9 - 2t

+) T gi thit :
1
ự= 5 2. 5 9 - 2t = 75 9 - 2t = 3
S A BCD = 2S BCD = 2 BD .d ộ
C;BD





2
2
ột = 6 đ C = ( - 11;6)
ộ9 - 2t = - 3



ờt = 3 ị C = 10; 3 .
ờ9 - 2t = 3
( )




+) Mt khỏc A di xng vi B qua I cho nờn ta tỡm c ta A .
ổ1 ử

ị A = ( 10; 0) ( loi vỡ A cú honh õm ).
ỗ- ; 3ữ
Vi C(-11;6 ) v I = ỗ



ố 2 ứ
ổ1 ử

- ; 3ữ


Vi C(10;3 ) I = ỗ
thỡ A = ( - 11; 3) ( chn )



ố 2 ứ

0.25

0.25

+) Vy cỏc nh hỡnh thoi tha món l A(-11;3), B(0;8), C(10;3) v D(-1;1)

Cho a, b, c l cỏc s thc dng tha món a + b + c =

1
. Tỡm giỏ tr ln nht
2

1 im


biu thc P =

Cõu 10
(1 im)

ab
bc
ca

+
+
( 1 - a ) ( 1 - b) ( 1 - b) ( 1 - c ) ( 1 - c ) ( 1 - a )

ổ 1ử

0; ữ

+) Ta cú a, b, c ẻ ỗ
; t x = a ữ


ố 2ứ

T iu kin suy ra x , y , z ẻ ỗ
ỗ- 1; ỗ


1, y = b - 1, z = c - 1

0.25

1ử
5


v x + y + z = ữ

2ứ
2

x
,
y
,
z
+) p dng Cụ si cho 3 s dng
, ta cú
5
- x - y - z - 3 3 xyz - Ê 3 xyz < 0
6
Mt khỏc ( 1 - a ) ( 1 - b) = ( a - 1) ( b - 1) = ab - a - b + 1
ị ab = ( a - 1) ( b - 1) + a + b - 1 = ( a - 1) ( b - 1) - ( c - 1) Do ú:

2 ( c - 1) + 3

0.25

ab
2z + 3
= 1= 12xy
2 ( 1 - a ) ( 1 - b)
( 1 - a ) ( 1 - b)
bc
2x + 3
ca
2y + 3
= 1;
= 12yz
2xz
( 1 - b) ( 1 - c )

( 1 - c) ( 1 - a)

Tng t:
+)

3
2

P = 3-

Xeựt Q =
Q=

1ổ
2x + 3 2y + 3 2z +

+
+

2ỗ
xz
xy
ố yz

3ử







2x + 3 2y + 3 2z + 3
+
+
yz
xz
xy

(

)

2 x 2 + y 2 + z 2 + 3( x + y + z )
xyz

12 3 x 2y 2z 2 - 15
2xyz
ộ 5 ử
ữ, ta cú
- ; 0ữ
+) t t = 3 xyz , t ẻ ờ
ờ 6 ữ




0.25
=

(


)

4 x 2 + y 2 + z 2 - 15
2xyz

Q


12t 2 - 15
, t ẻ ờờ
2t 3

2
ộ 5 ử
45 - 12t
ờ- ; 0ữ

g/ ( t ) =
>
0,
"
t

4
ờ 6 ữ

2t




Xột hm s

g(t) =

12t 2 - 15
2t 3
5 ử

; 0ữ

6 ữ


Q

ộ 5 ử

- ; 0ữ
Suy ra g ( t ) l hm ng bin vi mi t ẻ ờ
ờ 6 ữ



ổ 5ử
144

=
ỗ- ữ
Suy ra Q g ( t ) g ỗ




ố 6 ứ 25
Suy ra

P Ê 3-

+) Vy max P =

72
3
=
25 25

3
5
1
t c khi x = y = z = - a = b = c =
25
6
6

-----------------------Ht-----------------------

0,25




×