Tải bản đầy đủ (.pdf) (26 trang)

Công nghệ Thoại theo giao thứcIP và Điện thoại IP

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.05 MB, 26 trang )

Công nghệ Thoại theo giao thức IP và Điện
thoại IP
Tổng quan về giải pháp ứng dụng

VoIP and IP Telephony
© 2004 APC Corporation.


Mục tiêu
ƒ Hiểu về công nghệ thoại theo giao thức IP và điện thoại IP
ƒ Hiểu về kiến trúc và môi trường mạng VoIP và điện thoại IP
ƒ Hiểu về những khó khăn thách thức của VoIP và điện thoại IP và các giải
pháp của APC để vượt qua những thách thức đó

VoIP and IP Telephony
© 2004 APC Corporation.


Nội dung
ƒ Tổng quan về kiến trúc
ƒ Những thách thức lớn nhất của khách hàng
ƒ Các giải pháp của APC
ƒ Sự công nhận của khách hàng
ƒ Các công cụ/Quy trình thiết kế
ƒ Tổng kết
ƒ Câu hỏi ôn tập
ƒ Tài liệu tham khảo

VoIP and IP Telephony
© 2004 APC Corporation.



Tổng quan về kiến trúc
Môi trường Network
Các lớpLayers
mạng
Environment
Thiết bị để
Desktop
bàn

IDF
/
IDF/Hệ
Wiring
thống đi
Closet

dây

Điện thoại
IP Phones
IP

Máy
Máyđiện
điệnthoại
thoạiIP,
IP,Máy
Máytính
tínhxách

xáchtay,
tay,
Cổng

tuyến
Cổng vô tuyến

Lớp truy
Access Layer
nhập

Thiết
Thiếtbịbịchuyển
chuyểnmạch
mạchcấp
cấpnguồn
nguồn
trực
tiếp
trên
đường
tín
hiệu
trực tiếp trên đường tín hiệu

Distribution
Layer
Lớp phân

Thiết

Thiếtbịbịchuyển
chuyểnmạch/Định
mạch/Địnhtuyến
tuyến
biên
biên

phối

Main
Thiết bị
Distribution
phân phối
Facility

Chuyển
mạch lõi

Core Switch

chính

Trung tâm
Data
dữ Center
liệu

Nhóm máy
chủ
Server

Farm

Máy chủ
Call thoại
Servers

VoIP and IP Telephony
© 2004 APC Corporation.

Data/Voice/Video Pipe

Thiết
Thiếtbịbịchuyển
chuyểnmạch/định
mạch/địnhtuyến
tuyếnlớn
lớn
trong
mạng
lõi
trong mạng lõi

Thiết
Thiếtbịbịchuyển
chuyểnmạch
mạchcấp
cấpnguồn
nguồntrực
trựctiếp
tiếp

trên
đường
tín
hiệu
trên đường tín hiệu
Máy
Máychủ
chủứng
ứngdụng,
dụng,vívídụ:
dụ:thiết
thiếtbịbị
CallManager,
CallManager,UnifiedMesaging
UnifiedMesaging


Tổng quan về kiến trúc – Các lớp của mạng
Môi trường Network
Các lớpLayers
mạng
Environment
Văn
phòng
Office

Lớp
Lớp11––Lớp
LớpVật
Vậtlýlý

Máy
Máyđiện
điệnthoại
thoạiIP,
IP,Điểm
Điểmtruy
truynhập
nhập
Wi-Fi
Wi-Fi

Điện thoại
IP Phones
IP

Lớp truy
nhập

Access Layer
IDF
/
IDF/Hệ
Wiring
thống đi
Closet

dây

Lớp
Lớp22––Lớp

Lớpphân
phânphối
phối
Catalyst
1950,
2550
Catalyst 1950, 2550vv...
vv...

Distribution
Layer
Lớp phân

phối

Main
Thiết bị
Distribution
phân phối
Facility

Chuyển
mạch lõi

Core Switch

chính

Trung tâm
Data

dữ Center
liệu

Nhóm máy
chủ
Server
Farm

Máy chủ
Call thoại
Servers

VoIP and IP Telephony
© 2004 APC Corporation.

Data/Voice/Video Pipe

Lớp
Lớp33––Lớp
Lớplõi
lõi
Catalyst
3550,
Catalyst 3550,4503
4503vv...
vv...

Lớp
Lớp44- -77––Lớp
Lớpứng

ứngdụng
dụng
Unityexpress,
Callmanager,
Unityexpress, Callmanager,vv…
vv…


Những thách thức lớn nhất
Máy để bàn
Sự sẵn sàng của máy điện thoại để bàn bị ảnh hưởng bởi các vấn đề về nguồn nếu nguồn được cấp
cục bộ.

IDF
Làm mát, không gian vật lý, độ sẵn sàng cao, và hệ thống đi dây cần phải được nâng cấp một cách
nhanh chóng.
ƒ Tổng đài cấp nguồn cho máy điện thoại (15W mỗi máy)
ƒ Phụ tải tăng từ 1000W đến >4000W
ƒ Tổng đài và UPS(s) chiếm rất nhiều diện tích
ƒ Mạng phải đáp ứng được cùng mức độ khả dụng như hệ thống điện thoại truyền thống.

MDF
Kiến trúc vật lý (giá máy, nguồn, hệ thống làm mát) cần được nâng cấp nhanh chóng.
ƒ Tải UPS lớn hơn nhiều so với khả năng đáp ứng của các UPS hiện có.
ƒ Các giải pháp UPS/Làm mát hiện tại không được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu mới về độ khả dụng.
ƒ Có thể phải thay thế toàn bộ cơ sở hạ tầng hiện tại do hạn chế về diện tích

Trung tâm dữ liệu
Các giá máy phải được tích hợp một cách nhanh chóng vào trung tâm dữ liệu dành cho các chuyển
mạch và máy chủ mới.


VoIP and IP Telephony
© 2004 APC Corporation.


Các giải pháp của APC

VoIP and IP Telephony
© 2004 APC Corporation.


Những cân nhắc quan trọng đối với mỗi giải pháp
Nguồn

ƒ Phải xác định rằng tổng mức tải của UPS không chỉ đơn thuần có thiết bị chuyển mạch và phải hiểu về
ƒ
ƒ

cách thức cấp nguồn cho máy điện thoại.
Duy trì thời gian hoạt động đủ dài trên phạm vi toàn mạng – thường với máy điện thoại thì thời gian
yêu cầu là từ 1 đến 2 giờ.
Xác định yêu cầu về độ khả dụng cần thiết (dự phòng N+1, dự phòng 2N, vv...)

Giá máy

ƒ Lựa chọn giá máy mở cho chuyển mạch có luồng khí làm mát ở bên hông máy.
ƒ Lựa chọn những loại giá máy hỗ trợ những bộ UPS và ắc quy lớn.
ƒ Đảm bảo đủ diện tích và dây nối PDU không bị quá tải.
Làm mát


ƒ Đảm bảo rằng giải pháp có khả năng giám sát nhiệt độ phòng.
ƒ Xác định rõ nhu cầu tăng lên về thông gió/làm mát và yêu cầu phụ trợ khác.
Quản lý

ƒ Thiết kế một chiến lược quản lý toàn diện cho toàn bộ cơ sở hạ tầng thay vì quản lý riêng biệt từng
ƒ

thiết bị.
Đảm bảo có được chiến lược phù hợp cho mạng có nhiều địa điểm ở xa

Dịch vụ

ƒ Xem xét dịch vụ tại hiện trường đối với các địa điểm có rất ít hoặc không có nhân viên; Điều tra khảo
sát đánh gia nhu cầu và dịch vụ lắp đặt chuyên nghiệp.

VoIP and IP Telephony
© 2004 APC Corporation.


Thách thức: Môi trường của máy để bàn
Môi trường

ƒ Bàn làm việc tại văn phòng hoặc phòng riêng
ƒ Giá máy
Công nghệ

ƒ Máy điện thoại, Máy tính xách tay, Các cổng truy
nhập vô tuyến, vv...
-


Một số thiết bị được cắm vào jắc cắm trên tường tại
bàn làm việc
Những thiết bị mới tiêu thụ nguồn (48VDC), nguồn
thông qua mạng Ethernet (PoE) từ IDF của tổng đài
hoặc thiết bị nguồn Midspan được nuôi bởi tổng đài.

ƒ Mức tiêu thụ nguồn danh định
-

6-7 watts
Tối đa 15W-theo tiêu chuẩn mới IEEE802.3af

Thách thức

ƒ Sự khả dụng của máy để bàn bị ảnh hưởng bởi
các vấn đề về nguồn điện nếu máy được cấp
nguồn cục bộ.

VoIP and IP Telephony
© 2004 APC Corporation.


Giải pháp của APC cho máy để bàn
Nguồn
ƒ

ƒ
ƒ

Kết nối mọi thiết bị với một UPS

ƒ Điện thoại IP
ƒ Hub/Thiết bị định tuyến
WiFi
ƒ Camera an ninh
ƒ Máy in/Fax/Thiết bị ngoại vi
Chống sét xâm nhập theo
đường điện thoại/cáp
Ngăn chặn mất mát dữ liệu và
hỏng file

Quản lý
ƒ

VoIP and IP Telephony
© 2004 APC Corporation.

Giải pháp PowerChute® phiên
bản cá nhân (dễ sử dụng, tắt hệ
thống một cách an toàn với các
chức năng quản lý nguồn tinh vi)


Giải pháp của APC cho môi trường văn phòng
UPS ES và HS 350VA – 725VA
Bảo vệ
ƒ Nguồn ắc quy loại bỏ việc mất mát dữ liệu và hỏng
file
ƒ Chống sét xâm nhập qua đường điện thoại
ƒ Lưu trữ File, phần mềm tắt máy tự động bảo vệ files
ngay cả khi người sử dụng không ở gần kề.


Sự thuận tiện
ƒ Sử dụng các khối biến áp mà khi được cắm vào sẽ
không chặn nguồn ra từ các khối khác.
ƒ Tự động chẩn đoán có thể đưa ra cảnh báo chủ động
sớm về việc phải thay ắc quy

VoIP and IP Telephony
© 2004 APC Corporation.

UPS phổ biến nhất trên thế giới!


Thách thức: Môi trường IDF
Môi trường

ƒ Gần với người sử dụng công nghệ
ƒ Buồng chạy dây nhỏ, chia sẻ không gian
như một nhà kho, buồng chứa giá máy kín

ƒ Có hỗ trợ cả điện áp 120V; có thể tái thiết
kế để hỗ trợ điện áp 208V.

ƒ Hệ thống làm lạnh thuận tiện
ƒ 2 giá máy sau

Công nghệ

ƒ Chuyển mạch, định tuyến, mặt cắm dây
ƒ Công suất tiêu thụ nguồn danh định:

-

Văn phòng nhỏ-500W
Văn phòng lớn – lên đến 4000W

Thách thức

ƒ Tiêu tán nhiệt, không gian vật lý, tính sẵn
IDF/Buồng chạy dây
VoIP and IP Telephony
© 2004 APC Corporation.

sàng cao, hệ thống dây điện cần phải được
nâng cấp nhanh chóng.


Giải pháp của APC dành cho IDF
Loại nguồn
Smart-UPS® XL hoặc Smart-UPS RT: dùng cho IDF của các
doanh nghiệp vừa và nhỏ có chuyển mạch xếp chồng
ƒ Symmetra® RM hoặc Symmetra LX: dùng cho IDF của doanh
nghiệp có các chuyển mạch lắp trên giá máy
Khối phân phối giá máy/nguồn (PDUs)

2 ngăn máy sau: dùng cho Smart-UPS XL hoặc Smart-UPS RT

4 ngăn máy sau: Dùng cho Symmetra RM hoặc Symmetra LX

PDUs: Người sử dụng có thể lắp trực tiếp tải vào UPS (Giá
PDU mở rộng có thể được lắp thêm theo yêu cầu)

ƒ

Patch
BảngPanel
cắm dây

Midspan
Power
Nguồn
Supply
Midspan

Làm mát

Network
Telephony
Hệ thống
điện
System
thoại mạng
Network
Switches
Chuyển mạch

mạng
Uninterrutible
Nguồn liên
Power
tục (UPS)
Supply


NetworkAir™ CM hoặc PA: làm mát bổ trợ

Quản lý




Card/khối giám sát môi trường.
Card quản lý mạng UPS: Giúp giám sát và điều khiển các UPS
được kết nối với máy chủ và các thiết bị mạng khác.
Thiết bị InfraStruXure™ Manager: có thể truy nhập bằng trình
duyệt, công cụ thân thiện người sử dụng để quản lý dễ dàng
toàn bộ cơ sở hạ tầng mạng APC của bạn (NCPI).

Dịch vụ


VoIP and IP Telephony
© 2004 APC Corporation.



Đánh giá nhu cầu và tính toán nguồn: trong lập kế hoạch
mạng VoIP (cần đồng bộ với dịch vụ đánh giá mạng)
Dịch vụ tại hiện trường: cho những địa điểm không có nhân
viên
Giám sát UPS từ xa



Giải pháp của APC áp dụng cho IDF

VoIP and IP Telephony
© 2004 APC Corporation.

Giải pháp InfraStruXure cho hệ thống đi dây


Thách thức: Môi trường MDF
Môi trường
IDF/Hệ
thống
đi dây
IDF/Wiring
closet
Lối
nguồn
AC vào
power
input AC
panel

Computer room AC
Điều hòa phòng máy
tính

ƒ Thường là phòng máy tính
ƒ Đôi khi phải chia sẻ một diện tích

nhỏ

ƒ Nền xi măng, mái ngói
ƒ Được làm mát bằng hệ thống làm
mát của tòa nhà, đôi khi cần có hệ
thống làm mát chính xác hơn
ƒ Hỗn hợp giữa các khung giá máy
mở và đóng

Công nghệ

ƒ Chuyển mạch, thiết bị định tuyến,
Dự
UPSUPS
N+1
N+1phòng
Redundant

Power
Data

Main
Distribution
Frame
Khung
phân phối
chính

Máy chủ ứng dụng
ƒ Tiêu thụ nguồn danh định: 4kW đến
40kW
ƒ Điện một pha hoặc ba pha


Thách thức

ƒ Cơ sở hạ tầng vật lý (Giá máy,

nguồn, và làm mát) cần sự nâng
cấp nhanh chóng.

VoIP and IP Telephony
© 2004 APC Corporation.


Giải pháp của APC dành cho MDF
Loại Nguồn
ƒ
ƒ
ƒ

Smart-UPS XL hoặc Smart-UPS RT: dùng cho 1
đến 2 giá
Symmetra RM hoặc Symmetra LX: dùng cho 2 đến
10 giá.
Symmetra PX hoặc Smart-UPS VT: dùng cho trên
10 giá

Giá máy/PDUs
ƒ
ƒ
ƒ
ƒ


2 giá sau: dùng cho các chuyển mạch làm mát
bằng khí trong khe giữa hai thiết bị.
Buồng NetShelter: dùng cho máy chủ và thiết bị
chuyển mạch với khí làm mát từ trước về sau.
PDU cơ bản: dùng cho MDF nhỏ.
PDU chuyển mạch hoặc đo kiểm: dùng cho
những hệ thống lớn, quan trọng.

Làm mát
ƒ Hệ thống NetworkAir CM, PA hoặc FM: làm mát
bổ trợ
Quản lý
ƒ Card/Mô đun giám sát môi trường.
ƒ Card quản lý mạng UPS.
ƒ Thiết bị quản lý InfraStruXure.

NetworkAir FM

Symmetra RM Dịch vụ
Netshelter VX
VoIP and IP Telephony
© 2004 APC Corporation.

ƒ
ƒ
ƒ

Đánh giá nhu cầu và Tính toán nguồn.
Dịch vụ tại hiện trường với khả năng bảo

dưỡng dự phòng.
Giám sát UPS từ xa.


Giải pháp của APC được ứng dụng thực tế

VoIP and IP Telephony
© 2004 APC Corporation.

Giải pháp InfraStruXure


Thách thức: Trung tâm dữ liệu
Môi trường

ƒ Phòng được kiểm soát về môi trường
ƒ Doanh nghiệp và các công ty cỡ vừa và

Điều hòa phòng
Computer
roomAC
máy tính

nhỏ
ƒ Mọi tùy chọn về nguồn đều sẵn có
ƒ Bốn giá đi dây cho máy chủ
ƒ Giá máy mở cho thiết bị chuyển
mạch/thiết bị mạng

Công nghệ


ƒ Máy chủ thoại, Máy chủ ứng dụng,
Chuyển mạch đường trục
ƒ Mức tiêu thụ nguồn danh định

UPS
dự phòng
N+1
Redundant
UPS1+1

Power Distribution Unit

Khối phân phối nguồn

Unified
Servershội tụ
MáyMessaging
chủ tin nhắn
MáyServers
chủ thoại
Call

VoIP and IP Telephony
© 2004 APC Corporation.

- 10kW đến vài MW
- Thường sử dụng UPS ba pha

Thách thức


ƒ Giá đi dây phải được tích hợp một cách

nhanh chóng vào cơ sở hạ tầng của trung
tâm dữ liệu phục vụ các chuyển mạch và
máy chủ mới.


Các giải pháp của APC dành cho trung tâm dữ liệu
Loại Nguồn
ƒ
Symmetra PX hoặc Smart-UPS VT

Điều hòa phòng

Computer
máy room
tính AC

dự phòng
N+1UPS
Redundant
UPS 1+1
Khối Power
phân Distribution
phối nguồn
Unit

Unified
Servers

MáyMessaging
chủ tin nhắn
hội tụ
Call chủ
Servers
Máy
thoại

VoIP and IP Telephony
© 2004 APC Corporation.

Giá máy/PDUs
ƒ
Vỏ NetShelter: Dùng cho máy chủ
ƒ
2 giá máy sau: Dùng cho chuyển mạch làm mát
bằng luồng khí qua khe giữa hai thiết bị
ƒ
PDU chuyển mạch
ƒ
Giá máy ATS: dành cho các loại tải một hoặc 3 dây
Làm mát
ƒ

NetworkAir FM, IR, AFX và CW: cung cấp khả năng
làm mát dưới nền theo mô đun cho những khu
vực đặt thiết bị nhạy cảm với điều kiện môi
trường (làm mát bằng khí, nước, hoặc glycol)

Quản lý

ƒ
ƒ
ƒ

Mô đun/card giám sát điều kiện môi trường
Card quản lý mạng UPS
Thiết bị quản lý InfraStruXure

Dịch vụ
ƒ
ƒ
ƒ
ƒ
ƒ

Đánh giá nhu cầu và tính toán nguồn cần thiết
Dịch vụ lắp đặt
Tích hợp mạng
Dịch vụ tại hiện trường với bảo dưỡng dự phòng
Giám sát UPS từ xa


Giải pháp của APC được ứng dụng trong thực tế

VoIP and IP Telephony
© 2004 APC Corporation.

Giải pháp InfraStruXure dành cho trung tâm dữ liệu



Sự công nhận của khách hàng
Theo ông Shah, “Độ khả dụng có ý nghĩa đặc biệt quan trọng trong môi
trường của chúng tôi, bởi vì hiện nay máy điện thoại chạy trên môi
trường mạng”, “Việc tích hợp trực tiếp giải pháp InfraStruXure với các
phần tử mạng có độ khả dụng cao hết sức có ý nghĩa.”
Kamal Shah
Phó chủ tịch kiêm Giám đốc Công nghệ thông tin
Công ty Tremont Advisers, Inc, Chi nhánh của Quỹ Oppenheimer Funds Inc.

“Giải pháp dự phòng Symmetra® RM của APC trong mạng của Cisco tại
Hội nghị thượng đỉnh các nước châu Mỹ đã giúp duy trì sự hoạt động
liên tục của hệ thống truyền thông.“
Trevor Rodriguez
Giám đốc chương trình
Cisco Systems

VoIP and IP Telephony
© 2004 APC Corporation.


Những giải pháp liên quan
Mô đun máy và
cáp
Chất lượng cao, được
thiết kế theo tiêu chuẩn
công nghiệp để duy trì
hoạt động mạng của
bạn.

VoIP and IP Telephony

© 2004 APC Corporation.

Chống sét
Để bảo vệ những thiết
bị điện tử nhạy cảm của
bạn khỏi các sự cố
chập nguồn và sét.

Phụ kiện
Netshelter

Giải pháp
InfraStruXure

Công cụ quản lý cáp và
nhiệt, giá máy, phần
cứng treo thiết bị, ngăn
kéo bàn phím, công cụ
ổn định nguồn và tiếp
đất vv…

Tích hợp toàn diện,
nguồn được thiết kế
trước trên khung giá
máy, hệ thống quản lý
và làm mát môi trường
có thể định cỡ theo nhu
cầu.



Những công cụ thiết kế
ƒ WWW.APC.COM
- Công cụ khảo sát/Định cấu hình InfraStruXure của APC (với đối tác
phân phối IT)
- Công cụ lựa chọn UPS của APC
- Công cụ định cấu hình giá máy của APC

VoIP and IP Telephony
© 2004 APC Corporation.


Tổng quát về Kiến trúc/Giải pháp VoIP
Vị trí địa lý

Lớp mạng

Độ khả dụng cao và Những giải pháp từ đầu cuối đển đầu cuối tiên tiến nhất
VoIP and IP Telephony
© 2004 APC Corporation.


Những câu hỏi thường gặp
ƒ Khi nào tôi cần sử dụng UPS cho máy điện thoại IP?
ƒ Những khó khăn liên quan đến IDF khi bạn triển khai VoIP là
gì?

ƒ Những khó khăn liên quan đến MDF khi bạn triển khai VoIP
là gì?

ƒ Máy chủ xử lý cuộc gọi và xử lý tin nhắn hội tụ của tôi được

đặt tại trung tâm dữ liệu trong đó đã có hệ thống UPS. Khi
nào thì tôi cần phải có một UPS riêng biệt cho chúng?

ƒ Bất kỳ câu hỏi nào khác mà bạn đưa ra?

VoIP and IP Telephony
© 2004 APC Corporation.


×