Sở GD – ĐT Khánh Hòa
Trường THPT DL Nguyễn Thiện Thuật
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015
Môn thi: SINH HỌC - Giáo dục trung học phổ thông
Thời gian làm bài: 90 phút.
Mã đề thi 209
Câu 1: Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Cho biết quá trình giảm phân
không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, những phép lai nào sau đây cho đời con có cả cây quả đỏ và cây quả vàng?
A. Aa x Aa và AA x Aa B. Aa x Aa và Aa x aa
C. Aa x aa và AA x Aa
D. AA x aa và AA x Aa
Câu 2: Những thành phần nào sau đây tham gia cấu tạo nên nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực?
A. tARN và prôtêin
B. ADN và prôtêin
C. mARN và prôtêin
D. rARN và prôtêin
Câu 3: Một quần thể gia súc đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 84% số cá thể lông vàng, các cá thể còn lại có lông
đen. Biết gen A quy định lông vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định lông đen.Tần số của alen A và alen a trong quần
thể này lần lượt là
A. 0,7 và 0,3
B. 0,6 và 0,4
C. 0,4 và 0,6
D. 0,3 và 0,7
Câu 4: Ở ruồi giấm, gen W quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen w quy định mắt trắng, các gen này nằm trên nhiễm
sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y. Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép
lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng và tất cả ruồi mắt trắng đều là
ruồi đực?
A. XWXw x XwY
B. XWXw x XWY
C. XWXW x XwY
D. XWXW x XWY
Câu 5: Phép lai nào trong các phép lai sau đây đã giúp Coren phát hiện ra sự di truyền ngoài nhiễm sắc thể (di truyền ngoài
nhân)
A. Lai phân tích
B. Lai cận huyết
C. Lai thuận nghịch
D. Lai tế bào
Câu 6: Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3000 nuclêôtit và có tỉ lệ
= . Gen này bị đột biến mất một cặp nuclêôtit do đó
giảm đi 2 liên kết hiđrô so với gen bình thường. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mới được hình thành sau đột biến là:
A. A = T = 599, G = X = 900
B. A = T = 600, G = X = 899
C. A = T = 900, G = X = 599
D. A = T = 600, G = X = 900
Câu 7: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, số loại giao tử tối đa có thể được tạo ra từ quá
trình giảm phân của cơ thể có kiểu gen AaBb là
A. 8
B. 4
C. 2
D. 6
Câu 8: Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, đơn vị tiến hóa cơ sở là
A. bào quan
B. tế bào
C. cá thể
D. quần thể
Câu 9: Cho chuỗi thức ăn:
Cỏ
Sâu Ngóe sọc Chuột đồng Rắn hổ mang Đại bàng
Trong chuỗi thức ăn này, rắn hổ mang là sinh vật tiêu thụ
A. bậc 6
B. bậc 3
C. bậc 4
D. bậc 5
Câu 10: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n. Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của tế bào không phân li,
tạo thành giao tử chứa 2n. Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao tử bình thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử có thể
phát triển thành
A. thể tam bội
B. thể lưỡng bội
C. thể tứ bội
D. thể đơn bội
Câu 11: Trong các kiểu phân bố cá thể trong tự nhiên, kiểu phân bố nào sau đây là kiểu phân bố phổ biến nhất của quần thể
sinh vật?
A. Phân bố ngẫu nhiên.
B. Phân bố nhiều tầng theo chiều thẳng đứng.
C. Phân bố theo nhóm.
D. Phân bố đều (đồng đều)
Câu 12: Quá trình phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất gồm các giai đoạn sau:
(1) Tiến hóa tiền sinh học
(2) Tiến hóa hóa học
(3) Tiến hóa sinh học
Các giai đoạn trên diễn ra theo trình tự đúng là:
A. (2) (1)
(3)
B. (2) (3) (1)
C. (3) (2) (1)
D. (1) (2) (3)
Câu 13: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBb x AaBb cho đời con có kiểu
gen aabb chiếm tỉ lệ:
A. 6,25%
B. 25%
C. 50%
D. 12,5%
Câu 14: Người mắc bệnh, hội chứng nào sau đây thuộc thể một (2n – 1)?
A. Hội chứng AIDS
B. Hội chứng Tơcnơ
Trang 1/4 - Mã đề thi 209
C. Bệnh hồng cầu hình liềm
D. Hội chứng Đao
Câu 15: Loại axit nuclêic nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticôđon)?
A. mARN
B. tARN
C. rARN
D. AND
Câu 16: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và quá trình giảm phân không xảy ra đột
biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1:1:1?
A.
x
B.
x
C.
x
D.
x
Câu 17: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây làm tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch, có ý nghĩa
trong công nghiệp sản xuất bia?
A. Lặp đoạn
B. Chuyển đoạn
C. Đảo đoạn
D. Mất đoạn
Câu 18: Khi lai hai cây đậu thơm lưỡng bội thuần chủng có kiểu gen khác nhau (P) thu được F 1 gồm toàn cây hoa đỏ, cho
các cây F1 giao phấn với nhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 7 cây hoa trắng. Có thể kết luận
tính trạng màu sắc hoa được qui định bởi
A. một gen có hai alen, trong đó alen qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen qui định hoa trắng.
B. Hai cặp gen liên kết, tương tác với nhau theo kiểu tương tác bổ sung.
C. hai cặp gen phân li độc lập, tương tác với nhau theo kiểu tương tác bổ sung.
D. hai cặp gen phân li độc lập, tương tác với nhau theo kiểu tương tác cộng gộp.
Câu 19: Nhân tố tiến hóa không làm thay đổi tần số alen nhưng lại làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể giao
phối là
A. giao phối không ngẫu nhiên.
B. các yếu tố ngẫu nhiên.
C. di - nhập gen.
D. đột biến.
Câu 20: Để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng, người ta có thể gây đột biến
cấu trúc nhiễm sắc thể dạng
A. đảo đoạn.
B. mất đoạn nhỏ.
C. lặp đoạn.
D. chuyển đoạn.
Câu 21: Ví dụ nào sau đây không thể hiện mối quan hệ hỗ trợ trong quần thể sinh vật?
A. Bồ nông xếp thành hàng bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ.
B. Những cây sống theo nhóm chịu đựng gió bão và hạn chế sự thoát hơi nước tốt hơn những cây sống riêng rẽ.
C. Khi thiếu thức ăn, một số động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau.
D. Chó rừng hỗ trợ nhau trong đàn nhờ đó bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn.
Câu 22: Trong lưới thức ăn của một quần xã sinh vật trên cạn, bậc dinh dưỡng nào sau đây có sinh khối lớn nhất?
A. Bậc dinh dưỡng cấp cao nhất.
B. Bậc dinh dưỡng cấp 2.
C. Bậc dinh dưỡng cấp 1.
D. Bậc dinh dưỡng cấp 3.
Câu 23: Trong tế bào sinh dưỡng của người mắc hội chứng Đao có số lượng nhiễm sắc thể là
A. 47
B. 45
C. 44
D. 46
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tiến hóa nhỏ?
A. Tiến hóa nhỏ diễn ra trong phạm vi phân bố tương đối hẹp, trong thời gian lịch sử tương đối ngắn.
B. Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể, đưa đến sự hình thành loài mới
C. Tiến hóa nhỏ có thể nghiên cứu được bằng thực nghiệm
D. Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của loài gốc để hình thành các nhóm phân loại
trên loài.
Câu 25: Ở người, tính trạng thuận tay phải hay thuận tay trái do một gen có 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy
định, tính trạng tóc quăn hay tóc thẳng do một gen có 2 alen nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường khác quy định. Trong
trường hợp không xảy ra đột biến mới, tính theo lí thuyết, số loại kiểu gen tối đa có thể có về 2 tính trạng trên trong quần
thể người là
A. 27
B. 16
C. 18
D. 9
Câu 26: Sử dụng phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai loài mà bằng cách tạo giống
thông thường không thể tạo ra được?
A. Nhân bản vô tính
B. Nuôi cấy hạt phấn
C. Dung hợp tế bào trần D. Gây đột biến nhân tạo
Câu 27: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Nếu xảy ra đột biến lệch bội thì số loại thể một tối đa có
thể được tạo ra trong loài này là
A. 8
B. 13
C. 15
D. 7
Câu 28: Trong kỹ thuật chuyển gen, các nhà khoa học thường chọn thể truyền có gen đánh dấu để
A. dễ dàng chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
B. tạo điều kiện cho enzim nối hoạt động tốt hơn
C. giúp enzim giới hạn nhận biết vị trí cần cắt trên thể truyền
D. nhận biết các tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp
Trang 2/4 - Mã đề thi 209
Câu 29: Một quần thể thực vật lưỡng bội, ở thế hệ xuất phát (P) gồm toàn cá thể có kiểu gen Aa. Nếu tự thụ phấn bắt buộc
thì theo lí thuyết, cấu trúc di truyền của quần thể này ở thế hệ F3 là
A. 0,25AA : 0,75aa
B. 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa
C. 0,75AA : 0,25aa
D. 0,4375AA : 0,125Aa : 0,4375aa
Câu 30: Lừa đực giao phối với ngựa cái đẻ ra con la không có khả năng sinh sản. Đây là ví dụ về
A. cách li tập tính
B. cách li cơ học
C. cách li sinh thái
D. cách li sau hợp tử
Câu 31: Trong quá trình giảm phân của ruồi giấm cái có kiểu gen
đã xảy ra hoán vị gen với tần số 17%. Tỉ lệ các loại
giao tử được tạo ra từ ruồi giấm này là:
A. AB = ab = 41,5%; Ab = aB = 8,5%
B. AB = ab = 17%; Ab = aB = 33%
C. AB = ab = 33%; Ab = aB = 17%
D. AB = ab = 8,5%; Ab = aB = 41,5%
Câu 32: Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây đóng vai trò truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh
dưỡng?
A. Sinh vật phân hủy.
B. Sinh vật tiêu thụ bậc 1.
C. Sinh vật tự dưỡng.
D. Sinh vật tiêu thụ bậc 2.
Câu 33: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen nhưng làm thay
đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?
A. Mất một cặp nuclêôtit
B. Thêm một cặp nuclêôtit.
C. Thay cặp nuclêôtit A – T bằng cặp G – X.
D. Thay cặp nuclêôtit A – T bằng cặp T – A.
Câu 34: Lúa tẻ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của cây lúa tẻ lệch
bội thể một là
A. 22
B. 21
C. 26
D. 23
Câu 35: Trong tự nhiên, khi kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì
A. quần thể không thể rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong.
B. quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân bằng.
C. khả năng sinh sản tăng do các cá thể đực, cái có nhiều cơ hội gặp nhau hơn.
D. quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.
Câu 36: Loại tháp nào sau đây được xây dựng dựa trên số năng lượng được tích lũy trên một đơn vị diện tích hay thể tích,
trong một đơn vị thời gian ở mỗi bậc dinh dưỡng?
A. Tháp sinh khối
B. Tháp số lượng
C. Tháp năng lượng
D. Tháp tuổi
Câu 37: Trong các nhân tố sinh thái chi phối sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, nhân tố nào sau đây là
nhân tố phụ thuộc mật độ quần thể?
A. Mức độ sinh sản
B. Độ ẩm
C. Ánh sáng
D. Nhiệt độ
Câu 38: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên?
A. Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay sau một thế hệ.
B. Chọn lọc tự nhiên chống alen trội có thể nhanh chóng loại alen trội ra khỏi quần thể.
C. Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay cả khi ở trạng thái dị hợp.
D. Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội.
Câu 39: Giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp – carôten (tiền chất tạo ra vitamin A) trong hạt được tạo ra nhờ ứng
dụng
A. công nghệ gen.
B. phương pháp lai xa và đa bội hóa
C. phương pháp cấy truyền phôi.
D. phương pháp nhân bản vô tính
Câu 40: Phần lớn các loài thực vật có hoa và dương xỉ được hình thành bằng cơ chế
A. cách li sinh thái.
B. lai xa và đa bội hóa.
C. cách li tập tính.
D. cách li địa lí.
Câu 41: Chủng vi khuẩn E.coli mang gen sản xuất insulin của người đã được tạo ra nhờ
A. gây đột biến nhân tạo. B. dung hợp tế bào trần. C. nhân bản vô tính.
D. công nghệ gen.
Câu 42: Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3'AGX5'. Bộ ba tương ứng trên phân tử mARN được phiên mã từ
gen này là
A. 5'GXU3'.
B. 5'UXG3'.
C. 5'GXT3'.
D. 5'XGU3'.
Câu 43: Cho các dấu hiệu về chiều hướng tiến hóa của từng nhóm loài như sau:
(1) Số lượng cá thể tăng dần, tỉ lệ sống sót ngày càng cao.
(2) Khu phân bố ngày càng thu hẹp và trở nên gián đoạn.
(3) Khu phân bố mở rộng và liên tục.
(4) Số lượng cá thể giảm dần, tỉ lệ sống sót ngày càng thấp.
(5) Nội bộ ngày càng ít phân hóa, một số nhóm trong đó hiếm dần và cuối cùng là diệt vong.
Các dấu hiệu phản ánh chiều hướng thoái bộ sinh học của từng nhóm loài là:
A. (1), (3) và (5).
B. (2), (4) và (5).
C. (1), (2) và (4).
D. (1), (3) và (4).
Trang 3/4 - Mã đề thi 209
Câu 44 : Phép lai về 3 cặp tính trạng trội, lặn hoàn toàn giữa 2 cá thể AaBbDd x AabbDd sẽ cho thế hệ sau :
A. 8 kiểu hình : 18 kiểu gen
B. 4 kiểu hình : 9 kiểu gen
C. 8 kiểu hình : 12 kiểu gen
D. 8 kiểu hình : 27 kiểu gen
Câu 45: Nhân tố sinh thái nào sau đây chi phối trực tiếp hoặc gián tiếp đến hầu hết các nhân tố khác?
A. Độ ẩm.
B. Không khí.
C. Ánh sáng.
D. Nhiệt độ.
Câu 46: Quan sát một tháp sinh khối có thể biết được thông tin nào sau đây?
A. Số lượng cá thể sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng.
B. Năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp ở mỗi bậc dinh dưỡng.
C. Khối lượng sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng.
D. Hiệu suất sinh thái ở mỗi bậc dinh dưỡng.
Câu 47 : Xơ nang là một bệnh do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường gây ra, bệnh này phát sinh do có trở ngại trong
việc vận chuyển các ion giữa tế bào và ngoại bào. Bệnh này thường gây chết người và hầu hết người bị chết ở độ tuổi trẻ.
Một đứa trẻ được chuẩn đoán mắc bệnh, nhưng cha mẹ của mình hoàn toàn khỏe mạnh. Tuyên bố nào là ĐÚNG?
A. Bố hoặc mẹ là đồng hợp tử về gen gây bệnh xơ nang.
B. Những đứa con sau này của cặp vợ chồng trên có thể bị bệnh với xác suất là 1/4
C. Các con là dị hợp tử gen gây bệnh xơ nang.
D. Con trai dễ mắc bệnh xơ nang hơn (so với con gái)
Câu 48: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = T = 600 và G = X = 300. Tổng số liên kết
hiđrô của gen này là
A. 2100.
B. 1200.
C. 1500.
D. 1800.
Câu 49: Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sinh vật một
cách đột ngột?
A. Các yếu tố ngẫu nhiên.
B. Đột biến.
C. Giao phối không ngẫu nhiên.
D. chọn lọc tự nhiên.
Câu 50: Số lượng của thỏ rừng và mèo rừng Bắc Mĩ cứ 9 - 10 năm lại biến động một lần. Đây là kiểu biến động theo chu kì
A. mùa.
B. ngày đêm.
C. tuần trăng.
D. nhiều năm.
----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Họ, tên thí sinh: ......................................................Lớp.................
Số báo danh: ...................................................................................
Học sinh chọn đáp án đúng nhất điền vào phiếu trắc nghiệm.
1.
11.
21.
31.
41.
2.
12
22.
32
42
3.
13.
23.
33.
43.
4.
14.
24.
34.
44.
5.
15.
25.
35.
45.
6.
16.
26.
36.
46.
7.
17.
27.
37.
47.
8.
18.
28.
38.
48.
9.
19.
29.
39.
49.
10.
20
30.
40.
50.
Trang 4/4 - Mã đề thi 209