Tải bản đầy đủ (.ppt) (34 trang)

Slide hóa 10 lưu hùynh _THPT Điện Biên Đông

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.16 MB, 34 trang )

#
SỞ GD VÀ ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
Nhóm giáo viên bộ môn hóa học
Đơn vị:Trường PTDTNT THPT Điện Biên Đông
Cuộc thi: Thiết kế bài giảng điện tử E-Learning
Bài giảng
Hóa học – Lớp 10
#
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
#
#
I. Vị trí và cấu hình electron nguyên
tử
Nội dung
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hóa học
IV. Ứng dụng
V. Trạng thái tự nhiên và sản xuất lưu huỳnh
#
I. Vị trí và cấu hình electron nguyên tử
Tiết 51 – Bài 30:
BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
#
- Vị trí trong bảng tuần hoàn:
STT ô: ……………………
Chu kì:……………………
Nhóm:…………………….
-Cấu hình e của
16
S:
…………………………


1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
16
3
VIA
Lưu huỳnh xếp dưới Oxi , thuộc cùng một nhóm
trong bảng tuần hoàn.
- Vị trí trong bảng tuần hoàn:
STT ô: ……………………
Chu kì:……………………
Nhóm:…………………….
-Cấu hình e của
8
O:
…………………………
8
2
VIA
1s
2
2s
2

2p
4
I. Vị trí và cấu hình electron nguyên tử
Tiết 51 – Bài 30:
#
I. Vị trí và cấu hình electron nguyên
tử
Tiết 51 – Bài 30:
II. Tính chất vật lí
1. Hai dạng thù hình của lưu
huỳnh
Quan sát hai dạng thù hình
của lưu huỳnh, so sánh các
thông số vật lí và rút ra kết
luận?
#
So sánh
Cấu trúc
Tính
chất
vật lí

đa diện dạng
hình thoi
đa diện dạng
hình trụ.
S
α
> S
β

S
α
< S
β
S
α
< S
β
Khác nhau
Tính chất hóa học
Giống nhau
Nhận xét chung
Nhiệt độ bền
Khối lượng riêng
Nhiệt độ nóng chảy
Lưu huỳnh
tà phương ( S
α
)
Lưu huỳnh
đơn tà ( S
β
)
#
I. Vị trí và cấu hình electron nguyên
tử
Tiết 51 – Bài 30:
II. Tính chất vật lí
1. Hai dạng thù hình của lưu
huỳnh

2. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lí (Đọc
thêm)
#
I. Vị trí và cấu hình electron nguyên
tử
Tiết 51 – Bài 30:
II. Tính chất vật lí
1. Hai dạng thù hình của lưu
huỳnh
2. Ảnh hưởng của nhiệt độ đến tính chất vật lí (Đọc
thêm)
III. Tính chất hóa học
S S S S

S là chất oxi hóaS là chất khử
-2
-2
0
0
+4
+4
+6
+6
H
2
S S SO
2
H
2
SO

4

-2
-2
0
0
+4
+4
+6
+6
Xác định số oxi hóa của lưu
huỳnh trong các chất sau ?
#
#
#
I. Vị trí và cấu hình electron nguyên tử
Tiết 51 – Bài 30:
II. Tính chất vật lí
1. Hai dạng thù hình của lưu huỳnh
2. Ảnh hưởng của hiệt độ đến tính chất vật lí (Đọc thêm)
III. Tính chất hóa học
1. Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro
(trừ Au, Pt)
S + Fe
0
t
→
FeS
0 -2
S + H

2

0
t
→
H
2
S
0
-2
S + Hg
→
HgS
0
-2
Chú ý : Có thể dùng S để thu hồi thủy ngân rơi vãi
0 +2
+20
0
+1
#
I. Vị trí và cấu hình electron nguyên
tử
Tiết 51 – Bài 30:
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hóa học
1. Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và
hiđro
(trừ Au, Pt)
Quan sát thí nghiệm nêu hiện tượng và

viết PTHH. Xác định vai trò của các chất
trong phản ứng?
S S
0 -2
=> Lưu hùynh có tính oxi hóa
#
#
I. Vị trí và cấu hình electron nguyên
tử
Tiết 51 – Bài 30:
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hóa học
1. Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và
hiđro
(trừ Au, Pt)
2. Lưu huỳnh tác dụng với phi
kim
S S
0 -2
=> Lưu huỳnh có tính oxi hóa
S S
S
0
+4 +6
=> Lưu huỳnh có tính khử
S + O
2
0
t
→

SO
2
+4
0
S + F
2
0
t
→
SF
6
0
+6
3
-2
0
0
-1
#

Khi cho S tác dụng với các nguyên tố có độ âm điện lớn
hơn thì S thể hiện tính : Khử

Khi cho S tác dụng với các nguyên tố có độ âm điện nhỏ
hơn thì S thể hiện tính : Oxi hóa

Lưu huỳnh vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
(tính oxi hóa là chủ yếu).
KẾT LUẬN
#

I. Vị trí và cấu hình electron nguyên
tử
Tiết 51 – Bài 30:
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hóa học
IV. Ứng dụng của lưu huỳnh
Quan sát hình ảnh và cho biết
ứng dụng của lưu huỳnh?
#
Diêm
Cao su
Thuốc nổ đen
Pháo hoa
Axit sunfuric
Thuốc trừ sâu
#
I. Vị trí và cấu hình
electron nguyên tử
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hóa học
Tiết 51 – Bài 30:
IV. Ứng dụng của lưu
huỳnh
-
-
Lưu hoá cao su
Lưu hoá cao su
Các ứng dụng:
Các ứng dụng:
-

-
Tẩy trắng bột giấy
Tẩy trắng bột giấy
-
-
Chế tạo diêm
Chế tạo diêm
-
-
Sản xuất chất dẻo Ebonit
Sản xuất chất dẻo Ebonit
-
-
Chế mỡ chữa bệnh ngoài da
Chế mỡ chữa bệnh ngoài da
-
-
Sản xuất thuốc trừ sâu
Sản xuất thuốc trừ sâu
v.v
v.v
90%
10%
-
-
Sản xuất H
Sản xuất H
2
2
SO

SO
4
4
#
I. Vị trí và cấu hình electron nguyên tử
Tiết 51 – Bài 30:
II. Tính chất vật lí
III. Tính chất hóa học
IV. Ứng dụng của lưu huỳnh
Quan sát hình ảnh và cho biết trạng
thái tự nhiên của lưu huỳnh
V. Trạng thái tự nhiên và sản xuất lưu huỳnh
#
Lưu huỳnh trong tự nhiên
#
Nước
170
o
C
Không khí
Bột lưu huỳnh nóng
chảy
KHAI THÁC LƯU HUỲNH TRONG LÒNG ĐẤT
Nước nóng Nước nóng
Nước
nóng
Nước
nóng
Hình 6.10: Thiết bi khai thác lưu huỳnh (phương pháp Frasch)
Lưu huỳnh nóng chảy

#

×