Tải bản đầy đủ (.doc) (10 trang)

Chuỗi biến hóa Oxi - Lưu huỳnh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (126.22 KB, 10 trang )

1
2
3
5
6
1. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a) Sắt II sunfua
(1)
→
hiđro sunfua
→
(2)
lưu huỳnh
→
(3)
lưu huỳnh đioxit
→
(4)
axit sunfuric
b) SO
2

(1)
→
Na
2
SO
3
→
(2)
Na


2
SO
4
→
(3)
NaOH
→
(4)
NaHSO
4

→
(5)
BaSO
4.

c) Cho biết tổng số phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng trên.
2 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a)
Cu
SO
2
H
2
SO
4
CuSO
4
Na
2

SO
3
Na
2
SO
4
BaSO
4
S
1
2
3
4
5
6
7
8
9
b) Cho biết tổng số phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng trên.
3. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
H
2
S
S
SO
2
SO
3
H
2

SO
4
K
2
SO
4
1
2
3
4
6
7
8 9
5
KHSO
4
10
4. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
O
2
SO
2
K
2
SO
3
K
2
SO
4

3
4
5
6
7
8
10
BaSO
4
1
2
KMnO
4
H
2
SO
4 KHSO
4
9
5. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).

a)
9
S
S
+4
S
+4
S
-2

S
+6
S
7
8
5
6
3
41
2
S
S
+6
b) Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
6. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a) H
2
S
1
SO
2
2
H
2
SO
4
3
KHSO
4
4

K
2
SO
4

5
BaSO
4
b) S
1
FeS
2
H
2
S
3
S
4
SO
2

5
H
2
SO
3
4
11
7
8

9
10
7. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a) H
2
SO
4
1
SO
2

2
S
3
Na
2
S
4
H
2
S
5
H
2
SO
4
b) H
2
SO
4

1
NaHSO
4

2
Na
2
SO
4

3
NaCl
4
AgCl
c) Trong các phản ứng trên tổng số phản ứng oxi hóa - khử là:
8. Có bốn dung dòch không màu KCl, K
2
SO
4
, HCl, Ba(OH)
2
đựng trong các lọ bò mất nhãn. Hãy
phân biệt từng dung dòch bằng phương pháp hóa học. Viết các phản ứng hóa học minh họa ( nếu
có).
- Nếu chỉ được dùng một thuốc thử là giấy q tím có thể phân biệt được từng dung dòch các chất
trên hay không?
9. Có bốn dung dòch không màu NaCl, Na
2
SO
4

, HCl, Ba(NO
3
)
2
đựng trong các lọ bò mất nhãn.
Hãy phân biệt từng dung dòch bằng phương pháp hóa học, viết các phản ứng hóa học minh họa
( nếu có).
10. a) Cần cho bao nhiêu ml nước pha vào 150 gam dung dòch H
2
SO
4
98% để có được một dung dòch H
2
SO
4

49%. Biết rằng khối lượng riêng của nước là 1g/1ml.
b) Giải thích tại sao không dùng H
2
SO
4
đậm đặc để là khô các khí như: H
2
S, NH
3
?
11. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a) FeS
1
hiđro sunfua

2
lưu huỳnh
3
lưu huỳnh đioxit
4
axit sunfuric
b) SO
2

1
NaHSO
3
2
Na
2
SO
3
3
Na
2
SO
4

4
NaHSO
4

5
BaSO
4.

c) Cho biết tổng số phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng trên.
12. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
FeSO
4
SO
2
H
2
SO
4
CuSO
4
NaHSO
3
Na
2
SO
3
SO
2
H
2
S
1
2
3
4
5
6
7

8
9
10
13. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).

SO
2
S
H
2
S
SO
2
H
2
SO
4
BaSO
4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
a)


b) Cho biết tổng số phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng trên.

13
12
16
15
14
19
18
17
20

14. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
O
3
SO
2
K
2
SO
3
K
2
SO
4
3
4
6
7
8

9
1
O
2
2
5
H
2
SO
4
KHSO
4
10
BaSO
4

15. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).

a)
9
S
S
+4
S
+4
S
-2
S
+6
S

7
5
63
41
2
S
+6
8
S
b) Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
16. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a) FeS
2
1
SO
2
2
H
2
SO
4
3
NaHSO
4
4
Na
2
SO
4


5
BaSO
4
b) S
1
FeS
2
H
2
S
3
S
4
SO
2

5
H
2
SO
4
17. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a) H
2
SO
3
1
SO
2


2
S
3
CaS
4
H
2
S
5
H
2
SO
4
b) H
2
SO
4
1
KHSO
4

2
K
2
SO
4

3
KBr
4

AgBr
c) Trong các phản ứng trên tổng số phản ứng oxi hóa - khử là:
18.Có bốn dung dòch không màu NaCl, MgSO
4
, HCl, Ba(OH)
2
đựng trong các lọ bò mất nhãn. Hãy
phân biệt từng dung dòch bằng phương pháp hóa học, viết các phản ứng hóa học minh họa ( nếu
có).
- Nếu chỉ được dùng một thuốc thử là giấy q tím có thể phân biệt được từng dung dòch các chất
trên hay không?
19. Có bốn dung dòch không màu NaCl, Na
2
SO
4
, HCl, Ba(NO
3
)
2
đựng trong các lọ bò mất nhãn.
Hãy phân biệt từng dung dòch bằng phương pháp hóa học, viết các phản ứng hóa học minh họa
( nếu có).
- Nếu chỉ được dùng một thuốc thử là giấy q tím có thể phân biệt được từng dung dòch các chất
trên hay không?
20. a) Cần cho bao nhiêu ml nước pha vào 100 gam dung dòch H
2
SO
4
98% để có được một dung dòch H
2

SO
4

49%. Biết rằng khối lượng riêng của nước là 1g/1ml.
b) Giải thích tại sao không dùng H
2
SO
4
đậm đặc để là khô các khí như: HI, HBr ?
26
24
25
22
23
21
21. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a) ZnS
1
hiđro sunfua
2
lưu huỳnh
3
lưu huỳnh đioxit
4
axit sunfuric
b) H
2
SO
3


1
KHSO
3
2
K
2
SO
3
3
K
2
SO
4

4
KHSO
4

5
BaSO
4.
c) Cho biết tổng số phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng trên.
22 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
KClO
3
O
2
O
3
I

2
O
2
H
2
O
NaOH
1
2
Ag
2
O
Na
2
O
4
3
5
6
7
8 9
NaCl
AgCl
10
23. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a) Sắt II sunfua
(1)
→
hiđro sunfua
→

(2)
lưu huỳnh
→
(3)
lưu huỳnh đioxit
→
(4)
axit sunfuric
b) SO
2

(1)
→
Na
2
SO
3
→
(2)
Na
2
SO
4
→
(3)
NaOH
→
(4)
NaHSO
4


→
(5)
BaSO
4.

c) Cho biết tổng số phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng trên.
24 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a)
Cu
SO
2
H
2
SO
4
CuSO
4
Na
2
SO
3
Na
2
SO
4
BaSO
4
S
1

2
3
4
5
6
7
8
9
b) Cho biết tổng số phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng trên.
25. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
H
2
S
S
SO
2
SO
3
H
2
SO
4
K
2
SO
4
1
2
3
4

6
7
8 9
5
KHSO
4
10
26. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).

O
2
SO
2
K
2
SO
3
K
2
SO
4
3
4
5
6
7
8
10
BaSO
4

1
2
KMnO
4
H
2
SO
4
KHSO
4
9
32
31
30
28
29
27
27. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).

a)
9
S
S
+4
S
+4
S
-2
S
+6

S
7
8
5
6
3
41
2
S
S
+6
b) Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
28. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a) H
2
S
1
SO
2
2
H
2
SO
4
3
KHSO
4
4
K
2

SO
4

5
BaSO
4
b) S
1
FeS
2
H
2
S
3
S
4
SO
2

5
H
2
SO
3
29. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a) H
2
SO
4
1

SO
2

2
S
3
Na
2
S
4
H
2
S
5
H
2
SO
4
b) H
2
SO
4
1
NaHSO
4

2
Na
2
SO

4

3
NaCl
4
AgCl
c) Trong các phản ứng trên tổng số phản ứng oxi hóa - khử là:
30. Có bốn dung dòch không màu KCl, K
2
SO
4
, HCl, Ba(OH)
2
đựng trong các lọ bò mất nhãn. Hãy
phân biệt từng dung dòch bằng phương pháp hóa học, viết các phản ứng hóa học minh họa ( nếu
có).
- Nếu chỉ được dùng một thuốc thử là giấy q tím có thể phân biệt được từng dung dòch các chất
trên hay không?
31. Có bốn dung dòch không màu NaCl, Na
2
SO
4
, HCl, Ba(NO
3
)
2
đựng trong các lọ bò mất nhãn.
Hãy phân biệt từng dung dòch bằng phương pháp hóa học, viết các phản ứng hóa học minh họa
( nếu có).
32. a) Cần cho bao nhiêu ml nước pha vào 150 gam dung dòch H

2
SO
4
98% để có được một dung dòch H
2
SO
4

49%. Biết rằng khối lượng riêng của nước là 1g/1ml.
b) Giải thích tại sao không dùng H
2
SO
4
đậm đặc để là khô các khí như: H
2
S, NH
3
?
38
37
36
35
34
33
33. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a) FeS
1
hiđro sunfua
2
lưu huỳnh

3
lưu huỳnh đioxit
4
axit sunfuric
b) SO
2

1
NaHSO
3
2
Na
2
SO
3
3
Na
2
SO
4

4
NaHSO
4

5
BaSO
4.
c) Cho biết tổng số phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng trên.
34. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).

FeSO
4
SO
2
H
2
SO
4
CuSO
4
NaHSO
3
Na
2
SO
3
SO
2
H
2
S
1
2
3
4
5
6
7
8
9

10
35. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).

SO
2
S
H
2
S
SO
2
H
2
SO
4
BaSO
4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
a)

b) Cho biết tổng số phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng trên.
36. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).

O
3
SO
2
K
2
SO
3
K
2
SO
4
3
4
6
7
8
9
1
O
2
2
5
H
2
SO
4
KHSO
4
10

BaSO
4

37. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a)
9
S
S
+4
S
+4
S
-2
S
+6
S
7
5
63
41
2
S
+6
8
S
b) Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
38. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a) FeS
2
1

SO
2
2
H
2
SO
4
3
NaHSO
4
4
Na
2
SO
4

5
BaSO
4
b) S
1
FeS
2
H
2
S
3
S
4
SO

2

5
H
2
SO
4
44
43
42
41
40
39
39. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a) H
2
SO
3
1
SO
2

2
S
3
CaS
4
H
2
S

5
H
2
SO
4
b) H
2
SO
4
1
KHSO
4

2
K
2
SO
4

3
KBr
4
AgBr
c) Trong các phản ứng trên tổng số phản ứng oxi hóa - khử là:
40.Có bốn dung dòch không màu NaCl, MgSO
4
, HCl, Ba(OH)
2
đựng trong các lọ bò mất nhãn. Hãy
phân biệt từng dung dòch bằng phương pháp hóa học, viết các phản ứng hóa học minh họa ( nếu

có).
- Nếu chỉ được dùng một thuốc thử là giấy q tím có thể phân biệt được từng dung dòch các chất
trên hay không?
41. Có bốn dung dòch không màu NaCl, Na
2
SO
4
, HCl, Ba(NO
3
)
2
đựng trong các lọ bò mất nhãn.
Hãy phân biệt từng dung dòch bằng phương pháp hóa học, viết các phản ứng hóa học minh họa
( nếu có).
- Nếu chỉ được dùng một thuốc thử là giấy q tím có thể phân biệt được từng dung dòch các chất
trên hay không?
42. a) Cần cho bao nhiêu ml nước pha vào 100 gam dung dòch H
2
SO
4
98% để có được một dung dòch H
2
SO
4

49%. Biết rằng khối lượng riêng của nước là 1g/1ml.
b) Giải thích tại sao không dùng H
2
SO
4

đậm đặc để là khô các khí như: HI, HBr ?
43. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a) ZnS
1
hiđro sunfua
2
lưu huỳnh
3
lưu huỳnh đioxit
4
axit sunfuric
b) H
2
SO
3

1
KHSO
3
2
K
2
SO
3
3
K
2
SO
4


4
KHSO
4

5
BaSO
4.

c) Cho biết tổng số phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng trên.
44 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
KClO
3
O
2
O
3
I
2
O
2
H
2
O
NaOH
1
2
Ag
2
O
Na

2
O
4
3
5
6
7
8 9
NaCl
AgCl
10
50
49
48
47
46
45
45. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a) Sắt II sunfua
(1)
→
hiđro sunfua
→
(2)
lưu huỳnh
→
(3)
lưu huỳnh đioxit
→
(4)

axit sunfuric
b) SO
2

(1)
→
Na
2
SO
3
→
(2)
Na
2
SO
4
→
(3)
NaOH
→
(4)
NaHSO
4

→
(5)
BaSO
4.

c) Cho biết tổng số phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng trên.

46 Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a)
Cu
SO
2
H
2
SO
4
CuSO
4
Na
2
SO
3
Na
2
SO
4
BaSO
4
S
1
2
3
4
5
6
7
8

9
b) Cho biết tổng số phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng trên.
47. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
H
2
S
S
SO
2
SO
3
H
2
SO
4
K
2
SO
4
1
2
3
4
6
7
8 9
5
KHSO
4
10

48. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
O
2
SO
2
K
2
SO
3
K
2
SO
4
3
4
5
6
7
8
10
BaSO
4
1
2
KMnO
4
H
2
SO
4 KHSO

4
9
49. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a)
9
S
S
+4
S
+4
S
-2
S
+6
S
7
8
5
6
3
41
2
S
S
+6
b) Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?
50. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a) H
2
S

1
SO
2
2
H
2
SO
4
3
KHSO
4
4
K
2
SO
4

5
BaSO
4
55
54
52
53
52
51
b) S
1
FeS
2

H
2
S
3
S
4
SO
2

5
H
2
SO
3
51. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a) H
2
SO
4
1
SO
2

2
S
3
Na
2
S
4

H
2
S
5
H
2
SO
4
b) H
2
SO
4
1
NaHSO
4

2
Na
2
SO
4

3
NaCl
4
AgCl
c) Trong các phản ứng trên tổng số phản ứng oxi hóa - khử là:
52. Có bốn dung dòch không màu KCl, K
2
SO

4
, HCl, Ba(OH)
2
đựng trong các lọ bò mất nhãn. Hãy
phân biệt từng dung dòch bằng phương pháp hóa học, viết các phản ứng hóa học minh họa ( nếu
có).
- Nếu chỉ được dùng một thuốc thử là giấy q tím có thể phân biệt được từng dung dòch các chất
trên hay không?
53. Có bốn dung dòch không màu NaCl, Na
2
SO
4
, HCl, Ba(NO
3
)
2
đựng trong các lọ bò mất nhãn.
Hãy phân biệt từng dung dòch bằng phương pháp hóa học, viết các phản ứng hóa học minh họa
( nếu có).
54. a) Cần cho bao nhiêu ml nước pha vào 150 gam dung dòch H
2
SO
4
98% để có được một dung dòch H
2
SO
4

49%. Biết rằng khối lượng riêng của nước là 1g/1ml.
b) Giải thích tại sao không dùng H

2
SO
4
đậm đặc để là khô các khí như: H
2
S, NH
3
?
55. Hoàn thành chuỗi các phản ứng sau ( ghi kèm điều kiện của phản ứng nếu có).
a) FeS
1
hiđro sunfua
2
lưu huỳnh
3
lưu huỳnh đioxit
4
axit sunfuric
b) SO
2

1
NaHSO
3
2
Na
2
SO
3
3

Na
2
SO
4

4
NaHSO
4

5
BaSO
4.
c) Cho biết tổng số phản ứng oxi hóa khử trong các phản ứng trên.
-2
0
+4+6
S
S
S
S
1
2
34
5
6
7
8
9
10
11

12
Giaûi ñaùp:
1.
-2
S
0
S
a) 2H
2
S + SO
2
 3S + 2H
2
O
b) 2H
2
S + O
2
 2S + 2H
2
O
c) H
2
S + Cl
2
 S + 2HCl
d) H
2
S + 2FeCl
3

 2FeCl
2
+ 2HCl + S
e) H
2
S + H
2
SO
4
 SO
2
+ S + 2H
2
O

2.
-2
S
0
S
a) S + H
2

0
t
→
H
2
S
b) S + 2Na

0
t
→
Na
2
S

3.
0
S
+4
S
a) S + O
2

0
t
→
SO
2
b)
4.
0
S
+4
S
a) SO
2
+ H
2

 S + H
2
O
b) SO
2
+ Mg  S + 2MgO
c) SO
2
+ 2CO
0
500 ,C boxit
→
S + 2CO
2
5.
+4
S
+6
S
a) SO
3
+ 2KI  K
2
SO
3
+ I
2
b) S + 2H
2
SO

4

0
t
→
3SO
2
+ 2H
2
O
c) H
2
SO
4
+ 2HBr  SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O
d) 2CaSO
4

0
1400 C
→
2CaO + 2SO
2
+ O

2

6.
+4
S
+6
S
a) 2SO
2
+ O
2

0
,t xt
→
2SO
3
b) S + 3F
2
 SF
6

c) 5SO
2
+ 2KMnO
4
+2H
2
O  K
2

SO
4
+2MnSO
4
+ 2H
2
SO
4

7.
+6
S
-2
S
a) H
2
S + 4Br
2
+ 4H
2
O  8HBr + H
2
SO
4
b) H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2

O  8HCl + H
2
SO
4

8.
+6
S
-2
S
a) 5H
2
SO
4
+ Zn  4ZnSO
4
+ H
2
S + 4H
2
O
b) H
2
SO
4
+ 8HI  4I
2
+ H
2
S + 4H

2
O

9.
+4
S
-2
S
a) 2H
2
S + 3O
2
2 SO
2
+ 2H
2
O
b) H
2
S + 3CuO  3Cu + SO
2
+ H
2
O
10.
+4
S
-2
S
a) SO

2
+ 6HI  H
2
S + 2H
2
O + 3I
2
b)
11.
0
S
+6
S
a) 3Zn + 4H
2
SO
4
 3ZnSO
4
+ S + 4H
2
O
b)
12.
0
S
0
S
0
S

0
S
0
S
0
S
0
S
0
S
0
S
+6
S
a) S + 6HNO
3
 H
2
SO
4
+ 6NO
2
+ 2H
2
O
b)

×