Tải bản đầy đủ (.ppt) (26 trang)

bài giảng hóa học 10 lưu huỳnh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (207.64 KB, 26 trang )


Kính chào quý Thầy Cô
và toàn thể các em học sinh
TỔ HÓA

Kieåm tra baøi cuõ
Hoaøn thaønh sô ñoà sau:
O
2
KClO
3
H
2
O
P
2
O
5
Al
2
O
3
+ FeS
2
?
1
2
3
4
5


ÑAÙP AÙN
4Al +3 O
2
2Al
2
O
3
4FeS
2
+ 11O
2
t
0
4P + 5O
2
t
0
2P
2
O
5
t
0
2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
2KClO

3
ñpdd
2KCl

+ 3O
2
2 H
2
O
t
0
,

MnO
2
2H
2
+ O
2
1.
2.
3.
4
5

BAØI GIAÛNG


Kí hiệu hóa học :



Số thứ tự :

Độ âm điện:

Cấu hình electron:

Khối lượng nguyên tử :
S
16
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4

 Chu kì : 3 Nhóm VI A

32 đ.v.C
2,5
Một số đặc điểm cấu tạo


I. Trạng thái tự nhiên
. Đơn chất: Có trong mỏ lưu huỳnh ở Mỹ, Nhật,Ý, Nga

. Hợp chất:
Pyrit :
ZnS
Cancopyrit :
Galen :
. Ngoài ra còn có trong cơ thể động vật và thực vật như protein
Một số muối : Na
2
SO
4
.10H
2
O; CaSO
4
.2H
2
O; MgSO
4
.7H
2
O

FeS
2

Xfalerit :
FeCuS
2

PbS


II. Tính chất vật lý:

Lưu huỳnh là chất bột rắn, màu vàng, giòn, có độc tính

Lưu huỳnh không tan trong nước, dễ tan trong dung môi
hữu cơ như rượu, benzen, cacbon disunphua

Lưu huỳnh dẫn điện và dẫn nhiệt kém

Khi đun nóng Lưu huỳnh biến đổi như sau :
S rắn
112,8
0
C
S lỏng
vàng
S dẻo
vàng nâu
187
0
C
S lỏng
nâu sẫm
>300
0
C
446
0
C

S hơi
đỏ nâu


III. Tính chất hóa học:
Nhận xét
Trong các hợp chất S có mức oxihóa là -2,+4,+6
S
-2
S
+4
S
o
S
+6
Tính oxihóa
Tính khử

+2e
-4e
-2e

III. Tính chất hóa học:
1. Với kim loại:
Với hầu hết kim loại trừ Pt, Au
❉Ở nhiệt độ thường:
Na
S
+
Na

2
S
Hg
S
+
HgS
2
❉Khi đun nóng :
Al
S
+
Al
2
S
3
Fe
S
+
FeS
(Natri sunphua)
2
3
t
0
t
0
  Với kim loại sản phẩm là muối sunphua
 S đóng vai trò là chất oxihóa
(Thủy ngân sunphua)
(Nhôm sunphua)

(Sắt sunphua)
0
-2
0
-2
0
0
-2
-2

III. Tính chất hóa học:
1. Với kim loại:
2. Với phi kim:
S + H
2
H
2
S
0
+4
-2
0
t
0
S

+ O
2
t
0

SO
2
 S là chất oxihóa
 S là chất khử
3. Với hợp chất có tính oxihóa mạnh
S + 6HNO
3
t
0
H
2
SO
4
+ 6NO
2
+ 2H
2
O
0
+6
Chú ý
 S không tác dụng với các dung dòch axít thường như HCl, H
2
SO
4
loãng
 S có thể tan trong dung dòch NaOH nóng, vừa là chất oxihóa, vừa là chất khử
3S + 6NaOH
t
0

2Na
2
S + Na
2
SO
3
+ 3H
2
O
0
-2
+4
( Trừ N
2 ,
I
2
)

Kết luận

S là phi kim hoạt động yếu hơn oxi

Với kim loại và phi kim yếu hơn S là chất oxihóa ( S có số oxihóa là -2)

Với các phi kim mạnh và các chất oxihóa mạnh S là chất khử ( S có số
oxihóa là +4, +6)

IV. Ứng dụng

Làm nguyên liệu


Sản xuất H
2
SO
4
, luyện cao su, chất cách điện

Sản xuất thuốc trừ sâu, thuốc súng đen, que diêm

Mỡ chữa bệnh ngoài da

BÀI TẬP CỦNG CỐ:
Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau :
S
SO
2
Al
2
S
3
H
2
S
H
2
SO
4
Na
2
SO

3
1
2
3
4
5

ÑAÙP AÙN:
S + H
2
1.
t
0
H
2
S
S

+ O
2
t
0
SO
2
3S

+ 2Al
t
0
Al

2
S
3
2.
3.
S + 6HNO
3
t
0
H
2
SO
4
+ 6NO
2
+ 2H
2
O
4.
3S + 6NaOH
t
0
2Na
2
S + Na
2
SO
3
+ 3H
2

O
5.

Chân thành cảm ơn quý Thầy Cô
và toàn thể các em học sinh

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh
Z=16
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
Cấu hình phân bổ theo orbital
3s
2
3s
3s
2
3p
4
3p
3p
3d
3d

1
2
4
4
2
3
3
1

S trạng thái kích thích





×