Tải bản đầy đủ (.ppt) (9 trang)

Nhiet ke nhiet gia ly 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (464.07 KB, 9 trang )


Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ
Nêu đặc điểm sự nở vì nhiệt của các chất?
Trả lời:
+ Cỏc cht u núng thỡ n ra, lnh thỡ co li.
+ Cỏc cht u núng thỡ n ra, lnh thỡ co li.
Da vo ú ngi ta ch to dng c o
Da vo ú ngi ta ch to dng c o
nhit gi l nhit k. Nhit k c cu
nhit gi l nhit k. Nhit k c cu
to th no?
to th no?
Ta vo bi hc hụm nay.
Ta vo bi hc hụm nay.
+ Cỏc cht
+ Cỏc cht
rn
rn


khỏc nhau n vỡ nhit
khỏc nhau n vỡ nhit
khỏc
khỏc
nhau.
nhau.
+ Cỏc cht
+ Cỏc cht
lng
lng


khỏc nhau n vỡ nhit
khỏc nhau n vỡ nhit
khỏc
khỏc
nhau.
nhau.
+ Cỏc cht
+ Cỏc cht
khớ
khớ
khỏc nhau n vỡ nhit
khỏc nhau n vỡ nhit
ging
ging
nhau.
nhau.
+ Chất khí nở nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở nhiều hơn
+ Chất khí nở nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở nhiều hơn
chất rắn.
chất rắn.

Bài 22
Bài 22
NhiÖt kÕ NhiÖt –
giai
I. Nhiệt kế:
- C1:
C¶m gi¸c cña tay kh«ng cho phÐp x¸c ®Þnh
chÝnh x¸c møc ®é nãng l¹nh.


C3:
C3:
quan sát rồi so sánh các loại nhiệt kế
quan sát rồi so sánh các loại nhiệt kế
Loại
nhiệt kế
GHĐ ĐCNN Công dụng
Nhiệt kế
rượu
Từ ……

Đến ……
Nhiệt kế
thuủy
ngân
Từ …….
Đến……
Nhiệt kế
y tế
Từ……
Đến……
- 20
0
C
50
0
C
-30
0
C

130
0
C
35
0
C
42
0
C
2
0
C
1
0
C
1
0
C
§o nhiÖt ®é
khÝ quyÓn
§o nhiÖt ®é
trong c¸c TN
§o nhiÖt ®é c¬ thÓ

C2:
C2:


Hình 22.3 xác định điểm 100
Hình 22.3 xác định điểm 100

o
o
C
C


Hình 22.4 xác định điểm 0
Hình 22.4 xác định điểm 0
o
o
C
C
C4:
C4:
Gần bầu thuỷ ngân có một chỗ thắt có tác
Gần bầu thuỷ ngân có một chỗ thắt có tác
dụng ngăn không cho thuỷ ngân tụt xuống bầu
dụng ngăn không cho thuỷ ngân tụt xuống bầu
khi đ a nhiệt kế ra khỏi cơ thể. Nhờ đó vẫn đọc đ
khi đ a nhiệt kế ra khỏi cơ thể. Nhờ đó vẫn đọc đ
ợc nhiệt độ cơ thể.
ợc nhiệt độ cơ thể.

II. Nhiệt giai
Cách chia độ
>100
0
C
0
0

C
100
0
C
0
0
C
100
0
C
32
0
F
212
0
F
Vậy, khoảng 1
0
C = khoảng 1,8
0
F
Cho vào n ơc đá
đang tan
Cho vào hơI
n ớc đang sôi
Từ 0 đến 100, chia
thành 100 phần
bằng nhau , mỗi
phần là 1 độ C


* Cách chia độ đối với nhiệt giai Xenxiut :
* Cách chia độ đối với nhiệt giai Xenxiut :
Lấy nhiệt độ n ớc đá đang tan là 0
Lấy nhiệt độ n ớc đá đang tan là 0
0
0
, nhiệt độ n ớc
, nhiệt độ n ớc
đang sôi là 100
đang sôi là 100
0
0
. Từ 0 đến 100 chia thành 100
. Từ 0 đến 100 chia thành 100
phần bằng nhau mỗi phần ứng với một độ, kí
phần bằng nhau mỗi phần ứng với một độ, kí
hiệu là 1
hiệu là 1
o
o
C
C
* Cách chia độ đối với nhiệt giai Farenhai:
Lấy nhiệt độ n ớc đá đang tan là 32
0
, nhiệt độ
n ớc đang sôi là 212 0
0
. Từ 32 đến 212 chia
thành 180 phần bằng nhau mỗi phần ứng với

một độ, kí hiệu là 1
o
F.

VËy kho¶ng 1
VËy kho¶ng 1
0
0
C = kho¶ng 1,8
C = kho¶ng 1,8
0
0
F
F
VÝ dô: TÝnh xem 22
VÝ dô: TÝnh xem 22
0
0
C øng víi bao nhiªu
C øng víi bao nhiªu
0
0
F?
F?
22
22
0
0
C = 0
C = 0

0
0
C + 22
C + 22
0
0
C
C
22
22
0
0
C = 32
C = 32
0
0
F + (22x1,8
F + (22x1,8
0
0
F) = 71,6
F) = 71,6
0
0
F
F

VËn dông:
VËn dông:
C5: TÝnh xem 30

0
C, 37
0
C øng víi bao nhiªu
0
F
30
0
C = 32
0
F + 30 x 1,8
0
F = 86
0
F
37
0
C = 32
0
F + 37 x 1,8
0
F = 98,6
0
F

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×