Tải bản đầy đủ (.pdf) (132 trang)

Chuyên mục Dành cho báo chí trên website của doanh nghiệp

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.38 MB, 132 trang )


ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
***


TRẦN THÙY NGÂN


CHUYÊN MỤC “DÀNH CHO BÁO CHÍ”
TRÊN WEBSITE CỦA DOANH NGHIỆP


LUẬN VĂN THẠC SĨ
Chuyên ngành: Báo chí học



Hà Nội - 2014

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
***

TRẦN THÙY NGÂN

CHUYÊN MỤC “DÀNH CHO BÁO CHÍ”
TRÊN WEBSITE CỦA DOANH NGHIỆP

Luận văn Thạc sĩ chuyên ngành: Báo chí học
Mã số: 60 32 01 01




Người hướng dẫn khoa học: TS. Nguyễn Thị Thanh Huyền



Hà Nội - 2014

LỜI CAM ĐOAN
 ni dung ca lung nghiên
cu ca riêng tôi. Nhng s liu kho sát trong luc tip
kho sát và thng kê. Ngoài ra, tôi có s dng mt s d liu t các ngun tài
liu tham kh trong lu
Tôi xin chu trách nhic la mình.
Hà Nội, ngày tháng năm 2014
Học viên

Trần Thùy Ngân
















LỜI CẢM ƠN

Tác giả luận văn xin gửi lời cảm ơn tới tất cả các thầy, cô giáo của
Khoa Báo chí và Truyền thông, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân
văn (Đại học Quốc Gia Hà Nội). Trong suốt quá trình học tập, các thầy cô
giáo đã truyền dạy cho tôi rất nhiều kiến thức và những kỹ năng cần thiết,
giúp tôi trưởng thành hơn trong nghề nghiệp của mình.
Trong quá trình thực hiện luận văn của mình, tôi nhận được sự giúp
đỡ, chỉ bảo tận tâm, nhiệt tình của cán bộ hướng dẫn là TS. Nguyễn Thị
Thanh Huyền. Cô đã giúp đỡ tôi rất nhiều trong việc hoàn thành luận văn
của mình. Không chỉ giúp đỡ về mặt phương pháp nghiên cứu, các tài liệu
nghiên cứu trong và ngoài nước liên quan đến đề tài, Cô còn tận tình xem xét
và chỉ bảo tôi trong từng nội dung chi tiết của luận văn, giúp tôi hiểu sâu sắc
hơn vấn đề cần nghiên cứu. Tôi xin được gửi những lời cảm ơn sâu sắc nhất
đến Cô!
Do còn nhiều hạn chế về kinh nghiệm nghiên cứu nên chắc chắn luận
văn không tránh khỏi thiếu sót, tôi kính mong nhận được sự góp ý của các
thầy cô cũng như các bạn học viên để bổ sung, hoàn thiện hơn nghiên cứu
của mình.
Tôi xin chân thành cảm ơn!









Hà Nội, ngày tháng năm 2014
Học viên

Trần Thùy Ngân

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

- VNR500: bng xp hng 500 doanh nghip ln nht Vit Nam theo xp
hng ca Công ty C pht Nam (Vietnam Report).
- Fortune100: bng xp hng 100 doanh nghip ln nht M theo xp hng
ca tp chí Fortune  chuyên trang ca CNN.




















MỤC LỤC
PHẦN MỞ ĐẦU 1
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DOANH NGHIỆP
VÀ BÁO CHÍ QUA VIỆC SỬ DỤNG WEBSITE DOANH NGHIỆP 12
1.1. Tầm quan trọng của mối quan hệ với giới báo chí đối với doanh
nghiệp 12
1.1.1. Mi quan h i quan h 12
1.1.2. Hiu qu ca báo chí và vai trò ca mi quan h vi vi
doanh nghip 17
1.2. Công chúng báo chí và các phƣơng thức xây dựng mối quan hệ
với giới báo chí của doanh nghiệp 20
1.2.1. Công chúng báo chí 20
1.2.2. c xây dng mi quan h vi gii báo chí ca doanh
nghip 22
1.3. Ứng dụng website trong xây dựng và phát triển mối quan hệ với
giới báo chí của doanh nghiệp 24
1.3.1. Vai trò ci vi doanh nghip hin nay 24
      t chuyên m    
website ca doanh nghip 26
1.3.2.1. V ni dung 28
1.3.2.2. V hình thc 31
1.3.2.3. Các tin ích khác 33
Tiểu kết chương 1 36
CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG CHUYÊN MỤC “DÀNH CHO BÁO CHÍ”
TRÊN WEBSITE CỦA DOANH NGHIỆP 37
(Khảo sát Top VNR500 và Top Fortune100 năm 2013) 37
2.1. Giới thiệu về đối tƣợng khảo sát của luận văn 37

2.1.1. Gii thiu v bng xp hng VNR500 37

2.1.2. Gii thiu v bng xp hng Fortune100 38
2.2. Phƣơng pháp chọn mẫu khảo sát trong luận văn 39
2.3. So sánh chuyên mục “Dành cho báo chí” trên website của doanh
nghiệp thuộc top VNR500 và chuyên mục “Dành cho báo chí” trên
website của doanh nghiệp thuộc top Fortune100 năm 2013 41
2.3.1. V ni dung 41
2.3.2. V hình thc 52
2.3.3. Tính tin ích và s thân thin vi dùng 57
Tiểu kết chương 2 68
CHƢƠNG 3: NHẬN XÉT VÀ GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƢỢNG
CHO CHUYÊN MỤC “DÀNH CHO BÁO CHÍ” TRÊN WEBSITE CỦA
DOANH NGHIỆP 70
3.1. Nhận xét về chuyên mục “Dành cho báo chí” trên website của doanh
nghiệp 70
  m ca chuyên m       a
doanh nghip 70
m ca chuyên ma
doanh nghip 74
3.2. Giải pháp tăng cƣờng chất lƣợng chuyên mục “Dành cho báo
chí” trên website của doanh nghiệp 76
3.2.1. Các gii pháp ci tin ni dung chuyên mc 76
3.2.2. Các gii pháp ci tin hình thc chuyên mc 80
3.2.3. Các gii pháp v khoa hc k thut 81
3.2.4. Gii pháp nâng cao nhn thc và thói quen s dng chuyên mc
a nhà báo 82

3.2.5. Các gii pháp v o chuyên môn cho nhân viên quan h công
chúng 82
Tiểu kết chương 3 86
KẾT LUẬN 88

























DANH MỤC BẢNG

Bảng 1.1: Tng kt các nghiên c   i quan h trong truyn
thông 14
Bảng 1.2: Tng ht
trên website ca doanh nghip. 35

Bảng 2.1: Thng kê t l các chuyên m
ca doanh nghi u kin kho sát. 40
Bảng 2.2: T l các nc cp nht trên chuyên m
p thu
2013. 42
Bảng 2.3: Ni dung các thông cáo báo chí trên mt s mu kho sát c th . 45
Bảng 2.4: T l phc cp nht trên chuyên mc
a doanh nghip 48
Bảng 2.5: T l phc cp nht trên
chuyên ma các doanh nghip. 50
Bảng 2.6: T l phc cht cho chuyên mc
a các doanh nghip. 53
Bảng 2.7: T l phn sut cp nht thông tin trên chuyên m
ên website ca doanh nghip 57
Bảng 2.8: T l ph ln nhp chu có th truy cp vào chuyên
ma doanh nghip 59
Bảng 2.9: T l chuyên mc liên kn các mng xã hi 63
Bảng 2.10: So sánh ni dung, hình thc và các tin ích trên chuyên m
    site ca doanh nghip thuc top VNR500 và top
Fortune100 66


DANH MỤC BIỂU ĐỒ

Biểu đồ 2.1: T l các nc cp nht trên chuyên m
ebsite doanh nghip thu
2013 43
Biểu đồ 2.2: So sánh t l i trên chuyên m
a website thuc top VNR500 và Fortune 46
Biểu đồ: 2.3: Các nc cp nht trên chuyên mc

       p thuc top VNR500 và
 52
Biểu đồ 2.4: T l chia nh chuyên mc con trên chuyên m
a các doanh nghip thuc top VNR500 và Fortune100. . 55
Biểu đồ 2.5: Tn sut cp nht thông tin trên chuyên m
trên website ca doanh nghip thuc top VNR500 và Fortune100 58
Biểu đồ 2.6: S ng chuyên ma doanh
nghip thuc top VNR500 và Fortune100 có công c tìm kim tin tc riêng cho
chuyên mc 60
Biểu đồ 2.7: T l các tic h tr trên chuyên m
ch   a doanh nghip thu     
2013 62
Biểu đồ 2.8: T l liên kn mng xã hi trên chuyên m
ca các website doanh nghip thuc top VNR500 và Fortune100. 63


1
PHẦN MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài
t thp k qua, internet nói chung và các công c ca nó
(blog, website, mng xã hi cung cách hong
và mi quan h ca doanh nghip vi gi
nhà báo và b phn truyn thông ca doanh nghip. Thc t i nhng
i làm truyn thông ph i nhn thc v tm quan
trng ca viy thông tin doanh nghip lên mng internet (bng nhiu hình
thc khác nhau trên nhiu công c khác nhau) và to dng mi quan h vi
i hình thc trc tuyn  mt hình thp (o)
o nên giá tr thc t quan trng (tht) trong hong quan h công
chúng ca doanh nghi ch
n hành nghiên ct lun: Việc sử dụng các chuyên

mục tin tức trên website là một trong những cách hiệu quả để tăng cường mối
quan hệ với giới truyền thông, báo chí. [23, tr.99]
Hin nay, các doanh nghip th gii nói chung và doanh nghip
Vit Nam nói riêng không còn xa l gì vi khái nim website, thm chí
nhiu doanh nghing trên website rt hiu qu.
Nhiu doanh nghi  t c       
cung cp thông tin cho gii truy  i hình thc chuyên mc
 c này, các doanh
nghing c gng cung cp các thông tin c
mt ngun tin chính thc phc v nhu cu tìm hiu thông tin ca nhà báo
v doanh nghip ca mình.
Ngày càng có nhiu nhà báo có thói quen tìm kim thông tin trên
website ca doanh nghi c bit, con s     
doanh nghip cung cp càng nhiu thông tin hu ích cho nhà báo. Ví d 

2
thông cáo báo chí, bn tin, tài liu qung cáo, bi , hình nh, video,
t nghiên c ra rng: 95% các
nhà báo đồng ý website của doanh nghiệp là một kênh thông tin quan trọng
và không thể thiếu đối với doanh nghiệp [18, tr.98]. Mt nghiên cu khác ca
nh: 70% số nhà báo có thói quen tìm hiểu thông
tin trên website của doanh nghiệp trước khi tiến hành một bài báo về doanh
nghiệp nào đó [18, tr.98]ng t, nhi làm báo chuyên
nghip kì vng không nh v ng thông tin h có th tìm thc khi truy
cp vào website ca mt doanh nghi
Mc dù, chuyên mc tin tc dành cho báo chí trên website ngày càng ph
bic nhiu doanh nghip áp dng, tri
vn nhnh rng h không th tìm th thông tin h cn trên trang website ca
các doanh nghip. Chu này, nhà nghiên c
t kt qu nghiên cu ch ra rng: Các nhà báo cảm thấy rằng trang

website của các doanh nghiệp vẫn chưa cung cấp đủ thông tin mà họ đang tìm
kiếm. [18, tr.98].
n hình là mt nghiên cu ct lun: có
mt s chênh lch rt ln trong nhn thc và suy a nhà báo và nhng
nhân viên truyn thông ca doanh nghip: Những nhân viên truyền thông của
doanh nghiệp cho rằng thông tin này là quan trọng thì nhà báo lại nghĩ rằng
nó hoàn toàn không có giá trị gì với nhu cầu sử dụng của họ. [18, tr.98]
Các kt qu nghiên cn hàng loc
mc v v hc thun mi quan h gia nhà báo và doanh
nghip thông qua website, chng hn: Có phi các website ca doanh nghip
hing không hiu qu c nhu cu ca
nhà báo? Có gì khác bit gia kt qu nghiên cu công b ng 10

3
i kt qu nghiên cu thi gian gu  c ngoài
cho kt qu y các website ca doanh nghip Vit Nam thì sao?
Xut phát t nhng câu hi phía sau các kt qu nghiên c
 a ch  tài: “Chuyên mục dành cho báo chí trên
website của doanh nghiệp.”  tài luc s chuyên ngành báo chí
hc c tài khá mi, cn thit, góp phn ch rõ thc trng
ca chuyên mc tin tc dành cho báo gii trên website ca các doanh nghip
Vit Nam hing thi lu cho thc to
dng mi quan h gia b phn quan h công chúng trong doanh nghip và
nhà báo trên website  mt công c không h mi ca internet. T n
   xut các gi    ng hiu qu ca website doanh
nghip trong vic cung cp thông tin cho các nhà báo  nhóm công chúng
mc bit ca bt c  chc, doanh nghip nào.
2. Lịch sử nghiên cứu vấn đề
2.1. Tình hình nghiên cứu trên thế giới
Nhìn chung, v s dng các công c ca internet trong hong

truyn thông doanh nghic nhiu hc gi trên th gii quan tâm.
c biu nghiên cu tp trung vào công c website và vic ng
d xây dng và phát trio dng mi quan h
vi công chúng ca doanh nghip. Có th k ti mt s  tài nghiên cu liên

 Kyung-Hyan Yon
hành mt nghiên cu v ch ti M s dng phòng báo chí
o (chuyên mc tin tn truyn thông xã hi
trong hong quan h  nào? Trong nghiên cu này tác
gi c tm quan trng ca via

4
ch nói riêng và ca các doanh nghi 
ng nhu cu ca nhóm công chúng báo chí. [23, tr.98]
Mt nghiên c c tác gi Mohamed Kirat (Ti  Quc 
Rp Thng Nht) tia các t chc
doanh nghip ti  R ra rng vic s dng internet trong quan h
công chúng là mu vô cùng quan trng trong vic phát trin mi quan h
vi gii truyn thông. [25, tr.98]
Hai tác gi Gonzalez Herrero Alffonso và Ruiz de Valbuena Miguel
n hành mt nghiên cu v ng dng phòng báo chí
o (press rooms) trên website ca doanh nghip. Hai tác gi  n hành
nghiên cu 120 websites ca các doanh nghin t c khác nhau
c, Singapore, Nga, Anh, M ra
tm quan trng ci vi các doanh nghic bit trong vi
ng nhu cu thông tin ca mt b phn không nh các nhà báo. [18, tr.97]
       t nghiên cu top 500 doanh
nghip do tp chí Fortune xp hng v nhu cu s dng thông tin ca nhà báo
trên các trang website ca các doanh nghip này [16, tr.97]. Nghiên c
tp trung tr li các câu hi nghiên c      

nghip có chuyên mc tin tc cho báo chí vi tên gi rõ ràng, d hiu; các
chuyên mt tên gì ph bin nht? Nhc nh bên trong
chuyên mc này bao gm nhng ca các chuyên mc
dành cho báo chí trên website ca các doanh nghi
 David Hachigian và Kirk Hallahan (M
t qu nghiên ca mình v nhn thc ca vic truyn thông qua
i vi nhng nhà báo [17, tr.97]. gi c hin
kho sát 101 nhà báo v m s da h v vic thu thp
thông tin trên website ca các doanh nghip.

5
 y, có th kh nh rng các nghiên c    tài
chuyên mc mt s hc gi truyn thông trên th
gii nghiên cc chn s là nhng tài liu tham kho hu ích cho lun
 mt lý lun và thc tin.
2.2. Tình hình nghiên cứu tại Việt Nam
 c ta, vic ng dng website vào hong ca các doanh nghip
 rt lâu, tuy nhiên không phi doanh nghic
vic s dt công c  to dng mi quan h vi gii báo
chí. Ti Viu công trình nghiên cu v quan h vi gii
truyn thông  nhng khía cnh riêng l, có th k ti mt vài công

Lun án tia tác gi Nguyn Th Thanh Huyn bo v ti Hàn
Qu mi quan h gia nhân viên quan h công chúng và
nhà báo. Trong lun án, tác gi  di quan h ca Yi-
Hui Huang (2001) và mô hình nghiên cu c 
m hiu bing, hài lòng và cam kt hp tác gia nhân viên quan
h  cp ti vic xây dng mi quan h gia
nhân viên quan h công chúng và nhà báo thông qua các công c trc tuyn,
tuy nhiên, luo sát c th chuyên mc dành cho báo chí trên

website doanh nghip.
ThNguyi quan h gia báo chí
và quan h công chúng trong bài báo khoa h   vi gii truyn
thông, mt s v lý lun và thc tic này, tác
gi p trung phân tích cách hiu thut ng  vi gii truy
 media relations trong quá trình xây dng mi quan h gi i làm
truyn thông và nhân viên quan h ng thi, tác gi 
cn s i gia hai ch th nói trên và s ng ca

6
mi quan h n ngành quan h công chúng Vit Nam trong bi cnh
truyn thông hin nay. Dù vo sát s liu trên
các chuyên mc dành cho báo chí ca website doanh nghip Vit Nam.
V  tài mi quan h gia nhân viên quan h công chúng và nhà
báo, có th k ti Luha tác gi  Thu Hà (Khoa Báo
  i hc Khoa hc Xã hi       tài
Phương thức xây dựng và phát triển mối quan hệ giữa nhân viên quan hệ
công chúng và nhà báo trong các doanh nghiệp Việt Nam rõ vai
trò, ng ca mi quan h gia nhân viên quan h công chúng và nhà
i vi doanh nghip, s cn thic xây dng, duy trì,
phát trin mi quan h này trong các doanh nghip nói chung và doanh
nghip Vit Nam nói riêng. Tuy nhiên, lu    o sát
chuyên mc dành cho báo chí trên website doanh nghip.
V v s dng website trong vic xây dng và phát tri
hiu, tác gi Nguyn Lê Hi Y cp rt chi tit trong luth
Quảng bá thương hiệu thông qua website của doanh nghiệphc
  công chúng, Hc vin Báo chí và Tuyên truyn). Theo kt qu
kho sát, tác gi Nguyn Lê Hi Yy có 383/500 doanh nghip
ln nht Ving và có th truy c
tin hành kho sát các ni dung liên quan. Tuy nhiên lu

hiu toàn b din mo website mà không nghiên cu và kho sát sâu chuyên
mc dành cho báo chí trên website ca doanh nghip.
 k n mt vài lun v
mi quan h gia nhà báo và b phn quan h Tác động
của báo chí với doanh nghiệp       
i hVai trò của báo chí trong xây dựng và
quảng bá thương hiệu doanh nghiệp hiện nay, khảo sát trên báo Thời báo

7
Kinh tế Việt Nam, báo Lao động và Diễn đàn Doanh nghiệp năm 2008-2010
(Trn Th Tú Mai, Lun     i hc KHXH&NV, 2010),
Mối quan hệ giữa PR và báo chín Th Nhun, Lu
i hẢnh hưởng của yếu tố “duy tình” trong
mối quan hệ giữa nhân viên quan hệ công chúng và nhà báo tại Việt Nam
(Nguyn Th Ngà, Lu    i hc KHXH&NV, 2012).
Các luu nhn mnh tm quan trng ca mi quan h gia doanh
nghip và gi     o sát chuyên mc
dành cho báo chí trên website ca doanh nghip.
y, các nghiên cu v v s dng website trong quan h công
chúng, vic cung cp thông tin cho báo chí thông qua website, mi quan h
gia báo chí và b phn quan h công chúng trong doanh nghic
mt s tác gi  cn trong các nghiên c
chung  Vip trung nghiên cu chuyên mc
tin tc cho nhà báo trên website và ng dc
 to dng mi quan h gia quan h công chúng và báo chí. Trên th gii,
mt s tác gi tin hành kho sát chuyên mc tin tc cho
báo chí trên website ca các doanh nghin lc thc hin t
khá lâu (2002- (bao gm c công ngh website)
ng ci tin rt mi, mang li nhiu ng
dng ti làm truyc cung

cp và tip nhn thông tin. Do vy, mt s      ng
nghiên cu nàc hu, không còn phù hp vi hin ti.
T vic phân tích lch s nghiên c tài nói trên, có th thy r
tài lung nghiên cu mi và không trùng lp vi các nghiên
c


8
3. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu của đề tài
3.1. Mục đích nghiên cứu
Da trên h thng lý thuyt v mi quan h gia doanh nghip và báo
chí, quan h công chúng trc tuyn và truyn thông doanh nghip, lu
tc xây dng và t chc website ca doanh
nghic bit là chuyên mm phát trin mi quan
h gia nhà báo và doanh nghip.
3.2. Nhiệm vụ nghiên cứu
 c nhng m tài s thc hin nhng nhim v sau:
Thứ nhất, làm sáng t mt s v v lý lun v mi quan h gia
doanh nghic xây dng và phát trin mi quan
h vi gii báo chí ca doanh nghi    c ng dng
website trong xây dng và phát trin mi quan h vi gii báo chí ca doanh
nghip nói riêng.
Thứ hai, lukhc trng chuyên
mc ành cho báo chí trên website ca top 500 doanh nghip ln nht Vit
p ln nht Hoa K C th là
kho sát, phân tích ni dung, hình thc và các tin ích trên chuyên mc
    a doanh nghip thuc top VNR500 và

Thứ ba xut mt s gii pháp nhm nâng cao chng chuyên mc
dành cho báo chí trên website doanh nghip Vit Nam hin nay.

4. Đối tƣợng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu
 ng nghiên cu ca lu   vic xây dng và duy trì
chuyên mm xây dng và phát trin mi quan h
gia doanh nghip - báo chí.

9
Trong phm vi nghiên cu, lup trung vào kho sát chuyên
mc tin tc dành cho báo chí (Chuyên m    t tên là:
Thông tin, Tin tc, Báo chí trên website ca doanh nghip) trên website
ca top 500 doanh nghip ln nht Vi       
phn Báo cáo Vit Nam (Vietnam Report) phi hp vi báo Vietnamnet.vn
công b t trong nhng bng xp hng doanh nghip
uy tín nht Vit Nam hic thit k  ng xp hng
500 doanh nghip ca tp chí Fortune ni ting th gii.
ng thi, luo sát chuyên mc tin tc dành cho báo
chí trên website ca top 100 doanh nghip ln nht ca Hoa K do chuyên
trang Fortune (mt chuyên trang ca CNN) công b 
s  i chiu khách quan vi chuyên mc dành cho báo chí trên
website ca doanh nghip Vit Nam.
5. Phƣơng pháp nghiên cứu
Trong quá trình thc hin, lu   dng mt s  
nghiên cu c th sau:
• Phương pháp nghiên cứu tài liệu thứ cấp:
Lu du tài liu, kt qu nghiên
cu  khái quát khung lý thuyt, làm rõ các khái nim công c, các
t chuyên mt trên website ca
doanh nghip
• Phương pháp phân tích nội dung:
Lun hành kho sát ni dung chuyên mc cung cp thông tin
cho nhà báo trên website ca toàn b các doanh nghip thuc top 500 doanh

nghip ln nht Vit Nam và doanh nghip thuc top 100 doanh nghip ln
nhc M c kho sát vi nhng tiêu chí

10
ging nhau v ni dung và hình thc ca chuyên mc thông tin dành cho báo
c mã hóa các kt qu và x lý bng phn mm SPSS.
• Phương pháp phỏng vấn sâu:
Lu thc hin ti thiu 04 cuc phng vi v
tìm hiu xem các website ca doanh nghip hin c nhu
cu tìm hiu thông tin ca nhà báo hay không, 
nào v vic s dt cách th to dng mi quan h gia
h vi b phn quan h công chúng ca doanh nghi, lu
s phng vn sâu 04 nhân viên ph trách chuyên mc dành cho báo chí ca
website doanh nghi hiu nhng thun la h trong công vic
có nhic thù này.
, ng hi
chiu, thng kê, phân lo 











.
6. Ý nghĩa lý luận và thực tiễn của đề tài

6.1. Ý nghĩa lý luận của đề tài
 thêm mt kt qu nghiên cu v chuyên m
a doanh nghip t Vit Nam, có so sánh vi các kt
qu nghiên cu quc t  nhn din v. T n ngh,
gii pháp, bài hc kinh nghim nhm giúp các chuyên gia thc hành
truyn thông trong doanh nghip, các ging viên và sinh viên ngành báo
chí, truyn thông, quan h công chúng, qun tr truy   
liu tham kho.
6.2. Ý nghĩa thực tiễn của đề tài
Lu tài nghiên cu mang tính ng dng cao trong giai
n hin nay. Thông qua kh th, lun xây dng mt tài
liu có h thng v thc trng vic cung cp thông tin cho báo chí trên website
ca các doanh nghip Vit Nam hin nay. T kt qu kho sát, lu
c nhm trong vic cung cp thông tin cho gii báo

11
chí trên website ca doanh nghip, t    ng gi   doanh
nghip nâng cao vai trò ca website trong vic xây dng mi quan h tp
vi gii báo chí. Bên c là tài liu tham kho có giá
tr ng dng dành cho nhng ai quc quan h c
bit là quan h công chúng trc tuyn và truyn thông doanh nghip.
7. Cấu trúc luận văn
Ngoài phn m u, kt lun, tài liu tham kho và ph lc, lu
bao g
Chương 1: Cơ sở lý luận về mối quan hệ giữa doanh nghiệp và báo chí qua
việc sử dụng website doanh nghiệp.
Chương 2: Thực trạng chuyên mục “Dành cho báo chí” trên website của
doanh nghiệp (Khảo sát Top VNR500 và Top Fortune100 năm 2013).
Chương 3: Nhận xét và giải pháp nâng cao chất lượng chuyên mục “Dành
cho báo chí” trên website của doanh nghiệp.











12
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA DOANH NGHIỆP
VÀ BÁO CHÍ QUA VIỆC SỬ DỤNG WEBSITE DOANH NGHIỆP
1.1. Tầm quan trọng của mối quan hệ với giới báo chí đối với doanh
nghiệp
1.1.1. Mối quan hệ và các thang đo mối quan hệ
Về định nghĩa mối quan hệ, theo t n ting Vit ca Vin Ngôn
ng hc (17, tr.799)  là s gn lin v ma hai hay
nhiu s vt khác nhau, khin s vt này có s bii, thai thì có th tác
n s v
c quan h công chúng, rt nhiu chuyên gia cho rng, vic
xây dng, duy trì, phát trin mi quan h là mt trong nhng ch
ca ngh nghi ng th ng nghiên cu chính ca các hc gi
quan h công chúng. Ferguson (1984) là hc gi c quan
h công chúng kêu gi vic coi mi quan h  nghiên cu trng tâm
cc quan h công chúng.
Ledingham và Bruning (1998)    i quan h  
trng tn ti gia mt t chc và các nhóm công chúng ch yu ca nó trong
ng ca mu n kinh t, xã hi, chính tr, hoc
i s c gi Huang cho rng mi

quan h  mà mt t chc và công chúng cng ln nhau,
chp nhn vic bên nào có quyn gây n bên kia nhic
 hài lòng v nhau và cam kt hp tác v[26, tr100]
 mi quan h này cc gii nghiên cu
t cao và liên tc s dng trong nhiu công trình nghiên cu quan
h công chúng. Chính vì th, trong lu  dnh
 làm công c nghiên cu, kho sát thc t.

13
Về mối quan hệ giữa nhân viên quan hệ công chúng và báo chí, mi
quan h gia nhà báo  nhân viên quan h c hình thành qua
quá trình hp tác, làm vic cùng nhau. C c bit là nhân viên quan
h công chúng luôn mun xây dng mi quan h ng hp tác, ci
m, ng, hai bên cùng có li. Nhân viên quan h công chúng có nhng
ng t ngun doanh nghip. Và cái h cn truyn
 i vi công chúng ca mình.
Trong mt phát bi [29, tr.100] 
rng: Nhng chuyên viên quan h u nhn ra rng, thông
p không ch c phân phi thông qua các thông cáo báo chí ti truyn
i chúng hoc thông qua tp chí ca doanh nghin t
gi c truyn ti các dng công chúng khác nhau thông qua hành vi ca
t chi s m bo ca chng sn phm và dch v mà h cung cp,
cùng vi li hng ca doanh nghip. Lp lun ca Lundenmann
ng vi m ca Bruning khi cho rng hành vi trong truyn
thông thì quan trn thông bing. Vì vy, v mà chúng
ta cn tp trung  i quan h truyng
lâu dài. Mi quan h gia nhân viên quan h công chúng và nhà báo có th
liên quan và gây ng ti hong ca t chc.
Về thang đo mối quan hệ, trong khuôn kh các tài liu tác gi c
v i quan h, có rt nhii quan h 

cp và phát tri ngh ng hiu qu ca mt mi
quan h da trên các yu tn nhau
hay không, s hài lòng, s phân chia quyn lc và s hiu ln nhau, s tha
thun và s ng thun.
i các
yu t   có li, nim tin, s tín nhim, tính hp pháp, s ci m,

14
s hài lòng ln nhau, s hiu bit l
ng yu t ng, thoi mái, hp tác,
cùng chung mc tiêu, ph thuc ln nhau, s mt cân bng trong công vic,
hiu sut, s hài lòng, m so sánh, s thân m[29, tr.100]
Tác giả/Năm
Các yếu tố đo lƣờng mối quan hệ
Ferguson, 1984
, cùng chung s hài lòng,
s phân b quyn lc, s hiu ln nhau và s ng
lòng
J.Grunig & Ehling,
1992
   i, s  ng, s tín nhim, tính chính
thng, s ci m, s tha mãn chung và s hiu ln
nhau
Huang, 1997
S ng, s kim soát ln nhau, s cam kt, s
tha mãn trong mi quan h
Ledingham &
Bruning, 1998
S ci m, s ng, s liên quan, s 
cam kt

Bruning &
Ledingham, 1999
Mi quan h ngh nghip, mi quan h cá nhân, mi
quan h cng
Hon & J.Grunig,
1999
S ng, s kim soát ln nhau, s cam kt, s
tha mãn, nhng mi quan h   i mi
quan h
J.Grunig & Huang,
2000
S ng, s kim soát ln nhau, s cam kt, s
tha mãn
Huang, 2001
S ng, s kim soát ln nhau, s cam kt, s
tha mãn, gi th din cho nhau
Kim, 2001
S ng, s cam kt, s n cng
ng
Bảng 1.1: Tổng kết các nghiên cứu thang đo mối quan hệ trong truyền thông

15
n án ca mình, tác gi ng
m ca mi quan h gia nhân viên quan h công chúng và nhà báo
 [30, tr100]. t hp bn yu t 
ng chính, gm: kim soát lng, hài lòng, cam kt t 
t yu t 
là: gi th din cho nhaun mc trong
vic xây dng và phát trin mi quan h gia nhân viên quan h công chúng
và nhà báo. Nói mt cách khác, nhân viên quan h 

thành công trong vic phát trin mi quan h vi nhà báo theo ng tin
ng, hài lòng, thân thiu t m:
 Mức độ kiểm soát lẫn nhau
 kim soát ln nhau trong mi quan
h gii hoc gi i là m  i ta tha
thui nên quynh các mc tiêu ca mi quan h và phép
ng x. Mt nghiên cu khác ca tác gi   ra
rng s kim soát ln nhau là mt trong hai yu t ng gián tip
n quan h công chúng trong chic gii quyt. Tóm l có
mt mi quan h nh, tích cc, vic kim soát ln nhau gia các bên nên
tn ti  mt m 
 Sự tin tƣởng lẫn nhau
Nim tin là mt trong nhng yu t rt quan tr  ng mi
quan h gia nhân viên quan h công chúng và nhà báo. Bruning và
 ng là mt trong chín khía cnh trong
hong quan h công chúng trong t chc, doanh nghi
gi nh: s ng là hin ti, khi mt bên có s t tin
v  y và tính toàn vn c

×