Giaựo aựn Hỡnh hoùc 7 Trửụứng THCS Tõn Bỡnh
!
!"#$%& '$()
*+',
"#$%&'"('!
/0123$145(2)6(7
8$9:6)(& '$
!)%*+%", "/!
0("1-23%&*%45'
1-23%&67 1-23%&678 "9:%&
1-23%&0!;9$
<*)=#6>
1-23%&;!;$%+
<=>8?@0;A!
?)
yOx
@
&AB;4$
C(DE-:))ECFED
;4$?(GE$:))
E?HEC(EGHED<IJ#2
)KCG12D?
?
LCGHD?
L
JCDH
J?G
LEJ#2M
yOx
@
<=>8?@0;A!
<N
yOx
@
FOPQ
Q
CDE-(?GE$
ECFEDRE?HEC(EGHED
JHCG
I
D?
; LCGHD?
L
JCDH
J?G
LEJ#2M
yOx
@
L?SCGHD?
TU
CEG12
?EDA
)
O
AVL
ECHE?VLVL
EGHEDVLVL
HW
CEGH
?EDVXXL
HWCGH?DVY6ZL
L?S
JCDH
J?G
Giaựo vieõn: Lờ Th Ngc Dung Trang 1
N[O
N>>
\2$:)6]^]]^]]
\2$'6$]^]]^]]
Giaựo aựn Hỡnh hoùc 7 Trửụứng THCS Tõn Bỡnh
<==8?@0;A!
?)
CD?A
)
B
H
)
C
N
M
)
A
=D?6
G?
L
CGDH
CG?
LCDHC?
NA
DAO
@
_
BAD
@
HOPQ
Q
VYA&5`L
BCO
@
_
DCB
@
HOPQ
Q
VYA&5`L
S2
DAO
@
H
BCO
@
V
CEGH
?EDL
HW
BAD
@
H
DCB
@
TU
JCD12
J?GA
CDH?GVCDHEDXECR?GHEGXE?2ECHE?R
EDHEGLVL
BDA
@
H
BCD
@
VLVL
CBO
@
H
ADO
@
V
CEGH
?EDLVL
HW
?JGH
CJDVXXL
L?SGJ#2M
yOx
@
TU
E?J12
ECJA
EJ6VL
E?HECVLVL
J?HJCV
?JGH
CJDLVL
HW
?JGH
CJDVXXL
HW
EOC
@
H
EOA
@
VYAZL
S2EJaYE-(E$
HWNEJ#2M
yOx
@
<==8?@0;A!
L?S
CGDH
CG?
NA
BDA
@
HOPQ
Q
X
BAD
@
X
)
B
CDA
@
HOPQ
Q
X
CAD
@
X
)
C
2
)
B
H
)
C
VL
BAD
@
H
CAD
@
VCGM
)
A
L
HW
BDA
@
H
CDA
@
TU
CGD12
CG?A
CG6
BAD
@
H
CAD
@
VL
BDA
@
H
CDA
@
VL
HW
CGDH
CG?VXXL
HWCDHC?VY6ZL
;#5%&,B%CD%"<!
;2bc<^OYc
?de2M
E?!
Giaựo vieõn: Lờ Th Ngc Dung Trang 2
1
1
2
1
3
H
M
N
E
D
C
B
A
Giáo án Hình học 7 Trường THCS Tân Bình
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU :
*Kiến thức: Củng cố các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác : C – C – C ; C –
G – C ; G – C – G và các trường hợp bằng nhau áp dụng vào tam
giác vuông.
* Kó năng: Rèn luyện kỹ năng vẽ hình ; chứng minh 2 tam giác bằng nhau.
Rèn kó năng chứng minh hai tam giác bằng nhau.
II. CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bò của GV: Thước thẳng , bảng phụ ghi đề bài , vẽ hình 45
2. Chuẩn bò của HS: Thước , bảng nhóm
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1. Ổn đònh tình hình lớp: (1’)
Kiểm tra só số, tác phong học sinh.
2. Kiểm tra bài cũ: (5’)
HS1: Nếu
∆
ABC có
@
A
= 90
0
; AH
⊥
BC tại H . Xét xem
∆
ABC và
∆
AHC có
những yếu tố nào bằng nhau và có thể kết luận hai tam giác đó bằng nhau
không ? Tai sao?
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Bài 62 (SBT)
GV: Treo bảng phụ ghi bài 62
(105 – SBT)
-GV vẽ hình và hướng dẫn HS
vẽ hình
- Để c/m DM = AH ta phải
c/m hai tam giác nào bằng
HS: Đọc đề, phân biệt
GT & KL
Vẽhình, ghi GT & KL
HS:
∆
ADM =
∆
BAH
Bài 62(SBT)
G
T
∆
ABC
∆
ABD có
Q
@
fQA
=
, AD = AB
∆
ACE có
Q
@
fQA
=
, AC = AE
AH BC
⊥
,
DM AH⊥
,
EN AH
⊥
{ }
DE MN O
∩ =
K
L
DM = AH , OD = OE
Giáo viên: Lê Thị Ngọc Dung Trang 3
H
C
B
A
N[O
N>b
\2$:)6]^]]^]]
\2$'6$]^]]^]]
Giáo án Hình học 7 Trường THCS Tân Bình
nhau?
- Hai tam giác này đã có
những yếu tố nào bằng nhau?
-Vậy để KL được hai tam giác
bằng nhau phải có thêm yếu
tố nào bằng nhau
- Cho HS lên bảng c/m
-Tương tự ta có hai tam giác
nào bằng nhau để được
NE = AH?
Bài 66/106 SBT
Cho
V
ABC có
µ
Q
gQA =
.Các tia
phân giác của các góc B, C cắt
AC; AB theo thứ tự ở D; E.
Chứng minh rằng:
ID = IE
-GV cùng HS vẽ hình, phân
tích đề, sau đó hướng dẫn HS
chứng minh
-Để chứng minh ID = IE, ta có
thể đưa về chứng minh hai tam
giác nào bằng nhau hay
không?
-Gợi ý HS đọc hướng dẫn SBT
-Hướng dẫn HS phân tích
Kẻ tia phân giác của
·
BIC
⇓
µ
µ
O Y
I I
=
Tìm cách chứng minh :
µ
µ
µ µ
> O Y b
RI I I I
= =
HS: AD = AB (gt)
Q
@ @
fQ
= =
M H
HS:
·
O
@
A ABC
=
-Một HS đọc to đề
-Trên hình 2 không có hai
tam giác nào nhận EI; DI
là cạnh mà hai tam giác
đó bằng nhau
-HS đọc: Kẻ tia phân giác
của
·
BIC
-HS chứng minh dưới sự
hướng dẫn của GV
Tacó :
Q Q Q Q
O > Y
@ @ @
OPQ OPQ fQ fQA A A
+ = − = − =
Mà trong
∆
V
AHB có
·
Q
>
@
fQABC A+ =
·
O
@
A ABC
⇒ =
xét
∆
DMA v
∆
AHB có :
O
@ @
OM H V
= =
(gt)
AD = AB (gt)
·
O
@
=
A ABC
(cmt)
⇒
∆
DMA =
∆
AHB
(cạnh huyền – góc nhọn )
⇒
DM = AH (đpcm) (1)
Tương tự ta chứng minh được
∆
NEA =
∆
HAC
⇒
NE = HA (2)
Từ (1) & (2)
⇒
DM = NE
Mặt khác NE
⊥
MH và DM
⊥
AH
⇒
NE // MD
⇒
O O
@ @
D E
=
MD = NE
@ @
M N
=
= 1v (gt)
⇒
∆
ODM =
∆
OEN (g-c-g)
⇒
OD = OE (đpcm)
Bài 66/106 SBT:
K
60
0
I
C
A
4
3
1
2
2
2
1
1
E
D
B
Kẻ tia phân giác IK của
·
BIC
được
µ
µ
O Y
I I=
Theo đề bài
V
ABC:
µ
Q
gQA =
⇒
µ
µ
Q
OYQB C+ =
ù
µ
¶
µ
¶
µ
µ
·
µ
µ
µ
µ
µ
µ
µ µ
O Y O Y
Q
Q
O O
Q
Q Q Q
O Y > b
> O Y b
V LR V L
OYQ
gQ
Y
OYQ
gQ R gQ R gQ
B B gt C C gt
B C
BIC
I I I I
I I I I
= =
⇒ + = =
⇒ =
⇒ = = = =
⇒ = = =
Giáo viên: Lê Thị Ngọc Dung Trang 4
Giáo án Hình học 7 Trường THCS Tân Bình
⇓
V
IEB =
V
IKB;
V
IDC =
V
IKC
IE = IK và ID = IK
⇓
E = ID
Khi đó ta có
V
BEI =
V
BKI (g-c-g)
⇒
IE = IK (cạnh tương ứng)
Chứng minh tương tự
V
IDC =
V
IKC
⇒
IK = ID
⇒
IE = ID = IK
4. Dặn dò HS chuẩn bò cho tiết học sau: (2’)
• Nắm vững các trường hợp bằng nhau của tam giác và các trường hợp bằng
nhau áp dụng vào tam giác vuông
• Làm các bài tập 63, 64, 65/105; 106 SBT.
• Xem trước bài “Tam giác cân”
E?!
Giáo viên: Lê Thị Ngọc Dung Trang 5
Giaựo aựn Hỡnh hoùc 7 Trửụứng THCS Tõn Bỡnh
FGH
!
\=ehM(1iM(5(9
415AM(1iM(5
D1jkM(k1iMDk
#2M(1iM(5K9:)A(K
A
!)%*+%", "/!
0("1-23%&*%45'
1-23%&67 1-23%&678 "9:%&
1-23%&0!/eh
<*l%eh(
6m(6$(A
$(Ano
?#2pO<^OYg
N
q
Mm
rOOY&Km6
m(6$(Ano
MA
B
C
A
E
F
G
1 2
M
$
m
o
$
CD?
C?
CGJ
D?
?
GJ
CD(C?
C?(C
CG(CJ
)
A
)
A
)
A
)
B
(
)
C
)
C
(
H
@
D
@
(
)
E
IJK%"%&"L7!
NM#2
A6
CD?M6C
VCDHC?L
1-23%&;!N94
<*)#2pY:A
se#9O<*l
%1iM12
$m[#2p>
pYTU
CGD12
CG?
CDHC?
DAB
@
H
DAC
@
VCGM
)
A
L
CG6
HW
CGDH
CG?VXXL
HW
DBA
@
H
BCA
@
VYAZ
L
p>
NA
)
A
_
)
B
_
)
C
HOPQ
Q
S2
CD?1iM6C
\m
)
A
HfQ
Q
(
)
B
H
)
C
*+$fQ
Q
_Y
)
B
HOPQ
Q
HW
)
B
H
)
C
Hbc
Q
1-23%&>!N5
<*l%5
12)#2pb
pb
Giaựo vieõn: Lờ Th Ngc Dung Trang 6
N[Y
N>c
\2$:)6]^]]^]]
\2$'6$]^]]^]]
Giaựo aựn Hỡnh hoùc 7 Trửụứng THCS Tõn Bỡnh
*tCDHC?HW
CD?M6C
HW
)
B
H
)
C
*tCDH?DHW
CD?M6D
HW
)
A
H
)
C
LNuMHW
)
A
H
)
B
H
)
C
NA
)
A
_
)
B
_
)
C
HOPQ
Q
HW
)
A
H
)
B
_
)
C
HOPQ>HgQ
Q
1-23%&=!?
\=#6eh(
M(
5(
1iM
<=G8?@0;M!
<=M8?@0;M!
N2)#2
M(5p*r:)p
<=M8?@0;M!
ESM6S1rSEHS
E\8M6\1rE\H\8
ES\51rESHE\HS\
;#5%&,B%CD%"<!
v I2(#2bP(bf<^OYw
v ?de2#$%+
E?!
Giaựo vieõn: Lờ Th Ngc Dung Trang 7
Giaựo aựn Hỡnh hoùc 7 Trửụứng THCS Tõn Bỡnh
!
=:M&15M(5(1iM
*+',e#9K2+
!"#$%&h rI
!)%*+%", "/!
0?NO*79<P!
N2)#2
M(k
#2
M
a2bf<^OYw
;("1-23%&*%45'
1-23%&67 1-23%&678 "9:%&
1-23%&0!;$%+
<A08?@0;Q!
?)
CD?M6C;4$
GC?(JCDCGHCJ
L):
DBA
@
12
ECA
@
L<Ix#2)K
DG12?JNDx?#2
yp*r:)p
<A;8?@0;Q!
?)
yOx
@
HOYQ
Q
(Ck
MAAz
CDE-(C?E$
CD?
#2yp*r:)p
<A08?@0;Q! <A08?@0;Q!
L):
DBA
@
12
ECA
@
TU
CDG12
C?JA
)
A
AVL
CGHCJVLVL
CDHC?V
CD?M6CLVL
HW
CDGH
C?JVXAXL
HW
DBA
@
H
ECA
@
VYAZ
L
L
Dx?#2
yp
NA
CBA
@
H
DBA
@
_
CBD
@
BCA
@
H
EOA
@
_
BCE
@
S2
CBA
@
H
BCA
@
V
CD?M6
CL
DBA
@
H
ECA
@
VL
HW
CDB
@
H
BCE
@
HW
Dx?M6x
<A;8?@0;Q!
TUY
1i?CEV6?L12
DCEV6DLA
EC6VL
AOC
@
H
AOB
@
VECM
)
O
L
VL
HW
ECH
DECVXL
HW?CH?D
HW
?CDM6CVOL
N#6A
Giaựo vieõn: Lờ Th Ngc Dung Trang 8
N[Y
N>g
\2$:)6]^]]^]]
\2$'6$]^]]^]]
Giaựo aựn Hỡnh hoùc 7 Trửụứng THCS Tõn Bỡnh
BOA
@
H
O
Y
BOC
@
H
O
Y
OYQ
Q
HgQ
Q
2
ECD1i6Dm
BOA
@
_
BAO
@
HfQ
Q
HW
BAO
@
HfQ
Q
XgQ
Q
H>Q
Q
NZ{A
ẳ
CAO
H>Q
Q
*+$
BAC
@
H
OAC
@
_
BAO
@
BAC
@
H>Q
Q
_>Q
Q
BAC
@
HgQ
Q
VYL
NuVOL(VYLHW
?CD5
1-23%&;!\M)
?)
CD?5;4$
KJ(J(|.){
k6(CD(D?(?C:)
)CGHDJH?|?
GJ|5
?S
GJ|5
NAC|HC?X|?
DGHCDXCG
S2CDHC?V
CD?5L
|?HCGVL
HWC|HDG
TU
CG|12
DJG
)
A
H
)
B
HgQ
Q
V
CD?5L
CGHDJVL
C|HDGVL
HW
CG|H
DJGVXXL
HWG|HGJVOL
NZ{
GJHJ|VYL
VOL12VYLHW
J|G5
>#5%&,B%CD%"<!
v ;2cQ<(PQDN^OQw
v ?de2w/e#98$XX)
E?!
Giaựo vieõn: Lờ Th Ngc Dung Trang 9
Giaựo aựn Hỡnh hoùc 7 Trửụứng THCS Tõn Bỡnh
FMJRSTTU
!
\=e#98$XX)153%a61i\=
e#98$XX))
D1+',e#98$XX)K9k'2k61i&
k'26&D1+',e#9)e#98$XX)K+k
121i
D1+',&I)212)2){
!)%*+%", "/!
0("1-23%&*%45'
1-23%&67 1-23%&678 "9:%&
1-23%&0!/e#98$XX)
<*l%e#912)
',#2p>
p>
NA
CD?1i6D
C?
Y
HCD
Y
_D?
Y
OQ
Y
H-
Y
_P
Y
-
Y
HOQ
Y
XP
Y
-
Y
H>g
-Hg
NA
GJ|1i6G
J|
Y
HGJ
Y
_G|
Y
-
Y
HO
Y
_O
Y
-
Y
HY
-H
Y
IJK%"4V.T7T&W!
N)k1i(
q
Z6$5
}
q
Z
6A1i
<N
CD?
1i6C
; D?
Y
HCD
Y
_C?
Y
1-23%&;!/e#98$XX))
<*)#2pbA
se#9)
xxL/e#98$XX))
\kA
q
Zk6
}
q
Z
6&rA#2
1i
<N
CD?A
D?
Y
HC?
Y
_CD
Y
;
CD?1i6C
1-23%&>!?
X<*)=#6Ye
Giaựo vieõn: Lờ Th Ngc Dung Trang 10
N[>
N>w
\2$:)6]^]]^]]
\2$'6$]^]]^]]
Giaựo aựn Hỡnh hoùc 7 Trửụứng THCS Tõn Bỡnh
#98$XX)
X\mk
#21i
<A>8?@0>0!
N
q
k'2-
<A>8?@0>0!
L
CD?1i6CA
D?
Y
HCD
Y
_C?
Y
-
Y
Hc
Y
_OY
Y
-
Y
HYc_Obb
-
Y
HOgf
-HO>
L
CD?1i6DA
C?
Y
HCD
Y
_D?
Y
-
Y
HO
Y
_Y
Y
-
Y
Hc
-H
c
L
CD?1i6?
C?
Y
HCD
Y
_D?
Y
Yf
Y
HYO
Y
_-
Y
-
Y
HYf
Y
XYO
Y
-
Y
HbQQ
-HYQ
'L
GJ|1i6D
J|
Y
HGJ
Y
_G|
Y
-
Y
HV
w
L
Y
_>
Y
-
Y
Hw_f
-
Y
HOg
-Hb
;#5%&,B%CD%"<!
v I2(#2cb(cc<^O>O
E?!
Giaựo vieõn: Lờ Th Ngc Dung Trang 11
Giáo án Hình học 7 Trường THCS Tân Bình
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Củng cố đònh lí Pytago và đònh lí Pytago đảo.
2. Kó năng: Vân dụng đònh lí Pytago để tính độ dài một cạnh của tam giác
vuôngvà vận dụng đònh lí Pytago đảo để nhận biết một tam giác
vuông.
3. Thái độ: Hiểu và vận dụng kiến thức học trong bài và thực tế.
II. CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ, một sợi dây thắt nút thành 12 đoạn bằng nhau. Thước thẳng, êke,
compa.
HS: Học và làm bài ở nhà. Đọc mục có thể em chưa biết. Thước thẳng,êke,
compa.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1. Ổn đònh tình hình lớp: 1’
Kiểm tra só số, tác phong học sinh.
2. Kiểm tra bài cũ: 9’
HS1: - Phát biểu đònh lí Pytago. Vẽ hình và viết hệ thức minh họa.
- Chữa bài tập 55/131 SGK
HS2: - Phát biểu đònh lí Pytago đảo.Vẽ hình và viết hệ thức minh họa.
- Chữa bài tập 56 (a,c) /131 SGK
3. Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐ1: Luyện tập
Bài 57/131 SGK:
Li giải của bạn Tâm là sai. Ta phải
so sánh bình phương cảu cạnh lớn
nhấtvới tổng bình phương hai cạnh
còn lại.
2 2
2
2 2 2
8 15 64 225 289
17 289
8 15 17
+ = + =
=
⇒ + =
Vậy
V
ABC là tam giác vuông.
Bài 86/108 SBT:
GV:Đưa bảng phụ ghi đề
bài 57/131 SGK
H:
V
ABC có góc nào
vuông.
Bài 86/108 SBT:
Tính đường chéo của một
mặt bàn hình chữ nhật có
chiều dài 10dm, chiều
HS: Trong ba cạnh, cạnh
AC = 17 là cạnh lớn nhất.
Vậy
V
ABC có
µ
0
90B
=
.
HS: Vẽ hình
Giáo viên: Lê Thị Ngọc Dung Trang 12
N[>
N>P
\2$:)6]^]]^]]
\2$'6$]^]]^]]
4
1
C
B
A
10
5
D
C
B
A
Giáo án Hình học 7 Trường THCS Tân Bình
rộng5dm.
H: Nêu cách tính đường
chéo của mặt bàn hình chữ
nhật?
Bài 87/108 SBT:
GV: Đưa bảng phụ ghi đề
bài
GV: Yêu cầu một HS lrên
bảng vẽ hình vàghi GT, KL
H: Nêu cách tính độ dài
AB?
Bài 88/108 SBT:
Tính độ dài các cạnh góc
vuông của một tam giác
vuông cân có cạnh huyền
bằng:
a) 2cm
) 2b
cm
GV: Gợi ý:Gọi độ dài cạnh
góc vuôngcủa tam giác
vuông cânlà x (cm), độ dài
cạnh huyền là acm.
H: Theo đònh lí Pytago ta
có đẳng thức nào?
Bài 58/132 SGK:
- HS nêu cách tính
- HS cả lớp vẽ hình vào vở
- Một HS lrên bảng vẽ
hình, ghi GT, KL.
HS: x
2
+ x
2
= a
2
Tam giác vuông ABD có :
BD
2
= AB
2
+ AD
2
(đ/l Pytago)
BD
2
= 5
2
+ 10
2
= 125
⇒
BD =
125 11,2dm≈
Bài 87/108 SBT:
G
T
AC
⊥
BD tại
O
OA = OC
OB = OD
AC = 12cm
BD = 16cm
K
L
Tính AB, BC,
CD, DA
V
V
AOB có:
AB
2
= AO
2
+ OB
2
(đ/l Pytago)
AO = OC +
12
6
2 2
AC
cm= =
8
2
BD
OB OD cm= = =
⇒
AB
2
= 6
2
+ 8
2
= 100
⇒
AB = 10 cm
Tính tương tự, ta có:
BC = CD = DA = AB = 10cm
Bài 88/108 SBT:
Theo đònh lí Pytago ta có
x
2
+ x
2
= a
2
2x
2
= a
2
a) 2x
2
= 2
2
⇒
x
2
= 2
⇒
x =
2
(cm)
b) 2x
2
=
( )
2
2
⇒
2x
2
= 2
⇒
x
2
= 1
⇒
x = 1 (cm)
Bài 58/132 SGK:
Giáo viên: Lê Thị Ngọc Dung Trang 13
a
x
x
O
D
C
B
A
Giáo án Hình học 7 Trường THCS Tân Bình
GV: Yêu cầu HS hoạt động
nhóm
( Đưa bảng phụ ghi đề bài )
GV: Nhận xét việc hoạt
đông của các nhóm và bài
làm
- HS hoạt động nhóm
Đại diện một nhóm trình
bày lời giải.
HS lớp nhận xét, góp ý.
Gọi đường chéo của tủ là d.
Ta có: d
2
= 20
2
+ 4
2
(đ/l Pytago)
d
2
= 400 + 16 = 416
⇒
d =
416 20,4( )dm≈
Chiều cao của nhà là 21 dm
⇒
Khi anh Nam dựng tủ, tủ không bò
vướng và trần nhà.
HĐ2:Giới thiệu mục “ Có thể em chưa biết”
H: Các bác thợ nề, thợ mộc
kiểm tra góc vuông như thế
nào?
GV: Đưa bảng phụ vẽ hình
131, 132 SGK. Dùng sợi
dâycó thắt nút 12 đoạn
bằng nhau và êke gỗ có tỉ
lệ cạnh là 3, 4, 5 để mimh
họa cụ thể
GV: Đưa tiếp hình 133 và
trình bày như SGK.
GV: Đưa thêm hình phản ví
dụ
GV: yêu cầu HS nhận xét.
-HS trả lời
-HS quan sát GV hướng
dẫn
HS nêu nhận xét:
+Nếu AB = 3, AC = 4,
BC = 5 thì
µ
0
90A =
.
+Nếu AB = 3, AC = 4,
BC < 5 thì
µ
0
90A <
.
+Nếu AB = 3, AC = 4,
BC > 5 thì
µ
0
90A >
.
4. Dặn dò HS chuẩn bò cho tiết học sau: (2’)
- Ôn tập đònh lí Pytago (thuận, đảo)
- BTVN: 59, 60, 61/ 133 SGK; 89/ 108 SBT
Giáo viên: Lê Thị Ngọc Dung Trang 14
20dm
d
4dm
>
90
0
< 90
0
> 5
< 5
4
3
3
4
C
B
A
C
B
A
Giáo án Hình học 7 Trường THCS Tân Bình
- Đọc mục “ Có thể em chưa biết”; “Ghép hai hình vuôngthành một hình
vuông”/134 SGK.
- Theo hướng dẫn của SGK, hãy thực hiện cắt ghép từ hai hình vuông thành một
hình vuông
E?!
Giáo viên: Lê Thị Ngọc Dung Trang 15
Giáo án Hình học 7 Trường THCS Tân Bình
LUYỆN TẬP 2
I. MỤC TIÊU
* Kiến thức: -Tiếp tục củng cố đònh lí Pytago (thuận , đảo)
* Kỹ năng : Vận dụng đònh lí Pytago để giải quyết bài tập và một số tình huống thực tế
có nội dung phù hợp.
-Giới thệu một số bộ ba Pytago
II. CHUẨN BỊ
GV:Bảng phụ ghi bài tập. Mô hình khớp vít minh họa bài tập 59/133 SGK. Một
bảng phụ có gắn hai hình vuông bằng bìa như hình 137 SGK. Thước, compa, êke, kéo,
đinh mũ.
HS: Mỗ nhóm hai hình vuông bằng bìa như hình 137 SGK. Thước, compa, êke,
máy tính bỏ túi, kéo, hồ dán và một tấm bìa cứng
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1. Ổn đònh: (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (9’)
HS1: -Phát biểu đònh lí Pytago
- Chữa bài tập 60/133 SGK
HS2: Chữa bài tập 59/133 SGK
GV: Đưa ra mô hình khớp vít và hỏi: Nếu không có nẹp chéo AC thì khung ABCD sẽ
như thế nào?
GV cho khung ABCD thay đổi (
µ
0
90D ≠
) để minh họa cho câu trả lời của HS
3/ Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức
HĐ1: Luyện tập
Bài 89/108, 109 SBT:
GV: Đưa bảng phụ ghi đề bài
GV: gợi ý:
H: Theo giả thiế, ta có AC băng
bao nhiêu?
H: Vậy tam giác vuông nào đã
biết hai cạnh? Có thể tính được
cạnh nào?
-AC = AH + CH
= 9(cm)
-Tam giác vuông AHB đã
biết AB + AC = 9cm
AH = 7cm nên tính
Bài 89/108, 109 SBT:
a)
V
ABC có AB = AC = 7 + 2 = 9 (cm)
V
V
ABH có:
BH
2
= AB
2
- AH
2
(đ/l Pytago)
= 9
2
– 7
2
= 32
Giáo viên: Lê Thị Ngọc Dung Trang 16
48cm
36cm
C
A
D
B
H
16
13
12
B
C
A
GT
V
ABC:AB = AC
BH
⊥
AC
AH = 7cm
CH = 2cm
KL Tính đáy BC
7
2
H
C
A
B
N[b
N>f
\2$:)6]^]]^]]
\2$'6$]^]]^]]
Giáo án Hình học 7 Trường THCS Tân Bình
GV: Yêu cầu hai HS lên trình
bày câu a và b
Bài 61/133 SGK
Trên giấy kẻ ô vuông (độ dài
của ô vuông bằng 1) cho tam
giác ABC như hình bên
Tính độ dài mỗi cạnh của tam
giác ABC.
GV: Hướng dẫn HS tính độ dài
đoạn AB
-Sau đó gọi hai HS lên tính tiếp
đoạn AC và BC.
Bài 62/133 SGK:
GV: Đưa bảng phụ ghi đề bài
H: Để biết con Cún có thể tới
các vò trí A, B, C,D để canh giữ
mảnh vườn hay không, ta phải
làm gì?
Hãy tính OA, OB, OC, OD.
Bài 91/109 SBT:
Cho các số 5, 8, 9, 12, 13, 15,
17.Hãy chọn ra các bộ ba số có
thể là độ dài ba cạnh của một
tam giác vuông.
H: Ba số phải có điều kiện như
thế nào để có thể là độ dài ba
cạnh của một tam giác vuông?
GV: Giới thiệu các bộ ba số đó
được gọi là bộ ba số Pytago.
GV: Ngoài ra còn có các bộ ba
số Pytago thường dùng khác: 3;
4; 5
6; 8; 10
HĐ2: Thực hành : Ghép hai
đượcBH, từ đó tính BC.
-Hai HS lên trình bày câu
a và b
-HS vẽ hình vào vở
-Cả lớp tính độ dài đoạn
AB dưới sự hướng dẫn của
GV
-Hai HS lên tính tiếp đoạn
AC và BC.
-Ta cần tính các độ dài
OA, OB, OC, OD.
HS: Ba số phải có điều
kiện bình phương của số
lớn bằng tổng bình
phương của hai số nhỏ
mới có thể là độ dài ba
cạnh của một tam giác
vuông
-hàm số ghi các bộ ba số
Pytago.
⇒
BH =
32
(cm)
V
V
BHC có:
BC
2
= BH
2
+ HC
2
(đ/l Pytago)
= 32 +2
2
= 36
⇒
BC =
36 6( )cm=
b) Tương tự như câu a
Kết quả:
10( )BC cm=
Bài 61/133 SGK
V
V
ABI có:
AB
2
= AI
2
+ BI
2
(đ/l Pytago)
= 2
2
+ 1
2
AB
2
= 5
⇒
AB =
5
Kết quả: AC = 5; BC =
34
.
Bài 62/133 SGK:
2 2 2 2
2 2 2
2 2 2 2
2 2 2
3 4 5 5 9
4 6 52 52 9
8 6 10 10 9
3 8 73 73 9
OA OA
OB OB
OC OC
OD OD
= + = ⇒ = <
= + = ⇒ = <
= + = ⇒ = >
= + = ⇒ = <
Vậy để con Cún đến các vò trí A, B, D
nhưng không đến được vò trí C.
Bài 91/109 SBT:
a 5 8 9 12 13 15 17
a’ 25 64 81 144 169 225 289
Có 25 +144 =169
⇒
5
2
+ 12
2
= 13
2
64 +225 = 189
⇒
8
2
+ 15
2
= 17
2
81 + 144 = 225
⇒
9
2
+ 12
2
= 15
2
Vậy các bộ ba số có thể là độ dài ba cạnh của
một tam giác vuông là:
5; 12; 13;
8; 15; 17;
9; 12; 15;
Giáo viên: Lê Thị Ngọc Dung Trang 17
Giáo án Hình học 7 Trường THCS Tân Bình
hình vuông thành một hình
vuông
GV: lấy bảng phụ trên đó có gắn
hai hình vuông ABCD cạnh a và
DEFG cạnh b có màu khác nhau
như hình 137/ 134 SGK.
GV: Hướng dẫn HS đặt đoạn AH
= b trên cạnh AD, nối BH, Hf rồi
cắt hình, ghép hình để được một
hình vuông mới như hình 139
SGK
H: Kết quả thực hành này minh
họa cho kiến thức nào?
-HS nghe GV hướng dẫn .
-HS hoạt động nhóm
khoảng 3 phút rồi đại diện
một nhóm trình bày.
Kết quả thực hành này
minh họa cho đònh lí
Pytago
4. Hướùng dẫn về nhà: (1’)
-Ôn lại đònh lí Pytago (thuận và đảo)
-BTVN: 83, 84, 85, 90, 92 /108, 109 SBT
-Ôn ba trường hợp bằng nhau của tam giác
E?!
Giáo viên: Lê Thị Ngọc Dung Trang 18
Giaựo aựn Hỡnh hoùc 7 Trửụứng THCS Tõn Bỡnh
FQ
X
!
\=1iC',e#8$)K
6$5~6A1i
D1+',K)6(A
!"#$%& M9(r2$#
!)%*+%", "/!
0("1-23%&*%45'
1-23%&67 1-23%&678 "9:%&
1-23%&0!
<)1m,A
01i
m[I:&9%
$K
.)
RR6
$5AI
I(*#Y%&"Z'9[%&
%"7 2\9)67"77O
&(C ]%&
1-23%&;!
<)1mm145\
1iA6
$512k6A
1i2$
6$512k
6A1i
&rA
&ip
<)1ml'I
:1j1i
7 5&%m
7u$AK
q
# I*#Y%&"Z'9[%&%"7
-%"" .D%^-%"&W
C ]%&!
<N
CD?V
A
HfQ
Q
L(
GJ|V
D
HfQ
Q
L
Giaựo vieõn: Lờ Th Ngc Dung Trang 19
N[b
NbQ
\2$:)6]^]]^]]
\2$'6$]^]]^]]
Giaựo aựn Hỡnh hoùc 7 Trửụứng THCS Tõn Bỡnh
m$2)
a&ip
*+$AK
&ip
D?HJ|RC?HG|
;
NACD?V
A
HfQ
Q
L
D?
Y
HCD
Y
_C?
Y
CD
Y
HD?
Y
C?
Y
GJ|V
D
HfQ
Q
L
JG
Y
HJ|
Y
G|
Y
S2D?HJ|VLRC?HG|
VL
*+$CDHJG
CD?HGJ|VL
1-23%&>!?'0
I:#2pY
(";!
TUCD12C?A
H
1
H
H
2
HfQ
Q
VL
CDHC?VL
B
H
C
VCD?M6CL
*+$CDHC?V6
$5AIL
<)1m7N:$
a)62)
p\aA2)
p
pY
("0!
TUCD12C?A
H
1
H
H
2
HfQ
Q
VL
CDHC?VL
C6
*+$CDHC?V6
$56A1iL
;#5%&,B%CD%"<!
v D2+g>(gb<^O>g
E?!
Giaựo vieõn: Lờ Th Ngc Dung Trang 20
Giaựo aựn Hỡnh hoùc 7 Trửụứng THCS Tõn Bỡnh
!
',1i12)1%
)6(A
?de){2.)
!)%*+%", "/!
0("1-23%&*%45'
1-23%&67 1-23%&678 "9:%&
1-23%&0!;$%+
<GA8?@0>M!
<)1mmM7(I
:'l#l#
SCHC
-U2)p
CD12C?Aa
$2)p
2$
.)2)p
SCx#2
M
A
5yp
N-U2)p
2$
.)2)p
<GA8?@0>M!
I:mZ
.)2)p
<GA8?@0>M!
I:I5(1jr(
$(&#+
SkI:#m#+
:ZM9#m
I:r2$#
V
A
1
H
A
2
L
I:r2$#
I:6m
<GA8?@0>M!
^TUCD12C?A
CDHC?VL
A
H
H
K
HfQ
Q
*+$CDHC?V6
$5AIL
CHCV6Z
L
^TUCx12CxA
K
H
H
HfQ
Q
Cx6
CHCVL
*+$CxHCxV6
$56A1iL
A
1
H
A
2
VAZL
Cx#2M
A
<GA8?@0>M!
Giaựo vieõn: Lờ Th Ngc Dung Trang 21
N[c
NbO
\2$:)6]^]]^]]
\2$'6$]^]]^]]
Giaựo aựn Hỡnh hoùc 7 Trửụứng THCS Tõn Bỡnh
;#5%&,B%CD%"<!
;22gg<^O>w
?de}>Im'2&)O
Y(O&(O:'M$'2OQ(Ol)
E?!
Giaựo vieõn: Lờ Th Ngc Dung Trang 22
Giáo án Hình học 7 Trường THCS Tân Bình
THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI (Tiết 1)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: HS biết cách xác đònh khoảng cách giữa 2 đòa điểmA và B trong đó
có 1 đòa điểm nhìn thấy nhưng không đến được.
2. Kó năng: Rèn luyện kó năng dựng góc trên mặt đất, gióng đường thẳng, rèn
luyện ý thức làm việc có tổ chức.
3. Thái độ: Giáo dục ý thức làm việc có tổ chức.
II. CHUẨN BỊ:
GV: - Đòa điểm thực hành cho các tổ
- Các giác kế và các cọc tiêu để các tổ thực hành.
- Mẫu báo cáo thực hành của các tổ
HS: - Mỗi tổ 4 cọc tiêu, mỗi cọc dài 1,2m, 1 giác kế, 1 sợi dây dài khoản 10m,
1 thước đo độ dài
- Các em cốt cán của tổ thamgia huấn luyện trước.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1. Ổn đònh tình hình lớp: (1’)
Kiểm tra só số, tác phong học sinh.
2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
3. Bài thực hành:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
HĐ1: Thông báo nhiệm vụ và hướng dẫn cách làm: 1/ Nhiệm vu:ï
Cho trước hai cọc A
và B, trong đó nhìn
thấy cọc B nhưng
không đi đến được B.
Hãy xác đònh khoảng
cách AB giữa hai chân
cọc.
*Hướng dẫn cách làm.
-Đưa hình 149 lên bảng phụ và giới
thiệu nhiệm vụ thực hành.
1) Nhiệmvụ:
Cho trước hai cọc A và B, trong đó
nhìn thấy cọc B nhưng không đi
đến được B. Hãy xác đònh khoảng
cách AB giữa hai chân cọc.
2) Hướng dẫn cách làm:
-Vừa nêu các bước làm vừa vẽ dần
để được hình 150 SGK.
Cho trước hai điểm A và B, giả sử
hai điểm đó bò ngăn cách bởi con
sông nhỏ, ta đang ở bờ sông có
điểm A, nhìn thấy điểm B nhưng
-Nghe và ghi bài
-Đọc lại nhiệm vụ trang 138 SGK.
Giáo viên: Lê Thị Ngọc Dung Trang 23
N[c
NbY
\2$:)6]^]]^]]
\2$'6$]^]]^]]
Giáo án Hình học 7 Trường THCS Tân Bình
không tới được.
Đặt giác kế tại điểm A vạch đường
thẳng xy vuông góc với AB tại A.
+ Sử dụng giác kế thế nào để vạch
được đường thẳng xy vuông góc
với AB
- GV cùng 2 HS làm mẫu trước lớp
cách vẽ đường thẳng xy
⊥
AB.
- Sau đó lấy 1 điểm E nằm trên
đường thẳng xy .
- Xác đònh điểm D sao cho E là
trung điểm của AD.
- Làm thế nào để xác đònh điểm D?
- Dùng giác kế đặt tại D vạch tia
Dm vuông góc với AD. Cách làm
như thế nào?
- Dùng cọc tiêu, xác đònh trên tia
Dm điểm C sao cho B, E, C thẳng
hàng.
- Đo độ dài đoạn CD.Vì sao khi làm
như vậy ta lại có CD = AB.
+ Đặt giác kế sao cho mặt đóa
tròn nằm ngang và tâm của giác
kế nằm trên đường thẳng đứng đi
qua A.
- Đưa thanh quay về vò trí 0
0
và
quay mặt đóa sao cho cọc ở B và
hai khe hở ở thanh quay thẳng
hàng
- Cố đònh mặt đóa, quay thanh
quay 90
0
, điều chỉnh cọc sao cho
thẳng hàng với hai khe hở ở thanh
quay,
Đường thẳng đi qua A và cọc
chính là đường thẳng xy.
- Có thể dùng dây đo đoạn thẳng
AE rồi lấy trên tia đối của tia EA
điểm D sao cho ED = EA.
- Cách làm tương tự như vạch
đường thẳng xy
⊥
AB.
-
V
ABE và
V
DCE có:
µ
¶
O Y
E E=
(đối đỉnh)
AE = DE (gt)
µ
µ
Q
fQA D= =
⇒
V
ABE =
V
DCE (g.c.g)
Giáo viên: Lê Thị Ngọc Dung Trang 24
m
2
1
E
D
C
B
A
y
x
Giáo án Hình học 7 Trường THCS Tân Bình
- Yêu cầu HS đọc lại phần hướng
dẫn cách làm trang 138 SGK.
⇒
AB = DC (cạnh tương ứng)
- Một HS đọc lại “Hướng dẫn
cách làm” SGK.
HĐ2: Chẩn bò thực hành 2/ Chuẩn bò:
Mỗi tổ HS chuẩn bò:
- Bốn cọc tiêu, mỗi
cọc dài khoảng 1,2 m.
-Một giác kế.
- Một sợi dây dài
khoang 10m để kiểm
tra kết quả.
- Một thước đo.
- Yêu cầu các tổ báo cáo việc
chuẩn bò thực hành của tổ về phân
công nhiệm vụ và dụng cụ.
- Kểm tra cụ thể.
- Giao cho các tổ mẫu báo cáo thực
hành.
- Các tổ trưởng báo cáo.
- Đại diện tổ nhận mẫu báo cáo.
4. Dặn dò HS chuẩn bò cho tiết học sau: (2’)
-Xem lại cách làm, chuẩn bò tiết sau thực hành ngoài trời,
-Tiết sau mang đầy đủ dụng cụ thực hành.
E?!
Giáo viên: Lê Thị Ngọc Dung Trang 25