ONG ÑOÁT
ONG ÑOÁT
MỤC TIÊU
MỤC TIÊU
1.
1.
Trình bày được đặc điểm và hình dạng các lọai ong
Trình bày được đặc điểm và hình dạng các lọai ong
đốt người
đốt người
2.
2.
Trình bày được các độc tố của ong
Trình bày được các độc tố của ong
3.
3.
Giải thích được cơ chế tác dụng của ong đốt
Giải thích được cơ chế tác dụng của ong đốt
4.
4.
Trình bày được các biểu hiện lâm sàng của ong đốt
Trình bày được các biểu hiện lâm sàng của ong đốt
5.
5.
Giải thích được cách xử trí ong đốt tại hiện trường và
Giải thích được cách xử trí ong đốt tại hiện trường và
tại bệnh viện
tại bệnh viện
6.
6.
Trình bày cách phòng ngừa để tránh bò ong đốt
Trình bày cách phòng ngừa để tránh bò ong đốt
1. HÌNH DAÏNG CAÙC LOAÏI ONG
1. HÌNH DAÏNG CAÙC LOAÏI ONG
ONG MAÄT
ONG MẬT
ONG MẬT
Xám vàng
Xám vàng
Thân xù xì, kim đốt có gai
Thân xù xì, kim đốt có gai
Làm tổ gần nơi có hoa
Làm tổ gần nơi có hoa
Tấn công người thành bầy
Tấn công người thành bầy
ONG VOØ VEÕ
ONG VOØ VEÕ
ONG VÒ VẼ
ONG VÒ VẼ
Màu đen, vàng, trắng
Màu đen, vàng, trắng
Tổ hình trái banh ở trên cây
Tổ hình trái banh ở trên cây
Tấn công người
Tấn công người
Có thể gây phản ứng phản vệ và
Có thể gây phản ứng phản vệ và
nhiễm trùng
nhiễm trùng
ONG VÒ VẼ
ONG VÒ VẼ
tấn công khi bò phá tổ
tấn công khi bò phá tổ
ăn thòt sống
ăn thòt sống
con cái mới có kim đốt
con cái mới có kim đốt
bò thu hút khi mặc quần áo sặc sỡ,
bò thu hút khi mặc quần áo sặc sỡ,
nâu sậm hoặc có mùi nước hoa
nâu sậm hoặc có mùi nước hoa
ONG NGHEÄ
ONG NGHEÄ
2. ĐẶC ĐIỂM
2. ĐẶC ĐIỂM
Loại ong Hình dạng Đặc điểm
Ong mật
Xám vàng, thân
xù xì
Gần nơi có hoa
Tấn công thành bầy
Ong đất
Ít khi đốt người
Ong vò vẽ
Đen, vàng , trắng Tổ hình trái banh
trên cây
Ong bắp cày
Nâu đỏ Tổ thon dài, ở dưới
mái nhà
3. BIỂU HIỆN LÂM SÀNG
3. BIỂU HIỆN LÂM SÀNG
Phụ thuộc :
Phụ thuộc :
* số mũi đốt
* số mũi đốt
* loại ong đốt
* loại ong đốt
* sức khỏe nạn nhân
* sức khỏe nạn nhân
* vò trí vết đốt
* vò trí vết đốt
* mức độ nhạy cảm của nạn nhân
* mức độ nhạy cảm của nạn nhân
3. BIỂU HIỆN LÂM SÀNG
3. BIỂU HIỆN LÂM SÀNG
Phản ứng dò ứng và sốc phản vệ
Phản ứng dò ứng và sốc phản vệ
tại chổ : phù nề
tại chổ : phù nề
toàn thân nhẹ : mề đay toàn thân
toàn thân nhẹ : mề đay toàn thân
toàn thân nặng : sốc phản vệ
toàn thân nặng : sốc phản vệ
3. BIỂU HIỆN LÂM SÀNG
3. BIỂU HIỆN LÂM SÀNG
Da : đỏ bừng mặt, ngứa, nổi mề đay
Da : đỏ bừng mặt, ngứa, nổi mề đay
Tiêu hóa : đau bụng ói mữa, tiêu chảy
Tiêu hóa : đau bụng ói mữa, tiêu chảy
Hô hấp : khó thở, khò khè, tím tái
Hô hấp : khó thở, khò khè, tím tái
Tim mạch : chóng mặt, tim nhanh, hạ huyết
Tim mạch : chóng mặt, tim nhanh, hạ huyết
áp, loạn nhòp tim, ngưng tim
áp, loạn nhòp tim, ngưng tim
3. BIỂU HIỆN LÂM SÀNG
3. BIỂU HIỆN LÂM SÀNG
Suy thận cấp
Suy thận cấp
Nhiễm trùng huyết
Nhiễm trùng huyết
Các biểu hiện khác : vàng da, tiểu
Các biểu hiện khác : vàng da, tiểu
đỏ, rối loạn tri giác, yếu liệt cơ
đỏ, rối loạn tri giác, yếu liệt cơ
4. CẬN LÂM SÀNG
4. CẬN LÂM SÀNG
CTM : Hct, tiểu cầu đếm
CTM : Hct, tiểu cầu đếm
TS TC
TS TC
Ion đồ
Ion đồ
Đường huyết
Đường huyết
Chức năng đông máu toàn bộ
Chức năng đông máu toàn bộ
Chức năng gan, Chức năng thận
Chức năng gan, Chức năng thận
4. CẬN LÂM SÀNG
4. CẬN LÂM SÀNG
CPK
CPK
Khí máu nếu có suy hô hấp
Khí máu nếu có suy hô hấp
Tổng phân tích nước tiểu, Hb niệu,
Tổng phân tích nước tiểu, Hb niệu,
Myoglobine niệu
Myoglobine niệu
ECG
ECG
Xquang phổi: nếu nghi ngờ có tổn thương
Xquang phổi: nếu nghi ngờ có tổn thương
Siêu âm bụng
Siêu âm bụng
5. XỬ TRÍ
5. XỬ TRÍ
TẠI HIỆN TRƯỜNG
TẠI HIỆN TRƯỜNG
Lấy kim đốt
Lấy kim đốt
rửa sạch vết đốt với nước xà phòng
rửa sạch vết đốt với nước xà phòng
Thoa xanh Methylen hoặc Bétadine
Thoa xanh Methylen hoặc Bétadine
Đắp lạnh nơi sưng đau
Đắp lạnh nơi sưng đau
Thuốc giảm đau tại chổ hoặc uống
Thuốc giảm đau tại chổ hoặc uống
Cơ đòa dò ứng : băng ép ngay trên vết đốt
Cơ đòa dò ứng : băng ép ngay trên vết đốt
chuyển đến cơ sở y tế
chuyển đến cơ sở y tế
5. XỬ TRÍ
5. XỬ TRÍ
TẠI CƠ SỞ Y TẾ
TẠI CƠ SỞ Y TẾ
Sốc phản vệ
Sốc phản vệ
:
:
nằm đầu thấp
nằm đầu thấp
cấp cứu ngưng thở ngưng tim nếu có
cấp cứu ngưng thở ngưng tim nếu có
Adrénaline 1
Adrénaline 1
/1000
/1000
0,3-0,5 ml TDD ( 0,01 ml/kg )
0,3-0,5 ml TDD ( 0,01 ml/kg )
Nếu có sẵn đường truyền, có thể dùng
Nếu có sẵn đường truyền, có thể dùng
Adrénaline 1/
Adrénaline 1/
10.000
10.000
0,1ml/kg TMC
0,1ml/kg TMC
Có thể lập lại mỗi 5-10 phút nếu tình trạng không
Có thể lập lại mỗi 5-10 phút nếu tình trạng không
khá hơn.
khá hơn.
5. XỬ TRÍ
5. XỬ TRÍ
TẠI CƠ SỞ Y TẾ
TẠI CƠ SỞ Y TẾ
Thở oxy
Thở oxy
đặt đường truyền TM : Lactat Ringer 20ml/kg
đặt đường truyền TM : Lactat Ringer 20ml/kg
15phút
15phút
nếu có khó thở thanh quản: phun khí dung
nếu có khó thở thanh quản: phun khí dung
Adrénaline 1/
Adrénaline 1/
1.000
1.000
2 – 3 ml , nếu thất bại phải mở
2 – 3 ml , nếu thất bại phải mở
khí quản giúp thở.
khí quản giúp thở.
Hydrocortisone 5 mg/kg TM , mỗi 4 – 6 giờ
Hydrocortisone 5 mg/kg TM , mỗi 4 – 6 giờ
Pipolphen 1mg/kg TB , mỗi 4 giờ
Pipolphen 1mg/kg TB , mỗi 4 giờ
Theo dõi mạch, nhòp thở, HA mỗi 30 phút
Theo dõi mạch, nhòp thở, HA mỗi 30 phút
5. XỬ TRÍ
5. XỬ TRÍ
TẠI CƠ SỞ Y TẾ
TẠI CƠ SỞ Y TẾ
Suy thận cấp
Suy thận cấp
:
:
hạn chế muối nước: nưóc mất không cảm giác +
hạn chế muối nước: nưóc mất không cảm giác +
nước tiểu, nước mất do ói…
nước tiểu, nước mất do ói…
dinh dưỡng: chế độ ăn suy thận
dinh dưỡng: chế độ ăn suy thận
đảm bảo năng lượng > 50kcal/kg/ng
đảm bảo năng lượng > 50kcal/kg/ng
ít đạm, nhiều đường và béo
ít đạm, nhiều đường và béo
cho ăn qua ống thông dạ dày hoặc bằng miệng
cho ăn qua ống thông dạ dày hoặc bằng miệng
có thể TTM Glucose 10% nếu bệnh nhân
có thể TTM Glucose 10% nếu bệnh nhân
không ăn được.
không ăn được.
5. XỬ TRÍ
5. XỬ TRÍ
TẠI CƠ SỞ Y TẾ
TẠI CƠ SỞ Y TẾ
Điều trò khác
Điều trò khác
:
:
Nhiễm trùng vết đốt và/hoặc nhiễm trùng huyết:
Nhiễm trùng vết đốt và/hoặc nhiễm trùng huyết:
Céphalosporine + KS chống tụ cầu + Aminoglycoside
Céphalosporine + KS chống tụ cầu + Aminoglycoside
Céfaloject 75-100 mg/kg/ng chia 4 lần TM
Céfaloject 75-100 mg/kg/ng chia 4 lần TM
thoa Bleu methylen hoặc Bétadine vết ong đốt ( vừa
thoa Bleu methylen hoặc Bétadine vết ong đốt ( vừa
thoa vừa đếm xem bao nhiêu vết)
thoa vừa đếm xem bao nhiêu vết)
nếu vết ong đốt < 5-10 vết: có thể cho KS uống:
nếu vết ong đốt < 5-10 vết: có thể cho KS uống:
Erythromycine 50 mg/kg/ng, chia 3 lần
Erythromycine 50 mg/kg/ng, chia 3 lần
Thuốc giảm đau: Acétaminophen 10-15 mg/kg, chườm
Thuốc giảm đau: Acétaminophen 10-15 mg/kg, chườm
lạnh nơi sưng đau.
lạnh nơi sưng đau.
5. XỬ TRÍ
5. XỬ TRÍ
TẠI CƠ SỞ Y TẾ
TẠI CƠ SỞ Y TẾ
Cao HA : thuốc ức chế Ca hoặc ức chế béta :
Cao HA : thuốc ức chế Ca hoặc ức chế béta :
Nifédipine 0,25-0,5 mg/kg/lần, lập lại sau 30
Nifédipine 0,25-0,5 mg/kg/lần, lập lại sau 30
phút nếu không hiệu quả
phút nếu không hiệu quả
Tăng Kali máu: điều trò nội trước khi chạy
Tăng Kali máu: điều trò nội trước khi chạy
thận:
thận:
Ca chlorure 10% hoặc Ca gluconate 10% :
Ca chlorure 10% hoặc Ca gluconate 10% :
0,5 mg/kg
0,5 mg/kg
Bicarbonate 4,2% 1 mEq/kg TM
Bicarbonate 4,2% 1 mEq/kg TM
Kayexalate 1g/kg , mỗi 4-6 giờ
Kayexalate 1g/kg , mỗi 4-6 giờ
5. XỬ TRÍ
5. XỬ TRÍ
TẠI CƠ SỞ Y TẾ
TẠI CƠ SỞ Y TẾ
Theo dõi
Theo dõi
:
:
sinh hiệu : tri giác, mạch, HA, nước tiểu mỗi 2-6
sinh hiệu : tri giác, mạch, HA, nước tiểu mỗi 2-6
giờ tùy tình trạng bệnh nhân
giờ tùy tình trạng bệnh nhân
cân nặng, lượng xuất nhập mỗi ngày
cân nặng, lượng xuất nhập mỗi ngày
các biến chứng xảy ra
các biến chứng xảy ra
6. PHÒNG NGỪA
6. PHÒNG NGỪA
Không chọc phá tổ ong
Không chọc phá tổ ong
Không để ong làm tổ trong nhà, gần đường đi
Không để ong làm tổ trong nhà, gần đường đi
Đốt tổ ong vào buổi tối
Đốt tổ ong vào buổi tối