Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Đề Thi Thử ĐH 2010

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (143.86 KB, 3 trang )

Câu 1: Khi điện phân một dd chứa các ion Fe
2+
, Fe
3+
, Cu
2+
, H
+
, Cl
-
với điện cực trơ, có màn ngăn thì thou tự điện phân ở Catot là :
A. Fe
3+
, Cu
2+
, H
+
, Fe
2+
, H
2
O B. Cu
2+
, H
+
, Fe
3+
,Fe
2+
, H
2


O C. Cu
2+
, H
+
, Fe
2+
, Fe
3+
, H
2
O. D. Fe
2+
, Fe
3+
, Cu
2+
, H
+
, H
2
O
Câu 2: Cặp chất không phản ứng được với nhau là:
A. Fe và dd CuCl
2
. B. Dd FeCl
2
và dd CuCl
2
. C. Cu và dd FeCl
3

. D. Fe và dd CuCl
2
Câu 3: Khi ngn tử nhường electron để trở thành ion có :
A. Điện tích dương và có nhiều ion hơn B. Điện tích âm và số proton tăng lên. C. Điện tích dương
và số proton khơng đổi D. Điện tích âm và số proton khơng đổi
Câu 4: Cho hh gåm 1,12g Fe vµ 1,92g Cu vµo 400ml dd chøa hh gåm H
2
SO
4
0,5M vµ NaNO
3
0,2M. Sau khi c¸c ph¶n øng x¶y ra hoµn
toµn, thu ®ỵc dd X vµ khÝ NO (s¶n phÈm khư duy nhÊt). Cho V ml dd NaOH vµo dd X th× lỵng kÕt tđa thu ®ỵc lµ lín nhÊt.Gi¸ trÞ tèi thiĨu
cđa V lµ
A. 400 B. 120 C. 240 D. 360
Câu 5: Chia 0,6 mol hỏn hợp 2 acid hữu cơ no hành 2 phần bằng nhau. Phần 1 dốt cháy hồn tồn thu được 11,2 lít khí CO
2
(đktc). Để
trung hòa hồn tồn phần 2 cần 250 ml dd NaOH 2M. cơng thức cấu tạo thu gọn của 2 acid là:
A. CH
3
COOH, CH
2
=CH-COOH B. H-COOH, CH
3
-
CH
2
-
COOH C. H-COOH, HOOC-COOH D.

CH
3
COOH, HOOC-COOH
Câu 6: Khi cho bột Zn (dư) vào dung dịch HNO
3
thu được hổn hợp khí A gồm N
2
O và N
2
. khi phản ứng kết thúc, cho them NaOH vào
lại thấy giải phóng hổn hợp khí B. hơn hợp khí B là:
A. H
2
, NH
3
B. NO, H
2
C. N
2
, N
2
O D. H
2
, NO
2
Câu 7: Khi cho 41,4g hh X gåm Fe
2
O
3
, Cr

2
O
3
, Al
2
O
3
t¸c dơng víi dd NaOH ®Ỉc d, sau ph¶n øng thu ®ỵc chÊt r¾n cã khèi lỵng 16g. §Ĩ
khư hoµn toµn 41,4g X b»ng ph¶n øng nhiƯt nh«m, ph¶i dïng 10,8g Al. thµnh phÇn phÇn tr¨m theo khèi l ỵng cđa Cr
2
O
3
trong hh X lµ.(hs
ph¶n øng 100%).
A. 36,71% B. 50,67% C. 66,67% D. 20,33%
Câu 8: Cho 15,0 gam 1 acid cacboxylic no, đơn chức X tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 2M sau phản ứng, cơ cạn dung dịch thu
được 22,5g chất rắn khan. Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH
3
COOH B. C
3
H
7
COOH C. C
2
H
5
COOH D. HCOOH
Câu 9: Có bao nhiêu trieste của glixerin chứa đồng thời 3 gốc acid C
17

H
35
COOH, C
17
H
33
COOH, C
15
H
31
COOH.
A. 1 B. 3 C. 5 D. 2
Câu 10: Đốt cháy 14,6 gam 1 acid cacboxylic no, đa chức mạch hở, khơng phân nhánh thu được 0,6 mol CO
2
và 0,5 mol H
2
O. cơng thức
cấu tạo thu gọn của acid là:
A. HOOC-CH
2
-
COOH B. HOOC
-
(CH
2
)
3
-
COOH C. HOOC
-

(CH
2
)
4
-
COOH D. HOOC-CH
2
-
CH
2
-
COOH
Câu 11: Đốt cháy 1 lít hợp chất hữu cơ X cần 1 lít O
2
chỉ thu được 1 lít CO
2
và 1 lít hơi nước. các thể tích khí đo ở đktc.X là:
A. Anđehit fomic B. Acid fomic C. Rượu metylic D. Metan
Câu 12: Để tách Ag ra khỏi hh Ag và Cu người ta chỉ cần dùng :
A. Dd CH
3
COOH B. O
2
và dd HCl C. Dd H
2
SO
4
đặc. D. Dd HNO
3
Câu 13: Trong phương trình phản ứng :

aK
2
SO
3
+ bKMnO
4
+ cKHSO
4
dK
2
SO
4
+ eMnSO
4
+ gH
2
O
. Các hệ số a, b, c
… là những số ngun tối giản. Tổng hệ số các chất tham gia phản ứng (a + b + c) là :
A. 13 B. 15 C. 10 D. 18
Câu 14: Một este có cơng thức phân tử là C
3
H
6
O
2
,có phản ứng tráng gương với dung dịch Ag
2
O trong NH
3

. Cơng thức cấu tạo của este
đó là cơng thức nào?
A. C
2
H
5
COOCH
3
B. CH
3
COOCH
3
C. HCOOC
3
H
7
D. HCOOC
2
H
5
Câu 15: Trộn dung dịch NaHCO
3
với dung dịch NaHSO
4
theo tỉ lệ 1:1 rồi đun nóng. Sau phản ứng thu được dung dịch X có:
A. pH=7 B. pH<7 C. pH=14 D. pH>7
Câu 16: Cho các polime sau: (-CH
2
- CH
2

-)
n
, (- CH
2
- CH=CH- CH
2
-)
n
, (- NH-CH
2
-CO-)
n
. Cơng thức của monome để khi trùng hợp hoặc
trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A. CH
2
=CH
2
, CH
3
- CH=C= CH
2
, NH
2
- CH
2
- COOH. B. CH
2
=CHCl, CH
3

- CH=CH- CH
3
, CH
3
- CH(NH
2
)- COOH C.
CH
2
=CH
2
, CH
2
=CH- CH= CH
2
, NH
2
- CH
2
- COOH. D. CH
2
=CH
2
, CH
3
- CH=CH- CH
3
, NH
2
- CH

2
- CH
2
- COOH.
Câu 17: Cho 5,15g hh bét A gåm Zn vµ Cu vµo 140ml dd AgNO
3
1M. Sau khi øng xong, ®ỵc 15,76g kim lo¹i vµ dd B. Khèi lỵng Zn, Cu
trong hh ban ®Çu lµ :
A. 1,95g vµ 3,2g. B. 2,6g vµ 2,55g C. 4,55g vµ 0,6g D. 3,9g vµ 1,25g
Câu 18: Cho một lường hổn hợp CuO và Fe
2
O
3
tan hết trong dd HCl dư thu được 2 muooiscos tỉ lệ mol 1:1. phần trăm khối lượng của
CuO và Fe
2
O
3
trong hổn hợp lần lượt là:
A. 50% và 50% B. 67,7% và 33,3% C. 30% và 70% D. 40% và 60%
Câu 19: Nhiệt phân hồn tồn Fe(NO3)2 trong khơng khí thu sản phẩm gồm :
A. FeO ; NO2 ; O2. B. Fe2O3; NO2 ; O2 C. Fe2O3 ; NO2. D. Fe ; NO2 ; O2
Câu 20: HÊp thơ hoµn toµn 4,48 lit khÝ CO
2
(®ktc) vµo 500ml dd hh gåm NaOH 0,1M vµ Ba(OH)
2
0,2M, sinh ra m gam kÕt tđa. Gi¸ trÞ m

A. 11,82 B. 9,85 C. 19,7 D. 17,73.
Câu 21: Đốt cháy hồn tồn một ete đơn chức thu được H2O và CO2 theo tỉ lệ số mol 4 : 3. Ête này có thể điều chế từ rượu nào dưới đây

bằng một phản ứng hố học ?
A. CH3OH và CH3CH2OH B. C2H5OH và CH3CH2CH2OH C. CH3OH và CH3CH2CH2OH
D. CH3OH và CH3CH(CH3)OH.
Câu 22: Cã n¨m dd riªng biƯt ®ùng trong n¨m èng nghiƯm (NH
4
)
2
SO
4
, FeCl
2
, Cr(NO
3
)
3
, K
2
CO
3
, Al(NO
3
)
3
. Cho dd Ba(OH)
2
®Õn d vµo
n¨m èng nghiƯm trªn sau khi ph¶n øng hÕt sè èng nghiƯm t¹o kÕt tđa lµ :
A. 5 B. 4 C. 2 D. 3
Câu 23: Hai ngun tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong 1 chu kì có tổng số hạt mang điện trong 2 hạt nhân là 25. vị trí của X và Y trong
bảng tuần hồn là:

A. Chu kì 3 và các nhóm IIA và IIIA B. Chu kì 3 cà các nhóm IA và IIA (A: là phân nhóm chính) C.
Chu kì 2 và các nhóm IA và IIA D. Chu kì 3 và các nhóm IIIA và IVA
Câu 24: Số đồng phân este ứng với cơng thức phân tử C
3
H
6
O
2

A. 2.
B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 25: Cho 3,87g hổn hợp kim loại Mg,Al vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axít HCl lM và H
2
SO
4
0,5M thu được dung dịch B và 4,368
lít H
2
(đktc). Kết luận nào sau dây là đúng:
A. B là dung dịch muối B. Trong B chứa 0,11mol ion H
+
C. Dung dịch B khơng còn axitD.
Trong B còn dư kim loại
Câu 26: Theo định nghĩa mới về acid – bazo, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây là lưỡng tính.
A. ZnO, Al
2
O
3
, HCO
3

-
, H
2
O B. CO
3
2-
,CH
3
COO
-
. C. ZnO, Al
2
O
3
, HSO
4
-
, NH
4
+
D. NH
4
+
, HCO
3
-
, CH
3
COO
-

Câu 27: Cã bèn dung dÞch lo·ng kh«ng mµu ®ùng trong bèn èng nghiƯm riªng biƯt, kh«ng d¸n nh·n: anbumin, glixerol, CH
3
COOH,
NaOH. Chän mét trong c¸c thc thư sau ®Ĩ ph©n biƯt bèn chÊt trªn?
A. Q tÝm. B. HNO
3
®Ỉc. C. Phenolphtalein. D. CuSO
4
.
Câu 28: Cho hh Fe, Cu vào dd HNO
3
loãng, sau phản ứng hoàn toàn thu dd chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là :
A. Cu(NO
3
)
2
. B. Fe(NO
3
)
3 C.
HNO
3 D.
Fe(NO
3
)
2
.
Câu 29:
Trong các phân tử polime: tinh bột (amilozo), xenlulozo, tinh bột (amilopectin), nhựa polivinyl clorua, nhựa phenolphomanđehit
những phân tử polime có cấu tạo mạch thẳng là :

A.
tinh bột (amilopectin), nhựa polivinyl clorua, xenlulozo. B. xenlulozo, tinh bột
(amilopectin), nhựa phenolphomanđehit C. xenlulozo, nhựa polivinyl
clorua, nhựa phenolphomanđehit D. tinh bột (amilozo), xenlulozo, nhựa polivinyl clorua.
Câu 30: Cho 4g hh gåm Fe vµ Cu d¹ng bét vµo 250ml dd AgNO
3
1M, sau khi ph¶n øng x¶y ra hoµn toµn thu ®ỵc dd A chøa 3 mi. Nhóng
thanh kim lo¹i Ni vµo dd A, sau ph¶n øng kÕt thóc thanh Ni t¨ng 2,205g. phÇn tr¨m khèi lỵng Fe vµ Cu trong hh ®Çu :
A. 36% vµ 64% B. 76% vµ 24% C. 84% vµ 16% D. 66,67%
vµ 33,33%
Câu 31: Dd X chứa 5 loại ion Mg
2+
, Ba
2+
, Ca
2+
, 0,1 mol Cl
-
và 0,2 mol NO
3
-
. Thêm từ từ dd K2CO3 1M vào dd X đến khi được lượng
kết tủa lớn nhất thì thể tích dd K2CO3 cho vào là :
A. 250ml B. 200ml C. 300ml D. 150ml
Câu 32: nhúng một thanh nhơm nặng 50 gam vào 400 ml dd CuSO
4
0,5M. sau 1 thời gian, lấy thanh nhơm ra, rửa nhẹ, làm khơ cân được
51,38 gam (giả sũ tất cả Cu thốt ra đều bám vào thanh nhơm). Khối lượng Cu tạo thành là:
A. 2,56 g B. 1,38 g C. 1,92 g D. 0,64 g
Câu 33: Mét aminoaxit no X tån t¹i trong tù nhiªn (chØ chøa mét nhãm - NH

2
vµ mét nhãm - COOH). Cho 0,89g X ph¶n øng võa ®đ víi
HCl t¹o ra 1,255g mi. C«ng thøc cÊu t¹o cđa X lµ:
A.
CH3 - CH COOH
NH2
B. H
2
N – CH
2
– CH
2
– COOH. C. H
2
N – CH
2
– COOH.
D. B, C ®Ịu ®óng.
Câu 34: Cho c¸c hỵp kim sau : Cu – Fe (I), Zn – Fe(II), Fe – C (III), Sn – Fe (IV). Khi tiÕp xóc víi dd chÊt ®iƯn li th× c¸c hỵp kim
nµo Fe bÞ ¨n mßn tríc
A. I, III vµ IV. B. II, III, vµ IV C. I, II vµ IV D. I, II vµ III.
Câu 35: Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 430 gam axit metacrylic với 200 gam rượu metylic. Giả thiết phản
ứng hóa este đat hiệu suất 60%?
A. 300 gam B. 250 gam C. 200 gam D. 275 gam
Câu 36: Lên men a gam glucozo với hiệu xuất 90%, lượng CO
2
sinh ra hấp thụ hết vào dd nước vơi trong thu được 10 gam kết tủa và
khối lượng dd giảm đi 3,4 gam. Tính a?
A. 20,0 gam B. 13,5 gam C. 15,0 gam D. 30,0 gam
Cõu 37: Glyxờrin c iu ch bng cỏch un núng du thc vt hoc m ng vt vi dung dch NaOH. Sau phn ng thu c 3,45 g

Glyxerin. Hóy cho bit lng NaOH cõn dựng khi hiu sut phn ng 50%:
A. 9 gam. B. 4.6 gam. C. 12 gam. D. 6 gam.
Cõu 38: Mt anehit no mch h, khụng phõn nhỏnh, cú cụng thc thc nghim (C
2
H
3
O)n. CTCT thu gn ca X l :
A. OHC (CH
2
)
2
CHO B. OHC (CH
2
)
3
CHO. C. OHC CHO D. OHC CH
2
CHO
Cõu 39: Cho 16,2 gan hn hp NaCO
3
,K
2
CO
3
tỏc dng va vi dung dch BaCl
2
. sau phn ng thu c 39,4 gam kt ta. lc tỏch kt
ta, cụ cn dung dch thỡ thu c bao nhiờu gam mui clorua khan?
A. 6,26 gam B. 26,6 gam C. 22.6 gam D. 2,66 gam
Cõu 40: X phũng hoỏ hon ton 9,7 gam hn hp hai este n chc X, Y cn 100 ml dung dch NaOH 1,50 M. Sau phn ng, cụ cn

dung dch thu c hn hp hai ru ng ng k tip v mt mui duy nht. Cụng thc cu to thu gn ca 2 este l:
A. C
3
H
7
COO-CH
3
v C
4
H
9
COO-CH
2
CH
3
B. C
2
H
5
COO-CH
3
v C
2
H
5
COO-CH
2
CH
3 C.
H-COO-CH

3
v
H-COO-CH
2
CH
3 D.
CH
3
COO-CH
3
v CH
3
COO-CH
2
CH
3
Cõu 41:
Oxi hoỏ 3,75 gam mt anehit n chc X bng O2 (xỳc tỏc) c 5,35 gam hh gm acid, anehit d. Tờn ca X v hiu sut phn
ng.
A.
Anehit fomic ; 80% B. Anehit propionic ; 80% C. Anehit fomic ; 75% D. Anehit axetic ; 75%
Cõu 42: Cú th dựng Cu(OH)
2
phõn bit c dung dch cỏc cht trong nhúm
A. C
3
H
7
OH v CH
3

CHO B. C
3
H
5
(OH)
3
v C
2
H
4
(OH)
2
C. CH
3
COOH v C
2
H
3
COOH D. C
3
H
5
(OH)
3
v C
12
H
22
O
11


(sacarozo)
Cõu 43: Cú 3 cht lng khụng mu ng trong 3 l mt nhón l ru etylic, phenol, acid fomic. nhn bit 3 cht lng trờn cú th dựng
cc thuc th no di õy:
A. Dd NaHCO
3
v Na B. Qu tớm v dd brom C. Qu tớm v dd NaHCO
3
D. Cu(OH)
2
v Na
Cõu 44: Trong s cỏc loi t sau:
(1) [-NH-(CH
2
)
6
-NH-OC-(CH
2
)
4
-CO-]
n

(2) [-NH-(CH
2
)
5
-CO-]
n


(3) [C
6
H
7
O
2
(OOC-CH
3
)
3
]
n

T thuc loi si poliamit l
A. (1), (2), (3). B. (1), (3). C. (1), (2). D. (2), (3)
Cõu 45: Dung dch nc ca cht X lm qu tớn ngó mu xanh, cũn dung dch nc ca cht Y khụng lm i mu qu tớm. Trn ln
dung dch ca 2 cht li thỡ xut hin kt ta. A v B cú th l:
A. NaCO
3
v KNO
3 B.
KOH v FeCl
3
C. K
2
CO
3
v Ba(NO
3
)

2
D. NaOH v K
2
SO
4
Cõu 46: Cho 1 mu Na vo 100 ml dung dch HCl 1M , kt thỳc thớ nghim thu c 2,24 lớt khớ (ktc). Khi lng ming Na ó dựng
l:
A. 9,2 gam B. 0,46 gam C. 4,6 gam D. 2,3 gam
Cõu 47: Cho khí CO (d ) đi qua ống sứ đựng hỗn hợp X gồm : Al
2
O
3
, MgO, Fe
3
O
4
, CuO nung nóng thu đ ợc hỗn hợp Y . Cho Y vào
dung dch NaOH (d ), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm:
A. MgO, Fe, Cu. B. MgO, Fe
3
O
4,
Cu. C. MgO, FeO, Cu. D. Mg, Fe, Cu.
Cõu 48: Phỏt biu no di õy l ỳng khi núi v n mũn hoỏ hc?
A. n mũn hoỏ hc lm phỏt sinh dũng in mt chiu B. V bn cht, n mũn hoỏ hc
cng l mt dng ca n mũn in hoỏ C. Kim loi tinh khit s khụng b
n mũn hoỏ hc D. n mũn hoỏ hc khụng lm phỏt sinh dũng in
Cõu 49: Một pin điện hóa có điện cực Zn nhúng trong dd ZnSO
4
và điện cực Cu nhúng trong dd CuSO

4
. Sau một thời gian pin đó phóng
điện thì khối lợng :
A. điện cực Cu giảm còn điện cực Zn tăng. B. Cả hai điện cực Cu và Zn đều tăng. C. Cả hai điện cực
Cu và Zn đều giảm. D. điện cực Zn giảm còn điện cực Cu tăng.
Cõu 50: Trong phũng TN, ngi ta iu ch CO
2
t CaCO
3
v dd HCl thng b ln khớ HCl v hi nc. thu khúi H
2
tinh khit
ngi ta dn hh khớ ln lt qua bỡnh ng cỏc dd no sau õy ?
A. H
2
SO
4
, Na
2
CO
3
B. NaOH, H
2
SO
4
C. NaHCO
3
, H
2
SO

4
D. Na
2
CO
3
, NaCl

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×