Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Kiểm tra 45'''' Đại số C3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (85.71 KB, 3 trang )

Bài kiểm tra 1 tiết - môn: Đại số 7
I. Mục đích kiểm tra
- Củng cố kiến thức chơng III.
- Đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh.
II. Mục tiêu cần đạt
1. Kiến thức:
Học sinh vận dụng kiến thức đã học vào việc trả lời các câu hỏi và làm các bài tập
2. Kĩ năng:
Rèn luyện kĩ năng làm bài tập
3. Thái độ
Phát huy trí lực của học sinh
III. Ma trận
Các phần (Chơng, mục,
nội dung ) kiểm tra
Biết Hiểu Vận dụng
Tổng
Trắc
nghiệ
m
Tự
luận
Trắc
nghiệ
m
Tự
luận
Trắc
nghiệ
m
Tự
luận


Thu thập số liệu thống
kê, tần số
1đ-
1c
1đ-
1c
1đ-
2c
0.5đ-
1c
3.5đ-
5c
Bảng tần số các giá trị
của dấu hiệu
1.5đ-
1c
1.5đ-
1c
Biểu đồ
2đ-
1c
2đ-
1c
Số trung bình cộng
0.5đ-
1c
0.5đ-
1c
2đ-
1c

3đ-
3c
Tổng
1đ-
1c
1đ-
1c
1.5đ-
3c
0.5đ-
1c
0.5đ-
1c
5.5đ-
3c
10đ
PHòNG gD eahleo
TRƯờNG thcs lê lợi
Bài kiểm tra 1 tiết - môn: Đại số 7 Thời gian: 45 phút
Họ và tên:
Lớp:
Ngày kiểm tra: / /
Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo
I. phần trắc nghiệm(3đ)
Câu 1: (1đ) Chọn từ thích hợp điền vào dấu
Số lần xuất hiện của trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó.
A. Một giá trị B. Hai giá trị
C. Ba giá trị D. Bốn giá trị
Câu 2: (2đ) Hãy chọn đáp án đúng:
Điểm kiểm tra 1 tiết môn Toán của lớp 7A đợc lớp trởng ghi lại trong bảng sau:

4 5 10 8 9 6 7
8 7 4 3 8 6 5
9 8 6 7 6 3 4
10 9 7 10 6 9 8
Bảng 1
a) Số các giá trị của dấu hiệu ở bảng 1 là bao nhiêu ?
A. N = 26 B. N = 27 C. N = 28 D. N = 29
b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ở bảng 1 là bao nhiêu ?
A. 7 B. 8 C. 9 D. 10
c) Tần số của giá trị 10 là bao nhiêu ?
A. n = 3 B. n = 4 C. n = 5 D. n = 6
d) Mốt của dấu hiệu ở bảng 1 là bao nhiêu ?
A. M
0
= 5 B. M
0
= 6 C. M
0
= 7 D. M
0
= 8
II. phần Tự luận (7đ)
Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của 40 học sinh đợc ghi trong bảng 2:
4 5 6 5 8 7 10 7
5 4 8 8 7 9 8 8
3 6 7 7 6 5 4 5
10 9 6 8 8 3 5 9
8 7 4 7 3 6 8 7
Bảng 2
Câu 1:(1đ) Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 2 là gì ?

Câu 2: (1.5đ) Lập bảng tần số.
Câu 3: (0.5đ) Tìm mốt của dấu hiệu.
Câu 4: (2đ) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu.
Câu 5: (2đ) Hãy biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng và rút ra một số nhận xét.
Đáp án biểu điểm
I. Phần trắc nghiệm (3 đ)
Câu 1: A (1đ)
Câu 2: (2đ)
a) C (0.5đ) b) B (0.5đ) c) A (0.5đ) d) D (0.5đ)
II. Phần tự luận (7 đ)
Câu 1: (1đ)
Dấu hiệu cần tìm là: Thời gian giải một bài toán (tính theo phút) của 40 học sinh.
Câu 2: (1.5đ)
Thời gian (x) 3 4 5 6 7 8 9 10
Tần số (n) 3 4 6 5 8 9 3 2 N = 40
Câu 3: (0.5đ)
Mốt của dấu hiệu là M
0
= 8
Câu 4: (2đ)
Số trung bình cộng là:
3 3 4 4 5 6 6 5 7 8 8 9 9 3 10 2
6.5
40
X
ì + ì + ì + ì + ì + ì + ì + ì
= =
C©u 5: (2®)
NhËn xÐt:
- Thêi gian gi¶i nhanh nhÊt lµ: 3 phót.

- Thêi gian gi¶i l©u nhÊt lµ: 10 phót.
- Thêi gian gi¶i trung b×nh lµ: 6.5 phót.
- Thêi gian gi¶i chñ yÕu lµ: 7 – 8 phót.
BiÓu ®å
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1 0
1 2 3 4 5
6 7 8 9
1 0
0
x
n

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×