Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

Buổi sáng Tuần 23-L2- Hiền

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (252.8 KB, 8 trang )


PHỊNG GD& ĐT ĐĂK SONG
TRƯỜNG NGUYỄN VIẾT XN
LỊCH BÁO GIẢNG BUỔI SÁNG
L ớp: 2B Tuần : 23
Thứ
ngày Tiết Môn Bài dạy Ghi
chú
BA
2/2
1
Tập đọc Luyện đọc : Bác só Sói
2
Tập đọc
3
Toán Ôâân số bò chia- Số chia - Thương
4
Chính tả Rèn chữ : Bác só Sói
NĂM
24/ 12
1
Toán Ôân bảng chia 3
2
Toán
3
LT& câu Ôn từ về loài chim. Dấu chấm, dấu phẩy
4
Tập viết Luyện viết chữ hoa : T
Thứ ba ngày 02 tháng 02 năm 2010
1
Tiết 1,2: Luyện đọc


BÁC SĨ SĨI
I. Mục tiêu:
Kiến thức:
- Đọc lưu loát được cả bài. Đọc đúng các từ mới, các từ khó, các từ dễ lẫn do
ảnh hưởng của phương ngữ.
- Phân biệt được lời kể, lời các nhân vật.
Kỹ năng:
- Hiểu nghóa các từ trong bài: khoan thai, phát hiện, bình tónh, làm phúc, đá một
cú trời giáng,…
- Hiểu nội dung của bài: Qua câu chuyện Sói lừa Ngựa không thành lại bò Ngựa
dùng mưu trò lại, tác giả muốn khuyên chúng ta hãy bình tónh đối phó với
những kẻ độc ác, giả nhân, giả nghóa.
Thái độ:
- Ham thích học môn Tiếng Việt.
Mục tiêu riêng:
HS yếu: Đọc được tiếng, từ, câu ngắn
HS giỏi: Đọc trôi chảy, thể hiện được giọng của mỗi nhân vật
II .Các hoạt động dạy học :
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
A. Bài cũ:
- Gọi hs nêu tên bài Tập đọc vừa học
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Luyện đọc:
* Gọi hs đọc tốt đọc lại tồn bài.
* u cầu hs đọc nối tiếp từng câu
- GV chú ý cách phát âm cho hs đọc yếu
-u cầu hs đọc nối tiếp từng đoạn (kết hợp đọc đúng, đọc
diễn cảm)
Giọng người kể vui, vẻ tinh nghịch. Giọng Sói giả bộ hiền

lành.Giọng Ngựa giả bộ ngoan ngỗn, lễ phép.
- GV rèn cho hs đọc đúng, đọc hay cho hs ở từng đoạn:
ngắt, nghỉ, nhấn giọng hợp lí ở 1 số từ ngữ, cách thể hiện
giọng đọc.
Hướng dẫn cụ thể ở câu:
VD: Nó bèn kiếm một cặp kính đeo lên mắt,/ một
ống nghe cặp vào cổ,/ một áo choàng khoác lên
người,/ một chiếc mũ thêu chữ thập đỏ chụp lên
đầu.//
+Thấy Sói đã cúi xuống đúng tầm,/ nó tung vó đá 1
cú trời giáng,/ làm Sói bật ngửa,/ bốn cẳng h giữa
trời,/ kính vỡ tan,/ mũ văng ra…//
- Nhận xét, chỉnh sửa cách đọc.
- Tun dương hs yếu đọc có tiến bộ, ghi điểm động
- Tìm ngọc
- Lắng nghe
- 1hs đọc
- Nối tiếp đọc
- Luyện phát âm, cá nhân,
lớp.
- Nối tiếp đọc từng đoạn

- Luyện đọc cá nhân ( hs yếu
luyện đọc nhiều)

Lớp theo dõi, nhận xét
2
viên.
* u cầu hs đọc từng đoạn trong nhóm
* Thi đọc :

- Tổ chức cho hs thi đọc phân vai
Cho hs nhắc lại cách đọc lời nhân vật
- Nhận xét, tun dương nhóm, cá nhân đọc tốt, đọc có tiến
bộ.
- Cho hs xung phong đọc đoạn mình thích và nói rõ vì sao?
3. Củng cố, dặn dò:
- Gọi hs đọc lại bài
? Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì?
- Nhận xét giờ học.
- Luyện đọc lại bài.
- Các nhóm luyện đọc

- Thi đọc phân vai theo 3 đối
tượng (giỏi, khá, trung bình)
Lớp theo dõi, nhận xét bình
chọn bạn đọc tốt.
- Đọc và trả lời:
- 1 hs đọc
- HS suy nghĩ và nêu
- Lắng nghe.
…………………………………………… 000…………………………………………
Tiết 3: Toán
ƠN SỐ BỊ CHIA – SỐ CHIA - THƯƠNG
I. Mục tiêu chung
Kiến thức: Giúp HS:
- Biết tên gọi theo vò trí, thành phần và kết quả của phép chia.
Kỹ năng:
- Củng cố các tìm kết quả của phép chia.
Thái độ:
- Ham thích học Toán.

Mục tiêu riêng:
HS yếu: Nắm được số bò chia, số chia, thương.
II. Các hoạt động
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HS giỏi và yếu
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu
bài
GV kèm cặp và uốn nắn
những học sinh yếu
Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu
bài
GV hướng dẫn mẫu
Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu
bài
GV kèm cặp
1 HS nêu yêu cầu bài
Làm việc cá nhân
1 HS đại diện đọc kết quả trước lớp
1 HS nêu yêu cầu bài
2 x7 = 2 x 9 =
14 : 2 = 18 : 2 =
2 x 8 = 2 x 10 =
16 : 2 = 20 : 2 =
1 HS nêu yêu cầu bài
HS làm việc cá nhân
1 HS nêu yêu cầu bài
HS giỏi
HS yếu
HS giỏi
3

Bài 4. Cho HS nêu yêu cầu
bài
Củng cố dặn dò
10 – 2 = … 16 – 2 = … 20 – 2 = …
10 : 2 = … 16 : 2 = … 20 : 2 = …
HS yếu
…………………………………………… 000…………………………………………
Tiết 4: Rèn chữ
BÁC SĨ SÓI
I. Mục tiêu chung:
Giúp học sinh trình bày đúng đoạn văn trong vở, viết đúng chính tả, rèn cho học
sinh có tính kiên nhẫn, cẩn thận.
Rèn cho học sinh tư thế ngồi viết, cách cầm bút.
Rèn cho HS viết đúng độ cao
Mục tiêu riêng:
HS yếu: Biết cách trình bày bài, viết đúng độ cao, nắm được kích cỡ của từng chữ cái
viết hoa.
HS giỏi: Trình bày bài tốt, chữ viết đẹp
II. Chuẩn bò:
Giáo viên viết đoạn văn cần rèn lên bảng đúng mẫu.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Giáo viên mời một học sinh giỏi đọc lại đoạn vừa viết HS yếu: Trả lời được
một
Hỏi trong đoạn có mấy câu? số câu hỏi đơn giản
Hỏi sau dấu chấm ta viết như thế nào? HS giỏi: Nắm được nội
Lưu ý những chữ cần phải viết hoa, viết đúng độ cao dung của đoạn
Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bài vào vở, giáo
viên quan sát, uốn nắn các em viết xấu và rèn tư thế ngồi.
Giáo viên đọc lại bài cho học sinh soát trong vở.
Giáo viên chấm bài, sưả sai.

IV. Củng cố dặn dò:
Giáo viên nhận xét tiết học.
…………………………………………… 000…………………………………………
Thứ năm ngày 4 tháng 02 năm 2010
Tiết 1,2: Toán
ƠN BẢNG CHIA 3
I. Mục tiêu chung
Kiến thức: Giúp HS:
- Lập bảng chia 3.
Kỹ năng:
- Thực hành chia 3.
Thái độ:
- Tính đúng nhanh, chính xác
4
Mục tiêu riêng:
HS yếu: Biết cách chia, hiểu phép chia là phép toán ngược của phép nhân.
II. Các hoạt động
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HS giỏi và yếu
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu
bài
GV kèm cặp
Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu
bài
GV hướng dẫn HS phân tích
bài giải
GV gọi một HS đọc kết quả
trước lớp.
Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu
bài

Bài 4: Cho HS nêu yêu cầu
bài
GV gọi một HS đọc kết quả
trước lớp.
Củng cố dặn do, ø GV nhận
xét tiết học
1 HS nêu yêu cầu bài, cả lớp lắng
nghe: Tính nhẩm:
9 : 3 = … 6 : 3 = … 18 : 3
=…
3 : 3 = … 15 : 3 = … 24 : 3
= …
12 : 3 = … 21 : 3 = … 27 : 3
= …
1 HS nêu yêu cầu bài
Lắng nghe
HS phân tích, trình bày bài giải:
Số lít mật ong trong mỗi bình là:
18 : 3 = 6 (lít)
Đáp số: 6 lít
1 HS nêu yêu cầu bài
HS làm việc cá nhân
HS làm việc cá nhân
HS đọc kết quả trước lớp.
HS yếu
HS giỏi, yếu
HS giỏi
…………………………………………… 000…………………………………………
Tiết 3: Luyện từ và câu
ƠN TỪ VỀ LỒI CHIM.DẤU CHẤM, DẤU PHẨY

I. Mục tiêu chung
Kiến thức:
-Mở rộng vốn từ về chim chóc; Biết thêm tên mộÏt số loài chim, một số thành ngữ
về loài chim
Kỹ năng:
- Luyện tập sử dụng dấu chấm, dấu phẩy
Thái độ:
- Ham thích môn học, biết bảo vệ các loài chim.
Mục tiêu riêng:
HS yếu: Nhận biết một số loài chim qua hình ảnh
II. Các hoạt động dạy học
5
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
HS giỏi và yếu
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu
bài
Theo dõi kiểm tra những
HS còn yếu
Bài 2: HS nêu yêu cầu bài
GV kèm cặp, giúp đỡ các
HS chưa nhận ra các thành
ngữ
Yêu cầu đại diện nhóm đọc
kết quả trước lớp
Bài 3: HS nêu yêu cầu bài
- GV giảng: Đoạn văn sau
ca ngợi tình cảm đôi bạn
Diệc và Cò
Củng cố, dặn do:ø
GV nhận xét tiết học

1 HS nêu
Ghi tên các loài chim trong
tranh và điền vào chỗ trống
thích hợp
1 HS nêu
- Đen như quạ
- Hôi như cú
- Nhanh như cắt
- Nói như vẹt
- Hót như khướu
1 HS nêu
Ngày xưa, có đôi bạn là
Diệc và Cò. Chúng thường
cùng ở, cùng ăn, cùng làm
việc và đi chơi cùng nhau.
Hai bạn gắn bó với nhau
như hình với bóng.
HS yếu
HS giỏi, yếu
HS giỏi, yếu
…………………………………………… 000…………………………………………
Tiết 4 TẬP VIẾT :
LUYỆN VIẾT CHỮ HOA T
I. Mục tiêu :
- HS viết đúng, đẹp chữ hoa T
- Viết đúng cụm từ ứng dụng : Thẳng như ruột ngựa
- GD tính cẩn thận, ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp.
II.Chuẩn bị: + GV: chữ mẫu + HS: vở luyện viết
III. Các hoạt động dạy học :
HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC

A.Bài cũ :
- u cầu hs viết : S, Sáo
B.Bài mới :
1.Giới thiệu bài :
2.Giảng bài :
* Quan sát ,nhận xét
- Gắn chữ mẫu T u cầu hs nêu lại cấu tạo chữ T

- Viết mẫu,hướng dẫn hs cách viết chữ T
- u cầu viết khơng trung
- u cầu hs viết chữ T cỡ vừa
- Nhận xét, sửa sai
Viết bảng
- Nghe
- QS nêu lại cấu tạo :chữ T
cỡ vừa cao 5 li, gồm 1 nét viết
liềnliền,là kết hợp của 3 nét cơ
bản – 2 nét cong trái và 1 nét
lượn ngang.
Quan sát
- Viết 1 lần
- Viết bảng con (2 lần)

6
- Hướng dẫn viết chữ T cỡ nhỏ và yêu cầu viết
=>Lưu ý: Điểm bắt đầu, kết thúc của con chữ T
* Yêu cầu hs QS cụm từ ứng dụng:
Thẳng như ruột ngựa
- Viết mẫu: Thẳng
- Yêu cầu hs viết tiếng Thẳng cỡ nhỏ.

- Nhận xét, sửa chữa
* Luyện viết :
- Yêu cầu hs viết bài (nêu yêu cầu viết)
- Theo dõi,hướng dẫn thêm cho một số em viết chậm
=> Lưu ý hs cách cầm bút, tư thế ngồi viết.
- Chấm bài, nhận xét
3.Củng cố ,dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Luyện viết thêm
- Viết bảng con (1 lần)
- QS, đọc và nêu nghĩa cụm từ
ứng dụng, nhận xét về độ cao,
khoảng cách giữa các tiếng,
cách nối nét giữa chữ Th và
ăng dấu hỏi .
- Quan sát
- Viết bảng tiếng Thẳng

- Viết bài vào vở
- Lắng nghe
7
8

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×