Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (75.54 KB, 1 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
<b>Câu II. (2,0 điểm) </b>
<i>1. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng (d) có phương trình y = ax + b.Tìm a, b để đường thẳng (d) song song với đường thẳng (d’) có phương trình y = 3x – 1,</i>
và cắt trục hồnh tại điểm có hồnh độ bằng 2. 2. Giải hệ phương trình
<b>Câu III. (2,0 điểm) </b>
<i>1. Giải phương trình x</i><small>2</small><i> + 2x – 3 = 0.</i>
2. Cho phương trình <i><sup>x</sup></i><sup>2</sup><small></small> <sup>(</sup><i><sup>m</sup></i><small></small><sup>2)</sup><i><sup>x m</sup></i><small> </small><sup>1 0 (1)</sup><i> (với m là tham số). Tìm tất cảcác giá trị thực của tham số m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt <small>x x</small></i><small>1, 2</small> là độ dài hai cạnh của một tam giác vng cân.
<b>Câu IV. (3,0 điểm) </b>
<i>Cho nửa đường trịn (O) đường kính BC. Trên cung BC lấy các điểm F, E(F thuộc cung BE; E, F khác B và C); đường thẳng BF và CE cắt nhau tại A; BE và CFcắt nhau tại H; đường thẳng AH cắt EF và BC lần lượt tại I và D.</i>
<i>1. Chứng minh AEHF là tứ giác nội tiếp.</i>
<i>2. Chứng minh tia FH là phân giác của góc DFE và <sup>AI HD</sup></i><sup>.</sup> <small></small><i><sup>AD HI</sup></i><sup>.</sup> .
<i>3. Qua điểm I kẻ đường thẳng song song với BC, đường thẳng này cắt <sup>AB BE</sup></i><sup>,</sup> <i>lần lượt tại P, Q. Tia AQ cắt BC tại K. Chứng minh D là trung điểm của BK.</i>
<b>Câu V. (1,0 điểm) </b>
<i>Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn <sup>a b c</sup></i><small> </small><sup>3</sup>.
</div>