đề số 37
Câu 1:(2 điểm)
Trình bày phơng pháp hoá học nhận biết các chất đựng riêng biệt trong các trờng hợp
sau
a) Bốn chất bột : Na2CO3, BaCO3, Na2SO4, BaSO4 nếu chỉ dùng dung dịch HCl
b) Hai chất khí : CH4 và C2H6 .
c) Hai chất rắn: Fe2O3 và Fe3O4 nếu chỉ dùng một hoá chất
d) Năm dung dịch: NaHSO4, KHCO3, Mg(HCO3)2, Na2SO3, Ba(HCO3)2 chỉ đợc dùng
cách đun nóng
Câu2:(2 điểm)
a) Hãy nêu phơng pháp thực nghiệm để xác định nồng độ mol của mỗi chất trong
dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3.
b) Tại sao trong bình cứu hoả ngời ta dùng dung dịch NaHCO3 mà không dùng
NaHCO3 rắn hoặc Na2CO3 ?
c) Trình bày sự khác nhau về thành phần khối lợng và tính chất giữa hợp chất hoá học
và hỗn hợp. Lấy ví dụ minh hoạ.
d) Cho hỗn hợp A gồm Al; Fe 2O3; Cu có số mol bằng nhau vào dung dịch HCl d.Viết
các phơng trình phản ứng xảy ra.
Câu3: :(2 điểm)
a) Tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm1: Cho a gam bột sắt (d) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M.
- Thí nghiệm2: Cho a gam bột sắt (d) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1 M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lợng chất rắn thu đợc ở hai thí nghiệm
đều bằng nhau. Thiết lập mối quan hệ giữa V1 và V2
b) Cho một lợng bột kẽm vào dung dịch X gồm FeCl 2 và CuCl2. Khối lợng chất rắn
sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lợng bột kẽm ban đầu là 0,5 gam.
Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu đợc 13,6 gam muối khan. Tính tổng khối lợng các muối trong X.
c) Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích hỗn hợp khí gồm C 2H2 và hyđrocacbon X sinh ra 2
thể tích khí CO2 và 2 thể tích hơi nớc (các thể tích khí và hơi đo cùng điều kiện). Xác
định công thức phân tử của X.
Câu4: (2 điểm)
Một hỗn hợp X gồm một kim loại M (có hai hoá trị 2 và 3) và M xOy.Khối lợng của X
là 80,8 gam. Hoà tan hết X bởi dung dịch HCl thu đợc 4,48 lít H2 (đktc), còn nếu hoà
tan hết X bởi dung dịch HNO3 thu đợc 6,72 lít NO (đktc). Biết rằng trong X có một
chất có số mol gấp 1,5 lần số mol chất kia. Xác định M và MxOy
Câu5: :(2 điểm)
Hoà tan hoàn toàn a mol kim loại M bằng dung dịch H 2SO4 đặc nóng, thấy tiêu tốn hết
a mol H2SO4 thu đợc 1,56 gam muối A và khí A1. Lợng khí A1 đợc hấp thụ hoàn toàn
bởi 45 ml dung dịch NaOH 0,2M tạo thành 0,608 gam muối. Lợng muối A thu đợc ở
trên cho hoà tan hoàn toàn vào nớc, sau đó cho thêm 0,387 gam hỗn hợp B gồm Zn và
Cu, sau khi phản ứng xong tách đợc 1,144 gam chất rắn C.
a) Tính khối lợng kim loại M ban đầu.
b) Tính khối lợng của các kim loại trong hỗn hợp B và trong chất rắn C
đáp án đề số 37
Câu 1: 2 điểm
(mỗi y đúng 0,5 điểm)
Câu 2: 2 điểm
(mỗi y đúng 0,5 điểm)
Câu 3: 2 điểm
a, V1 = V2
(0,75 điểm)
b, m = 13,1 gam
(0,5 điểm)
c, Công thức C2H6
(0,75 điểm)
Câu 4: 2 điểm
Trờng hợp 1: nMxOy = 1,5 nM (1 điểm)
M: Fe, MxOy: Fe3O4
Trờng hợp 2: nM = 1,5 nMxOy: Loại (1 điểm)
Câu 5: 2 điểm
a, (M là Ag) mM = 1,08 gam
(0,5 điểm)
Trờng hợp 1: Zn phản ứng hết
b, Trong B: Khối lợng Zn: 0,195 gam
Khối lợng Cu: 0,192 gam
(0,5 điểm)
Trong C: Khối lợng Ag: 1,08 gam
Khối lợng Cu: 0,064 gam
(0,5 điểm)
Trờng hợp 2: Zn phản ứng cha hết: Loại
(0,5 điểm)
đề số 38
Câu1 : Những hiện tợng nào sau đây tơng ứng với hiện tợng vật lý ( V) và hiện tợng hoá học ( H)
1. Sự biến đổi trạng thái của một chất
6. Sự tạo thành kết tủa dung dịch
2. Sự bốc mùi
7. Sự biến dổi mầu sắc
3. Sự biến đổi hình dạng
8. Sự thoát khí
4. Sự biến đổi độ phân tán
9. Sự toả nhiệt
5. Sự thăng hoa ( Trạng thái rắn sag trạng
10. Sự biến đổi thể tích
thái hơi)
Câu 2: Dãy hợp chất nào trong các hợp chất dới đây đợc sắp xếp theo thứ tự tăng
dần của khối lợng mol
a) NaOH; CaO ; MgCl2 ; Cu(OH)2
b) NaOH; MgCl2 ; CaO; Cu(OH)2
c) CaO; MgCl2; NaOH; Cu(OH)2
d) Cu(OH)2; MgCl2; CaO; NaOH
Câu 3: Hoà tan hết 3.25g kẽm bằng dung dịch HCl thu đợc qua bình đựng CuO ( d) ,
đun nóng . Phản ứng xẩy ra theo phơng trình :
H2 + CuO Cu + H2O
Tính số gam Cu tạo thành
Câu 4: Đốt cháy hết m gam chất A cần 62.7 (l) khí Oxi ( đktc) thu đợc 8.8 g CO2 và
5.4 g H2O . Tìm CTPT của A biết tỉ khối hơi của A đối với Hiđro bằng 23