1
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Dự án: Nhà máy sản xuất ván ghép thanh và viên nén gỗ
Chủ đầu tư:
Cơng ty TNHH TH SX TM
Thanh Bình
MỤC LỤC
Trang
MỤC LỤC ................................................................................................................... 1
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ........................................... 4
CHƯƠNG I ................................................................................................................. 6
THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ........................................................... 6
1.
Tên chủ dự án đầu tư.......................................................................................... 6
2. Tên dự án đầu tư...................................................................................................... 6
2.1. Địa điểm thực hiện dự án đầu tư .......................................................................... 6
2.2. Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến
mơi trường của dự án đầu tư ..................................................................................... 11
2.3. Quy mô của dự án đầu tư ................................................................................... 11
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư ............................................... 34
3.1. Công suất của dự án ........................................................................................... 34
3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất
của dự án đầu tư ........................................................................................................ 35
3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư ................................................................................ 39
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cấp
điện, nước của dự án đầu tư ...................................................................................... 40
4.1. Giai đoạn thi công xây dựng .............................................................................. 40
4.2. Giai đoạn vận hành............................................................................................. 46
CHƯƠNG II .............................................................................................................. 49
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI
CỦA MÔI TRƯỜNG ................................................................................................ 49
1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch
tỉnh, phân vùng môi trường ....................................................................................... 49
2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường .............. 49
CHƯƠNG III ............................................................................................................ 50
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU
TƯ ............................................................................................................................. 50
2
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Dự án: Nhà máy sản xuất ván ghép thanh và viên nén gỗ
Chủ đầu tư:
Cơng ty TNHH TH SX TM
Thanh Bình
1. Dữ liệu về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật ..................................... 50
2. Mô tả về môi trường tiếp nhận nước thải của dự án ............................................. 50
3. Đánh giá hiện trạng các thành phần mơi trường đất, nước, khơng khí nơi thực hiện
dự án .......................................................................................................................... 54
CHƯƠNG IV ............................................................................................................ 56
ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ
ĐỀ XUẤT CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ............. 56
1. Đánh giá tác động và đề xuất các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường trong
giai đoạn triển khai xây dựng dự án đầu tư............................................................... 56
1.1. Đánh giá, dự báo các tác động ........................................................................... 56
1.2. Các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường đề xuất thực hiện ....................... 70
2. Đánh giá tác động và đề xuất các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường trong
giai đoạn dự án đi vào vận hành ............................................................................... 78
2.1. Đánh giá, dự báo các tác động ........................................................................... 78
2.2. Các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường đề xuất thực hiện ....................... 96
3. Tổ chức thực hiện các cơng trình, biện pháp bảo vệ mơi trường ....................... 113
4. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo ......... 117
CHƯƠNG VI .......................................................................................................... 118
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG ................. 118
1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải ........................................................ 118
1.1. Nguồn phát sinh khí thải .................................................................................. 118
1.2. Dịng khí thải, vị trí xả khí thải ........................................................................ 118
CHƯƠNG VII ......................................................................................................... 120
KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CƠNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ
CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ........................ 120
1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm cơng trình xử lý chất thải của dự án đầu tư ..... 120
1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm .......................................................... 120
1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các cơng trình, thiết bị
xử lý chất thải .......................................................................................................... 120
2. Chương trình quan trắc chất thải theo quy định pháp luật .................................. 121
3
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Dự án: Nhà máy sản xuất ván ghép thanh và viên nén gỗ
Chủ đầu tư:
Cơng ty TNHH TH SX TM
Thanh Bình
CHƯƠNG VIII ........................................................................................................ 122
CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ .............................................................. 122
PHỤ LỤC BÁO CÁO ............................................................................................. 123
4
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Dự án: Nhà máy sản xuất ván ghép thanh và viên nén gỗ
Chủ đầu tư:
Cơng ty TNHH TH SX TM
Thanh Bình
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
B
BOD5
Nhu cầu oxy sinh hóa
BTNMT
Bộ Tài ngun Mơi trường
BTCT
Bê tơng cốt thép
BTXM
Bê tơng xi măng
BHLĐ
Bảo hộ lao động
BVMT
Bảo vệ môi trường
BXD
Bộ xây dựng
C
COD
Nhu cầu oxy hóa học
CTNH
Chất thải nguy hại
CTR
Chất thải rắn
CXCV
Cây xanh công viên
CXGT
Cây xanh giao thông
D, Đ
DVTM
Dịch vụ thương mại
ĐT 639
Tuyến đường ven biển
ĐTV
Động thực vật
G, H
GPMT
Giấy phép môi trường
HTXLNT
Hệ thống xử lý nước thải
L, N
l/ng – ng.đ
lít/người – ngày đêm
NĐ-CP
Nghị định - Chính phủ
P, Q
PCCC
Phịng cháy chữa cháy
QCVN
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
5
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Dự án: Nhà máy sản xuất ván ghép thanh và viên nén gỗ
T, U
TSS
Tổng chất rắn lơ lửng
TDS
Tổng chát rắn hịa tan
TT
Thơng tư
Chủ đầu tư:
Cơng ty TNHH TH SX TM
Thanh Bình
6
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Dự án: Nhà máy sản xuất ván ghép thanh và viên nén gỗ
Chủ đầu tư:
Cơng ty TNHH TH SX TM
Thanh Bình
CHƯƠNG I
THƠNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Tên chủ dự án đầu tư
- Chủ dự án đầu tư: Công ty TNHH Tổng hợp Sản xuất Thương mại Thanh Bình.
- Địa chỉ văn phịng: Lơ CI-9, Cụm cơng nghiệp Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ,
huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định.
- Người đại diện theo pháp luật: Ông Đặng Văn Thanh;
Chức vụ: Giám đốc.
- Điện thoại (Fax): 0976305249.
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4101478054, do Sở Kế hoạch và Đầu
tư tỉnh Bình Định, phịng Đăng ký Kinh doanh cấp lần đầu ngày 23/12/2016 và thay đổi
lần thứ 1, ngày 08/7/2022.
2. Tên dự án đầu tư
NHÀ MÁY SẢN XUẤT VÁN GHÉP THANH VÀ VIÊN NÉN GỖ
(gọi tắt là dự án)
2.1. Địa điểm thực hiện dự án đầu tư
Vị trí thực hiện dự án: Lô CI-9, CCN Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ, huyện phù Mỹ,
tỉnh Bình Định, có giới cận như sau:
- Phía Đơng giáp
: Đường số 2 cụm cơng nghiệp, lộ giới 20m;
- Phía Tây giáp
: Hành lang kỹ thuật và khu cây xanh cách ly;
- Phía Nam giáp
: Lơ đất CI-7;
- Phía Bắc giáp
: Bãi đậu xe và đất đầu mối cụm công nghiệp.
7
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Dự án: Nhà máy sản xuất ván ghép thanh và viên nén gỗ
Chủ đầu tư:
Cơng ty TNHH TH SX TM
Thanh Bình
Ranh
dự án
Đường vào
CCN
Ranh CCN
Diêm Tiêu
Vị trí
dự án
Quốc lộ 1A
Đường vào
CCN
Hình 1.1 Vị trí dự án trong CCN Diêm Tiêu
8
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Dự án: Nhà máy sản xuất ván ghép thanh và viên nén gỗ
Chủ đầu tư:
Cơng ty TNHH TH SX TM
Thanh Bình
Vị trí
dự án
Ranh
dự án
Ranh CCN
Diêm Tiêu
Hình 1.2 Vị trí dự án và CCN Diêm Tiêu trên bản đồ Google Earth
- Tọa độ vị trí dự án như sau:
Bảng 1.1. Tọa độ vị trí khu đất dự án
Hệ tọa độ VN2000,
Điểm mốc
Kinh tuyến trục 1080, múi chiếu 30
X
Y
R1
1571692,74
587211,52
R2
1571822,68
587244,26
R3
1571788,47
587380,08
R4
1571776,32
587387,27
9
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Dự án: Nhà máy sản xuất ván ghép thanh và viên nén gỗ
Chủ đầu tư:
Cơng ty TNHH TH SX TM
Thanh Bình
Hệ tọa độ VN2000,
Điểm mốc
Kinh tuyến trục 1080, múi chiếu 30
X
Y
R5
1571656,08
587356,97
R1
1571692,74
587211,52
(Nguồn: Bản vẽ quy hoạch sử dụng đất của dự án)
Hiện trạng sử dụng đất của dự án
Dự án được xây dựng trên khuôn viên hiện trạng của Nhà máy, thuộc lô CI-9,
CCN Diêm Tiêu, thị trấn Phù Mỹ, huyện Phù Mỹ. Do vậy, bên trong khu đất xây dựng
dự án đã có một số cơng trình hiện hữu, cụ thể như sau: Xưởng sản xuất, xưởng sấy gỗ,
nhà bảo vệ, trạm cân, sân đường nội bộ, tường rào, cổng ngõ. Diện tích các hạng mục
cơng trình cụ thể như sau:
Bảng 1.2. Các hạng mục cơng trình hiện trạng
Stt
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Hạng mục xây dựng
Xưởng xẻ gỗ
Nhà lò sấy
Văn phòng làm việc
Nhà để xe
Nhà bảo vệ
Nhà WC
Trạm điện
Trạm cân
Tường rào, cổng ngõ
Số lượng
01
01
01
01
01
01
01
01
01
Diện tích xây
dựng (m2)
1.800
600
200
100
9,6
24
Tầng cao
01
01
01
01
01
01
57,03
Địa hình, địa mạo
- Cao trình hiện trạng tự nhiên có độ dốc từ hướng Đơng Bắc sang Tây Nam; từ
góc Đơng Bắc trên trục đường bê tơng hiện trạng (đường số 2 của CCN Diêm Tiêu) sát
tường rào phía Đơng nhà máy dốc về góc Tây Nam nhà máy sát tường rào phía Nam
giáp ranh với lơ đất CI-7 của CCN Diêm Tiêu.
- Cao trình tự nhiên mặt đường số 2 CCN (đường BTXM) phía Đơng Bắc 40,01
và góc phía Đơng Nam nhà máy 37,76; Cao trình tự nhiên góc tường rào phía Tây Bắc
nhà máy 37,42 và góc tường rào phía Tây Nam 37,29; Độ chênh cao giữa sân nội bộ
hiện trạng và đường CCN số 2 (đường BTXM) phía Đơng là 2,72m.
Thủy văn
Dự án được xây dựng trên khuôn viên hiện trạng cũ, thuộc lơ CI-9, CCN Diêm
Tiêu, có cao trình tương đối cao. Do đó nên vị trí dự án khơng chịu ảnh hưởng của lũ
lụt, ngập úng vào mùa mưa.
10
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Dự án: Nhà máy sản xuất ván ghép thanh và viên nén gỗ
Chủ đầu tư:
Cơng ty TNHH TH SX TM
Thanh Bình
Hiện trạng các đối tượng tự nhiên xung quanh khu vực dự án
- Phía Đơng: Cách dự án khoảng 100m giáp Cơng ty cổ phần đào tạo lái xe Miền
Trung.
- Phía Đơng Nam: Cách dự án khoảng hơn 300m giáp khu dân cư hiện trạng và
đường quốc lộ 1A
- Phía Tây: Cách dự án khoảng 100m giáp khu dân cư và hành lang cây xanh và
cách khoảng hơn 300m giáp Đường Tỉnh 638.
- Phía Bắc: Cách khoảng hơn 100m giáp hành lang xây xanh hiện trạng.
- Phía Nam: Cách khoảng hơn 300m giáp khu dân cư hiện trạng
Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật CCN Diêm Tiêu
Hiện trạng các cơ sở sản xuất đang hoạt động trong CCN
Hiện tại có 06 doanh nghiệp đang hoạt động ổn định và phát triển khá, 01 doanh
nghiệp ngừng hoạt động do kinh doanh kém hiệu quả ( Công ty TNHH Nông lâm sản
Minh Tuấn, bán lại cho Công ty TNHH DV TM Tân Kiều), 02 doanh nghiệp đăng ký
mới ( Công ty TNHH Nông Trại Xanh, DNTN Mai Trang).
Các doanh nghiệp đang hoạt động trong Cụm công nghiệp hầu hết đều thực hiện
đúng theo quy định của Luật bảo vệ môi trường.Tất cả các doanh nghiệp đang hoạt động
đã lập hồ sơ môi trường , được các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt và xây dựng các
cơng trình bảo vệ mơi trường trong khu vực sản xuất tương đối đầy đủ.
Hiện trạng giao thông
Một phần giao thông của CCN đã được xây dựng, cụ thể tuyến đường số 2 đoạn đi
qua nhà máy sát biên rào phía Đơng nối Quốc lộ 1A với mặt đường BTXM rộng 10m.
Đây cũng là trục đường đối ngoại chính của nhà máy.
Hệ thống cấp nước
Khu vực CCN Diêm Tiêu chưa có hệ thống cấp nước sạch. Hiện tại Cơng ty cịn
sử dụng nước ngầm bằng 01 giếng khoan để cấp nước sinh hoạt.
Hệ thống thoát nước
Hiện trạng tại vị trí khu vực xây dựng cơng trình đã có mương thốt nước mặt
trong hành lang kỹ thuật của CCN phía Tây sát biên tường rào nhà máy.
Hệ thống điện
Hiện trạng nhà máy đã có tuyến điện và trạm biến áp đang sử dụng. Nguồn điện
lấy từ tuyến điện trên trục đường số 2 CCN từ Quốc lộ 1A vào. Khi dự án được triển
khai sẽ tiến hành đấu nối vào nguồn điện hiện trạng đang sử dụng đã có.
Hiện trạng mơi trường
Trong CCN chưa có hệ thống thoát nước thải tập trung. Các nhà máy đang hoạt
động trong CCN tự thu gom, xử lý đạt tiêu chuẩn trước khi thải ra môi trường.
11
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Dự án: Nhà máy sản xuất ván ghép thanh và viên nén gỗ
Chủ đầu tư:
Cơng ty TNHH TH SX TM
Thanh Bình
- Nhà máy xây dựng thuộc CCN Diêm Tiêu, hiện tại các doanh nghiệp đầu tư
trong CCN cịn ít, trong bán kính 600m chưa có doanh nghiệp nào đầu tư, chỉ có trường
dạy lái ơ tơ sát nhà mày về phía Đơng.
- Xử lý chất thải rắn: Chất thải rắn được hợp đồng với Hạt giao thơng Cơng
Chính huyện Phù Mỹ để đưa đi xử lý theo quy định.
2.2. Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến
mơi trường của dự án đầu tư
- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Phù Mỹ.
- Cơ quan xác nhận Kế hoạch bảo vệ môi trường đối dự án giai đoạn 1 (dự án:
Xây dựng Nhà máy sản xuất ván ghép thanh tại Cụm công nghiệp Diêm Tiêu của Công
ty TNHH TH SX TM Thanh Bình) theo văn bản số 24/GXN-UBND ngày 16/5/2018
của Ủy ban nhân dân huyện Phù Mỹ.
- Cơ quan cấp giấy phép môi trường của dự án: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
2.3. Quy mơ của dự án đầu tư
- Dự án có tổng mức đầu tư: 87.261.000.000 đồng, trong đó:
+ Q trình sản xuất ván ghép thanh: 12.822.000.000 đồng.
+ Quá trình sản xuất viên nén gỗ: 74.439.000.000 đồng. Nguồn vốn:
Vốn chủ sở hữu
: 22.331.700.000 đồng.
Vốn vay ngân hàng : 52.107.300.000 đồng.
- Dự án thuộc loại hình cơng trình dân dụng, cơng nghiệp; cơng trình cấp III. Dự
án nhóm B theo Luật Đầu tư cơng số 39/2019/QH14.
- Quy mơ diện tích xây dựng dự án là 20.050 m2.
Bảng 1.3. Bảng tổng hợp sử dụng đất
Stt
Thành phần đất
I
1
Đất xây dựng cơng trình
Nhà bảo vệ (hiện trạng)
Bàn cân (hiện trạng, chỉnh
trang)
Nhà xe (xây mới)
Nhà làm việc (xây mới)
Nhà ăn, căn tin (xây mới)
Xưởng viên nén (xây mới)
Nhà lò sấy (xây mới)
Xưởng xẻ gỗ (xây mới)
Nhà CTR, NH (xây mới)
Nhà vệ sinh (xây mới)
Bể XLNT 48m3 (xây mới)
Bể nước ngầm, PCCC
600m3 (xây mới)
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tỷ lệ
(%)
45,45
0,05
Tầng
cao
1
Diện tích
XD (m2)
9.112,5
9,6
1
Diện tích
sàn (m2)
9.112,5
9,6
1
57,03
0,28
1
57,03
1
1
1
1
1
1
1
1
1
60
108
108
2.730
1.428
1.881
32
35
35
0,3
0,54
0,54
13,62
7,12
9,38
0,16
0,17
0,17
1
1
1
1
1
1
1
1
1
60
108
108
2.730
1.428
1.881
32
35
35
1
104
0,52
1
104
SL
12
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Dự án: Nhà máy sản xuất ván ghép thanh và viên nén gỗ
Stt
Thành phần đất
13
SL
Diện tích
XD (m2)
25
Chủ đầu tư:
Cơng ty TNHH TH SX TM
Thanh Bình
Tỷ lệ
(%)
0,12
Tầng
cao
1
Diện tích
sàn (m2)
25
Nhà máy bơm (xây mới)
1
Trạm biến áp: tổng =
14
2
18
0,09
1
18
630kVA (xây mới)
15
Sân nguyên liệu (xây mới)
1
1.352,64
6,75
1
1.352,64
16
Sân trung chuyển (xây mới)
1
1.129,23
5,63
1
1.129,23
II
Cây xanh, thảm cỏ
4.012,26 20,01
CX1 Cây xanh 1
1
497,45
2,48
CX2 Cây xanh 2
1
484,14
2,41
CX3 Cây xanh 3
1
596,13
2,97
CX4 Cây xanh 4
1
654,74
3,27
CX5 Cây xanh 5
1
281,65
1,4
CX6 Cây xanh 6
2
743
3,71
CX7 Cây xanh 7
2
137,78
0,69
CX8 Cây xanh 8
1
42,07
0,21
CX9 Cây xanh 9
1
75,07
0,37
CX10 Cây xanh 10
1
31,07
0,15
CX11 Cây xanh 11
1
268,59
1,34
CX12 Cây xanh 12
1
200,57
1
Sân, đường giao thông
III
6.925,24 34,54
nội bộ
Tổng cộng
20.050
100
(Nguồn: Bản vẽ quy hoạch sử dụng đất của dự án)
Quy mô đầu tư
a) Nhà bảo vệ, nhà làm việc, nhà ăn căn tin
Quy mô xây dựng
- Nhà bảo vệ:
+
+
+
+
Diện tích xây dựng nền chiếm đất (Cos 0,00): 9,60m2.
Chiều cao nền nhà so với sân đường nội bộ: 0,40m.
Chiều cao tường đến sàn sê nô: 3,40m.
Chiều cao đỉnh mái: 5,250m.
- Nhà làm việc
+
+
+
+
Diện tích xây dựng nền chiếm đất (Cos 0.000): 108,00m².
Chiều cao nền nhà so với sân đường nội bộ: 0,450m.
Chiều cao tường đến sàn sê nô: 3,90m.
Chiều cao đỉnh mái: 6,60m.
- Nhà ăn, căn tin
+ Diện tích xây dựng nền chiếm đất (Cos 0.000): 108,00m².
+ Chiều cao nền nhà so với sân đường nội bộ: 0,450m.
+ Chiều cao tường đến sàn sê nô: 3,90m.
13
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Dự án: Nhà máy sản xuất ván ghép thanh và viên nén gỗ
Chủ đầu tư:
Cơng ty TNHH TH SX TM
Thanh Bình
+ Chiều cao đỉnh mái: 6,60m.
Kết cấu
- Kết cấu móng đơn BTCT tồn khối đặt trên nền đất tự nhiên, móng tường xây
đá chẻ 15x20x25 vữa xi măng M75.
- Kết cấu khung BTCT chịu lực, dầm, sàn sê nô bằng BTCT tồn khối. Tường
xây gạch rỗng chiều dày 10÷20 cm.
- Sàn sê nô BTCT đá 1x2 mác 250 dày 100 chống thấm theo đúng quy trình kỹ
thuật.
- Nền lát gạch Ceramic 600x600, bậc cấp ốp đá tự nhiên màu đen.
- Nền khu vệ sinh lát gạch Ceramic 400x400 chống trượt; Tường khu vệ sinh ốp
gạch men.
- Tường nhà và các kết cấu bê tông cốt thép trát vữa xi măng mác 75.
- Tường nhà, trụ bê tơng trong và ngồi nhà sơn bả mactic 1 nước lót 2 nước phủ.
- Tồn bộ cửa đi, cửa sổ tồn nhà bằng khung nhơm hệ 1000, kính màu 5ly có
khung hoa sắt bảo vệ.
- Hệ thống thoát nước mái ống PVC đi ngầm trong tường, hộp kỹ thuật.
- Thi cơng lắp đặt hồn chỉnh hệ thống điện chiếu sáng, hê thống chữa cháy cho
công trình.
- Thiết bị điện, dây điện...sử dụng loại đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và quy cách ghi
trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật. Thiết bị điện sử dụng loại mang nhãn hiệu (LG) (hoặc
tương đương), dây điện CADIVI (hoặc tương đương).
Giải pháp hoàn thiện
- Nền lát gạch Ceramic 600x600; Tường, trụ trong và ngoài nhà sơn nước bả
mattic, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ. Dạ sê nơ sơn màu trắng, có bo chỉ nước; Kiềng nhà
ốp đá trang trí màu đen.
- Tồn bộ hệ thống cửa khung nhơm hệ 1000, trên kính màu dày 5ly có hoa sắt
bảo vệ, dưới lamri nhơm hình chữ nhật; cửa khu vệ sinh kính mờ dày 5ly.
- Bậc cấp xây gạch 2 lỗ, mặt bậc ốp đá Granite tự nhiên màu đen, bo trịn mũi
bậc.
- Sàn sê nơ BTCT đá 1x2 mác 250 dày 100 chống thấm theo đúng quy trình kỹ
thuật.
- Mái trên lợp tole mạ màu sóng vng dày 0,45ly; xà gồ thép hộp 40x80 dày
1.5ly và thép C125x50x15 dày 2.5ly; trần nhà vệ sinh thạch cao khung nổi; trần nhà làm
việc và nhà ăn thạch cao khung chìm, sơn trần màu trắng
- Đường ống cấp, thoát nước trong nhà bằng ống PVC; Tất cả các đường dây của
hệ thống điện, điều hòa, mạng điện thoại, mạng Iternet ... trong nhà đều đi âm tường,
trần, sàn hoặc hộp gen kỹ thuật, để tạo tính mỹ quang cho cơng trình.
14
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Dự án: Nhà máy sản xuất ván ghép thanh và viên nén gỗ
Chủ đầu tư:
Cơng ty TNHH TH SX TM
Thanh Bình
- Thiết bị điện, dây điện . . . sử dụng loại đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và quy cách
ghi trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật. Thiết bị điện sử dụng loại mang nhãn hiệu (LG) (hoặc
tương đương), dây điện CADIVI (hoặc tương đương).
- Thi cơng lắp đặt hồn chỉnh hệ thống điện chiếu sáng, hê thống chữa cháy cho
cơng trình.
- Màu sơn cơng trình lấy tơng màu vàng làm chủ đạo.
b) Xưởng xẽ gỗ, nhà lò sấy, xưởng viên nén
Quy mơ xây dựng
- Xưởng xẽ gỗ
+
+
+
+
Diện tích xây dựng nền chiếm đất (Cos 0.000): 1.881,00m².
Chiều cao nền nhà so với sân đường nội bộ: 0,20m.
Chiều cao cột: 5,00m.
Chiều cao đỉnh mái: 9,20m.
- Nhà lị sấy
+
+
+
+
Diện tích xây dựng nền chiếm đất (Cos 0.000): 1.428,00m².
Chiều cao nền nhà so với sân đường nội bộ: 0,20m.
Chiều cao cột: 5,00m.
Chiều cao đỉnh mái: 9,30m.
- Xưởng viên nén:
+
+
+
+
Diện tích xây dựng nền chiếm đất (Cos 0.000): 2.730,00m².
Chiều cao nền nhà so với sân đường nội bộ: 0,20m.
Chiều cao cột: 8,00m.
Chiều cao đỉnh mái: 12,90m.
Giải pháp kết cấu
- Móng: Sử dụng móng đơn bê bơng cốt thép, đá 1x2 M250.
- Giằng móng: Sử dụng bê tông cốt thép đá 1x2 M250.
- Cột khung: Sử dụng cột thép hình tổ hợp I (900x400x200)x8x12.
- Giằng đầu cột: Sử dụng cột thép I đúc I (200x150)x8x12.
- Kèo chính: Sử dụng kèo thép hình tổ hợp I (900x400x200)x8x12.
- Tường: Xây tường gạch rỗng dày 200mm, cao 1,2m; Tường bên trên bao che
tole mạ màu sóng vng dày 0,4ly.
- Mái lợp tole mạ màu dày 0,45mm. Xà gồ dùng thép chữ C150x50x15 dày 2,5ly.
- Nền bê tông đá 1x2 M250 dày 100mm, xoa mặt cắt ron, bên dưới lớp đá 4x6
M100 dày 100mm. Trước khi đổ bê tông nền phải tiến đắp đất đầm chặt K90.
- Cấp điện cho nhà xưởng là điện 3 pha nguồn lấy từ trạm biến áp của dự án.
Giải pháp hoàn thiện
15
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Dự án: Nhà máy sản xuất ván ghép thanh và viên nén gỗ
Chủ đầu tư:
Cơng ty TNHH TH SX TM
Thanh Bình
- Nhà kết cấu cột, khung kèo thép hình tổ hợp; Nền bê tông đá 1x2 M250 dày
100mm, xoa mặt cắt ron, bên dưới lớp đá 4x6 M100 dày 100mm; Tường xây gạch rỗng
dày 200mm, cao 1,2m; Tường bên trên bao che tole mạ màu sóng vng dày 0,4ly; Mái
lợp tole mạ màu sóng vng dày 0,45ly, cách nhiệt PU, xà gồ thép C150x50x15 dày
2,5ly; Khung kèo thép hình đỡ mái.
- Tồn bộ hệ thống cửa đi chính khung thép V, ốp tole phẳng dày 1ly. Cửa vách
trên cao khung thép hộp, lam thốt khí bằng nhơm hoặc thép.
- Bậc cấp xây gạch 2 lỗ, mặt bậc ốp đá Granite tự nhiên màu đen, bo tròn mũi
bậc.
- Máng thu nước mái bằng tole phẳng mạ màu dày 0,45ly; râu máng lập là 30-4
liên kết bằng ri vê.
- Toàn bộ kết cấu thép sơn bằng loại sơn tổng hợp.
- Làm nhẵn các mối hàn, đánh sạch rỉ trước khi sơn, sơn 1 lớp chống rỉ 2 lớp màu.
c) Bể nước ngầm + PCCC và bể xử lý nước thải
Quy mô xây dựng
- Bể nước ngầm + PCCC
+ Kích thước bể: 16x6,5x6,5.
+ Diện tích bể: 104m².
+ Thể tích nước: 600m³.
- Bể xử lý nước thải cục bộ
+ Kích thước bể: 7x5x2.
+ Diện tích bể: 35m².
+ Thể tích nước: 48m³.
Giải pháp kết cấu
- Bể nước ngầm + PCCC
+ Bể nước ngầm BTCT toàn khối, chiều dày thành, mặt đáy và mặt trên 250mm,
hai lớp thép, có dầm BTCT cố định.
+ Mặt trong thành và đáy quét chống thấm Flincoter 3 lớp.
- Bể xử lý nước thải
+ Bể xử lý nước thải mặt đáy và thành BT toàn khối, chiều dày thành, mặt đáy
200mm; mặt trên nắp đan BTCT, có hệ thống dầm, giằng BTCT cố định.
+ Mặt trong thành và đáy quét chống thấm Flincoter 3 lớp.
d) Nhà vệ sinh, nhà chứa chất thải rắn, nhà máy bơm
Quy mô xây dựng
- Nhà vệ sinh
+ Diện tích xây dựng nền chiếm đất (Cos 0.000): 35,00m².
+ Chiều cao nền nhà so với sân đường nội bộ: 0,30m.
16
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Dự án: Nhà máy sản xuất ván ghép thanh và viên nén gỗ
Chủ đầu tư:
Cơng ty TNHH TH SX TM
Thanh Bình
+ Chiều cao tường đến chân mái tole: 3,30m.
+ Chiều cao đỉnh mái: 4.00m.
- Nhà chứa chất thải rắn
+
+
+
+
Diện tích xây dựng nền chiếm đất (Cos 0.000): 32,00m².
Chiều cao nền nhà so với sân đường nội bộ: 0,40m.
Chiều cao tường đến chân mái tole: 3,70m.
Chiều cao đỉnh mái: 5,00m.
- Nhà máy bơm
+
+
+
+
Diện tích xây dựng nền chiếm đất (Cos 0.000): 25,00m².
Chiều cao nền nhà so với sân đường nội bộ: 0,30m.
Chiều cao tường đến chân mái: 3,00m.
Chiều cao đỉnh mái: 3,80m.
Giải pháp kết cấu
- Kết cấu móng xây đá chẻ 15x20x25 vữa xi măng M75, kết hợp móng đơn BTCT
đá 1x2 M250 toàn khối, đặt trên nền đất tự nhiên.
- Kết cấu tường kết hợp khung BTCT chịu lực, dầm, giằng BTCT tồn khối.
Tường xây gạch rỗng M75 chiều dày 10÷20 cm.
- Nền nhà chứa chất thải rắn lát gạch Ceramic 400x400, bậc cấp láng nước xi
măng nguyên chất.
- Nền khu vệ sinh lát gạch Ceramic 400x400 chống trượt; Tường khu vệ sinh bên
trong ốp gạch men.
- Nền nhà máy bơm đổ BT M200 dày 200, xoa mặt.
- Tường nhà và các kết cấu bê tông cốt thép trát vữa xi măng mác 75.
- Tường nhà, trụ bê tông trong và ngồi nhà sơn bả mactic 1 nước lót 2 nước phủ.
- Toàn bộ hệ thống cửa khu vệ sinh khung nhơm hệ 1000, trên kính mờ dày 5ly,
dưới lam ri nhôm; Cửa nhà chứa chất thải rắn và nhà máy bơm cửa sắt kéo.
- Đường ống cấp, thoát nước trong nhà bằng ống PVC; Tất cả các đường dây của
hệ thống điện,... trong nhà đều đi âm tường, trần, sàn hoặc hộp gen kỹ thuật, để tạo tính
mỹ quang cho cơng trình.
- Thiết bị điện, dây điện...sử dụng loại đúng tiêu chuẩn kỹ thuật và quy cách ghi
trong hồ sơ thiết kế kỹ thuật. Thiết bị điện sử dụng loại mang nhãn hiệu (LG) (hoặc
tương đương), dây điện CADIVI (hoặc tương đương).
e) Hệ thống thoát nước mặt và sân đường nội bộ
Quy mơ xây dựng
- Hệ thống thốt nước mặt
+ Hệ thống thoát nước mưa tự chảy, thoát riêng với hệ thống thoát nước thải.
Nước mưa được thu gom bằng hệ thống cống BTLT ∅600 kết hợp hố ga BTCT,
đường cống thoát nước mặt, nước mưa thu gom đi dọc sân đường nội bộ sau
17
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Dự án: Nhà máy sản xuất ván ghép thanh và viên nén gỗ
Chủ đầu tư:
Cơng ty TNHH TH SX TM
Thanh Bình
đó đấu nối vào hệ thống thoát nước mưa của CCN trong HLKT của cụm, tại
điểm M nằm gần mốc R1 ở phía Tây Nam khu quy hoạch.
+ Chiều dài cống Ф600: 755,44m.
+ Hố ga: 24 hố ga.
- Sân đường nội bộ: Diện tích sân đường nội bộ: 9.407,11m2.
Giải pháp kết cấu
- Hệ thống thoát nước mặt cống BT ly tâm Ф600, kết hợp các hố ga, hố thu BT.
- Nắp đan hố ga BTCT đá 1x2 M250 dày 100mm; Nắp đan hố thu và đan chắn
rác bằng gang.
- Đường cống thoát nước mặt, nước mưa thu gom đi dọc sân đường nội bộ, sau
đó tập trung dẫn thốt ra góc Tây Nam nhà máy, đấu nối vào hệ thống thoát nước mặt
CCN trong hành lang kỹ thuật của CCN phía Tây nhà máy.
- Sân đường nội bộ kết cấu từ trên xuống: nền bê tông đá 1x2 M250 dày 250mm;
lớp cấp phối đá dăm dày 150mm; đất san nền đầm nén hệ số K98.
g) Giao thông
- Giao thông đối ngoại: Đấu nối trục đường số 2 (qua bãi đậu xe) của CCN tại 01
điểm. Trục đường số 2 (lộ giới 20m) kết nối với tuyến đường QL1A, cách nhà máy
258m.
- Giao thơng đối nội: Quy hoạch đường nội bộ có lộ giới (3,5 – 18)m kết nối giữa
các khu chức năng trong nhà máy.
h) Cấp nước
- Nguồn nước: Đấu nối với hệ thống cấp nước của CNN Diêm Tiêu, trên trục
đường số 2. Trước mắt, sử dụng nguồn nước từ giếng khoan tại chỗ, nguồn nước ngầm
tại khu vực này ổn định quanh năm, không bị khô hạn.
- Đường ống cấp nước sinh hoạt dùng ống HDPE ∅50, độ sâu chôn ống 0,7m.
- Đường ống cấp nước PCCC dùng ống HDPE ∅100, độ sâu chôn ống 0,7m.
- Đường ống cấp nước sinh hoạt, tưới cây đi riêng với đường ống cấp nước PCCC.
- Tổng lưu lượng cấp nước sinh hoạt cho nhà máy: Q = 60m3/ngày.
- Tổng lưu lượng nước cấp PCCC trong thời gian 3h liên tục, cho 1 đám cháy:
QPCCC=108m3.
i) Cấp điện
- Nguồn điện được lấy từ 02 trạm biến áp của nhà máy số (14) sát biên rào phía
Đơng và phía Bắc nhà máy, đấu nối tuyến điện hiện trạng nhà máy đang sử dụng sản
xuất.
- Tổng cơng suất 2 trạm biến áp mới 630kVA.
- Vị trí trụ điện của tuyến điện hiện trạng đang sử dụng sản xuất, cung cấp nguồn
điện cho 2 TBA mới của nhà máy nằm sát mốc R3.
18
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Dự án: Nhà máy sản xuất ván ghép thanh và viên nén gỗ
Chủ đầu tư:
Cơng ty TNHH TH SX TM
Thanh Bình
- Đường dây cấp điện cho sản xuất của nhà máy dùng đường dây 0,4kV để cung
cấp sản xuất.
- Đường dây điện cung cấp điện sản xuất, sinh hoạt và đường dây chiếu sáng đi
chung trên hệ thống trụ điện cột BTCT.
j) Thoát nước thải
- Hệ thống thoát nước thải đi riêng với hệ thống thoát nước mưa. Đường ống thoát
nước thải dùng ống HDPE ∅200; độ sâu chôn ống 0,7m kết hợp các hố ga BTCT.
- Nước thải được thu gom, dẫn về bể xử lý nước thải tập trung số 12 để xử lý cục
bộ đạt cấp độ B (QCVN 40:2011/BTNMT) rồi đấu nối vào hệ thống thoát nước thải của
CCN.
k) Tường rào, cổng ngõ
Quy mô xây dựng
Tổng chiều dài tường rào, cổng ngõ: 562,14m.
Trong đó:
- Tường rào phía Đơng: 124m.
- Tường rào phía Tây: 134m.
- Tường rào phía Nam: 150m.
- Tường rào, cổng ngõ phía Bắc: 140m.
- Tường rào góc cua phía Đơng Bắc: 14,14m.
Giải pháp kết cấu
- Móng: Sử dụng bê tơng cốt thép đá 1x2 M250.
- Giằng móng: Sử dụng bê tơng cốt thép đá 1x2 M250, kết hợp xây móng đá chẻ.
- Cột: Sử dụng bê tông cốt thép đá 1x2 M250.
- Tường: Xây tường bằng gạch rỗng dày 150mm, xây, trát VXM M75 cao 2,1m.
Sơn vơi 1 nước lót, 1 nước phủ, màu vàng nhạt.
- Cửa cổng chính là cổng xếp tự động hộp kim nhôm; Cửa cổng phụ mở đấy lùa,
thép hộp mạ kẽm.
Quy mơ, danh mục máy móc thiết bị sản xuất của dự án
Trong giai đoạn vận hành, danh mục máy móc thiết bị sản xuất của nhà máy được
thể hiện trong các bảng sau:
Bảng 1.4. Danh mục máy móc thiết bị sản xuất gỗ thanh
Stt
Danh mục
Đơn vị
Số lượng
1
Máy cưa cắt ngang
cái
6
2
Máy cưa CD
cái
3
19
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Dự án: Nhà máy sản xuất ván ghép thanh và viên nén gỗ
Stt
Danh mục
3
Hệ thống lị hơi 3T/h
4
Xe nâng
Chủ đầu tư:
Cơng ty TNHH TH SX TM
Thanh Bình
Đơn vị
Số lượng
Cái
1
Chiếc
2
Bảng 1.5. Danh mục máy móc thiết bị sản xuất viên nén
Stt
I
Hạng mục thiết bị
Cơng suất
Số
ĐVT
(kW)
lượng
Hệ nghiền thơ
Băng tải nạp vào máy băm
- Kích thước: 0,6m dài 6m
- Tang băng tải: Ø210mm dài 530mm
1
- Con lăng: Ø60mm, dài 530mm
- Khung thân băng tải U140
3,7
Máy
1
220
Máy
1
15
cái
1
- Bạc đạn UCP210 (hãng FAG mới 100%)
- Motor hộp số 3.7kW, i=1/40
- Truyền động nhơng xích RS100
Máy băm đĩa cơng suất 15-20t/h
- Đường kính cấp gỗ dưới hoặc bằng Ø250
- Kích thước dăm gỗ 20-50mm
- Số dao: 8 cái
- Kích thước đĩa băm Ø1400x100
2
- Kích thước dao băm 380x154x16
- Kích thước cửa nạp 300x330
- Khung máy 1250mm
- Vật liệu thép dày 20-30mm
-Puly Ø800, Ø400, 5 rảnh
- Truyền động bằng dây đai
- Motor 185kW
3
Băng tải lịng máng dưới máy băm
- Kích thước: 0,8mm dài 18m
20
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Dự án: Nhà máy sản xuất ván ghép thanh và viên nén gỗ
Stt
Hạng mục thiết bị
Chủ đầu tư:
Công ty TNHH TH SX TM
Thanh Bình
Cơng suất
Số
ĐVT
(kW)
lượng
- Đường kính tang Ø370
- Con lăn: ống Ø76x400
- Con lăn giữa Ø76x430
- Bạc đạn: UPC210 – FAG
- Motor giảm tốc: 15kW, 4P, 3 pha, 50Hz
Tủ điện điều khiển
4
- Động cơ 2 cấp 185kW
- Động cơ 1 cấp 15kW
Hệ
1
Cái
2
Cái
2
Cái
2
Hệ
2
Máy
2
- Động cơ 1 cấp 3.7kW
Máng nạp gỗ chíp
- Kích thước: 2200x2000x1300
5
- Vật liệu: Thép CT3 dày 3mm
- Miệng phễu gân V60X60
- Chân phễu thép hình U100
Vách che quanh máng nạp
6
- Vật liệu: Thép CT3 dày 3mm
- Tăng cứng vách thép hình U100
Băng tải lịng máng đưa liệu lên máy nghiền
- Kích thước: 1000x500 dài 10,5m
7
- Con lăn: ống Ø60
15
- Bạc đạn: UCF210 – FAG (Đức)
- Motor giảm tốc: 7.5kW, 4P, 3pha, 50Hz
Họng máy nghiền
8
- Nam châm vĩnh cữu
- Võ bằng thép CT3
- Máng hứng tạp chất
Máy nghiền thơ
9
- Kích thước: 4300x1850x1500
- Dao nghiền: 250x70x6, 176 dao
400
21
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Dự án: Nhà máy sản xuất ván ghép thanh và viên nén gỗ
Stt
Hạng mục thiết bị
Chủ đầu tư:
Công ty TNHH TH SX TM
Thanh Bình
Cơng suất
Số
ĐVT
(kW)
lượng
- Trục nghiền: Thép Ø215x2100
- Lưới nghiền: lổ Ø16mm
- Vòng bi gố đỡ 22222K – Hãng FAG
- Motor chính: 200kW, 3pha, 4P, 50Hz
- Cơng suất: 10t/h
Hệ thống cyclone hút bụi cho máy nghiền
10
- Kích thước: Ø1600x5000
Hệ
4
Hệ
2
90
Cái
2
8.8
Cái
4
Cái
2
- Vật liệu: Thép CT3 dày 3mm
11
Hệ ống hút từ bin đến cyclone và từ cyclone
ra ngồi
- Kích thước: Ø400 dài 30m
- Vật liệu: tôn dày 3mm
Quạt hút cho máy nghiền thô
- Vỏ quạt: Thép CT3 dày 3mm
12
- Cánh quạt: thép CT3 dày 5mm
- Lưu lượng gió: 15000 - 20000m3/h
- Áp suất quạt: 6000 - 8000pa
- Motor chính: 45kW, 3pha, 2P, 50Hz
Air lock dưới cyclone
- Kích thước: Ø600x650
- Thân: ống thép Ø400 dày 5mm
13
- Rotor: cánh thép CT3 dày 6mm
- Bạc đạn: UCF208 – FAG
- Truyền động: khớp nối xích
- Motor: 2,2kW, 3pha, 4P, 50Hz
Phễu dưới máy nghiền thơ
14
- Kích thước: 3000x2200x1500
- Vật liệu: thép CT3 dày 3mm
- Gân tăng cứng L60x40x6
22
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Dự án: Nhà máy sản xuất ván ghép thanh và viên nén gỗ
Stt
Hạng mục thiết bị
Chủ đầu tư:
Công ty TNHH TH SX TM
Thanh Bình
Cơng suất
Số
ĐVT
(kW)
lượng
Vít tải dưới máy nghiền thơ
- Kích thước: Ø500 dài 5,5m
- Vỏ vít: thép CT3 dày 3mm
15
- Cánh vít: thép CT3 dày 4mm
11
Cái
2
11
Cái
2
5.5
Cái
1
Cái
1
- Trục vít: thép ống Ø114
- Bạc đạn: UCF210 – FAG
Motor hộp số: 5,5kW, 3pha, 4P, 50Hz
Gầu tải sau máy nghiền thô
- Kiểu: BE550x380, cao H=13m
- Đường kính tang: Ø600
- Gầu múc Thép CT3 dày 3mm
Băng gầu: Cao su 4 lớp bố, dày 7mm
- Thân gầu: thép tấm CT3 dày 2mm
16
- Bầu gầu thép tấm CT3 dày 4mm
- Chân gầu dạng đáy trịn có tác dụng tải sạch
liệu
- Bạc đạn: UCP513, UCF511 (FAG)
- Motor hộp số 5.5kW, 4P, 3pha, i=1/20
- Truyền động: Khớp nối xích
- Cơng suất: 200m3/h
Vít tải trên bin máy sấy
- Kích thước: Ø500 dài 8m
- Vỏ vít: thép CT3 dày 3mm
17
- Cánh vít: thép CT3 dày 4mm
- Trụt vít: Thép ống Ø168
- Bạc đạn: UCF210 – FAG
-Motor hộp số: 5.5Kw, 3pha, 4P, 50Hz
Bin trên máy sấy
18
- Kích thước: 2200x1500x3000
- Vật liệu: Thép CT3 dày 3mm
23
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Dự án: Nhà máy sản xuất ván ghép thanh và viên nén gỗ
Stt
Hạng mục thiết bị
Chủ đầu tư:
Công ty TNHH TH SX TM
Thanh Bình
Cơng suất
Số
ĐVT
(kW)
lượng
- Chân phễu thép hình U100
19
Thiết bị báo đầy
Cái
1
Cái
2
380
Hệ
2
11
Cái
1
Cái
1
- Kiểu cánh quay (Hàn Quốc)
Vít tải cấp liệu cho máy sấy
- Kích thước: Ø500 dài 6m
- Vỏ vít: thép CT3 dày 3mm
20
- Cánh vít: thép CT3 dày 4mm
11
- Trục vít: Thép ống Ø114
- Bạc đạn: UCF210 - FAG
- Motor hộp số: 5.5kW, 3pha, 4P, 50Hz
II
Hệ thống sấy và chưa nguyên liệu
1
Hệ thống máy sấy gỗ 8t/h
2
Cyclone lắng nguyên liệu
3
Airlock dưới cyclone lắng
4
Thiết bị đưa liệu lên kho chứa sau sấy
445
Xích tải đơi hình chữ Z sau sấy đưa liệu vào
kho chứa
- Kích thước: 1000 dài 28m
- Vách: thép tấm dày 4mm
5
- Đáy: thép dày 6mm
- Xích bước 100mm
- Cánh xích cao su dày 12mm
- Bạc đạn UCF214
- Motor hộp số 11kW, 3pha
Cụm van trượt dưới xích tải đơi
6
- Kích thước: 1000x800x120
- Con lăn nhựa
- Xy lanh khí nén Ø63x1000
24
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Dự án: Nhà máy sản xuất ván ghép thanh và viên nén gỗ
Stt
7
Hạng mục thiết bị
Chủ đầu tư:
Công ty TNHH TH SX TM
Thanh Bình
Cơng suất
Số
ĐVT
(kW)
lượng
Thiết bị báo đầy
Cái
1
Cái
1
41
Hệ
1
7.5
Cái
1
5.5
Cái
1
- Kiểu cánh quay (Hàn Quốc)
Tôn ốp chân nhà chứa mùn cưa sau sấy
8
- Thể tích chứa V = 200m3
- Vật liệu: tơn dày 3mm ốp chân
- Tường xây gạch (Chủ đầu tư xây)
Hệ vít lấy liệu trong kho chứa
- Kích thước Ø500 dài 8m
9
Hệ 10 vít
- Bạc đạn: UCF 217- FAG
- Motor hộp số: 7.5kW, 4P, 3pha
Vít tải dưới kho sấy
- Kích thước: Ø500 dài 7,5m
- Vỏ vít: thép CT3 dày 3mm
10
- Cánh vít: thép CT3 dày 4mm
- Trục vít: thép ống ɸ168
- Bạc đạn: UCF210 - FAG
-Motor hộp số: 7,5kW, 3pha, 4P, 50Hz
Gầu tải đưa liệu lên bin máy nghiền tinh:
- Kiểu: BE600x380, cao H=12m
- Đường kính tang: Ø600
- Gầu múc thép CT3 dày 3m
- Băng gầu: Cao su 4 lớp bố, dày 7mm
11
- Thân gầu: thép tấm CT3 dày 2mm
- Đoạn thông gió giữa 2 thân gầu
- Đầu gầu: Thép tấm CT3 dày 2mm
- Chân gầu dạng đáy trịn có tác dụng tải sạch
liệu.
- Bạc đạn: UCP513, UCF511 (FAG)
25
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Dự án: Nhà máy sản xuất ván ghép thanh và viên nén gỗ
Stt
Hạng mục thiết bị
Chủ đầu tư:
Công ty TNHH TH SX TM
Thanh Bình
Cơng suất
Số
ĐVT
(kW)
lượng
- Motor hộp số 5.5kW, 4P, 3pha, i=1/20
- Truyền động: Khớp nối xích
- Cơng suất: 200m3/h
III
Hệ thống máy nghiền tinh
Bin trên máy nghiền tinh
1
- Kích thước: 2300x1300x2500
- Vật liệu: Thép tấm CT3 dày 3mm
Cái
1
Cái
1
Cái
1
Cái
1
Máy
1
- Gân tăng cứng L40x60x6
2
Thiết bị báo đầy
- Kiểu cánh quay (Hàn Quốc)
Hệ vít tải cấp liệu cho máy nghiền tinh (hệ 6
vít)
- Kích thước: 350 dài 3m
3
-Vỏ vít: thép CT3 dày 3mm
- Cánh vít: thép CT3 dày 4mm
11
- Trục vít: Thép ống Ø90
- Bạc đạn: UCF208 - FAG
- Motor hộp số: 7.5kW, 3pha,4P, 50Hz
Bẫy đá và nam châm hút sắt
4
- Kích thước: 1500x650x700
- Cánh chỉnh gió lọc đá
- Nam châm vĩnh cữu hút sắt
Máy nghiền tinh
- Kích thước: 3900x1200x2000
- Rotor: 500x2400
5
- Dao nghiền: 150x60x6 (số lượng 152 dao)
- Trục nghiền: Thép Ø215x2400
- Lưới nghiền: lổ 6mm
- Vòng bi gố đỡ của hãng FAG mới 100%
400