CHƯƠNG I BIẾN DỊ DI TRUYỀN Ở CẤP PHÂN TỬ VÀ TẾ BÀO
Câu 1. Ở người 2n = 46( không có trao đổi chéo). Xác định số kiểu hợp tử khác nhau và số tổ hợp giao tử:
A. 223 và 346
B. 246 và 346
C. 323 và 423
D. 423 và 323
Câu 2. 1 lồi TV có 3 cặp NST tương đồng ký hiệu AA, Bb và CC nếu tự thụ phấn thì các cây con có BNST ở các
tế bào lá:
A. AABBCC; AABbCC
B. AAbbCC; AABBCC
C. A, B đúng
D. A, B sai
Câu 3. Nếu mã di truyền dọc theo kiểu trùm nhau và RbX trượt bazơ là chuyển sang 1 bộ ba mới thì sẽ có bao
nhiêu axít aa bị biến đổi do đột biến thay 1 bazơ: ví dụ 5’ – AGACUC – 3’ ở đoạn giữa ARN. Nếu AX
A. 3 aa
B. 4aa
C. 2aa
D. 1 aa
Câu 4. Ở 1 loài TV có màu hoa: xanh(bình thường): A; màu trắng:a. 1 cây có kiểu gen aa; 1 alen a đột biến trở lại
nỗn cầu. Xác định KH của hoa có màu gì:
A. Màu xanh
B. Màu đốm xanh
C. màu trắng
D. Xanh ¾
Câu 5. 1 cây dị hợp AaBbCcDdEe x aabbccddee. Thế hệ sau thu được: AABBCCDDEE; aabbccddee;
A-bbccddee; aaB-C-D-E; A-B-C-D-ee; aabbccddE có 6 kiểu hình. Hãy giải thích ngun nhân dẫn đến KQ đó
A. Đột biến đảo đoạn
B. Chuyển đoạn
C. Mất đoạn
D. Lặp đoạn
Câu 6. Xét các phép ai sau ở ngô, sau đó giải thích kết quả:
P: Dịng A x dịng A
BxB
AxB
F1:
513
510
515
F2:
531
504
314
A. Lặp đoạn
B. Chuyển đoạn tương hỗ
C. Đảo đoạn
D. Chuyển đoạn không tương hỗ
Câu 7. Đột biến gen và đột biến thể lệch bội giống nhau:
A. Xảy ra ở tế bào sinh dục + tế bào xôma và đều tạo thể khảm
B. Chỉ xảy ra ở tế bào xôma, đều di chuyển được
C. Làm mất cân bằng gen
D. Đều bị chết hoặc giảm sức sống
Câu 8. 1 NST mang các gen có chiều dài bằng nhau. Do chiếu xạ phân tử ADN bị đứt1 đoạn tương ứng 20ARNm
và làm mất 5% tổng số gen của NST. Khi phân tử ADN bị đột biến tự nhân đơi đã địi hỏi mơi trường nội bào
cung cấp 38000 Nuc tự do. Xác định chiều dài TB của gen:
A. 340 A0,
B. 170 A0,
C. 1360 A0 ,
D. 680 A0
Câu 9. Các alen ở lô cút A, B, O được ký hiệu là IA; IB; i. Kiểu gen 1 cá thể có nhóm máu B là IB IB, IB IO
Xác định tần số của các cá thể mang nhóm máu B:
A. 2pr2;
B. q2+ 2pr
C. 2qr
D. p2 + 2qp
Câu 10. Ở 1 cặp vợ chồng có 2 đứa con: 2 vợ chồng có nhóm máu B, Khả năng con có nhóm máu O là:
A. r2
B. 2pr2
C.
D.
Câu 11. Giải thích 2 gen khác nhau của cugf 1 lồi SV nhân thực lại có tần số đột biến gen khác nhau vì:
A. Gen càng nhiều bộ ba mã hóa thì xác suất xảy ra đột biến càng lớn
B. Gen càng nhiều bộ ba mã hóa thì xác suất xảy ra đột biến càng ít
C. Do trình tự các nucleotit
D. Gen càng ít bộ ba mã hóa thì xác suất xảy ra đột biến càng lớn
Câu 12. Ở người hội chứng claiphento thì số nhóm gen LK là
A. 23
B. 24
C. 47
D. 46
Câu 13. Ở 1 lồi khi giảm phân thì số loại tinh trùng cho ra nhiều nhất: 256, biết rằng: khơng có ĐB xác định bộ NST của
lồi(2n)
A. 8
B. 16
C. 64
D. 32
Câu 14. Khả năng tự nhân đôi của ADN dựa trên:
A. Nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn
C. Cả A, B đúng
B. Hai mạch mới lắp ráp theo chiều 5’- 3’ và ngược chiều với 2 mạch đơn ADN mẹ D. Cả A, B sai
Câu 15. Một gen A có 300 cặp nuclêotit, gen nay bị đột biến bằng cách thay đổi codon không xác định 1aa nào cả. Số aa
trong phân tử P bị đột biến chỉ cịn 210aa. Hãy xác định vị trí đột biến:
A. Thay cặp nuc này bằng cặp nuc khác ở vị trí 630 mã KT
B. Thay cặp nuc này bằng cặp nuc khác ở vị trí 628 mã KT
C. Thay cặp nuc này bằng cặp nuc khác ở vị trí 627 mã KT
D. Thay cặp nuc này bằng cặp nuc khác ở vị trí 625 mã KT
Câu 16. Ở 1 TB sinh tinh của 1 loài thuộc lớp thú có chứa: AaBb hãy xác định tần số tinh trùng có trong thực tế của lồi:
A. ABX, abY, abX, AbX, aBY, aBX, AbY
C. Cả A,B đúng
B. ABX, abY; hay ABY, abX; hay abX; aBY hay aBX, AbY
D. Cả A,B sai
Câu 17. Xét 1 cặp NST tương đồng, mỗi NST chứa 1 phân tử ADN dài 1,02mm. 1 NST có nguồn gốc từ bố chứa 22% A,
1 NST có nguồn gốc từ mẹ chứa 34A. Hãy xác định số nuc (A=T) từ bố mẹ:
A. 1.32.104, 1.68.104;
B. 132.104; 204. 104
C. 204. 104, 96.104 D. 168.104, 96. 104
Câu 18. Sử dụng dữ liệu câu 31 nếu TB trên giảm phân thì cho ra các loại giao tử, trong đó có 1 loại giao tử chứa 28%A.
Xác định nguyên nhân:
A. Hoán vị gen
B. Đột biến do không phan ly NST ở kỳ sau nên giao tử ( n+1); (n-1)
C. Cả A, B đúng
D. Cả A, B sai
Câu 19. Dạng đột biến nào sau đây làm rối loạn sự liên kết của cặp NST tương đồng trong giảm phân làm thay đổi tổ hợp
các gen trong giao tử:
A. Cấu trúc
B. Đa bội
C. Lệch bội
D. Gen
Câu 20. Ở người gen nào là gen. CMR: đột biến do cấu trúc của gen không bền vững hay bền vững:
A. Gen quy định nhóm máu
B. Gen quy định màu mắt
C. Gen quy định chiều cao
D. Gen quy định màu tóc
Câu 21. Lý do bazơ nitơ dạng hiếm dễ bị đột biến vị dụ G*- X A-T:
A. Cấu trúc khơng bền
B. Vị trí liên kết hiđrơ dễ bị thay đổi kết hợp bổ sung sai khi nhân đôi
C. Do liên kết phốt pho đieste giữa G*- X lỏng lẻo D. Do nhóm đường với bazơ nitơ liên kết yếu
Câu 22. Giai đoạn ở người phụ nữ mang thai thường khơng có hiện tượng rụng trứng cơ chế nào quyết định:
A. Khơng có hc mơn tạo trứng
B. Điều hịa hoạt động của gen
C. Do hc mơn loại FSH tiết ra nhiều
D. Thai nhi ức chế
Câu 24. Hãy chọn câu đúng
A. Chỉ có SVN sơ + SV nhân thực q trình nhân đơi ADN tn thủ theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
B. SVN sơ + SV nhân thực + Vi rút đều tuân theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn
C. Phân tử ADN dạng sợi kép có ở SVN sơ+ Vi rút
D. Phân tử ADN dạng sợi đơn có ở vi khuẩn
Câu 25. 1 tế bào của người được xác định về số lượng NST là 22A+XX. Câu nào dưới đây phản ánh đúng bản chất của
hiện tượng:
A. Đó là tế bào trứng đã được thụ tinh
B. Tế bào trứng tam nhiễm
C. Tế bào trứng đa bội
D. Tế bào trứng lệch bội
Câu 26. Cơ sở để phân loại đột biến gen là dựa vào:
1. Biến đổi di truyền ở cấp độ phân tử
2. Nguồn gốc, cơ chế phát sinh đột biến
3. Các biến đổi của từng cặp Nuc riêng rẽ
4. Sự sai sót khi nhân đơi ADN
5. Sự biến đổi KH của thể đột biến
Chọn A. 1,2,5
B. 1,3,5
C. 1, 2,3
D. 2, 3,4
Câu27.Loại tế bào nào sau đây của đa số SVNT các cặp NST luôn tồn tại từng cặp tương đồng :
1.Tế bào xoma
2. Tế bào sinh sinh trinh
3.Tế bào sinh trứng 4. Trứng và tinh trùng
Chọn : A.1
B.1,2
C.1,3,2
D.1,2,3,4
Câu 28.Điểm chung nhất trong cơ chế của quá trình sinh sản vơ tính và hữu tính :
1.DNA nhân đơi và phân ly đồng đều ở ký sau .
2.Bảo đảm bộ NST lồi ln ổ định
3.Đều có sự tổ hợp của NST của bố mẹ
4.Đều có nguồn gốc :1/2 số lượng NST từ bố và ½ NST từ mẹ .
Chọn A.1
B.1,2
C.1,2,3
D.1,2,3,4
Câu 29.Những yếu tố nào tạo ra RNA khác với mạch gốc của gen ở SV nhân sơ :
1.Enzim RNA polymeraza
2.Các đoạn Intron
3.Các loại nucleotit
4.Uraxin thay Timin
Chọn : A.1,2
B.1,3
C.1,2,3
D.1,2,3,4
Câu 30. Những tính chất nào của DNA đảm bảo cho DNA truyền được thông tin cho cơ thể sống .
1.Tự nhân đôi
2.Chứa các gen
3.DNA bị biến đổi qua đột biến .
4.Gen cấu trúc thực hiện phiên mã .
Chọn : A.1
B.1,2
C.1,3,4
D.1,2,3,4
Câu3 1.Một phân tử mRNA được phiên mã trong ống nghiệm từ 1 phân tử DNA mạch kép. Sau đó phân tử DNA mạch kép
bị làm biến tính thành sợi đơn, người ta phân tích TP bazo của các sợi đơn và của mRNA, có kết quả sau. Hãy xác định
mạch nào là mạch khuôn để tổng hợp mRNA:
A
T hoặc U
G
X
DNA-1
27,0
32,5
18,5
22,0
DNA-2
33,0
27,0
23,0
17,0
DNA-3
28,0
33,0
17,0
21,0
DNA-4
25,0
35,0
19,0
23,0
mRNA
27,0
33,0
17,0
23,0
A.DNA-1
B.DNA-2
C.DNA-3
D.DNA-4
Câu 32.Operon lac ở SV nhân sơ khác điều hòa hoạt động gen ở SVNT:
A.Mỗi gen cấu trúc có 1 vùng khởi động (promoter)
B.Các gen cấu trúc có chung 1 vùng khởi động (promoter)
C.Gen điều hòa bao giờ cũng nằm trên gen cấu trúc
D.Gen điều hịa có số lượng lớn hơn số gen cấu trúc
Câu 33.Người ta một nhóm tế bào của người nữ thì thấy có 2 loại TB: một số tế bào 44+XO; một số tế bào :44+XX Vậy cơ
chế của hiện tượng:
A.Xảy ra ở TB sinh dục, khi giảm phân tạo giao tử
B.Xảy ra ở tế bào xoma, ở khi nguyên phân
C.Xảy ra ở giai đoạn tiền phôi của hợp tử, khi nguyên phân
D.Xảy ra giai đoạn phôi lớn ở các tế bào sinh dưỡng khi NO.
Câu 34.Sau khi hoạt hóa aa, q trình dịch mã bắt đầu được khi:
A.tRNA mang aa mở đầu gắn vào vị trí codon mở đầu/mRNA
B.Tiểu đơn vị bé của Rbx gắn vào vị trí nhận biết đặc hiệu/mRNA
C.Tiếu đơn vị bé và tiểu đơn vị lớn liên kết nhau thành riboxom
D.Bộ ba đối mã/tRNA khớp với codon mở đầu/mRNA theo nguyên tắc bổ sung
Câu 35.Điều nào sau đây là khơng đúng :
A.Tất cả các lồi sinh vật đều có chung một bộ khác mã di truyền
B.Nhân đôi DNA ở SV nhân thực đều xảy ra ở NST
C.Quá trình phiên mã đều có sự tham gia của enzym RNA polymeraza
D.Gen của ty thể khác gen ở SV nhân sơ về mặt cấu trúc
Câu 36.Mục đích của q trình điều hịa hoạt động gen của operon lac:
A.Phân giải đường lactozo có trong môi trường để cung cấp năng lượng cho tế bào
B.Tổng hợp ra ít nhất là 3 loại protein cần thiết xây dựng tế bào
C.Tổng hợp ra các loại protein có bản chất là enzym
D.Tổng hợp ra các loại protein ức chế để gắn vào lactozo làm các gen ở operon lac hoạt động phiên mã-dịch mã
Câu 37.Sự kiện có ý nghĩa quan trọng nhất về mặt di truyền của nguyên phân ở tế bào lưỡng bội :
A.Sự phân ly của NStử
B.Sự nhân đôi của trung tử
C.Sự phân ly của nhân
D.Sự hình thành màng tế bào mới
Câu 38.Đột biến lặn sẽ biểu hiện thành KH sớm hơn ở :
A.Các loài giao phối ngẫu nhiên
B.sinh sản trinh sinh
C.sinh sản vơ tính
D.Các loài tự phối
Câu 39.Ở dạng lưỡng bội p:Aa x Aa tỷ lệ KG đồng hợp lặn F1:1/4. Xác định kiểu gen nào sau đây có tỷ lệ kiểu gen đồng
hợp lặn giảm 9 lần so với ở trên ( BR: giảm phân-thụ tinh bình thường ).
A.Aaaa x Aaaa
B.AAAa x Aaaa
C.Aaaa x Aaaa
D.Aaaa x A(Aaa)
Câu 40.Thời điểm gây đột biến gen hiệu quả nhất trong quá trình phân bào ở sinh vật nhân thực :
A.pha G1
B.pha S
C. pha G2
D.pha M
Câu 41.Quá trình nhân đơi và phân ly ADN ở sinh vật nhân sơ diễn ra :
A.Cùng lúc
B.nhân đôi trước ,phân ly sau
C.cần cóthoi phân bào
D. cần có 3 loại enzim tham gia .
42.Một gen có tỷ lệ (A+T) /(G+X) =0,60 thì hàm lượng G+X của nó xấp xỉ
A.0,625
B.0,40
C. 0,348
D.0,815.
43.Dạng axit nucleic nào dưới đây là vật chất di truyền ở cả 3 nhóm : virut,sinh vật nhân sơ ,sinh vật nhân thực.
A.ADN sợi kép
B.ARN
C. ADN sợi đơn ,mạch vòng
D. ADN sợi đơn ,mạch thẳng.
44.Có bao nhiêu bộ ba mã hóa trong tổng số các bộ ba mã hóa thơng tin di truyền trên mARN chứa ít nhất 1 nuc loại X
A.27
B.8
C. 37
D.16.
45.Một hệ quả quan trọng từ mơ hình chuỗi xoắn kép của Woatson –Crick là
A.hai chuỗi polynuc trong cấu trúc AND đi ngược chiều nhau .
C.trong bất kỳ phân tử AND nào ,sơ lượng A+G=X+T.
B.ADN có chuỗi xoắn kép với đường kính 20Ao và mỗi vịng xoắn ứng với 10ca85p nuc có chiều dài 0,34nm.
D.trong phân tử AND ,A của mạch nàybổ sung với T của mạch kia qua 2 liên kết hydro, G của mạch nàybổ sung với X của
mạch kia qua 3 liên kết hydro,
46.Trong một đơn phân của AND ,nhóm phot phát gắn với gốc đường ở vị trí
A.nguyên tử C số 1 của đường
B. nguyên tử C số 5 của đường
C nguyên tử C số 3 của đường
D. nguyên tử C số 4 của đường.
Câu 47.Quá trình nhân đôi AND và phiên mã khác nhau ở
1.enzim xúc tác .2.kết quả tổng hợp
3.nguyên liệu tổng hợp 4.nguyên tắc tổng hợp
5.chiều tổng hợp.
Chọn : A.1,2,3,4
B.2,3,4,5.
C.1,2,4,5.
D.1,2.3.
47.Các loài sinh vật đều sử dụng 4 loại nuc là A,T,G,X.để cấu tạo nên vật chất di truyền của chúng nhưng vật chất di truyền
của chúng lại hoàn toàn khác nhau là do
1.chúng sử dụng các loại nuc khác nhau . 2.các loài SVNT sử dụng nhiều cặp A_T hơn G-X
3.trình tự sắp xếp các nuc trên các phân tử AND củ chúng khác nhau .4.gen của các SVNS khơng có các đoạn in tron .
Chọn: A.1,3.
B.2,1.
C1,2,3,4.
D.3,4.
48.Trong quá trình dịch mã ,ARN vận chuyển có vai trị
1.vận chuyển các aa đặc trưng 2.đối mã di truyền để lắp ráp chính xác các aa vào chuỗi polypeptit.
3.gắn các aa với nhau trong môi trường nội bào
4.tạo liên kết peptit giữa các aa với nhau.
Chọn : A.1,2.
B.2,1,3.
C.2,3.
D.3,4,2.