Tải bản đầy đủ (.pdf) (82 trang)

Khai thác nội dung thực tế trong dạy học xác suất thống kê ở trường THPT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.73 MB, 82 trang )

TRƯ Ờ NG ĐẠ I HỌ C HÙNG VƯ Ơ NG
KHOA TỐN - CƠNG NGHỆ
---------

TƠ THỊ THANH PHƯ Ợ NG

KHỐ LUẬ N TỐ T NGHIỆ P

KHAI THÁC NỘ I DUNG THỰ C TẾ TRONG DẠ Y HỌ C XÁC SUẤ T
THỐ NG KÊ Ở TRƯ Ờ NG THPT

PHÚ THỌ

- 2012


Trư ờ ng Đạ i họ c Hùng Vư ơ ng

Khóa luậ n tố t nghiệ p Đạ i họ c

DANH MỤ C TỪ
Viế t tắ t
ĐC
GV
HS
NXB
SGK
STN
TN (TN1, TN2)
TTN
THPT


tr
XSTK

Tô Thị Thanh Phư ợ ng

VIẾ T TẮ T

Viế t đầ y đủ
Đố i chứ ng
Giáo viên
Họ c sinh
Nhà xuấ t bả n
Sách giáo khoa
Sau thử nghiệ m
Thử nghiệ m (Thử nghiệ m1, Thử nghiệ m 2)
Trư ớ c thử nghiệ m
Trung họ c phổ thông
trang
Xác suấ t thố ng kê

K6- ĐHSP Toán


Trư ờ ng Đạ i họ c Hùng Vư ơ ng

Khóa luậ n tố t nghiệ p Đạ i họ c
MỤ C LỤ C

Nộ i dung
Trang

MỞ ĐẦ U .....................................................................................................
1
Chư ơ ng 1. CƠ SỞ LÍ LUẬ N VÀ THỰ C TIỄ N ....................................... 6
1.1. Dạ y họ c toán THPT vớ i việ c khai thác nộ i dung thự c tế ......................
6
1.1.1. Về mụ c tiêu giáo dụ c THPT và mụ c tiêu củ a bộ mơn tốn trong giai
đoạ n hiệ n nay ...............................................................................................
6
1.1.2. Về nộ i dung thự c tế trong tốn họ c.....................................................
7
1.1.3. Vai trị củ a việ c khai thác nộ i dung thự c tế đố i vớ i việ c dạ y họ c
8
tốn THPT ....................................................................................................
1.2. Về chư ơ ng trình XSTK ở trư ờ ng THPT ............................................... 10
1.2.1. Mụ c tiêu ............................................................................................. 10
1.2.2. Nộ i dung chư ơ ng trình ....................................................................... 11
1.2.3. Vai trò củ a việ c khai thác nộ i dung thự c tế trong dạ y họ c chủ đề
XSTK ở trư ờ ng THPT................................................................................... 14
1.3. Thự c trạ ng vấ n đề khai thác nộ i dung thự c tế trong dạ y họ c XSTK ở
mộ t số trư ờ ng THPT trên đị a bàn tỉ nh Phú Thọ ........................................... 14
1.4. Về hình thứ c đề thi, các dạ ng câu hỏ i đề thi củ a Chư ơ ng trình quố c tế
đánh giá kiế n thứ c toán họ c củ a họ c sinh (PISA) ........................................ 19
1.4.1. Giớ i thiệ u tổ ng quan về PISA ............................................................ 19
1.4.2.Về năng lự c Toán phổ thơng theo PISA ............................................. 20
1.4.3. Về hình thứ c đề và các dạ ng câu hỏ i trong mộ t đề kiể m tra (Test)
PISA ............................................................................................................. 20
Kế t luậ n chư ơ ng 1 ........................................................................................ 22
Chư ơ ng 2. MỘ T SỐ BIỆ N PHÁP KHAI THÁC NỘ I DUNG THỰ C
TẾ TRONG DẠ Y HỌ C XSTK Ở TRƯ Ờ NG THPT ..............................
2.1. Đị nh hư ớ ng xây dự ng các biệ n pháp .....................................................

2.2. Đề xuấ t mộ t số biệ n pháp.......................................................................
2.2.1. Tăng cư ờ ng các ví dụ và tình huố ng thự c tế trong xây dự ng và
củ ng cố kiế n thứ c.......................................................................................
2.2.2. Khai thác các bài tốn có lờ i văn mang nộ i dung thự c tế ..................
2.2.3. Tăng cư ờ ng các câu hỏ i, bài tậ p đánh giá khả năng vậ n dụ ng kiế n
thứ c củ a chủ đề XSTK vào thự c tiễ n củ a HS theo quan điể m PISA ...........
Kế t luậ n chư ơ ng 2.........................................................................................
Tô Thị Thanh Phư ợ ng

23
23
25
26
31
37
47

K6- ĐHSP Toán


Trư ờ ng Đạ i họ c Hùng Vư ơ ng
Khóa luậ n tố t nghiệ p Đạ i họ c
Chư ơ ng 3. THỬ NGHIỆ M SƯ PHẠ M .................................................... 48
3.1. Mụ c đích thử nghiệ m............................................................................. 48
3.2. Nộ i dung thử nghiệ m.............................................................................. 48
3.3. Tổ chứ c thử nghiệ m............................................................................... 48
3.3.1. Công tác chuẩ n bị ............................................................................... 49
3.3.2. Chọ n lớ p thử nghiệ m .......................................................................... 49
3.3.3. Tiế n hành thử nghiệ m......................................................................... 50
3.4. Đánh giá kế t quả thử nghiệ m................................................................. 50

3.4.1. Đánh giá đị nh tính .............................................................................. 50
3.4.2. Đánh giá đị nh lư ợ ng ........................................................................... 51
Kế t luậ n chư ơ ng 3 ........................................................................................ 57
KẾ T LUẬ N ................................................................................................. 58
TÀI LIỆ U THAM KHẢ O ......................................................................... 59
PHỤ LỤ C

Tô Thị Thanh Phư ợ ng

K6- ĐHSP Toán


Trư ờ ng Đạ i họ c Hùng Vư ơ ng

Khóa luậ n tố t nghiệ p Đạ i họ c

Lờ i cả m ơ n
Trong suố t thờ i gian thự c hiệ n khóa luậ n tố t nghiệ p, tôi đã nhậ n đư ợ c sự
giúp đỡ chỉ bả o tậ n tình củ a các thầ y giáo, cơ giáo trong khoa Tốn – Cơng
nghệ , trư ờ ng Đạ i họ c Hùng Vư ơ ng.
Tơi xin tỏ lịng biế t ơ n sâu sắ c tớ i cơ giáo Th.S Phan Thị Tình, giả ng viên
bộ mơn Tốn ứ ng dụ ng, khoa Tốn – Cơng nghệ , trư ờ ng Đạ i họ c Hùng Vư ơ ng.
Cô đã dành nhiề u thờ i gian quý báu tậ n tình hư ớ ng dẫ n tơi trong suố t q trình
thự c hiệ n khóa luậ n tố t nghiệ p, đồ ng thờ i giúp tôi lĩnh hộ i đư ợ c nhữ ng kiế n thứ c
chuyên môn và rèn luyệ n cho tôi tác phong nghiên cứ u khoa họ c.
Qua đây, tôi xin gử i lờ i cả m ơ n chân thành và sâu sắ c tớ i các thầ y giáo,
cơ giáo trong khoa Tốn – Cơng nghệ , tớ i gia đình, bạ n bè là nhữ ng ngư ờ i luôn
sát cánh bên tôi, đã nhiệ t tình giúp đỡ , chia sẻ , độ ng viên tơi trong suố t q
trình họ c tậ p cũng như khi tôi thự c hiệ n và hồn chỉ nh khóa luậ n này.
Mặ c dù đã rấ t cố gắ ng song khóa luậ n khơng tránh khỏ i nhữ ng thiế u sót.

Vì vậ y tôi rấ t mong nhậ n đư ợ c sự góp ý củ a các thầ y giáo, cơ giáo và các bạ n
để khóa luậ n đư ợ c hồn thiệ n hơ n.
Tơi xin chân thành cả m ơ n!

Việ t Trì, tháng 05 năm 2012
Sinh viên
Tơ Thị Thanh Phư ợ ng

Tô Thị Thanh Phư ợ ng

K6- ĐHSP Toán


Trư ờ ng Đạ i họ c Hùng Vư ơ ng

Khóa luậ n tố t nghiệ p Đạ i họ c

PHỤ LỤ C 1
Danh sách GV trư ờ ng THPT Phù Ninh và THPT Hiề n Đa đã tham gia
đóng góp ý kiế n về việ c tăng cư ờ ng các nộ i dung thự c tế trong quá trình dạ y họ c
và nhữ ng khó khăn khi họ tiế n hành dạ y họ c vớ i việ c tăng cư ờ ng khai thác nộ i
dung thự c tế .
Họ và tên
Nguyễ n Thị Thu Hằ ng

Nơ i công tác
THPT Phù Ninh

2


Nguyễ n Thị Nhung

THPT Phù Ninh

3

Nguyễ n Thị Kim Sơ n

THPT Phù Ninh

4

Nguyễ n Thị Thanh

THPT Phù Ninh

5

Ngô Thị Kim Thanh

THPT Phù Ninh

6

Nguyễ n Thị Thu Thủ y

THPT Phù Ninh

7


Hồng Thị Xn Tình

THPT Phù Ninh

8

Hồng Đạ i

THPT Hiề n Đa

9

Phạ m Thị Hả o

THPT Hiề n Đa

10

Đỗ Thị Hồ ng Nhung

THPT Hiề n Đa

11

Nguyễ n Văn Tuấ n

THPT Hiề n Đa

12


Nguyễ n Thị Trang

THPT Hiề n Đa

STT
1

Tơ Thị Thanh Phư ợ ng

K6- ĐHSP Tốn


Trư ờ ng Đạ i họ c Hùng Vư ơ ng

Khóa luậ n tố t nghiệ p Đạ i họ c

PHỤ LỤ C 2
Phiế u điề u tra về quan điể m và nhậ n thứ c củ a GV toán THPT vớ i việ c khai thác
nộ i dung thự c tế trong quá trình dạ y họ c
Nhậ n thứ c củ a giáo viên
STT

1

2

3

Nộ i dung


Cầ n

Không
cầ n

Khơng có
ý kiế n

Số GV đã
thự c hiệ n

Tăng cư ờ ng các ví dụ và
tình huố ng thự c tế trong
xây dự ng và củ ng cố kiế n
thứ c
Khai thác các bài tốn có
lờ i văn mang nộ i dung
thự c tế
Chú trọ ng việ c đánh giá
kiế n thứ c “Xác suấ t
thố ng kê” củ a họ c sinh
qua việ c vậ n dụ ng thự c tế
Khai thác bài toán nộ i
dung thự c tế liên quan
trong các môn họ c khác

4

5


6

Thiế t lậ p các tình huố ng
giả đị nh sử dụ ng kiế n
thứ c toán để giả i quyế t
Chú ý “thự c tiễ n hoá” các
số liệ u, kế t quả tính tốn
trong các bài tốn nhằ m
gia tăng khả năng kế t nố i
các ý tư ở ng toán họ c
trư ớ c tình huố ng thự c tế

Tơ Thị Thanh Phư ợ ng

K6- ĐHSP Toán


Trư ờ ng Đạ i họ c Hùng Vư ơ ng

Khóa luậ n tố t nghiệ p Đạ i họ c

PHỤ LỤ C 3
Mộ t số giáo án thử nghiệ m sư phạ m
Cơ sở thử nghiệ m: Trư ờ ng THPT Phù Ninh
TN 1: Tạ i lớ p 10A1, 10A5
TN 2: Tạ i lớ p 11A1, 11A6
Tiế t 71: CÁC ĐẶ C TRƯ NG CỦ A MẪ U SỐ LIỆ U (Tiế t 1)
I. Mụ c tiêu
1. Về kiế n thứ c
- HS nắ m đư ợ c đị nh nghĩa số trung bình, số trung vị , mố t và ý nghĩa củ a chúng

2. Về kỹ năng
- Biế t tính tốn thành thạ o số trung bình, số trung vị , mố t củ a mộ t mẫ u số liệ u.
- Biế t giả i các bài toán thự c tế liên quan.
3. Về tư duy
- Phát triể n tư duy logic, khả năng tổ ng hợ p và phân tích
- Thấ y đư ợ c ứ ng dụ ng củ a Toán họ c trong đờ i số ng thự c tiễ n.
4. Về thái độ
- Họ c tậ p nghiêm túc
- Hứ ng thú họ c tậ p, tích cự c phát huy tính độ c lậ p trong họ c tậ p
II. Chuẩ n bị
1. Chuẩ n bị củ a giáo viên
- Chuẩ n bị các câu hỏ i gợ i mở .
- Chuẩ n bị biể u bả ng.
- Phiế u họ c tậ p.
2. Chuẩ n bị củ a họ c sinh
- Tìm hiể u bài mớ i trư ớ c ở nhà. Chuẩ n bị dụ ng cụ họ c tậ p.
III.Tiế n trình bài họ c
1.Ổ n đị nh tổ chứ c lớ p
Lớ p
Ngày giả ng dạ y

Sĩ số

HS vắ ng

2. Kiể m tra bài cũ
Kiể m tra trong quá trình dạ y họ c
3. Bài mớ i
GV dẫ n dắ t vấ n đề : Để nhanh chóng nắ m bắ t đư ợ c nhữ ng thông tin quan
trọ ng chứ a đự ng trong mẫ u số liệ u, ta đư a ra mộ t vài chỉ số gọ i là ‘‘các số đặ c

Tô Thị Thanh Phư ợ ng

K6- ĐHSP Toán


Trư ờ ng Đạ i họ c Hùng Vư ơ ng
trư ng củ a mẫ u số liệ u’’.

Khóa luậ n tố t nghiệ p Đạ i họ c
Hoạ t độ ng 1

1. Số trung bình
Hoạ t độ ng củ a thầ y
Hoạ t độ ng củ a trò
- GV nêu ví dụ thự c tế về số trung bình :
Mẹ bạ n Lan dự đị nh tuầ n này sẽ dùng
100.000 đồ ng để mua thứ c ăn mỗ i ngày. Chú ý nghe giả ng
Như ng thự c tế thì số tiề n mua thứ c ăn
trong mỗ i ngày như sau (đơ n vị : nghìn
đồ ng)
Thứ

Hai Ba



Số
105 97 113
tiề n


Năm Sáu Bả y CN
118

82

121

97

Hỏ i rằ ng mẹ Lan có thự c hiệ n đư ợ c theo
dự đị nh ban đầ u không?. Nế u khơng thì
đã sai lệ ch bao nhiêu tiề n mộ t ngày so
vớ i dự đị nh?
(?) Để trả lờ i đư ợ c bài tốn này thì ta
- Ta phả i tính xem trung bình mộ t
phả i tính gì?
ngày mẹ Lan mua hế t bao nhiêu
tiề n. Nó ít hơ n hay nhiề u hơ n dự
đị nh ban đầ u bao nhiêu.
(?) Vậ y trung bình mộ t ngày mẹ Lan
- Trung bình mộ t ngày mẹ Lan mua
mua hế t bao nhiêu tiề n?
hế t: 104 nghìn đồ ng.
Nó vư ợ t q 4000 so vớ i dự đị nh.
Cơng thứ c tính số trung bình là:
- GV nêu vấ n đề : Giả sử ta có mộ t mẫ u
x1 x2 ... xN
(1)
số liệ u kích thư ớ c N là x1, x2,..., xN . Khi x
N

đó cơng thứ c tính số trung bình là?
- Tổ chứ c cho họ c sinh xem bả ng 7.
n x n 2 x 2 ... n m x m
x= 1 1
N
- Em hãy viế t lạ i công thứ c (1) trong
trư ờ ng hợ p mẫ u số liệ u đư ợ c cho dư ớ i
dạ ng mộ t bả ng phân bố tầ n số ?
- Đư a ra cơng thứ c tính số trung bình
trong trư ờ ng hợ p mẫ u số liệ u đư ợ c cho
dư ớ i dạ ng bả ng phân bố tầ n số ghép lớ p:
Tô Thị Thanh Phư ợ ng

K6- ĐHSP Toán


Trư ờ ng Đạ i họ c Hùng Vư ơ ng
Khóa luậ n tố t nghiệ p Đạ i họ c
+ Đị nh nghĩa giá trị đạ i diệ n và cách tính. - Tiế p nhậ n đị nh nghĩa giá trị đạ i
+ Đư a ra công thứ c.
diệ n và cơng thứ c tính số trung bình
m
củ a mẫ u số liệ u trong trư ờ ng hợ p
1 m
ni
N
x
ni xi ,
mẫ u đư ợ c cho dư ớ i dạ ng bả ng tầ n số
i 1

N i1
ghép lớ p.
xi: giá trị đạ i diệ n củ a lớ p thứ i.
ni: tầ n số củ a lớ p thứ i.
- Củ ng cố khái niệ m, cách tính số trung
- Làm VD1 SGK/171
bình thơng qua VD1 SGK/171
- Giả i thích cho HS về ý nghĩa củ a số
trung bình.
- VD2: N = 11, Số trung bình là:
- Cho HS làm VD2 SGK/172
x=

- Em có nhậ n xét gì về kế t quả này?

0 0 63 ... 85 89
11

61,09

- Số trung bình này khơng phả n ánh
đúng trình độ trung bình củ a nhóm
HS đó.

-Thơng qua VD2 GV dẫ n dắ t khái niệ m
mớ i “số trung vị ”
Hoạ t độ ng 2
2. Số trung vị
Hoạ t độ ng củ a thầ y
GV đư a ra ví dụ sau:

Điể m bài kiể m tra họ c kì mơn Tốn củ a
15 thành viên tổ 1 và 16 thành viên tổ 2
như sau:
Tổ 1: 3, 5, 2, 8, 5, 7, 7, 3, 6, 1, 7, 9, 8,
4, 10
Tổ 2: 7, 9, 9, 5, 3, 6, 2, 4, 8, 7, 8, 6, 5,
7, 4, 9
a) Hãy sắ p xế p điể m kiể m tra củ a tổ 1
theo thứ tự khơng giả m và tìm số chính
giữ a củ a dãy vừ a sắ p xế p ?
b) Hãy sắ p xế p điể m kiể m tra củ a tổ 2
theo thứ tự không giả m và tìm số ở vị trí
Tơ Thị Thanh Phư ợ ng

Hoạ t độ ng củ a trò

Trả lờ i:
a) 1, 2, 3, 3,4, 5, 5, 6, 7, 7, 7, 8, 8 ,9
,10
Số đứ ng chính giữ a củ a dãy là 7
b) 2, 3, 4, 4, 5, 5, 6, 6, 7, 7, 7, 8, 8,
9, 9, 9
K6- ĐHSP Toán


Trư ờ ng Đạ i họ c Hùng Vư ơ ng
thứ 8 và thứ 9 củ a dãy vừ a sắ p xế p, tính
trung bình cộ ng hai số đó?
-GV đư a ra khẳ ng đị nh: hai giá trị 7 ở
phầ n a) và 6,5 ở phầ n b) đư ợ c gọ i là số

trung vị .
- GV nêu đị nh nghĩa số trung vị
SGK/172.
Kí hiệ u: Me
+) Mẫ u đư ợ c xắ p sế p theo thứ tự không
giả m
+) N lẻ : Me = st
+) N chẵ n: Me=

Khóa luậ n tố t nghiệ p Đạ i họ c
Số ở vị trí thứ 8 là 6 và thứ 9 là 7
Trung bình cộ ng hai số đó là 6,5

- Nghe giả ng và ghi đị nh nghĩa vào
vở .

N 1
2

1
N
st
2
2

st

N
2


1

(st là “số thứ ”)
Chú ý: Khi các số liệ u trong mẫ u khơng
có sự chênh lệ ch quá lớ n thì số trung bình
và số trung vị xấ p xỉ nhau
GV củ ng cố khái niệ m và cách tính số trung vị thông qua phiế u họ c tậ p
GV viế t phiế u họ c tậ p cho các nhóm. Tổ chứ c lớ p họ c thành 4 nhóm: mỗ i nhóm
làm mộ t phầ n. Cử đạ i diệ n lên bả ng trình bày.
HS tự đọ c câu hỏ i và trả lờ i bằ ng phiế u họ c tậ p:
Câu 1: Mộ t nhóm HS tham gia mộ t kì thi. Số điể m thi củ a 11 HS đó đư ợ c sắ p
xế p từ thấ p đế n cao như sau:
0; 0; 63; 65; 69; 70; 72; 78; 81; 85; 89
Số trung vị củ a mẫ u số liệ u này là:
A. 61,09
B. 70
C. 71
D. 75
Câu 2: Điề u tra về số HS trong 28 lớ p họ c, ta đư ợ c mẫ u số liệ u sau:
38

39

39

40

40

40


40

40

40

41

41

41 42

42

43

43

43

43

44

44

44

44


44

45

45

46 47

47

Số trung bình củ a mẫ u số liệ u này là:
A. 42,5
B. 40
C. 42,32
Tơ Thị Thanh Phư ợ ng

D. 43,33
K6- ĐHSP Tốn


Trư ờ ng Đạ i họ c Hùng Vư ơ ng
Khóa luậ n tố t nghiệ p Đạ i họ c
Câu 3: Đo chiề u cao củ a 36 HS củ a mộ t trư ờ ng, ta có mẫ u số liệ u sau, sắ p xế p
theo thứ tự tăng (đơ n vị cm):
160

161 161 162

162


162

163

163

163 164

164

164

164

165 165 165

165

165

166

166

166 166

167

167


168

168 168 168

169

169

170

171

171 172

172

174

Số trung vị củ a mẫ u số liệ u này là giá trị nào dư ớ i đây:
A. 165;
B. 165,5;
C. 166;
Câu

D. 168

Phư ơ ng án lự a chọ n
A


B

C

D

1
2
3
Hoạ t độ ng 3
3. Mố t
Hoạ t độ ng củ a thầ y
- GV nêu ví dụ thự c tế gợ i mở vấ n đề : Trả lờ i:
Mộ t cử a hàng bán máy tính xách tay
thố ng kê số máy tính Dell đã bán ra
theo giá tiề n (đơ n vị : triệ u đồ ng) khác
nhau trong mộ t tháng như sau:
Giá
tiề n

9

10,5

12

13,5

16


Số
lư ợ ng

11

13

20

15

12

Hoạ t độ ng củ a trò

(?) Loạ i máy tính nào bán chạ y nhấ t? - Loạ i máy tính có giá 12 triệ u đồ ng
- GV dẫ n dắ t đư a ra khái niệ m: Điề u
mà cử a hàng quan tâm nhấ t là loạ i
máy tính có giá bao nhiêu đư ợ c ngư ờ i
tiêu dùng lự a chọ n mua nhiề u nhấ t để
nhậ p hàng vớ i số lư ợ ng nhiề u hơ n. - HS ghi nhậ n khái niệ m.
Bả ng thố ng kê trên cho thấ y loạ i máy
tính có giá 12 triệ u đư ợ c mua nhiề u
Tô Thị Thanh Phư ợ ng

K6- ĐHSP Toán


Trư ờ ng Đạ i họ c Hùng Vư ơ ng
Khóa luậ n tố t nghiệ p Đạ i họ c

nhấ t do nó có số lư ợ ng bán ra (tầ n số )
lớ n nhấ t. Khi đó ngư ờ i ta gọ i giá trị 12
là “mố t” củ a mẫ u số liệ u này.
Kí hiệ u : M0
Chú ý: Mộ t mẫ u số liệ u có thể có
nhiề u mố t
- GV nêu VD 3 SGK/174 và gọ i HS - HS trả lờ i: Mẫ u số liệ u có hai mố t là
300 và 400.
trả lờ i:
4. Củ ng cố và ra bài tậ p về nhà
- Tóm tắ t nộ i dung bài
- Yêu cầ u HS về nhà làm các bài tậ p 9 phầ n a), b), bài 11a
- Đọ c trư ớ c bài mớ i phầ n phư ơ ng sai và độ lệ ch chuẩ n.

Tô Thị Thanh Phư ợ ng

K6- ĐHSP Toán


Trư ờ ng Đạ i họ c Hùng Vư ơ ng
Khóa luậ n tố t nghiệ p Đạ i họ c
Tiế t 34: CÁC QUY TẮ C TÍNH XÁC SUẤ T
I. Mụ c tiêu
1. Về kiế n thứ c
- HS nắ m đư ợ c: Biế n cố hợ p, biế n cố xung khắ c, quy tắ c cộ ng xác suấ t, biế n cố
đố i
2. Về kỹ năng
- Nhậ n biế t đư ợ c biế n cố hợ p, biế n cố xung khắ c, hai biế n cố đố i.
- Vậ n dụ ng quy tắ c cộ ng xác suấ t để giả i bài tậ p.
3. Về tư duy

- Phát triể n tư duy logic, khả năng tổ ng hợ p và phân tích
- Thấ y đư ợ c ứ ng dụ ng củ a Toán họ c trong đờ i số ng thự c tế .
4. Về thái độ
- Họ c tậ p nghiêm túc
- Hứ ng thú họ c tậ p, tích cự c phát huy tính độ c lậ p trong họ c tậ p
II. Chuẩ n bị
1. Chuẩ n bị củ a giáo viên
- Chuẩ n bị các câu hỏ i gợ i mở .
- Chuẩ n bị biể u bả ng.
- Phiế u họ c tậ p.
2. Chuẩ n bị củ a họ c sinh
- Tìm hiể u bài mớ i trư ớ c ở nhà. Chuẩ n bị dụ ng cụ họ c tậ p.
III.Tiế n trình bài họ c
1.Ổ n đị nh tổ chứ c lớ p
Lớ p

Ngày giả ng dạ y

Sĩ số

HS vắ ng

2. Kiể m tra bài cũ
Kiể m tra trong quá trình dạ y họ c
3. Bài mớ i
1. Quy tắ c cộ ng xác suấ t
Hoạ t độ ng 1
a) Biế n cố hợ p
Hoạ t độ ng củ a thầ y


Hoạ t độ ng củ a trò

- Giớ i thiệ u khái niệ m biế n cố hợ p:
- Theo dõi, tiế p nhậ n kiế n thứ c.
Cho hai biế n cố A và B. Biế n cố “A
Tô Thị Thanh Phư ợ ng

K6- ĐHSP Toán


Trư ờ ng Đạ i họ c Hùng Vư ơ ng

Khóa luậ n tố t nghiệ p Đạ i họ c

hoặ c B xả y ra”, kí hiệ u là A B, đư ợ c
- Trả lờ i.
(?) Nế u A và B lầ n lư ợ t là tậ p hợ p Tậ p hợ p các kế t quả
các kế t quả thuậ n lợ i cho A và B thì A B là A
B.

gọ i là hợ p củ a hai biế n cố A và B.

thuậ n lợ i cho

tậ p hợ p các kế t quả thuậ n lợ i cho A B
là ?
Cho HS theo dõi ví dụ 1 SGK, sau đó
u cầ u mỗ i HS tự cho mộ t ví dụ về - Cho ví dụ .
biế n cố hợ p.
- Cho k biế n cố A1 , A2 ,..., Ak . Biế n cố "

(?) tổ ng quát hợ p củ a k biế n cố ?
Có ít nhấ t mộ t trong các biế n cố
A1 , A2 ,..., Ak
A1

A2

...

xả y ra ", kí hiệ u là
Ak , đư ợ c gọ i là hợ p củ a

k biế n cố đó.
Hoạ t độ ng 2
b) Biế n cố xung khắ c
Hoạ t độ ng củ a thầ y

Hoạ t độ ng củ a trị

GV đư a ra ví dụ :
Chọ n ngẫ u nhiên mộ t bạ n trong lớ p
họ c củ a chúng ta. Gọ i A là biế n cố
“bạ n đó là nam”, B là biế n cố “bạ n đó
là nữ ”.
(?) Nế u biế n cố A xả y ra thì biế n cố B
có xả y ra hay khơng? Ngư ợ c lạ i?
GV dẫ n dắ t khái niệ m: Khi đó ta gọ i
hai biế n cố A và B là xung khắ c
(?) Yêu cầ u HS phát biể u khái niệ m
hai biế n cố xung khắ c?


- Trả lờ i câu hỏ i: Nế u biế n cố A xả y ra
thì biế n cố B khơng xả y ra và ngư ợ c
lạ i.
- Phát biể u : Cho hai biế n cố A và B.
Hai biế n cố A và B đư ợ c gọ i là xung
khắ c nế u biế n cố này xả y ra thì biế n cố
kia khơng xả y ra.
(?) Hai biế n cố A và B xung khắ c thì - Trả lờ i : Hai biế n cố A và B là hai
biế n cố xung khắ c khi và chỉ khi
A
B=?
A
B=
- Yêu cầ u mỗ i HS tự lấ y mộ t ví dụ
trong thự c tế về biế n cố xung khắ c.
Tô Thị Thanh Phư ợ ng

- Lấ y ví dụ
K6- ĐHSP Tốn


Trư ờ ng Đạ i họ c Hùng Vư ơ ng

Khóa luậ n tố t nghiệ p Đạ i họ c
Hoạ t độ ng 3

c) Quy tắ c cộ ng xác suấ t
Hoạ t độ ng củ a thầ y


Hoạ t độ ng củ a trò

- Giớ i thiệ u quy tắ c công xác suấ t:
Nế u hai biế n cố A và B xung khắ c thì
xác suấ t để A hoặ c B xả y ra là

- Chú ý nghe giả ng, ghi nhậ n kế t quả .

.
Giớ i thiệ u Ví dụ 3 SGK,
(?) Rút ngẫ u nhiên hai thẻ và nhân số
trên thẻ để đư ợ c mộ t số chẵ n có nhữ ng
khả năng nào xả y ra?
(?) Biế n cố ở đây là gì? Áp dụ ng quy
tắ c cộ ng xác suấ t để tính P(A B)?

- Có các khả năng: A “Rút đư ợ c mộ t
thẻ chẵ n và mộ t thẻ lẻ ”, B “Cả hai thẻ
đư ợ c rút là thẻ chẵ n”.
- Ta có:

P ( A)
P( A

20
; P( B)
36
B)

6

36

P ( A) P ( B )

(?) Từ kế t quả vừ a tìm đư ợ c, hãy lậ p
mộ t bài tốn có nộ i dung thự c tế sử - Lậ p bài toán thự c tế
dụ ng công thứ c cộ ng xác suấ t mà cũng
có kế t quả như thế ?
(Hư ớ ng dẫ n: Có thể tách 13/18 thành - Nghe giả ng, ghi chép bài.
tổ ng củ a nhiề u số khác nhau, lấ y ví dụ
thự c tế như xác suấ t củ a trò tú lơ khơ ,
xác suấ t các vụ tai nạ n giao thông...)
- GV nêu quy tắ c cộ ng xác suấ t cho
nhiề u biế n cố :
Cho k biế n cố

13
18

đôi mộ t xung

khắ c. Khi đó
GV đư a ra cơng thứ c cộ ng xác suấ t mở
rộ ng cho hai biế n cố không xung khắ c:
P ( A B ) P ( A) P ( B ) P ( AB )
(A, B không xung khắ c)
Hoạ t độ ng 4
d) Biế n cố đố i
Tô Thị Thanh Phư ợ ng


K6- ĐHSP Toán


Trư ờ ng Đạ i họ c Hùng Vư ơ ng

Khóa luậ n tố t nghiệ p Đạ i họ c

Hoạ t độ ng củ a thầ y

Hoạ t độ ng củ a trò

- Giớ i thiệ u khái niệ m biế n cố đố i.
Cho A là mộ t biế n cố . Khi đó biế n cố
“Khơng xả y ra A”, kí hiệ u là
gọ i là biế n cố đố i củ a A
(?)

A

Theo dõi, tiế p nhậ n kiế n thứ c.

, đư ợ c

là tậ p hợ p các kế t quả thuậ n lợ i

cho A thì tậ p hợ p các kế t quả thuậ n lợ i - Trả lờ i:

\

A.


cho là?
(?) Hai biế n cố đố i nhau là hai biế n cố - Trả lờ i : chư a chắ c điề u ngư ợ c lạ i đã
xung khắ c điề u ngư ợ c lạ i có đúng đúng
không?
Chú ý :
Hai biế n cố đố i nhau là hai biế n cố - Theo dõi, tiế p nhậ n kiế n thứ c.
xung khắ c như ng hai biế n cố xung
khắ c chư a chắ c là hai biế n cố đố i
nhau.
Đị nh lí.
Cho biế n cố A. Xác suấ t củ a biế n cố
đố i



Cho HS làm hoạ t độ ng H2.
Chố t kế t quả hoạ t độ ng.
- GV đư a ra mộ t ví dụ thự c tế , yêu cầ u
HS hoạ t độ ng theo nhóm, gọ i đạ i diệ n
lên trình bày kế t quả .
Ví dụ :
Mộ t ngư ờ i đi du lị ch mang ba hộ p thị t,
hai hộ p hoa quả và ba hộ p sữ a. Do gặ p
trờ i mư a to nên các hộ p bị bung mấ t
nhãn. Ngư ờ i đó chọ n ngẫ u nhiên ba
hộ p.
Tính xác suấ t để chọ n đư ợ c hai hộ p
cùng loạ i?
Tính xác suấ t để chọ n đư ợ c hai hộ p

khác loạ i?
Tô Thị Thanh Phư ợ ng

Thự c hiệ n hoạ t độ ng H2, nêu kế t quả ,
nhậ n xét, bổ sung.

- Gọ i A
thị t
- Gọ i B
hoa quả
- Gọ i C
sữ a
- Gọ i D

là biế n cố chọ n đư ợ c hai hộ p
là biế n cố chọ n đư ợ c hai hộ p
là biế n cố chọ n đư ợ c hai hộ p
là biế n cố chọ n đư ợ c hai hộ p

cùng loạ i. Ta có D = A B C
=>P(D)=P(A B C)=P(A)+P(B)+P(C)

K6- ĐHSP Toán


Trư ờ ng Đạ i họ c Hùng Vư ơ ng

Khóa luậ n tố t nghiệ p Đạ i họ c
P ( A)


P (C )

P( B)

C22
C82

C32
C82

3
;
28

1
28

3
1 1
28 28 4
Biế n cố chọ n đư ợ c hai hộ p khác loạ i
P ( D ) 2.

chính là biế n cố D nên ta có:
D =1- P(D) =3/4

4. Củ ng cố
- Tóm tắ t nộ i dung bài
- Yêu cầ u HS về nhà làm các bài tậ p SGK và sách bài tậ p.
- Đọ c trư ớ c bài mớ i: phầ n quy tắ c nhân xác suấ t.


Tơ Thị Thanh Phư ợ ng

K6- ĐHSP Tốn


Trư ờ ng Đạ i họ c Hùng Vư ơ ng
Khóa luậ n tố t nghiệ p Đạ i họ c
Tiế t 37: BÀI TẬ P (về các quy tắ c tính xác suấ t)
I. Mụ c tiêu
1. Về kiế n thứ c
- HS đư ợ c luyệ n tậ p các dạ ng tốn tính xác suấ t củ a các biế n cố hợ p và biế n cố
giao.
2. Về kỹ năng
- Vậ n dụ ng thành thạ o quy tắ c cộ ng và nhân xác suấ t để giả i các bài tậ p
- Biế t giả i các bài toán thự c tế liên quan.
3. Về tư duy
- Phát triể n tư duy logic, khả năng tổ ng hợ p và phân tích
- Thấ y đư ợ c ứ ng dụ ng củ a Toán họ c trong đờ i số ng thự c tiễ n.
4. Về thái độ
- Họ c tậ p nghiêm túc
- Hứ ng thú họ c tậ p, tích cự c phát huy tính độ c lậ p trong họ c tậ p
II. Chuẩ n bị
1. Chuẩ n bị củ a giáo viên
- Chuẩ n bị các bài tậ p.
- Chuẩ n bị biể u bả ng.
- Phiế u họ c tậ p.
2. Chuẩ n bị củ a họ c sinh
- Làm hế t các bài tậ p trong SGK, làm thêm các bài tậ p trong sách bài tậ p.
- Chuẩ n bị dụ ng cụ họ c tậ p.

III.Tiế n trình bài họ c
1.Ổ n đị nh tổ chứ c lớ p
Lớ p
Ngày giả ng dạ y

Sĩ số

HS vắ ng

2. Kiể m tra bài cũ
Câu hỏ i: Nêu đị nh nghĩa biế n cố giao, biế n cố độ c lậ p, quy tắ c nhân xác suấ t.
3. Bài mớ i
Hoạ t độ ng 1
Bài tậ p 38 SGK/85
Hoạ t độ ng củ a thầ y

Hoạ t độ ng củ a trò

HD: gọ i biế n cố :
Đọ c đề , suy nghĩ tìm cách giả i.
A “Thẻ rút từ hịm thứ nhấ t khơng có
Tơ Thị Thanh Phư ợ ng

K6- ĐHSP Toán


Trư ờ ng Đạ i họ c Hùng Vư ơ ng
số 12”,
B “Thẻ rút từ hịm thứ hai khơng có số
12”,

H “Hai thẻ rút ra có ít nhấ t mộ t thẻ
đánh số 12”
P(H) =?

Khóa luậ n tố t nghiệ p Đạ i họ c
Ta có
P(H)=1 P( )
Xác suấ t để trong hai thẻ rút ra có ít
nhấ t mộ t thẻ đánh số 12 là

Hoạ t độ ng 2
Bài 40 SGK/85
Hoạ t độ ng củ a thầ y
Hoạ t độ ng củ a trò
Hư ớ ng dẫ n :
Gọ i A là biế n cố “ An thắ ng ít nhấ t
(?) Gọ i n là số trậ n mà An chơ i. A là mộ t trậ n trong loạ t chơ i n trậ n”
biế n cố “An thắ ng ít nhấ t mộ t trậ n => A “ An thua cả n trậ n”
trong loạ t chơ i n trậ n”, khi đó là gì? có P( A ) = 0, 6 n
- Tính P(A) và chọ n n thỏ a P(A) 0,95.
n
Vậ y P(A)=1- 0, 6
- Yêu cầ u HS lên bả ng giả i hồn chỉ nh.

Cầ n tìm n ngun dư ơ ng nhỏ nhấ t thỏ a
mãn:

- Nhậ n xét, đánh giá, chố t kế t quả .

P(A) 0,95 tứ c là 0,05

0, 6
0, 6

5
6

n

0, 6 . Ta có:

0, 078 0, 05
0, 047 0, 05

Vậ y An phả i chơ i tố i thiể u 6 trậ n.
Hoạ t độ ng 3
Bài tậ p làm thêm
Hoạ t độ ng củ a thầ y

Hoạ t độ ng củ a trò

Bài 1 : Trong mộ t đề kiể m tra mơn
Hóa trắ c nghiệ m có 40 câu. Mỗ i câu có
4 đáp án để lự a chọ n, chỉ có mộ t đáp Đọ c kĩ đề bài, tìm cách giả i
án đúng. Thang điể m đư ợ c làm tròn
theo quy tắ c: từ 0,5 trở lên đư ợ c làm
tròn lên 1 cịn dư ớ i 0,5 thì lấ y điể m là
phầ n nguyên. Tính xác suấ t để làm
đư ợ c 8 điể m.
Tô Thị Thanh Phư ợ ng


K6- ĐHSP Toán


Trư ờ ng Đạ i họ c Hùng Vư ơ ng
Hư ớ ng dẫ n :
(?) Để đư ợ c 8 điể m thì có nhữ ng khả
năng nào xả y ra?

Khóa luậ n tố t nghiệ p Đạ i họ c

- Các khả năng xả y ra là:
Đư ợ c 7,5; 7,75; 8; 8,25 điể m
- Tư ơ ng ứ ng trả lờ i đúng: 30, 31, 32,
(?) Số câu trả lờ i đúng tư ơ ng ứ ng vớ i
33 câu.
nhữ ng khả năng đó là bao nhiêu?
- Xác suấ t để trả lờ i đúng mộ t câu là :
( ?) Xác suấ t để trả lờ i đúng mộ t câu là 0,25
bao nhiêu ?
-Xác suấ t để trả lờ i đúng 30 câu là :
30
( ?) Xác suấ t để trả lờ i đúng 30, 31, 32, P1 0,2530.0,7510.C40
33 câu lầ n lư ợ t là bao nhiêu ?
-Xác suấ t để trả lờ i đúng 31 câu là :
P2

31
0, 2531.0,759.C40

-Xác suấ t để trả lờ i đúng 32 câu là :


P3

32
0,2532.0,758.C40

( ?) Vậ y xác suấ t để làm đư ợ c 8 điể m
-Xác suấ t để trả lờ i đúng 33 câu là :
là bao nhiêu ?
33
P4 0, 2533.0,757.C40
Vậ y xác suấ t để làm đư ợ c 8 điể m là :
P=P1+P2+P3+P4
Hoạ t độ ng 4
Bài tậ p xác suấ t có nộ i dung thự c tế làm theo nhóm
Bài tậ p : (GV chia lớ p làm 4 nhóm làm bài sau đó gọ i đạ i diệ n lên bả ng trình
bày)
Trong kỳ thi tuyể n sinh ĐH – CĐ năm 2011 ở Việ t Nam, đề thi môn Vậ t
lý (khố i A) gồ m 50 câu hỏ i độ c lậ p, mỗ i câu có 4 phư ơ ng án trả lờ i trong đó chỉ
có mộ t phư ơ ng án trả lờ i đúng. Thí sinh H khơng có kiế n thứ c vậ t lý tham gia kỳ
thi này và việ c chọ n đáp án trả lờ i từ ng câu hỏ i củ a thí sinh H hồn tồn ngẫ u
nhiên.
Câu hỏ i 1. Thí sinh H nhậ n đị nh rằ ng, vì khả năng trả lờ i đúng mộ t câu
hỏ i là 0,25 nên điể m tố i thiể u toàn bài củ a H sẽ là 2.5 điể m. Điề u nhậ n đị nh đó
có đúng khơng? Vì sao?
Câu hỏ i 2. Trư ờ ng mà thí sinh H dự thi yêu cầ u điể m tố i thiể u điể m củ a
môn Vậ t lý là 5 điể m (thang điể m mỗ i câu là 0,2). Khả năng thí sinh đủ điể m tố i
thiể u môn Vậ t lý là:
A. 0,25;


B. 0, 225 ;

Tô Thị Thanh Phư ợ ng

C. 8,45.10-5

D. 0,5
K6- ĐHSP Toán


Trư ờ ng Đạ i họ c Hùng Vư ơ ng
Khóa luậ n tố t nghiệ p Đạ i họ c
Câu hỏ i 3. Nế u mụ c đích tham dự thi mơn Vậ t Lý củ a thí sinh H là để
tham gia mộ t trò cá cư ợ c vớ i luậ t: Nế u thí sinh H trả lờ i đúng cả 5 câu hỏ i đầ u
trong đề thi thì sẽ thắ ng cuộ c. Tính xác suấ t thí sinh thắ ng trong trị cá cư ợ c.
4. Củ ng cố
Nhắ c HS về nhà làm các bài tậ p còn lạ i, đọ c trư ớ c bài mớ i “ Biế n ngẫ u nhiên
rờ i rạ c”.

Tô Thị Thanh Phư ợ ng

K6- ĐHSP Toán


Trư ờ ng Đạ i họ c Hùng Vư ơ ng

Khóa luậ n tố t nghiệ p Đạ i họ c

MỞ


ĐẦ U

1. Lí do chọ n đề tài khóa luậ n
Việ t Nam đang tiế n tớ i mộ t xã hộ i lao độ ng hiệ n đạ i vớ i sự chiế m ư u thế
củ a kinh tế tri thứ c và bư ớ c vào thờ i kỳ đẩ y mạ nh sự nghiệ p công nghiệ p hoá,
hiệ n đạ i hoá đấ t nư ớ c.“Vớ i nư ớ c ta, hiệ n đang tồ n tạ i cả ba nề n kinh tế : kinh tế
lao độ ng, kinh tế tài nguyên, kinh tế tri thứ c” [4, tr. 2]. Nghị quyế t đạ i hộ i đạ i
biể u toàn quố c lầ n thứ VIII củ a Đả ng cộ ng sả n Việ t Nam (1996) đã khẳ ng
đị nh:“Phát huy nguồ n lự c con ngư ờ i là yế u tố cơ bả n cho sự phát triể n nhanh
và bề n vữ ng củ a công cuộ c cơng nghiệ p hố, hiệ n đạ i hố đấ t nư ớ c”. Chính vì
thế , tiế p tụ c phát triể n và nâng cao các kỹ năng họ c tậ p bộ môn, đặ c biệ t là kỹ năng
vậ n dụ ng kiế n thứ c vào các tình huố ng họ c tậ p mớ i, vào thự c tiễ n sả n xuấ t và đờ i
số ng là mộ t trong nhữ ng mụ c tiêu giáo dụ c phổ thông trong giai đoạ n hiệ n nay.
Mộ t trong nhữ ng quan điể m xây dự ng và phát triể n chư ơ ng trình tốn
THPT: “Tăng cư ờ ng thự c hành và vậ n dụ ng, thự c hiệ n dạ y họ c toán gắ n vớ i
thự c tiễ n” [1]. Theo đó, “tăng cư ờ ng và làm rõ mạ ch toán ứ ng dụ ng và ứ ng
dụ ng toán họ c” [8, tr. 95] là mộ t trong nhữ ng tư tư ở ng cơ bả n củ a chư ơ ng trình
tốn THPT hiệ n nay. Như vậ y, vấ n đề tăng cư ờ ng rèn luyệ n khả năng, thói quen
ứ ng dụ ng kiế n thứ c, kỹ năng, phư ơ ng pháp tốn họ c vào các mơn họ c khác, vào
nhữ ng tình huố ng đa dạ ng củ a đờ i số ng thự c tiễ n là mộ t mụ c tiêu, mộ t nhiệ m vụ
quan trọ ng củ a dạ y họ c toán. Tuy nhiên, hiệ n nay việ c dạ y họ c tốn ở nhà
trư ờ ng phổ thơng đang rơ i vào tình trạ ng coi nhẹ thự c hành và vậ n dụ ng toán
họ c vào cuộ c số ng. Theo GS. Nguyễ n Cả nh Toàn: “...mố i liên hệ toán họ c vớ i
thự c tiễ n, hay nói rộ ng hơ n, mố i liên hệ giữ a “toán” và “phi toán” là yế u, họ c
sinh ít đư ợ c rèn luyệ n về mặ t tốn họ c hố các tình huố ng bắ t đầ u từ nhữ ng vấ n
đề đơ n giả n” [12, tr. 153]. Nguyên nhân chủ yế u dẫ n tớ i tình trạ ng trên là GV
dạ y tốn phổ thơng chư a quan tâm tớ i việ c tăng cư ờ ng khai thác mố i liên hệ
giữ a toán họ c và thự c tiễ n trong giả ng dạ y.
Năm 2012 Việ t Nam bắ t đầ u tham gia Chư ơ ng trình quố c tế đánh giá HS
(PISA) do Tổ chứ c Hợ p tác và Phát triể n kinh tế (OECD) khở i xư ớ ng và chỉ đạ o.

Mộ t trong nhữ ng năng lự c cầ n đư ợ c đánh giá ở HS phổ thông là năng lự c tốn
họ c, trong đó u cầ u cố t lõi củ a năng lự c toán họ c là HS biế t đem nhữ ng kiế n
thứ c toán họ c, nhữ ng hiể u biế t về vai trị củ a tốn họ c đố i vớ i thự c tiễ n để đư a ra
nhữ ng phán xét có cơ sở trong việ c sử dụ ng và gắ n kế t toán họ c theo các cách đáp
ứ ng nhu cầ u củ a cuộ c số ng. Như vậ y, yêu cầ u vậ n dụ ng toán họ c vào thự c tiễ n
1


Trư ờ ng Đạ i họ c Hùng Vư ơ ng

Khóa luậ n tố t nghiệ p Đạ i họ c

trong dạ y họ c tốn phổ thơng Việ t Nam trong giai đoạ n tớ i càng đư ợ c đặ t ra ở
mứ c độ cao hơ n. Trư ớ c thự c tế này, hơ n bao giờ hế t, yêu cầ u về tính kế hoạ ch và
hiệ u quả củ a việ c“làm rõ mố i liên hệ giữ a toán họ c và thự c tiễ n” [8, tr.62] đố i
vớ i GV toán phổ thơng trong dạ y họ c tốn cầ n đư ợ c đặ t ra mộ t cách thư ờ ng
xuyên hơ n.
“Xác suấ t thố ng kê” (XSTK) là mộ t chủ đề thuộ c chư ơ ng trình mơn Tốn
THPT. Đây là phầ n kiế n thứ c có nhiề u ứ ng dụ ng trong các lĩnh vự c củ a đờ i số ng
thự c tiễ n và giúp cho việ c thự c hiệ n nguyên lý giáo dụ c “Họ c đi đôi vớ i hành, lý
luậ n gắ n vớ i thự c tiễ n” đư ợ c đặ t ra mộ t cách tự nhiên. Tuy nhiên, thự c tiễ n dạ y
họ c chủ đề này hiệ n nay ở trư ờ ng THPT cho thấ y: Việ c phân tích sâu ý nghĩa,
bả n chấ t thự c tiễ n củ a các kiế n thứ c nhằ m lý giả i cho HS thấ y đư ợ c kiế n thứ c
chủ đề này là“cự c kỳ quan trọ ng và không thể thiế u đư ợ c củ a các nhà khoa họ c,
kĩ sư , các nhà kinh tế ” [2, tr.113] chư a đư ợ c GV tiế n hành thư ờ ng xuyên. Do đó,
mặ c dù đã họ c XSTK như ng khả năng vậ n dụ ng kiế n thứ c XSTK vào thự c tiễ n
củ a HS còn nhiề u hạ n chế . Mộ t trong nhữ ng nguyên nhân dẫ n đế n tình trạ ng
trên là GV thiế u các tài liệ u đị nh hư ớ ng việ c dạ y họ c XSTK ở trư ờ ng phổ thông
theo quan điể m tăng cư ờ ng vậ n dụ ng toán họ c vào thự c tiễ n. Như vậ y, việ c
nghiên cứ u, xây dự ng mộ t số biệ n pháp sư phạ m thự c hiệ n việ c khai thác nộ i

dung thự c tế trong dạ y họ c XSTK ở trư ờ ng phổ thơng là có ý nghĩa cả về mặ t lý
luậ n và thự c tiễ n.
Vì nhữ ng lí do trên chúng tơi chọ n: “Khai thác nộ i dung thự c tế trong dạ y
họ c xác suấ t thố ng kê ở trư ờ ng Trung họ c phổ thông” làm đề tài nghiên cứ u.
2. Mụ c tiêu khóa luậ n
Phân tích vai trị củ a việ c khai thác nộ i dung thự c tế trong dạ y họ c toán
THPT. Đề xuấ t các biệ n pháp khai thác nộ i dung thự c tế trong dạ y họ c chủ đề
XSTK góp phầ n làm gia tăng ở HS khả năng kế t nố i các ý tư ở ng tốn họ c trư ớ c
tình huố ng thự c tiễ n. Đư a ra nhữ ng chỉ dẫ n thự c hiệ n các biệ n pháp đã đề xuấ t
nhằ m nâng cao chấ t lư ợ ng dạ y họ c chủ đề XSTK ở THPT.
3. Nhiệ m vụ nghiên cứ u
3.1. Làm rõ vai trò củ a việ c khai thác nộ i dung thự c tế trong dạ y họ c toán ở
trư ờ ng THPT đáp ứ ng yêu cầ u giáo dụ c hiệ n nay.
3.2. Tìm hiể u mụ c tiêu, nộ i dung chủ đề XSTK trong chư ơ ng trình mơn Tốn
THPT cả i cách hiệ n hành.
3.3. Tìm hiể u thự c trạ ng củ a việ c dạ y họ c chủ đề XSTK ở trư ờ ng THPT vớ i việ c
tăng cư ờ ng khai thác nộ i dung thự c tế .
2


Trư ờ ng Đạ i họ c Hùng Vư ơ ng

Khóa luậ n tố t nghiệ p Đạ i họ c

3.4. Nghiên cứ u các dạ ng bài thi, cấ u trúc đề thi đánh giá kiế n thứ c tốn họ c phổ
thơng củ a Chư ơ ng trình quố c tế đánh giá họ c sinh PISA, tiế p cậ n cách ra đề thi
đánh giá kiế n thứ c mơn Tốn củ a HS theo PISA.
3.5. Xác đị nh các đị nh hư ớ ng, các nguyên tắ c làm căn cứ để từ đó xây dự ng các
biệ n pháp khai thác nhữ ng nộ i dung thự c tế trong dạ y họ c XSTK ở trư ờ ng
THPT.

3.6. Xây dự ng mộ t số biệ n pháp khai thác nộ i dung thự c tế trong dạ y họ c XSTK
ở trư ờ ng THPT, góp phầ n làm gia tăng ở HS khả năng kế t nố i các ý tư ở ng tốn
họ c trư ớ c tình huố ng thự c tế . Trình bày nhữ ng chỉ dẫ n thự c hiệ n các biệ n pháp
đã đề xuấ t.
3.7. Thử nghiệ m sư phạ m để minh họ a tính khả thi và hiệ u quả củ a các biệ n
pháp đã đề xuấ t.
4. Phư ơ ng pháp nghiên cứ u:
Đề tài sử dụ ng mộ t số phư ơ ng pháp nghiên cứ u sau:
4.1. Phư ơ ng pháp nghiên cứ u lý luậ n
Tậ p hợ p, đọ c, nghiên cứ u, phân tích, tổ ng hợ p, hệ thố ng các nguồ n tài liệ u, các
đề tài nghiên cứ u, các giáo trình tham khả o liên quan tớ i khóa luậ n
Nghiên cứ u các vấ n đề đổ i mớ i phư ơ ng pháp dạ y họ c ở trư ờ ng THPT.
Nghiên cứ u nộ i dung kiế n thứ c chủ đề XSTK trong Chư ơ ng trình SGK Tốn
THPT.
Làm rõ vai trị củ a việ c khai thác nộ i dung thự c tế trong dạ y họ c toán ở trư ờ ng
THPT đáp ứ ng yêu cầ u giáo dụ c hiệ n nay.
Nghiên cứ u cách thứ c đánh giá kiế n thứ c toán họ c phổ thơng củ a Chư ơ ng trình
quố c tế đánh giá họ c sinh PISA.
4.2. Phư ơ ng pháp điề u tra, quan sát
Dự giờ , điề u tra, phỏ ng vấ n, trao đổ i vớ i mộ t số GV toán THPT về vấ n đề
khai thác nộ i dung thự c tế trong dạ y họ c XSTK ở trư ờ ng THPT bằ ng hình thứ c
lấ y ý kiế n đóng góp qua phiế u thăm dò.
4.3. Tổ ng kế t kinh nghiệ m
Tổ ng kế t kinh nghiệ m củ a các GV giỏ i THPT về việ c dạ y họ c XSTK ở
trư ờ ng THPT.
4.4. Phư ơ ng pháp thử nghiệ m sư phạ m
Tổ chứ c thử nghiệ m sư phạ m dạ y họ c các biệ n pháp ở mộ t số tiế t họ c
trong mơn Tốn lớ p 10, lớ p 11 (chư ơ ng trình nâng cao) nhằ m kiể m nghiệ m tính
3



×