Tải bản đầy đủ (.pdf) (75 trang)

ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP SỐ GIẢI PHƯƠNGTRÌNH TÍCH PHÂN FREDHOLM 10600756 báo cáo

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (444.6 KB, 75 trang )

Khóa luận tốt nghiệp.

ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP SỐ GIẢI PHƯƠNG
TRÌNH TÍCH PHÂN FREDHOLM
Chun ngành: Cử nhân Tốn - Tin
SVTH: Trần Thị Thanh Tâm
Giáo viên hướng dẫn: TH.S Phan Đức Tuấn
Đà Nẵng, 05/2012

Trần Thị Thanh Tâm (ĐHSP-Đà Nẵng)

Khóa luận tốt nghiệp

Đà Nẵng, 05/2012

1 / 32


Phương trình tích phân Fredholm

Phương trình tích phân Fredholm

Phương trình tích phân tuyến tính Fredholm:
b

x(t) = f (t) + λ

K (t, s)x(s)ds
a

Phương trình tích phân phi tuyến Fredholm:


b

F (x(t)) = x(t) − f (t) − λ

K (t, s, x(s))ds
a

Trần Thị Thanh Tâm (ĐHSP-Đà Nẵng)

Khóa luận tốt nghiệp

Đà Nẵng, 05/2012

2 / 32


PHƯƠNG PHÁP NEWTON

Phương pháp Newton
Định nghĩa 2.1 (Đạo hàm Frechet)
Cho X , Y : Khơng gian tuyến tính định chuẩn.
F : U

→ Y ; U ⊂ X , U mở.

F khả vi mạnh tại x0 ∈ U nếu:

F (x0 + h) − F (x0 ) = Ah + w(x0 , h)
||h||
1

∀h ∈ X ,
x +h ∈U

(2.1)

0

trong đó: A ∈ L(X , Y );

||ω(x0 ; h)||
→ 0 khi h → 0
||h||

Thì:
F (x0 ) = A : gọi đạo hàm Frechet của F tại x0 .
Trần Thị Thanh Tâm (ĐHSP-Đà Nẵng)

Khóa luận tốt nghiệp

Đà Nẵng, 05/2012

3 / 32


PHƯƠNG PHÁP NEWTON

Phương pháp Newton
Định nghĩa 2.1 (Đạo hàm Frechet)
Cho X , Y : Khơng gian tuyến tính định chuẩn.
F : U


→ Y ; U ⊂ X , U mở.

F khả vi mạnh tại x0 ∈ U nếu:

F (x0 + h) − F (x0 ) = Ah + w(x0 , h)
||h||
1
∀h ∈ X ,
x +h ∈U

(2.1)

0

trong đó: A ∈ L(X , Y );

||ω(x0 ; h)||
→ 0 khi h → 0
||h||

Thì:
F (x0 ) = A : gọi đạo hàm Frechet của F tại x0 .
Trần Thị Thanh Tâm (ĐHSP-Đà Nẵng)

Khóa luận tốt nghiệp

Đà Nẵng, 05/2012

3 / 32



PHƯƠNG PHÁP NEWTON

Phương trình phi tuyến:
F (x) = 0

(2.2)

Khi F khả vi, phương trình tiếp tuyến tại (x0 , F (x0 )) :
F (x) = F (x0 ) + F (x0 )(x − x0 ) + η(x, x0 )

(2.3)

F (x ∗ ) = 0, (2.3) ⇒ F (x0 ) + F (x0 )(x ∗ − x0 ) = −η(x ∗ , x0 )
F (x0 ) + F (x0 )(x − x0 ) = 0 ⇒ x1 = x0 − [F (x0 )]−1 F (x0 )
Tổng quát:
xm+1 = xm − [F (xm )]−1 F (xm )

Trần Thị Thanh Tâm (ĐHSP-Đà Nẵng)

Khóa luận tốt nghiệp

(2.4)

Đà Nẵng, 05/2012

4 / 32



PHƯƠNG PHÁP NEWTON

Phương trình phi tuyến:
F (x) = 0

(2.2)

Khi F khả vi, phương trình tiếp tuyến tại (x0 , F (x0 )) :
F (x) = F (x0 ) + F (x0 )(x − x0 ) + η(x, x0 )

(2.3)

F (x ∗ ) = 0, (2.3) ⇒ F (x0 ) + F (x0 )(x ∗ − x0 ) = −η(x ∗ , x0 )
F (x0 ) + F (x0 )(x − x0 ) = 0 ⇒ x1 = x0 − [F (x0 )]−1 F (x0 )
Tổng quát:
xm+1 = xm − [F (xm )]−1 F (xm )

Trần Thị Thanh Tâm (ĐHSP-Đà Nẵng)

Khóa luận tốt nghiệp

(2.4)

Đà Nẵng, 05/2012

4 / 32


PHƯƠNG PHÁP NEWTON


Phương trình phi tuyến:
F (x) = 0

(2.2)

Khi F khả vi, phương trình tiếp tuyến tại (x0 , F (x0 )) :
F (x) = F (x0 ) + F (x0 )(x − x0 ) + η(x, x0 )

(2.3)

F (x ∗ ) = 0, (2.3) ⇒ F (x0 ) + F (x0 )(x ∗ − x0 ) = −η(x ∗ , x0 )
F (x0 ) + F (x0 )(x − x0 ) = 0 ⇒ x1 = x0 − [F (x0 )]−1 F (x0 )
Tổng quát:
xm+1 = xm − [F (xm )]−1 F (xm )

Trần Thị Thanh Tâm (ĐHSP-Đà Nẵng)

Khóa luận tốt nghiệp

(2.4)

Đà Nẵng, 05/2012

4 / 32


PHƯƠNG PHÁP NEWTON

Phương trình phi tuyến:
F (x) = 0


(2.2)

Khi F khả vi, phương trình tiếp tuyến tại (x0 , F (x0 )) :
F (x) = F (x0 ) + F (x0 )(x − x0 ) + η(x, x0 )

(2.3)

F (x ∗ ) = 0, (2.3) ⇒ F (x0 ) + F (x0 )(x ∗ − x0 ) = −η(x ∗ , x0 )
F (x0 ) + F (x0 )(x − x0 ) = 0 ⇒ x1 = x0 − [F (x0 )]−1 F (x0 )
Tổng quát:
xm+1 = xm − [F (xm )]−1 F (xm )

Trần Thị Thanh Tâm (ĐHSP-Đà Nẵng)

Khóa luận tốt nghiệp

(2.4)

Đà Nẵng, 05/2012

4 / 32


PHƯƠNG PHÁP NEWTON

Phương trình phi tuyến:
F (x) = 0

(2.2)


Khi F khả vi, phương trình tiếp tuyến tại (x0 , F (x0 )) :
F (x) = F (x0 ) + F (x0 )(x − x0 ) + η(x, x0 )

(2.3)

F (x ∗ ) = 0, (2.3) ⇒ F (x0 ) + F (x0 )(x ∗ − x0 ) = −η(x ∗ , x0 )
F (x0 ) + F (x0 )(x − x0 ) = 0 ⇒ x1 = x0 − [F (x0 )]−1 F (x0 )
Tổng quát:
xm+1 = xm − [F (xm )]−1 F (xm )

Trần Thị Thanh Tâm (ĐHSP-Đà Nẵng)

Khóa luận tốt nghiệp

(2.4)

Đà Nẵng, 05/2012

4 / 32


PHƯƠNG PHÁP NEWTON

b

Xét:

x(t) = λ


K (t, s, x(s))ds

(2.5)

a
b

Đặt: F (x) = x(t) − λ

K (t, s, x(s))ds
a

b

b

K (t, s, x(s))ds ⇒ φ (x)h =

φ(x) =
a

Kx (t, s, x(s))h(s)ds
a

b

Do đó:

F (x)h = h − λ


Kx (t, s, x(s)) h(s) ds

(2.6)

a

Lại có: từ (2.4) ⇒ F (xm )(xm+1 − xm ) = −F (xm )
Trần Thị Thanh Tâm (ĐHSP-Đà Nẵng)

Khóa luận tốt nghiệp

Đà Nẵng, 05/2012

5 / 32


PHƯƠNG PHÁP NEWTON

b

Xét:

x(t) = λ

K (t, s, x(s))ds

(2.5)

a
b


Đặt: F (x) = x(t) − λ

K (t, s, x(s))ds
a

b

b

K (t, s, x(s))ds ⇒ φ (x)h =

φ(x) =
a

Kx (t, s, x(s))h(s)ds
a

b

Do đó:

F (x)h = h − λ

Kx (t, s, x(s)) h(s) ds

(2.6)

a


Lại có: từ (2.4) ⇒ F (xm )(xm+1 − xm ) = −F (xm )
Trần Thị Thanh Tâm (ĐHSP-Đà Nẵng)

Khóa luận tốt nghiệp

Đà Nẵng, 05/2012

5 / 32


PHƯƠNG PHÁP NEWTON

b

Xét:

x(t) = λ

K (t, s, x(s))ds

(2.5)

a
b

Đặt: F (x) = x(t) − λ

K (t, s, x(s))ds
a


b

b

K (t, s, x(s))ds ⇒ φ (x)h =

φ(x) =
a

Kx (t, s, x(s))h(s)ds
a

b

Do đó:

F (x)h = h − λ

Kx (t, s, x(s)) h(s) ds

(2.6)

a

Lại có: từ (2.4) ⇒ F (xm )(xm+1 − xm ) = −F (xm )
Trần Thị Thanh Tâm (ĐHSP-Đà Nẵng)

Khóa luận tốt nghiệp

Đà Nẵng, 05/2012


5 / 32


PHƯƠNG PHÁP NEWTON

Phương pháp Newton cho phương trình tích phân phi tuyến Fredholm:



x
(t) = xm (t) + hm (t)

 m+1
b



h (t) = λ

 m

(2.7)

Kx (t, s, xm (s))hm (s)ds + εm (t)
a

với:

b


K (t, s, xm (s))ds − xm (t)

εm (t) = λ

(2.8)

a

Trần Thị Thanh Tâm (ĐHSP-Đà Nẵng)

Khóa luận tốt nghiệp

Đà Nẵng, 05/2012

6 / 32


PHƯƠNG PHÁP NEWTON

Ví dụ 2.1
1

tsx(s)2 ds −

x(t) =

5
t +1
12


0

1
Nghiệm: x ∗ (t) = 1 + t, xấp xỉ ban đầu: x0 (t) = 1.
3
1

tsx0 (s)2 ds −

ε0 (t) =

5
1
t + 1 − x0 (t) =
t.
12
12

0

K = tsx(s)2 ⇒ Kx = 2tsx(s)
1

2tx0 (s)sh0 (s)ds + ε0 (t) ⇒ h0 (t) =

h0 (t) =

1
t

4

0
Trần Thị Thanh Tâm (ĐHSP-Đà Nẵng)

Khóa luận tốt nghiệp

Đà Nẵng, 05/2012

7 / 32


PHƯƠNG PHÁP NEWTON

Ví dụ 2.1
1

tsx(s)2 ds −

x(t) =

5
t +1
12

0

1
Nghiệm: x ∗ (t) = 1 + t, xấp xỉ ban đầu: x0 (t) = 1.
3

1

tsx0 (s)2 ds −

ε0 (t) =

5
1
t + 1 − x0 (t) =
t.
12
12

0

K = tsx(s)2 ⇒ Kx = 2tsx(s)
1

2tx0 (s)sh0 (s)ds + ε0 (t) ⇒ h0 (t) =

h0 (t) =

1
t
4

0
Trần Thị Thanh Tâm (ĐHSP-Đà Nẵng)

Khóa luận tốt nghiệp


Đà Nẵng, 05/2012

7 / 32


PHƯƠNG PHÁP NEWTON

1
Nên x1 (t) = x0 (t) + h0 (t) = 1 + t
4
x2 (t) = h1 (t) + x1 (t) = 1 + 0, 325t
Bảng sai số:
i

xi (t)

Sai số

1

1 + 0, 250000000t

0, 0481125

2

1 + 0, 325000000t

0, 4811252.10−2


3

1 + 0, 333231707t

5, 8673798.10−5

4

1 + 0, 333333317t

0, 9122134.10−8

···

···

···

Trần Thị Thanh Tâm (ĐHSP-Đà Nẵng)

Khóa luận tốt nghiệp

Đà Nẵng, 05/2012

8 / 32


PHƯƠNG PHÁP NEWTON


1
Nên x1 (t) = x0 (t) + h0 (t) = 1 + t
4
x2 (t) = h1 (t) + x1 (t) = 1 + 0, 325t
Bảng sai số:
i

xi (t)

Sai số

1

1 + 0, 250000000t

0, 0481125

2

1 + 0, 325000000t

0, 4811252.10−2

3

1 + 0, 333231707t

5, 8673798.10−5

4


1 + 0, 333333317t

0, 9122134.10−8

···

···

···

Trần Thị Thanh Tâm (ĐHSP-Đà Nẵng)

Khóa luận tốt nghiệp

Đà Nẵng, 05/2012

8 / 32


PHƯƠNG PHÁP NEWTON

1
Nên x1 (t) = x0 (t) + h0 (t) = 1 + t
4
x2 (t) = h1 (t) + x1 (t) = 1 + 0, 325t
Bảng sai số:
i

xi (t)


Sai số

1

1 + 0, 250000000t

0, 0481125

2

1 + 0, 325000000t

0, 4811252.10−2

3

1 + 0, 333231707t

5, 8673798.10−5

4

1 + 0, 333333317t

0, 9122134.10−8

···

···


···

Trần Thị Thanh Tâm (ĐHSP-Đà Nẵng)

Khóa luận tốt nghiệp

Đà Nẵng, 05/2012

8 / 32


PHƯƠNG PHÁP XẤP XỈ NHÂN BẰNG NHÂN SUY BIẾN

Phương pháp xấp xỉ nhân bằng nhân suy biến

Nhân suy biến có dạng:
n

K (t, s) =

gj (t)hj (s)

(3.1)

j=1

trong đó gj (t), hj (s) thuộc L2 (a, b) .

Trần Thị Thanh Tâm (ĐHSP-Đà Nẵng)


Khóa luận tốt nghiệp

Đà Nẵng, 05/2012

9 / 32


PHƯƠNG PHÁP XẤP XỈ NHÂN BẰNG NHÂN SUY BIẾN

Phương pháp xấp xỉ nhân bằng nhân suy biến

Nhân suy biến có dạng:
n

K (t, s) =

gj (t)hj (s)

(3.1)

j=1

trong đó gj (t), hj (s) thuộc L2 (a, b) .

Trần Thị Thanh Tâm (ĐHSP-Đà Nẵng)

Khóa luận tốt nghiệp

Đà Nẵng, 05/2012


9 / 32


PHƯƠNG PHÁP XẤP XỈ NHÂN BẰNG NHÂN SUY BIẾN

Phương trình với nhân suy biến:
Xét :

b

x(t) = f (t) + λ

K (t, s)x(s)ds

(3.2)

a

K (t, s) suy biến:
b

n

x(t) = f (t) + λ

gi (t)
i=1

Trần Thị Thanh Tâm (ĐHSP-Đà Nẵng)


hi (s)x(s)ds

(3.3)

a

Khóa luận tốt nghiệp

Đà Nẵng, 05/2012

10 / 32


PHƯƠNG PHÁP XẤP XỈ NHÂN BẰNG NHÂN SUY BIẾN

Phương trình với nhân suy biến:
Xét :

b

x(t) = f (t) + λ

K (t, s)x(s)ds

(3.2)

a

K (t, s) suy biến:

b

n

x(t) = f (t) + λ

gi (t)
i=1

Trần Thị Thanh Tâm (ĐHSP-Đà Nẵng)

hi (s)x(s)ds

(3.3)

a

Khóa luận tốt nghiệp

Đà Nẵng, 05/2012

10 / 32


PHƯƠNG PHÁP XẤP XỈ NHÂN BẰNG NHÂN SUY BIẾN

Phương trình với nhân suy biến:
Xét :

b


x(t) = f (t) + λ

K (t, s)x(s)ds

(3.2)

a

K (t, s) suy biến:
b

n

x(t) = f (t) + λ

gi (t)
i=1

Trần Thị Thanh Tâm (ĐHSP-Đà Nẵng)

hi (s)x(s)ds

(3.3)

a

Khóa luận tốt nghiệp

Đà Nẵng, 05/2012


10 / 32


PHƯƠNG PHÁP XẤP XỈ NHÂN BẰNG NHÂN SUY BIẾN

Hay:
n

x =f +λ

hi , x gi

(3.4)

ci gi

(3.5)

cj hi , gj

(3.6)

i=1

Đặt: ci = hi , x
(3.4) thành:
n

x =f +λ

i=1

Thế (3.5) vào x của ci :
n

ci = hi , f + λ
j=1

Trần Thị Thanh Tâm (ĐHSP-Đà Nẵng)

Khóa luận tốt nghiệp

Đà Nẵng, 05/2012

11 / 32


PHƯƠNG PHÁP XẤP XỈ NHÂN BẰNG NHÂN SUY BIẾN

Hay:
n

x =f +λ

hi , x gi

(3.4)

ci gi


(3.5)

cj hi , gj

(3.6)

i=1

Đặt: ci = hi , x
(3.4) thành:
n

x =f +λ
i=1

Thế (3.5) vào x của ci :
n

ci = hi , f + λ
j=1

Trần Thị Thanh Tâm (ĐHSP-Đà Nẵng)

Khóa luận tốt nghiệp

Đà Nẵng, 05/2012

11 / 32



×