Thứ
TUẦN 26
ngày
tháng
năm
Tập đọc
Bài: Bàn tay mẹ
I. Mục tiêu: Giúp HS biết:
-HS Đọc trơn cả bài, phát âm được tiếng, từ khó. Biết nghỉ hơi sau dấu câu.
-Ơn vần: an, at, tìm tiếng có vần an, at.
-Tăng cường Tiếng Việt: giải nghĩa từ “rám nắng”, “xương xương”.
-Biết hỏi, đáp theo mẫu.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài học, viết sẵn bài lên bảng.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
TIẾT 1
I.Bài cũ:
-Đọc bài và trả lời các câu hỏi ở SGK.
2HS đọc bài và trả lời câu hỏi.
Nhận xét.
II.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn luyện đọc:
a.Đọc mẫu:
Theo dõi bài ở bảng.
Đọc toàn bài ở bảng(1 lượt ): Chậm rãi,
diễn cảm.
Chia câu đoạn văn.
b.Hướng dẫn luyện đọc :
Hướng dẫn cách đọc(SHD)
+Luyện đọc từ khó:
Nêu yêu cầu tìm từ khó
Nêu từ khó theo u cầu.
Gạch chân từ khó trong bài
Luyện đọc từ khó(cá nhân) nối tiếp,
vài HS một từ.
Đọc lại tồn bộ các từ khó( cá nhân, cả
lớp)
+GV Giải thích từ khó:
HS lắng nghe
- Rám nắng: là Da bị nắng làm cho đen
lại
- Xương xương: Bàn tay gầy, nhìn rõ
xương.
Vài HS đọc một câu(nối tiếp) cho
+Luyện đọc câu.
đến hết bài.
Theo dõi, sữa sai, nhận xét.
Vài HS đọc một đoạn(nối tiếp)
+Luyện đọc đoạn.
Chỉnh sửa, nhận xét.
+Đọc toàn bài.
1HS đọc lại toàn bài.
Nhận xét
Cả lớp đọc đồng thanh tồn bài.
Nhận xét.
3.Ơn vần an, at
+Tìm tiếng trong bài có vần: an, at.
Gạch chân tiếng HS tìm được.
Vần cần ơn là: an, at.
+Tìm tiếng ngồi bài có vần: an, at.
Nhận xét kết quả thi đua cho từng tổ.
TIẾT 2
3.Tìm hiểu bài và luyện nói:
a.Tìm hiểu bài:
Nêu lại câu hỏi 1(SGK)
Bổ sung cho đầy đủ (Đi chợ, nấu cơm,
tắm cho em bé, giặt giũ).
Tìm nhanh (nêu miệng)
Đọc lại vần, so sánh vần.
3 tổ thi đua tìm tiếng.
Nhận xét.
2HS đọc câu hỏi 1
Cả lớp đọc thầm, trả lời câu hỏi.
Vài HS nhắc lại câu trả lời.
2HS đọc câu hỏi 2
Nêu lại câu hỏi 2(SGK)
3HS nối tiếp đọc câu văn diễn tả tình
cảm của Bình đối với mẹ.
Nhận xét, bổ sung.
HS thi đọc diễn cảm (3 em)
Đọc lại tồn bài, hướng dẫn đọc diễn
Tự nhận xét
cảm.
Nhận xét.
b.Luyện nói:
Từng cặp HS thực hành hỏi đáp theo
Nêu yêu cầu luyện nói(SHD)
mẫu ở SGK
Giúp HS nói trọn câu, đủ ý.
III.Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học. Tuyên dương HS học
tốt.
Đọc lại bài, đọc trước bài: Cái Bống.
Thứ
ngày
tháng
năm
Tốn
Bài: Các số có hai chữ số
I. Mục tiêu:
-Nhận biết số lượng, đọc viết các số từ 20 đến 50.
-Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 20 đến 50.
II. Đồ dùng dạy học: Que tính
III. các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
I. Bài cũ:
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
II. Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Giới thiệu các số từ 20 đến 30:
Hướng dẫn HS thao tác trên que tính.
Hoạt động của học sinh
Lấy 2 thẻ que tính (2chục) và nói :
Có 2 chục que tính. Lấy thêm 3 que tính
Lần lượt đưa 2 bó que tính rồi 3 que nữa và nói : Có 3 que tính nữa.
tính và nói : 2 chục và 3 là hai mươi ba.
Hai mươi ba viết là : 23
Chỉ số cho HS đọc
Hướng dẫn tương tự cho đến 30.
Đọc : Hai mươi ba (Đồng thanh, cá
*Lưu ý :
nhân)
21 đọc là : Hai mươi mốt.
24 đọc là : Hai mươi tư.
25 đọc là : Hai mươi lăm.
3. Giới thiệu các số từ 30 đến 50 :
Hướng dẫn tương tự phần 2.
*Lưu ý cách đọc các số : 31, 34, 35, 41,
44, 45.
4. Thực hành :
Bài 1 :
Giúp đỡ HS yếu .
Gọi HS chữa bài.
Nêu yêu cầu
Bài 2 :
Làm bài.
*Lưu ý cách đọc các số : 31, 34, 35.
Bài 3 :
* Lưu ý cách đọc các số : 41, 44, 45.
Bài 4 :
Nêu yêu cầu, tự làm bài,
Chữa bài (Đọc số)
Nêu yêu cầu, tự làm bài.
Gọi HS đọc các số theo thứ tự xuôi,
Chữa bài.
ngược.
Nêu yêu cầu, tự làm bài, sau đó chữa
III. Củng cố dặn dò:
bài.
Xem lại bài tập ở VBT
Đọc lại các số từ 20 đến 50.
Thứ
ngày
tháng
năm
Tập viết
Bài: Tô chữ hoa C và an, at, bàn tay, hạt thóc
I. Mục tiêu:
-HS biết tơ các chữ hoa : C.
-Biết viết đúng các vần, từ: an, at, bàn tay, hạt thóc. Chữ thường, cỡ vừa, đúng
kiểu, đều nét, dãn đúng khoảng cách.
II. Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập viết (Các chữ hoa đặt trong khung chữ)
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Bài cũ:
Kiểm tra bài viết ở nhà của HS (3
em) và nhận xét.
II. Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn tô chữ hoa :
Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
Quan sát chữ C hoa trên bảng phụ
và trong vở TV rồi nêu nhận xét.
Nhận xét về số lượng nét và kiểu nét
Vừa tô chữ trong khung chữ vừa
Tập viết vào bảng con: C, Đ hoa
hướng dẫn quy trình.
Nhận xét , sữa sai.
3.Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng:
Đọc vần và từ ứng dụng trên bảng
phụ và trong vở TV
Quan sát, nhận xét, sữa sai.
Tập viết vào bảng con một số từ
4.Hướng dẫn tập tô, tập viết:
Quan sát, hướng dẫn giúp đỡ HS
Tập tô, tập viết vào vở theo mẫu.
yếu.
Hướng dẫn HS chữa lỗi.
GV chữa bài cho HS (1/3 lớp) số
còn lại mang về nhà chữa và nhận xét.
III.Củng cố dặn dò:
- Khen ngợi những HS viết đẹp.
Bình chọn người viết đúng, viết
- Tiếp tục luyện viết phần B ở nhà.
đẹp trong tiết học.
- Giao việc về nhà
Thứ
ngày
tháng
năm
Tập chép
Bài: Bàn tay mẹ
I. Mục tiêu:
- Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn trong bài "Bàn tay mẹ" Tốc độ viết :
tối thiểu 2chữ/1 phút
- Làm đúng các bài tập chính tả.
II. Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài chính tả, bài tập chính tả.
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Bài cũ:
Kiểm tra vở HS về nhà viết lại và
nhận xét
II. Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn tập chép :
3 HS nhìn bảng đọc đoạn văn cần
chép
Luyện đọc từ khó.
Tự viết từ khó ra bảng con.
Chỉ bảng những từ khó
Nhận xét, sữa sai.
Chép bài vào vở.
Quan sát, giúp đỡ HS viết chậm.
Cầm bút chì chữa bài.
Đọc thong thả chỉ vào từng chữ để
HS sốt, dừng lại chữ khó đánh vần.
Sau mỗi câu hỏi xem có HS nào viết
sai không?
Chữa lỗi theo yêu cầu.
Hướng dẫn gạch chân chữ sai sữa
bên lề vở.
Tự ghi số lỗi ra lề vở.
Chữa lỗi trên bảng những lỗi phổ
biến.
Đổi vở sữa lỗi cho nhau.
GV chữa bài cho HS (1/3 lớp), số còn
lại mang về nhà chữa và nhận xét.
3.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Đọc yêu cầu bài tập
Hướng dẫn gợi ý cách làm.
Làm bài vào vở sau đó chữa bài
Nhận xét.
trên bảng.
Đọc lại tồn bộ bài tập đã hồn
thành.
III.Củng cố dặn dị:
Khen ngợi những HS chép bài đúng,
Bình chọn người chép đúng, đẹp
đẹp.
trong tiết học.
Về nhà chép lại đoạn văn, làm lại
bài tập chưa đúng.
Thứ
ngày
tháng
năm
Đạo đức
Bài: Cảm ơn và xin lỗi
I. Mục tiêu:
- Nêu được khi nào cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
- Nêu được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi.
*GDKNS :
KN giao tiếp, KN tự nhận thức : Biết cảm ơn xin lỗi trong các tình huống cụ thể khi
giao tiếp.
II. Đồ dùng dạy học:
-Vở bài tập đạo đức. Đồ dùng để hóa trang, khi chơi sắm vai
-Các nhị và cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi “ Ghép hoa”
III. các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
I. Ổn định.
II. Bài mới:
- GV dẫn dắt vào bài: Bài học hơm nay
chúng ta cùng tìm hiểu xem khi nào thì
cần nói “Cảm ơn” khi nào thì cần nói “Xin
lỗi” và vì sao cần phải nói lời “Cảm ơn”
và “Xin lỗi”
*Hoạt động 1: Thảo luận nhóm bài tập 1.
1. GV yêu cầu HS quan sát tranh bài tập 1
và trả lời câu hỏi: Các bạn trong tranh làm
gì? Vì sao các bạn lại làm như vậy?
2. Thảo luận theo nhóm đơi.
3. Đại diện nhóm trình bày
4. Lớp nhận xét, trao đổi, bổ sung.
5. GV kết luận: Cảm ơn khi được bạn
tặng quà. Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn
*Hoạt động 2: Đóng vai, xử lí tình huống
- GV chia nhóm và trao cho mỗi nhóm
thảo luận 1 tranh
GV kết luận:
+ Tranh 1, 3: Cần nói lời cảm ơn.
+ Tranh 2, 4: Cần nói lời xin lỗi.
* Đóng vai (Bài tập 4)
-GV giao nhiệm, vụ đóng vai cho các
nhóm.
-Thảo luận:
Hoạt động của học sinh
-HS hát
- HS lắng nghe
-HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
-HS thảo luận nhóm đơi
-Đại diện các nhóm trình bày.
-Cả lớp trao đổi bổ sung.
-Học sinh thảo luận nhóm chuẩn bị
đóng vai.
-
Các nhóm HS lên đóng vai.
+Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong
tiểu phẩm của các nhóm?
+ Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm
ơn?
+ Em cảm thấy thế nào khi nhận được lời
xin lỗi?
- GV chốt lại cách ứng xử trong từng tình
huống và kết luận: Cần nói cảm ơn khi
được người khác quan tâm, giúp đỡ. Cần
nói xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm phiền
người khác.
* Hoạt động 3: HS thảo luận nhóm bài
tập 3.
-GV chia nhóm nêu yêu cầu BT3
GV kết luận:
a) Em cần nhặt hộp bút lên trả bạn và xin
lỗi.
b) Em cần nói lời cảm ơn bạn.
* Hoạt động 4: Chơi “Ghép hoa”
-GV chia nhóm, phát cho mỗi nhóm hai
nhị hoa (một nhị ghi từ “ Cảm ơn” và một
nhị ghi từ “ Xin lỗi”) và các cánh hoa (trên
đó có ghi những tình huống khác nhau).
-GV nêu yêu cầu ghép hoa.
-HS thảo luận nhóm.
-Đại diện nhóm báo cáo.
-Cả lớp nhận xét, bổ sung.
-HS làm việc theo nhóm: Lựa chọn
những cánh hoa có ghi tình huống cần
nói cảm ơn và ghép với nhị hoa có ghi
từ “ Cảm ơn” để làm thành “ Bông hoa
cảm ơn”. Đồng thời cũng tương tự như
vậy làm thành
-GV nhận xét và chốt lại các tình huống “Bơng hoa xin lỗi”.
cần nói cảm ơn, xin lỗi.
-Các nhóm HS trình bày sản phẩm của
mình.
-Cả lớp nhận xét.
Kết luận chung:
-Cần nói cảm ơn khi được người khác
quan tâm, giúp đở việc gì, dù nhỏ
-Cần nói xin lỗi khi làm phiền người khác.
-Biết cảm ơn, xin lỗi là thể hiện tự trọng
của mình và tơn trọng người khác.
d. Vận dụng:
GV nhắc nhở HS thực hiện lời nói “Cảm
ơn” và “Xin lỗi”
Trong các tình huống của cuộc sống hằng
ngày.
Thứ
ngày
tháng
năm
Tốn
Bài: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
I. Mục tiêu:
-Bước đầu nhận biết số lượng, đọc viết các số từ 50 đến 69.
- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69.
II. Đồ dùng dạy học
Que tính
III. Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Bài cũ:
Viết các số sau :
2 HS lên bảng làm bài.
+ Hai mươi mốt.
+ Ba mươi lăm.
Nhận xét.
II. Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Giới thiệu các số từ 50 đến 69 :
Hướng dẫn HS xem hình vẽ trên cùng ở
Cả lớp quan sát và nhận ra 5 bó que
SGK.
tính (50 que tính) và 4 que tính rời.
Viết 5 vào cột chục, 4 vào cột đơn vị.
Có 5 chục và 4 đơn vị tức là " Năm
mươi tư"
Năm mươi tư viết là : 54.
Chỉ số cho HS đọc
Đọc : Năm mươi tư (cả lớp, cá nhân)
Hướng dẫn HS thao tác trên que tính
Lấy 5 bó và 1 que rời và nói :Có 5 bó
các số từ 51 đến 69.
và 1 que rời tức là năm mươi mốt que
tính.
Năm mươi mốt viết là : 51.
Đọc : Năm mươi mốt.
* Lưu ý cách đọc các số :
( Thao tác tương tự cho đến 69 )
51, 54, 55, 61, 64, 65.
4.Thực hành:
Bài 1:
Nêu yêu cầu
Tự làm bài và chữa bài .
Lưu ý cách đọc các số : 51, 54, 55, 61,
64, 65.
Bài 2, 3:
Nêu yêu cầu.
Hướng dẫn cách làm.
Làm bài.
Gọi HS chữa bài (Đọc các số để nhận ra
thứ tự các số)
Bài 4:
Hướng dẫn cách làm bài.
Nhận xét.
III. Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học.
Xem lại bài tập ở VBT
Nêu yêu cầu
Làm bài, chữa bài.
Đọc lại các số từ 50 đến 69.
Thứ
ngày
tháng
năm
Tập đọc
Bài: Cái bống
I. Mục tiêu:
-HS đọc trơn cả bài, phát âm được tiếng, từ khó. Biết nghỉ hơi sau mỗi dịng thơ
-Ơn vần: anh, ach.
-Tăng cường Tiếng Việt: giải nghĩa từ “đường trơn”, “gánh đỡ”, “mưa rịng”.
-Hiểu được tình cảm yêu mẹ, sự báo hiếu của Bống.
-Học thuộc lòng bài thơ.
II. Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài học, viết sẵn bài lên bảng.
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
TIẾT 1
I. Bài cũ
- Đọc bài : Bàn tay mẹ và trả lời câu
2HS lên bảng đọc bài và trả lời câu
hỏi 1, 2 ở SGK.
hỏi.
- Nhận xét.
II. Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn luyện đọc:
a.Đọc mẫu:
Theo dõi bài ở bảng.
Đọc toàn bài ở bảng(1 lượt ): Chậm
rãi, nhẹ nhàng.
Chia câu bài thơ.
b.Hướng dẫn luyện đọc :
Hướng dẫn cách đọc(SHD)
+Luyện đọc từ khó:
Nêu yêu cầu tìm từ khó
Gạch chân từ khó trong bài
Nêu từ khó theo yêu cầu.
Luyện đọc từ khó(cá nhân) nối tiếp,
vài HS một từ.
Đọc lại tồn bộ các từ khó( cá nhân,
+GV giải thích từ khó:
cả lớp)
- Đường trơn: Đường bị ướt mưa, dễ
HS lắng nghe
ngã
- Gánh đỡ: gánh giúp mẹ
- Mưa ròng: mưa nhiều kéo dài
+Luyện đọc câu.
Vài HS đọc một câu(nối tiếp) cho
Theo dõi, sữa sai, nhận xét.
đến hết bài.
Chỉnh sữa, nhận xét.
+Đọc tồn bài.
Nhận xét.
3.Ơn vần anh, ach
+Tìm tiếng trong bài có vần: anh, ach
Gạch chân tiếng HS tìm được.
Vần cần ơn là : anh, ach.
1HS đọc lại tồn bài.
Nhận xét
Cả lớp đọc đồng thanh tồn bài.
Tìm nhanh (nêu miệng)
+Tìm tiếng ngồi bài có vần: anh,
ach.
Nhận xét kết quả thi đua cho từng tổ.
TIẾT 2
3.Tìm hiểu bài và luyện nói:
a.Tìm hiểu bài:
Đọc lại vần, so sánh vần.
3 tổ thi đua tìm tiếng.
Nhận xét.
Nêu lại câu hỏi 1(SGK)
Bổ sung cho đầy đủ (Bống sảy, sàng
gạo cho mẹ nấu cơm )
2HS đọc câu hỏi 1
Cả lớp đọc thầm, trả lời câu hỏi.
Vài HS nhắc lại câu trả lời.
Nêu lại câu hỏi 2 (SGK)
2HS đọc câu hỏi 2
Nhận xét, bổ sung (Bống chạy ra
3HS nối tiếp đọc câu 3,4 của bài và
gánh đỡ cho mẹ ).
trả lời câu hỏi.
Đọc lại toàn bài, hướng dẫn đọc diễn
Vài HS nhắc lại
cảm.
HS thi đọc diễn cảm(3 em)
Nhận xét.
Tự nhận xét
b. Học thuộc lòng bài thơ.
Gọi HS đọc bài.
c.Luyện nói:
Thi đọc thuộc lịng.
Nêu u cầu luyện nói(SHD)
Giúp HS nói trọn câu, đủ ý.
Từng cặp HS thực hành hỏi đáp theo
mẫu ở SGK
III. Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học.
Nêu nội dung của bài.
Tuyên dương HS học tốt.
Đọc lại bài, đọc trước bài: Vẽ ngựa
Thứ
ngày
tháng
năm
Tốn
Bài: Các số có hai chữ số (tiếp theo)
I. Mục tiêu:
-Nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99
-Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70 đến 99.
II.Đồ dùng dạy học: - Que tính
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Bài cũ
Đọc, viết các số : 55, 64, 61.
3HS lên bảng đọc viết số.
Nhận xét
II. Bài mới
1.Giới thiệu bài:
2.Giới thiệu các số từ 70 đến 80:
Hướng dẫn HS xem hình vẽ trên cùng
Quan sát và nhận ra 7 bó( 7 chục) 2
của bài học
que rời ( 2 đơn vị )
Viết 7 vào cột chục 2 vào cột đơn vị.
Bảy chục và hai đơn vị tức là bảy
mươi hai
Đọc viết số 72.
Bảy mươi hai viết là : 72
Đọc lại các số từ 70 đến 80.
Hướng dẫn tương tự cho đến số 80
3. Gới thiệu các số từ 80 đến 99:
Thao tác tương tự như mục 2
Hướng dẫn tương tự như mục 2.
Đọc lại các số từ 70 đến 99.
4. Thực hành :
Bài 1.
Nêu yêu cầu.
Giúp đỡ HS yếu làm bài.
Làm bài, chữa bài.
Nhận xét.
Bài 2:
Nêu yêu cầu.
Hướng dẫn tương tự bài 1.
Làm bài, chữa bài.
Nhận xét
Bài 3:
Nêu yêu cầu
Hướng dẫn cách làm bài nhằm củng
Làm bài.
cố cấu tạo số
Gọi HS chữa bài (Nêu cấu tạo số)
Bài 4:
Hướng dẫn HS quan sát rồi trả lời
Nêu yêu cầu
Kiểm tra nhận xét
Làm bài vào vở
III. Củng cố dặn dò
Xem lại bài tập ở VBT
Đọc lại các số từ 70 đến 99.
Thứ
ngày
tháng
năm
Thủ cơng
Bài: Cắt, dán hình vng
I. Mục tiêu:
- HS biết cách kẻ, cắt và dán hình vng
- Kẻ, cắt, dán được hình vng. Có thể kẻ, cắt được hình vng theo cách đơn giản.
Đường cắt tương đối thẳng. Hình dán tương đối phẳng.
- HS có ý thức sử dụng và giữ gìn đúng các đồ dùng học thủ cơng
+Với HS khéo tay:
Kẻ, cắt, dán được hình vng theo hai cách. Đường cắt thẳng. Hình dán phẳng.
Có thể kẻ, cắt, dán được thêm hình vng có kích thước khác.
GDKNS: GDHS tính cẩn thận khi cắt và dán
II. Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị 1 hình vng mẫu bằng giấy màu trên nền tờ giấy trắng kẻ ơ,1 tờ giấy
kẻ ơ có kích thước lớn, Bút chì, thước kẻ, hồ dán
- Giấy màu có kẻ ơ, 1 tờ giấy vở có kẻ ô. Bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán, Vở thủ
công.
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Bài cũ
- Kiểm tra đồ dùng dụng cụ, và sự
HS thực hiện
chuẩn bị của học sinh.
GV nhận xét
II. Bài mới
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn quan sát nhận xét:
Quan sát và trả lời câu hỏi gợi ý.
Đưa hình mẫu lên bảng cho HS quan ( Hình vng có 4 cạnh bằng nhau )
sát
Nêu câu hỏi gợi ý :
Hình vng có mấy cạnh ? Các cạnh
đó như thế nào ?
3. Hướng dẫn mẫu :
a. Hướng dẫn kẻ hình vng:
Xác định điểm A, từ điểm Ađếm
Cả lớp quan sát.
xuống 7 ô ta được điểm D. Từ điểm A
đếm sang phải 7 ô được điểmB, từ điểm
B đếm xuống 7 ô được điểm C.
Như vậy ta có hình vng ABCD, mỗi
cạnh dài 7 ô.
b. Hướng dẫn cắt, dán :
Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA.
Dán sản phẩm cân đối phẳng.
4. HS thực hành trên giấy nháp :
Thực hành trên giấy nháp theo quy
Nhắc lại quy trình.
trình.
Quan sát, giúp đỡ HS yếu hồn thành
sản phẩm.
III. Nhận xét dặn dị
Nhận xét về tinh thần và thái độ học HS lắng nghe
tập và khả năng thực hành của HS.
Chuẩn bị bút chì, kéo, thước, giấy màu
để học cắt dán hình vng.
Thứ
ngày
tháng
năm
Tập viết
Bài: Tô chữ hoa D Đ và anh, ach, gánh đỡ, sạch sẽ
I. Mục tiêu:
-HS biết tô các chữ hoa : D, Đ.
-Biết viết đúng các vần, từ: anh, ach, gánh đỡ, sạch sẽ. Chữ thường, cỡ vừa, đúng
kiểu, đều nét, dãn đúng khoảng cách.
II. Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập viết (Các chữ hoa đặt trong khung chữ)
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Bài cũ:
Kiểm tra bài viết ở nhà của HS (3
em) và nhận xét.
II. Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn tô chữ hoa :
Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
Quan sát chữ D, Đ hoa trên bảng
phụ và trong vở TV rồi nêu nhận xét.
Nhận xét về số lượng nét và kiểu nét
Vừa tô chữ trong khung chữ vừa
Tập viết vào bảng con: D, Đ hoa
hướng dẫn quy trình.
Nhận xét , sữa sai.
3.Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng:
Đọc vần và từ ứng dụng trên bảng
phụ và trong vở TV
Quan sát, nhận xét, sữa sai.
Tập viết vào bảng con một số từ
4.Hướng dẫn tập tô, tập viết:
Quan sát, hướng dẫn giúp đỡ HS
Tập tô, tập viết vào vở theo mẫu.
yếu.
Hướng dẫn HS chữa lỗi.
GV chữa bài cho HS (1/3 lớp), số
còn lại mang về nhà chữa và nhận xét.
III.Củng cố dặn dò:
- Khen ngợi những HS viết đẹp.
Bình chọn người viết đúng, viết
- Tiếp tục luyện viết phần B ở nhà.
đẹp trong tiết học.
- Giao việc về nhà
Thứ
ngày
tháng
năm
Tập chép
Bài: Cái bống
I. Mục tiêu:
- Nghe đọc viết lại chính xác khơng mắc lỗi, trình bày đúng bài đồng dao " Cái
Bống". Tốc độ tối thiểu 2 chữ / phút.
- Làm đúng các bài tập chính tả.
II. Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập chính tả.
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Bài cũ:
Kiểm tra bài viết lại ở nhà của HS yếu
II. Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Hướng dẫn nghe viết :
Nhận xét, sữa sai.
Đọc cho HS viết vào vở (Mỗi câu đọc
3 lần)
Quan sát, giúp đỡ HS viết chậm.
Đọc thong thả chỉ vào từng chữ để
HS soát, dừng lại chữ khó đánh vần. Sau
mỗi câu hỏi xem có HS nào viết sai
không?
Hướng dẫn gạch chân chữ sai sữa bên
lề vở.
Chữa lỗi trên bảng những lỗi phổ
biến.
GV chữa bài cho HS (1/3 lớp), số
còn lại mang về nhà chữa và nhận xét.
3.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Hướng dẫn gợi ý cách làm.
Nhận xét.
3 HS nhìn SGK đọc bài thơ cần chép
Tự viết từ khó ra bảng con.
Nghe viết vào vở
Dùng bút chì chữa bài.
Chữa lỗi theo yêu cầu.
Tự ghi số lỗi ra lề vở.
Đổi vở sữa lỗi cho nhau.
Đọc yêu cầu bài tập
Làm bài vào vở sau đó chữa bài trên
bảng.
Đọc lại toàn bộ bài tập đã hoàn
thành.
III. Củng cố dặn dị
Khen ngợi những HS viết bài đúng,
Bình chọn người viết đúng, đẹp trong
đẹp.
Về nhà chép lại bài thơ, làm lại bài tiết học.
tập chưa đúng.