Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

Dai so 8 tuan 18 tiet 38

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (154.98 KB, 4 trang )

Ngày soạn: 07/12/2018
Ngày KT: 14/12/2018

Tuần: 17
Tiết: 38

KIỂM TRA CHƯƠNG II
1. Mục đích của đề kiểm tra
Thu thập thơng tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong
chương trình hay khơng, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho các kiến thức
tiếp theo.
2. Hình thức đề kiểm tra
Tự luận với nhiều bài tập nhỏ.
3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra
C
ấp độ
Chủ đề

Vận dụng
Nhận biết

Thông hiểu

Cộng
Cấp độ thấp

Chủ Đề 1:
Hai phân
thức bằng
nhau
Số câu:


Số điểm:
Tỉ lệ :
Chủ Đề 2:
Rút gọn
phân thức

Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:

Biết giải thích
được như thế
nào là hai
phân thức bằng
nhau
1 (B1)
1,5đ
100%

Số câu: 1
Số điểm: 1,5
Tỉ lệ: 15%
Hiểu tính
chất cơ bản
của phân thức
để rút gọn
phân thức.

Vận dụng các
phép toán trên

phân thức để rút
gọn phân thức.

1 (B2a)
0,75đ
37,5%

1(B2 b)
1,25đ
62,5%

Chủ Đề 3:
Các phép
toán trên tập
hợp phân
thức
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
Chủ Đề 4:
Biến đổi biểu

Cấp độ cao

Số câu: 2
Số điểm: 2,0
Tỉ lệ: 20%

Vận dụng các
tính chất cơ bản

của phân thức
vào giải tốn
3(B3a,b,c)
4,0đ
100%
Biết được Hiểu và tính
điều kiện để được giá trị

Vận dụng các
phép toán trên

Số câu: 3
Số điểm: 4,0
Tỉ lệ:40%


thức hữu tỉ.
Giá trị của
phân thức
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ :
Số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ :

biểu thức xác của phân thức
định

phân thức để

biến đổi biểu
thức hữu tỉ.
1(B4c)
1(B4b)
1,0đ
1,0đ
40%
40%
Số câu:2
Số câu: 4
Số điểm: 1,75
Số điểm: 6,25
17,5 %
62,5 %

1(B4a)
0,5đ
20%
Số câu: 2
Số điểm: 2,0
20%

Số câu: 3
Số điểm: 2,5
Tỉ lệ: 25%
Số câu: 9
Số điểm: 10
Tỉ lệ: 100%

4. Biên soạn câu hỏi theo ma trận

Bài 1 (1,5đ): Chứng tỏ cặp phân thức sau bằng nhau:
xy
4 x2
2
8 xy và 2 y 3 .

Bài 2(2đ): Rút gọn phân thức:
a.

3 x3 y 2
6 x 2 y3 ;

b.

x2  2 x 1
3x  3 .

Bài 3 (4đ): Thực hiện phép tính:
4x  5 5  9x

a. 2 x  1 2 x  1 ;

Bài4 (2,5đ): Cho biểu thức

b.

x2  4
4x

2 x  4 2.( x  2) ;


2( x  3) 3( x  3)
:
2
(
x

4)
x4 .
c.

x 2  2x  1
x 1
A=

a. Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức A xác định.
b. Rút gọn biểu thức A.
c. Tính giá trị của biểu thức A tại x = 2018.
5. Xây dựng hướng dẫn chấm ( đáp án ) và thang điểm
ĐÁP ÁN
Bài1 (1,5đ):

BIỂU
ĐIỂM

Ta có 4x2.2y3 = 8x2y3;
8xy2.xy = 8x2y3

0.25đ
0.25đ


Vì 4x2.2y3 = 8xy2.xy

0.5đ

2

Bài 2 (2đ):

xy
4x
3
2
 8 xy = 2 y
x
3x3 y 2
2 3
a. 6 x y = 2 y
x2  2x  1
b. 3x  3

0.5đ
0.75đ

0,75đ


 x  1

3  x  1


2

0,5đ

x 1

3

Bài 3 (4đ):

4x  5 5  9x
4x  5  5  9x

2x  1
a. 2 x  1 2 x  1 =
 5x
= 2x  1

0.5đ
0.5đ

x2  4
4x
x2  4
 4x


b. 2 x  4 2( x  2) = 2( x  2) 2( x  2)
x2  4  4 x

= 2( x  2)

0.5đ
0.5đ

( x  2) 2
= 2( x  2)
x 2
= 2
2( x  3) 3( x  3)
2( x  3) x  4
:
.
2
x  4 = ( x  4) 2 3( x  3)
c. ( x  4)

0.5đ
0.25đ
0.5đ

2( x  3).( x  4)
2
= 3( x  4) .( x  3)
2
3 x  4

0.25đ
0.5đ


=

Bài4 (2,5đ):

0.5đ

a) Để giá trị của biểu thức A xác định thì x  1
x 2  2x  1
x 1
b) A =

 x  1

0.5đ

2

0.5đ

= x 1
= x 1
c) Với x = 2018 (thỏa mãn ĐKXĐ) thì giá trị của biểu thức A là :
A = 2018 +1 = 2019



6. Kết quả bài kiểm tra
Lớp
8A2
*Nhận xét:


Sĩ số
23

Giỏi

Khá

TB

Yếu

Kém


........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
*Biện pháp:
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................




Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×