Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

SH6T42T15

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (107.15 KB, 2 trang )

Tuần: 14
Tiết: 42

Ngày soạn: 22/11/2017
Ngày dạy: 27/11/2017

§3. THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP
CÁC SỐ NGUYÊN
I. Mục Tiêu:
1. Kiến thức: - HS hiểu thứ tự trong tập hợp các số nguyên.
2. Kĩ năng: - HS biết so sánh hai số nguyên, sắp xếp đúng một dãy cá số nguyên theo thứ tự
tăng hoặc giảm.. HS tìm và viết được giá trị tuyệt đối của một số nguyên.
3.Thái độ: - Rèn tính chính xác, tính nhanh nhẹn, ý thức học tập
II. Chuẩn Bị:
- GV: Hình vẽ một trục số, thước thẳng, máy chiếu
- HS: Đọc trước bài.
III. Phương Pháp:
- Vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm.
IV. Tiến Trình:
1. Ổn định lớp: (1’) 6A2: ...................................................................................................
2. Kiểm tra bài cũ: (7’)
- Tập hợp các số nguyên gồm những số như thế nào?
- GV ôn lại phần so sánh hai số tự nhiên trên trục số.
3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
Hoạt động 1: (16’)
1. So sánh hai số nguyên:
GV: Nhắc lại cách so sánh
HS: Nhắc lại cách so sánh


hai số tự nhiên.
hai số tự nhiên.
.
.
.
.
.
.
-3

GV: Giới thiệu cách so sánh
HS: Chú ý vào trục số
hai số nguyên như so sánh hai trên bảng và trong vở.
số tự nhiên.
GV: Yêu cầu HS trả lời ?1.

-2

-1

0

1

2

.

3


.

Khi biểu diễn trên trục số nằm
ngang, điểm a nằm bên trái điểm b thì số
nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.

HS: Đứng tại chỗ lần lượt ?1:
.
.
.
.
.
.
.
làm bài tập ?1.
-3
-2
-1
0
1
2
3
Từ ?1, GV giới thiệu cho
HS: Chú ý và trả lời số
HS về số liền trước, liền sau liền trướcc, liền sau của các
như trong SGK.
Chú ý: (SGK)
số do GV đưa ra.
GV: Yêu cầu HS đứng tại
?2: a) 2 < 7

b) -2 > -7
HS: Trả lời ?2.
chỗ trả lời bài tập ?2.
c) -4 < 2 d) -6 < 0
e) 4 > -2
g) 0 < 3
Từ bài tập ?2, GV đưa ra
Nhận
xét:
HS: Chú ý và nhắc lại
nhận xét như trong SGK và nhận xét trong SGK.
- Mọi số nguyên dương đều lớn hơn 0.
cho HS nhắc lại.
- Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn 0.
 Chốt ý.
- Mọi số nguyên dương đều lớn hơn bất
HS: Chú ý
kì số nguyên âm nào.
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
Hoạt động 2: (16’)
2.Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
GV: Giới thiệu thế nào là
HS: Chú ý theo dõi.


khoảng cách từ điểm a đến
điểm 0 trên trục số.
GV: Đưa ra VD


GV: Yêu cầu HS làm ?3.

Làm xong ?3, GV giới thiệu
thế nào là giá trị tuyệt đối của
một số nguyên a.
GV: Đưa ra VD.
GV: Yêu cầu HS làm ?4.

Sau khi làm xong ?4, GV
rút ra nhận xét như SGK.
 Chốt ý.

.
HS: Chú ý.

HS: Đứng tại chỗ lần lượt
trả lời bài tập ?3.
HS: Chú ý theo dõi.
HS: Lấy VD.
HS: Đứng tại chỗ lần lượt
trả lời bài tập ?4.

.

.

.

.


.

.

.

.

. .

?3:
a

1

-1

5

-5

3

2

0

Khoảng cách từ
a đến 0


1

1

5

5

3

2

0

Khoảng cách từ điểm a đến điểm
0 trên trục số được gọi là giá trị tuyệt
đối của số nguyên a. Kí hiệu:
VD:
?4:

13 13  20 20

a

 13 13

;…

1 1


 1 1

 5 5

5 5

 3 3

2 2

 4 4 4 4

HS: Chú ý và nhắc lại
Nhận xét: (SGK)

4. Củng Cố ( 3’)
- GV cho HS nhắc lại cách so sánh hai số nguyên và cách tìm
5. Hướng Dẫn Về Nhà: ( 2’)
- Về nhà học bài theo vở ghi và SGK.
- Làm các bài tập 11 đến 16.
- Tiết sau luyện tập.
6. Rút Kinh Nghiệm:

a

, với a  Z.

…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×