Tải bản đầy đủ (.docx) (7 trang)

Hinh hoc 9 Tuan 16 tiet 31 32

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (235 KB, 7 trang )

6

Tuần: 1
Tiết PPCT: 31

ƠN TẬP HỌC KÌ I (T1)
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức:
- Nhắc lại được các công thức, định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc
nhọn và một số tính chất của các tỉ số lượng giác.
- Nhắc lại được các hệ thức cạnh và góc trong tam giác vng.
2. Kĩ năng:
- Vẽ được hình và áp dựng kiến thức làm được bài tập.
3. Thái độ:
- Qua bài học này hình thành được tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong
tính tốn, tinh thần hợp tác.
4. Hình thành năng lực cho HS:
- Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao
tiếp; năng lực hợp tác; năng lực tính toán.
II. CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN
1. Giáo viên: Thước thẳng, compa, SGK, ê ke, phấn màu.
2. Học sinh: SGK, vở, dụng cụ học tập.
III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HỌC SINH
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Họat động khởi động (20 phút).
Hoạt động hệ thống lại kiến thức Tóm tắt kiến thức cần nhớ (sgk/92,
(20 phút)
126)
Mục tiêu: Nhắc lại được các kiến
thức đã học ở chương I, II. Vận


dụng làm được bài tập.
* Hoạt động của thầy:
- Chiếu câu hỏi lên bảng
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trị:
- Nhiệm vụ: Thơng qua sgk/ 92, 126
học sinh trả lời câu hỏi. Vận dụng
làm bài tập.
- Phương thức hoạt động: Cá nhân.
- Phương tiện: Thước, compa, máy
vi tính, TV, sgk.
- Sản phẩm: Hệ thống lại được các

47


kiến thức đã học ở chương I và II.
Vận dụng làm được bài tập.
Hoạt động giới thiệu bài mới (1
phút)
Thầy trò chúng ta vừa hệ thống các
kiến thức trọng tâm đã học ở HKI.
Bây giờ chúng ta sẽ vận dụng các
kiến thức này để làm một số bài tập
sau.
Hoạt động luyện tập - củng cố (35 phút).
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài Bài tập 1
A
tập 1 (11 phút).
Mục tiêu: Vận dụng định lí Py-ta-go

đảo chứng minh được tam giác
ABC
4,5cm
6cm
vng tại A. Vận dụng các các hệ
thức về cạnh và đường cao, cạnh và
C
góc,
B các tỉ số lượng giác của góc
7,5cm
nhọn trong tam giác vng để tính
được góc nhọn và đường cao của a) Ta có : 62 + (4,5)2 = (7,5)2 nên ABC
tam giác vng. Tìm được vị trí của vng tại A.
điểm M để diện tích hai tam giác
4,5
 370
tgB

0,75  B
bằng nhau.
6
Do đó:
Hoạt động của thầy:
 900  370 530
C
- Chiếu đề bài và hình lên bảng
Mặt khác trong ABC vuông tại A. ta
- Hướng dẫn, hỗ trợ
có:
* Hoạt động của trị:

- Nhiệm vụ: Chứng minh tam giác BC.AH = AB.AC
AB.AC 6.4,5
vng. Tính góc B, góc C. Tìm vị trí
AH=

3,6(cm)
của điểm M để diện tích hai tam giác 
BC
7,5
bằng nhau.
MBC
ABC
- Phương thức hoạt động: Cá nhân.
b) Để S
=S
thì M phải cách BC
- Phương tiện: Máy tính bỏ túi,
Sgk/94.
một khoảng bằng AH. Do đó M phải
- Sản phẩm: Chứng minh được tam
giác vng. Tính được góc B, góc C. nằm trên hai đường thẳng song song
Tìm được vị trí của điểm M để diện
tích hai tam giác bằng nhau.
với BC cùng cách BC một khoảng bằng
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài
tập 2 (11 phút).
3,6cm.
Mục tiêu: Vận dụng các hệ thức về
cạnh và góc trong tam giác vng


48



Bài tập 2
để tính được đoạn AB và ADC .
* Hoạt động của thầy:
A
- Chiếu đề bài và hình lên bảng
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: HS dựa vào các hệ thức
B
8
9,6
về cạnh và góc trong tam giác vng

0
hãy tính AB và ADC .
54
0
- Phương thức hoạt động: Nhóm.
74
D
- Phương tiện: Sgk/89, máy tính bỏ
C
H
túi.
a) AB=?
- Sản phẩm: 2 HS lên bảng tính được

xét tam giác vuông ABC có:
ADC
đoạn AB và
.
AB=ACsinC=5.sin54 0 6,472cm

b)góc ADC bằng?
từ A kẻ AH  CD
xét tam giá vuông ACH
AH=ACsinC=8.sin74 0 7,690cm
xét tam giác vuông ADH có:
AH 7,690
sin D 

0,8010
AD
9,6
 DÂ 530
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài Bài tập 3
tập 3 (11 phút).
Mục tiêu: Vẽ được hình và chứng

0
minh được COD 90 , CD = AC +
BD, AC.BD khơng đổi khi M di
chuyển trên nửa đường trịn (O).
* Hoạt động của thầy:
- Chiếu đề bài và hình lên bảng
a) OC và OD là tia phân giác của hai
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ

góc kề bù AOM và BOM nên OC 
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: Vẽ hình và chứng minh OD


COD
900 , CD = AC + BD, Vậy COD
= 900
AC.BD không đổi khi M di chuyển b) Theo tính chất của hai tiếp tuyến cắt
nhau ta có : CM = AC ; DM = BD
trên nửa đường trịn (O).
Do đó CD = CM + DM = AC + BD
- Phương thức hoạt động: Cặp đôi.

49


- Phương tiện: Compa, thước, máy
tính, sgk.
- Sản phẩm: Vẽ được hình và chứng

0
minh được COD 90 , CD = AC +
BD, AC.BD không đổi khi M di
chuyển trên nửa đường tròn (O).
* Hướng dẫn dặn dò: (2 phút)
- Về nhà học bài và xem các bài tập
đã chữa.
- Bài tập về nhà: Cả lớp làm bài 26.
- Xem trước bài: “Ơn tập HKI” tiết

sau tiếp tục ơn.

c) Ta có AC.BD = CM.MD
Xét tam giác COD vuông tại O và OM
 CD nên ta có CM.MD = OM2 = R2
(R là bán kính của đường trịn O)
Vậy AC.BD = R2 (khơng đổi)

IV. RÚT KINH NGHIỆM
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
Tuần: 16
Tiết PPCT: 32

ƠN TẬP HỌC KÌ I (T2)
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1. Kiến thức:
- Nhắc lại được các công thức, định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc
nhọn và một số tính chất của các tỉ số lượng giác.
- Nhắc lại được các hệ thức cạnh và góc trong tam giác vng.
2. Kĩ năng:
- Vẽ được hình và áp dựng kiến thức làm được bài tập.
3. Thái độ:
- Qua bài học này hình thành được tính cẩn thận, chính xác, khoa học trong
tính tốn, tinh thần hợp tác.
4. Hình thành năng lực cho HS:
- Năng lực tự học; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo; năng lực giao
tiếp; năng lực hợp tác; năng lực tính tốn.
II. CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN
1. Giáo viên: Thước thẳng, compa, SGK, ê ke, phấn màu.

2. Học sinh: SGK, vở, dụng cụ học tập.
III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC CỦA HỌC SINH
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Họat động khởi động (5 phút).
Hoạt động kiểm tra bài cũ (4 phút)
* Định lí : Hai tiếp tuyến của một
50


Mục tiêu: Nhắc lại được các tính đường trịn cắt nhau tại một điểm thì :
chất của hai tiếp tuyến cắt nhau.
- Điểm đó cách đều hai tiếp điểm.
Hỏi: Hãy nêu các tính chất của hai - Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia
tiếp tuyến cắt nhau.
phân giác của góc tạo bởi hai tiếp
Hoạt động giới thiệu bài mới (1 tuyến.
phút)
- Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia
Các em đã biết các dấu hiệu nhận biết phân giác của góc tạo bởi hai bán
tiếp tuyến của đướng trịn. Hơm nay, kính đi qua các tiếp điểm.
thầy trò chúng ta sẽ cùng vận dụng
các kiến thức này làm một số bài tập
sau.
Hoạt động luyện tập - củng cố (40 phút).
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài Bài tập 1:
tập 30 (sgk/116) (10 phút).
B
Mục tiêu: Vận dụng các hệ thức
trong tam giácHvng và định lí Py-ta

go tính
được cạnh và góc trong tam
3
giác vng.
* Hoạt động của thầy:
A
C
- Chiếu hình lên4 bảng
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trị:
a)Xét ABC vng tại A
- Nhiệm vụ: Tính hai hình chiếu và
BC  AB2  AC2  32  42 5(cm)
hai góc nhọn của tam giác vng.
Ta có : AH.BC = AB.AC
- Phương thức hoạt động: Cặp đơi.
AB.AC 3.4
- Phương tiện: máy tính, TV.
 AH 

2, 4
BC
5
- Sản phẩm: Vẽ được hình và tính
được các cạnh, các góc theo yêu cầu. Ta có: AB2 BH.BC
AB2 32
 1,8(cm)
BC
5
Vậy AH = 2,4cm và BH = 1,8cm.

b) Ta có
AC 4
 530 7'48,47''
sin B 
  B
BC 5
 900  B
 36 052'11.36''
C
 BH 

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài Bài tập 2:
tập 31 (sgk/116) (20 phút).
Mục tiêu: Vẽ hình và chứng minh
được hai đường thẳng vng góc, hai
đường thẳng song song và tính được

51


độ dài các cạnh của ABC .
* Hoạt động của thầy:
- Chiếu hình lên bảng
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trị:
- Nhiệm vụ: Vẽ hình và chứng minh
AO  BC AO / / BD . Tính độ dài các
cạnh của ABC .
- Phương thức hoạt động: Cặp đơi.
- Phương tiện: Compa, thước, máy

tính, sgk.
- Sản phẩm: Vẽ được hình và chứng
minh được AO  BC AO / / BD .
Tính được độ dài các cạnh của ABC
.

a) Xét ABC ta có :
AB = AC (ĐL hai tiếp tuyến cắt nhau)
Nên ABC cân tại A
Trong ABC có AO vừa là đường


phân giác vừa là đường cao của BAC
Vậy AO  BC
b) Xét BCD ta có :
HB = HC ( AH là đường trung tuyến
của ABC )
OC = OD = R
Nên OH là đường trung bình của
BCD  OH // BD
Vậy AO // BD
c) Ta tính được
AB  OA 2  OB2  52  32  16 4(cm).
OB 1
sin BAO 

OA 2




 BAO
300  BAC
600
Nên ABC là tam giác đều
Vậy AB = AC = BC = 4(cm).

Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài
tập 32 (sgk/116) (9 phút).
Mục tiêu: Vận dụng các hệ thức về
cạnh và góc trong tam giác vng để
tính được đoạn AN và AC.
* Hoạt động của thầy:
- Chiếu yêu cầu lên bảng
- Giao việc, hướng dẫn, hỗ trợ
* Hoạt động của trò:
- Nhiệm vụ: HS dựa vào các hệ thức
về cạnh và góc trong tam giác vng
hãy tính đoạn AN và AC.
- Phương thức hoạt động: Nhóm.
- Phương tiện: Sgk/89, máy tính bỏ
túi.
- Sản phẩm: 2 HS lên bảng tính được
đoạn AN và AC.

Bài tập 3:
K
A

B


30

38
N
11

Keû BK  AC (K  AC)
 ˆ
0
KBC=90
-30 0 60 0

0
KBA=60
 380 22 0
BC 11cm  BK 5,5cm

52

C


BK
5,5
* Hướng dẫn dặn dò: (1 phút)
 AB 

5,932cm
- Về nhà học bài ôn bài thật kĩ để làm
cos KBA cos220

bài kiểm tra học kì đạt kết quả cao.
a) AN ABsin 380 3,652(cm)
b) Trong tam giác vuông ANC có:
AN
3,652
AC 

7,304cm
sin C sin 300

IV. RÚT KINH NGHIỆM
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................

Ngày … tháng … năm 2017
Lãnh đạo trường kí duyệt

53



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×