Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (136.76 KB, 17 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 3: Thứ hai ngày 5 tháng 9 năm 2011 ĐẠO ĐỨC BÀI: GIỮ LỜI HỨA(TIẾT 1) I . Mục tiêu: - HS hiểu thế nào là giữ lời hứa,nêu được một vài ví dụ về giữ lời hứa - HS biết giữ lời hứa với bạn bè và mọi người. - Có thái độ quý trọng những người biết giữ lời hứa và không đồng tình với những người hay thất hứa. TCTV : Thế nào là giữ lời hứa II. Đồ dùng dạy – học: - Tranh minh hoạ chuyện kể Chiếc vòng bạc III. Cáchoạt động dạy – học 1 . Kiểm tra bài cũ: 4’ - 2 HS kể những thông tin về Bác mà em biết. -GV nhận xét ghi điểm GIÁO VIÊN. HỌC SINH. 2. Bài mới: Giới thiệu bài 1’ Hoạt động1(9’) Thảo luận truyện Chiếc vịng bạc HS biết được thế nào là giữ lời hứa và ý nghĩa của việc giữ lời hứa. -Kể chuyện. - 2 hs đọc lại chuyện -Yêu cầu học sinh thảo luận nội dung câu hỏi - Thảo luận nhóm 4,đại diện nhóm trả lời SGK/6 ,nhóm khác bổ sung -Tặng em chiếc vòng bạc -Em bé và mọi người cảm động -Qua câu chuyện trên em rút ra được điều gì ? -Cần phải giữ lời hứa ,giữ lời hứa làm cho - Kết luận SGV / 30. mọi người vui và tôn trọng mình Hoạt động 2:(8’)Xử lí tình huống. - HS biết được vì sao cần phải giữ lời hứa và cần làm gì nếu không thể giữ lời hứa với người khác. - Chia nhóm để xử lí tình huống trong SGV / 31. -Thảo luận nhóm 4, đại diện nhóm trình bày -Tình huống 1: Đi sang nhà giúp bạn học toán như đã hứa -Tình huống 2: Thanh cần xin lỗi banjvaf có - Kết luận SGV / 31 thể mua quyển truyện mới đền cho bạn Hoạt động 3: (7’)Tự liên hệ: HS biết tự đánh giá việc giữ lời hưa của bản thân. - Yêu cầu học sinh tự liên hệ bản thân về 2 nội - Tự liên hệ dung SGK/6 -1 số học sinh trình bày trước lớp.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Hoạt động 4(3’) Củng cố -Yêu cầu học sinh nêu vì sao cần phải giữ lời 2 hocjn sinh trình bày hứa ? -Liên hệ thực tế 3 . Dặn dò: 2’ -Thực hiện giữ lời hứa với bạn bè và mọi người. - Sưu tầm các gương biết giữ lời hứa trong lớp, trong trường . -Nhận xét tiết học. ----------------------------------//-----------------------------------TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN BÀI : CHIẾC ÁO LEN I . Mục tiêu: A.Tập đọc : -Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm , dấu phẩy,giữa các cụm từ ,bước đầu biết đọc phân biệt lời các nhân vật với lời người dẫn chuyện - Hiểu nghĩa từ mới, hiểu ý nghĩa câu chuyện : anh em phải biết nhường nhịn, quan tâm đến nhau. -Học sinh yếu yêu cầu đọc đúng, tr chảy -GD học sinh tình cảm anh em nhường nhịn quan tâm nhau . -TCTV: Phân tích các từ đọc sai , nghĩa các từ : bối rối ,thì thào B. Kể chuyện : - Kể lại được từng đoạn câu chuyện theo gợi ý -Học sinh yếu kể 1 đoạn (Học sinh khá giỏi kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của Lan ) II. Đồ dùng dạy – học: - Tranh minh hoạ bài tập đọc và kể chuyện trong TV3/1. - Bảng phụ cĩ viết sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc. III. Cáchoạt động dạy – học 1 . Kiểm tra bài cũ:( 4’) -Gọi 2 hs đọc và trả lời câu hỏibài : Cơ giáo tí hon -GV nhận xét ghi điểm GIÁO VIÊN. HỌC SINH. TẬP ĐỌC(T5) 2. Bài mới: Giới thiệu bài 1’ Hoạt động 1(20’) Luyện đọc -Đọc mẫu tồn bài -Hd hs luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ: -Đọc từng câu -Hướng dẫn luyện phát âm từ khĩ -Đọc từng đoạn trước lớp -Yêu cầu luyện đọc đoạn theo nhĩm -Yêu cầu thi đọc đoạn trước lớp -Y/c hs đặt câu với :bối rối, thì thào. -1 học sinh nhắc lại -1 học sinh đọc - Hs nối tiếp đọc từng câu. -Học sinh yếu đọc : giĩ thổi , lạnh buốt ,phụng phịu -Hs đọc nối tiếp 4 đoạn -Đọc theo nhĩm 4 . Đại diện 4 nhĩm thi đọc đoạn trước lớp.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> -Đọc cả bài : Hoạt động 2: (12’)Tìm hiểu bài -Y/c Hs thảo luận các câu hỏi theo nhóm : -Chiếc áo len của Hà đẹp và thuận lợi như thế nào? -Vì sao Lan dỗi mẹ? -Vì sao Lan ân hận? - Câu chuyện ca ngợi điều gì ? Hoạt động 3:(10’)Luyện đọc lại -Y/c hs luyện đọc cả bài bài. -Cả lớp đọc địng thanh -Áo màu vàng, ……là ấm. -Vì mẹ nĩi chiếc áo ấy nhiều tiền -Vì anh Tuấn muốn nhường tiền để mua chiếc áo ấy cho Lan -Học sinh trả lời - 2 hs đọc bài khá đọc , học sinh yếu luyện đọc đoạn 1 - Nhĩm 4 hs phân các vai và đọc -Đại diện các nhĩm thi đọc. -Luyện đọc phân vai theo nhĩm. -Thi đọc phân vai KỂ CHUYỆN: (T3) Hoạt động 4:(17’) HD hs kể chuyện - Y/c hs đọc câu hỏi và gợi ý trong SGK Kể mẫu đoạn 1,HD học sinh kể -Gv mở bảng phụ đã viết sẵn gợi ý kể từng đoạn trong SGK. -Gọi hs kể chuyện -Y/c hs kể theo nhĩm -Yêu cầu kể trước lớp -Gv nhận xét tuyên dương những hs kể hay. Hoạt động 5: (3’)Củng cố: - Câu chuyện trên giúp em hiểu ra điều gì? -Liên hệ thực tế. -1 hs đọc bài -1 hs đọc 3 gợi ý đoạn 1.Cả lớp đọc thầm theo. -1 hs giỏi nhìn theo gợi ý kể đoạn 1theo lời của Lan. -Từng cặp hs tập kể. -3 – 4 HS kể trước lớp - 1 – 2 hs trả lời. 3 .Dặn dị:(2’) - Về tập kể lại chuyện cho người thân nghe - Nhận xét tiết học. -------------------------------//----------------------------TOÁN( tiết 11) BÀI: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC I . Mục tiêu: -Biết và tính được độ dài đường gấp khúc ,chu vi hình tam giác ,chu vi hình ts giác -Học sinh yếu giảm bài 4 -TCTV : Cách tính độ dài đường gấp khúc ,chu vi hình tam giác ,chu vi hình tứ giác II. Đồ dùng dạy – học: -Vẽ sẵn các hình lên bảng III. Các hoạt động dạy – học 1 . Kiểm tra bài cũ 4’ -Kiểm tra 2 học sinh lên bảng làm :.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> 4 x 7 + 222. 40 : 5 + 405. - Nhận xét và ghi điểm GIÁO VIÊN 2. Bài mới: Giới thiệu bài 1’ Hoạt động 1(5’) Tính độ dài đường gấp khúc Bài 1: Gọi học sinh đọc yêu cầu phần a - Y/c hs tính độ dài đường gấp khúc ABCD -Muốn tình độ dài đường gấp khúc ta làm ntn ? Hoạt động 2: (17’) Tính chu vi HTG, hình tứ giác - Yêu cầu học sinh đọc đề bài phần b - Hãy nêu cách tính chu vi của 1 hình. HỌC SINH -1 hs đọc bài -Học sinh làm bảng con Độ dài đường gấp khúc ABCD 34+12+40= 86 (cm) - Ta tính tổng độ dài các đoạn thẳng của đường gấp khúc đó. - Chu vi của 1 hình chính là tổng độ dài các cạnh của hình đó - 2 hs lên bảng làm bài, lớp làm vào vở Chu vi HTG ABC: 34 + 12+40=86(cm) Đáp số : 86 cm -Nhận xét sửa bài -1 học sinh đọc. Bài 2: -Gọi học sinh đọc đề bài - Học sinh nêu cách đo độ dài đoạn thẳng cho trước, - 1 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở rồi thực hành tính chu vi của hình chữ nhật ABCD. Bài 3: Y/c hs quan sát hình và hd các em đánh số -Cả lớp đếm số hình vuông có trong hình vẽ bên và gọi tên theo hình đánh số thứ tự cho từng phần hình như hình bên . Có 5 hình vuông, 6 hình TG Hoạt động 3: (5’)Củng cố : Bài 4:- Chia làm 3 đội - 3 nhóm thi đua xem nhóm nào kẻ đúng - Tổ chúc thành trò chơi - Khi chữa bài, gv y/c hs đặt tên các điểm có trong và nhanh. hình và gọi tên các hình tam giác, tứ giác có trong hình -Có nhiều cách vẽ nhưng đoạn thẳng cần vẽ phải xuất phát từ 1 đỉnh của hình tứ giác -Nhắc lại cách tính độ dài đường gấp khúc ,tính chu -2 học sinh nhắc lại vi HTG,hình tứ giác 3 . Dặn dò: 2’ - Y/c hs về nhà luyện tập thêm về các hình đã học, về chu vi các hình, độ dài đường gấp khúc - Nhận xét tiết học. ------------------------------------//------------------------------CHÍNH TẢ-Nghe-viết (T5) BÀI: CHIẾC ÁO LEN I . Mục tiêu: : - Học sinh yếu tập chép . - Nghe và viết lại chính xác đoạn “Nằm cuộn tròn… hai anh em” trong bài Chiếc áo len.Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi - Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt dấu hỏi/dấu ngã - Điền đúng và học thuộc tên 9 chữ cái tiếp theo trong bảng chữ cái. -Học sinh yếu nhìn chép II. Đồ dùng dạy – học:.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> - Bảng ghi sẵn bài tập 3 và lựa b ở bài tập 2. III. Cáchoạt động dạy – học 1 . Kiểm tra bài cũ: 4’ - Gọi 3 HS lên bảng, viết các từ sau: gắn bó, nặng nhọc, khăn tay, khăng khít. -GV nhận xét ghi điểm GIÁO VIÊN. HỌC SINH. 2. Bài mới: Giới thiệu bài 1’ Hoạt động 1 (5’) Hướng dẫn viết chính tả -Đọc đoạn văn cần viết - HD học sinh nắm được nội dung đoạn viết. Cách viết bài - Vì sao Lan ân hận? - Lan mong trời mau sáng để làm gì? - Lời Lan muốn nói với mẹ được viết như thế nào - GV đọc các từ khó cho HS Hoạt động 2(15’)Viết chính tả - GV đọc cho HS viết. -Đọc lại bài viết yêu cầu học sinh soát lỗi - Thu chấm 10 bài.. - 2 HS đọc lại đoạn văn, cả lớp theo dõi và đọc thầm theo. - HS trả lời - Để nói với mẹ rằng mẹ hãy mua áo cho cả hai anh em. - Viết sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép. - Cả lớp viết vào bảng con. 3 HS lên bảng viết: ấm áp, xin lỗi, xấu hổ, vờ ngủ. - Nghe GV đọc và viết lại đoạn văn. - HS đổi vở cho nhau, dùng bút chì để sóat lỗi theo lời đọc của GV.. Hoạt động 3(6’) Hd làm bài tập chính tả Bài2 : Gọi HS đọc yêu cầu của bài 2b. - 1 HS đọc yêu cầu. - 1 hs lên bảng làm, dưới lớp làm vào vbt -....kẻ,...thẳng (cái thước ) -..thẳng,...vẽ,sẵn...( Bút chì ). Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu của bài. -Yêu cầu học sinh làm vào vở BT. - 1 HS đọc yêu cầu trong SGK. - 2 HS làm trên bảng lớp, HS dưới lớp viết vào vở. -Học sinh đọc lại. - GV xóa cột chữ và yêu cầu HS đọc lại Hoạt động 3 (3’) Củng cố -Yêu cầu học sinh viết sai lên bảng viết lại cho đúng -Yêu cầu hs đọc lại bảng chữ. 3 . Dặn dò: 2’ -Về nhà viết lại bài chính tả cho đẹp. -2 học sinh lên bảng viết lại -2 học sinh yếu đọc. - Nhận xét tiết học. --------------------------------//-----------------------------Thứ ba ngày 6 tháng 9 năm 2011 TOÁN (tiết 12) BÀI: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN I . Mục tiêu: - Củng cố kĩ năng giải toán về nhiều hơn, ít hơn. -Biết giải bài toán về hơn kém nhau 1 đơn vị.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> -Học sinh yếu không làm tóm tắt ,Giảm bài 4 -TCTV: Lời giải bài 1,2,3 II. Đồ dùng dạy – học: Một số quả cam III. Các hoạt động dạy – học 1 . Kiểm tra bài cũ: (4’) -Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài 1 trang 13-VBT -GV nhận xét ghi điểm GIÁO VIÊN. HỌC SINH. 2. Bài mới: Giới thiệu bài 1’ Hoạt động 1: (15’) ôn tập bài toán về nhiều hơn, ít hơn -1 hs đọc đề bài Bài 1: Xác định dạng toán về nhiều hơn - Học sinh giải vào vở,1 học sinh lên bảng - Hd hs vẽ sơ đồ bài toán rồi giải Đội 2 trồng được số cây là : 230 + 60 = 290 (cây) -Nhận xét sửa bài Đáp số: 290 cây Bài 2: - 1 học sinh đọc đề bài - Bài tốn thuộc dạng gì? - Bài toán thuộc dạng toán về ít hơn -Hướng dẫn học sinh vẽ sơ đồ rồi giải - Cả lớp giải vào vở.1 học sinh lên bảng Buổi chiều cửa hàng đó bán được số lít xăng là : 635 – 128 = 507 (lít ) Đáp số : 507 lít Hoạt động 2:Giới thiệu bài toán tìm phần hơn 1 học sinh đọc bài mẫu - Gọi 1 học sinh đọc đề bài 3 phần a - Yêu cầu học sinh quan sát hình minh họa và phân tích đề bài - Kết luận:Đây là dạng tóan tìm phần hơn của số lớn so với số bé.Để tìm phần hơn của số lớn so với số bé ta lấy số lớn trừ đi số bé Bài 3b: -1 học sinh đọc đầu bài - Gọi học sinh đọc đề bài - Tóm tắt bài toán bằng sơ đồ cho học sinh, rồi -2 học trình bày lời giải -Lớp làm vào vở, 1 học sinh lên bảng yêu cầu các em viết lời giảivà giải Số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là : 19 – 16 = 3 (bạn ) Đáp số : 3 bạn -Nhận xét và sửa lời giải cho học sinh Bài 4: - 1 học sinh đọc đề bài -Y/c hs xác định dạng toán sau đó yêu cầu học - 1 học sinh nêu cách làm ,1 học sinh nêu lời sinh vẽ sơ đồ bài toán và cho HS trả lời miệng, giải không YC trình bày bài giải. -Lớp nhận xét 3 . Dặn dò (3’) -Vệ nhà làm bài tập trang 15 vbt - Nhận xét tiết học. --------------------------------//------------------------------.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> LUYỆN TỪ VÀ CÂU (T3) BÀI: SO SÁNH. DẤU CHẤM I . Mục tiêu: - Tìm được các hình ảnh so sánh và ghi lại được các từ chỉ sự so sánh trong các câu thơ, câu văn trong bài. - Điền đúng dấu chấm vào chỗ thích hợp và viết hoa đúng chữ đầu câu . - Hs có thói quen dùng các hình ảnh so sánh khi viết văn,Điền dấu chấm đúng chỗ và viết hoa đúng . II. Đồ dùng dạy – học: Viết sẵn nội dung các bài tập trên bảng phụ. III. Cáchoạt động dạy – học 1 . Kiểm tra bài cũ: 4’ -3 HS làm lại bài tập 1, tiết Luyện từ và câu tuần 2. -GV nhận xét ghi điểm GIÁO VIÊN. HỌC SINH. 2. Bài mới: Giới thiệu bài 1’ Hoạt động1 (17’)Tìm hình ảnh so sánh,từ chỉ sự so sánh -1 học sinh đọc yêu cầu Bài 1: Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài bằng cách dùng bút chì gạch chân dưới các hình ảnh -Lớp làm bài theo nhóm 4, Đại diện nhóm lên so sánh. bảng làm a. Mắt hiền sáng tựa vì sao b. Hoa xao xuyến nở như mây từng chùm c. Trời là tủ ướp lạnh /trời là cái bếp lò nung d.Dòng sông là một đường trăng lung linh dát vàng - Hãy nêu các từ chỉ sự so sánh trong các câu trên. -học sinh yếu đọc lại ,Lớp chữa bài vào vbt - 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi bài Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài. trong SGK. - Làm miệng tiếp sức. -Tựa,như,là,là,là Hoạt động1(8’) Điền dấu chấm - 1 HS lên bảng làm bài. Lớp làm vào vbt Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài. - 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm - Hướng dẫn: Dấu chấm được đặt ở cuối câu, tra bài lẫn nhau. mỗi câu cần nĩi trọn một ý. Hoạt động 3 (3’) Củng cố -Yêu cầu học sinh nêu lại các hình ảnh được so -2 học sinh nhắc lại sánh trong bài 1 3.Dặn dò (2’) -Về nhà làm lại bài -Nhận xét tiết học. -----------------------------------//-----------------------------Thứ tư ngày 7 tháng 9 năm 2011.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> TẬP ĐỌC (T6) BÀI: QUẠT CHO BÀ NGỦ I . Mục tiêu: -Biết ngắt đúng nhịp giữa các dòng thơ , nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ - Hiểu tình cảm yêu thương hiếu thảo của bạn nhỏ trong bài thơ đối với bà. - Học thuộc lòng bài thơ . -GD học sinh tấm lòng hiếu thảo -Học sinh yếu đọc trôi chảy một khổ thơ , học thuộc 1 khổ thơ -TCTV: Đọc đúng: Chích chòe, vẫy quạt, tường trắng, nghĩa các từ lim dim, thiu thiu II. Đồ dùng dạy – học: -Tranh minh hoạ bài tập đọc - Bảng phụ ghi sẵn khổ thơ cần luyện đọc và học thuộc lòng . III. Cáchoạt động dạy – học 1 . Kiểm tra bài cũ: 5’ - Gọi 3 HS lên bảng tiếp nối nhau kể lại câu chuyện “Chiếc áo len” -GV nhận xét ghi điểm GIÁO VIÊN. HỌC SINH. 2. Bài mới: Giới thiệu bài 1’ Hoạt động 1: (10’) Luyện đọc -1 học sinh đọc -Đọc toàn bài - Tiếp nối nhau đọc; mỗi em đọc 2 dòng (một - Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ - Chú ý rèn phát âm đúng các từ khĩ như: Chích vài lượt). - Tiếp nối nhau đọc 4 khổ thơ. -Học sinh yếu Luyện đọc từ khó chòe, vẫy quạt, tường trắng ... - Đặt câu hỏi với từ thiu thiu -Đọc từng khổ thơ trong nhóm, bốn nhóm - Giáo viên giúp học sinh hiểu từ “thiu thiu”. đọc tiếp nối 4 khổ thơ. - Yêu cầu đọc theo nhĩm. - Học sinh đọc đồng thanh lại bài thơ. -Cả lớp đọc đòng thanh Ho?t d?ng 2: (8’) Hướng dẫn tìm hiểu bài - Cá nhân trả lời. - Câu 1/24 -Quạt cho bà ngủ - Câu 2/24 -Học sinh trả lời -Câu 3/24 - Trao đổi nhóm . Đại diện trình bày. -Qua bài thơ, em thấy tình cảm của cháu với bà -Tự do phát biểu theo cảm nhận của mình. như thế nào? Ho?t d?ng 3: (7’)Học thuộc lòng bài thơ. -Gv y/c hs đọc ,gv xóa dần bảng :Đọc thuộc -Đọc theo nhóm., cả lớp. lòng từng khổ thơ, cả bài. - Bốn hs đại diện bốn nhóm tiếp nối nhau đọc - Đọc theo nhóm . thuộc lòng 4 khổ thơ. - Vài học sinh thi đọc thuộc lòng cả bài. Hoạt động : (3’) Củng cố.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> - Thi đọc cá nhân. -Là cháu,em phải làm gì để ông bà vui lòng? -Liên hệ thực tế. -Học sinh trả lời. 3 . Dặn dò: (2’ Về học thuộc bài thơ. Hiếu thảo với ông , bà -. Nhận xét tiết học. --------------------------//--------------------------------------TOÁN(Tiết 13) BÀI: XEM ĐỒNG HỒ. I . Mục tiêu: - Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ ở các số từ 1 đến 12 -Học sinh có ý thứcchính xác về thời gian . -TCTV: Các thời gian ghi dưới đồng hồ . II. Đồ dùng dạy – học: Mô hình đồng hồ có thể quay được kim chỉ giờ, chỉ phút III. Cáchoạt động dạy – học 1 . Kiểm tra bài cũ: 4’ -1 học sinh lên bảng làm bài 1/15 vbt -GV nhận xét ghi điểm GIÁO VIÊN. HỌC SINH. 2. Bài mới: Giới thiệu bài 1’ Hoạt động 1(5’) Ôn tập về thời gian - Một ngày có bao nhiêu giờ,bắt đầu từ mấy giờ - Một ngày có 24 giờ,bắt đầu từ 1 giờ sáng và kết thúc vào lúc 12 giờ đêm và kết thúc vào lúc nào? - Một giờ bằng bao nhiêu phút? Hoạt động 2: (7’)Hướng dẫn xem đồng hồ - Yêu cầu quan sát mô hình đồng hồ cá nhân.HD học sinh cách xem -Yêu cầu học sinh đọc lại các thời gian ghi dưới các đồng hồ Hoạt động 3(13’)Luyện tập-thực hành: Bài1:GV quay kim đồng hồ yêu cầu học sinh nêu giờ đúng với mặt đồng hồ.. -60 phút -Quan sát và nêu các thời gian trên đồng hồ -1 số học sinh yếu đọc. -Làm việc theo nhóm 2 . Đại diện các nhóm trả lời a. 4 giờ 5 phút , b. 4 giờ 10 phút Bài2: Tổ chức cho học sinh thi quay đồng hồ -Lớp thi quay nhanh đồng hồ theo 4 nhóm nhanh. phát cho mỗi đội 1 mô hình đồng hồ. Bài3: Các đồng hồ được minh họa trong bài -Đồng hồ điện tử không có kim tập này là đồng hồ gì? -Yêu cầu học sinh nêu các thời gian trên đồng -Học sinh nêu miệng hồ -4 giờ Bài4: 16 giờ còn gọi là mấy giờ chiều? - Đồng hồ B -Đồng hồ nào chỉ 4 giờ chiều? - Vậy buổi chiều những đồng hồ nào chỉ cùng -Đồng hồ A và B.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> thời gian - Y/c học sinh tiếp tục làm các phần còn lại -Một số học sinh nêu miệng 3 . Củng cố -Dặn dò (3’) - Yêu cầu học sinh về nhà luyện tập thêm về xem giờ, làm bài tập vbt /17 - Nhận xét tiết học. ------------------------------//-----------------------------TỰ NHIÊN – XÃ HỘI(tiết 5) BÀI: BÊNH LAO PHỔI I . Mục tiêu: - Học sinh biết nêu nguyên nhân, đường lây bệnh và tác hại của bệnh lao phổi. - Nêu được những việc nên và không nên làm để đề phòng bệnh lao phổi. -Học sinh có ý thức phòng bệnh lao phổi . -TCTV: Mục những điều cần biết II. Đồ dùng dạy – học: Tranh minh họa SGK III. Cáchoạt động dạy – học 1 . Kiểm tra bài cũ: 4’ - Kể tên một số bệnh đường hô hấp thường gặp - Chúng ta cần làm gì để phịng bệnh đường hô hấp. - Học sinh đọc ghi nhớ : “Bạn cần biết”SGK / 11. - GV nhận xét ghi điểm GIÁO VIÊN 2. Bài mới: Giới thiệu bài 1’ Hoạt động 1: (8’) Làm việc với SGK.. Bước 1. Biết được nguyên nhân gây bệnh.. Bước 2. Giáo viên chốt ý đúng. SGV/29. Hoạt động 2 (8’) Thảo luận nhóm. - Nêu được những việc nên làm và không nên làm để phòng bệnh lao phổi. Bước 1.Thảo luận nhóm. -Kể ra những việc làm và hoàn cảnh khiến ta dễ mắc bệnh, giúp ta có thể phòng tránh được bệnh lao phổi. - Tại sao ta không nên khạc nhổ? Bước 2. Lớp và giáo viên nhận xét, chốt ý đúng. SGV/29;30. Bước 3.Liên hệ Hoạt động 3 (8’) Đóng vai.. HỌC SINH - Làm việc theo nhóm 4. - Nhóm trưởng điều khiển: quan sát các hình SGK: 1;2;3;4;5/12. -2 học sinh đọc lời thoại bác sĩ – bệnh nhân. - Bệnh lao phổi là bệnh do vi khuẩn lao gây ra:Con người làm việc quá sức,mệt mỏi, ăn uống thiếu thốn, gầy, sốt buổi chiều thường dễ bị vi khuẩn lao tấn công.. -Đại diện nhóm trình bày kết quả ( mỗi nhóm trình bày một câu). + Các nhóm khác bổ sung – nhận xét - Học sinh quan sát hình SGK/13. - Kết hợp với liên hệ thực tế để trả lời..
<span class='text_page_counter'>(11)</span> - Các nhóm đóng vai. - Đạidiện một số nhóm lên trình diễn.. - Chia nhóm, hd cách đóng vai. - Nêu tình huống. Hoạt động : (3’) Củng cố - Học sinh dọc mục “ bạn cần biết” SGK/13. -nhiều học sinh đọc. - Kết luận SGV/31 3 . Dặn dò 2’ - Thực hiện tốt phòịng chống bệnh lao phổi - Nhận xét tiết học. -----------------------------//------------------------------Thứ năm, ngày 8 tháng 9 năm 2011 CHÍNH TẢ-Tập chép (T6) BÀI: CHỊ EM I . Mục tiêu: -Chép và trình bày đúng không mắc lỗi bài thơ Chị em. - Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt ăc/oăc, thanh hỏi/ thanh ngã. -Học sinh yếu chép không quy định thời gian . -TCTV: Các từ dễ lẫn , bài tập chính tả II. Đồ dùng dạy – học: -Bảng phụ chép sẵn bài thơ Chị em. - Bài tập 2 viết sẵn trên giấy, bút dạ. III. Cáchoạt động dạy – học 1 . Kiểm tra bài cũ: 4’ - Gọi 3 HS lên bảng, viết các từ sau: thước kẻ, học vẽ, vẻ đẹp, thi đỗ. - Gọi HS đọc thuộc lòng đúng thứ tự 19 chữ và tên chữ đã học. -GV nhận xét ghi điểm GIÁO VIÊN 2. Bài mới: Giới thiệu bài 1’ Hoạt động 1 (5’) Hướng dẫn viết chính tả -Đọc bài thơ - Bài thơ viết theo thể thơ gì? - Yêu cầu HS nêu và viết các từ khó, dễ lẫn khi viết chính tả. -Nhận xét sửa sai Hoạt động 2 : Viết chính tả - Nêu yêu cầu ,yêu cầu học sinh viết bài - GV đọc lại bài, dừng lại phân tích các tiếng khĩ cho HS chữa lỗi.. HỌC SINH - 2 HS đọc trước lớp. - Thể thơ lục bát, dòng trên 6 chữ, dòng dưới 8 chữ. - 3 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vở nháp: Chị trải chiếu, buông màn, ru em ngủ, quét thềm, trông gà và ngủ cùng em. -Học sinh yếu đọc lại - Viết bài vào vở - Dùng bút chì, đổi vở cho nhau để sốt lỗi, chữa bài..
<span class='text_page_counter'>(12)</span> - Thu và chấm 10 bài nhận xét Hoạt động3: (6’)Hd làm bài tập chính tả. Bài 2:- GV đính 4 băng giấy ghi sẵn bài tập 2 lên bảng lớp. - 1 HS đọc yêu cầu trong SGK. - 4 HS thi làm bài nhanh trên băng giấy. HS ở dưới lớp làm bài vào vở. Bài 3: - Gọi HS đọc y/c bài b. Sau đó GV đọc - 1 HS đọc yêu cầu trong SGK. - Làm bài vào vở bài tập. từng gợi ý về nghĩa của từng từ . - Lời giải: mở – bể – mũi -Yêu cầu học sinh đọc lại -2 học sinh đọc lại Hoạt động : (3’)Củng cố - Yêu cầu học sinh lên bảng thi viết nhanh và -2 học sinh lên bảng thi viết đẹp : Trải chiếu ,sạch thềm 3 . Dặn dò : 2’ - Dặn dị HS về nhà ghi nhớ các từ vừa tìm được. - Nhận xét tiết học.. -------------------------------//------------------------------TOÁN :(tiết:14) BÀI: XEM ĐỒNG HỒ (TT) I . Mục tiêu: - Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ ở các số từ 1 - 12 - Biết đọc theo 2 cách : giờ hơn , giờ kém. -Học sinh có ý thức chính xác về thời gian - Giảm bài 3 ( nếu không đủ thời gian) -TCTV : Cách đọc giờ hơn , giờ kém II. Đồ dùng dạy – học: - Mô hình đồng hồ có thể quay được kim chỉ giờ, chỉ phút . III. Cáchoạt động dạy – học 1 . Kiểm tra bài cũ: 4’ -Yêu cầu học sinh lên quay kim đồng hồ chỉ thời gian gv nêu . -Nhận xét ghi điểm . GIÁO VIÊN 2. Bài mới: Giới thiệu bài 1’ Hoạt động 1: (8’)Hướng dẫn xem đồng hồ - Yêu cầu học sinh nêu vị trí của kim giờ và kim phút khi đồng hồ chỉ 8h35’ - Yêu cầu học sinh nghĩ để tính xem còn thiếu bao nhiêu phút nữa thì đến 9h - Vì thế 8h35’ còn được gọi là 9h kém 25 -Hướng dẫn hs đọc giờ trên các mặt còn lại Hoạt động 2: (17’)Luyện tập-thực hành Bài 1: Hướng dẫn học sinh trả lời theo mẫu - 6h55’ cịn được gọi là mấy giờ?. HỌC SINH -1 học sinh nhắc lại đầu bài - Cả lớp quan sát đồng hồ. Kim ngắn chỉ quá số 8 kim dài chỉ số7 -Còn thiếu 25 phút nữa thì đến 9 giờ -Học sinh đọc lại -học sinh khá nêu , học sinh yếu nhắc lại -1 học sinh đọc câu trả lời mẫu -7 giờ kém 5 phút.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> -Yêu cầu tự đọc các câu trả lời còn lại. - Thảo luận nhóm đôi. Đại diện nhóm trình bày -12 giờ 40 phút còn gọi là 1 giờ kém 20 phút. Bài 2: Tổ chức cho học sinh thi quay kim đồng hồ nhanh . -Thảo luận nhóm 6thi quay kim đồng - Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm quay kim đồng hồ hồ nhanh . Đại diện các nhóm lên theo các giờ SGK đưa ra và các giờ do Giáo viên quy bảng quay nhóm nào nhanh đúng là định thắng Bài 4: Yêu cầu học sinh nhìn tranh và nêu thời gian ở - Làm việc nhóm đôi .một học sinh đọc câu hỏi 1 học sinh nhìn đồng hồ đồng hồ trong mỗi tranh trả lời và ngược lại -Một số nhóm đọc trước lớp ,nhóm khác bổ sung. Hoạt động 3: (3’) Củng cố: - Nhắc lại hai cách xem đồng hồ.. 2 học sinh nhắc lại. 3 . Dặn dò(2’) -Yêu cầu học sinh về nhà luyện tập thêm về xem giờ. Làm bài tập vbt /18,19 - Nhận xét tiết học. ------------------------------//-------------------------------TẬP VIẾT (T3) BÀI: ÔN CHỮ HOA : B I . Mục tiêu: -Viết đúng chữ viết hoa B(1 dòng ) H, T. (1 dòng ) - Viết đúng tên riêng Bố Hạ(1 dòng ) và câu ứng dụng theo cỡ chữ nhỏ( 1 lần) Bầu ơi thương lấy bí cùng Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn. -Học sinh yếu viết được chữ viết hoa và từ ứng dụng II. Đồ dùng dạy – học: -Mẫu chữ hoa B, H, T. - Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp. III. Cáchoạt động dạy – học 1 . Kiểm tra bài cũ: 4’ - Gọi 1 HS lên bảng viết từ Âu Lạc. Lớp viết bảng con. -GV nhận xét ghi điểm GIÁO VIÊN 2. Bài mới: Giới thiệu bài 1’ Hoạt động 1 (5’) Hướng dẫn viết chữ viết hoa - Treo bảng viết chữ cái viết hoa và gọi HS nhắc lại quy trình viết các chữ B, H, T đã học ở lớp 2. - Viết mẫu - Viết bảng con. Ho?t d?ng 2: (5’)HD viết từ,câu ứng dụng. HỌC SINH -3 HS trả lời, mỗi HS nêu quy trình viết của 1 chữ. Cả lớp theo dõi. - Theo dõi, quan sát. - 3 HS lên bảng viết , HS dưới lớp viết vào bảng con. - 1 HS đọc: Bố Hạ..
<span class='text_page_counter'>(14)</span> - Giới thiệu từ ứng dụng : Bố Hạ là một xã ở. - 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào bảng con. huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, ở đây có giống cam ngon nổi tiếng. - Viết bảng con từ ứng dụng: Bố Hạ. - Giới thiệu câu ứng dụng - Yêu cầu HS viết các từ Bầu, Tuy vào bảng con. -NHận xét sửa sai Hoạt động 3: (15’) Hd viết vào vở tập viết. - Theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho từng HS.. - 1HS đọc câu ứng dụng. - 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào bảng con. - Cá nhân viết bài vào vở. - 1 dịng chữ B cỡ nhỏ - 1 dịng chữ H, T cỡ nhỏ. - 1 dịng Bố Hạ cỡ nhỏ. - 1 lần câu ứng dụng cỡ nhỏ. 2 học sinh lên bảng sửa lỗi viết sai. - Thu và chấm 5 đến 7 bài. Hoạt động 4 : (3’)Củng cố - Nhận xé chữ viết của HS. Yêu cầu học sinh sửa lỗi viết sai 3 . Dặn dò :2’ - Dặn HS về nhà hoàn thành bài viết trong vở Tập viết 3, tập một, học thuộc câu ứng dụng. - Nhận xét tiết học.. --------------------------------//---------------------------------------Thứ sáu, ngày 9 tháng 9 năm 2011 TẬP LÀM VĂN (T3) BÀI: KỂ VỀ GIA ĐÌNH Điền vào giấy tờ in sẵn. I . Mục tiêu: - Kể được một cách đơn giản về gia đình với một người bạn mới quen theo gợi ý. - Viết đúng đơn xin nghỉ học, theo mẫu. -Học sinh yếu nhắc lại được lời kể của bạn . II. Đồ dùng dạy – học: - Một số tờ giấy mẫu đơn in sẵn. III. Các hoạt động dạy – học 1 . Kiểm tra bài cũ: - Trả bài tập làm văn tuần 2: viết đơn xin vào Đội. -Nhận xét bài viết của HS GIÁO VIÊN. HỌC SINH. 2. Bài mới: Giới thiệu bài 1’ Hoạt động 1: : (15’)Giới thiệu về gia đình -Yêu cầu học sinh giớ thiệu về gia đình mình -1 HS đọc yêu cầu của bài 1..
<span class='text_page_counter'>(15)</span> cho bạn mới quen theo các gợi ý sâu: -Gia đình gồm những ai? -Mọi người trong gia đình làm công việc gì ? Ho?t d?ng 2: (10’)Hướng dẫn viết đơn xin nghỉ học. - Làm việc theo nhóm 4 . Đại diện nhóm trình bày -Học sinh yếu nhắc lại lời kể của bạn. - Treo bảng phụ viết sẵn mẫu đơn và yêu cầu - Cả lớp đọc thầm. - Tiếp nối nhau phát biểu ý kiến, mỗi HS chỉ HS đọc mẫu đơn. cần nêu một nội dung. Chú ý nêu đúng theo - Nắm nội dung lá đơn. trình tự viết đơn. - Gọi HS làm miệng trước lớp, chú ý nội dung lí - 1 đến 2 HS trình bày, cả lớp theo dõi để nhận xét, rút kinh nghiệm trước khi làm bài. do xin nghỉ học phải đúng với sự thật. - Học sinh làm vbt, 1 số HS trình bày đơn của -Yêu cầu học sinh làm vbt: mình trước lớp. HS cả lớp theo dõi và nhận xét. Hoạt động3 : (3’) Củng cố -Yêu cầu học sinh nêu trình tự viết đơn xin phép -2 học sinh khá nêu nghỉ học 3 . Dặn dò (2’) - Viết đoạn văn khoảng 4 đến 5 câu kể về gia đình em. -Ghi nhớ mẫu đơn xin phép nghỉ học. -Nhận xét tiết học. -------------------------------//------------------------------TOÁN (tiết:15) BÀI: LUYỆN TẬP I . Mục tiêu: -Biết xem giờ (chính xác đến 5 phút ) -Biết xác định ½,1/3 của một nhóm đồ vật -Học sinh yếu giảm bài 4 -TCTV: cách xem giờ , lời giải bài 2 II. Đồ dùng dạy – học: - Vở bài tập. III. Cáchoạt động dạy – học 1 . Kiểm tra bài cũ: 4’ -Yêu cầu học sinh đọc thời gian trên đồng hồ giáo viên quay -GV nhận xét ghi điểm GIÁO VIÊN. HỌC SINH. 2. Bài mới: Giới thiệu bài 1’ Hoạt động 1(7’) Củng cố xem giờ Bài 1: Yêu cầu học sinh tự trao đổi và nêu thời -Trao đổi nhóm đôi ,một số học sinh trình gian ghi trên đồng hồ Hoạt động 2(8’) Xác định ½,1/3 của một nhóm bày trước lớp đồ vật -Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ và trả lời :.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> -Hình 1 có máy quả cam ? -Đã khoanh tròn máy quả ? -Đã khoanh một phần mấy ? -Học sinh tự tính và nêu các hình còn lại Hoạt động 3(10’) Giải toán Bài 2: Y/c đọc tóm tắt -Dựa vào tóm tắt để hs đọc thành đề toán - Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự làm bài. Bài 4: Viết lên bảng 4 x 7 … 4 x 6 Hỏi : Điền dấu gì vào chỗ trống, vì sao? Yêu cầu học sinh làm bài còn lại. -12 quả -4 quả 1/3 -1 số học sinh nêu -Một hs đọc -1 học sinh đọc đề toán - 1 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớp làm vào vở Số người trên 4 thuyền có là : 5 x 4 = 20 (người ) Đáp số : 20 người. Điền dấu > vào chỗ trống vì 4 x 7 = 28, 4 x 6 = 24 mà 28 > 24 Hoạt động 2: (3’) Củng cố: -Học sinh tự làm và nêu kết quả - Yêu cầu học sinh lên bảng quay kim đồng hồ -2 học sinh lên bảng qua theo thời gian giáo viên nêu 3 . Dặn dò (2’) -Yêu cầu học sinh về nhà luyện tập thêm về xem đồng hồ, về các bảng nhân chia đã học. - Nhận xét tiết học. --------------------------------//-----------------------------------TỰ NHIÊN – XÃ HỘI(tiết 6) BÀI: MÁU VÀ CƠ QUAN TUẦN HOÀN I . Mục tiêu: -Biết được chức năng của các cơ quan tuần hoàn -Chỉ đúng vị trí các cơ quan tuần hoàn trên tranh vẽ hoặc mô hình -TCTV : cơ quan tuần hoàn , mục những điều bạn cần biết II. Đồ dùng dạy – học: -Tranh minh họa ,mô hình III. Cáchoạt động dạy – học 1 . Kiểm tra bài cũ: - Nêu được những việc nên và không nên làm để phòng bệnh lao phổi. -GV nhận xét ghi điểm . GIÁO VIÊN. HỌC SINH. 2. Bài mới: Giới thiệu bài 1’ Hoạt động 1. (7’)Quan sát và thảo luận. - Biết được sơ lược về thành phần của máu, - Học sinh làm việc theo nhóm 4thảo luận 2 chức năng của huyết cầu đỏ, cơ quan tuần câu hỏi SGK/14 - quan sát hình 1;2;3/ 14/ SGK. hoàn. - Kết hợp quan sát ống máu. - Kết luận: (SGV/32 - Đại diện nhóm phát biểu, các nhóm khác bổ sung -Vài học sinh đọc lại SGK ( bạn cần biết). Hoạt động 2:(9’)Làm việc với SGK. -Học sinh quan sát hình 4/ 15/ SGK..
<span class='text_page_counter'>(17)</span> - Kể tên được các bộ phận của cơ quan tuần hòan. Giáo viên kết luận: cơ quan tuần hoàn gồm có : tim và các mạch máu. Hoạt động 3: (8’)Chơi trò chơi tiếp sức. Bước 1.nêu tên trò chơi và hướng dẫn cách chơi. Bước 2. :Tổ chức cho hs chơi. - Kết luận: SGK - Yêu cầu học sinh nhắc lại mục “ bạn cần biết”. Hoạt động 3 (3’) Củng cố - Kể tên các bộ phận của cơ quan tuần hòan.. - Làm việc theo cặp. - Đại diện một vài cặp lên thực hành theo yêu cầu. - Chơi như hướng dẫn.. -2 học sinh đọc lại 2 học sinh nhắc lại. 3 . Dặn dò 2’: -Về nhà học mục những điều bạn cần biết - Nhận xét tiết học. ---------------------------------------//----------------------------------.
<span class='text_page_counter'>(18)</span>