Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (217.61 KB, 22 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Tuần : 33 Tiết : 48 Ngày soạn : Ngày dạy : VIỆT NAM TRÊN DƯỜNG ĐỔI MỚI ĐI LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI ( TỪ 1986 ĐẾN 2000) I. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: - Cung cấp cho HS những hiểu biết về sự tất yếu đổi mới đất nước đi lên CNXH; Quá trình 15 năm đất nước thực hiện đường lối đổi mới. 2. Tư tưởng: - Bồi dưỡng cho HS lòng yêu nước gắn với CNXH, tình thần đổi mới trong lao động , công tác, học tập , niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng vào đường lối đổi mới đất nước. 3. Kỹ năêng: - Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, nhận định đánh giá con đường tất yếu phải đổi mới đất nước đi lên CNXH và quá trình 15 năm đất nước thực hiện đường lối đổi mới. II. Đồ dùng dạy học: - Sử dụng tranh ảnh trong SGK, Văn kiện Đại hội Đảng toàn quốc lần VI (12/1986), lần VII(6/1991), lần VIII (6/1996), lần IX (4/2000), sách Đại cương Lịch sử VN tập III, NXBGD Hà Nội (2003). III. Hoạt động dạy và học: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: a.Em hãy trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội lần thứ IV của Đảng và những thành tựu, hạn chế của ta trong kế hoạch 5 năm 1976 – 1980. b. Trình bày nội dung chủ yếu của Đại hội Đảng lần thứ V và những thành tựu, hạn chế của ta trong kế hoạch 5 năm 1981 – 1985. 3 Giới thiệu bài mới: Trong 15 năm,từ Đại hội lần thứ VI của Đảng(12/1986) bắt đầu công cuộc đối mới đất nước ta, nhân ta thực hiện 3 kế hoạch Nhà nước 5 năm (1986 -1990 , 1991 -1995 , 1996 - 2000), nhằm xây dựng đất nước theo con đường đổi mới đi lên CNXH . HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC GHI BẢNG Hoạt động 1: I. Đường lối đổi mới của Đảng ta chủ trương đổi mới trong hoàn Đảng. 1. Hoàn cảnh đổi mới: cảnh nào? a. Trong nước: HS: Trong nước: - Sau khi đất nước thống.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> - Sau khi đất nước thống nhất , chúng ta thực hiện 2 kế hoạch Nhà nước 5 năm,đạt được những thắng lợi đáng kể, nhưng gặp không ít khó khăn, yếu kém ngày càng trầm trọng. - Đất nước trong tình trạng khủng hoảng về kinh tế xã hội.. Thế giới: - Do tác động của cuộc CM khoa học kĩ thuật. - Sự khủng hoảng của Liên Xô và Đông Âu. - Quan hệ quốc tế có nhiều thay đổi. " Đảng chủ trương đổi mới.. Em hiểu thế nào về quan điểm đổi mới của Đảng. HS: GV cho HS xem H.83: Đó là hình ảnh Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI của Đảng, Đại hội bắt đầu đề ra đường lối đổi mới.. Hoạt động 2: Em hãy trình bày những thành tựu chúng ta đã đạt được trong kế hoạch 5 năm (1986 – 1990). HS: - Lương thực : từ chỗ thiếu ăn thường xuyên. + 1989: ta xuất 1,5 triệu tấn gạo, đứng thứ 3. nhất , chúng ta thực hiện 2 kế hoạch Nhà nước 5 năm,đạt được những thắng lợi đáng kể, nhưng gặp không ít khó khăn, yếu kém ngày càng trầm trọng. - Đất nước trong tình trạng khủng hoảng về kinh tế xã hội. b. Thế giới: - Do tác động của cuộc CM khoa học kĩ thuật. - Sự khủng hoảng của Liên Xô và Đông Âu. - Quan hệ quốc tế có nhiều thay đổi. " Đảng chủ trương đổi mới. 2. Đường lối đổi mới: - Đường lối đổi mới được đề ra từ Đại hội VI (12/1986) được bổ sung và điều chỉnh ở Đại hội VII, VIII, IX. - Nội dung : + Đổi mới không có nghĩa là thay đổi mục tiêu CNXH mà cho mục tiêu ấy thực hiện có hiệu quả, với những bước đi thích hợp. + Đổi mới phải toàn diện, đồng bộ từ kinh tế chính trị đến tổ chức, tư tưởng, văn hóa đổi mới kinh tế luôn gắn liền với chính rị, nhưng trọng tâm là đổi mới kinh tế. II. Việt Nam trong 15 năm thực hiện đường lối đổi mới (1986 – 2000). 1. Kế hoạch 5 năm 1986 – 1990. a. Mục tiêu: - Cả nước tập trung lực.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> thế giới. + 1990: Bảo đảm lương thực có xuất khẩu. + Hàng tiêu dùng dồi dào hơn, hàng hóa trong nước sản xuất tăng. + Kinh tế đối ngoại phát triển nhanh, mở rộng cả về quy mô lẫn hình thức. + Từ 1989, bắt đầu xuất hàng có giá trị là gạo và dầu thô. " Đời sống nhân dân ổn định hơn. GV cho HS xem H.84: ta bắt đầu khai thác dầu mỏ Bạch Hổ. H.85: ta xuất khẩu gạo tại cảng Hải Phòng.. Em hãy trình bày kế hoạch 5 năm (1991 – 1995). HS: Mục tiêu: - Cả nước phấn đấu vượt qua mọi khó khăn, thử thách, ổn định và phát triển kinh tế – xã hội, tăng cường ổn định chính trị, về cơ bản đưa nước ta thoát khỏi khủng hoảng. b. Thành tựu: - Tình trạng đình đốn sản xuất và rối ren trong lưu thông được khắc phục. - Kinh tế tăng trưởng nhanh, GDP 8,2%, nạn lạm phát bị đẩy lùi. - Kinh tế đối ngoại phát triển. - Vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh. - Hoạt động khoa học gắn liền với kinh tế, xã hội. GV cho HS xem H.86: Công trình thủy điện. lượng giải quyết 3 chương trình kinh tế: lương thực, thực phẩm, hàng tiêu dùng và xuất khẩu. b. Thành tựu: - Lương thực : từ chỗ thiếu ăn thường xuyên. + 1989: ta xuất 1,5 triệu tấn gạo, đứng thứ 3 thế giới. + 1990: Bảo đảm lương thực có xuất khẩu. + Hàng tiêu dùng dồi dào hơn, hàng hóa trong nước sản xuất tăng. + Kinh tế đối ngoại phát triển nhanh, mở rộng cả về quy mô lẫn hình thức. + Từ 1989, bắt đầu xuất hàng có giá trị là gạo và dầu thô. " Đời sống nhân dân ổn định hơn. 2. Kế hoạch 5 năm (1991 – 1995): a. Mục tiêu: - Cả nước phấn đấu vượt qua mọi khó khăn, thử thách, ổn định và phát triển kinh tế – xã hội, tăng cường ổn định chính trị, về cơ bản đưa nước ta thoát khỏi khủng hoảng. b. Thành tựu: - Tình trạng đình đốn sản xuất và rối ren trong lưu thông được khắc phục. - Kinh tế tăng trưởng nhanh, GDP 8,2%, nạn lạm phát bị đẩy lùi. - Kinh tế đối ngoại phát triển. - Vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh..
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Yaly ở Tây Nguyên.. . Em hãy trình bày kế hoạch 5 năm (1996 – 2000). HS: Mục tiêu: - Tăng trưởng kinh tế nhanh, hiệu quả cao, bền vững đi đôi với giải quyết những vấn đề bức xúc của xã hội. - Bảo đảm an ninh, giữ vững quốc phòng. - Cải thiện đời sống nhân dân. - Nâng cao tích lũy từ nội bộ nền kinh tế. b. Thành tựu: - Kinh tế tăng trưởng khá, GDP 7% năm. - Nông nghiệp phát triển liên tục. - Kinh tế đối ngoại tiếp tục phát triển, trong 5 năm xuất khẩu đạt 51,6 tỉ USD. + Nhập khẩu 61 tỉ USD. + Vốn đầu tư nước ngoài đưa vào thực hiện được 10 tỉ USD. - Khoa học – Công nghệ chuyển biến tích cực. - GD đào tạo phát triển nhanh. - Chính trị, xã hội cơ bản ổn định. - An ninh quốc phòng tăng cường. - Quan hệ đối ngoại mở rộng. GV cho HS xem H.87:Lễ kết nạp VN là thành viên chính thức thứ 7 của ASEAN.. . Theo em , những thành tựu chúng ta đạt. - Hoạt động khoa học gắn liền với kinh tế, xã hội. 3. Kế hoạch 5 năm (1996 – 2000) : a. Mục tiêu: - Tăng trưởng kinh tế nhanh, hiệu quả cao, bền vững đi đôi với giải quyết những vấn đề bức xúc của xã hội. - Bảo đảm an ninh, giữ vững quốc phòng. - Cải thiện đời sống nhân dân. - Nâng cao tích lũy từ nội bộ nền kinh tế. b. Thành tựu: - Kinh tế tăng trưởng khá, GDP 7% năm. - Nông nghiệp phát triển liên tục. - Kinh tế đối ngoại tiếp tục phát triển, trong 5 năm xuất khẩu đạt 51,6 tỉ USD. + Nhập khẩu 61 tỉ USD. + Vốn đầu tư nước ngoài đưa vào thực hiện được 10 tỉ USD. - Khoa học – Công nghệ chuyển biến tích cực. - GD đào tạo phát triển nhanh. - Chính trị, xã hội cơ bản ổn định. - An ninh quốc phòng tăng cường. - Quan hệ đối ngoại mở rộng. 4. Ý nghĩa lịch sử của đổi mới: - Những thành tựu của 15 năm đổi mới đã làm tăng sức.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> được trong 15 năm đổi mới có ý nghĩa lịch sử mạnh tổng hợp thay đổi bộ như thế nào? mặt đất nước và đời sống HS: nhân dân. - Củng cố vững chắc độc lập dân tộc và chế độ XHCN. - Nâng cao vị thế nước ta trên thị trường quốc tế. 5. Hạn chế yếu kém: - Kinh tế phát triển chưa . Trong đổi mới chúng ta còn có những hạn vững chắc, hiệu quả và sức chế và yếu kém gì? cạnh tranh thấp. HS: - Một số vấn đề văn hóa GV cho HS xem H.88, 89, 90: giới thiệu sự xã hội còn bức xúc gay gắt, thay đổi của nước ta sau 15 năm đổi mới. chậm giải quyết. GV kết luận: - Tình trạng tham nhũng Tuy chúng ta đã đạt được những thành tựu to suy thoái về chính trị, đạo đức lớn trong quá trình đổi mới.Nhưng chúng ta còn lối sống ở 1 số cán bộ Đảng không ít khó khăn, yếu kém để đi lên, thoát khỏi viên còn nghiêm trọng. đói nghèo, thực hiện dân giàu nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh. 3. Củng cố: a.Vì sao chúng ta phải tiến hành đổi mới? b. Quan điểm chủ yếu trong đường lối đổi mới của Đảng ta là gì? c. Thành tựu và ý nghĩa của quá trình đổi mới (1986 "2000). d. Hạn chế và yếu kém trong quá trình đổi mới (1986 "2000). 4. Dặn dò: HS về nhà chuẩn bị bài 34 tìm hiểu : Tổng kết lịch sử VN từ sau chiến tranh thế giới thứ nhất đến năm 2000. - Điểm lại các giai đoạn lịch sử qua các giai đoạn từ 1919 1975 và từ 1975 đến nay ? - Nguyên nhân thắng lợi và những bài học kinh nghiệm , phương hướng đi lên ?.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Tuần : 35 Tiết : 49 Ngày soạn : Ngày dạy : TỔNG KẾT LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT ĐẾN NĂM 2000 I. Mục tiêu bài học: 1. Kiến thức: * Giúp HS nắm chắc một cách có hệ thống những nội dung chủ yếu sau: - Quá trình phát triển lịch sử của dân tộc từ năm 1919 đến nay ( năm 2000) qua các giai đoạn chính với những đặc điểm lớn của từng giai đoạn. - Nguyên nhân cơ bản đã quyết định quá trình phát triển của lịch sử, bài học kinh nghiệm lớn được rút ra từ đó. 2. Tư tưởng: - Trên cơ sở thấy rõ quá trình đi lên không ngừng của lịch sử dân tộc, củng cố niềm tự hào dân tộc, niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng và sự tất thắng của CM và tiền đồ của Tổ quốc. 3. Kỹ năêng: - Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, hệ thống sự kiện, lựa chọn sự kiện lịch sử điển hình, đặc điểm lớn của từng giai đoạn. II. Đồ dùng dạy học: - Cho HS sưu tầm các tranh ảnh, tài liệu liên quan đến giai đoạn lịch sử từ 1919 đến nay, chủ yếu là các thành tựu trong công cuộc bảo vệ và xây dựng đất nước. III. Hoạt động dạy và học: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: a.Vì sao chúng ta phải tiến hành đổi mới? b. Quan điểm chủ yếu trong đường lối đổi mới của Đảng ta là gì? c. Thành tựu và ý nghĩa của quá trình đổi mới (1986 "2000). 3 Giới thiệu bài mới: Chúng ta đã học lịch sử VN từ 1919 " đến nay, để giúp các em hệ thống hóa những kiến thức đã học các giai đoạn lịch sử đã qua và những nguyên nhân thắng lợi, bài học kinh nghiệm rút ra được trong thời kì lịch sử này. Hôm nay chúng sẽ tổng kết lịch sử VN từ sau Chiến tranh thế giới lần thứ nhất đến năm 2000. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC. GHI BẢNG.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Hoạt động 1: I. Các giai đoạn lịch sử Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất chính và đặc điểm của tiến và đặc điểm của lịch sử VN giai đoạn 1919 – trình lịch sử. 1. Giai đoạn 1919 – 1930: 1930. - Thực dân Pháp tiến hành HS: chương trình khai thác lần thứ 2, xã hội nước ta từ phong kiến lạc hậu chuyển thành xã hội thuộc địa. - 3/2/1930, Đảng CSVN ra đời, từ đó CMVN chấm dứt sự khủng hoảng về đường hướng và lãnh đạo CM. 2. Giai đoạn 1930 – 1945: - Ngay từ khi mới ra đời, Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm của CM VN giai đoạn 1930– Đảng đã lãnh đạo cao trào CM 1930 -1931, sau đó bị địch dìm 1945. trong máu lửa. Nhưng đó là cuộc HS: tổng diễn tập lần thứ nhất của CM tháng 8 1945. - Sau phong trào tạm lắng 1932 -1935, CM được khôi phục bùng lên lên với khí thế mới. - Cao trào dân chủ 1936 – 1939, chống bọn phản động thuộc địa đòi “tự do, dân chủ, cơm áo, hòa bình”. - Cao trào này Đảng đã tôi luyện được đội quân chính trị hàng triệu người. Đó thực sự là cuộc tổng diễn tập lần thứ 2 của CM tháng 8 1945. - Sau khi chiến tranh thế giới thứ 2 bùng nổ, phát xít Nhật vào ĐD. - 9/3/1945, Nhật đảo chính Pháp, nhân cơ hội đó, Đảng phát động cao trào kháng Nhật cứu nước. - 14/8/1945, phát xít Nhật đầu hàng đồng minh vô điều kiện, Đảng phát động quần.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm của phong trào CM VN giai đoạn 1945– 1954. HS: -. Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm CM VN giai đoạn 1954 – 1975. HS: -. Em hãy nêu những nội dung cơ bản nhất và đặc điểm CM VN giai đoạn 1975 đến nay. HS: -. chúng đứng lên tổng khởi nghĩa giành chính quyền trong cả nước. 3. Giai đoạn 1945 – 1954: - CM tháng 8 thành công, chính quyền non trẻ phải đương đầu với muôn vàn khó khăn thử thách. - 19/12/1946, Đảng phát động toàn dân đứng lên k/c với đường lối: toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh với nỗ lực cao nhất, dân tộc ta đã lập nên chiến thắngĐBP (7/5/1954) chấn động địa cầu. - Hiệp định Giơ-ne-vơ được kí kết, hòa bình trở lại miền Bắc. 4. Giai đoạn 1954 – 1975: - Sau khi k/c chống Pháp thắng lợi, đất nước tạm thời chia làm 2 miền. - Đảng lãnh đạo nhân dân 2 miền Nam Bắc cùng 1 lúc thực hiện 2 nhiệm vụ chiến lược khác nhau: + Miền Bắc xây dựng CNXH. + Miền Nam tiếp tục hoàn thành CM dân tộc, dân chủ nhân dân. - Sau hơn 20 năm đấu tranh kiên cường, bất khuất, dân tộc ta đã lập nên đại thắng mùa xuân 1975, kết thuc 1thắng lợi cuộc k/c chống Mĩ, mở ra kỉ nguyên mới trong lịch sử dân tộc – kỉ nguyên độc lập tự do, cả nước đi lên CNXH. 5 Giai đoạn 1975 " nay: - Sau đại thắng mùa xuân 1975, đất nước thống nhất, cả nước đi lên CNXH..
<span class='text_page_counter'>(9)</span> GV cho HS xem H.91: Mô hình kinh tế trang trại (nông nghiệp). H.92: Cầu Mĩ Thuận bắc qua sông Tiền, đây là 2 biểu tượng của quá trình đổi mới.. Hoạt động 2: Em hãy những nguyên nhân thắng lợi chủ yếu của CMVN (1919 " nay) HS: GV cho HS xem H.84: ta bắt đầu khai thác dầu mỏ Bạch Hổ. H.85: ta xuất khẩu gạo tại cảng Hải Phòng.. Trải qua quá trình hơn 70 năm lãnh đạo. - 12/1976, đại hội Đảng lần thứ IV đã tổng kết 21 năm xây dựng XHCN ở miền Bắc và đấu tranh thống nhất nước nhà ở miền Nam, nêu rõ con đường chủ yếu cả nước đi lên CNXH. - Đổi tên Đảng Lao động VN thành Đảng CSVN. - Trong quá trình xây dựng CNXH, chúng ta đạt nhiều thành tựu và gặp không ít khó khăn thiếu sót. - 12/1986, Đại hội Đảng lần VI đề ra đường lối đổi mới. - Chúng ta đạt được thành tựu to lớn về nhiều mặt, chủ yếu là về kinh tế. - Tuy vậy, khó khăn thách thức còn nhiều nhưng chúng ta nhất định thành công. II. Nguyên nhân thắng lợi, những bài học kinh nghiệm, phương hướng đi lên. 1. Nguyên nhân thắng lợi: - Dưới sự lãnh đạo của Đảng, nhân dân ta phát huy truyền thống yêu nước, kiên kì với con đường XHCN đã chọn, chúng ta đã đánh thắng kẻ thù hùng mạnh. - Trong quá trình xây dựng XHCN, chúng ta đạt nhiều thành tựu to lớn, nhưng còn tồn tại không ít thiếu sót, sai lầm. "12/1986, Đại hội lần VI của Đảng b. Thành tựu: đã đề xướng đổi mới, đáp ứng được nhu cầu cấp bách của dân tộc, được toàn dân ủng hộ. 2. Bài học kinh nghiệm: - Dưới sự lảnh đạo của Đảng,.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> CM, Đảng ta đã rút ra được những bài học với đường lối giương cao 2 ngọn kinh nghiệm gì? cờ: độc lập dân tộc và CNXH, HS: đó là cội nguồn của mọi thắng lợi. - Củng cố, tăng cường khối đoàn kết dân tộc là nhân tố quyết định mọi thành công của CM. - Tăng cường khối đoàn kết khắng khít giữa Đảng và quần chúng, đặc biệt là quan hệ giữa Đảng với nhà nước và các cơ quan dân cử. 3. Củng cố: a.Em hãy nêu nội dung và đặc điểm của các giai đoạn lịch sử (1919 " nay). b. Nêu nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thành công của CMVN (1919 " nay). c. Nêu những bài học kinh nghiệm lảnh đạo của Đảng ta từ 1919 " nay. 4. Dặn dò: HS về nhà học bài để chuẩn bị cho kiểm tra hiọc kì II Học từ tuần 19 đến hết ..
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Ngày soạn: ……………. Ngày dạy: ……………. Tiết 50 BÀI 34. TỔNG KẾT LỊCH SỬ VIỆT NAM TỪ SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ NHẤT ĐẾN NĂM 2000 A. Mục tiêu bài học 1. Kiến thức: Giúp học sinh hiểu: - Quá trình phát triển của lịch sử dân tộc từ năm 1919 đến nay, các giai đoạn chính và những đặc điểm lớn của mỗi giai đoạn - Nguyên nhân cơ bản quyết định quá trình phát triển của lịch sử dân tộc, bài học kinh nghiệm lớn rút ra được từ quá trình đó. 2. Tư tưởng: Củng cố niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng, lòng tự hào dân tộc 3. Kĩ năng: Rèn kỹ năng phân tích, hệ thống và lựa chọn các sự kiến điển hình, đặc điểm lớn của từng giai đoạn B. Phương tiện dạy học Tranh ảnh từ 1919 đến nay C. Tiến trình dạy học I. Tổ chức lớp III.Dạy học bài mới I. CÁC GIAI ĐOẠN CHÍNH VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA TIẾN TRÌNH LỊCH SỬ. Em hãy nêu những nội dung cơ 1.Giai đoạn từ 1919-1930 bản nhất và đặc điểm lịch sử Việt Nam - Pháp khai thác lần 2 → xã hội phân giai đoạn 1919-1930 ? hoá sâu sắc (Pháp khai thác lần 2 → xã hội phân hoá - Ngày 3/2/1930, ĐCS Việt Nam ra sâu sắc, ngày 3/2/1930 Đảng CS Việt đời → lãnh đạo cách mạng Nam….) Ý nghĩa lịch sử của việc t lập Đảng? Nêu nội dung và đặc điểm của 2. Giai đoạn 1930-1945 cách mạng Việt Nam trong giai đoạn - Dưới sự lãnh đạo của Đảng, cách 1930-1945 ? mạng không ngừng phát triển:.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> + 1930-1931, phong trào cmạng với đỉnh cao Xô viết Nghệ Tĩnh GV. Sử dụng tranh ảnh giới thiệu, phân + 936-1939, cuộc vđộng Dân chủ diễn tích để h/s thấy rõ sự phát triển của cách ra sôi nổi mạng Việt Nam + 1939 -1945, cuộc vận động tiến tới cmạng tháng Tám - 2/9/1945, cách mạng tháng Tám thành công Điểm lại những thắng lợi to lớn về 3. Giai đoạn 1945-1954 quân sự của quân dân ta trong k/c chống - Ngày 19/12/1946, kchiến toàn quốc Pháp từ 1946 -1954? bùng nổ (Việt bắc (19470, Biên giới (1950), …). - 1946 -1954, giành nhiều thắng lợi Nhắc lại nội dung Hiệp định Giơ- lớn trên mặt trận quân sự, đỉnh cao là ne-vơ năm 1954? chiến thắng Điện Biên Phủ (7/5/1954). - 27/1/1954, Hiệp định Giơ - ne - vơ được ký kết, hòa bình trở lại ở miền Bắc. Các chiến lược chiến tranh của Mĩ 4. Giai đoạn 1954-1975 quân dân miền Nam đã đánh bại ở miền - Hai miền thực hiện 2 nhiệm vụ chiến Nam? lược khác nhau (4 chiến lược: Chiến tranh đơn phương - Đại thắng mùa Xuân 1975, kết thúc (1954 -1959), Chiến tranh đặc biệt,…) thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mĩ Trình bày nội dung, đặc điểm cách 5. Giai đoạn 1975 đến nay mạng Việt Nam giai đoạn 1975 đến nay? - Trong 10 năm đầu đi lên CNXH, gặp (cả nước đi lên CNXH,...). nhiều khó khăn thử thách. GV. Giới thiệu H.91, H.92. - Đại hội Đảng VI (12/1986), đề ra đ lối đổi mới - 1986 –nay, đạt nhiều thành tựu, tồn tại khó khăn, thử thách. II. NGUYÊN NHÂN THẮNG LỢI, NHỮNG BÀI HỌC KINH NGHIỆM, PHƯƠNG HƯỚNG ĐI LÊN.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến 1. Nguyên nhân thắng lợi thắng lợi của cách mạng Việt Nam (1919 - Nhiều nguyên nhân đến nay) - Nguyên nhân q trọng nhất là sự lđạo (sự lđạo của Đảng, truyền thống dtộc, tinh của Đảng thần đoàn kết cđấu 3 nước Đông Dương, …) Theo em nguyên nhân nào là quan trọng nhất? (Dưới sự lãnh đạo của Đảng, nhân dân ta đã phát huy truyền thống yêu nước, …) Trải qua quá trình hơn 70 năm 2. Bài học kinh nghiệm lãnh đạo cách mạng, Đảng ta đã rút ra - Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc được những bài học kinh nghiệm gì ? và CNXH (Nắm vững ngọn cờ độc lập dân tộc và - Củng cố và tăng cường khối đoàn CNXH, củng cố và tăng cường khối đoàn kết toàn dân kết toàn dân,…) - Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức Phương hướng xây dựng đát nước mạnh thời đại, sức mạnh trong nước trong giai đoạn hiện nay là gì? và quốc tế - Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng là nhân tố quyết định mọi thắng lợi của cách mạng 3. Phương hướng đi lên Độc lập dân tộc gắn liền với CNXH theo đường lối đổi mới của Đảng IV. Củng cố bài: Giáo viên khái quát lại nội dung chính của bài. V. Hướng dẫn học tập: + Ôn tập để chuẩn bị kiểm tra Học kì II.. Ngày soạn: ……………..
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Ngày dạy: ……………. Tiết 51 Ôn tập. Ngày soạn: ……………. Ngày dạy: ……………. Tiết 52. KIỂM TRA HỌC KỲ II. A. Mục tiêu kiểm tra - Kiểm tra đánh giá kết quả học tập bộ môn của h/s, qua đó điều chỉnh kế hoạch giảng dạy cho phù hợp - Rèn kỹ năng làm làm bài lịch sử, tổng hợp, khía quát sự kiện lịch sử - Giáo dục ý thức tự giác, tích cực độc lập sáng tạo của h/s trong học tập bộ môn B. Phương tiện dạy - học Đề kiểm tra phô tô sẵn (Phòng GD –ĐT) C. Tiến trình kiểm tra I. Tổ chức lớp II. Kiểm tra III. Tiến hành kiểm tra ĐỀ BÀI. ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2012 – 2013 MÔN LỊCH SỬ 9 Đề 01 I. Phần Trắc ngiệm: 3đ Hãy chọn ý đúng và khoanh vào chữ cái ứng với câu trả lời đúng. Câu 1. Cuộc tiến công chiến lược năm 1972 của quân ta làm cho: A. Mĩ thừa nhận thất bại của "Việt Nam hoá chiến tranh" B. Mĩ ngừng ném bom miền Bắc lần hai C. Quân địch bị đánh bại trong cuộc hành quân "Lam Sơn -719" D. Tạo điều kiện thuận lợi trực tiếp giải phóng hoàn toàn miền Nam Câu 2 . Nguyễn Ái Quốc sau thời gian hoạt động ở nước ngoài, Người trở về nước vào: A. 28/01/1940 B. 28/01/1941 C. 28/01/1938 D. 28/01/1939 Câu 3. Đảng quyết định đổi tên thành Đảng Lao động Việt Nam tại kì Đại hội lần: A. Lần IV B. Lần III C. Lần II D. Lần I.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Câu 4. Mặt trận Việt Minh thành lập (19/5/1941) ở: A. Thái Nguyên B. Lạng Sơn C. Hà Nội D. Cao Bằng Câu 5. Trong cải cách ruộng đất ở miền Bắc (1953 - 1956), giai cấp bị đánh đổ là: A. Địa chủ phong kiến B. Tiểu tư sản C. Tư sản D. Nông dân Câu 6. Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” khác với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là: A. Quân đồng minh là chủ yếu B. Quân Mĩ tham gia C. Cố vấn Mĩ chỉ huy D. Quân Sài Gòn là chủ yếu Câu 7. Chính phủ ta kí Tạm ước với Pháp ngày 14.9.1946 để: A. Nhanh chóng gạt 20 vạn quân Tưởng về nước B. Nhằm hạn chế sự phá hoại, khiêu khích của quân Tưởng C. Xây dựng củng cố lực lượng, chuẩn bị cuộc kháng chiến D. Duy trì nền độc lập vừa mới giành được Câu 8. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968, quân dân miền Nam đã đánh bại: A. Chiến lược "chiến tranh một phía" B. Chiến lược " Việt Nam hoá chiến tranh" C. Chiến lược "chiến tranh đặc biệt" D. Chiến lược "chiến tranh cục bộ" Câu 9. Phong trào Đ " ồng Khởi"thắng lợi đã đánh dấu: A. Bước phát triển nhảy vọt của cách mạng miền Nam B. Sự lung lay tận gốc của chính quyền Nguyễn Văn Thiệu C. Sự ra đời của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam D. Sự ra đời của Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam Câu 10. Đường lối kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta là: A. Đánh nhanh, thắng nhanh B. Toàn dân, toàn diện, trường kì C. Đánh chắc, thắng chắc D. Phòng thủ chiến lược Câu 11. Cuộc Tổng tiến công Tết Mậu Thân 1968 của ta nhằm A. Giải phóng hoàn toàn miền Nam B. Làm thay đổi cục diện chiến tranh C. Buộc Mĩ đàm phán rút quân về nước D. Chống chiến dịch tố cộng diệt cộng Câu 12. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 đã làm cho quân đội Sài Gòn đầu hàng không điều kiện bằng: A. Chiến dịch Tây Bắc B. Chiến dịch Tây Nguyên C. Chiến dịch Huế-Đà Nẵng D. Chiến dịch Hồ Chí Minh. II. Phần Tự Luận : 7đ Câu 1 : Tại sao nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ngay sau khi thành lập đã ở vào tình thế "ngàn cân treo sợi tóc"? (2 điểm) Câu 2 : Nêu ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (19451954). (2 điểm).
<span class='text_page_counter'>(16)</span> Câu 3 : Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968 diễn ra trong hoàn cảnh nào? Vì sao nhân dân Mĩ biểu tình phản đối chiến tranh ở Việt Nam đòi quân đội Mĩ rút về nước (tháng 10-1967) (3 điểm) BÀI LÀM I. Phần Trắc ngiệm: 3đ Câu Câu Câu Câu 1 2 3 4. Câu 5. Câu 6. Câu 7. Câu 8. Câu 9. Câu 10. Câu 11. Câu 12. II. Phần Tự Luận : 7đ ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ........................................................................................................................ ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ........................................................................................................................ ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ........................................................................................................................ ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .......................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(17)</span> ...................................................................................................................................... ........................................................................... ...................................................................................................................................... ............... Híng dÉn chÊm, biÓu ®iÓm. MÔN LỊCH SỬ 9 Đề 01 I. Trắc ngiệm: 3đ Câu Câu Câu 1 2 3. A. B. C. Câu 4. Câu 5. Câu 6. Câu 7. Câu 8. Câu 9. Câu 10. Câu 11. Câu 12. D. A. B. C. D. A. B. C. D. II. Phần Tự Luận : 7đ Câu 1 : Tại sao nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà ngay sau khi thành lập đã ở vào tình thế " ngàn cân treo sợi tóc"? (2 điểm) -Từ vĩ tuyến 16 ra Bắc, 20 v quân Tưởng (0,5 điểm) - Từ vĩ tuyến 16 vào Nam, Anh mở đường cho Pháp (0,5 diểm) -Bọn phản cách mạng chống phá ( Việt Quốc, Việt Cách, Tờ rốt kít … ) (0,5 điểm) - Tình hình kinh tế yếu kém, tệ nạn xã hội (0,5 điểm) Câu 2 : Nêu ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) (2 điểm) -Chấm dứt ách thống trị của thực dân Pháp (0,5 điểm) -Miền Bắc bước sang giai đoạn Cách mạng XHC, tạo điều kiện giải phóng miền Nam (0,5 điểm) -Giáng đòn nặng nề vào tham vọng xâm lược của CNĐQ (0,5 điểm) -Làm tan rã hệ thống thuộc địa, cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc (0,5 điểm) Câu 3 : Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968 diễn ra trong hoàn cảnh nào? Vì sao nhân dân Mĩ biểu tình phản đối chiến tranh ở Việt Nam đòi quân đội Mĩ rút về nước (tháng 10-1967) (3 điểm) -So sánh lực lượng thay đổi có lợi cho ta ( 0,5 đ) -Lợi dụng mâu thuẩn trong năm bầu cử Tổng thống Mĩ ta chủ trương nổi dậy trên toàn miền Nam( 0,5 đ) - Nhằm tiêu diệt bộ phận quân Mĩ, quân đồng minh, quân đội Sài Gòn, buộc Mĩ đàm phán rút quân về nước ( 0,5 đ) -Đây là cuộc chiến tranh xâm lược ( 0,5 đ) -Nhằm điều khiển và kiểm soát thị trường kinh tế, nhân lực, sức lao động tài nguyên của cả vùng Đông Nam Á ( 0,5 đ) -Phục vụ cho quyền lợi của những tập đoàn tư bản Mĩ ( 0,5 đ).
<span class='text_page_counter'>(18)</span> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN LỊCH SỬ-9 Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề. Tên chủ đề. Nhận biết. Đảng cộng sản Việt nam ra đời Số câu Số điểm Tỉ lệ %. Số câu : Số điểm:. Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 và sự thành lập nước VN Dân chủ cộng hòa. Diễn biến chính của Tổng khởi nghĩa ở Hà Nội ,Huế, Sài Gòn tháng Tám năm 1945. Thông hiểu Hiểu việc thống nhất các tổ chức cộng sản là cần thiết. Số câu1 Số điểm: 1.5 điểm. Vận dụng. Cộng. Số câu Số điểm. Số câu1 1.5 điểm = 15%. Hiểu được nguyên nhân dẫn đến sự thắng lợi nhanh chóng và ít tổn thất của CMT8. Số câu Số điểm Tỉ lệ % Cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp xâm lược kết thúc (1953 – 1954) Số câu Số điểm Tỉ lệ %. Số câu :2.a Số điểm: 2.5 điểm Nắm được ý nghĩa cuộc kháng chiến chống Pháp.. Số câu:2.b Số điểm: 1 điểm. Số câu Số điểm. Số câu1 3.5 điểm = 35%. Số câu :1 Số điểm: 2 điểm. Số câu: Số điểm:. Số câu Số điểm. Số câu 2 điểm = 20%. Số câu. So sánh sự khác nhau giữa ”Chiến tranh đặc biệt” và ”Chiến tranh cục bộ”. Số câu:4.b Số câu1. Cả nước trực tiếp chiến đấu chống Mĩ cứu nước (1965 – 1973). Trình bày âm mưu của ”Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam.. Số câu. Số câu 4.a.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Số điểm Tỉ lệ %. Số điểm: 1điểm. Số điểm. Tổng số câu Số điểm Tỉ lệ %. Số câu 1+2.a+4.a Số điểm: 5,5điểm. Số câu1+2.b Số điểm: 2,5 điểm. Số điểm: 2 điểm Số câu:4.b Số điểm: 2 điểm. 3 điểm= 30% Số câu4 10 điểm = 100%. ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2012 – 2013 MÔN LỊCH SỬ 9 Đề 02 I. Phần Trắc ngiệm: 3đ Hãy chọn ý đúng và khoanh vào chữ cái ứng với câu trả lời đúng. Câu 1: Hội nghị hợp nhất Đảng đã thành lập một Đảng thống nhất lấy tên là: A. Đông Dương cộng sản Đảng. B. Đảng cộng sản Đông Dương. C. Đảng cộng sản Việt Nam. D. Đảng lao động Việt Nam. Câu 2: Góp phần quyết định vào thắng lợi của Hội nghị Giơ-ne-vơ, đó là ý nghĩa lịch sử của: A. Chiến thắng Việt Bắc B. Chiến thắng Biên giới C. Chiến thắng Đông xuân 1953-1954 D. Chiến thắng Điện Biên Phủ Câu 3: Cuộc Tổng tiến công Tết Mậu Thân 1968 của ta nhằm A. Giải phóng hoàn toàn miền Nam B. Làm thay đổi cục diện chiến tranh C. Buộc Mĩ đàm phán rút quân về nước D. Chống chiến dịch tố cộng diệt cộng Câu 4: Cuộc tiến công chiến lược năm 1972 của quân ta làm cho: A. Mĩ thừa nhận thất bại của "Việt Nam hoá chiến tranh" B. Mĩ ngừng ném bom miền Bắc lần hai C. Quân địch bị đánh bại trong cuộc hành quân "Lam Sơn -719" D. Tạo điều kiện thuận lợi trực tiếp giải phóng hoàn toàn miền Nam Câu 5: Nguyên nhân thành công của cách mạng tháng 8? A. Dân ta có truyền thống kiên cường bất khuất cho độc lập tự do. B. Sự lãnh đạo đúng đắn sáng tạo của Đảng ta đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh. C. Điều kiện quốc tế thuận lợi: Nhật đầu hàng Liên Xô và đồng minh. D. Tất cả các câu trên đều đúng. Câu 6: Trong cải cách ruộng đất ở miền Bắc (1953 - 1956), giai cấp bị đánh đổ là: A. Địa chủ phong kiến B. Tiểu tư sản C. Tư sản D. Nông dân Câu 7: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 đã làm cho quân đội Sài Gòn đầu hàng không điều kiện bằng: A. Chiến dịch Tây Bắc B. Chiến dịch Tây Nguyên C. Chiến dịch Huế-Đà Nẵng D. Chiến dịch Hồ Chí Minh Câu 8: Toàn dân Việt Nam đi bầu Đại biểu Quốc hội đầu tiên vào ngày tháng năm nào? A. 01/06/1946. B. 06/01/1946. C. 06/11/1945. D. 06/11/1946 Câu 9: Đường lối kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta là: A. Đánh nhanh, thắng nhanh B. Toàn dân, toàn diện, trường kì.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> C. Đánh chắc, thắng chắc D. Phòng thủ chiến lược Câu 10: Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân 1968, quân dân miền Nam đã đánh bại: A. Chiến lược "chiến tranh một phía" B. Chiến lược " Việt Nam hoá chiến tranh" C. Chiến lược "chiến tranh đặc biệt" D. Chiến lược "chiến tranh cục bộ" Câu 11: Vì sao ta kí với Pháp hiệp định sơ bộ 06/03/1946? A. Ta không đủ sức đối phó với hai kẻ thù một lúc. B. Tạm hoà hoãn với Pháp để mượn tay Pháp loại trừ quân Tưởng. C. Tranh thủ thời gian chuẩn bị lực lượng đánh Pháp. D. Tất cả các câu trên đều đúng. Câu 12:. Nguyễn Ái Quốc sau thời gian hoạt động ở nước ngoài, Người trở về nước vào: A. 28/01/1940 B. 28/01/1941 C. 28/01/1938 D. 28/01/1939. II. Phần Tự Luận : 7đ Câu 1: Tại sao việc thống nhất các tổ chức cộng sản cần thiết? (2 điểm) Câu 2 : Nêu ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954). (2 điểm) Câu 3: Trình bày âm mưu của Mĩ trong chiến lược”Chiến tranh cục bộ”. So sánh sự khác nhau giữa ”Chiến tranh đặc biệt” và ”Chiến tranh cục bộ”. (3 điểm). BÀI LÀM I. Phần Trắc ngiệm: 3đ Câu Câu Câu Câu 1 2 3 4. Câu 5. Câu 6. Câu 7. Câu 8. Câu 9. Câu 10. Câu 11. Câu 12. II. Phần Tự Luận : 7đ ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ........................................................................................................................ ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... .......................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(21)</span> ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ........................................................................................................................ ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ........................................................................................................................ ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ........................................................................... ...................................................................................................................................... ............... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ............................................. Híng dÉn chÊm, biÓu ®iÓm MÔN LỊCH SỬ 9. Đề 02 I. Trắc ngiệm: 3đ. Câu 1 B. Câu 2 d. Câu 3 c. Câu 4 a. Câu 5 d. Câu 6 a. Câu 7 d. Câu 8 C. Câu 9 b. Câu 10 d. Câu 11 d. Câu 12 b. II. Phần Tự Luận : 7đ Câu Câu 1: 2 điểm. Câu 2: 2 điểm. Nội dung cần đạt Ba tổ chức cộng sản cùng ra đời. Ba tổ chức hoạt động riêng rẽ, tranh giành ảnh hưởng với nhau. Nguy cơ dẫn đến sự chia rẻ. Yêu cầu cấp thiết là phải có một đảng thống nhất. Chấm dứt ách thống trị gần một thế kỉ của thực dân Pháp.. Điểm 0.5 điểm 0.5 điểm. Miền Bắc giải phóng chuyển sang cách mạng xã hội chủ. 0.5 điểm. 0.5 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm.
<span class='text_page_counter'>(22)</span> nghĩa, tạo điều kiện giả phóng miền Nam thống nhất đất nước. Giáng một đòn nặng nề vào tham vọng xâm lược của CN ĐQ, góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chúng. Cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới Âm mưu: Chiến lược ”Chiến tranh cục bộ”, lực lượng chủ yếu tham chiến là quân Mĩ, quân đồng minh và quân đội Sài Gòn.. Câu 3: 3 điểm. 0.5 điểm. 0.5 điểm 1 điểm. Khác nhau: - Chiến lược ”Chiến tranh đặc biệt” lực lượng chủ yếu là 0.5 điểm quân đội Sài Gòn dưới sự chỉ huy của cố vấn Mĩ. - Chiến lược ”Chiến tranh cục bộ” lực lượng chủ yếu tham chiến là quân Mĩ, quân đồng minh và quân đội Sài Gòn - Chiến lược ”Chiến tranh cục bộ” qui mô mở rộng ra cả 0.5 điểm miền Bắc bằng cuộc ”Chiến tranh phá hoại” bằng không quân và hải quân - Mức độ ”Chiến tranh cục bộ” là ác liệt hơn chiến lược 0.5 điểm ”Chiến tranh đặc biệt”. 0.5 điểm.
<span class='text_page_counter'>(23)</span>