Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (49.04 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>1. Everyone thinks of changing the world but no one thinks of changing himself…. —>aicũngnghĩvềviệcthayđổicảthếgiới, nhưnglạichẳngainghĩđếnviệcthayđổibảnthânmìnhcả. 2. Forget what hurt you but never forget what taugh you. — >Hãyquênnhữngđiềulàmđaubạnnhưngđừngfbaogiờquênđiđiềudạybạn 3. “Be not afraid of life. Believe that life is worth living, and your belief can help create the fact.” —>này, hãyđặtniềm tin vàocuộcsốngvàsựcôngbằng, vaniêm tin củabạnsẽtạoracuộcsống Đừngbaogiờsợsệttrongcuộcsông 4. “Life is ten percent what happens to us and ninety percent how we react to it.” —>cuộcđờinàychỉcó 10% làtựxảyravà 90% làphảnứnglại 5. The quickest way to double your money is to fold it over and put it back in your pocket. — >Cáchnhanhnhấtđểlàmdàygấpđôisốtiềncủabạnlàgấpđôinólạivàchonóvà otrongtúi 6. “When I hear somebody sigh, ‘Life is hard,’ I’m always tempted to ask, ‘Compared to what?’” —>Khicóbấtkỳaithởdài ca thánlà“ cuộcsống nay thậtlàkhókhăn”, tôiluônluônmuốnhỏihọmộtcâulà : họđang so sánhvớicáigì?.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> 7. “Nurture your mind with great thoughts. To believe in the heroic makes heroes.” —>Hãynuôidưỡngtâmhồnbạnvớinhững ý nghĩlớnlao. Hãy tin rằngnhững ý tưởnglớnlaosẽtạonênnhững con ngươilớnlao 8. You may find the worst enemy or best friend in yourself. — >Bạncóthểtìmthấykẻthùđángsợnhấthoặclàngườibạnthânnhấttrongchín h con ngườibạn 9. Live each day as if your life had just begun. —>Hãysốngtrọnvẹntưngngàynhưcuộcsốngcủabạnvừabắtđầu 10. The great thing in this world is not so much where you stand, as in what direction you are moving. —>Điêuquantrọngnhấttrênthếgiớinàykhôngphảilàbạnđứng ở đâu, màlà ở hướngmàbạnđi Từvựngtrongbàiviếtvềcáccâuchâmngôntiếnganhvềcuộcđời – direction [di’rek∫n] : hướng, con đường – enemy [‘enimi] : kẻthù – sparrow [‘spærou] : chimsẻ – heroic [hi’rouik] : thuộctínhanhhùng – react [ri:’ækt] :phảnứnglại – fold [fould] : gấpđôi – tempt [tempt] :lôicuốn, muốn, ý định.
<span class='text_page_counter'>(3)</span>