Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (926.96 KB, 26 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Hộp quà bí mật. 2. 1 bút chì. 1. 1 thước kẻ. 3. 1 compa. 4. 1 quyển vở. 8. 1 quyển vở. 6. 1 tràng vỗ tay. Chúc may mắn. 7. 5. 1 quyển vở. Trang 1.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Hộp quà bí mật. Chọn đáp án đúng: Đường tròn nội tiếp tam giác là đường tròn......... với ba cạnh của tam giác. a. tiếp xúc. b. cắt c. không giao.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> Hộp quà bí mật. Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì: a. Điểm đó cách đều tâm và các tiếp điểm. b. Điểm đó cách đều hai tiếp điểm. c. Điểm đó cách đều các bán kính. Chọn đáp án đúng..
<span class='text_page_counter'>(4)</span> Hộp quà bí mật. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của: a. Hai đường phân giác trong tam giác. b. Hai đường phân giác ngoài tam giác. c. Hai đường trung trực của tam giác. Chọn đáp án đúng..
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Hộp quà bí mật. Ô SỐ MAY MẮN.
<span class='text_page_counter'>(6)</span> Hộp quà bí mật. Tâm đường tròn bàng tiếp tam giác là giao điểm của: a. Hai đường phân giác trong tam giác. b. Hai đường phân giác ngoài của tam giác c. Hai đường cao của tam giác. Chọn đáp án đúng..
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Hộp quà bí mật. B. A. O C. Cho AB và AC là hai tiếp tuyến của đường tròn (O) như hình vẽ.Ta có: a. BAO = CAO b. BAO = BOA c. BOA = AOC Chọn đáp án sai..
<span class='text_page_counter'>(8)</span> Hộp quà bí mật. M. S. O. Tiếp tuyến SM và SN của (O) cắt nhau tại S như hình vẽ. Góc có số đo bằng góc SON là : a. SOM. N. b. MSO c. NSO.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Hộp quà bí mật. MẤT QUYỀN.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> HS: Phát biểu định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau? Vẽ hình, viết giả thiết kết luận của định lí. GT (O); AB và AC là hai tiếp tuyến,. x B. B và C là 2 tiếp điểm AB = AC. A A KL 1 2 O O 1 2. A. 1. 1. 2. 2. O. C. y.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Bài 26 (SGK/115) B 5. 1 A. 2. 1. ? 10. (O); A nằm ngoài (O). GT AB; AC: tiếp tuyến của (O). B, C: tiếp điểm. KL a) CMR: AO vuông góc với BC.. H 2 O. C.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> Bài 26 (SGK/115) a) Chứng minh rằng AO vuông góc với BC.. B. A. 5. 1 2. 1 A. B. H. C. 2. 1. ? 10. H 2 O. C.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> B. Bài 26 (SGK/115) a) CMR: AO vuông góc với BC.. 5. 1 A. 2. ? 10. 1. H 2 O. Cách 1: C AB, AC là hai tiếp tuyến của (O) ( GT) AB = AC (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau). ABC cân tại A. Mà AO là đường phân giác của BAC (tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau) Hay AO là đường cao của ABC. Vaäy AO BC.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> B. Bài 26 (SGK/115) a) CMR: AO vuông góc với BC.. 5. 1 A. 2. ? 10. H 2 O. Cách 2: C AB, AC là hai tiếp tuyến của (O) ( GT) AB = AC (Tính chất 2 tiếp tuyến cắt nhau) Và OB = OC (đều là bán kính của (O)) Do đó: OA là đường trung trực của BC.. Vaäy AO BC. 1.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> b) Kẻ đường kính CD. CMR: BD // AO.. 5. 1 A. Cách 1:. D. B. Bài 26 (SGK/115). 2. 1 10. H 2 O. C. Gọi H là giao điểm của BC và AO Xét ABC , ta có: HB = HC (vì BC AO tại H) OC = CD (đều là bán kính) OH là đường trung bình của tam giác BCD. Vậy AO // BD.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> D. B. Bài 26 (SGK/115). b) Kẻ đường kính CD. CMR: BD // AO.. 5. 1 A. 2. Cách 2: Ta có AO BC (theo câu a) (1). 1 OB CD (vì OB R, CD d) 2 BCBvuoâng taïi B BD BC (2) Từ (1) và (2), suy ra AO // BD. 1 10. H 2 O. C.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> c) Tính độ dài các cạnh của ABC . A Biết OB = 2cm, OA = 4cm.. D. B. Bài 26 (SGK/115). 2cm 1. 4cm. 2. 10. 5. 1. H 2 O. C.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> Bài 26 (SGK/115) c) Xeùt ABO vuoâng taïi B. Ta coù AB OA 2 OB2 (ÑL Py ta go) AB 42 22 12 2 3 (cm) OB 2 1 Ta laïi coù:sinA1 OA 4 2 30 0 A 1. A 30 0 (tính chaát 2 tieáp tuyeán caét nhau) A 1 2 A 30 0 30 0 60 0 Maø BAC A 1. 2. ABC là tam giác đều Vaäy AB AC BC 2 3 cm.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Bài 31 SGK/116:. GT ABC ngoại tiếp (O). A. KL a) 2AD = AB + AC – BC b) Tìm hệ thức tương tự. F. D O. B. C. E Có AD = AF ; BD = BE ; CE = CF (t/c 2 tiếp tuyến cắt nhau ). VP = AB + AC – BC = (AD+BD) + (AF+CF) – (BE+CE) = AD + BD + AF + CF – BE - CE = AD + AF = 2AD = VT.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Bài 31 SGK/116:. GT ABC ngoại tiếp (O). A. KL a) 2AD = AB + AC – BC b) Tìm hệ thức tương tự. F. D O. B. E. C. b) Các hệ thức tương tự như câu a là: 2BE = BA + BC - AC 2CF = CA + CB - AB.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> Bài 32 SGK/116: Cho tam giác đều ABC ngoại tiếp đường tròn bán kính bằng 1cm. Diện tích của tam giác ABC bằng: 2 2 (A) 6cm (B) 3 cm. 3 3 2 (C) cm 4. (D). 3 3cm. Hãy chọn câu trả lời đúng.. 2. A. . . O. 1 B. . H. C.
<span class='text_page_counter'>(22)</span> A. Bài 32 SGK/116:. 1 SABC AH.BC 2 S đều ngoại tiếp đường tròn 3 3.R . . . O. 1. B. S đều nộtiếp đường tròn. 3 3.r 4. . H. 2. C.
<span class='text_page_counter'>(23)</span> ỨNG DỤNG THỰC TẾ CỦA TÍNH CHẤT HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU:. Có thể em chưa biết Cách tìm tâm của miếng gỗ Tâm hình tròn bằng thước phân giác. Thước phân giác. Thước phân giác dùng để xác định tâm của một hình tròn thường được sử dụng trong thực tế nghề làm mộc..
<span class='text_page_counter'>(24)</span>
<span class='text_page_counter'>(25)</span> Hướng dẫn tự học ở nhà: Học: - Nắm vững tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau. Làm: - Làm bài 27, 30/SGK. Xem: -Xem trước bài 7: “Vị trí tương đối của hai đường tròn”..
<span class='text_page_counter'>(26)</span>
<span class='text_page_counter'>(27)</span>