Tải bản đầy đủ (.docx) (10 trang)

bai tap CSi

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (179.47 KB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>CHƯƠNG III: NHÓM CACBON TÓM TẮT LÍ THUYẾT SƠ LƯỢC VỀ NHÓM IVA: Nguyên tố C Z 6 Cấu hình e 2s22p2 ngoài cùng. Si 14 3s23p2. Ge 32 4s24p2. Sn 50 5s25p2. Pb 82 6s26p2. Phi kim Kim loại Tính chất đặc trưng: -4 Từ C  Pb: + Tính oxi hóa giảm, tính khử tăng, tính phi kim giảm, tính kim loại tăng phù hợp với chiều giảm độ âm điện. + Số oxi hóa +2 bền dần, số oxi hoá + 4 kém bền dần. Các hợp chất với O, H: Với H: CH4 SiH4 GeH4 SnH4 PbH4 Độ bền giảm Với O: Số oxi hóa +2 (monooxit) Số oxi hoá +4 (đioxit). CO. SiO. CO2. SiO2. GeO2. SnO2. oxit lưỡng tính. oxit lưỡng tính. oxit lưỡng tính. oxit axit. oxit axit. GeO. SnO. PbO PbO2. CACBON: I- Các dạng thù hình của C 1- Kim cương: _ Cấu trúc tinh thể nguyên tử, mỗi C liên kết với 4 nguyên tử C khác nằm trên 4 đỉnh của hình tứ diện đều ( C lai hoá sp3). 2- Than chì: _ Cấu trúc tinh thể nguyên tử, mỗi nguyên tử C liên kết với 3 nguyên tử C khác trong một lớp, nằm trên 3 đỉnh của hình tam giác đều (C lai hoá sp 2), mỗi C còn một obitan p chưa lai hoá, xen phủ với nhau bằng liên kết π không định chỗ; các lớp liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu. 3- Fuleren: _ Gồm các phân tử C60, C70, .... C60 có cấu trúc hình cầu rỗng gồm 32 mặt với 60 đỉnh là 60 nguyên tử C. 4- Cacbon vô định hình: than gỗ, than xương, than muội, ... _Thực tế là những dạng vi tinh thể của than chì. II- Tính chất hóa học: ở nhiệt độ thường: hoạt động hóa học kém ; ở nhiệt độ cao: độ hoạt động hóa học của: C vô định hình > Cthan chì > C kim cương 1- Tính khử: a-Tác dụng với O2: C + O2 Ở nhiệt độ càng cao:. CO2 + C. ⃗o t ⃗o t ⃗o t. CO2 2CO. b-Tác dụng với S: C + 2S(hơi) CS2 c-Tác dụng với oxit: Khử được nhiều oxit kim loại, phi kim. H2O + C SiO2 + 2C. ⃗o t ⃗o t. CO + H2 2CO + Si.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> o. ⃗ t FeO + C Fe + CO d-Tác dụng với các hợp chất có tính oxi hoá khác: (H2SO4 đ, HNO3, KNO3, KClO3, K2Cr2O7 ...). ⃗o t o C + 2H2SO4 đ t⃗. Vd:. 3C + 2KClO3. 2KCl + 3CO2  CO2+ 2SO2 + 2H2O. 2- Tính oxi hoá: o. ⃗ t , xt a-Tác dụng với H2: C + 2H2 CH4 b-Tác dụng với kim loại: tạo cacbua kim loại. Vd:. ⃗o CaC2 (canxi cacbua) t to 4Al + 3C ⃗ Al4C3 (nhôm cacbua) Ca + 2C. CÁC OXIT CỦA C: I- CO: cacbon monooxit 1- Cấu tạo phân tử: : C = O: 2- Tính chất hóa học: do có liên kết ba bền vững tương tự N2, CO trơ ở nhiệt độ thường, ở nhiệt độ cao mới hoạt động mạnh. a-Tính khử: mạnh _ Tác dụng với O2: cháy cho ngọn lửa màu lam nhạt, tỏa nhiều nhiệt. t 2CO + O2 ⃗ 2CO2 than hoạt tính CO + Cl2 COCl2 (photgen: độc, làm bom hơi ngạt) 0. _ Tác dụng với Cl2:. _ Tác dụng với oxit: + Khử nhiều oxit kim loại (Kim loại thường đứng sau Al) t0 Vd: CuO + CO ⃗ b-Tính oxi hoá:. Cu + CO2. Fe2O3 + 3CO. ⃗ t0. Ni, 300oC. 2Fe + 3CO2. ⃗ CO + 3H2 CH4 + H2O II- CO2: cacbon đioxit, khí cacbonic, anhiđrit cacbonic 1- Cấu tạo phân tử: O=C=O C lai hoá sp, phân tử có cấu tạo đường thẳng 2-Tính chất hóa học: a- Là oxit axit: _ Khi tan trong nước, một phần CO2 tác dụng với nước: CO2 + H2O H2CO3 Axit cacbonic là axit rất yếu và kém bền, chỉ tồn tại trong dung dịch loãng, dễ bị phân hủy cho CO2, H2O; là một đi axit: H2CO3 H+ + HCO3- K1 = 4,5.10-7 HCO3H+ + CO32- K2 = 4,8.10-11 _Tác dụng với bazơ và oxit bazơ: Vd: CO2 + NaOH ⃗ NaHCO3 CO2 + 2NaOH ⃗ Na2CO3 + H2O ⃗ CO2 + CaO CaCO3 ⃗ CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O CaCO3 + CO2 + H2O ⃗ Ca(HCO3)2 b- Tính oxi hoá: Tác dụng với một số kim loại có ái lực hóa học lớn với O (Mg, Al,..) Vd:. 4Al + 3CO2. ⃗ to. 2Al2O3 + 3C.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Vậy, không dùng CO2 để dập tắt đám cháy Al, Mg, ... 3- Điều chế CO2: a- Trong phòng thí nghiệm: Axit mạnh + muối cacbonat: Vd: 2HCl + CaCO3 ⃗ CaCl2 + H2O + CO2  b- Trong công nghiệp: o. ⃗ t _Đốt cháy than: C + O2 CO2 _Đốt cháy khí thiên nhiên, các sản phẩm của dầu mỏ, ... Vd:. ⃗o CO2 + 2H2O t ⃗o CaO + CO2 t. CH4 + 2O2. _ Nung vôi: CaCO3 _ Lên men rượu từ glucozơ: C6H12O6. enzim ⃗. 2C2H5OH + 2CO2. MUỐI CACBONAT: 1- Tính chất vật lí: _Các muối cacbonat trung hòa của kim loại kiềm (trừ Li 2CO3), amoni: tan trong nước; các muối cacbonat trung hoà của kim loại khác không tan hoặc ít tan. _Các muối hiđrocacbonat tan, riêng NaHCO3 hơi ít tan. 2- Tính chất hóa học: a-Thủy phân: CO32- + H2O HCO3- + OHDung dịch Na2CO3, K2CO3, ... có môi trường kiềm. HCO3- + H2O H2CO3 + OHDung dịch NaHCO3, KHCO3, Ca(HCO3)2, ... có môi trường kiềm yếu. b-Tác dụng với axit: _ Tác dụng với axit mạnh hơn tạo CO2: nhận biết CO32- hay HCO3Vd: Na2CO3 + 2HCl ⃗ H2O + CO2 + 2NaCl CO32- + 2H+ ⃗ H2O + CO2 Nếu cho từ từ dung dịch axit vào dung dịch cacbonat trung hoà: CO32- + H+ ⃗ HCO3HCO3- + H+ ⃗ H2O + CO2 _ Tác dụng với CO2 + H2O: Vd: Na2CO3 + CO2 + H2O ⃗ 2NaHCO3 ⃗ Vd: CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 c- Tác dụng với dung dịch kiềm: Vd: NaHCO3 + NaOH ⃗ Na2CO3 + H2O HCO3- + OH- ⃗ CO32- + H2O Vd: Na2CO3 + NaOH: không phản ứng 2Vậy: ion CO3 có tính bazơ, còn ion HCO3- là ion lưỡng tính nghiêng về phía bazơ. d- Phản ứng nhiệt phân:  Muối hiđrocacbonat, cacbonat kim loại: _ Muối hiđrocacbonat Vd:. ⃗o t. muối cacbonat trung hoà + CO2 + H2O. Ca(HCO3)2. ⃗ to CaCO3  + H2O + CO2 o ⃗ Na2CO3 + H2O + CO2 t. 2NaHCO3 _Muối cacbonat trung hoà của kim loại kiềm bền với nhiệt, nóng chảy mà không bị phân hủy (trừ Li2CO3. ⃗o t. Li2O + CO2 ). _Muối cacbonat trung hoà của các kim loại khác. ⃗o t. oxit kim loại + CO2 .

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Vd:. CaCO3.  Muối amoni:. NH4HCO3. ⃗ to CaO + CO2  o ⃗ NH3 + CO2 + H2O t ⃗o 2NH3 + CO2 + H2O t. (NH4)2CO3 Chú ý: Các muối cacbonat của Al, Fe, Cr, ... không tồn tại, khi cho dung dịch muối cacbonat vào dung dịch muối của các kim loại đó, hiđroxit sẽ kết tủa. Vd: 2AlCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O ⃗ 2Al(OH)3 + 6NaCl + 3CO2 SILIC: 1-Tính chất hóa học: Độ hoạt động hóa học: Si tinh thể < Si vô định hình < C +4. a-Tính khử: Si  Si + 4e _ Tác dụng với phi kim: Si + 2F2 ⃗ SiF4 (Silic tetraflorua) _ Tác dụng với hợp chất: Tương tác mãnh liệt với kiềm, phản ứng xảy ra ngay cả khi OH- rất bé. Si + 2NaOH + H2O ⃗ Na2SiO3 + 2H2 Ở nhiệt độ thường, Si rất bền với các axit. -4 b-Tính oxi hóa: Si + 4e  Si 2Mg + Si. ⃗o t.  Trong công nghiệp: SiO2 + 2C. ⃗o t. Mg2Si (magie silixua) (Mg2Si + 4HCl ⃗ 2MgCl2 + SiH4) 3- Điều chế Si: . Trong phòng thí nghiệm: SiO2 + 2Mg. Si + 2CO. ⃗o t HCl, HF. Si + 2MgO. HỢP CHẤT CỦA SILIC: I- SiO2: (Silic đioxit)  SiO2 là oxit axit: Tan chậm trong kiềm đặc, nóng và dễ tan trong kiềm nóng chảy, muối cacbonat kim loại kiềm nóng chảy. Vd:. SiO2 + 2NaOHđ. ⃗o Na2SiO3 + H2O t ⃗o Na2SiO3 + CO2  t. SiO2 + Na2CO3 nc Cũng tác dụng với oxit bazơ ở nhiệt độ cao: o. t Vd: SiO2 + CaO ⃗ CaSiO3  SiO2 tác dụng với HF, F2: SiO2 + 4HF ⃗ SiF4 + 2H2O II- H2SiO3: axit silixic (axit metasilixic) hay axit silicic. (Ngoài ra còn có công thức H4SiO4: axit ortho silixic)  Là kết tủa dạng keo, không tan trong nước. o. t  Khi đun nóng dễ mất nước: H2SiO3 ⃗ SiO2 + H2O Khi sấy khô, H2SiO3 bị mất một phần nước, tạo thành vật liệu xốp là silicagen, dùng làm chất hút ẩm, chất hấp phụ.  Tan trong kiềm: H2SiO3 + 2NaOH ⃗ Na2SiO3 + 2H2O  Là axit yếu: yếu hơn H2CO3 III- Muối silicat:  Hầu hết không tan trừ silicat kim loại kiềm. Dung dịch Na2SiO3, K2SiO3 gọi là thủy tinh lỏng.  Bị thủy phân cho môi trường kiềm..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> SiO32- + H2O HSiO3- + OHHSiO3- + H2O H2SiO3 + OH Tác dụng với axit mạnh hơn, tạo H2SiO3 Na2SiO3 + CO2 + H2O ⃗ Na2CO3 + H2SiO3 Na2SiO3 + 2HCl ⃗ 2NaCl + H2SiO3 BÀI TẬP TỰ LUẬN A. BÀI TẬP ÁP DỤNG 1. Viết phương trình phản ứng thực hiện biến đổi hoá học sau: a) ZnO→ CO→ CO2→ NaHCO3→ Na2CO3→ NaHCO3→ CaCO3 b) CaCO3 → CO2 → Ca(HCO3)2 → CaCO3 → Ca(HCO3)2 → CaCl2 c) SiO2 → Na2SiO3 → H2SiO3 → SiO2 → Si → Na2SiO3 2. Cho sơ đồ biến hóa sau, hãy tìm các chất ứng với các chữ cái (A), (B), (C),... biết chúng là những chất khác nhau, viết các phương trình phản ứng.. CaCO3. to. (A) +(X) (C) +(Y) (E) +(Z). CaCO3. (B) +(T) (D) +(U) F. CaCO3. +(V). 3. a) Nêu phương pháp nhận biết các dung dịch sau đựng trong các lọ riêng biệt: Na 2CO3, BaCl2, Na2SiO3, Na3PO4 b) Nêu phương tách CO2 và CO ra khỏi hỗn hợp của chúng. c) Nêu phương pháp tinh chế CO có lẫn HCl, CO2 và hơi nước. 4. Viết phương trình phản ứng xảy ra khi: a) Cho từ từ dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch HCl. b) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na2CO3. c) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Na2SiO3. d) Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Na2CO3. e) Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. f) Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ba(AlO2)2(Ba[Al(OH)4]2) 5. a) Chỉ có nước và khí CO2 hãy phân biệt 5 chất bột trắng: NaCl, Na 2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4. a) Phân biệt các dung dịch: Na2CO3, Na2SO3, Na2SO4, Na2SiO3, Na2S bằng một hóa chất duy nhất. 6. Hòa tan a gam hỗn hợp Na 2CO3 và KHCO3 vào nước để được 400ml dung dịch A. Cho từ từ 100ml dung dịch HCl 1,5M vào 400ml dung dịch A , thu được dung dịch B và 1,008lít khí (đktc). Cho B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 29,55g kết tủa . a. Tính a. b. Tính nồng độ của các ion trong dd B (bỏ qua sự cho nhận proton của các ion HCO3− và CO32−) c. Người ta lại cho từ từ dung dịch A vào bình đựng 100ml dung dịch HCl 1,5M . Tính thể tích khí CO2 được tạo ra.(ĐS: a/ a = 20,13g; b/ [HCO3−] = 0,3M; [Na+] = 0,42M; [K+] = 0,18M; c/ 1,68 lít ≤ VCO2 ≤ 2,688 lít ) 7. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm SiH4 và CH4 thu được 1,2gam chất rắn, khí còn lại dẫn qua 800ml dung dịch Ca(OH)2 0,02M tách được 1,2gam kết tủa. Xác định % thể tích các khí trong hỗn hợp X. (ĐS: %CH4 = 37,5% và %SiH4 = 62,5% hoặc %CH4 = 50% và %SiH4 = 50% ) 8. Đốt cháy m gam cacbon trong Vlít oxi (ở điều kiện tiêu chuẩn), thu được hỗn hợp khí A có tỉ khối đối với NO là 1,2. a) Xác định thành phần phần trăm thể tích các khí có trong hỗn hợp A..

<span class='text_page_counter'>(6)</span> b) Nếu dẫn hỗn hợp A vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư thì thu được 10gam kết tủa. Xác định m và V.(ĐS: a/ %CO = %CO2 = 50%; m = 2,4g ; V = 3,36 lít) 9. Khử hoàn toàn 4,06g một oxyt kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại. Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư , thấy tạo thành 7g kết tủa . Nếu lấy lượng kim loại sinh ra hòa tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1,176 lít H 2 (đktc). Xác định CT oxyt kim loại. (ĐS: Fe3O4 ) 10. Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 15,2g hỗn hợp rắn gồm CuO và FeO nung nóng. Sau 1 thời gian thu được hỗn hợp khí B và 13,6g chất rắn C. Cho hỗn hợp khí B hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)2 dư thấy có kết tủa. Sau khi phản ứng kết thúc lọc lấy kết tủa và sấy khô. Hãy tính khối lượng kết tủa thu được.(ĐS: mCaCO3 = 10g) 11. Nhiệt phân hoàn toàn 12,95g một muối hydrocacbonat của kim loại R (có hóa trị không đổi trong các hợp chất) được chất rắn A, hỗn hợp khí và hơi B. Dẫn từ từ B vao hết bình đựng dung dịch chứa 0,07mol Ca(OH)2 , thấy khối lượng bình tăng 5,3g và đồng thời có 4g kết tủa. Xác định công thức của muối ban đầu. (ĐS : Ba(HCO3)2 ) 12. Thổi một luồng khí CO qua ống sứ đun nóng đựng m gam hỗn hợp gồm: CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3; luồng khí thoát ra được sục vào nước vôi trong dư thấy có 15 gam kết tủa trắng. Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ có khối lượng 215 gam. Viết các phương trình phản ứng có thể xảy ra và tính m.Đáp số : 217, 4 gam B. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM I. LÍ THUYẾT 1. Các nguyên tố nhóm cacbon có đặc điểm giống nhau là A. cấu hình electron lớp ngoài cùng: ns2np4. B. trong hợp chất với hiđro, các nguyên tố đều có số oxi hoá là -4. C. trong các hợp chất số oxi hoá của các nguyên tố là +4. D. các nguyên tố đều tạo hợp chất với hiđro dạng RH 4 (R: nguyên tố nhóm cacbon) và độ bền nhiệt giảm nhanh từ CH4 đến PbH4. 2. Chọn phát biểu đúng: A. Kim cương cứng hơn than chì vì liên kết giữa các nguyên tử cacbon trong kim cương là liên kết cộng hoá trị. B. Than chì dẫn điện tốt hơn kim cương vì trong than chì có electron tự do. C. Cacbon trong than chì có cấu tạo tứ diện, vị trí của cacbon là tâm tử diện. D. Cacbon vô định hình mềm hơn kim cương vì liên kết giữa các nguyên tử cacbon trong cacbon vô định sắp xếp theo từng lớp song song với nhau. 3. Kim cương và than chì là 2 dạng thù hình của cacbon, vì A. có cấu tạo mạng tính thể giống nhau. B. đều do nguyên tố cacbon tạo nên. C. có tính chất vật lí tương tự nhau. D. có tính chất hoá học không giống nhau. 4. Cho biết cấu hình electron nào sau đây không ở trạng thái kích thích: A. 1s22s22p63s23p63p104s24p2 . B. 1s22s22p63s23p63p104s14p3. C. 1s22s22p63s13p3 . D. 1s22s12p3. 5. Trong số các nguyên tố nhóm cacbon, các kim loại là A. cacbon và silic. B. thiếc và chì.C. silic và gecmani. D. silic và thiếc. 6. Số oxi hoá của cacbon trong các hợp chất sau: CO 2, CO, Na2CO3, Ca(HCO3)2, CaC2, CH4 lần lượt là: A. +4, +2, +4, +4, +1, +4. B. +4, +2, +4, +4, +1, -4. C. +4, +2, +4, +4, -1, -4. D. +4, -2, +4, +4, +1, +4. 7. Hầu hết các hợp chất của cacbon là hợp chất cộng hoá trị vì: A. cacbon là phi kim yếu, khả năng nhường và nhận electron đều yếu..

<span class='text_page_counter'>(7)</span> B. cacbon là chất rắn. C. cacbon có nhiều dạng thù hình. D. cacbon là phi kim nên chủ yếu nhận electron khi hình thành các hợp chất. 8. Cacbon phản ứng với nhóm các chất sau: A. ZnO, Al, CO2, H2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO. B. MgO, Ca, CO2, H2O, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, ZnO. C. ZnO, Ca, CO, HNO3, H2SO4 đặc, Fe2O3. D. ZnO, K2O, CO2, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, Fe2O3. 9. Người ta sử dụng mặt nạ để phòng nhiểm độc CO với chất hấp phụ: A. bột CuO. B. cacbon vô định hình. C. Na2O2 D. bột CuO và Fe2O3. 10. Cho các phản ứng: 1) CO + O2 → CO2; 2) 3C + 4Al → Al4C3; 3) C + 2CuO → 2Cu + CO2 4) C + H2O → CO + H2 11. Tính oxi hoá của cacbon thể hiện ở phản ứng nào? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. 12. Phản ứng giữa cacbon và oxi là phản ứng A. thu nhiệt. B. kèm theo sự tăng thể tích. C. toả nhiệt. D. xảy ra ngay ở điều kiện thường. 13. Khi nung kẽm oxit với than cốc thu được một chất khí cháy được. Khí này là A. CO2. B. NO. C. H2. D. CO. 14. Trong các phản ứng sau: 1) C + 4HNO3 → CO2 + 4NO2 + 2H2O; o. t 2) 3C + 2KClO3 → 3CO2 + 2KCl 3) 3C + CaO ⃗ CaC2 + CO Vai trò của cacbon trong các phản ứng trên là A. 1, 2, 3: cacbon là chất khử. B. 1, 2, 3: cacbon là chất oxi hoá. C. 1, 2: cacbon là chất khử; 3: cacbon vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử. D. 1, 2: cacbon là chất khử; 3: cacbon là chất oxi hoá. 15. Muốn loại tạp chất là nước và CO2 có trong khí CO ta thực hiện các bước : A. Cho hỗn hợp qua dung dịch HCl đặc sau đó cho qua dung dịch NaOH. B. Cho hỗn hợp qua dung dịch KOH sau đó cho qua dung dịch H2SO4 loãng. C. Cho hỗn hợp qua dd H2SO4 đặc sau đó cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư. D. Cho hỗn hợp qua dung dịch nước vôi sau đó tách kết tủa cho phản ứng với dung dịch HCl dư. 16. Trong phản ứng: CO + Cl2 → COCl2. CO đóng vai trò A. chất oxi hoá. B. chất khử. C. vừa oxi hoá vừa khử D. không phải chất oxi hoá cũng không phải chất khử. 17. A, B ,C là 3 muối. Biết dung dịch của A trong nước làm quì tím ngả màu xanh, dung dịch B, C trong nước không làm đổi màu quì tím. Biết A + B → C + D↓ ; A, B, C lần lượt có thể là A. BaCl2, Na2CO3, NaCl. B. K2CO3, BaCl2, KCl. C. Ba(NO3)2, Na2CO3, NaNO3. D. NaHCO3, BaCl2, NaCl. 18. Số oxi hoá của Si trong các hợp chất: SiC, SiO2, Mg2Si, Na2SiO3 lần lượt là: A. +4, +4, -4, +2. B. +2, +4, +4, +4. C. +4, +4, +4, -4. D. +4, +4, -4, +4. 19. Chọn cấu tạo đúng của Mg2Si: A. Mg← Si →Mg. B. Mg = Si =Mg. C. Mg – Si – Mg. D. Mg ← Si = Mg. 20. Nghiền một loại thuỷ tinh thường thành bột, rồi cho vào nước có vài giọt phenolphtalein thì thấy có hiện tượng A. nước từ không màu chuyển sang màu hồng.B. nước từ không màu chuyển sang màu tím. C. nước từ không màu chuyển sang màu xanh. D. sủi bọt khí. 21. Cho các phản ứng: 2HCl + Na2CO3 → 2NaCl + CO2 + H2O (1).

<span class='text_page_counter'>(8)</span> C6H5ONa + CO2 + H2O → C6H5OH + NaHCO3 (2) Độ mạnh của các axit xếp theo thứ tự sau: A. HCl < H2CO3 < C6H5OH. B. HCl > H2CO3 > C6H5OH. C. HCl < C6H5OH < H2CO3. D. HCl > C6H5OH > H2CO3. 22. Tính axit của các oxit sau: CO2, SiO2 và GeO2 xếp theo thứ tự: A. CO2 < SiO2 < GeO2. B. CO2 > SiO2 > GeO2. C. SiO2 > CO2 > GeO2. D. SiO2 < CO2 < GeO2. 23. Silic phản ứng được với nhóm chất nào đưới đây: A. O2, C, F2, Mg, HCl. B. O2, C, F2, Mg, NaOH, HCl. C. O2, C, F2, Mg, NaOH. D. O2, C, F2, Mg, NaOH, HF. 24. CO phản ứng được với chất nào dưới đây? A . Cl2. B. Al2O3. C. Dung dịch NaOH. D. CO2. 25. Muội than được điều chế từ chất nào dưới đây? A. CaC2. B. CH4. C. H2CO3. D. CO. 26. Cho phản ứng: CO2 + C 2CO. Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng nếu tăng áp suất cân bằng dịch chuyển theo chiều nào? A. chiều thuận. B. chiều nghịch. C. không dịch chuyển. D. không thể xác định được. 27. Muối nào sau đây ít tan trong nước A . NaHCO3. B. (NH4)2CO3. C. Na2CO3. D. NH4HCO3. 28. Người ta không dùng CO2 để dập tắt đám cháy nhôm và magie vì A. CO2 phản ứng được với Al và Mg. B. CO2 nhẹ hơn Al và Mg. C. CO2 không phủ hết bề mặt Al và Mg. D. CO2 là khí còn Al và Mg là chất rắn. 29. SiO2 không phản ứng được với chất nào dưới đây? A. kiềm nóng chảy. B. sôđa nóng chảy. C. dung dịch HF. D. dung dịch HCl. 30. Nguyên liệu chính dùng sản xuất xi măng là A. đá vôi và đất sét. B. cát và đá vôi. C. cát và đất sét. D.đá vôi và caolanh. 31. Thành phần khí than ướt và khí than khô khác nhau ở chổ: A. trong thành phần khí than ướt hàm lượng N2 nhiều hơn trong khí than khô. B. trong thành phần khí than ướt hàm lượng CO ít hơn trong khí than khô. C. trong thành phần khí than ướt có H2 còn trong khí than khô không có H2. D. trong thành phần khí than ướt có CO2 còn trong khí than khô không có CO2. 32. Chọn câu sai : Trong nhóm cacbon : A. Từ C đến Pb : tính phi kim giảm dần, tính kim loại tăng dần. B. Từ C đến Pb : độ bền nhiệt của các hợp chất hiđrua giảm. C. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử các nguyên tố đều có 2 e độc thân D. C không thể ở trạng thái kích thích, Si, Ge, Sn, Pb có thể ở trạng thái kích thích có 4 e độc thân. 33. Cho các phản ứng :. ⃗o CO2 t o (3) C + CO2 t⃗ 2CO o (5) 4Al + 3C t⃗ Al4C3 (1) C + O2. ⃗o CO + H2 t o , xt CH4 (4) C + 2H2 t⃗ o (6) C + 2CuO t⃗ 2Cu + CO2 (2) C + H2O. A. C thể hiện tính khử trong tất cả các phản ứng trên B. C thể hiện tính oxi hóa trong tất cả các phản ứng trên. C. C thể hiện tính khử trong phản ứng (1), (2), (3), (6); tính oxi hoá trong các phản ứng (4), (5) D. C thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng (1), (2), (3), (6); tính khử trong các phản ứng (4), (5) 34. Phản ứng nào không xảy ra giữa những cặp chất : (1) C và CO, (2) CO 2 và Ba(OH)2, (3) CO và CaO, (4) CO2 và Al. A. 1,2 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 1, 3.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> 35. Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp MgO, Al 2O3, Fe3O4, CuO; nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm : A. Mg, Al, Fe, Cu B. MgO, Al, Fe, Cu C. MgO, Al2O3, Fe, Cu D. MgO, Al2O3, Fe3O4, Cu 36. Sục khí CO2 dư vào dung dịch chứa NaOH, Ca(OH)2, muối thu được là : A. CaCO3 , Na2CO3 B. Ca(HCO3)2, Na2CO3 C. CaCO3 , NaHCO3 D. Ca(HCO3)2, NaHCO3 37. Phản ứng hoá học nào dùng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm ?. ⃗o t o C. CO2 + C t⃗ A. C + H2O. CO + H2. B. 2C + O2. ⃗o 2CO t o. H 2 SO 4 d ,t 2CO D. HCOOH ⃗ CO + H2O 38. rong các khí sau : Cl2, O2, O3, N2, NO2, SO2, CO, CO2. Số khí tác dụng được với dung dịch NaOH là :A. 3 B. 4 C.5 D. 6 39. Trong số các oxit sau : P2O5, CO2, SiO2, NO2, N2O5, N2O, NO; số oxit axit là: A. 2B. 3 C. 4 D. 5 40. Chai, lọ bằng thủy tinh không dùng để đựng : A. HCl B. H2SO4 C.HNO3 D. HF 41. Để tách riêng từng khí CO, CO2 ra khỏi hỗn hợp, ta có thể : A. Nén hỗn hợp dưới áp suất cao, CO2 hóa lỏng được tách khỏi CO. B. Cho hỗn hợp sục qua dung dịch Ca(OH)2 dư; CO không bị hấp thụ nên tách ra; lọc lấy kết tủa rồi cho tác dụng với HCl; thu được CO2. C. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp rồi cho hỗn hợp tác dụng với Cdư. D. A, B đều đúng 42. Quá trình thổi khí CO2 vào dung dịch NaOH, muối tạo ra theo thứ tự là: A. NaHCO3, Na2CO3 B. Na2CO3, NaHCO3. C. Na2CO3. D. không đủ dữ liệu để xác định. II- BÀI TẬP 43. Dẫn luồng khí CO qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe 3O4 và Fe2O3 nung nóng. Sau phản ứng chất rắn trong ống sứ giảm 8 gam. Khí sinh ra dẫn qua bình nước vôi trong dư tách được m gam kết tủa. Giá trị của m làA. 50. B. 25. C. 80. D. 16. 44. Cho phản ứng: C (r) + CO 2 (k) 2CO (k). Nồng độ các chất lúc cân bằng ở t oC như sau: [CO2] = 0,1M; [CO] = 0,12M. Hằng số cân bằng Kc ở toC là A. 0,83. B. 69,444. C. 0,144. D. 1,2. 45. Dẫn luồng khí CO qua bình đựng 8 gam CuO nung nóng sau phản ứng còn 6,72 gam chất rắn. Hiệu suất phản ứng khử CuO là A. 50%. B. 60%. C. 80%. D. 100%. 46. Dẫn 10 lít (ở điều kiện tiêu chuẩn) hỗn hợp X gồm N 2, CO và CO2 qua bình đựng Ca(OH)2 dư và bình đựng CuO dư nung nóng thì thu được 10gam kết tủa và 6,4gam Cu. Thành phần phần trăm N2 trong hỗn hợp X làA. 22,4%. B. 44,8%. C. 55,2%. D. 50%.. V. CO2 47. Đốt hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm SiH4 và CH4 thu được tỉ lệ: : V hơi nước = 1: 4. Thành phần phần trăm thể tích của các khí trong hỗn hợp X là A. SiH4: 50%; CH4: 50%. B. SiH4: 25%; CH4: 75%. C. SiH4: 75%; CH4: 25%. D. SiH4: 20%; CH4: 80%. 48. Một loại thuỷ tinh chứa 12,98% Na 2O; 11,71%CaO và 75,31% SiO 2. Thành phần của thuỷ tinh này được biểu diễn dưới dạng hợp chất của các oxit là A. 2Na2O.CaO.6SiO2. B. Na2O.6CaO.2SiO2. C. 2Na2O.CaO.SiO2. D. Na2O.CaO.6SiO2. 49. Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CuO và Fe 2O3 thành kim loại bằng CO thu được 2,24lít CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn). Nếu khử hoàn toàn mgam hỗn hợp trên bằng H 2 thu được 5,6gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là A. 5,6. B. 7,2. C. 8,4. D. 9..

<span class='text_page_counter'>(10)</span> 50. Dẫn 4,48lít CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) vào dung dịch hiđroxit của kim loại kiềm M sau phản ứng được 23,8gam hỗn hợp hai muối. Công thức của hiđroxit là A. LiOH. B. NaOH. C. KOH. D. RbOH. 51. Dẫn 6,72lít CO2 (ở điều kiện tiêu chuẩn) vào 160gam dung dịch MOH 10%. Sau phản ứng thu được dung dịch chứa 2 muối. Công thức của hiđroxit là A. LiOH. B. NaOH. C. KOH. D. RbOH. 52. Cho khí CO2 phản ứng với dung dịch NaOH 5%, thu được dung dịch muối Na 2CO3 (duy nhất) có nồng độ C%. Giá trị của C là A. 25. B. 16. C. 12,55. D. 6,44. 53. Đốt cháy 4,76 gam hỗn hợp gồm CO, H2 cần 6,272 lít O2 (đktc). Thành phần % theo thể tích của CO trong hỗn hợp là :A. 25% B. 75% C. 20% D. 80% 54. Cho 156,8 ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 70 ml dung dịch NaOH 0,2M. Dung dịch tạo thành chứa :A. Na2CO3 B. Na2CO3, NaOH C. Na2CO3, NaHCO3 D. NaHCO3 55. Cho 2,688 lít CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 500 ml dung dịch hỗn hợp chứa NaOH 0,1M; Ca(OH)20,01M. Tổng khối lượng các muối thu được là : A. 2,16 gam B. 1,06 gam C.5,01gam D. 2,04 gam 56. Cho V lít CO2 (54,6oC; 2,4 atm) hấp thụ hoàn toàn vào 180 ml dung dịch hỗn hợp KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M thu được 21,276 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là : A. 1,2096 lít B. 3,8304 lít. C. 1,3440 lít D. 4,2560 lít. 57. Cho 4,48 lít khí CO(đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối hơi so với H 2 bằng 20. Công thức của oxit sắt và % thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là : A. FeO; 75% B. Fe2O3; 75% C. Fe2O3; 55% D. Fe3O4; 75% 58. Hỗn hợp A gồm Fe và oxit sắt có khối lượng 4,144 gam. Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp A, nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn B; khí đi ra sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư được 6,3 gam kết tủa. Khối lượng chất rắn B là : A. 3,388 gam B. 3,136 gam C. 3,115 gam D. 3,178 gam 59. Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phản ứng thu được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2. Công thức của X và giá trị V lần lượt là A. Fe3O4 và 0,224 B. Fe2O3 và 0,448C. FeO và 0,224 D. Fe3O4 và 0,448 60. Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng 10 gam Fe 2O3 nung nóng một thời gian thu được m gam chất rắn X gồm FeO, Fe 3O4, Fe2O3 . Cho X tác dụng với V ml dung dịch HNO 3 0,5M vừa đủ thu được 1,12 lít NO (đktc) duy nhất. . Giá trị m, V lần lượt là : A. 7,8 ; 200 B. 4,4; 850 C. 8,8 ; 850 D. 8,8; 400 61. Dẫn từ từ V lít CO (đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe 2O3 ở nhiệt độ cao. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X. dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa. Giá trị của V là : A. 0,224 B. 0,448 C. 0,896 D. 1,120.

<span class='text_page_counter'>(11)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×