Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (197.02 KB, 39 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIN HỌC Năm học 2016 - 2017 Họ và tên: Nguyễn Văn Dũng Sinh ngày: 14/ 07/ 1975 Hệ đào tạo: ĐH Toán - Nhiệm vụ được giao trong năm học: + Dạy Tin học khối 8, khối 9, toán 7D. I. CƠ SỞ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH 1. Các căn cứ - Căn cứ vào chỉ thị và nhiệm vụ năm học 2016 – 2017 và văn bản hướng dẫn dạy môn tin học định mức chỉ tiêu giao để xây dựng kế hoạch. a. Căn cứ vào chỉ thị, nhiệm vụ năm học và các văn bản hướng dẫn giảng dạy bộ môn tin học. b. Căn cứ vào hướng dẫn thực hiện cuộc vận động hai không với 4 nội dung. c. Căn cứ vào các văn bản chỉ đạo chuyên môn bậc trung học. d. Căn cứ vào các văn bản hướng dẫn thực hiện chương trình cho các vùng miền. Tiếp tục đổi mới nội dung và phương pháp dạy học bậc THCS. 2. Đặc điểm tình hình a) Thuận lợi: - Giáo viên dạy đúng chuyên môn - Đồ dùng dạy học tương đối đầy đủ.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> - Học sinh có ý thức học tập, yêu thích môn học, tích cực phát biểu xây dựng bài. - Học sinh đều là con em trong xã, có sự quan tâm của phụ huynh học sinh. b) Khó khăn: - Sự nhận thức của học sinh không đồng đều, một số học sinh nhận thức chậm. - Tài liệu tham khảo còn ít, số lượng máy tính để học sinh thực hành không đủ số máy theo quy định, tốc độ châm., chất lượng kém nên các giờ thực hành kết quả chưa thực sự cao. - Điều kiện thâm nhập thực tế còn hạn chế (chưa đủ theo yêu cầu). - Đa số học sinh là con em miền núi, điều kiện đi lại còn khó khăn nên thời gian đầu tư cho việc học tập còn ít. II. PHƯƠNG HƯỚNG- NHIỆM VỤ - CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU. 1. Phương hướng, nhiệm vụ, mục tiêu: * Giảng dạy lí thuyết - Đảm bảo dạy đúng chương trình, đủ số tiết theo phân phối chương trình . - Lấy kiến thức làm trọng tâm để soạn giảng phù hợp với đối tượng học sinh mà vẫn đúng phương pháp và đúng đặc trưng bộ môn, ngoài ra bám sát vào Kiến thức chuẩn kĩ năng để thực hiện tiết dạy. - Chuẩn bị đủ đồ dùng và thiết bị dạy học đầy đủ trước khi lên lớp. * Giờ thực hành: thực hiện theo phân phối chương trình, theo từng bài và từng tiết theo quy định, chia ca cho học sinh thực hành hợp lý, khoa học. * Tổ chức cho học sinh thăm quan ngoại khoá nếu có điều kiện. * Giáo dục đạo đức, tinh thần thái độ và ý thức học tập cho học sinh qua các giờ học lí thuyết, thực hành..
<span class='text_page_counter'>(3)</span> 2. Chỉ tiêu phấn đấu: Lớp. Giỏi. Khá. TB. Yếu. 7D 8A, B, C, D 9A, B, C III. CÁC BIỆN PHÁP CHÍNH 1. Đảm bảo duy trì sĩ số học sinh Thường xuyên kiểm tra đôn đốc học sinh đến lớp, giáo dục học sinh yêu trường, yêu lớp, yêu thầy cô, đoàn kết với bạn bè, động viên học sinh có ý định tự học. 2. Giáo viên tự học tự bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ bằng cách dự giờ và tham khảo tài liệu. Tham gia đầy đủ các lớp tập huấn nghiệp vụ. 3. Có phương pháp dạy học phù hợp với đối tượng học sinh, học lý thuyết gắn liền với thực hành, hình thành khả năng sử dụng máy tính phục vụ hoạt động học tập của bản thân và nâng cao chất lượng giảng dạy, giáo dục đạo đức, liên hệ với thực tế cuộc sống. 4. Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh theo đúng quy chế (lý thuyết và thực hành) 5. Phối hợp với các lực lượng trong và ngoài trường cùng giáo dục. IV. ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH 1, Có đầy đủ đồ dùng trang thiết bị dạy học, sách, tài liệu tham khảo cho các giờ học 2. Kịp thời bố trí kinh phí phục vụ cho hoạt động dạy học của bộ môn..
<span class='text_page_counter'>(4)</span> V. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TỪNG CHƯƠNG, BÀI - Học kỳ I: Tổng số tiết là: 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết - Học kỳ II: Tổng số tiết là: 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết * Tổng số tiết cả năm học là: 70 tiết.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN TIN KHỐI 7 KÌ I Tuần Tên chương (Bài) (1). (2). Số tiết. Mục tiêu của chương, bài. (3). (4) 1. Kiến thức:. Chuẩn bị của. Thực hành ngoài. thầy và tro. khóa. (5). (6). Phấn bảng, máy. - HS làm quen với chương chiếu 1. trình bảng tính, màn hình. Bài 1: Chương trình bảng tính là. 1-2. gì?. làm việc.. - HS biết cấu trúc của 1 bảng tính điện tử: hàng, cột, địa chỉ ô tính (tương. Bài thực hành 1:. 2. 3-4. đối và tuyệt đối) 1. Kiến thức:. Làm quen với. - Khởi động và kết thúc. chương trình. Excel.. bảng tính. - Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel. - Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu. Máy vi tính. Thực hành. Kiểm. Ghi. tra. chú. (7). (8).
<span class='text_page_counter'>(6)</span> 1. Kiến thức: - HS nhận biết các trang 3. Bài 2: Các thành phần chính và dữ liệu trên trang. tính, các thành phần trên 5- 6. tính. trang tính. - HS biết chọn đối tượng trên trang tính và phân biệt hai kiểu dữ liệu: Kiểu số và. Bài thực hành 2:. 4. 7-8. kiểu kí tự 1. Kiến thức:. Phòng máy, máy Thực hành. Làm quen với các. - Phân biệt được bảng tính, vi tính. kiểu dữ liệu trên. trang tính và các thành. trang tính. phần chính của trang tính. - Biết nhập dữ liệu, sử dụng lệnh sao chép dữ liệu. Biết định dạng trang tính. - Biết sửa cấu trúc bảng tính: chèn, xoá hàng, cột, ô. - Biết thao tác mở tệp bảng tính, đóng tệp, tạo mới tệp,.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> sửa tệp, ghi tệp. Biết in vùng dữ liệu trên bảng tính. - HS hiểu công dụng và ý nghĩa của phần mềm và có thể tự khởi động, tự mở các Luyện gõ phím. 9,10,. bằng Typing test. 11,12. bài và chới, ôn luyện gõ phím. - Thông qua các trò chơi hs. Phòng máy, máy vi tính. Thực hành. hiểu và rèn luyện được kĩ năng gõ phím nhanh và. 5, 6. 7. chính xác. - HS biết cách thực hiện một số phép toán thông. Bài 3: Thực hiện tính toán trên. 13-14. trang tính. dụng.. Phấn bảng, máy. - Hiểu một số hàm có sẵn vi tính để thực hiện phép tính. - Biết copy công thức. 8. Bài thực hành 3:. 15-16. Bảng điểm của em Bài 4: Sử dụng. 17-18. - Biết nhập và sử dụng Phòng máy, máy công thức trên trang tính.... vi tính. - HS biết khái niệm hàm Phấn bảng, máy. Thực hành. 15’.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> trong Excel, biết cách sử các hàm để tính. dụng hàm và làm quen với. toán. một số hàm trong chương trình bảng tính. - Biết nhập các công thức. Bài thực hành 4: Bảng điểm của. 19-20. lớp em. Bài tập Kiểm tra 1 tiết Học địa lí thế giới với Earth Explorer. vi tính. và hàm vào ô tính. - Biết sử dụng hàm SUM,. Máy vi tính. Thực hành. MAX, MIN, AVERAGE. Làm một số bài tập trắc 21. nghiệm, tổng hợp lại kiến Phiếu BT. 22. thức - HS làm tốt yêu cầu của đề - HS hiểu được ý nghĩa và. 23,24, 25,26. 9. 45’. một số chức năng chính của. Thực hành. phần mềm Earth Explorer - HS biết cách thay đổi kích thước của hàng, cột, chèn. Bài 5: Thao tác với bảng tính. 27-28. thêm hoặc xoá hàng, cột.. Phấn bảng, máy. - HS biết sao chép và di. vi tính. 15’. chuyển dữ liệu, biết sao. 10 Thực hành 5:. 29-30. chép công thức. - Thực hiện các thao tác Máy vi tính. Thực hành.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> điều chỉnh độ rộng của cột và độ cao của hàng, chèn 15. Thao tác với bảng. thêm hoặc xoá hàng, cột. tính. của trang tính. - Thực hiện các thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu. - Trả lời các câu hỏi và bài. Bài tập. 31. tập SGK và giáo viên đưa ra. Kiểm tra thực 16. 32. 45’. - Hệ thống lại toàn bộ kiến 33-34. 17. thức từ bài 1 đến bài 5 - Làm BT trắc nghiệm và. Phấn bảng. trả lời câu hỏi SGK. Kiểm tra học kì I. 19. Thực hành. hành. Ôn tập. 18. - HS làm tốt yêu cầu của đề. 35. Kiểm tra thực hành và KT - Đề KT, phòng. 36. lý thuyết. máy. 45’ Thực hành. 45’.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> HỌC KỲ II Tuần. Tên chương (Bài). Số tiết. Mục tiêu của chương, bài. (1). (2). (3). (4). Bài 6: Định dạng. 37-38. trang tính. Thực hành. Kiểm. thầy và tro. ngoại khóa. tra. (5). (6). (7). - Hiểu được mục đích của Phấn bảng, giáo việc định dạng trang tính - Biết các bước thực hiện định dạng phông chữ, cỡ. 20. Chuẩn bị của. chữ, kiểu chữ… - Biết thực hiện căn lề trong ô tính, biết tăng giảm chữ số thập phân, biết kẻ đường. án, máy vi tính. Ghi chú (8).
<span class='text_page_counter'>(11)</span> biên cho ô tính 21. Bài TH 6: Định dạng trang tính. - Thực hiện các thao tác 39-40. Thực hành. căn chỉnh dữ liệu và định Phòng máy dạng trang tính - Biết cách xem trang tính,. 22. Bài 7: Trình bày và in trang tính. 41 – 42. biết điều chỉnh trang in và Phấn bảng, máy biết in trang.. tính. - Biết kiểm tra trang tính 23. Bài thực hành 7: In 43 – 44 danh sách lớp em. trước khi in.. Máy. vi. tính,. - Thiết đặt lề và hướng máy chiếu trang cho trang in - Hiểu được nhu cầu sắp. Bài 8: Sắp xếp và 24. lọc dữ liệu. 45 -46. xếp và lọc dữ liệu. Phấn bảng, máy. - Biết được các bước sắp tính, máy chiếu xếp và lọc dữ liệu. Bài TH 8: Ai là 25. người học giỏi. 47 -48 - Biết và thực hiện các thao Phòng máy tác sắp xếp dữ liệu - Thực hiện các bước lọc dữ liệu. Thực hành.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> - Nhận biết các thành phần 26 27. Học toán với. 49, 50,. Toolkit Math. 51, 52. chính và chức năng đã học Phấn. bảng,. được trong phần mềm Tim. máy,. phòng. - Áp dụng tính năng đã học máy chiếu để áp dụng giải toán. 28. Kiểm tra 1 tiết. 53. Giáo viên ra đề phù hợp với nội dungkiến thức - Biết một số dạng biểu đồ thường dùng.. 29. Bài 9: Trình bày. - Các bước cần thực hiện. dữ liệu bằng biểu. 54 -55 để tạo biểu đồ từ một bảng. đồ. dữ liệu. Phấn bảng, máy tính, máy chiếu. - Biết cách thay đổi dạng 30. biểu đồ Vẽ hình học động. 58,59,. - Thao tác được một số Phấn. bảng,. với Geogebra. 60,61. lệnh cơ bản liên quan đến phòng. máy,. điểm, đoạn, đường thẳng và máy chiếu 31. cách thiết lập quan hệ giữa. 32. chúng. - HS biết và áp dụng trong bộ môn toán của mình.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> Hệ thống lại toàn bộ kiến Bài TH 10: Thực. 62,63,. thức của chương trình bảng. hành tổng hợp. 64,65. tính. Kiểm tra thực hành 1 tiết. Hệ thống lại toàn bộ kiến 66. 35. thức đã học, giáo viên ra đề. Thực hành. 45’. kiểm tra trên máy.... 33 34. Thực hành. Ôn tập. 67 – 68. Kiểm tra học kì II. 69 – 70. - Hệ thống lại toàn bộ kiến thức exel. Máy vi tính. Tổng hợp về chương trình Máy tính, giấy bảng tính đã học. kiểm tra. 90’.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> KẾ HOẠCH CỤ THỂ - LỚP 8. Tuần (1) 1. Tên chương (bài) (2) Bài 1: Máy. Số tiết (3) 1. Mục tiêu của chương, bài (4) 1. Kiến thức:. Chuẩn bị của thầy và tro (5) 1. Giáo viên:. tính và chương. - Biết được khái niệm bài. Giáo án, sgk, sbt,. trình máy tính. toán, thuật toán.. máy tính, máy chiếu,. - Biết khái niệm chương trình. phòng máy.. máy tính. 2. Học sinh:. - Biết rằng có thể mô tả thuật. Vở ghi, sgk, sbt,. toán bằng cách liệt kê các. sách tham khảo. bước hoặc sơ đồ khối - Biết được một chương trình. Thực hành ngoại khóa (6). Kiểm tra (7). Ghi chú (8).
<span class='text_page_counter'>(15)</span> là mô tả của 1 thuật toán trên một ngôn ngữ cụ thể. 2. Kỹ năng: - Vai trò của chương trình dịch. 3. Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm Bài 2: Làm quen với chương trình và ngôn ngữ lập trình. 2. túc yêu thích môn học. 1. Kiến thức: - Phân tích được các ví dụ đơn giản của chương trình. 1. Giáo viên: Giáo án, sgk, sbt, máy tính, máy chiếu,. - Biết các thành phần cơ phòng máy. bản của ngôn ngữ lập trình - Hểu khái niệm từ khóa, nhận biết được các từ khóa - Biết khái niệm tên, quy tắc đặt tên, phân biệt được tên đúng, sai. 2. Kỹ năng:. 2. Học sinh: Vở ghi, sgk, sbt, sách tham khảo.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> - Biết cấu trúc chung của chương trình gồm những phần nào, chỉ rõ các phần của ví dụ 3. Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm 2. Bài TH 1: Làm quen với Turbo Pascal. 3, 4. túc và yêu thích môn học. 1. Kiến thức: - Bước đầu làm quen với. 1. Giáo viên: Giáo án, sgk, sbt,. môi trường lập trình Turbo. máy tính, máy chiếu,. Pascal.. phòng máy.. - Nhận diện màn hình soạn thảo, cách mở các bảng chọn - Gõ được 1 chương trình pascal đơn giản - Biết cách dịch, sửa lỗi trong chương trình, biết cách thực hiện chạy chương trình và xem kết quả. 2. Kỹ năng: - Gõ được 1 chương trình. 2. Học sinh: Vở ghi, sgk, sbt, sách tham khảo.. Thực hành.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> pascal đơn giản, khởi động và thoát khỏi phàn mềm. 3. Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm 3. Bài 3: Chương trình máy tính và dữ liệu. 5, 6. túc, biết giữ gìn phòng máy . 1. Kiến thức: - Biết khái niệm dữ liệu, kiểu dữ liệu, lấy được ví dụ - Biết một số phép toán cơ bản với dữ liệu kiểu số - Biết các phép toán so sánh trong Pascal - Biết môi trường giao tiếp giữa người và máy tính, thực hịên các lệnh điều khiển tương tác giữa người và máy tính. 2. Kỹ năng: - Biết các phép toán so sánh trong Pascal. - Các phép toán cơ bản với. 1. Giáo viên: Giáo án, sgk, sbt, máy tính, máy chiếu, phòng máy. 2. Học sinh: Vở ghi, sgk, sbt, sách tham khảo..
<span class='text_page_counter'>(18)</span> dữ liệu kiểu số. 3. Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm 4. Bài TH 2: Viết. 7, 8. chương trình. túc và yêu thích môn học. 1. Kiến thức: - Luyện tập soạn thảo, chỉnh. để tính toán. 1. Giáo viên: Giáo án, sgk, sbt,. sửa chương trình, biên dịch,. máy tính, máy chiếu,. chạy và xem kết quả họat. phòng máy.. động của chương trình trong. 2. Học sinh:. môi trường Turbo Pascal. 2. Kỹ năng:. Vở ghi, sgk, sbt, sách tham khảo.. - Thực hành với các biểu thức số học trong chương trình Pascal. 3. Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm túc, biết giữ gìn phòng máy và yêu thích môn học. 5. Bài 4: Sử dụng. 9,10. 1. Kiến thức:. 1. Giáo viên:. Thực hành.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> biến trong chương trình. - Biết khái niệm, vai trò của. Giáo án, sgk, sbt,. biến trong chương trình, biết máy tính, máy chiếu, cách khai báo biến.. phòng máy.. - HS biết cách sử dụng biến 2. Học sinh: và lệnh gán.. Vở ghi, sgk, sbt,. - Biết khái niệm hằng, cách sách tham khảo. sử dụng hằng trong chương trình, Phân biệt giữa hằng và biến. 2. Kỹ năng: - Nhận biết được các biến, các hằng trong chương trình. 3. Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm túc, cẩn thận, chú ý yêu thích môn học. 6. Bài TH 3: Khai báo và sử dụng biến. 11, 12 1. Kiến thức: - Bước đầu làm quen với. 1. Giáo viên: Giáo án, sgk, sbt,. cách khai báo và sử dụng biến máy tính, máy chiếu,. Thực hành. 15’.
<span class='text_page_counter'>(20)</span> trong chương trình. phòng máy, tài liệu. - Kết hợp được các lệnh để tham khảo. thực hiện việc nhập dữ liệu từ 2. Học sinh: bàn phím.. Vở ghi, sgk, sbt,. - Hiểu về các kiểu dữ liệu sách tham khảo. chuẩn: Số nguyên, số thực. 2. Kỹ năng: - Sử dụng được lệnh gán giá trị cho biến. 3. Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm túc, biết giữ gìn phòng máy và yêu thích môn học. 7. Ôn tập. 13,14. 1. Kiến thức: - HS nắm chắc cách khai. 1. Giáo viên: Giáo án, sgk, sbt,. báo bíên, hằng, cách sử dụng máy tính, máy chiếu, biến, hằng và lệnh gán.. phòng máy, tài liệu. 2. Kĩ năng:. tham khảo.. - HS thực hiện được khai 2. Học sinh:. Thực hành.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> báo đúng cú pháp, lựa chọn. Vở ghi, sgk, sbt,. được kiểu dữ liệu phù hợp cho sách tham khảo. biến. 3. Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm 8. Kiểm tra lý thuyết (1 tiết). 15. túc, biết giữ gìn phòng máy và 1. Kiến thức: 1. Giáo viên: - Đánh giá kiến thức kỹ năng của HS về ngôn ngữ lập trình, cấu trúc của chương. Bài kiểm tra, đáp án 2. Học sinh: Kiến thức đã học. trình. 2. Kĩ năng: Sử dụng biến, hằng trong rình. 3. Thái độ: - Có thái độ làm bài nghiêm túc giữ trật tự yêu thích môn 8, 9. Bài 5: Từ bài toán đến chương trình. học. 16, 17 1. Kiến thức: - Biết chương trình là thể. 1. Giáo viên: Giáo án, sgk, sbt,. hiện của thuật toán trên 1 ngôn máy tính, máy chiếu,. 45’.
<span class='text_page_counter'>(22)</span> ngữ cụ thể - Biết cách mô tả thuật toán bằng các phương pháp. 2. Kỹ năng: - HS biết khái niệm bài. phòng máy, tài liệu tham khảo. 2. Học sinh: Vở ghi, sgk, sbt, sách tham khảo.. toán, cách xác định bài toán - Biết các bước giải bài toán trên máy tính 3. Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm túc và yêu thích môn học. 9, 10. Bài tập. 18, 19, 20. 1. Kiến thức: - Tìm hiểu 1 số bài toán cụ thể. 1. Giáo viên: Giáo án, sgk, sbt, máy tính, máy chiếu,. - Xác định được Input, Out phòng máy, tài liệu put của bài toán. tham khảo.. 2. Kỹ năng:. 2. Học sinh:. - Các bước giải bài toán trên máy tính. Vở ghi, sgk, sbt, sách tham khảo..
<span class='text_page_counter'>(23)</span> - Biết mô tả thuật toán bằng các phương pháp. 3. Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm túc, biết giữ gìn phòng máy và yêu thích môn học. 11. Bài 6: Câu lệnh điều kiện. 1. Kiến thức: - HS hiểu hoạt động phụ. 1. Giáo viên: Giáo án, sgk, sbt,. thuộc vào điều kiện, tính đúng máy tính, máy chiếu, sai của các điều kiện, điều phòng máy, tài liệu kiện và phép so sánh.. tham khảo.. - Biết tác dụng của cấu trúc 2. Học sinh: rẽ nhánh. 2. Kỹ năng: Biết cú pháp, cấu trúc của câu lệnh điều kiện. 3. Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm. Vở ghi, sgk, sbt, sách tham khảo..
<span class='text_page_counter'>(24)</span> 12. Bài TH 4: Sử dụng câu lệnh. túc, yêu thích môn học. 23, 24 1. Kiến thức: - Luyện tập sử dụng câu. 1. Giáo viên:. Thực hành. Giáo án, sgk, sbt,. điều kiện. lệnh điều kiện IF...THEN.. máy tính, máy chiếu,. IF..Then. 2. Kỹ năng:. phòng máy, tài liệu. - Rèn luyệnh kỹ năng ban tham khảo. đầu về đọc các chương trình đơn giản và hiểu được ý nghĩa 2. Học sinh: của thuật toán sử dụng trong chương trình.. Vở ghi, sgk, sbt, sách tham khảo.. 3. Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm túc, biết giữ gìn phòng máy và yêu thích môn học. 13. Bài tập. 25, 26 1. Kiến thức: - Luyện tập sử dụng câu. 1. Giáo viên: Giáo án, sgk, sbt,. lệnh điều kiện IF...THEN.. máy tính, máy chiếu,. 2. Kỹ năng:. phòng máy, tài liệu. - Rèn kỹ năng về đọc các. tham khảo.. 15,.
<span class='text_page_counter'>(25)</span> chương trình đơn giản và hiểu được ý nghĩa của thuật toán sử 2. Học sinh: dụng trong chương trình. 3. Thái độ:. Vở ghi, sgk, sbt, sách tham khảo.. - Có thái độ học tập 14. nghiêm túc, thích môn học. Bài 7: Câu lệnh 27, 28 1. Kiến thức: lặp. - HS hiểu được câu lệnh lặp. 1. Giáo viên: Giáo án, sgk, sbt,. kiểm tra điều kiện trước, vòng máy tính, máy chiếu, lặp với số lần định trước. phòng máy, tài liệu. - Biết được các tình huống tham khảo. sử dụng từng loại lệnh lặp. 2. Kỹ năng:. 2. Học sinh: Vở ghi, sgk, sbt,. - Viết đúng cú pháp câu sách tham khảo. lệnh lặp với số lần định trước. 3. Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học. 15, 16 Bài tập. 29,. 1. Kiến thức:. 1. Giáo viên:.
<span class='text_page_counter'>(26)</span> 30, 31. - HS hiểu được câu lệnh lặp kiểm tra điều kiện trước, vòng lặp với số lần định trước - Biết được các tình huống sử dụng từng loại lệnh lặp. 2. Kỹ năng: - Viết đúng cú pháp câu lệnh lặp với số lần định trước. 3. Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm. Giáo án, sgk, sbt, máy tính, máy chiếu, phòng máy, tài liệu tham khảo. 2. Học sinh: Vở ghi, sgk, sbt, sách tham khảo.. túc, biết giữ gìn phòng máy và 16,. Ôn tập - Thực hành. 32. yêu thích môn học. 1. Kiến thức: - Ôn tập và thực hành với. 1. Giáo viên: Giáo án, sgk, sbt,. các bài tập đã làm trong các. máy tính, máy chiếu,. bài thực hành trước.. phòng máy, tài liệu. 2. Kỹ năng:. tham khảo.. - Thực hành sử dụng câu 2. Học sinh: lệnh lặp. 3. Thái độ:. Vở ghi, sgk, sbt, sách tham khảo.. Thực hành.
<span class='text_page_counter'>(27)</span> - Có thái độ học tập nghiêm túc, biết giữ gìn phòng máy và yêu thích môn học. Kiểm tra TH. 33. 1. Kiến thức: - Kiểm tra các kiến thức trọng tâm. 2. Kỹ năng: - Thực hành câu lệnh lặp. 17. 34. 1. Giáo viên: Giáo án, sgk, sbt, máy tính, máy chiếu, phòng máy, tài liệu. 3. Thái độ:. tham khảo.. - Có thái độ học tập nghiêm. 2. Học sinh:. túc, biết giữ gìn phòng máy và. Ôn tập. Bài kiểm tra. Vở ghi, sgk, sbt,. tính cẩn thận chính xác.. sách tham khảo.. 1. Kiến thức:. 1. Giáo viên:. - HS ôn lại toàn bộ các kiến. Giáo án, sgk, sbt,. thức lý thuyết và thực hành máy tính, máy chiếu, từ bài 1. 2. Kỹ năng:. phòng máy, tài liệu tham khảo.. - Rèn luyện kĩ năng thực 2. Học sinh:. Thực hành. 45’.
<span class='text_page_counter'>(28)</span> hành và sử dụng câu lệnh.. Kiểm tra học. 35. kỳ I. 36. Vở ghi, sgk, sbt,. 3. Thái độ:. sách tham khảo.. - Có thái độ học đứng đắn 1. Kiến thức:. 1. Giáo viên:. - Kiểm tra tổng hợp lý. Giáo án, đề bài và. thuyết + thực hành.. đáp án, phong máy,. 2. Kỹ năng:. bài kiểm tra.. 3. Thái độ:. 2. Học sinh:. - Có thái độ học tập ghiêm 18, 19. 45’ Thực hành. Những kiến thức đã. túc, biết giữ gìn phòng máy và học. yêu thích môn học.. Học kì II 20. Bài TH 5: Sử dụng lệnh lặp For…do. 37, 38 2. Kiến thức:. 1. Giáo viên:. - HS viết chương trình. Giáo án, sgk, sbt,. Pascal đơn giản có sử dụng. máy tính, máy chiếu,. câu lệnh lặp For…Do.. phòng máy, tài liệu. 2. Kỹ năng:. tham khảo.. - Tiếp tục nâng cao kỹ năng 2. Học sinh: đọc, hiểu chương trình. 3. Thái độ:. Vở ghi, sgk, sbt, sách tham khảo.. Thực hành. 45’.
<span class='text_page_counter'>(29)</span> - Có thái độ học tập nghiêm túc, biết giữ gìn phòng 21,. Bài tập. 39,. máy . 1. Kiến thức:. 40, 41 - Viết được cú pháp và cấu. 22. 1. Giáo viên: Giáo án, sgk, sbt,. trúc của câu lệnh điều kiện.. máy tính, máy chiếu,. 2. Kỹ năng:. phòng máy, tài liệu. - Rèn kĩ năng viết các câu lệnh tham khảo. điều kiện. 3. Thái độ:. 2. Học sinh: Vở ghi, sgk, sbt,. - Có thái độ học tập nghiêm sách tham khảo. túc, biết giữ gìn phòng máy và yêu thích môn học. 22,. Bài 8: Lặp với số. 23. lần chưa biết trước. 42, 43 1. Kiến thức: - HS hiểu các HĐ lặp với số lần chưa biết trước. - HS hiểu và viết đúng cú. 1. Giáo viên: Giáo án, sgk, sbt, máy tính, máy chiếu, phòng máy, tài liệu. pháp câu lệnh lặp với số lần. tham khảo.. chưa biết trước.. 2. Học sinh:.
<span class='text_page_counter'>(30)</span> 2. Kỹ năng: - Biết áp dụng câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước vào các bài tập - Biết hạn chế của câu lệnh. Vở ghi, sgk, sbt,. lặp, lỗi cần tránh. 3. Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn 23,. Bài thực hành 6:. 24. Sử dụng câu lênh whle …do. học. 44, 45 1. Kiến thức:. 1. Giáo viên:. - HS viết chương trình. Giáo án, sgk, sbt,. Pascal sử dụng câu lệnh lặp. máy tính, máy chiếu,. với số lần chưa biết trước.. phòng máy, tài liệu. 2. Kỹ năng:. tham khảo.. - Rèn luyện khả năng đọc chương trình, tìm hiểu tác dụng của các câu lệnh.. 2. Học sinh: Vở ghi, sgk, sbt, sách tham khảo..
<span class='text_page_counter'>(31)</span> 3. Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm túc, biết giữ gìn phòng máy và 24,. Bài tập. 25. 46, 47, 48. yêu thích môn học. 1. Kiến thức: - Củng cố cho HS cách sử. 1. Giáo viên: Giáo án, sgk, sbt,. dụng câu lệnh lặp. áp dụng máy tính, máy chiếu, vào các bài tập.. phòng máy, tài liệu. 2. Kỹ năng:. tham khảo.. - Viết câu lệnh lặp. 2. Học sinh:. 3. Thái độ:. Vở ghi, sgk, sbt,. - Có thái độ học tập nghiêm sách tham khảo. túc, biết giữ gìn phòng máy và yêu thích môn học.. 26. Ôn tập. 49, 50 1. Kiến thức:. 1. Giáo viên:. - Ôn tập và thực hành với các. Giáo án, sgk, sbt,. bài tập đã làm trong bài trước.. máy tính, máy chiếu,. 2. Kỹ năng:. phòng máy, tài liệu. 15’.
<span class='text_page_counter'>(32)</span> - Thực hành chính xác. tham khảo.. 3. Thái độ:. 2. Học sinh:. - Có thái độ học tập nghiêm. Vở ghi, sgk, sbt,. túc, biết giữ gìn phòng máy và sách tham khảo. 27. Kiểm tra lý. 51. thuyết (1 tiết). yêu thích môn học. 1. Kiến thức: - Kiểm tra các kiến thức đã. 1. Giáo viên: Bài kiểm tra và đáp. học.. án.. 2. Kỹ năng:. 2. Học sinh:. - Tính cẩn thận, chính xác. Kiến thức đã học.. 3. Thái độ: - Có thái độ làm bài nghiêm 27. Bài 9: Làm việc với dãy số. 52. túc. 1. Kiến thức:. 1. Giáo viên:. - HS hiểu dãy số và biến. Giáo án, sgk, sbt,. mảng, biết cách khai báo biến. máy tính, máy chiếu,. mảng. phòng máy, tài liệu. -Biết cách khai báo để tìm giá trị lớn, nhỏ nhất của dãy số.. tham khảo. 2. Học sinh: Vở ghi, sgk, sbt,. 45’.
<span class='text_page_counter'>(33)</span> 2. Kỹ năng:. sách tham khảo.. - Áp dụng cách sử dụng các biến mảng và câu lệnh lặp vào các bài tập. 3. Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm túc, biết giữ gìn phòng máy và yêu thích môn học. 28,. Bài tập. 29. 53,. 1. Kiến thức:. 34, 55 - HS ôn lại cách sử dụng các biến mảng và câu lệnh lặp vào các bài tập. 2. Kỹ năng: - Sử dụng các biến mảng và câu lệnh lặp. 3. Thái độ:. 29,. Bài TH 7: Xử lý. 30. dãy số trong chương trình. - Có thái độ học tập nghiêm tuc; 56, 57 1. Kiến thức: - HS làm quen với việc khai báo và sử dụng các biến mảng. 1. Giáo viên: Giáo án, sgk, sbt, máy tính, máy chiếu, phòng máy, tài liệu tham khảo. 2. Học sinh: Vở ghi, sgk, sbt, sách tham khảo. 1. Giáo viên: Giáo án, sgk, sbt, máy tính, máy chiếu,. Thực hành.
<span class='text_page_counter'>(34)</span> - ôn luyện cách sử dụng câu phòng máy, tài liệu lệnh lặp For..do.. tham khảo.. 2. Kỹ năng:. 2. Học sinh:. - Củng cố các kĩ năng đọc, hiểu và chỉnh sửa CT.. Vở ghi, sgk, sbt, sách tham khảo.. 3. Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm túc, biết giữ gìn phòng máy và yêu thích môn học.. 30 31. Bài tập tổng hợp. 58, 59. 1. Kiến thức: - Kiểm tra lại các kiến thức. 1. Giáo viên: Giáo án, sgk, sbt,. đã học.. máy tính, máy chiếu,. 2. Kỹ năng:. phòng máy, tài liệu. - Ôn tập tổng hợp lý thuyết. tham khảo.. + thực hành.. 2. Học sinh:. 3. Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm túc, biết giữ gìn phòng máy và. Vở ghi, sgk, sbt, sách tham khảo.. Thực hành. 15’.
<span class='text_page_counter'>(35)</span> 60,. yêu thích môn học. 1. Kiến thức:. 31,. Luyện gõ phím. 32. nhanh với Finger 61, 62. - Hiểu công dụng ý nghĩa của. Out.. phần mềm, biết tự khởi động và mở các trò chơi, luyện gõ trên bàn phím. 2. Kỹ năng: - Rèn kĩ năng gõ bàn phím nhanh và chính xác. - Thực hiên khởi động/thoát. 3. Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm. Thực hành. 1. Giáo viên: Giáo án, sgk, sbt, máy tính, máy chiếu, phòng máy, tài liệu tham khảo. 2. Học sinh: Vở ghi, sgk, sbt,. túc, biết giữ gìn phòng máy và yêu thích môn học. 33. Học vẽ hình với phần mềm Geogebra.. 63, 64 1. Kiến thức: - Hiểu được một số hình học. 1. Giáo viên: Giáo án, sgk, sbt,. cơ bản của phần mềm và quan máy tính, máy chiếu, hệ giữa chúng.. phòng máy, tài liệu. 2. Kỹ năng:. tham khảo.. Thực hành.
<span class='text_page_counter'>(36)</span> - Hiểu được các ứng dụng của 2. Học sinh: phần mềm trong việc vẽ và Vở ghi, sgk, sbt, sách minh họa các đối tượng hình tham khảo. học. 3. Thái độ: - Có thái độ học tập nghiêm túc và ứng dung phần mềm trong việc học tập. 34. Bài 12: Hình học. 65, 66 1. Kiến thức:. 1. Giáo viên:. không gian với. - Hiểu được các tính năng của. Giáo án, sgk, sbt,. phần mềm. phần mềm, biết cách tạo ra máy tính, máy chiếu,. Yenka.. các hình học không gian.. phòng máy, tài liệu. 2. Kỹ năng:. tham khảo.. - Hiểu các ứng dụng của phần 2. Học sinh: mềm trong việc vẽ và minh. Vở ghi, sgk, sbt, sách. họa.. tham khảo.. - Thực hiện được tạo ra các hình chóp, nón, 3. Thái độ:. Thực hành.
<span class='text_page_counter'>(37)</span> - Có thái độ học tập nghiêm túc, biết giữ gìn phòng máy và 35. Kiểm tra thực. 67. hành (1 tiết). yêu thích môn học. 1. Kiến thức:. Thực hành. - Hệ thống lại một số kiến thức đã học. - Biết sử dụng vòng lặp xác định và vòng lặp không. 1. Giáo viên: Giáo án, sgk, sbt,. xác định để viết chương trình.. máy tính, máy chiếu,. 2. Kỹ năng:. phòng máy, tài liệu. - Viết chương trình trên máy. tham khảo.. 3. Thái độ:. 2. Học sinh:. - Có thái độ học tập nghiêm. Vở ghi, sgk, sbt,. túc, cẩn thận chính xá, biết giữ sách tham khảo. gìn phòng máy và yêu thích môn học.. 35. Ôn tập. 68. 1. Kiến thức: 2. Kỹ năng:. 1. Giáo viên: Giáo án, sgk, sbt,.
<span class='text_page_counter'>(38)</span> 3. Thái độ:. máy tính, máy chiếu,. - Có thái độ học tập nghiêm phòng máy, tài liệu túc, biết giữ gìn phòng máy và tham khảo. yêu thích môn học.. 2. Học sinh: Vở ghi, sgk, sbt, sách tham khảo. 1. Giáo viên:. 36,. Kiểm tra học kỳ. 69,. 1. Kiến thức:. 37. II (lý thuyết,. 70. - Kiểm tra, đánh giá mức độ Giáo án, sgk, sbt, hiểu biết của học sinh qua các máy tính, máy chiếu, nội dung đã học. 2. Kỹ năng: phòng máy, tài liệu. thực hành). - Rèn luyện kĩ năng sử dụng. tham khảo.. một số câu lệnh để viết. 2. Học sinh:. chương trình, sử dụng phần. Vở ghi, sgk, sbt, sách. mềm. tham khảo.. 3. Thái độ: - Có thái độ học làm bài nghiêm túc, biết giữ gìn phòng máy và yêu thích môn học.. Thực hành.
<span class='text_page_counter'>(39)</span>
<span class='text_page_counter'>(40)</span>