CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THỰC VẬT DƯỢC
---oOo--IV. THÂN
1. Cây thân cỏ:
A. Cây thân mềm, cấu tạo cấp 2 liên tục
B. Khơng có cấu tạo cấp 2
C. Sống một hoặc hai năm
D. Cây thân cỏ một năm chỉ có một mùa dinh dưỡng
2. Chọn câu sai về cây thân cỏ:
A. Cỏ một năm có đời sống là một mùa dinh dưỡng
B. Cỏ hai có một năm phát triển dinh dưỡng, một năm sinh sản
C. Cỏ đa niên có phần thân trên mặt đất sống nhiều năm, phần ngầm thay mới mỗi năm
D. Cây thân cỏ khơng có cấu tạo cấp 2 liên tục
3. Chọn các chiều cao tương ứng cho các cây sau:
(1) Cây gỗ vừa, (2) Cây gỗ nhỏ, (3) Cây gỗ to, (4) Cây bụi, (5) Cây nhỏ, (6) Cây bụi nhỏ, (7) Cây
bụi leo
(a) dưới 15 m, (b) 1 – 4m, (c) 15 – 25m, (d) trên 25m, (e) dưới 7m, (f) trên 30m, (g) dưới 4m, (h)
dưới 1m
A. (1)(c) – (2)(a) – (3)(d) – (6)(e) – (5)(e)
B. (1)(f) – (2)(a) – (3)(d) – (6)(g) – (5)(h)
C. (1)(c) – (2)(a) – (3)(d) – (4)(e) – (5)(b)
D. (1)(c) – (2)(a) – (3)(d) – (4)(h) – (7)(b)
4. Gai xương rồng do......... biến đổi thành:
A. Lá
B. Cành
C. Tế bào biểu bì
D. Tất cả đều sai
5. Tiết diện thân hình tam giác đặc trưng cho họ:
A. Cói
B. Hoa mơi
C. Bầu bí
D. Quỳnh
6. Tiết diện thân hình vng đặc trưng cho họ:
A. Cói
B. Hoa mơi
C. Bầu bí
D. Quỳnh
7. Tiết diện thân hình ngũ giác đặc trưng cho họ:
A. Cói
B. Hoa mơi
C. Bầu bí
D. Quỳnh
1
8. Tiết diện thân dẹt đặc trưng cho họ:
A. Cói
B. Hoa mơi
C. Bầu bí
D. Quỳnh
9. Chọn câu sai:
A. Mấu là chỗ lá đính vào thân
B. Mơ phân sinh có thể đặt ở lóng
C. Chồi bên khi phát triển có thể cho cành hoặc hoa
D. Cành có các bộ phận và hướng mọc như thân chính nhưng nó xuất phát từ chồi bên
10. Góc giữa cành và thân rất nhỏ như cây............, vng như cây............, góc tù như cây............
A. Bàng, Liễu, Trắc bách
B. Liễu, Bàng, Trắc bách
C. Trắc bách, Liễu, Bàng
D. Trắc bách, Bàng, Liễu
11. Thiên mơn đơng, Măng tây có diệp chi, đó là:
A. Lá biến đổi thành cành
B. Cành biến đổi thành lá
C. Lông che chở biến đổi thành lá
D. Tất cả đều sai
12. Gai bưởi, gai bồ kết là do............ biến đổi thànhc
A. Lá biến đổi thành cành
B. Cành biến đổi thành lá
C. Lông che chở biến đổi thành lá
D. Tất cả đều sai
13. Cành có thể biến đổi thành (1) Gai, (2) Diệp chi, (3) Tua cuốn
A. (1)
B. (1), (2)
C. (2)
D. (1), (2), (3)
14. Chọn câu sai:
A. Mấu là chỗ lá đính vào thân
B. Lóng là khoảng cách giữa hai mấu kế tiếp nhau
C. Chồi ngọn thân cấu tạo bởi chóp chồi úp lên đỉnh sinh trưởng
D. Vùng sinh trưởng cịn đặt ở lóng đối với một số lồi
15. Chọn câu sai:
A. Các lóng ở gần ngọn có thể tiếp tục mọc dài ra ở một số loài
B. Chồi bên giống chồi ngọn nhưng mọc ở nách lá, phát triển cho lá chính thức
C. Cành có đủ bộ phận như thân nhưng mọc xiên
D. Góc giữa cành và thân thay đổi với các loài khác nhau
16. Chọn câu sai:
2
A. Thân chính có thể phân nhánh cho thân cấp 2, cấp 3... gọi là cành
B. Cành bao giờ cũng mọc ở nách lá phát sinh từ chồi bên
C. Mô phân sinh lóng quyết định cách phân nhánh của thân
D. Thân thường phân nhánh theo kiểu xim hoặc kiểu chùm
17. Cách phân nhánh kiểu chùm của thân:
A. Thân chính tăng tưởng hữu hạn từ đầu ngọn
B. Trong lúc thân chính tăng trưởng, các chồi bên xuất hiện tuần tự từ chồi ngọn phía trên xuống
C. Khi chồi ngọn ngừng phát triển, nhiều chồi bên cho cùng lúc những nhánh mọc ngang
D. Nếu chồi ngọn bị hư, chồi bên kế cận cho một nhánh mọc lên, tạo thành một trục khác so với ban đầu
18. Chọn câu sai về cách phân nhánh kiểu xim của thân:
A. Thân cây tận cùng bằng một chồi ngọn và mang một lá ở bên, nách lá này có một chồi 2
B. Kiểu xim một ngả có thân phân nhánh dạng cộng trụ
C. Chồi 2 phát triển thành nhánh khi chồi ngọn bị trụy hay cho hoa
D. Kiểu xim hai ngả có ở cây có lá mọc so le
19. Chọn câu sai về phân loại thân cây địa sinh:
A. Thân địa sinh gồm thân rễ, thân củ, thân hành
B. Thân rễ có mang chồi gồm chồi ngọn, chồi nách nhưng khơng có rễ phụ
C. Su hào là thân củ
D. Thân hành gồm thân hành áo, thân hành vảy, thân hành đặc
20. Thân rễ:
A. Thường cấu tạo bởi một trục duy nhất
B. Từ thân rễ lên một hay nhiều cành khí sinh vào mỗi năm
C. Sự sinh ra cành khí sinh có hai kiểu: trục đơn và trục hợp
D. Tất cả đều đúng
21. Thân hành:
A. Thân nằm ngang, rất ngắn, mặt dưới mang rễ
B. Xung quanh thân hành mang những lá biến đổi chứa nhiều chất dự trữ
C. Thân hành áo có các lá mọng nước úp lên nhau kiểu lợp ngói
D. Thân hành vảy có các vảy ngồi cùng khơ, chết, tạo thành một áo che chở các phần bên trong
22. Chọn câu sai về thân củ:
A. Là thân địa sinh
B. Chứa nhiều chất dự trữ
C. Su hào là thân củ
D. Khoai lang, củ Dền là thân củ
23. Cấu tạo cấp 1 thân cây lớp Ngọc lan:
A. Hai phần: vùng vỏ và trung trụ
B. Biểu bì cấu tạo bởi lớp tế bào sống, có thể chứa lục lạp và tinh bột
C. Vùng vỏ rộng hơn vùng trung trụ
D. Vỏ cấp giới hạn bên ngoài là biểu bì, bên trong là nội bì
3
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THỰC VẬT DƯỢC
---oOo--III. RỄ
1. Chọn câu sai về rễ:
A. Là cơ quan dinh dưỡng của cây
B. Thường mọc dưới đất theo hướng từ trên xuống
C. Có thể tích lũy chất dinh dưỡng
D. Khơng lồi nào có rễ chứa lục lạp
2. Các bộ phận của rễ còn non:
A. Chóp rễ, vùng lơng hút, vùng hóa bần, cổ rễ
B. Chóp rễ, vùng tăng trưởng, vùng lơng hút, cổ rễ
C. Chóp rễ, vùng lơng hút, rễ con, cổ rễ
D. Tất cả đều sai
3. Mô che chở ở rễ rất non là:
A. Chóp rễ
B. Tầng lơng hút
C. Vùng hóa bần
D. Cả A và C
4. Chọn câu sai về chóp rễ:
A. Cấu tạo bởi một lớp tế bào có chức năng che chở đầu ngọn rễ
B. Khơng có ở cây ký sinh
C. Giống một bao trắng úp lên đầu ngọn rễ
D. Khơng có ở các loại rễ được phủ bởi lớp sợi nấm
5. Vùng lông hút:
A. Mang nhiều lông nhỏ, mịn, đầu trịn hoặc nhọn
B. Chiều dài vùng lơng hút ln khơng đổi đối với từng lồi
C. Lơng hút mọc từ phía trên xuống
D. Lơng hút càng gần chóp rễ mọc càng dài
6. Chọn câu sai về vùng hóa bần:
A. Nằm trên vùng lơng hút
B. Cịn gọi là vùng phân nhánh
C. Lộ ra khi lông hút rụng đi
D. Một lớp tế bào tẩm suberin có chức năng bảo vệ
7. Trong vùng hóa bần, các rễ con mọc dài ra và mang đầy đủ các bộ phận như rễ cái. Đặc điểm này có
ở:
A. Ngành Thơng
B. Ngành Ngọc Lan
C. Lớp Hành
D. A và B đúng
8. Rễ trụ đặc trưng cho:
A. Ngành Thông
4
B. Ngành Ngọc Lan
C. Lớp Hành
D. A và B đúng
9. Rễ chùm đặc trưng cho:
A. Ngành Thông
B. Ngành Ngọc Lan
C. Lớp Hành
D. A và B đúng
10. Rễ chùm:
A. Có ở ngành Ngọc Lan
B. Rễ cái không phát triển nhiều
C. Các rễ con to gần bằng nhau và gần bằng rễ cái nên khó phân biệt
D. Rễ con mọc tua tủa thành bó ở gốc thân
11. Chọn câu sai về rễ bất định:
A. Mọc trên bất kỳ vị trí nào của thân
B. Có thể mọc trên lá
C. Thường gặp ở lớp Hành trừ họ Lúa
D. Rễ phụ ở cây Đa là rễ bất định
12. Chọn câu sai về rễ ký sinh
A. Cịn gọi là rễ mút
B. Khơng có chóp rễ
C. Dùng giác hút để lấy dưỡng liệu từ môi trường
D. Gặp ở lồi cây ký sinh
13. Mơ che chở ở rễ non là:
A. Chóp rễ
B. Tầng lơng hút
C. Vùng hóa bần
D. Cả A và C
14. Cắt ngang rễ non lớp Ngọc lan ta thấy cấu tạo của rễ:
A. Đối xứng qua một trục
B. Đối xứng qua một mặt phẳng
C. Gồm hai vùng: vùng vỏ mỏng, trung trụ dày
D. Tất cả đều đúng
15. Chọn câu sai về cấu tạo tầng lông hút ở rễ non cây lớp Ngọc lan:
A. Bởi một lớp tế bào sống
B. Tế bào lơng hút có vách cellulose
C. Nhiệm vụ hút nước và muối khống
D. Tế bào lơng hút có khơng bào to, nhân ở chân lơng hút
16. Chọn câu sai về ngoại bì ở rễ cây lớp Ngọc lan:
A. Gồm các tế bào tẩm chất suberin
B. Lộ ra khi lông hút rụng đi
C. Gồm một hay nhiều lớp tế bào tẩm chất bần nhưng có thể cịn vách cellulose
5
D. Sự tẩm chất bần ở tế bào ngoại bì thực hiện ngay dưới tầng lông hút làm lông hút chết đi
17. Lục lạp có ở rễ cây:
A. Thủy sinh
B. Địa sinh
C. Khí sinh
D. Thủy sinh và khí sinh
18. Vùng tăng trưởng:
A. Nằm trên vùng lông hút
B. Giúp rễ sinh ra lơng hút
C. Trên chóp rễ, láng, làm rễ mọc dài ra
D. A và B đúng
19. Chọn câu sai về mô mềm vỏ ở rễ non lớp Ngọc lan:
A. Tế bào vách mỏng cellulose, có thể có yếu tố tiết dù là mô mềm ở rễ
B. Thường dễ phân biệt hai vùng: mơ mềm vỏ ngồi và trong
C. Mơ mềm vỏ ngồi xếp xun tâm, mơ mềm vỏ trong xếp lộn xộn
D. Có chức năng dự trữ
20. Khi lơng hút rụng đi, tầng tẩm chất bần xuất hiện thì rễ cây hô hấp và trao đổi nhờ:
A. Những tế bào chưa chết cịn lại của tầng lơng hút
B. Bì khổng
C. Cả A và C
D. Tất cả đều sai
21. Chọn câu sai về nội bì ở rễ non cây lớp Ngọc lan:
A. Là lớp tế bào ngoài cùng của trung trụ
B. Ln cấu tạo bởi những tế bào sống có đai Caspary
C. Giảm bớt sự xâm nhập của nước vào trung trụ
D. Tế bào nội bì gồm một lớp, xếp khít nhau
22. Cấu tạo đơn trụ (chỉ có một trung trụ) gặp ở:
A. Rễ cây có hoa
B. Rễ cây ngành Quyết
C. Rễ cây Dương xỉ
D. Tất cả đều đúng
23. Trụ bì:
A. Gồm chỉ một lớp tế bào, nằm ngay dưới nội bì
B. Là lớp kế ngồi cùng của trung trụ sau nội bì
C. Tế bào trụ bì thường xếp xuyên tâm tế bào nội bì
D. Trên vùng hóa bần, rễ con mọc ra từ trụ bì
24. Chọn câu sai về bó dẫn ở rễ cấp 1 cây lớp Ngọc lan:
A. Bó gỗ 1 và libe 1 xếp xen kẽ trên một vịng
B. Gỗ 1 có mặt cắt tam giác, đỉnh quay ra ngồi, gồm mạch gỗ hướng tâm và mơ mềm gỗ
C. Libe 1 có mặt cắt hình bầu dục, sát trụ bì, phân hóa hướng tâm như gỗ 1
D. Số bó dẫn nhỏ hơn 10
6
25. Tia ruột ở rễ non cây lớp Ngọc lan:
A. Gồm tia libe và tia gỗ
B. Cấu tạo bởi tế bào mô mềm (gỗ hoặc libe)
C. Nằm gữa gỗ và libe, đi từ tủy ra nội bì
D. Tất cả đều sai
26. Cây họ Dừa:
A. Lớp Ngọc lan
B. Có libe 2 và gỗ 2 ở rễ
C. Có bần ở rễ
D. Tất cả đều sai
27. Rễ cây lớp Hành: (1) Rễ láng, (2) Thường khơng có cấu tạo cấp 2, (3) Có tầng suberoid, (4) Nội bì
đai Caspary, (5) Nội bì tẩm chất suberin, (6) Nội bì tẩm chất gỗ hình móng ngựa, (7) Thường thiếu trụ
bì, (8) Hậu mộc khơng liên quan tiền mộc, (9) Tầng hóa bần gồm nhiều lớp tế bào tẩm suberin xuyên
tâm
A. (1), (3), (4), (6), (7), (9)
B. (1), (2), (3), (4), (7), (9)
C. (1), (3), (4), (5), (6), (7)
D. (1), (2), (3), (5), (7), (8)
28. Lông hút ở rễ cây lớp Hành:
A. Khơng tồn tại
B. Có, có nguồn gốc từ chóp rễ
C. Có, sinh ra do tầng ngoài cùng của tầng phát sinh vỏ
D. Nguồn gốc giống lông hút rễ cây lớp Ngọc lan
29. Ở rễ của Lan............ có tầng............ chịu sự biến đổi đặc biệt của nhiều lớp tế bào chết vách tẩm
suberin, trên vách có những vân hình xoắn hay mạng. Đó gọi là........... đảm nhiệm chức năng
của.............
A. Khí sinh, hóa bần, giác, vùng hóa bần
B. Phụ sinh, hóa bần, mạc, vùng hóa bần
C. Khí sinh, lơng hút, giác, lơng hút
D. Phụ sinh, lơng hút, mạc, lông hút
30. Tầng phát sinh bần – lục bì:
A. Vị trí cố định trong vùng vỏ cấp 1
B. Vị trí khơng cố định từ nội bì đến tầng lơng hút
C. Khi hoạt động sinh bần phía ngồi, nhu bì phía trong
D. Tất cả đều đúng
31. Thụ bì:
A. Là lớp bần chết
B. Là tất cả các mô chết bên ngoài bần
C. Là vỏ chết
D. Tất cả đều đúng
32. Tượng tầng:
A. Vị trí khơng cố định trong trung trụ
B. Một vòng tròn giữa libe 1 và gỗ 1 lúc mới thành lập
7
C. Sinh ra libe 2 ở trong và gỗ 2 ở ngoài
D. Tất cả đều sai
33. Cây họ Dracoena:
A. Lớp Ngọc lan
B. Có libe 2 và gỗ 2 ở rễ
C. Có bần ở rễ
D. Tất cả đều sai
34. Thành phần khơng ln có ở libe 2:
A. Mạch rây
B. Tế bào kèm
C. Sợi libe
D. Tia libe
35. Chọn câu sai về tia tủy cấp 2 ở rễ:
A. Đi xuyên qua các vòng libe 2 và gỗ 2
B. Cấu tạo bởi những tế bào xuyên tâm
C. Đảm nhiệm sự trao đổi chất từ tủy đến các mơ bên ngồi
D. Hẹp, cấu tạo chỉ gồm 1 – 2 lớp tế bào
36. Gỗ 2 ở rễ cây Hạt trần cấu tạo bởi:
A. Mạch xoắn
B. Mạch vịng xoắn
C. Mạch hình thang
D. Mạch chấm đồng tiền
37. Chọn câu sai:
A. Mạc có ở rễ khí sinh của Lan phụ sinh
B. Rễ khí sinh có lục lạp có nhiệm vụ quang hợp
C. Rễ mọc trong nước có nhiều lơng hút lấy muối khống từ nước, mơ mềm có khuyết to
D. Rễ thủy sinh khơng có hoặc có rất ít mơ nâng đỡ, số bó gỗ cũng rất ít
38. Rễ củ khơng bao giờ có:
A. Tượng tầng
B. Rễ phụ
C. Chồi bất định
D. Trụ bì
39. Củ cà rốt là do sự phì đại của............, củ cải trắng là do sự phì đại của............, củ mì là do sự phì đại
của............, củ dền là do............
A. Gỗ 2, Libe 2, Mô cấp 3, Gỗ 2
B. Libe 2, Gỗ 2, Libe 2, Mô cấp 3
C. Gỗ 2, Mô cấp 3, Gỗ 2, Gỗ 2
D. Libe 2, Gỗ 2, Gỗ 2, Mô cấp 3
40. Trong cấu tạo cấp 3, tượng tầng phụ xuất hiện:
A. Bên ngồi sát tượng tầng chính
B. Trong các lớp tế bào trụ bì đã phân hóa
C. Trong các lớp tế bào nội bì đã phân hóa
8
D. Tất cả đều sai
41. Tượng tầng phụ:
A. Nằm trong các lớp trụ bì
B. Nằm trong các lớp nội bì
C. Sinh ra bó gỗ và libe liên tục
D. Tất cả đều sai
42. Kiểu hậu thể gián đoạn ở rễ là do:
A. Nhiều mạch hậu mộc to
B. Tia tủy rộng
C. Cấu tạo bất thường
D. Tất cả đều sai
38. Phân biệt rễ củ và thân củ nhờ:
A. Tượng tầng
B. Rễ phụ
C. Chồi bất định
D. Trụ bì
44. Rễ con phát sinh từ cụm tế bào sinh rễ, là những tế bào cịn tính phơi sinh của............
A. Tầng lơng hút
B. Tủy
C. Nội bì
D. Trụ bì
45. Trong quá trình hình thành rễ con, túi tiêu hóa có nguồn gốc là các tế bào............ để tiêu hóa các tế
bào vùng vỏ của rễ cái trước ngọn rễ con:
A. Tủy
B. Trụ bì
C. Nội bì
D. Mơ mềm vỏ trong
46. Khi số bó gỗ ở rễ mẹ trên 2 bó, rễ con mọc ở............ bó gỗ, khi số bó gỗ ở rễ mẹ có 2 bó, rễ con mọc
ở............ bó gỗ:
A. Trước mặt – Hai bên
B. Hai bên – Trước mặt
C. Hai bên – Đối diện
D. Trước mặt – Đối diện
CÂU HỎI NGẮN:
1. Kể tên 5 vùng của rễ cây
2. Mơ tả chóp rễ, vùng lơng hút và nêu chức năng của nó
3. Kể tên các loại rễ
4. Nêu thành phần cơ bản của cấu tạo cấp 1 ở rễ cây lớp Ngọc lan, lớp Hành
5. Các điểm khác cơ bản nhất giữa cấu tạo rễ cây lớp Ngọc lan và lớp Hành
6. Đặc điểm cấu tạo cấp 2 ở rễ cây lớp Ngọc lan
7. Các kiểu rễ bất thường, cho vài ví dụ mỗi loại
8. Mơ tả ngắn gọn cấu tạo chóp rễ
9. Mơ tả ngắn gọn cách mọc rễ con
9
10. Sự tăng trưởng của rễ là do đâu?
11. Kể tên các thành phần của libe 2, gỗ 2
10