Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (84.29 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>Equation Chapter 1 Section 1. Tuần: 29 Tiết: 59. Ngày soạn: 10 / 3 /2016 Ngày dạy: 21 / 3 /2016. KIỂM TRA 1 TIẾT I. Mục tiêu cần đánh giá: - Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức, kĩ năng trong giai đoạn này hay không, Từ đó điều chỉnh phương pháp dạy học và đề ra giải pháp thực hiện cho giai đoạn tiếp theo. II. Lựa chọn chuẩn cần đánh giá: 1. Kiến thức: - Củng cố, kiểm tra các kiến thức liên quan đến hàm số bậc hai, kiến thức về phương trình bậc hai. 2. Kĩ năng: - Biết xác định khi nào thì một điểm thuộc đồ thị hàm số - Biết vẽ đồ thị hàm số - Biết xác định các hệ số của phương trình bậc hai - Biết xác định phương trình bậc hai khi nào thì có nghiệm, vô nghiệm và cách tìm nghiệm (nếu có) - Biết sử dụng hệ thức Vi – ét. 3. Thái độ: - Rèn ý thức tự giác trong giời kiểm tra. - Rèn tính cẩn thận, khả năng nhận biết và định hướng - Rèn ý thức tự giác, khả năng hoạt động độc lập III. Ma trận ra đề kiểm tra:. Mức độ Chủ đề Chuẩn 1. Hàm kiến số và đồ thức thị của hàm số Câu số y = ax2. Số điểm Tỉ lệ % Chuẩn 2. kiến phương thức trình bậc hai một ẩn. Câu số Số điểm Tỉ lệ % Chuẩn 3. Hệ kiến thức thức Vi – ét Câu số và ứng Số điểm dụng. Tỉ lệ %. Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng thấp cao Biết các vẽ Nhận biết được đồ thị hàm khi nào thì một 4 tiết số điểm thuộc đồ 33% thị hàm số C1.b C1.a 1 câu 1đ 1đ 2 điểm 50% 50% 20% Biết được Biết tính ’ , Biết tìm điều Biết tìm số các hệ số a, kiện để phương nghiệm b, b’, c của trình có nghiệm, thông qua 6 tiết phương trình hoặc vô nghiệm. tham số 50% bậc hai Biết giải phương trình bậc hai C2.a C2.b, C5.a C4, C5.b C5.b 3 câu 1đ 1,5đ 3,5đ 1,5đ 7 điểm 15% 20% 50% 15% 70% Biết tính 2 tiết tổng và tích 17% 2 nghiệm C3. 1 câu 1đ 3 điểm 100% 10%.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> Tổng số câu 1ý 1 câu, 3 ý 2câu, 2 ý Tổng số điểm 1 điểm 3,5 điểm 5,5 điểm Tỉ lệ % 10% 35%. 5 câu 10 điểm 55% 100%. IV. Đề kiểm tra: Câu 1: 2đ Cho hàm số y = ax2 a. Xác định hệ số a của hàm số biết A(1;2) thuộc đồ thị hàm số b. Vẽ đồ thị hàm số với a vừa tìm được. Câu 2: 2đ Cho phương trình: – x2 + 6x – 3 = 0 a. Xác định các hệ số a, b, b’, c của phương trình trên b. Tính Δ ’ Câu 3: 1đ Cho Phương trình: 2x2 – 3x – 5 = 0 Tính x1 + x2 và x1 . x2 Câu 4: 2đ Giải phương trình: 3x2 + 7x + 4 = 0 Câu 5: 3đ Cho Phương trình: 3x2 + 5x + m = 0 a. Tính Δ b. Với giá trị nào của m thì phương trình vô nghiệm, có nghiệm kép, có 2 nghiệm phân biệt. V. Đáp án - Thang điểm: Câu 1: 2đ a. Xác định đúng a = 2 b. Vẽ được đồ thị hàm số Câu 2: 2đ a. Xác định đúng a = -1, b = 6, b’ = 3 ; c = -3 b. Tính được ’ = 6 Câu 3: 1đ Tính đúng x1 + x2 = 3/2 Tính đúng x1.x2 = -5/2 Câu 4: 2đ Phương trình có: a - b + c = 3 – 7 + 4 = 0 Nên phương trình có nghiệm: x1 = 1, x2 = -4/3 Câu 5: 3đ Δ = 52 – 4.5.m = 25 – 12m * Phương trình vô nghiệm khi Δ < 0 25 – 12m < 0 m > 25/12 * Phương trình có nghiệm kép khi Δ = 0 m = 25/12 * Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi Δ > 0 m < 25/12. 1đ 1đ 1đ 1đ 0,5đ 0,5đ 1đ 0,5đ 0,5đ 1đ + 0,5 đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ. VI. Phân tích xử lí kết quả: Loại Lớp 9A2 (29 HS) 9A3 (26 HS). Giỏi SL %. Khá SL %. TB SL. %. Yếu SL %. Kém SL %.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> VII. RÚT KINH NGHIỆM: ………………………………………………………………………………………….……………… …………………………………………………………………………………………….…………….
<span class='text_page_counter'>(4)</span>