Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (663.33 KB, 190 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TUẦN 1 Thứ hai ngày 8 tháng 9 năm 2014 Tiết 1. CHÀO CỜ. Tiết 3. TẬP ĐỌC. Thư gửi các học sinh (Hồ Chí Minh) I MỤC TIÊU:. - Đọc trôi chảy lưu loát bức thư của Bác : - Đọc đúng câu, từ ngữ trong bài, thể hiện được tình cảm thân ái trừu mến, thiết tha của Bác với thiếu nhi Việt Nam. - Hiểu các từ ngữ trong bài :hoàn cầu, kiến thiết ,… - Hiểu nội dung bài: Bác Hồ khuyên HS chăm học, nghe thầy, yêu bạn và tin tưởng rằng HS sẽ kế tục xứng đáng sự nghiệp của ông cha, xây dựng thành công nước VN mới . - Học thuộc một đoạn thư. II .ĐỒ DÙNG DẠY HỌC;. Tranh minh hoạ trong SGK, bảng phụ chép đoạn luyện đọc. III .CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :. Nội dung A.Bài cũ: 2. ,. B.Bài mới : 35 1.GTB +Gb. Hoạt động dạy -KT sách vở và đồ dùng của HS. Hoạt động học. ,. 2.HD học sinh luyện đọc và tìm hiểu bài a.Luyện đọc : siêng năng, nô lệ, non sông, tựu trường …. GV giới thiệu chủ điểm VN –Tổ quốc HS nêu Hỏi nội dung tranh? Gọi HS đọc bài GV chia bài thành 2 đoạn Gọi đọc chú giải Cho HS đọc từ khó. HS đọc bài HS đọc chú giải HS phát âm từ khó. Luyện đọc theo nhóm GV đọc mẫu. HS nghe. b.Tìm hiểu bài H:Ngày khai trường tháng 9/1945 có. Đó là ngày khai trường.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> gì đặc biệt? đầu tiên… H:Sau cách mạng tháng tám nhiệm vụ Xây dựng lại cơ đồ mà. Ý nghĩa: Bác khuyên HS chăm học, nghe thầy yêu bạn để kế tục sự nghiệp của cha ông, XD thành công đất nước VN.. tổ tiên … Phải cố gắng siêng. cuộc xây dựng ấy ?. năng học tập… HS nêu và ghi vào vở. ->Ý nghĩa bài nói gì ?. Gọi HS đọc cả bài Gọi HS đọc đoạn 2 -Nêu cách đọc đoạn 2? Gọi HS đọc đoạn 2 -Ở đoạn 2 bạn đã nhấn giọng ở các từ ngữ nào ? Gv cho HS đọc thuộc đoạn từ “Sau 80…….của các em” Gọi HS đọc thuộc lòng - NX. c.HD đọc diễn cảm và học thuộc lòng. C.Củng cố, dặn dò : 3. của toàn dân là gì ? H:HS có trách nhiệm ntn trong công. HS đọc cả bài HS đọc bài HSTL H S đọc thuộc lòng 3 HS đọc thuộc lòng. ,. Nhận xét tiết học, Dặn dò bài sau.. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ..............................................................................................................................................................................…... Tiết 4. TOÁN. Ôn tập: Khái niệm về phân số I.MỤC TIÊU:.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> - Củng cố khái niệm ban đầu về phân số. Đọc,viết phân số . - Ôn tập cách viết thương,viết số tự nhiên dưới dạng phân số. II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. Chuẩn bị hình vẽ như SGK III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A.KTBC: 3’ B.Dạy bài mới : 35’ 1.Giới thiệu bài : 2.Hoạt động: *.Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số .. Hoạt động dạy Cho cả lớp hát bài. Hoạt động học HS hát. GV nêu mục tiêu bài học. HS nghe. Cho HS quan sát tấm bìa -Băng giấy 1 được chia làm mấy phần bằng nhau? -Tô màu mấy phần băng giấy ? -Viết và đọc phân số tô màu ?. HS quan sát 3 phần 2 phần Viết : 2/3 Đọc: Hai phần ba. Gv đưa ra một số VD cho HS đọc và viết các phân số GV kết luận: 2 5 3 40 , , , 3 10 4 100 là các phân số. *Ôn tập về cách viết thương 2 số tự nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số . 4 4:10= 10 7 7= 1 8 1= 8 0 0= 7. *Thực hành Bài 1: Đọc các phân số 5 25 91 60 85 , , , , 7 100 98 17 1000. Bài 2:Viết thương dưới dạng phân số 3 :5; 75 :100; 9 :17. Gv hướng dẫn HS cách viết 1 1:3 = 3. HS nghe. -Nêu cách viết số TN dưới dạng phan số . -Nêu cách viết số 1 dưới dạng phân số . -Nêu cách viết số 0 dưới dạng phân số . -GV kết luận:. HSTL. Gọi HS đọc yêu cầu bài 1 Cho HS chữa bài NX -GV chốt kết quả:. HS đọc yêu cầu HS chữa bài. Gọi HS đọc yêu cầu Cho HS chữa bài NX. HS đọc yêu cầu HS tự làm bài. HS nêu.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> 3 3:5 = 5. Bài 3: Viết các số TN sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1 32 , 105 , 1000 Bài 4: Viét số thích hợp vào chỗ trống. Gọi HS đọc yêu cầu Cho HS chữa bài NX GV tổng kết. HS đọc yêu cầu HS chữa bài. -Ta điền vào ô trống số mấy ?. HSTL HS chữa bài. 6 a,1= 6 ,. b, 0 = 5 C.Củng cố, dặn dò : 2’. Nhận xét dặn dò. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ..............................................................................................................................................................................…... Tiết 5. CHÍNH TẢ (Nghe - viết ).
<span class='text_page_counter'>(5)</span> Việt Nam thân yêu I MỤC TIÊU:. - Nghe, viết và trình bày đúng bài chính tả: “Việt Nam thân yêu” - Làm bài tập để củng cố quy tắc viết chính tả ng/ngh; g/gh.. II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. Bảng nhóm, bút dạ,…….. III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A.KTBC:3’ B.Dạy bài mới :35’. Hoạt động dạy Cho cả lớp hát một bài GV nêu mục tiêu bài học. Hoạt động học HS nghe. 1.Giới thiệu bài 2.Tìm hiểu nội dung. Gv đọc bài -Nội dung bài nói gì? 3.HD học sinh nghe viết -Nêu những từ khó viết ?. HS nghe HS nêu nôi dung bài HS nêu. chính tả. 2 HS viết ở bảng ,cả. GV đọc cho HS viết từ khó. Mênh mông, biển lúa,. lớp viết nháp. dập dờn, áo nâu.. HS nghe HS nghe và viết chính tả HS nghe soát lỗi. 4.HD làm bài tập. Gv đọc mẫu GV đọc to, rõ ràng để HS nghe viết chính tả GV đọc cho HS soát lỗi Chấm bài nhận xét cho điểm Cho HS đọc yêu cầu bài tập 2. Bài 2: Đáp án. Cho Thảo luận nhóm. HS làm bài ra bảng. Ngày, ghi, ngát, ngữ,. Đại diện nhóm đọc bài làm. nhóm. nghỉ, gái có ngày, của,. HS đọc yêu cầu. HS chũa bài Nx. kết, của. Bài 3:Tìm từ thích hợp. Gọi đọc yêu cầu bài 3. ứng với mỗi chỗ trống .. Âm ngh,gh đứng trước âm nào?. C.Củng cố ,dặn dò : 2’. âm c,g,ng đứng trước âm nào ? Nhận xét tiết học dặn dò vn. -Nêu quy tắc viết e/k/ng/ngh?. HS đọc yêu cầu bài 3. HS nêu. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ .............................................................................................................................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(6)</span> ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ..............................................................................................................................................................................…... Tiết 5. ĐẠO ĐỨC. Bài 1: Em là học sinh lớp 5 I MỤC TIÊU:. - Biết được vị thế của HS lớp 5 so với các lớp trước..
<span class='text_page_counter'>(7)</span> -Bước đầu có kỹ năng nhận thức, kỹ năng đặt mục tiêu. -Vui và tự hào khi là HS lớp 5 . Có ý thức rèn luyện để xứng đáng là HS lớp 5. II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. Các bài hát về chủ đề trường em III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung. Hoạt động dạy. Hoạt động học. A.KTBC: 3’ B.Dạy bài mới :35’ 1.Hoạt động 1: Quan sát tranh và thảo luận. 2.Hoạt động 2: Làm bài tập MT: Giúp HS xác định được những nhiệm vụ của HS lớp 5 Hoạt động 3: Liên hệ. Cho HS hát bài GV nêu mục tiêu bài học Cho HS quan sát tranh và thảo luận nhóm -Tranh vẽ gì? -Em nghĩ gì khi xem các tranh trên? -HS lớp 5 có gì khác với HS các lớp dưới ?. -Theo em chúng ta cần phải làm gì để xứng đáng là HS lớp 5? Cho HS làm bài 1,2 Gọi HS đọc yêu cầu bài 1 -Bản thân em làm gì để cố gắng hơn ? -Em thấy mình có những điểm nào xứng. HS nghe HS quan sát tranh và thảo luận nhóm, trả lời câu hỏi. HSTL. HS làm bài và phát biểu ý kiến. HS nêu. Giúp HS nhận thức về bản đáng là HS lớp 5? thân và có ý thức rèn. -Nêu những điểm mà em cảm thấy cần. luyện để xứng đáng là HS. phải cố gắng ?. lớp 5 Hoạt động 4: Trò chơi phóng viên MT: củng cố lại nội dung bài học Hoạt động tiếp nối. HSThay phiên nhau làm phóng viên : -Bạn đã thực hiện những điểm nào trong chương trình rèn luyện đội viên -Bạn hãy hát một bài có chủ đề về trường em? Lập một kế hoạch phấn đấu của bản thân. HS chơi theo nhóm. trong năm học lớp 5 .. kế hoạch. C.Củng cố ,dặn dò :2’ Nhận xét dặn dò. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy:. HS nêu HS tự lập.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ..............................................................................................................................................................................…... Thứ ba ngày 9 tháng 9 năm 2014 Tiết 2. LUYỆN TỪ VÀ CÂU. Từ đồng nghĩa I MỤC TIÊU:. -Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn . -Vận dụng những hiểu biết đã có làm đúng các bài tập. II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Bảng phụ chép sẵn các từ in đậm III CÁC HOẠT ĐỘNG DAỴ HỌC. Nội dung A.KTBC:3’ B.Dạy bài mới :35’ 1.Giới thiệu bài: 2.Hoạt động: HĐ1: HD phần nhận xét. ->Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau. ->Có những từ đồng nghĩa hoàn toàn có thể thay thế nhau trong lời nói. ->Khi sử dụng các từ đồng nghĩa không hoàn toàn cần phải cân nhắc lựa chọn cho đúng. HĐ2: Ghi nhớ SGK. Hoạt động dạy Cho cả lớp hát bài. Hoạt động học. Gv nêu mục tiêu bài học. HS nghe. Gọi HS đọc yêu cầu bài 1 -So sánh nghĩa của các từ in đậm trong từng phần ? GV: Những từ có nghĩa giống nhau như vậy gọi là từ đồng nghĩa. HS đọc yêu cầu. -Thế nào là từ cùng nghĩa?. HS nêu. Nghĩa của các từ này giống nhau chỉ cùng một hoạt động. Đọc yêu cầu bài 2 và thảo luận HS đọc yêu cầu -Khi sử sụng các từ đồng nghĩa bài2 ta cần chú ý điều gì ? HS nêu. -Thế nào là từ đồng nghĩa ?. HS đọc ghi nhớSGK. Bài 1: Đáp án. Gọi HS đọc yêu cầu bài 1. HS đọc yêu cầu. Hoàn cầu- năm châu. -Xếp các từ in đậm thành nhóm HSTL. Nước nhà- non sông Bài 2:Tìm từ đồng nghĩa với các từ sau:đẹp, to lớn, học tập.. từ đồng nghĩa ? Cho HS thảo luận nhóm làm ra bảng nhóm Các nhóm dán bảng Gọi HS nối tiếp nhau đặt câu NX. HĐ3: Luyện tập. Bài 3:Đặt câu với một cặp từ đồng nghĩa ở bài 2 C.Củng cố, đặn dò :2’. HS đọc yêu cầu HS chữa bài NX HS đọc yêu cầu HS đặt câu. Nhận xét tiết học. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ……………………………….............................................................................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(10)</span> ............................................................................................................................................................................................................................................................ ..............................................................................................................................................................................…... Tiết 4. TOÁN. Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số I MỤC TIÊU. - Giúp HS nhớ lại tính chất cơ bản của phân số. - Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số, quy đồng phân số . II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A.KTBC:3’ B.Dạy bài mới :35’. Hoạt động dạy Gọi HS chữa bài cũ NX. Hoạt động học HS chữa bài NX HS nghe.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> 1.Giới thiệu bài : Gv nêu mục tiêu bài học 2.Hoạt động: *Ôn tập về tính chất cơ bản của -Nêu hai tính chất cơ bản của phân số . phân số ? 5 5 X 3 15 GV đưa VD cho HS tự làm 6 6 X 3 18 ,. HS nêu HS làm NX. 15 15 : 3 5 18 18 : 3 6. *Ứng dụng tính chất cơ bản của phân số .. -Hãy rút gọn phân số VD:. VD1: Quy đồng mẫu số của. -Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số ? Cho HS chữa bài NX. 2 2 X 7 14 4 4 X 5 20 , , 5 5 X 7 35 7 7 X 5 35 3 9 , VD2: Quy đồng mẫu số của 5 10. 90 90 : 30 3 120 120 : 30 4. Hs rút gọn HS nêu quy tắc. HSTL HS chữa bài NX. nhận xét 10:5 = 2 ta chọn 10 là mẫu số chung và giữ nguyên 9 phân số 10 3 3X 2 6 5 5 X 2 10. *Luyện tập Bài 1: Rút gọn các phân số 15 3 18 2 36 9 , , 25 5 27 3 64 16. Bài 2:quy đồng mẫu số các phân số 2 5 2 16 5 15 , a, 3 8 ; 3 24 và 8 24 1 7 b, 4 và 12. Bài 3: Tìm các phân số bằng nhau 2 12 40 4 12 20 ; , 5 30 100 7 21 35. C.Củng cố, dặn dò :2’. Gọi HS đọc yêu cầu bài 1 -Nêu cách rút gọn phân số ?. HS đọc yêu cầu HS rút gọn phân số và nêu HS chữa bài 2. Gọi HS đọc bài 2 Cho HS chữa bài NX. Gọi HS đọc yêu cầu -Làm thế nào để tìm được các phân số bằng nhau?. HS đọc yêu cầu HSTL HS chữa bài. Nhận xét dặn dò Chuẩn bị bài sau. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ……………………………….............................................................................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(12)</span> ............................................................................................................................................................................................................................................................ ..............................................................................................................................................................................…... Tiết 6. KỂ CHUYỆN. Lý Tự Trọng I.MỤC TIÊU:. *Rèn kĩ năng nói : -Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, Hs biết thuyết minh cho nội dung mỗi tranh bằng 1-2 câu ; kể chuyện từng đoạn và toàn bộ câu chuyện. -Hiểu ý nghĩa câu chuyện : ca ngợi Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nước dũng cảm bảo vệ đồng chí, hiên ngang, bất khuất trước kẻ thù . *Rèn kỹ năng nghe:.
<span class='text_page_counter'>(13)</span> -Nghe cô kể chuyện, nhớ truyện -Chăm chú theo dõi bạn kể, nx, đánh giá đúng lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn II CHUẨN BỊ. Tranh minh hoạ truyện trong SGK III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A.Bài cũ:3’ B.. Bài mới: 35’ 1.GTB: 2.Hoạt động: *GV kể chuyện. Hoạt động dạy KT đồ dùng học tập.. Hoạt động học. Gvgt : ghi đầu bài GV kể chuyện lần 1. HS nghe. Lần 2 Gv kể chuyện theo bức tranh *Hướng dẫn HS tập kể ,. trong SGK HS đọc yêu cầu bài 1. trao đổi ý nghĩa câu. HS thảo luận tranh trong SGK và thảo HS thảo luân. truyện. luận để tìm câu thuyết minh cho 6. Tranh 1 : HT rất sáng. tranh. dạ…. HS trình bày –nx. Tranh 2 : Về nước, anh…. GV gắn 6 lời thuyết minh cho ND 6. Tranh 3 :Trong côngviệc,.. tranh lên bảng Tranh 4 : Trong 1 buổi …. -Vì sao anh bắn chết tên mật thám ?. Tranh 6 : Ra pháp. 2 Hs kể nối tiếp toàn bộ câu chuyện –. trường .... nx. LTT…... GV hướng dẫn HS cách kể lời của từng nhân vật. -Kể trong nhóm :. -Kể trước lớp :. 1 HS đọc nhóm đôi. HS nx. HS nêu 2 HS tập thể. HS kể theo nhóm. HS thi kể trước lớp (có thể kể một truyện nx) -Em học tập được gì ở bạn ? Gọi HS nhìn tranh kể cả câu chuyện -Qua câu chuyện này em thấy anh Trọng là người ntn?. Kể theo nhóm đôi 6 hs Kể HSTL HS nhìn tranh kể Dũng cảm yêu nước ,mưu trí kiên.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> Ca ngợi Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nước dũng cảm bảo vệ đồng chí hiên ngang bất khuất trước kẻ thù . C.Củng cố, dặn dò :2’. ->ý nghĩa của câu chuyện là gì ?. cường …. HS nêu ý nghĩa câu chuyện. Nhận xét dặn dò. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ..............................................................................................................................................................................…... Tiết 6. KHOA HỌC. Sự sinh sản I- MỤC TIÊU: Học xong bài này, học sinh có khả năng: - Nhận ra mỗi trẻ em đều do bố, mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống với bố mẹ của mình. - Nêu được ý nghĩa của sự sinh sản. II- ĐỒ DÙNG: - Hình SGK , mỗi hs mang ảnh cá nhân của tất cả mọi người trong gia đình mình. III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:.
<span class='text_page_counter'>(15)</span> Nội dung A- Bài cũ:3’. Hoạt động dạy - Giới thiệu chương trình học:. Hoạt động học Hs đọc mục lục và. -. - Kiểm tra đồ dùng học tập. đọc tên chủ đề.. GV giới thiệu bài B- Bài mới:35’. *Giáo viên phổ biến cách chơi: GV *Chia lớp làm 4 nhóm,. 1- Giới thiệu bài:. vẽ hình các bé và bố mẹ của các em, phát đồ dùng phục vụ. * Hoạt động 1:. dựa vào đặc điểm của mỗi người các trò chơi. Hs thảo luận. Trò chơi: “ Bé là. em hãy tìm bố mẹ cho từng em bé, sau nhóm dán bố mẹ và em. con nhà ai ?. đó dán hình vào phiếu cho đúng cặp.. bé 1 hàng trong 5 phút. Đại diện 2 nhóm làm. -Nhờ đâu các em tìm được bố mẹ cho xong trớc mang lên treo từng em bé?. trên bảng, các nhóm. -Qua trò chơi, em có nhận xét xét gì khác nhận xét. về trẻ em và bố mẹ của chúng? GVKết luận : Mọi trẻ em đều do bố mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống với bố mẹ mình... * Quan sát hình 1, 2 và. * Hoạt động 2: ý. *Giới thiệu tranh. 3 trong SGK đọc và trả. nghĩa của sự sinh. Gia đình bạn Liên có mấy thế hệ ?. lời câu hỏi trang 4.. sản ở người. - Nhờ đâu mà có các thế hệ trong mỗi. - Hs. gia đình ? (nhờ sự sinh sản). nhóm 2, đại diện 2. Kết luận : Nhờ có sự sinh sản mà các. nhóm trình bày. thảo. luận. thế hệ trong mỗi gia đình, mỗi dòng họ được duy trì kế tiếp nhau. Do đó, loài ngời đợc tiếp tục từ thế hệ này *Hoạt. động3: đến thế hệ khác.. *Hs vẽ tranh trong 10. Liên hệ thực tế: -* Hãy giới thiệu cho các bạn về gia phút, đại diện 3 học gia đình của em. đình của mình bằng cách vẽ một bức sinh gắn tranh lên bảng tranh về gia đình mình và giới thiệu và giới thiệu về gia với mọi người. * Tại sao chúng ta nhận ra được em bé. đình, hs nhận xét.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> và bố mẹ của em bé?. HS nêu. - Nhờ đâu mà các thế hệ trong gia -(thì loài ngời sẽ bị diệt đình, dòng họ được kế tiếp nhau? C-Củng cố, dặn dò:3’. vong, không có sự phát triển của xã hội). - Theo em, điều gì sẽ xảy ra nếu con người không có khả năng sinh sản?. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ..............................................................................................................................................................................…... Tiết 1. Thứ tư ngày 10 tháng 9 năm 2014 TẬP ĐỌC. Quang cảnh làng mạc ngày mùa (Tô Hoài) I MỤC TIÊU:. -Đọc lưu loát toàn bài, đọc đúng các từ khó . -Biết đọc diễn cảm các bài văn miêu tả đọc chậm rãi, dịu dàng .. -Hiểu các từ ngữ, phân biệt được sắc thái của các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc trong bài . -Hiểu nội dung bài: Bài văn miêu tả quang cảnh làng mạc giữa ngày mùa làm hiện lên một bức tranh làng quê thật đẹp, sinh động và trù phú qua đó thể hiện tình yêu thiết tha của tác giả đối với quê hương đất nước ..
<span class='text_page_counter'>(17)</span> II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. Tranh minh hoạ trong SGK Bảng nhóm chép đoạn luyện đọc III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A.KTBC:3’. B.Dạy bài mới :35’ *Giới thiệu bài: *Luyện đọc : Sương sa, lắc lư, lơ lửng, lạ lùng, vàng xuộm…. * Tìm hiểu bài. Hoạt động thầy Gọi HS đọc bài:" Thư gửi các HS" -Sau cách mạng tháng tám nhiệm vụ của toàn dân là gì ? GV giới thiệu bài Gọi HS đọc bài nối tiếp theo từng đoạn Đọan 1:Câu mở đầu Đoạn2: tiếp …lơ lửng Đoạn 3:tiếp …đỏ chói Đoạn 4: Còn lại Cho HS phát âm từ khó Gọi HS đọc phần chú giải -Giải nghĩa từ hợp tác xã Cho luyện đọc theo cặp Gọi đọc cả bài -Kể tên các sự vật trong bài có màu vàng và từ chỉ màu vàng ? Hãy chọn từ trong bài và cho biết từ đó gợi cho em cảm giác gì ? -Những từ đó được xếp vào từ loại nào đã học? -Những chi tiết nào về thời tiết làm cho bức tranh làng quê thêm sinh động ? -Những chi tiết nào về con người làm cho bức tranh thêm sinh động ? -Bài văn thể hiện tình cảm gì của tác giả đối với quê hương đất nước ?. Hoạt động trò HS đọc bài HSTL Hs nghe HS đọc bài theo từng phần. HS phát âm từ khó HS đọc chú giải HSTL Lúa : vàng xuộm Nắng :vàng hoe Xoan: vàng lịm… Vàng xuộm ,vàng đậm… Từ đồng nghĩa HSTL. Không ai tưởng đến ngày đêm … Phải yêu quê hương thì mới viết được. - HS nêu ý nghĩa Ý nghĩa: Bài văn miêu tả quang cảnh làng mạc giữa ngày mùa, làm hiện lên một bức tranh làng quê. - HS nêu và ghi vào vở.
<span class='text_page_counter'>(18)</span> thật đẹp, sinh động và trù phú … *Đọc diễn cảm. Gv giới thiệu đoạn đọc diễn cảm “ Màu lúa chín …vàng nở” -Nêu cách đọc diễn cảm bài văn ? Gọi HS đọc bài NX Thi đọc bài NX. C.Củng cố dặn dò :2’. HS đọc bài HS nêu HS đọc bài. Nhận xét dặn dò. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ..............................................................................................................................................................................…... Tiết 4. TOÁN. Ôn tập : So sánh hai phân số I MỤC TIÊU:. - HS nhớ lại cách so sánh hai phân số cùng mẫu số và hai phân số khác mẫu số . - Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn . II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. Bảng nhóm,.... III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A.KTBC:3’ B.Dạy bài mới :35’. Hoạt động thầy Gọi HS chữa bài cũ nX GV giới thiệu bài. 1.Ôn tập cách so sánh hai. Cho HS làm hai VD NX. Hoạt động trò HS nghe.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số .. -Khi so sánh hai phân số cùng. 2 5 5 2 VD: 7 7 , 7 7. mẫu số ta làm ntn?. 3 5 VD : 4 7 vì khi quy đồng ta 21 20 được 28 28. *Thực hành Bài 1:Điền dấu (>, <, =). 4 6 6 12 2 3 11 11 , 7 14 , 3 4 2 2X 4 8 Vì 3 3 X 4 12 ,. -Khi so sánh hai phân số khác. HSTL HS nêu. mẫu ta làm ntn?. Gọi HS đọc yêu cầu. HS đọc yêu cầu. Cho HS làm bài NX. HS chữa bài. -Nêu cách so sánh hai phân số. Ta phải quy đồng. khác mẫu số ?. mẫu số. Bài 2: Viết các phân số theo. Gọi HS đọc yêu cầu bài 2. HS đọc yêu cầu. thứ tự từ bé đến lớn. Cho HS chữa bài NX. HS chữa baìo. 9 5 17 5 8 17 , , , , a, 8 6 18 6 9 18. -Để xếp được các phân số đó. HSTL. 3 3X 3 9 8 9 4 4 X 3 12 12 12. chúng ta phải làm gì ?. 1 3 5 1 5 3 , , , , 2 8 4 b, 2, 4 8. C.Củng cố dặn dò :2’. HSTL -Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số ta làm ntn?. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ..............................................................................................................................................................................…...
<span class='text_page_counter'>(20)</span> Thứ năm ngày 11 tháng 9 năm 2014 Tiết 1. TẬP LÀM VĂN. Cấu tạo của bài văn tả cảnh I MỤC TIÊU:. -Nắm được cấu tạo ba phần (Mở bài ,thân bài ,kết bài ) của một bài văn tả cảnh -Biết phân tích cấu tạo của một bài văn tả cảnh cụ thể . II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. Bảng nhóm bút dạ III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A.KTBC:3’ B.Dạy bài mới :35’ 1.Nhận xét Bài 1:. Hoạt động thầy Gv giới thiệu và ghi đầu bài Gọi HS đọc bài Hoàng hôn trên sông Hương. Hoạt động trò HS nghe HS đọc bài.
<span class='text_page_counter'>(21)</span> Giảng từ :hoàng hôn -Lúc hoàng hôn Huế thật yên tĩnh . -Sự thay đổi màu sắc của sông Hương. -Sự thức dậy của Huế sau hoàng hôn. Bài 2: Quang cảnh làng mạc ngày mùa Tả từng bộ phận của cảnh -Giới thiệu màu sắc -Tả các màu vàng -Tả thời tiết Bài: Hoàng hôn trên sông Hương Tả sự thay đổi của cảnh -Nêu NX chung -Tả sự thay đổi -Tả sự hoạt động. -NX về nhận thức 2.Ghi nhớ SGK. 3.Luyện tập:. C,Củng cố, dặn dò :2’. -Em tự xác định phần mở bài ,thân bài và kết bài ? Gọi HS trình bày NX. Thời gian vào buổi chiều MB: Từ đầu đến yên tĩnh TB:Tiếp …chấm dứt KB:câu cuối. Gọi HS đọc yêu cầu bài 2 -Nhận xét sự khác biệt về thứ tự bài văn ?. HS đọc bài và thảo luận nhóm Đại diện nhóm trình bày. Gọi HS đọc bài văn Cho HS thảo luận và NX. HS đọc bài HS thảo luận nhóm NX. -Nêu c.tạo của bài văn tả cảnh ?. HS đọc phần ghi nhớ HS nêu. -Nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh Hoàng hôn .. -Nêu cấu tạo của bài văn tả quang cảnh … Gọi HS đọc yêu cầu bài luyện tập Cho thảo luận làm ra bảng nhóm Đại diện nhóm dán bảng -GV tổng kết bài. -Nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh Hoàng hôn .. -Nêu cấu tạo của bài văn tả quang cảnh … -Nhận xét dặn dò. HS đọc yêu cầu HS thảo lụân nhóm làm bài NX. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ……………………………….............................................................................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(22)</span> ............................................................................................................................................................................................................................................................ ..............................................................................................................................................................................…... Tiết 6. LỊCH SỬ. “Bình Tây Đại nguyên soái ” - Trương Định I MỤC TIÊU:. -Trương Định là một trong những tấm gương tiêu biểu của phong trào đấu tranh chống thực dân Pháp xâm lược ở nước ta . -Với lòng yêu nước Trương Định đã không tuân theo lệnh vua, kiên quyết ở lại cùng nhân dân chống quân Pháp xâm lược . II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. Tranh SGK, bản đồ hành chính VN III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
<span class='text_page_counter'>(23)</span> Nội dung A.KTBC:3’ B.Dạy bài mới :35’ *Giới thiệu bài HĐ1:Làm việc cả lớp. Hoạt động thầy. Hoạt động trò HS nghe. HĐ2: Làm việc theo. Gv nêu mục tiêu bài học kết hợp dùng bản đồ để chỉ địa danh 3 tỉnh miền Đông và 3 tỉnh miền Nam GV đưa câu hỏi thảo luận. nhóm 4. -Nêu những băn khoăn suy. nhóm. -Năm 1862 triều đình. nghĩ của Trương Định khi nhận Và trả lời. nhà Nguyễn …kháng. lệnh nhà vua ?. HS đọc câu hỏi thảo luận. chiến -Hãy cho biết tình cảm của dân đối với Trương Định?. Nghĩa quân và nhân dân suy tôn Trương Định làm “Bình Tây Đại nguyên soái ” HS quan sát và NX. -Trương Định kiên. GV cho HS quan sát tranh trong SGK nêu nôi dung của bức tranh -Trương Định đã làm gì để đáp. quyết cùng nhân dân. lại lòng tin yêu của nhân dân?. chống quân xâm lựơc HĐ3: Làm việc cả lớp. -Em có suy nghĩ gì khi Trương. HS suy nghĩ và thảo luận. Định không tuân theo lệnh. nhóm trả lời. HSTL. triều đình , quyết tâm ở lại cùng nhân dân chống pháp ? -Nêu tên con đường, trường học mang tên Trương Định ?. HS kể tên. C.Củng cố dặn dò :2’ Qua bài này ta ghi nhớ điều gì? HS đọc phần ghi bảng.. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ..............................................................................................................................................................................…...
<span class='text_page_counter'>(24)</span> Tiết 5. LUYỆN TỪ VÀ CÂU. Luyện tập về từ đồng nghĩa I MỤC TIÊU:. - Tìm được những từ đồng nghĩa với các từ đã cho. - Cảm nhận được sự khác nhau giữa những từ đồng nghĩa không hoàn toàn, từ đó biết lựa chọn từ thích hợp với ngữ cảnh cụ thể . II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. Bảng nhóm, bút dạ III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A.KTBC:3’ B.Dạy bài mới :35’. Hoạt động thầy -Thế nào là từ đồng nghĩa ? GV giới thiệu bài. Hoạt động trò HSTL -NX HS nghe.
<span class='text_page_counter'>(25)</span> *Giới thiệu bài. Gọi HS đọc yêu cầu bài 1. HS đọc yêu cầu. *HD luyện tập Bài 1:Từ đồng nghĩa chỉ. Cho thảo luận nhóm Gọi Các nhóm chữa bài NX. HS thảo luận nhóm. màu xanh là :xanh sẫm Từ chỉ màu đỏ :đỏ au Bài 2:Đặt câu với từ vừa. Gọi HS đọc yêu cầu. HS đọc yêu cầu. tìm được. Cho HS đặt câu NX. HS đặt câu. VD:Chiếc áo của em màu. GV ghi nhanh vài câu. xanh sẫm . Bài 3:Điền từ bài :Cá hồi. Gọi HS đọc đoạn văn Ca. vượt thác Đáp án :Điên cuồng, nhô lên, sáng rực, gầm vang, hối hả .. hồi vượt thác Yêu cầu dựa vào nghĩa của từ điền từ chính xác -Tại sao lại dùng từ điên cuồng trong câu? -Tại sao lại nói là mặt trời nhô chứ không phải là mọc? Gọi HS đọc bài hoàn chỉnh. C.Củng cố dặn dò :2’. -Thế nào là từ đồng nghĩa. HS đọc bài HSTL -Vì điên cuồng là mất phương hướng -Vì nhô là đưa phần đầu vượt lên phía trước … HS đọc bài hoàn chỉnh HS đọc ghi nhớ SGK. không hoàn toàn ?. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ..............................................................................................................................................................................…...
<span class='text_page_counter'>(26)</span> TOÁN. Tiết 2. Ôn tập : So sánh hai phân số (tiếp theo) I. MỤC TIÊU:. -Giúp HS ôn tập về so sánh hai phân số có cùng tử số. So sánh phân số với. -Rèn kỹ năng so sánh hai phân số . II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. Bảng nhóm, bút dạ II I.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A.KTBC:3’ B.Dạy bài mới :35’ *Giới thiệu bài *HD ôn tập 1.So sánh phân số với 1 Bài 1: 3 5<1. 2 1 ,2. 9 1 ,4. Hoạt động thầy Gọi HS chữa bài cũ NX Gv nêu mục tiêu bài học. Hoạt động trò HS chữa bài NX. Gọi HS đọc yêu cầu bài 1 -Nêu cách so sánh phân số với 1?. HS đọc yêu cầu Tử số lớn hơn mẫu thì phân số lớn hơn 1.
<span class='text_page_counter'>(27)</span> 2.So sánh hai phân số có cùng tử số Bài 2:So sánh các phân số. Gọi HS đọc yêu cầu bài 2. Tử số nhỏ hơn mẫu thì phân số nhỏ hơn 1 Tử bằng mẫu thì phân số bằng 1 HS đọc yêu cầu. -Nêu cách so sánh hai phân số cùng tử ?. Mẫu số nhỏ hơn thì phân số lớn hơn. Gọi Hs đọc yêu cầu bài 3 Cho HS chữa bài theo hai cách -Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số ta làm ntn?. HS đọc yêu cầu HS chữa bài. 3,Giải toán. Gọi HS đọc yêu cầu. HS đọc yêu cầu. Bài 4: Giải. Đầu bài cho gì yêu cầu tìm. HSTL. 1 1X 5 5 2 2 X 3 6 , 3 3 X 5 = 15 5 5 X 3 15. gì ?. 2 2 5 7 ,. 5 5 9 6 vì phân số có 2 2 cùng từ số mà 5<7nên 5 7. Bài 3:So sánh hai phân số 5 1 C1:Ta thấy : 8 vì 5<8 8 5 8 1 5 nên 8 5. HSTL. C2: Quy đồng mẫu số 5 8 25 , 8 5 40 và. 64 25 64 40 => 40 40. 1 5 Mẹ cho chị 3 tức là cho chị 15 2 6 Mẹ cho em 5 Tức là cho em 15 6 5 2 1 Mà 15 15 nên 5 3. Vậy em được mẹ cho nhiều hơn C.Củng cố dặn dò :2’. -Để biết ai nhiều quýt hơn. HS nêu. chúng ta làm ntn? Gọi HS chữa bài. HS chữa bài. -Hôm nay các em được ôn những kiến thức nào ?. HSTL. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ..............................................................................................................................................................................…...
<span class='text_page_counter'>(28)</span> Tiết 7. ĐỊA LÝ. Việt Nam đất nước chúng ta I MỤC TIÊU:. -HS chỉ được vị trí địa lý giới hạn của nước VN trên bản đồ và trên quả địa cầu -Mô tả vị trí địa lý hình dạng nước ta .Nhớ diện tích lãnh thổ của VN. Biết được những thuận lợi và một số khó khăn do vị trí địa lý nước ta đem lại . II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. Bản đồ địa lý VN, quả địa cầu Tranh ảnh … III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A.KTBC:3’ B.Dạy bài mới :35’ 1.Vị trí địa lý và giới. Hoạt động thầy Cho cả lớp hát một bài GV nêu mục tiêu bài học Cho HS quan sát H1 SGK và. Hoạt động trò Hs hát HS nghe HS quan sát và thảo luận trả. hạn. trả lời câu hỏi. lời.
<span class='text_page_counter'>(29)</span> 2.Hình dạng và diện tích. -Đất nước VN gồm những bộ. Đất liền ,đảo và quần đảo. phận nào ? -Phần đất liền nước ta giáp với. TQ,Lào ,Cam Pu Chia. các nước nào ? -Biển bao bọc phía nào phần đất liền của nước ta ? tên biển là gì ? Biển Đông -Kể tên một số đảo và quần đảo Đảo: Cát Bà, Bạch Long Vĩ, nước ta ? Côn Đảo, Phú Quốc Q.đảo: Hoàng Sa và Trường Sa Yêu cầu HS chỉ bản đồ vị trí 3 HS chỉ nước ta và trình bày Gv KL: Gọi HS chỉ vị trí địa lý trên quả HS chỉ địa cầu -Vị trí nước ta có thuận lợi gì cho việc giao lưu với các nước? -Phần đất liền của nước ta có Hẹp ngang ,chạy dài có đặc điểm gì ? đường bờ biển cong như hình chữ S -Từ B->N theo đường thẳng 1650km phần đất liền nước ta dài bao nhiêu km? -Nơi hẹp nhất là bao nhiêu km? Chưa đầy 50km -DTlãnh thổ nước ta khoảng 330000km2 bao nhiêu km2? -So sánh DT nước ta với một. HS đọc bảng số liệu và so. số các nước trong bảng số liệu? sánh Cho HS chơi trò chơi tiếp sức HS chơi tiếp sức Điền vào lược đồ Mỗi nhóm bảy tấm bìa chuẩn C.Củng cố dặn dò :. bị sẵn dán vào lược đồ Qua bài này ta ghi nhớ điều gì? HS đọc phần ghi nhớ. 2’. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................
<span class='text_page_counter'>(30)</span> ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ..............................................................................................................................................................................…... Tiết 5. KỸ THUẬT. Đính khuy hai lỗ (T1) I MỤC TIÊU:. -HS cần phải biết cách đính khuy hai lỗ, đính được khuy hai lỗ đúng quy trình, đúng kỹ thuật . -Rèn luyện tính cẩn thận khéo léo . II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. Mẫu có sẵn ,bộ cắt khâu thêu kỹ thuật lớp 5 Một số cúc áo có khuy hai lỗ III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A.KTBC:3’. Hoạt động thầy KT phần chuẩn bị của HS. Hoạt động trò HS chuẩn bị. B.Dạy bài mới :35’ Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét :. Gv giới thiệu bài Cho HS quan sát mẫu khuy hai lỗ NX -Em có NX gì về đặc điểm hình dạng của khuy hai lỗ ? -Hãy NX về đường chỉ đính khuy, khoảng cách giữa các. HS nghe HS quan sát HSTL HS nêu.
<span class='text_page_counter'>(31)</span> khuy? Cho quan sát một số sản phẩm có đính khuy hai lỗ Hoạt động 2: HD thao tác -Nêu các bước trong quy trình kỹ thuật đính khuy? Bước 1:Y/c HS thực hiện (Đã học ở lớp 4) Gv quan sát và hướng dẫn Bước 2:Đặt tấm khuy vào điẻm. C. Củng cố, dăn dò:2’. HS quan sát HS đọc các bước nội dung SGK HS thực hiện tra giấy HS quan sát. đánh dấu hai lỗ khuy thẳng. HS thực hành (trên. hàng với đường vạch dấu … Bước 3 : HS đọc mục 2b và quan sát hình 4 Lưu ý : Mỗi khuy phải cách đính 3 – 4 lần cho chắc Bước 4 : HS quan sát hình 5 , 6 -Nêu cách quấn chỉ quanh chân khuy và kết thúc đính khuy .? -Nêu cách thực hiện các thao tác đính khuy 2 lỗ . Nhận xét giờ học . Về ôn bài. giấy) Hs quan sát HS nêu HS quan sát HSTL HS nêu. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ..............................................................................................................................................................................…...
<span class='text_page_counter'>(32)</span> Thứ sáu ngày 12 tháng 9 năm 2014 Tiết 3. TẬP LÀM VĂN. Luyện tập tả cảnh I MỤC TIÊU. -Từ việc phân tích cách quan sát tinh tế của tác giả trong đoạn văn “Buổi sớm trên cánh đồng" HS hiểu thế nào là nghệ thuật quan sát và miêu tả trong văn tả cảnh . -Biết lập dàn ý tả cảnh 1 buổi trong ngày và trình bày theo dàn ý những điều đã quan sát. II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. Tranh ảnh SGK, tranh ảnh về vườn cây … III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung Hoạt động thầy A.KTBC:3’ Kt phần hoàn thành ở tiết 1 của HS B.Dạy bài mới :35’ GV giới thiệu bài HD tả cảnh Gọi HS đọc yêu cầu bài 1. Hoạt động trò HS nghe HS đọc bài. Đọc bài :Buổi sớm trên cánh đồng -Tác giả tả những sự vật trong buổi. Cánh đồng vòn trời. sớm mùa thu? -Tác giả đã quan sát các SV bằng các. giọt mưa… Làn da ,mắt.
<span class='text_page_counter'>(33)</span> giác quan nào ? -Tìm một số chi tiết thể hiện sự tinh tế. HSTL. của tác giả ? Gọi HS đọc yêu cầu bài 2. HS tự lập dàn ý ở nhà. *Thực hành :. -KT quan sát kết quả ở nhà Gọi HS đọc bài làm GV đưa ra một số dàn ý sơ lược Gọi HS đọc yêu cầu. HS đọc bài HS đọc HS đọc đề. Tả một buổi sáng. Phần mở bài ta nêu những gì ?. -Giới thiệu bao quát. trong công viên. cảnh công viên vào Phần thân bài ta nêu những gì ?. buổi sáng Tả các bộ phận của cảnh vật như cây cối ,. Phần kết bài ta nêu những gì ?. chim chóc, mặt hồ … Phát biểu cảm nghĩ. HS tự làm bài Gọi HS đọc bài C.Củng cố, dặn dò :2’. Nhận xét dặn dò, chuẩn bị bài sau. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ..............................................................................................................................................................................…...
<span class='text_page_counter'>(34)</span> Tiết 4. TOÁN. Phân số thập phân I MỤC TIÊU:. Giúp HS nhận biết các phân số thập phân . Nhận ra được một số phân số có thể viết thành phân số thập phân ,biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân . II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. Bảng nhóm, bút dạ III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A.KTBC:3’ B.Dạy bài mới :35’. Hoạt động thầy Gọi HS chữa bài cũ nX GV giới thiệu bài GV nêu và viết bảng. Hoạt động trò HS nghe HS nhận xét. 3 5 17 , , 10 100, 1000. -Nêu đặc điểm của các phân số trên? Phân số thập phân : 3 5 17 , , 10 100 1000 3 3X 2 6 5 5 X 2 10 7 7 X 25 175 4 4 X 25 100 20 20 X 8 160 125 125 X 8 1000. Các phân số đó có mẫu số là 10.100.1000. GV các phân số đó gọi là phân số thập phân 3 GV viết 5 tìm phân số bằng. phân số này ? Tương tự cho HS tìm phân số. HS nêu cách tìm. HS tự tìm và NX. 7 20 , 4 125. -Muốn chuyển phân số thành. HSTL.
<span class='text_page_counter'>(35)</span> *Thực hành :. phân sô thập phân ta làm ntn? Gọi HS đọc yêu cầu bài 1. HS đọc yêu cầu. Bài 1:Đọc các phân số thập. Gọi HS đọc các phân số thập. HS đọc bài. phân. phân. 9 21 625 , , 10 100 1000. -Thế nào là phân số thập. HSTL. phân? Gọi HS đọc yêu cầu bài 2. HS đọc yêu cầu. 7 20 475 1 , , , 10 100 1000 1000000. Cho HS chữa bài NX. HS chữa bài. Bài 3:Viết các phân số thập. Gọi HS đọc yêu cầu. HS đọc yêu cầu. phân. Cho HS chữa bài. HS chữa bài. 4 17 , 10 1000. -Tại sao các phân số còn lại. HSTL. Bài 2:Viết các phân số. Bài 4:Viết số thích hợp 7 7 X 5 35 64 64 : 8 8 2 2 X 5 10 , 800 800 : 8 100. C.Củng cố dặn dò :2’. không phải là phân số thập phân ? Gọi HS đọc yêu cầu. HS đọc yêu cầu. -Nêu cách chuyển phân số. HSTL. thành phân số thập phân? Nhận xét dặn dò. HS chữa bài. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ..............................................................................................................................................................................…...
<span class='text_page_counter'>(36)</span> Tiết 5. KHOA HỌC. Nam hay nữ I MỤC TIÊU. Sau bài học, HS biết: -Phân biệt các đặc điểm về mặt HS và xã hội giữa nam và nữ -Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi 1 số quan niệm xã hội về nam- nữ. -Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới, không phân biệt nam- nữ. II CHUẨN BỊ. Hình 6, 7 SGK Các tấm phiếu có ND như trang 8 SGK III HOAT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung 1.Bài cũ: 3’. Hoạt động học HS nêu. 2. Bài mới 35’. Hoạt động dạy -Nêu ý nghĩa của sự sinh sản đối với dòng họ? GT-ghi đầu bài. HĐ 1 : Thảo luận. GV cho HS thảo luận nhóm 4. khuyển nhóm thảo. MT : HS xác định được. câu hỏi 1, 2 , 3 trang 6 SGK. luận. sự khác nhau giữa nam và. GV quan sát nx. Đại diện nhóm trình. nữ về mặt sinh học .. GV tổng kết : Ngoài đặc điểm. bày. chung còn có sự khác về cấu tạo và chức năng của cơ quan sinh dục, đặc biệt là đến 1 độ tuổi nhất định . -Nam thường có râu, cơ quan sinh dục nam tạo ra tinh trùng. Nhóm trưởng điều.
<span class='text_page_counter'>(37)</span> -Nữ thường có kinh nguyệt, cơ quan sinh dục nữ tạo ra trứng . -Nêu 1 số điểm khác giữa nam. HSTL. và nữ. HS nx. HĐ 2 : “Trò chơi : ai. GV tổ chức và hướng dẫn. Các nhóm thực hiện. nhanh , ai đúng ”. GV phát cho mỗi nhóm các tấm. Lần lượt từng nhóm. phiếu như 1 gợi ý trong T8. giải thích tại sao xếp. (SGK) và. như vậy. GV quan sát hướng dẫn. Cả lớp nx đánh giá .. NX cách chơi 3. Củng cố dặn dò:2’. GV chốt. Nêu điểm khác nhau cơ bản giữa nam và nữ NX giờ học Về chuẩn bị bài sau. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ..............................................................................................................................................................................…...
<span class='text_page_counter'>(38)</span> Tiết 7. HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ. Sinh hoạt Tuần 1 I -MỤC TIÊU. - Tổng kết các mặt hoạt động của tuần 1 - Đề ra phương hướng nội dung của tuần 2 II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :. 1. Ổn định tổ chức - Cả lớp hát một bài 2. Lớp sinh hoạt - Các tổ báo cáo các mặt hoạt động về trang phục, đi học, xếp hàng, vệ sinh, hoạt động giữa giờ,.... - Cá nhân phát biểu ý kiến xây dựng lớp. - Lớp trưởng tổng kết lớp .... - GV khen ngợi, động viên HS có nhiều điểm tốt trong tuần. 3. GV nhận xét chung Khen những HS có ý thức ngoan, học giỏi: ............................................................................................................................................................................................................................................................ .......................................................................................................................................................................................................................................................... Nhắc nhở HS còn mắc khuyết điểm : ............................................................................................................................................................................................................................................................ .......................................................................................................................................................................................................................................................... 4. Phương hướng tuần sau : Duy trì nề nếp học tập. Thi đua học tập tốt giành nhiều 9, 10 ở các môn học. Tham gia các hoạt động của trường, của lớp. Chăm sóc tốt công trình măng non của lớp mình. 5.Văn nghệ: Còn thời gian cho lớp văn nghệ: cá nhân hát, tập thể hát,…….........................................…...
<span class='text_page_counter'>(39)</span>
<span class='text_page_counter'>(40)</span> TUẦN 2 Thứ hai ngày 15 tháng 9 năm 2014. Tiết 1. CHÀO CỜ. Tiết 3. TẬP ĐỌC NGHÌN NĂM VĂN HIẾN. (Nguyễn Hoàng) I.MỤC TIÊU:. 1. Đọc lưu loát toàn bài . - Đọc đúng các từ khó có trong bài . - Biết đọc đúng văn bản khoa học thường thức có bảng thống kê . 2. Hiểu nội dung bài : - Hiểu các từ ngữ trong bài - Nắm được nội dung bài đọc:Việt Nam có truyền thống khoa cử lâu đời. đó là một bằng chứng về nền văn hiến lâu đời của nước ta. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:. Tranh Văn Miếu, Bảng phụ III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:. Nội dung A.Bài cũ: (3’). Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - Mời 2 hs lên bảng đọc bài “Quang cảnh -2 hs đọc bài và ngày mùa” và TLCH : TLCH , lớp nhận + Nêu ý nghĩa của bài? xét. B. Bài mới :(35’) 1. GTB:( SGV – 63 ) *GV giới thiêụ baì 2 . HDHS luyện đọc và tìm hiểu bài: a, Luyện đọc : Tiến sĩ ,chứng - Mời hs đọc nối tiếp theo đoạn tích ,cổ kính +Lần 1 :sửa phát âm (nếu hs đọc sai) +Lần 2 : giải nghĩa từ khó . + Lần 3 :luyện đọc câu dài (nếu hs ngắt hơi sai ) - Yêu cầu hs luyện đọc theo cặp . b. Tìm hiểu bài * Mời hs đọc toàn bài . - Đọc mẫu toàn bài :giọng đọc thể hiện tình cảm trân trọng, tự hào; đọc rõ ràng, rành. Lắng nghe Quan sát tranh và nêu một số hiểu biết về Văn Miếu Đọc nối tiếp theo đoạn Luyện đọc theo cặp * 1 hs giỏi đọc toàn bài.
<span class='text_page_counter'>(41)</span> mạch bảng thống kê theo trình tự cột ngang. Lắng nghe. Ý nghĩa: Đất nước có truyền thống văn hoá lâu đời. Đó là một bằng về nền văn hiến lâu đời của nước ta . c. Đọc diễn cảm. *Yêu cầu hs đọc thành tiếng và TLCH - Đến thăm Văn Miếu, khách nước ngoài *Nối tiếp đọc bài ngạc nhiên về điều gì? và trả lời câu hỏi - Yêu cầu hs đọc thầm bảng thống kê và cho biết : + Triều đại tổ chức nhiều khoa thi nhất? (Triều Lê-104 khoa thi) +Triều đại có nhiều tiến sĩ nhất ? (Triều Lê1780 tiến sĩ) - Bài văn giúp em hiểu gì về truyền thống văn hoá Việt Nam ? -.> Ý nghĩa bài nói gì? *HS nêu. và ghi vở - Mời 3 hs đọc nối tiếp theo đoạn - Yêu cầu hs nêu giọng đọc của từng đoạn và giọng đọc của toàn bài . Sau đó gv chốt giọng đọc ( Như trên ). *Hướng dẫn hs đọc diễn cảm đoạn 2 (Bảng thống kê ) - Tổ chức cho hs thi đọc diễn cảm đoạn văn - Đề nghị lớp bình chọn người đọc hay nhất - Bài văn giúp em hiểu thêm được điều gì ?. C.Củng cố -dặn dò : (2’). - Nhận xét giờ học . - Dặn hs về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau : Sắc màu em yêu.. 3 hs đọc nối tiếp theo đoạn. 2 hs nêu ý kiến . *HS nghe Thi đọc dưới mọi hình thức Cả lớp bình chọn Lắng nghe Lắng nghe. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ......................................................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(42)</span> Tiết 5. KĨ THUẬT ĐÍNH KHUY HAI LỖ (tiết 2). I MỤC TIÊU. - HS đính được khuy 2 lỗ đúng qui trình, đúng kĩ thuật. - Rèn tính cẩn thận cho HS. II CHUẨN BỊ. 2 -3 chiếc khuy 2 lỗ Vải, kim, chỉ, phấn vạch, kéo III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A. Bài cũ: 3’. HĐ của giáo viên -Nêu cách đính khuy 2 lỗ. HĐ của học sinh HSTL. GV nx và nhắc lại 1 số lưu B. Bài mới :35’. ý khi đính khuy ? GV –GT Ghi đầu bài. HS nghe. HĐ 3 : Thực hành. GV yêu câù HS đính khuy. HS đọc yêu cầu cần đạt của. GV cho HS thực hành. sản phẩm ở cuối bài .. nhóm để các em trao đổi. HS thực hành đính khuy. học hỏi lẫn nhau. hai lỗ. GV quan sát , uốn nắn cho HS thực hiện chưa đúng . HĐ 4 : Đánh giá sản phẩm GV tổ chức cho HS trưng. HS trưng bày sản phẩm NX. bày sản phẩm C. Củng cố, dặn dò 3’. NX sản phẩm của HS Nhận xét giờ học Về chuẩn bị bài giờ sau. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ......................................................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(43)</span> Tiết 5. ĐẠO ĐỨC EM LÀ HỌC SINH LỚP 5 (tiết 2).
<span class='text_page_counter'>(44)</span> I. MỤC TIÊU: Sau bài học hs nhận thức được: -Vị thế của HS lớp 5 so với các lớp trước. Bước đầu có kỹ năng nhận thức, kỹ năng đặt mục tiêu. - Vui và tự hào mình là hs lớp 5. - Có ý thức học tập, rèn luyện để xứng đáng là HS lớp 5. II. ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC: Sưu tầm câu chuyện, tấm gương về HS lớp 5 gương mẫu - Phiếu học tập. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU: Nội dung A. Bài cũ: 3’. Hoạt động của thầy - Theo em hs lớp 5 có gì khác so với hs. HĐ của trò - 2 HS trả lời lần. B. Bài mới:35’. lớp dưới?. lượt.. - Nêu nội dung phần ghi nhớ. * HĐ1: Thảo luận nhóm về kế hoạch phấn. * GV gọi đại diện nhóm trình bày. * Từng nhóm hs. đấu của HS.. - Nxét.. thảo luận .Mỗi hs. MT: Rèn cho HS có kĩ. GV kl: Cần phải có quyết tâm phấn đấu. t/b kế hoạch tr-. năng đặt mục tiêu.. & rèn luyện có kế hoạch. ước nhóm ->. HĐ 2:Kể về những tấm. nhóm bổ sung.. gương hs lớp 5 gương. * GV gọi hs kể những mẩu chuyện về. - Đại diện nhóm. mẫu. các tấm gương hs lớp 5 gương mẫu. t/b.. MT:HS biết thừanhận và. - Cho hs khác đk lớp thảo luận về câu. học theo những tấm. chuyện bạn kể.. gương tốt. Học tập được những gì?. -*HS kể từng tấm gương (trong. GVKL: Cần học tập những tấm gương. trường, lớp hoặc. HĐ 3:Hát múa đọc thơ. tốt của các bạn để mau tiến bộ.. trên đài, báo…). về chủ đề trẻ em.. *+Hát ,múa đọc thơ ,giới thiệu tranh vẽ. *-HS hát múa. MT:GD HS tình yêu và. về chủ đề trường em.. - Đánh dấu những. trách nhiệm đối với. -> GV NX và kl:Chúng ta vui và tự hào. việc em đã làm. trường lớp.. khi là HS lớp 5,yêu quí và tự hào về trư- được ờng mình,cần thấy rõ trách nhiệm học. -HS trình bày..
<span class='text_page_counter'>(45)</span> tập rèn luyện để xứng đáng là hs lớp 5. C.Củng cố - dặn dò: 2’ - GV n/xét tiết học.. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Tiết: 5. CHÍNH TẢ (Nghe - viết ) LƯƠNG NGỌC QUYẾN. I . MỤC TIÊU: - Nghe viết đúng, trình bày đúng bài chính tả Lương Ngọc Quyến.
<span class='text_page_counter'>(46)</span> - Nắm được mô hình cấu tạo vần. Chép đúng tiếng, vần vào mô hình II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng phụ kẻ mô hình BT3 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Nội dung A- KT bài cũ:3’. B- Bài mới:35’ 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn HS nghe viết -Tìm hiểu nội dung -HD viết từ khó. -HS viết chính tả. -Chấm và chữa lỗi. 3. Hướng dẫn làm bài tập. Bài tập2:. Trạng; nguyên,. Hoạt động của thầy. Hoạt động của trò. - gọi HS nêu quy tắc viết chính tả với g/gh; - 1 HS nêu quy tắc c/k/ ng/ngh - cho HS viết các từ: ghê gớm, bát ngát, - 2 HS lên bảng, cả nghe ngóng, kiên quyết, cống hiến lớp viết nháp - GV nêu mục đích – yêu cầu tiết học - GV đọc bài chính tả. - lắng nghe - Nghe, đọc thầm. - Gọi HS nêu hiểu biết về nhà yêu nước Lương Ngọc Quyến - Giới thiệu chân dung, năm sinh, năm mất của Lương Ngọc Quyến - gọi HS phát hiện từ ngữ viết sai ( mưu, khoét, xích sắt … ) - Cho HS luyện viết các từ ngữ vừa tìm. - Phát biểu. - Cho lớp nhận xét, củng cố cách viết các từ ngữ dễ viết sai - Gọi HS nêu cách trình bày bài viết - Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút -Đọc từng câu hoặc bộ phận câu cho HS viết - Đọc soát lỗi - Chấm một số bài, nhận xét bài viết - Gọi HS báo lỗi sai – nhắc sửa lỗi BT2: Ghi lại phần vần của những tiếng in đậm trong các câu - Gọi đọc yêu cầu - Gọi nhắc lại yêu cầu Cho HS làm việc cá nhân ra nháp - chữa bài - chốt lại kết quả đúng. - Trả lời - 3HS lên bảng - Cả lớp viết nháp - Nêu cách trình bày bài văn - Nghe, viết vở - Nghe, sửa lỗi - Đổi vở KT chéo. - Nghe, nhận xét - Báo lỗi - 1, 2 HS đọc - HS nêu lại yêu cầu - HS làm bài ra nháp - nhận xét, bổ sung.
<span class='text_page_counter'>(47)</span> Nguyễn, Hiền, khoa, thi, làng, Mộ, Trạch, Bình, Giang Bài tập 3:. 4. Củng cố dặn dò: 2’. BT3: Ghép vần của từng tiếng vào mô hình cấu tạo vần - Gọi đọc yêu cầu, đọc mô hình - 1, 2 HS đọc - Gọi nhắc lại yêu cầu - HS nêu lại yêu cầu - Cho HS thi làm nối tiếp trên bảng phụ - HS lên bảng làm nối tiếp, cả lớp theo dõi - Chữa bài - lớp KT, nhận xét - Gọi HS nêu nhận xét về cách điền vị trí - nêu nhận xét các âm trong mô hình cấu tạo vần - GVChốt lại bài: - lắng nghe và nhắc . phần vần của tất cả các tiếng đều có âm lại chínhngoài âm chính một số vần có thêm âm cuối ( trạng, làng ), âm đệm (nguyên, khoa), các âm đệm ghi bằng chữ cái o, u . có những vần có đủ cả âm chính, âm đệm, âm cuốinhấn mạnh bộ phận quan trọng không thể thiếu trong tiếng là âm chính và thanh - Gọi nhắc lại mô hình cấu tạo vần - 1,2 HS nêu - Nhận xét giờ học. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Thứ năm ngày 18 tháng 9 năm 2014. Tiết 1. TẬP LÀM VĂN.
<span class='text_page_counter'>(48)</span> LUYỆN TẬP TẢ CẢNH I . MỤC TIÊU: -Biết phát hiện những hình ảnh đẹp trong hai bài văn tả cảnh ( Rừng trưa, Chiều tối). -Biết chuyển một phần của dàn ý đã lập trong tiết học trước thành một đoạn văn tả cảnh một buổi học trong ngày. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : - VBT Tiếng việt, tập một. Tranh ảnh minh hoạ. - Những ghi chép và dàn ý hs đã lập sau khi quan sát cảnh một buổi học trong ngày. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :. Nội dung A.Bài cũ : (3’). Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Mời hs trình bày dàn ý thể hiện kết -2 hs trình bày. quả quan sát tả cảnh một buổi trong Cả lớp nhận xét. ngày. -Nhận xét, cho điểm.. B. Bài mới: (35’) 1. Giới thiệu bài mới : ( SGV trang 76 ). Hướng dẫn hs tìm hiểu bài:. *Bài 1:Tìm những. *2 hs đọc nối tiếp.. từ hình ảnh em thích. Quan sát tranh và lắng. trong bài : Rừng. - Mời hs đọc đề và nêu yêu cầu.. nghe.. trưa. - Giới thiệu tranh Rừng tràm.. Làm việc cá nhân.. Chiều tối. *Yêu cầu hs tự làm bài. Nối tiếp phát biểu.. - Mời hs phát biểu ý kiến , sau đó GV nhận xét . - Mời hs đọc đề và nêu yêu cầu .. 2 hs đọc.. - Hướng dẫn hs viết một đoạn văn Lắng nghe. trong phần thân bài * Bài 2 :. - Mời 2 hs làm mẫu: đọc dàn ý và chỉ. Viết một đoạn văn rõ ý nào sẽ chọn viết thành đoạn văn.. *HS tự viết bài. tả cảnh buổi sáng. 2 hs trình bày trớc. hoặc trưa. * Yêu cầu cả lớp viết bài vào vở.. lớp.. - Mời hs đọc đoạn văn đã viết hoàn Một số hs đọc bài.
<span class='text_page_counter'>(49)</span> chỉnh. Cả lớp và GV nhận xét.. viết.. - Yêu cầu hs bình chọn người viết Cả lớp bình chọn. đoạn văn hay nhất.. -Lắng nghe.. C. Củng cố - dặn dò: (2’). - Nhận xét giờ học. - Dặn hs chuẩn bị bài sau.. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Thứ sáu ngày 19 tháng 9 năm 2014. Tiết 3. TẬP LÀM VĂN LUYỆN TẬP LÀM BÁO CÁO THỐNG KÊ. I . MỤC TIÊU :.
<span class='text_page_counter'>(50)</span> 1. Dựa theo bài Nghìn năm văn hiến , hs hiểu cách trình bầy số liệu thống kê và tác dụng của các số liệu thống kê( giúp thấy rõ kết quả, đặc biệt là những kết quả có tính so sánh. ) 2. Biết thống kê đơn giản gắn với các số liệu về từng tổ hs trong lớp . Biết trình bày kết quả thống kê theo biểu bảng. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : - Bảng nhóm,bút dạ III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU : Nội dung. Hoạt động của thầy HĐ của trò -Mời 3 hs đọc đoạn văn tả cảnh -3 hs trình bày. A. Kiểm tra bài cũ: 3’ B. Dạy bài mới: 35’. đã làm. trước lớp .. - Nhận xét, cho điểm .. Cả lớp nhận xét .. GV giới thiệu bài. 1. Giới thiệu bài mới :. Lắng nghe.. 2. Hướng dẫn hs tìm hiểu bài: *Bài 1:. Lý Trần Hồ Lê. * hs đọc đề và. - Yêu cầu hs thảo luận làm ra nêu yêu cầu. Đọc bài : Nghìn năm văn hiến Triều đại. * Mời hs đọc yêu cầu của bài.. Số khoa thi 6 14 2 104. Mạc 21 Nguyễn 38. Số tiến sĩ 11 51 12 178. Số trạng nguyên 0 9 0 27. 0 484 558. 10 0. bảng nhóm. Thảo luận nhóm. Gọi các nhóm trình bày NX. -Một số hs trình. - Cả lớp và giáo viên nhận xét.. bày trước lớp.. a,Số khoa thi, số tiến sĩ của nước -HS nêu (2896) ta là từ năm 1075-1919 là bao Số bia: 82 nhiêu?. Số tiến sĩ có tên. -Số bia và số tiến sĩ có khắc tên trên bia: 1006 trên bia còn lại đến ngày nay là -Trên bảng số bao nhiêu?. liệu. b,Các số liệu thống kê trên được trình bày dưới hình thức nào ?. -2 hs đọc đề và. c.Tác dụng của các số liệu thống nêu yêu cầu kê Là gì? (giúp người đọc dễ tiếp . nhận. thông. tin. và. dễ. *Bài 2: Thống kê số HS trong sánh.Tăng sức thuyết phục….) lớp theo bảng sau:. so . 1,2 hs nêu..
<span class='text_page_counter'>(51)</span> Tổ. Số HS. Nữ Nam HS. * Gọi HS đọc đề và nêu yêu cầu - Làm. việc. Tiên. Yêu cầu hs làm việc cá nhân. tiến,giỏi. - Mời các nhóm trình bày.Cả lớp Lắng nghe. 1 2 3 4 T/S C. Củng cố - dặn dò: (2’). cá. nhân.. và giáo viên nhận xét. -Nhìn vào bảng thông kê ta biết -Số tổ trong lớp, số HS khá và số được điều gì ? HS giỏi -Tổ nào có nhiều HS giỏi nhất? -Tổ nào có nhiều nữ nhất ? - Nêu tác dụng của bảng thống kê. - Nhận xét giờ học. - Dặn hs VN xem lại bài và chuẩn bị bài sau.. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Thứ tư ngày 17 tháng 9 năm 2014. Tiết 1. TẬP ĐỌC SẮC MÀU EM YÊU. (Phạm Đình Ân).
<span class='text_page_counter'>(52)</span> I. MỤC TIÊU : 1. Đọc trôi chảy, diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng tha thiết. 2. Hiểu các từ ngữ trong bài. Hiểu nội dung, ý nghĩa: Tình cảm của bạn nhỏ với những sắc màu, những con người và sự vật xung quanh, qua đó thể hiện tình yêu của bạn với quê hương đất nước. 3. Học thuộc lòng một số khổ thơ. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: - Tranh sgk - Bảng phụ III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: Nội dung A. Bài cũ: (3’). B. Bài mới: (35’) 1. Giới thiệu bài: ( SGV - 74 ) 2. HDHS luyện đọc và THB a,Luyện đọc: óng ánh, bát ngát. b, HD tìm hiểu bài:. Hoạt động của thầy Hoạt động của trò - Mời 2 hs lên bảng đọc bài “ 2 hs lên bảng đọc bài và Nghìn năm văn hiến”và TLCH trả lời câu hỏi 2,3 SGK. Lớp nhận xét - Nhận xét, cho điểm. Gv giới thiệu bài *-Yêu cầu hs đọc nối tiếp theo đoạn, kết hợp: + Lần 1: sửa phát âm (nếu hs đọc sai) + Lần 2: giúp hs hiểu nghĩa các từ trong bài(đọc chú giải và giải nghĩa thêm một số từ hs chưa hiểu) + Lần 3: luyện đọc câu dài - Yêu cầu hs luyện đọc theo cặp - Mời hs đọc toàn bài - Đọc mẫu toàn bài. *Đọc nối tiếp theo đoạn Một số hs nêu từ và cả lớp cùng giải nghĩa. *Yêu cầu hs đọc thầm kết hợp đọc thành tiếng từng đoạn và TLCH: - Bạn nhỏ yêu những màu sắc nào? - Mỗi màu sắc gợi ra những hình ảnh nào? - Vì sao bạn nhỏ yêu tất cả các màu sắc đó? (Vì các sắc màu đều gắn với những sự vật ,những. *Nối tiếp đọc bài và HSTLl. 2; 3 hs đọc Luyện đọc theo cặp 1 hs đọc toàn bài Lắng nghe. HSTL HSTL. HSTL.
<span class='text_page_counter'>(53)</span> Ý nghĩa: Tình cảm của bạn nhỏ với những sắc màu, những người và những vật xung quanh qua đó thể hiện tình yêu thiên nhiên đất nước của bạn .. cảnh,những con người bạn yêu quý) - Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm của bạn nhỏ với quê hương đất nước? HS nêu và ghi vở. 3. HDHS đọc diễn cảm:. -*Mời hs đọc nối tiếp toàn bài - Yêu cầu hs nhận xét và nêu giọng đọc của bài và từng đoạn. Sau đó gv chốt. - HDHS đọc diễn cảm đoạn +GV hướng dẫn hs cách đọc - Tổ chức cho hs thi đọc diễn cảm đoạn - Bình chọn người đọc hay nhất - Bài thơ giúp em hiểu thêm được C. Củng cố – dặn dò : điều gì? (2’) - Nhận xét giờ học - Dặn hs về nhà luyện đọc lại bài và chuẩn bị bài sau:. *HS đọc nối tiếp toàn bài. Sau đó nêu giọng đọc Lắng nghe và phát biểu ý kiến Một số hs thi đọc diễn cảm trước lớp Cả lớp bình chọn Lắng nghe. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Thứ ba ngày 16 tháng 9 năm 2014. Tiết 2. LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC. I . MỤC TIÊU: - Mở rộng hệ thống hoá vốn từ về Tổ quốc.
<span class='text_page_counter'>(54)</span> -Biết đặt câu với những từ nghữ nói về Tổ quốc quê hương. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng nhóm,từ điển, sổ tay từ ngữ tiểu học III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Nội dung A– KT bài cũ: (3’) B – Bài mới:( 35’ 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn làm bài tập Bài tập1: Bài : Thư gửi các cháu HS:nước ,nước nhà,non sông Bài :VN thân yêu: đất nước, quê hương Bài tập2: Từ đồng nghĩa với từ tổ quốc là: đất nước, quê hương,non sông ….. Hoạt động của thày - Kiểm tra HS làm bài tập. - GV nêu mục đích – yêu cầu tiết học - cho HS đọc yêu cầu bài tập. -HS kiểm tra chéo - lắng nghe 1 HS đọc, lớp đọc. - cho HS làm việc cá nhân , tìm - HS tìm từ và viết ra các từ đồng nghĩa với Tổ quốc nháp trong bài đã cho - Gọi đọc kết quả - Chữa bài :nước nhà, non sông, đất nước, quê hương. - cho HS đọc yêu cầu bài 2 - Tổ chức thảo luận nhóm -Gọi từng tổ đọc kết quả -Nhận xét , tuyên dương nhóm tìm đúng từ. Bài tập 3:. Hoạt động của trò. -Gọi đọc yêu cầu bài 3. Các từ chứa tiếng quốc - Gọi chữa là :quốc ca, quốc tế, quốc huy.. - Nhận xét , giải nghĩa 1 số từ Bài tập 4: - Gọi đọc yêu cầu và làm bài Vd: Em yêu Hà Giang -Nhận xét khen ngợi HS đặt quê hương em. được những câu văn hay Thái Bình là quê mẹ của tôi. C. Củng cố, dặn dò:(2’) - Nhận xét giờ học. - Vài HS đọc - HS viết từ ra vở - HS đọc - HS tìm từ đồng nghĩa với Tổ quốc ra bảng nhóm -- Đại diện các tổ đọc - HS thảo luận nhóm đôi - HS đọc từ đã tìm nối tiếp nhau - Lắng nghe -HS đặt câu.. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ........................................................................
<span class='text_page_counter'>(55)</span> ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Tiết 5. LUYỆN TỪ VÀ CÂU LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA. I . MỤC TIÊU: - Biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ đồng nghĩa, làm đúng các bài tập thực hành về từ đồng nghĩa, phân loại các nhóm từ đã cho thành nhóm từ đồng nghĩa.
<span class='text_page_counter'>(56)</span> -Biết viết 1 đoạn văn miêu tả khoảng 5 câucó sử dụng một số từ đồng nghĩa đã cho II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Bảng nhóm - Từ điển học sinh III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:. Nội dung A– KT bài cũ: (3’) B– Bài mới: (35’) 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn làm bài tập Bài tập 1:Đáp án Má ,mẹ ,u bần. Bài tập 2: +bao la, mênh mông, bát ngát, thênh thang +lung linh, long lanh, lóng lánh, lấp loáng, lấp lánh +vắng vẻ, hiu quạnh, vắng teo, vắng ngắt, hiu hắt Bài tập 3: Viết một đoạn văn tả cảnh. C. Củng cố, dặn dò: (2’). Hoạt động của thày - Gọi HS chữa BT2,4 tiết trước. Hoạt động của trò - 2 HS chữa bài. - GV nêu mục đích – yêu cầu tiết học. - lắng nghe. - cho HS đọc yêu cầu bài tập - Cho HS làm bài cá nhân. - 1 HS đọc , lớp đọc thầm HS tìm từ và gạch chân trong SGK - Vài HS đọc kết quả - HS viết từ ra vở. - Gọi đọc kết quả -Nhận xét , chữa kết quả đúng:mẹ má, u,bu, bầm, mạ , - cho HS đọc yêu cầu - HS đọc - Yêu cầu HS thảo luận xếp - HS thảo luận nhóm từ theo nhóm Gọi từng tổ đọc kết quả Các nhóm dán kết quả và đọc -Nhận xét , kết luận từ theo nhóm. -Gọi đọc yêu cầu Cho HS tự làm bài - Gọi chữa Nhận xét , khen ngợi đoạn viết hay Gọi HS đọc lại phần ghi nhớ về từ đồng nghĩa - Nhận xét giờ học. HS đọc yêu cầu - HS làm bài Vài HS đọc đoạn văn đã viết 1, 2 HS đọc.
<span class='text_page_counter'>(57)</span> Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Tiết 6. KỂ CHUYỆN KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC. I . MỤC TIÊU: 1 . Rèn kĩ năng nói: - Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình 1 câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về các anh hùng, danh nhân của đất nước..
<span class='text_page_counter'>(58)</span> - Hiểu ý nghĩa câu chuyện: biết đặt câu hỏi cho bạn hoặc trả lời câu hỏi của bạn về câu chuyện. 2 . Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: -Sách báo ,truyện viết về các anh hùng,danh nhân của đất nước - Bảng phụ viết dàn bài kể chuyện,tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Nội dung A – KT bài cũ: (3’) B– Bài mới:( 35’) 1. Giới thiệu bài. Hoạt động của thầy - Gọi HS kể lại chuyện Lý Tự Trọng - Gọi nêu ý nghĩa câu chuyện. Hoạt động của trò - 2 HS kể nối tiếp. - GV nêu mục đích – yêu cầu tiết học. - lắng nghe. 2. Hướng dẫn HS kể chuyện a, Hướng dẫn HS - Gọi đọc đề bài hiểu yêu cầu đề bài - Gọi HS xác định đúng yêu cầu. 1 HS nêu. - 1,2 HS đọc - HS nêu. của đề, GV gạch dưới các từ ngữ cần chú ý trong đề bài : Hãy kể một câu chuyện đã nghe hay đã đọc về một anh hùng, danh nhân của nước ta - GV giải nghĩa từ danh nhân :. HS nghe. người có danh tiếng,có công trạng với đất nước, tên tuổi được người đời ghi nhớ -Gọi đọc các gợi ý - GV nhắc lại các gợi ý - Gọi HS nêu tên câu chuyện đã chuẩn bị b.HS thực hành kể Tổ chức HS kể chuyện theo nhóm chuyện;trao đổi về nhắc HS với câu chuyện dài có thể ý nghĩa câu chuyện kể 1, 2 đoạn - Thi kể trước lớp.GV treo bảng phụ viết dàn ý và tiêu chuẩn đánh. 2HS đọc gợi ý Cả lớp nghe - HS nêu nối tiếp - HS kể nhóm đôi - HS xung phong kể - Cả lớp nghe ,trao đổi về ý.
<span class='text_page_counter'>(59)</span> giá bài kểchuyện- gọi HS kể - Gọi HS nhận xét C. Củng cố, dặn dò : ( 2’). nghĩa câu chuyện bạn vừa kể - Cả lớp nhận xét và bình chọn bạn kể hay theo tiêu chuẩn. - Nhận xét giờ học. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Tiết 7. ĐỊA LÍ ĐỊA HÌNH VÀ KHOÁNG SẢN. I-MỤC TIÊU : Học sinh biết : - Đưa vào bản đồ (lược đồ) để nêu được những đặc điểm chính của địa hình khoáng sản nước ta. - Chỉ tên và vị trí các dãy núi, đồng bằng lớn, các loại khoáng sản và vị trí ..
<span class='text_page_counter'>(60)</span> - Kể tên một số loại khoáng sản ở nước ta và chỉ trên bản đồ. II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : -Bản đồ tự nhiên Việt Nam -Bản đồ khoáng sản Việt Nam III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU: Nội dung. Hoạt động của thầy A- Kiểm tra bài GV gọi 2 HS lên bảng + Chỉ và cũ: 3’ giới thiệu vị trí nước ta trên bản đồ. Phần đất liền của nước ta có hình dáng và kích thước như thế nào ? B-Bài mới: 35’ 1-Giới thiệu bài GV ghi bảng 2-Hướng dẫn tìm Y C HS đọc mục 1 SGK và hiểu bài quan sát hình 1 a- Địa hình - Chỉ vị trí của vùng đồi núi và * HĐ 1: Làm việc đồng bằng trên lược đồ. cá nhân. - Kể tên và chỉ vị trí trên lược đồ các dãy núi chính ở nước ta. Dãy núi có hướng TB-ĐN ?, Những dãy núi có hướng vòng cung ? - Kể tên và chỉ vị trí các đồng bằng lớn ở nước ta ? - Nêu 1 số đặc điểm chính của địa hình nước ta ?. b- Khoáng sản. Hoạt động của trò 2 HS trả lời. HS ghi vở - HS đọc mục 1 và quan sát hình 1 (SGK) - 1 HS chỉ trên lược đồ. - HS phát biểu. - HS chỉ trên bản đồ những dãy núi và đồng bằng lớn của nước ta. - Kết luận :....... Kể tên các loại khoáng sản ở - Dựa vào H2 (SGK) HS trả nước ta. Loại khoáng sản nào có lời nhiều nhất ? - Hoàn thành bảng sau - HS phát biểu Tên. Ký Nơi phân hiệu bố chính. Công dụng. KS Than Sắt * GV Chốt : Nước ta có nhiều khoáng sản.... - 1 HS lên bảng - Lớp nhận xét - Bổ sung.
<span class='text_page_counter'>(61)</span> - GV treo 2 bản đồ và nêu yêu cầu chỉ trên bản đồ. + Dãy núi Hoàng Liên Sơn + Đồng Bằng Bắc Bộ + Mỏ a - pa - tít C-Củng cố - dặn Qua bài này ta ghi nhớ điều gì ? dò: 2’ Nhận xét tiết học. - Từng cặp HS lên chỉ theo yêu cầu của GV. - HS nhận xét - 1 HS đọc (SGK - 71). Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ......................................................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(62)</span> Tiết 4. TOÁN LUYỆN TẬP. I. MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về. - Nhận biết các phân số thập phân. - Chuyển một số phân số thành phân số thập phân. - Giải bài toán về tìm giá trị một phân số của số cho trước. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - SGK + phấn III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học A. Kiểm tra bài cũ: 3’ Thế nào là phân số thập phân - 2 HS trả lời và ? Cho VD. cho VD. B. Bài mới: 35’ Ôn tập Bài 1: Viết phân số thập phân thích hợp vào chỗ chấm dới mỗi vạch của tia số : Các phân số thập phân cần viết: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 10 10 10 10 10 10 10 10 10. Bài 2: Viết các PS sau thành 11 15 31 PS thập phân: 2 ; 4 ; 5. ( Đ án : 11 11 5 55 15 15 25 375 2 = 2 5 = 10 ; 4 = 4 25 = 100 31 31 2 62 ; 5 5 2 10 ). Bài 3: 24 6 6 4 (Đ án: 25 = 25 4 = 100 ; 50 500 500 : 10 1000 = 1000 : 10 = 100 18 18 : 2 200 = 200 : 2 = 9 100 ;. *Gọi HS đọc yêu cầu bài 1 - 1 đơn vị trên tia số được .* HS đọc yêu cầu. chia làm mấy phần? (10 - Cả lớp làm phần) bàivào vở 1 9 - 1 HS lên bảng - Các phân số từ 10 đến 10 làm bài - Hs nhận xét - Gv gọi là phân số gì? kết luận kết quả *Gọi HS đọc yêu cầu bài 2 +Nêu cách chuyển một số đúng – HS chữa phân số thành phân số thập bài vào vở . phân. * HS đọc yêu cầu. - Cả lớp làm bàivào vở *Gọi HS đọc yêu cầu bài 3 + Em đã vận dụng những quy - 2 HS làm bài vào tắc gì để chuyển về các phân bảng phụ - Hs nhận xét -. số thập phân. *Gọi HS đọc yêu cầu bài 4. * HS đọc yêu cầu rồi tự làm bài. - 2 HS lên bảng chữa bài. - GV và cả lớp.
<span class='text_page_counter'>(63)</span> Bài 4: Điền dấu >; <; = 7 9 92 87 ; 10 10 100 100 5 50 8 29 ; 10 100 10 100. C. Củng cố - dặn dò: 2’. ? Nêu cách so sánh hai phân số cùng mẫu số ? ? Nêu cách so sánh hai phân số khác mẫu số ?. nhận xét. - HS chữa lại nếu sai.. - Thế nào là phân số thập phân ? -Nêu các cách so sánh hai phân số - GV nhận xét , dặn dò về nhà. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ......................................................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(64)</span> Tiết 4. TOÁN. ÔN TẬP: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ I .MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố các kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ 2 phân số. Rèn kỹ năng làm toán cho HS II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Phấn màu. Bảng nhóm. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:. Nội dung A. Kiểm tra bài cũ: 3’. Hoạt động dạy ? Viết các PS sau thành PS 3 15 ; thập phân: 2 ; 30. ( Đ án : B.Bài mới:35’ 1. Ôn lại cách thực hiện phép cộng, trừ 2 phân số cùng mẫu số: VD. 3 3 5 15 15 15 : 3 5 ; 2 2 5 10 30 30 : 3 3 ). Hoạt động học - 1 HS lên bảng ; cả lớp làm vở nháp - HS khác nhận xét bài làm, câu trả lời. - GV đánh giá, cho điểm * HS lên bảng làm bài. - HS khác làm bài vào vở nháp.. *GV nêu VD Cho HS làm NX -Thế nào là phân số thập - Học sinh nêu phân? 3 5 35 8 - Nêu cách cộng ( trừ) 2 phân - 2 hs nhắc lại a) 7 + 7 = 7 = 7 số cùng mẫu số. 10 3 10 3 7 Muốn cộng hoặc trừ 2 PS 15 15 15 15 b) = = cùng mẫu số ta cộng hoặc 2. Ôn lại cách thực hiện trừ 2 tử số với nhau và giữ phép cộng, trừ 2 phân nguyên mẫu số. số khác mẫu số:. 7 3 70 27 * HS lên bảng làm bài. a) 9 + 10 = 90 + 90 = -*GV nêu ví dụ2 70 27 97 - Nêu cách cộng ( trừ) 2 phân - HS khác làm bài vào vở nháp. số khác mẫu số. 90 = 90. Muốn cộng (trừ) 2 PS khác mẫu ta làm như sau: 7 7 63 56 b) 8 - 9 = 72 - 72 = B1: Quy đồng mẫu số. B2: Cộng hoặc trừ 2 tử số 7 63 56 với nhau. 72 = 72 B3: Giữ nguyên mẫu số ( đã quy đồng). 3. Luyện tập: *Gọi HS đọc yêu cầu bài 1 Bài 1( tr 10 ): Tính Cho HS chữa bài 6 5 48 35 - Nêu cách cộng ( trừ )hai a) 7 + 8 = 56 + 56 = phân số khác mẫu số ?. - Học sinh nêu - 2 hs nhắc lại. * HS đọc yêu cầu. - Cả lớp làm bàivào vở - 2 HS làm bài vào bảng phụ.
<span class='text_page_counter'>(65)</span> 83 56. 3 3 24 15 b) 5 - 8 = 40 - 40 = 9 40 1 5 3 10 13 c) 4 + 6 = 12 + 12 = 12 *Gọi HS đọc yêu cầu bài 2. Bài 2 ( tr 10 ): Tính 2 15 2 17 a) 3 + 5 = 5 + 5 = 5 5 b) 4 - 7 = 28 5 23 7 - 7 = 7. -Khi cộng trừ hai phân số ta cần chú ý điều gì ? - Nêu thứ tự thực hiện biểu thức ?. *Gọi HS đọc yêu cầu bài 3 Cho HS chữa bài Nx Bài 3 ( Tr 10) . Giải toán: Phân số chỉ số bóng - Bài toán cho biết gì? - Bài toán hỏi gì? màu vàng là: 1 1 1 1- 2 - 3 = 6. ĐS:PS chỉ số bóng màu 1 vàng là 6. C.Củng cố- Dặn dò: 2’. .* HS nêu yêu cầu. - HS làm bài vào vở. - 3 HS lên bảng làm bài ( 1 HS làm phần a, 1 HS làm phần b , 1 HS làm phần c ). -*1 HS đọc đề bài. - HS thi đua làm nhanh, ai làm nhanh thì đợc lên bảng chữa bài. - 1 HS lên bảng chữa bài,. 1 HS nêu - Nêu cách cộng ( trừ) 2 phân - 1 HS nêu số cùng mẫu số. - Nêu cách cộng ( trừ) 2 phân số khác mẫu số.. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ......................................................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(66)</span> Tiết 4. TOÁN ÔN TẬP: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ. I. MỤC TIÊU: - Giúp HS củng cố các kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia 2 phân số. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Phấn màu. Bảng phụ. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:. Nội dung A. Kiểm tra bài cũ:3’. Hoạt động dạy Ô n tập : Cộng trừ phân số Tính 3 4 15 16 31 4 5 20 20 20. Hoạt động học - 2 HS lên bảng lớp làm nháp GV nhận xét. - Nêu cách cộng ( trừ) 2 phân số cùng mẫu số. - Nêu cách cộng ( trừ) 2 phân B. Bài mới:35’ * Ôn lại cách thực hiện phép số khác mẫu số. : *GV nêu VD cho HS làm NX -* HS lên bảng làm nhân 2 phân số bài. 2 5 2 5 10 + Muốn nhân hai phân số - HS khác làm bài emlamf nh thế nào ? vào vở nháp. Vídụ1: : 7 9 7 9 63 Muốn nhân hai PS ta nhân - Chữa bài. * Ôn lại cách thực hiện phép tử số với tử số, nhân mẫu số - Hs nêu với mẫu số. chia 2 phân số : * HS lên bảng làm Ví dụ : * GV nêu ví dụ2 4 3 4 8 32 bài. : + Muốn chia hai phân số em - HS khác làm bài 5 8 5 3 15 làm nh thế nào ? vào vở nháp. Muốn chia hai phân số ta 3. Luyện tập: - Chữa bài. nhân phân số thứ nhất với Bài 1 ( tr 10 ): Tính - Hs nêu 3 4 1 2 3 4 phân số thứ hai đảo ngược. a) 10 x 9 = 10 9 = 5 3 = *Gọi HS đọc yêu cầu bài 1 Lưu ý 2 * HS đọc yêu Không vội nhân tử số với tử 15 cầubài 1 6 3 6 7 6 7 số, mẫu số với mẫu số. Nếu 5 : 7 = 5 x 3 = 5 3 = rút gọn được thì nên rút gọn - Cả lớp làm bàivào vở luôn. 2 7 14 - Nêu cách nhân ( chia ) phân - 2 HS lên bảng làm 5 = 5 số ? 3 4 3 12 3 bài b) 4x 8 = 8 = 8 = 2 - Khi thực hiện phép nhân - Hs nhận xét 1 3 1 3 2 6 phân số ta lưu ý điều gì? 3 : 2 = 1: 2 = 1 x 1 = 1 =6.
<span class='text_page_counter'>(67)</span> Bài 2 Tính ( theo mẫu ) Mẫu : 9 5 9 5 3 1 3 a) 10 x 6 = 10 6 = 2 2 = 4 6 21 6 20 6 20 b) 25 : 20 = 25 x 21 = 25 21 = 2 4 8 5 7 = 35. c) 40 14 40 14 5 8 7 2 16 7 5 7 5 7 5. Bài 3: Giải Diện tích tấm bìa HCN đó là: 1 1 1 2 x 3 = 6 ( m2 ). Chia tấm bìa thành 3 phần bằng nhau thì diện tích mỗi phần tấm bìa là: 1 1 6 : 3 = 18 ( m2) 1 Đáp số: 18 m2. C.Củng cố- Dặn dò:2’. *Gọi HS đọc yêu cầu bài 2 HS nêu Cho HS chữa bài NX - Khi thực hiện phép nhân * HS đọc yêu cầu. phân số,để tính nhanh, ta nên - Cả lớp làm bàivào làm gì? vở - 3 HS làm bài vào bảng lớp - Hs nhận xét - HS đổi vở chữa bài cho bạn . *Gọi HS đọc yêu cầu bài 3 Cho HS giải * 1 HS đọc đề bài. Để tính diện tích mỗi phần bìa HS làm bài vào vở ta cần biết gì? ( diện tích cả - 1 HS đọc chữa bài - HS nhận xét tấm bìa ). -Nêu cách nhân 2 phân số . -Nêu cách chia 2 phân số .. -1 HS nêu. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ......................................................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(68)</span> Tiết 2. TOÁN HỖN SỐ. I. MỤC TIÊU: - Giúp HS nhận biết về hỗn số. - Biết đọc, viết hỗn số. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Phấn màu. Các tấm bìa cắt và vẽ nh hình vẽ SGK. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Nội dung. Hoạt động dạy. A. Kiểm tra bài cũ: 3’. B. Bài mới:35’ Gv giới thiệu bài Cho Vd. 12 5 12 5 2 15 6 15 6 3 51 17 51 9 : 1 Tính : 27 9 27 17. Hoạt động học - 1 HS lên bảng, lớp làm vở nháp - HS nhận xét.. Nêu cách nhân, chia hai phân số ? * Giới thiệu bước đầu về hỗn số:. 3 Gv: Có 2 và 4 hay 2 + 3 3 2 4 ta viết thành 4 3 2 => 4 gọi là hỗn số.. - Cho 3 HS nhắc lại. - Cả lớp nhắc lại. .. đọc là:hai và ba phần tư. HS nhìn hình vẽ, 3 tự nêu các hỗn số và cách đọc 4 2 + ( theo mẫu) + Trên bảng có mấy cái bánh? và bao HS tự lấy VD nhiêu phần mấy cái bánh ? (Có 2 cái. - Hỗn số. 2. 3 4. bánh và. 3 4. cái bánh, ta viết gọn lại. 3 2 thành 4 cái bánh.). ->Khi viết hỗn số ta viết phần nguyên trước rồi viết tiếp phần phân số sao cho dấu gạch ngang của phân số nằm ở giữa phần nguyên. 3 có phần nguyên là 2, phần phân số là 4 3 5 3 7 2 ;3 ;4 ;5 - Lấy ví dụ: 5 7 3 6. ? Em có nhận xét gì về hỗn số? 4. 3 7 ;5 3 6.
<span class='text_page_counter'>(69)</span> 3 3 4 5 1 3 Hỗn số vì 3 7 6 1 6 1 1 7 1 1 vay5 6 6 6 6 6 6 6 6. 3. Luyện tập: Bài 1: a) tư. 2. ? Em có nhận xét gì về của phân số trong hỗn số ? (phần phân số bao giờ cũng bé hơn đơn vị.). 1 4 : hai và một phần *Gọi HS đọc yêu cầu bài 1. Cho HS chgữa bài NX. 4 b) 5 : hai và bốn phần 2. năm 2 c) 3 : ba và hai phần 3. ba Bài 2: Viết hỗn số thích hợp vào chỗ *Gọi HS đọc yêu cầu bài 2 chấm dưới mỗi vạch Gv vẽ tia số của tia số : 1 5. 2 5. 3 5. 4 5. * HS lên bảng làm bài. - Chữa bài. - Cho HS đọc các hỗn số.. 5 1 2 3 4 10 1 1 1 1 5 5 5 5 5 5. + Trên tia số biểu diễn những số tự - HSTL C. Củng cố - Dặn dò: nhiên nào ? 2’ + Từ 0 đến 1 được chia thành mấy phần bằng nhau ? * Thế nào là hỗn số ? + Về nhà làm lại các bài sai.. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ......................................................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(70)</span> Tiết 4. TOÁN HỖN SỐ (tiếp theo). I. MỤC TIÊU: - Giúp HS biết cách và thực hành chuyển một hỗn số thành phân số. Rèn kỹ năng giải toán cho HS. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Phấn màu. Vẽ hình như SGK. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:. Nội dung A. Kiểm tra bài cũ: 3’. Hoạt động dạy Hoạt động học - Đọc phần nguyên rồi đọc phần phân số. - 1HS đọc chữa bài 2 - Viết phần nguyên rồi viết trang 12 SGK. phần phân số. - 1HS lên bảng chữa B. Bài mới: 35’ bài 3 trang 12 SGK. 1. Hướng dẫn cách . chuyển 1 hỗn số thành 1 *GV vẽ hình phân số: * HS quan sát GV dán các tấm bìa như 5 5 2 8 5 21 hình vẽ trang 12 2 2 8 8 8 8 SGK lên bảng. - Dựa vào hình ảnh trực quan , Ta viết gọn là : hãy tìm cách chuyển hỗn số 5 2 8 5 21 thành phân số : 2 8 8 8 - Nêu cách chuyển 1 hỗn số Tử số: Phần nguyên nhân thành phân số? với mẫu số rồi cộng với tử (- Tử số: 2 x 8 + 5 = 21 số của phân số đã biết. - Mẫu số: 8 ) Mẫu số: Bằng mẫu số của phân số đã biết. 2. Luyện tập: *Gọi HS đọc yêu cầu bài 1 *- HS nêu yêu cầu Bài 1: Chuyển hỗn số Cho HS chữa bài Nx - HS tự làm bài thành phân số. + Nêu quy tắc chuyển 1 hỗn số - 2 HS lên bảng làm thành phân số ? bài. 1 7 2 22 1 13 - 2 HS nhắc lại 2 ;4 ;3 ; 3 3 5 5 4 4 *Gọi HS đọc yêu cầu bài 2 *- HS nêu yêu cầu Bài 2: Chuyển thành 2 3 - GV nêu vấn đề 9 5 phân số rồi thực hiện Muốn cộng 2 hỗn số 7 7 - HS tự làm phép phép tính: cộng vào vở nháp. ta làm ntn? 1 1 7 13 20 b) 2 4 Nêu cách cộng trừ các hỗn số - 1 HS lên bảng làm 3 3 3 3 3 bài. 3 7 103 47 56 trên ? c)10 4 10 10 10 10 10 + Chuyển từng hỗn số thành.
<span class='text_page_counter'>(71)</span> phân số. Bài 3: Chuyển thành + Thực hiện phép cộng các phân số rồi thực hiện phân số mới tìm được.). phép tính: Mẫu: *Gọi HS đọc yêu cầu bài 3 1 1 7 21 49 + Chuyển từng hỗn số thành X5 X phân số. a, 2 3 4 3 4 4 c) + Thực hiện phép cộng (trừ, 1 1 49 5 49 2 98 nhân 49 chia) các phân số mới tìm 8 :2 : X 6 2 6 2 6 5 30 được 15. C. Củng cố - Dặn dò: 2’. * HS đọc yêu cầu. - Cả lớp làm bàivào vở - 3 HS làm bài vào bảng lớp - Hs nhận xét - HS đổi vở chữa bài cho bạn . * Chuyển từng hỗn số thành - Một vài HS nêu phân số ta làm ntn? Nhận xét dặn dò. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ......................................................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(72)</span> Tiết 6. KHOA HỌC CƠ THỂ CHÚNG TA ĐƯỢC HÌNH THÀNH NHƯ THẾ NÀO?. I. MỤC TIÊU: Sau bài học, HS có khả năng: - Nhận biết: Cơ thể của mỗi con người được hình thành từ sự kết hợp giữa trứng của mẹ và tinh trùng của bố. - Phân biệt một vài giai đoạn phát triển của thai nhi. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Hình ảnh/SGK; Phiếu học tập (nếu có). III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Nội dung. Hoạt động của thầy. A. Kiểm tra bài cũ : (3’). - Hỏi: Tạo sao không nên phân biệt đối xử giữa nam và nữ? Học sinh tự làm. - Nhận xét, đánh giá.. B.Bài mới: (35’) a.Hoạt động1 : Giảng giải: *Mục tiêu: HS nhận biết được một số từ khoa học: Thụ tinh, hợp tử, phôi, bào thai.. b.Hoạt. động. Hoạt động của trò. * Tiến hành: 1. GV phát phiếu học tập (hoặc đặt câu hỏi trắc nghiệm) - Cơ quan nào trong cơ thể quyết định giới HS làm phiếu. tính của mỗi người? + Cơ quan tiêu hoá. - HS trả lời. + Cơ quan hô hấp. + Cơ quan tuần hoàn. + Cơ quan sinh dục. - Cơ quan sinh dục nam có khả năng gì? + Tạo trứng. + Tạo ra tinh trùng. - Cơ quan sinh dục nữ có khả năng gì? + Tạo ra trứng? + Tạo ra tinh trùng? 2. GV giảng: - Cơ thể người được hình thành từ một tế bào trứng của mẹ kết hợp với tinh trùng của bố .... /SGK. - Hợp tử phát triển thành phôi rồi thành bào thai, sau khoảng 9 tháng trong bụng mẹ, em bé sẽ được sinh ra.. 2: * Tiến hành:.
<span class='text_page_counter'>(73)</span> Làm việc với SGK: * Mục tiêu: Hình thành cho HS biểu tượng về sự thụ tinh và sự phát triển của thai nhi.. 1. GV hướng dẫn HS làm việc cá nhân: - Yêu cầu HS quan sát hình + đọc kĩ phần chú thích, tìm ra xem mỗi chú thích phù hợp với hình nào. - GV kết luận về sự thụ tinh. 2. Yêu cầu HS quan sát hình 2, 3, 4, 5 tìm xem hình nào cho biết thai được 5 tuần, 8 tuần, 3 tháng, khoảng 9 tháng. Đáp án: + Hình 2: Thai khoảng 9 tháng, đã là 1 cơ thể người hoàn chỉnh. + Hình 3: Thai được 8 tuần, đã có hình dáng của đầu, mình, tay, chân nhưng chưa hoàn thiện. + Hình 4: Thai được 3 tháng, đã hình thành đầy đủ các bộ phận của cơ thể. + Hình 5: Thai 5 tuần, cố đuôi, đã hình thành đầu, mình, tay, chân nhưng chưa rõ ràng. 3. GV kết luận về sự phát triển của thai nhi. C. Củng cố - Dặn Hỏi: Cơ thể chúng ta được bắt dò: ( 2’). đầu hình thành như thế nào?. - HS làm việc. - Một số HS trình bày. - Đọc mục bạn cần biết.. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Tiết 5. KHOA HỌC.
<span class='text_page_counter'>(74)</span> NAM HAY NỮ (Tiết 2) I. MỤC TIÊU: Sau bài học, HS biết: - Phân biệt các đặc điểm về mặt sinh học và xã hội giữa nam và nữ. - Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan niệm xã hội về nam, nữ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Hình vẽ SGK. - Bộ phiếu như gợi ý trang 8/SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:. Nội dung A. Kiểm tra bài cũ: (3’) B. Bài mới: (35’). Hoạt động của thầy. - Hỏi: Hãy nêu về ý nghĩa của sự sinh sản đối với mỗi gia đình, dòng - Học sinh tự làm. họ? Nhận xét, đánh giá. * Tiến hành:. a. Hoạt động 1: Thảo 1- Làm việc theo nhóm: luận:. Hoạt động của trò. - HS thảo luận.. - Yêu cầu thảo luận câu hỏi 1, 2, - Đại diện nhóm trình. * Mục tiêu: HS xác 3/SGK. bày.. định được sự khác 2- Hoạt động cả lớp:. - Mỗi nhóm chỉ trình bày. nhau giữa nam và nữ * Kết luận:. 1 câu, nhóm khác bổ. về mặt sinh học.. - Ngoài những đặc điểm chung, sung. giữa nam và nữ có sự khác biệt, - Nêu một số điểm khác trong đó có sự khác biệt nhau cơ biệt giữa nam và nữ về bản về cấu tạo và chức năng của cơ mặt sinh học. quan sinh dục ......./SGK - Kết hợp giới thiệu tranh vẽ/SGK * Tiến hành:. 2- Các nhóm chơi:. b. Hoạt động 2: Trò. 1- Tổ chức và hướng dẫn:. - Thi xếp các tấm phiếu. chơi "Ai nhanh ai. - Phát cho mỗi nhóm các tấm phiếu vào bảng.. đúng":. như gợi ý SGK + hướng dẫn HS 3- Lần lượt từng nhóm. * Mục tiêu:. cách chơi.. - HS phân biệt được 4- Đánh giá - Kết luận. giải thích cách làm. Các nhóm khác chất vấn.. các đặc điểm về mặt - Hỏi: Nêu sự khác biệt giữa nam - Cả lớp đánh giá kết.
<span class='text_page_counter'>(75)</span> sinh học và xã hội và nữ về mặt sinh học và xã hội.. quả.. giữa nam và nữ.. - Học sinh tự làm... C.Củng cố -Dặn dò: (2’) - Nhận xét tiết học.. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Tiết 6. LỊCH SỬ NGUYỄN TRƯỜNG TỘ MONG MUỐN CANH TÂN ĐẤT NƯỚC. I. MỤC TIÊU:.
<span class='text_page_counter'>(76)</span> HS biết: - Những đề nghị chủ yếu để canh tân đất nước của Nguyễn Trường Tộ. - Nhân dân đánh giá về lòng yêu nước của Nguyễn Trường Tộ như thế nào? II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Hình SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU: Nội dung A.Bài cũ:(3’) B. Bài mới:(35’) 1. Giới thiệu 2. Tìm hiểu bài: a. Vài nét về Nguyễn Trường Tộ.. b. Những đề nghị canh tân đất nước của Nguyễn Trường Tộ. Hoạt động của thầy Hoạt động của trò “ Bình Tây đại nguyên soái Trương - HS 1 trả lời Định”. + Hãy nêu những hiểu biết của em về Trương Định? + Trương Định đã làm gì để đáp lại lòng tin yêu của nhân dân? - Nhận xét. *Giới thiệu:Nêu bối cảnh nước ta nửa sau TK 19 và nhiệm vụ học tập của HS. - H: Nguyễn Trường Tộ là người như thế nào, quê ở đâu? - GVKL:... *Gv nêu câu hỏi, yêu cầu HS thảo luận. + Những đề nghị canh tân đất nước của Nguyễn Trờng Tộ là gì? - GV chốt: đó là: + Mở rộng ngoại giao, buôn bán với nhiều nước. + Thuê chuyên gia nước ngoài giúp ta phát triển kinh tế. + Mở trường dạy cách đóng tàu... 3. Kết quả: - H: Những đề nghị canh tân đất nước đó có được triều đình thực hiện không? Vì sao? - GV chốt: vua quan nhà Nguyễn lạc hậu, không hiểu được... + Em có suy nghĩ gì về Nguyễn Trường Tộ? + Tại sao Nguyễn Trường Tộ lại được người đời sau kính trọng? - GVKL. - HS 2 trả lời. - HS quan sát hình ảnh trong SGK. . HS thảo luận theo SGK. - HS đọcthầm từ: “ Năm 1860...máy móc..” - HS thảo luận nhóm 4. - Đại diện các nhóm HS phát biểu. - HS nhóm khác nhận xét, bổ sung.. - HS đọc đoạn còn lại. - HS trao đổi cặp, phát biểu. HS trả lời, HS khác nhận.
<span class='text_page_counter'>(77)</span> C.Củng cố, dặn + Bài học hôm nay giúp chúng ta xét, bổ sung. dò: (2’) hiểu về nhân vật lịch sử nào? - HS trả lời, HS khác nhận + Ông có gì để ta phải khâm phục? xét, bổ sung. - Nhắc nhở HS ôn bài. HS trả lời.. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ......................................................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(78)</span> Tiết 7. SINH HOẠT TUẦN 2. I -MỤC TIÊU. - Tổng kết các mặt hoạt động của tuần 2 - Đề ra phương hướng nội dung của tuần 3 II- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :. 1. Ổn định tổ chức - Cả lớp hát một bài 2. Lớp sinh hoạt - Các tổ lần lượt lên báo cáo các mặt hoạt động về trang phục, đi học, xếp hàng, vệ sinh, hoạt động giữa giờ,....của lớp trong tuần. - Cá nhân phát biểu ý kiến xây dựng lớp. - Lớp trưởng tổng kết lớp. - GV khen ngợi, động viên HS có nhiều điểm tốt trong tuần. 3. GV nhận xét chung Khen những HS có ý thức ngoan, học giỏi: ............................................................................................................................................................................................................................................................ .......................................................................................................................................................................................................................................................... Nhắc nhở HS còn mắc khuyết điểm : ............................................................................................................................................................................................................................................................ .......................................................................................................................................................................................................................................................... 3. Phương hướng tuần sau : Phát huy, duy trì những điểm mạnh của tuần trước. Duy trì nề nếp học tập, giờ truy bài đạt hiệu quả. Thi đua học tập tốt giành nhiều 9, 10 ở các môn học. Tham gia các hoạt động của trường, của lớp. Chăm sóc tốt công trình măng non của lớp mình, …….........................................….. 5.Văn nghệ: Còn thời gian cho lớp văn nghệ: cá nhân hát, tập thể hát, …….........................................…...
<span class='text_page_counter'>(79)</span> TUẦN 3.
<span class='text_page_counter'>(80)</span> Tiết 1. Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2015 CHÀO CỜ. Tiết 3. TẬP ĐỌC LÒNG DÂN (Nguyễn Văn Xe). I.MỤC TIÊU:. 1.Biết đọc đúng một văn bản kịch cụ thể. - Biết đọc ngắt giọng đủ để phân biệt tên nhân vật với lời nói của nhân vật. - Đọc đúng ngữ điệu các câu kể, câu hỏi, câu cầu khiến, câu cảm trong bài. - Giọng đọc thay đổi linh hoạt, phù hợp với tính cách từng nhân vật và tình huống căng thẳng, đầy kịch tính của vở kịch. Biết đọc diễn cảm đoạn kịch theo cách phân vai. 2. Hiểu nội dung, ý nghĩa phần một của vở kịch: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mưu trí trong cuộc đấu trí để lừa giặc, cứu cán bộ cách mạng. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. Tranh bài đọc(SGK) II.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC. Nội dung A.Bài cũ:3’ B.Bài mới: 35’ *Giới thiệu bài * HDHS luyện đọc và tìm hiểu bài a.Luyện đọc : chõng tre, nấy là, trói nó lại, nói lẹ….. Hoạt động dạy Hoạt động học Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bài: 2HS đọc và TLCH Sắc màu em yêu và TLCH2,3 -GVnhận xét. *GV đọc trích đoạn kịch -GV chia 3 đoạn của đoạn kịch cho HS dễ đọc : +Đoạn 1: Từ đầu –dì Năm +Đoạn 2: Lời cai- Lời lính +Đoạn 3: Phần còn lại -GV sửa lỗi phát âm Cho HS hiểu nghĩa 1 số từ địa phương: cai, hổng, quẹo vô, lẹ, ráng, thiệt tức thời. -Cho HS luyện đọc theo cặp -GV nhắc HS đọc đúng giọng từng nhân vật.. *1HS đọc lời mở đầu giới thiệu nhân vật, cảnh trí, thời gian, tình huống diễn ra vở kịch. HS quan sát tranh(SGK) -HS đọc nối tiếp đoạn kịch (3 đoạn) -HS đọc theo cặp - 2 HS đọc lại đoạn kịch - HS đọc lướt. b, Tìm hiểu bài *Chú cán bộ gặp chuyện gì nguy *Thảo luận nhóm đôi hiểm ? TLCH - Dì Năm đã nghĩ ra cách gì để cứu chú cán bộ? HS trả lời.
<span class='text_page_counter'>(81)</span> -Chi tiết nào trong đoạn kịch Ý nghĩa: làm em thích thú nhất? Vì sao? -HS trả lời ->Ca ngợi dì Năm -> Nêu ý nghĩa của vở kịch (phần dũng cảm, mưu trí 1) trong cuộc đấu trí *HS nêu ý nghĩa và ghi để lừa giặc cứu cán vào vở bộ cách mạng. c, đọc diễn cảm *Từng tốp HS đóng vai *GV HDHS đọc diễn cảm đoạn thể hiện đoạn kịch kịch theo cách phân vai : 5HS đọc theo 5 vai, 1HS là người dẫn chuyện - GV nhận xét từng nhóm thể hiện. Củng cố – Dặn dò : 2’ -Nhận xét giờ học - yêu cầu HS về nhà đọc trước phần 2 của vở kịch. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Tiết 5 I.MỤC TIÊU. TOÁN LUYỆN TẬP.
<span class='text_page_counter'>(82)</span> - HS củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số - Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với các hỗn số bằng cách chuyển về thực hiện các phép tính với các phân số, so sánh các hỗn số. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. Bảng phụ III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A.Bài cũ:3’. Hoạt động dạy Hoạt động học GV yêu cầu HS tính và nêu 2 HS làm bảng cách chuyển hỗn số thành phân HS khác làm nháp số 3. 1 ? 4. 6. 2 ? 5. -GV nhận xét. B.Bài mới: 35’ *GV giới thiệu *Luyện tập 1.Chuyển hỗn số thành phân số Bài 1: 3 2 5 3 13 2 5 5 5 4 5 9 4 49 5 9 9 9. GV giới thiệu và ghi bảng. *-Gọi nêu yêu cầu bài 1 Yêu cầu HS nêu cách chuyển từ hỗn số ra phân số. HS ghi vở. *HS đọc yêu cầu bài 1 HS tự làm bài rồi chữa bài. 2.So sánh hỗn số Bài 2: a. so sánh 3. 3. 9 9 2 10 và 10. 9 39 9 29 2 10 10 ; 10 10. * Nêu yêu cầu bài 2 - Để so sánh hỗn số ta làm thế nào? - GV quan sát và nhận xét - Yêu cầu HS nêu lại cách làm. 39 29 Mà 10 > 10 9 9 3 2 Nên 10 10 4 2 3 3 d. so sánh 10 và 5. Làm tương tự ý a. 3. Chuyển hỗn số thành phân số rồi tính Bài3: Tính. *Nêu yêu cầu bài 3. *HS nêu -HS nêu Đổi hỗn số thành phân số rồi so sánh -HS làm -HS chữa bài - HS nêu.
<span class='text_page_counter'>(83)</span> 1 1 3 4 9 8 17 1 1 2 3 2 3 6 6 6. -Nêu cách tính. 2 4 8 11 56 33 23 2 1 3 7 3 7 21 21 21. - GV chốt kết quả.. *HS nêu -HS làm -HS chữa bài -. 2 1 8 21 14 2 X5 X 3 4 3 4 1 1 1 7 9 7 4 14 3 :2 : X 2 4 2 4 2 9 9. C. Củng cố – Dặn dò:2’. Nêu kiến thức toàn bài - GV nhận xét giờ học Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Tiết 7 I.MỤC TIÊU. CHÍNH TẢ (Nhớ- viết ) THƯ GỬI CÁC HỌC SINH.
<span class='text_page_counter'>(84)</span> 1. Nhớ và viết lại đúng chính tả những câu đã dược chỉ định học thuộc lòng trong bài: Thư gửi các cháu học sinh. 2. Luyện tập về cấu tạo của vần, bước đầu làm quen với vần có âm cuối u. Nắm được quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. -Phấn màu. - Bảng kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần. III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC. Nội dung A.Bài cũ :3’. B. Bài mới: 35’ Giới thiệu bài Hoạt động 1: Hướng dẫn HS Nhớ -viết. Hoạt động 2: HS tự viết bài. Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 2: Tiếng em Yêu Màu …. âm âm đệm chính e Yê. Bài 3: đáp án Dấu thanh đặt ở âm chính. âm cuối m u. Hoạt động dạy GV cho HS chép vần của các tiếng trong hai dòng thơ vào mô hình. -GV nhận xét.. Hoạt động học 2 HS làm phần bài tập. GV yêu cầu HS đọc thuộc lòng đoạn thư cần nhớ – viết trong bài “ Thư gửi các học sinh “ của Bác Hồ GV cho HS viết ra nháp chữ dễ sai Nêu cách viết tên riêng viết chữ số (80 năm ). -2 HS đọc - HS khác nhận xét và bổ sung -2HS viết bảng , HS khác viết ra nháp. -GV yêu cầu HS gấp SGK, nhớ - HS viết bài lại đoạn thư, tự viết bài. - HS soát lại -GV thu bài đánh giá. - HS đổi vở soát lại -GV nhận xét chung. *Cho HS đọc yêu cầu bài 2: -GV cho HS làm theo nhóm hoặc cá nhân GV nhận xét và sửa chữa Yêu cầu HS đọc đề bài 3 GV kết luận: Dấu thanh đặt ở âm chính. -Cho HS nhắc lại quy tắc đánh dấu thanh. -*HS đọc yêu cầu - HS nối tiếp điền vần và dấu thanh vào âm chính trong mô hình cấu tạo vần - HS nêu yêu cầu bài - HS dựa vào mô hình cấu tạo vần phát biểu ý kiến. - 2-3 HS nêu lại.
<span class='text_page_counter'>(85)</span> C.Củng cố – Dặn dò:2’ -Khi viết một tiếng dấu thanh đặt ở đâu? GV nhận xét giờ học. - HS nêu. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Tiết 6. LỊCH SỬ CUỘC PHẢN CÔNG Ở KINH THÀNH HUẾ.
<span class='text_page_counter'>(86)</span> I.MỤC TIÊU :. Học xong bài này, học sinh biết: -Cuộc phản công quân Pháp ở kinh thành Huế do Tôn Thất Thuyết và một số quan lại yêu nước tổ chức, đã mở đầu cho phong trào Cần Vương (1885- 1896 ) - Trân trọng, tự hào về truyền thống yêu nước, bất khuất của dân tộc. II.ĐỒ DÙNG:. Bản đồ hành chính Việt Nam , III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Nội dung A. Kiểm tra bài cũ: 3’. Hoạt động dạy Hoạt động học +Nêu những đề nghị canh tân đất nước của 2 Hs lên bảng trả Nguyễn Trường Tộ ? lời + Những đề nghị đó của Nguyễn Trường Tộ có được vua quan nhà Nguyễn nghe theo và thực hiện không? Vì sao ? B.Bài mới:35’ . 1. Giới thiệu GV giới thiệu bài : bài: *Em hãy đọc SGK và trả lời các câu hỏi sau : HS đọc SGK và + Quan lại triều đình Nguyễn có thái độ đối với HS nêu thực dân Pháp nh thế nào ? ( Quan lại trều đình HS nêu nhà Nguyễn chia làm 2 phái : Phái chủ hoà chủ trương thương thuyết với thực dân Pháp ; Phái chủ chiến đại diện là Tôn Thất Thuyết, chủ trương cùng nhân dân tiếp tục chiến đấu chống thực dân Pháp ...) + Nhân dân ta phản ứng thế nào trước sự việc triều đình kí hiệp ước với thực dân Pháp ? ( Nhân dân ta không chịu khuất phục thực dân Pháp ) * Cuộc phản công ở kinh + Nguyên nhân nào dẫn đến cuộc phản công ở Thảo luận nhóm , thành Huế kinh thành Huế ? (Tôn Thất Thuyết, người đứng ghi kết quả thảo 1.Nguyên đầu phái chủ chiến đã tích cực chuẩn bị để chống luận vào bảng nhân Pháp. Giặc Pháp lập mưu bắt ông nhưng không nhóm, dán kết quả thành. Trước sự uy hiếp của kẻ thù, Tôn Thất lên bảng lớp Thuyết quyết định nổ súng trước để giành thế chủ Đại diện nhóm động .) trình bày, nhận 2.Diễn biến xét bổ sung * Hãy thuật lại cuộc phẩn công ở kinh thành Huế : - Cuộc phản công diễn ra khi nào? (Đêm mồng Hs nêu 5/7/1885, cuộc phản công ở kinh thành Huế bắt đầu bằng tiếng nổ rầm trời của súng thần công ) - Ai là người lãnh đạo ? ( Quân ta do Tôn Thất HS nêu Thuyết chỉ huy tấn công thẳng vào đồn Mang Cá và Toà Khâm sứ Pháp ) - Tinh thần phản công của quân ta như thế nào ? - Vì sao cuộc phản công thất bại?.
<span class='text_page_counter'>(87)</span> 3. Ý nghĩa. * Phong trào Cần Vương. *Nêu ý nghĩa của cuộc phản công ở kinh thành 2 HS nêu Huế ? ( Điều này thể hiện lòng yêu nớc của một bộ GV giới phận quan lại trong triều đình Nguyễn , khích lệ thêm nhân dân đấu tranh chống Pháp . Từ đó một phong trào chống pháp bùng lên mạnh mẽ trong cả nước ) *Sau khi cuộc phản công ở kinh thành Huế thất bại , Tôn Thất Thuyết đã làm gì ? (Ông đưa vua Hàm Nghi về vùng núi Quảng Trị, thay mặt vua thảo chiếu Cần Vương kêu gọi nhân dân chống Pháp ) + Em hãy nêu những hiểu biết của em về vua Hàm Nghi ? + Em hiểu chiếu Cần Vương là gì? ( Giúp vua cứu nước ) + Hưởng ứng chiếu Cần Vương nhân dân ta đã là gì ? ( Nhân dân ta đứng lên khởi nghĩa khắp cả nước ) +Em hãy nêu tên các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu hưởng ứng chiếu Cần Vương ? +Em hãy nêu ý nghĩa của phong trào Cần Vương? ( Khơi dậy lòng yêu nước của nhân dân ta) * Em biết ở đâu có đường phố, trường học ...mang tên các lãnh tụ của phong trào Cần Vương ?. thiệu. HS nêu. HS kể +(Phạm Bành, Đinh Công Tráng ( Ba Đình – Thanh Hoá ), Phan Đình Phùng …... C. Củng cố dặn dò: 2’ + Về nhà học bài học trang 9 SGK Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ...................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Tiết 3 I .MỤC TIÊU. LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN.
<span class='text_page_counter'>(88)</span> 1.Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về nhân dân, biết một số thành ngữ ca ngợi phẩm chất của nhân dân Việt Nam. 2. Tích cực hoá vốn từ. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. -Bảng phụ - Từ điển từ đồng nghĩa Tiếng Việt, sổ tay từ ngữ Tiếng Việt Tiểu học (nếu có) III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC. Nội dung A.Bài cũ :3’. B.Bài mới: 35’ *Giới thiệu bài *Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1: a. công nhân: thợ điện, thợ cơ khí b.nông dân: thợ cấy, thợ cày c.doanh nhân: tiểu thương, chủ tiệm d. quân nhân: dại uý, trung sĩ e. trí thức: giáoviên, bác sĩ, kĩ sư g.học sinh: học sinh Tiểu học, học sinh Trung học Bài 3: Truyện " Con rồng cháu Tiên". C.Củng cố –Dặn dò: 2’. Hoạt động dạy GV gọi HS đọc đoạn văn miêu tả trong đó có sử dụng 1 số từ đồng nghĩa - GV nhận xét.. Hoạt động học 3 HS đọc. *GV gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập 1 GV nhận xét và bổ sung -GV hỏi thêm về nghĩa của 1 số từ ngữ : +Tiểu thương nghĩa là gì? +Chủ tiệm là những người nào? -Tại sao xếp thợ điện, thợ cơ khí vào tầng lớp công nhân. *1HS đọc -HS làm -HS có thể xem từ điển -Là người buôn bán nhỏ -Là người chủ cửa hàng kinh doanh -Vì thợ điện, thợ cơ khí là người lao động chân tay, làm việc ăn lương. -Những người lao động trí óc, có tri thức chuyên môn -Những người làm nghề kinh doanh. *Tầng lớp trí thức là những người như thế nào? -Doanh nhân có nghĩa là gì? *Gọi HS đọc yêu cầu bài 3 Yêu cầu HS trao đổi theo cặp - Vì sao người Việt Nam gọi nhau là đồng bào ? -Theo em đồng bào có nghĩa là gì? -Yêu cầu HS dùng từ điển tìm từ -Nhận xét tiết học.. -*1HS đọc truyện -1HS đọc câu hỏi -Vì đều sinh ra từ bọc trăm trứng của mẹ Âu Cơ - -Mỗi hS viết 10 từ bắt đầu bằng tiếng đồng có nghĩa là cùng vào vở. VD đồng hương, đồng ngũ -HS nêu.
<span class='text_page_counter'>(89)</span> Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Tiết 1 I .MỤC TIÊU. Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 2015 TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG.
<span class='text_page_counter'>(90)</span> Giúp HS củng cố các kĩ năng - Nhận biết phân số thập phân và chuyển 1 số thập phân thành phân số thập phân - Chuyển hỗn số thành phân số - Chuyển các số đo có 2 tên đơn vị thành số đo có 1 tên đơn vị (số đo viết dưới dạng hỗn số kèm theo tên 1 đơn vị đo ) II ĐỒ DÙNG:. - Bảng phụ, phấn màu,… III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC. Nội dung A.Kiểm tra bài cũ:3’. B. Bài mới: 35’ *Giới thiệu bài *HĐ1: Luyện tập Bài 1: 14 14 : 7 2 70 70 : 7 10 11 11 4 44 25 25 4 100 75 75 : 3 25 300 300 : 3 100 23 23 2 46 500 500 2 1000. *Chuyển hỗn số thành phân số Bài 2: 8. 2 5 8 2 42 5 5 5. 5. 3 5 4 3 23 4 4 4. *Đổi đơn vị đo độ dài Bài 3: 1 9 1dm = 10 m 9dm = 10 m 3 3dm = 10 m 1 8 1g= 1000 kg; 8g = 1000 kg 25g=. Hoạt động dạy GV nêu bài toán: Chuyển hỗn số thành phân số rồi tính. Hoạt động học -2 HS chữa bài. 3 1 1 2 4 4 ;. -Nêu cách đổi hỗn số ra số thập phân. 5 1 3 2 7 3. -GV nhận xét. - GV ghi bảng. HS ghi vở. * GV yêu cầu HS đọc đề - GV quan sát hướng dẫn HS -Thế nào là phân số thập phân? - Muốn chuyển 1 phân số thành phân số thập phân ta làm thế nào?. *HS đọc đề -2 HS làm bảng - phân số có mẫu số là 10, 100,… -Tìm 1 số nhân (chia ) với MS để được 10,100, 1000. *-HS đọc đề bài -HS làm vở -2 HS làm bảng +Phần nguyên nhân MS Cộng với tử số được tử số của phân số và giữ nguyên MS *HS đọc đề *-Nêu yêu cầu bài 3 - 3HS làm bảng - GV yêu cầu HS làm - Yêu cầu HS nêu cách đổi - Cả lớp làm vở *- Nêu yêu cầu? -Muốn chuyển 1 hỗn số ra phân số ta làm thế nào?.
<span class='text_page_counter'>(91)</span> 25 1000 kg 1 1phút = 60 giờ 6 1 6phút = 60 giờ= 10 giờ 12 1 12phút = 60 giờ= 5 giờ. Bài 4: Viết theo mẫu 7 5m7dm = 5m + 10 m 7 5 = 10 m 3 2m3dm =2m + 10 m 3 2 = 10 m. Bài 5: 3m = 300cm Sợi dây dài: 300 cm+27 cm = 327 cm 3m = 30 dm. * Nêu yêu cầu bài 4 - GV nêu , viết và yêu cầu HS nêu cách đổi về mét - GV quan sát và hướng dẫn HS. *-GV yêu cầu HS đọc đề GV gọi HS làm bài - GV nhận xét bài làm của HS. *HS đọc yêu cầu -HS nêu cách đổi -2 HS làm bảng , cả lớp làm vở. *HS đọc bài - HS làm bài. 27 7 27cm = 10 dm =2 dm + 10 m. Sợi dây dài là: 7 7 32 30 dm + 2 dm + 10 dm= 10 dm. C.Củng cố – Dặn dò:2’. - GV nêu kiến thức toàn bài - Nhận xét giờ học. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Tiết 2 I .MỤC TIÊU. KHOA HỌC CẦN LÀM GÌ ĐỂ CẢ MẸ VÀ BÉ ĐỀU KHOẺ?.
<span class='text_page_counter'>(92)</span> HS biết: -Nêu những việc nên và không nên làm đối với phụ nữ có thai để đảm bảo mẹ khoẻ và thai nhi khoẻ -Xác định nhiệm vụ của người chồng và các thành viên khác trong gia đình là phải chăm sóc, giúp đỡ phụ nữ có thai -Có ý thức giúp đỡ phụ nữ có thai II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. Hình 12-13 SGK III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC. Nội dung Hoạt động dạy A.Kiểm tra bài cũ: 3’ -Cơ thể chúng ta được hình thành như thế nào? - Phân biệt 1 vài giai đoạn phát triển của thai nhi? GV nhận xét, đánh giá. B .Bài mới: 35’ Hoạt động 1: Làm việc với SGK. Tiến hành Bước 1: GV giao nhiệm vụ và HD HS -Yêu cầu HS làm việc theo cặp -Phụ nữ có thai nên và không nên làm gì tại sao? Bước2: cho HS làm việc theo cặp Bước 3: Cho HS làm việc cả lớp -GV nhận xét các nhóm -GV kết luận:. HĐ2: Thảo luận cả lớp. Hoạt động học -HS nêu. -HS làm theo cặp -HS quan sát hình 1,3 trang 12 SGK và TLCH -HS làm việc theo HD của GV -1 số HS trình bày kết quả , mỗi HS nói về nội dung của 1 hình - Cho HS đọc mục bạn cần biết. Tiến hành : Bước 1: GV yêu cầu HS quan sát các hình 5,6,7 trang 13 SGK nêu nội dung từng hình Bước 2: GV yêu cầu cả lớp -HS TLCH cùng trả lời câu hỏi : +Mọi người trong gia đình cần làm gì để thể hiện sự quan tâm, chăm sóc đối với phụ nữ có thai? *GV kết luận.
<span class='text_page_counter'>(93)</span> HĐ3: Đóng vai Tiến hành : Bước 1: Thảo luận cả lớp GV yêu cầu HS thảo luận và TLCH trang 13 SGK : + khi gặp phụ nữ có thai xách nặng hoặc đi trên cùng chuyến ô tô mà không còn chỗ ngồi, bạn có thể làm gì để giúp đỡ? Bước 2: Cho HS làm việc theo nhóm Bước 3: Trình diễn trước lớp C. Củng cố – Dặn dò : 2’. -HS nêu Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình thực hành đóng vai theo chủ đề “ có ý thức giúp đỡ phụ nữ có thai “ -1 số nhóm trình diễn - HS rút ra bài học về cách ứng xử đối với phụ nữ có thai. GVnhận xét và tổng kết kiến thức toàn bài GV giáo dục HS. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Tiết 6 I.MỤC TIÊU. Gvgiúp HS:. KỂ CHUYỆN KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA.
<span class='text_page_counter'>(94)</span> +chọn được câu chuyện có nội dung kể về một việc làm tốt góp phần xây dựng quê hương đất nước +Biết cách sắp xếp câu chuyện thành 1 trình tự hợp lý +Lời kể tự nhiên, sinh động, hấp dẫn, sáng tạo. +Biết nhận xét, đánh giá nội dung chuyện và lời kể của bạn II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. Bảng phụ: ghi phần ghi nhớ III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A.Bài cũ:3’. Hoạt động dạy GV gọi HS lên bảng kể lại 1 câu chuyện đã nghe hoặc đã đọc về các anh hùng danh nhân nước ta. -GV gọi HS nhận xét bạn kể -GV nhận xét.. B.Bài mới: 35’ 1. Giới thiệu bài GV kiểm tra HS chuẩn bị truyện đã giao về từ tiết trước a.Tìm hiểu bài: Hoạt động 1: - Gọi HS đọc đề bài Hướng dẫn kể - Đề bài yêu cầu gì? chuyện +GV dùng phấn màu gạch chân dưới từ ngữ: Việc làm tốt -GV lưu ý HS : câu chuyện em kể không phải là truyện em đã đọc trên sách, báo,mà phải là những truyện em đã tận mắt chứng kiến hoặc thấy trên ti vi, phim ảnh, đó cũng chính là câu chuyện của Hoạt động 2: chính em Gợi ý kể chuyện GV lưu ý HS 2 cách kể chuyện trong gợi ý 3: +Kể câu chuyện có mở đầu, diễn biến, kết thúc. Hoạt động 3: +Giới thiệu người có việc làm tốt HS thực hành kể chuyện a.Yêu cầu HS kể theo cặp - GV đến từng nhóm nghe HS kể, hướng dẫn, uốn nắn. b.Thi kể chuyện trước lớp. Hoạt động học -2 HS kể chuyện trước lớp. -HS nhận xét theo tiêu trí. -2 HS đọc thành tiếng -Kể 1 việc làm tốt góp phần xây dựng quê hương đất nước - 3HS nối tiếp đọc 3 gợi ý trong SGK -1 số HS giới thiệu đề tài câu chuyện chọn kể +HS có thể viết ra nháp dàn ý câu chuyện định kể. -Từng cặp kể cho nhau nghe câu chuyện của mình và nói lên những suy nghĩ của mình về nhân vật trong câu chuyện -1 vài hS tiếp nối thi kể chuyện trước lớp, mỗi HS kể xong tự nói suy nghĩ về nhân.
<span class='text_page_counter'>(95)</span> - GV cho cả lớp bình chọn C.Củng cố – Dặn dò :2’. vật trong câu chuyện. -HS bình chọn câu chuyện hay phù hợp đề bài, bạn kể chuyện hay nhất. Nhận xét giờ học ,dặn dò VN. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Tiết 1 I.MỤC TIÊU. Thứ tư ngày 25 tháng 9 năm 2015 TẬP ĐỌC LÒNG DÂN (tiếp theo) (Nguyễn Văn Xe).
<span class='text_page_counter'>(96)</span> 1.Biết đọc đúng phần tiếp của vở kịch, cụ thể: -Biết ngắt giọng để phân biệt tên mhân vật với lời nói của nhân vật. Đọc đúng ngữ điệu các câu kể, câu hỏi, câu cầu khiến, câu cảm trong bà. - Giọng đọc thay đổi, phù hợp với tính cách của từng nhân vật 2. Hiểu nội dung, ý nghĩa của vở kịch: Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm, mưu trí trong cuộc đấu trí để lừa giặc, cứu cán bộ Cách mạng. - Giáo dục HS biết ơn những người đã có công với đất nước. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. -Tranh (SGK)- Bảng phụ -Một vài đồ vật dùng để trang phục cho HS đóng kịch. III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A.Kiểm tra bài cũ :3’. B.Bài mới:35’ 1. Giới thiệu 2.Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài *Luyện đọc. Hoạt động dạy -GV yêu cầu HS phân vai đọc diễn cảm phần đầu của vở kịch “ Lòng dân” -GV nhận xét.. Hoạt động học -HS nêu. GV giới thiệu a.Luyện đọc -GV yêu cầu đọc đúng các từ địa phương ( tía, mầy, hổng, nè) +Đoạn1: Từ đầu - cán bộ +Đoạn 2: Từ lời cai – dì Năm + Phần còn lại. -1HS khá đọc - HS quan sát tranh minh hoạ - 3 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn. - GV đọc toàn bộ phần 2: -An đã làm cho bọn giặc mừng hụt như thế nào? -Những chi tiết nào cho thấy dì Năm ứng xử rất thông minh? -Vì sao vở kịch đặt tên là “Lòng dân”? -GV chuyển ý: ->Ý nghĩa bài nói gì ?. -HS luyện đọc theo cặp -1HS đọc toàn bộ phần 2. *Tìm hiểu bài. Ý nghĩa : Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm mưu trí trong cuộc đấu trí để lừa giặc, cứu cán. -HS trả lời -HS trả lời -HS nêu -HS ghi vở ý nghĩa vở kịch. GV hướng dẫn 1 tốp HS đọc diễn.
<span class='text_page_counter'>(97)</span> bộ CM. Ca ngợi tấm cảm 1 đoạn kịch theo cách phân lòng son sắt của người vai dân Nam Bộ đối với CM. * Hướng dẫn HS đọc diễn cảm *GV HDHS đọc diễn cảm đoạn kịch theo cách phân vai : 5HS đọc theo 5 vai, 1HS là người dẫn chuyện - GV nhận xét từng nhóm thể hiện. - GV cho HS nhắc lại nội dung đoạn kịch. - 5HS đọc theo 5 vai nhân vật (dì Năm, An, chú cán bộ, lính cai)1HS lám người dẫn chuyện - Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm đọc phân vai tốt. C.Củng cố – Dặn dò:2’ - GV nhận xét giờ học Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Tiết 3 I.MỤC TIÊU. Giúp HS củng cố về:. TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG.
<span class='text_page_counter'>(98)</span> +Phép cộng, phép trừ các phân số + Chuyển các số đo có 2 tên đơn vị thành số đo có 1 tên đơn vị, viết dưới dạng hỗn số +Giải toán tìm 1 số khi biết giá trị 1 phân số của số đó +Giáo dục tính cẩn thận cho HS III.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. Bảng phụ, bút dạ, phấn màu,…… II.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC. Nội dung A.Kiểm tra bài cũ:3’. Hoạt động dạy GVnêu bài toán: Rút gọn rồi tính:. Hoạt động học -1 HS làm bảng -HS khác làm nháp. 42 54 63 48. B.Bài mới:35’ Giới thiệu bài 1.Ôn phép cộng 2 phân số Bài 1: Tính 7 9 70 81 151 9 10 90 90 90 5 7 40 42 82 41 6 8 48 48 48 24. 2.Ôn phép trừ 2 phân số bài 2: 5 2 25 16 9 8 5 40 40 40 1. 1 3 11 3 7 10 4 10 4 20. 3. Đổi số đo độ dài Bài 4: Viết các số đo độ dài 5 5 9 9m 5dm = 9m + 10 m = 10 m. -GV cho HS làm - GV nhận xét và cho điểm -GV ghi bảng. HS ghi vở *1 HS nêu yêu cầu -HS làm bài -HS chữa bài -Chọn MS bé nhất *1 HS nêu - 2 HS làm bảng, cả lớp làm vở. *Yêu cầu HS nêu đề bài1 - Muốn cộng 2 phân số ta làm thế nào? - Khi quy đồng MS các phân số cần lưu ý điều gì? -*Yêu cầu HS nêu đề bài - GV quan sát và hướng dẫn HS -Đưa về phân số tối - Khi quy đồng MS cần giản lưu ý gì? - Nếu kết quả rút gọn được cần lưu ý gì? *HS tự làm -HS chữa bài *Cho HS nêu yêu cầu đề -GV hướng dẫn HS làm -GV nhận xét. *HS nêu - HS tự làm. 9 9 8 8dm9cm = 8dm + 10 dm = 10 dm. 5 5 12 12cm5mm= 12cm + 10 cm = 10 cm. Bài 5: Giải. *HS đọc đề HS quan sát -Quãng đường AB.
<span class='text_page_counter'>(99)</span> 1 phần QĐ AB dài số km là : 12 : 3 = 4(km) Quãng đường AB dài là: 4 10 = 40 (km) Đáp số: 40km. *Cho HS đọc đề toán -Bài toán cho gì?Hỏi gì? -GV vẽ sơ đồ. chia làm 10 phần bằng nhau thì 3 phần bằng 12 km. 3 - Hiểu 10 quãng đường. AB là thế nào?. C.Củng cố – Dặn dò: 2’. - GV nhận xét giờ học Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Tiết 4. TẬP LÀM VĂN LUYỆN TẬP TẢ CẢNH. I.MỤC TIÊU. 1.Qua phân tích bài văn mưa rào, hiểu thêm về cách quan sát và chọn lọc chi tiết trong 1 bài văn tả cảnh.
<span class='text_page_counter'>(100)</span> 2.Biết chuyển những điều đã quan sát được vè 1 cơn mưa thành 1 dàn ý với các ý thể hiện sự quan sát của riêng mình, biết trình bày dàn ý trước các bạn rõ ràng, tự nhiên II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. Những ghi chép của HS sau khi quan sát cơn mưa III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A.Bài cũ:3’. B.Bài mới:35’ *Giới thiệubài *Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện tập Bài 1: Đọc bài Mưa rào. Bài 2:Tìm những từ đã quan sát được hãy lập dàn ý cho bài văn miêu tả cơn mưa *Hoạt động2: HS thực hành lập dàn ý. C.Củng cố – Dặn dò: 2’. Hoạt động dạy -GV kiểm tra vở của HS xem làm bài tập 2 của tiết tập làm văn tuần trước - GV nhận xét.. Hoạt động học - 3 HS. Bài 1:. -1 HS đọc nội dung bài 1 -HS đọc thầm bài Mưa rào Câua: Những dấu hiệu báo rồi thảo luận nhóm 2 cơn mưa sắp đến? Và trả lời câu hỏi SGK -Mây Gió Câu b: Những từ ngữ tả tiếng -Tiếng mưa: lúc đầu lẹt đẹt, mưa và hạt mưa từ lúc bắt đầu lách cách đến lúc kết thúc cơn mưa -Hạt mưa Câu c: Những từ ngữ tả cây cối, con vật, bầu trời trong và -Trong cơn mưa sau trận mưa - Sau trận mưa Câu d: Tác giả đã quan sát cơn mưa bằng những giác quan -Bằng mắt, tai, bằng mũi nào? ngửi GV tiểu kết Bài 2: GV kiểm tra phần chuẩn bị của HS -Những cảnh vật thường gặp trong cơn mưa là :mây , gió, bầu trời … -Phần kết bài em nêu cảm xúc của mình -GV yêu cầu HS lập dàn ý vào vở Gọi HS đọc dàn bài của mình NX Nhận xét tiết học. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy:. -1HS đọc yêu cầu bài 2 HS thảo luận và trả lời. -Mỗi HS dựa trên kết quả quan sát tự lập dàn ý vào vở -HS trình bày -HS nhận xét bài bạn.
<span class='text_page_counter'>(101)</span> ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Tiết 2. ĐẠO ĐỨC CÓ TRÁCH NHIỆM VỀ VIỆC LÀM CỦA MÌNH. I.MỤC TIÊU. HS biết: -Mỗi người cần phải có trách nhiệm về việc làm của mình.
<span class='text_page_counter'>(102)</span> -Bước đầu có kĩ năng ra quyết định và thực hiện quyết định của mình -Tán thành những hành vi đúng và không tán thành việc chốn tránh trách nhiệm, đổ lỗi cho người khác II.TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN. Thẻ màu để dùng cho hoạt động 3 III.HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC. Nội dung A.Bài cũ:3’. Hoạt động dạy - Gọi HS đọc ghi nhớ bài tiết trước.. Hoạt động học - 2 HS.. - Nhận xét. B.Bài mới:35’ *Giới thiệubài HĐ1:Tìm hiểu truyện“Chuyện của bạn Đức. HĐ2: Làm bài tập 1 SGK. Tiến hành: -GV cho HS đọc thầm và suy nghĩ về câu chuyện . Sau đó yêu cầu 1-2 HS đọc to truyện cho cả lớp cùng nghe -Cho HS thảo luận cả lớp theo 3 câu hỏi SGK GVkết luận Qua câu chuyện của Đức chúng ta rút ra điều cần ghi nhớ (SGK) Tiến hành -GV cho HS hoàn thành các nhóm nhỏ -GV cho HS thảo luận nhóm - Cho đại diện nhóm trình bày *GV kết luận : a,b, d, g là những phần biểu hiện của người sống có trách nhiệm còn c,đ,e không phải là những phần biểu hiện của người sống có trách nhiệm. HĐ3: Bày tỏ thái độ Tiến hành Làm bài tập 2 (SGK) GV lần lượt nêu từng ý kiến ở bài 2 GV yêu cầu HS giải thích tại sao lại tán thành hoặc phản đối ý kiến đó *GV kết luận Tán thành ý (a,đ) Không tán thành ý (b,c,d) C.Củng cố – Dặn. -Cho HS nêu phần ghi nhớ -GV giáo dục HS. -hS đọc thầm -HS đọc. -HS thảo luận câu hỏi SGK 1-2 HS đọc phần ghi nhớ. -Chia thành 6 nhóm -1 HS nêu YC bài 1 - HS thảo luận nhóm - Đại diện nhóm nêu kết quả. - HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ thẻ.
<span class='text_page_counter'>(103)</span> dò: 2’. - Dặn dò chuẩn bị giờ sau. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Tiết 5. LUYỆN TỪ VÀ CÂU LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA. I.MỤC TIÊU. Giúp HS -Luyện tập sử dụng đúng chỗ 1 số nhóm từ đồng nghĩa khi viết câu văn, đoạn văn -Hiểu nghĩa chung của 1 số thành ngữ, tục ngữ nói về tình cảm của người Việt với đất nước, quê hương - Sử dụng từ đồng nghĩa chỉ màu sắc trong đoạn văn miêu tả II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
<span class='text_page_counter'>(104)</span> Các thẻ chữ: Xách. đeo. Khiêng. Vác. kẹp. -Bảng phụ, bút dạ. III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A.Bài cũ: 3’. Hoạt động dạy Hoạt động học -Cho HS đặt câu có từ bắt -2 HS đặt câu đầu bằng tiếng đồng -Cho HS đọc thuộc lòng -2 HS câu thành ngữ, tục ngữ bài 2và nêu nghĩa câu đó - GV nhận xét.. B.Bài mới: 35’ 1. GV giới thiệu bài 2.Hướng dẫn làm bài tập Bài 1:đáp án 1.đeo 2.xách 3.vác 4.khiêng 5.kẹp. Bài 2: Đáp án a,Cáo chết ba năm quay đầu về núi huống hồ con người . b,Bà em đã già rồi bà rất thích về quê. Có lần em hỏi tạo sao bà bảo “Lá rụng về cội mà cháu” c,Mẹ em đi công tác xa hai ngày lúc nào cũng nói là nhớ nhà mẹ thường nói :Trâu bảy năm còn nhớ chuồng . Bài 3:Dựa theo ý một khổ thơ Sắc màu em yêu hãy viết một đoạn văn miêu tả màu sắc của những SV mà em yêu thích .. 1HS đọc yêu cầu -Thế nào là từ đồng nghĩa? -2 HS trao đổi - 1 HS lên gắn thẻ chữ vào Bài1: vị trí thích hợp -Yêu cầu HS làm việc theo -HS khác làm vở : cặp -HS quan sát tranh Gọi HS đọc bài làm -1 HS đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh - Cho HS nhận xét bài -1 HS nhìn tranh nói về hoạt - Cho HS quan sát tranh động của từng bạn minh hoạ( 33 SGK) -1 HS đọc đoạn văn hoàn -Cho HS nêu nghĩa mỗi từ chỉnh Bài 2: -Yêu cầu HS thảo luận nhóm theo HD sau +Đọc kĩ từng câu tục ngữ +Xác định nghĩa chung của các câu tục ngữ -Gọi nhóm trình bày kết quả - gv chốt câu trả lời.. -1 HS đọc yêu cầu nội dung bài 2. - Gọi HS đọc yêu cầu bài 3 -Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bài thơ Sắc màu em yêu -Yêu cầu HS tự viết đoạn. -HS đọc yêu cầu bài 3 -8 HS nối tiếp nhau đọc thuộc lòng từng khổ thơ -HS viết vở -HS đọc. -HS cùng nhóm trao đổi và thảo luận -HS nêu -1 nhóm nêu nghĩa chung của 3 câu tục ngữ.
<span class='text_page_counter'>(105)</span> văn - GV nhận xét C.Củng cố dặn dò :2’ Nhận xét giờ học -Yêu cầu HS về hoàn chỉnh đoạn văn Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Tiết 1. Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2015 TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG. I.MỤC TIÊU. -Củng cố về phép nhân, phép chia phân số -Tìm thành phần chưa biết của phép tính -Đổi số đo 2 đơn vị thành số đo 1 đơn vị viết dưới dạng hỗn số - Giải bài toán liên quan đến diện tích các hình.
<span class='text_page_counter'>(106)</span> - Giáo dục HS có ý thức học toán II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. Bảng phụ, bút dạ, phấn màu,…… III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A.Bài cũ:3’ B.Bài mới: 35’ 1.GV giới thiệu 2.Luyện tập a.Củng cố nhân chia 2 phân số Bài 1: 7 4 28 1 7 1 8 8 : 9 5 45 ; 5 8 5 7 35 1 2 9 17 153 2 3 4 5 4 5 20 1 1 6 4 18 9 1 :1 : 5 3 5 3 20 10. b.Tìm thành phần chưa biết Bài 2: Tìm x 1 5 a) x + 4 8 ; 5 1 x= 8 4 3 x= 8 3 1 b) x - 5 10 1 3 x = 10 5 7 x = 10. 3 1 d) x: 2 4 ; 1 3 x x= 4 2 3 x= 8 xX. Hoạt động dạy -Gọi HS chữa bài 5. Hoạt động học -1 HS chữa miệng - HS nhận xét. -GV yêu cầu HS đọc đề bài - GV quan sát và nhận xét -Muốn thực hiện phép nhân(chia) 2 phân số con làm thế nào? -Nêu cách đổi hỗn số. -1 HS đọc, cả lớp đọc thầm -HS làm bài. -Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? - Nêu cách tìm x. -HS nêu miệng. HS nêu - HS làm bài - HS chữa bài - HS nêu cách tìm từng trường hợp -HS làm -. 2 6 7 11 6 2 : x = 11 7 21 x = 11. Bài 3: Viết các số đo độ dài(theo mẫu) 15 2m 15cm = 2m + 100 m 15 2 = 100 m 75 75 1m75cm = 1m + 100 m = 1 100 m. *GV yêu cầu HS tự làm -Nêu cách đổi? - Hs làm bài - Gọi Hs chữa bài. - GV chốt kết quả.. -*HS làm -HS chữa bài.
<span class='text_page_counter'>(107)</span> 36 36 5m36cm = 5m + 100 m =5 100 m 8 8 8m8cm = 8m + 100 m = 8 100 m. -GV nhận xét giờ học - HD giờ sau. C.Củng cố – Dặn dò: 2’ Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy:. ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Tiết 3. ĐỊA LÝ KHÍ HẬU. I.MỤC TIÊU. Học xong bài này, HS cần nắm: -Trình bày được đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta -Chỉ được trên bản đồ (lược đồ) ranh giới giữa 2 miền khí hậu Bắc và Nam - Biết sự khác nhau giữa 2 miền khí hậu Bắc và Nam.
<span class='text_page_counter'>(108)</span> - Nhận biết được ảnh hưởng của khí hậutới đời sống và sản xuất của nhân dân ta II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. -Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam -Bản đồ khí hậu Việt Nam hoặc hình 1 SGK -Quả địa cầu -Tranh ảnh về 1 số hậu quả do lũ lụt hoặc hạn hán gây ra ở địa phương ( nếu có) III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A.Bài cũ: 3’. B.Bài mới: 35’ 1.Nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa *HĐ1: làm việc theo nhóm. Hoạt động dạy Hoạt động học -Yêu cầu HS nêu đặc điểm chính của - HS nêu địa hình nước ta ? -Kể tên 1 số khoáng sản của nước ta và cho biết chúng có ở đâu? -Bước 1: GV cho HS quan sát quả địa cầu và thảo luận nhóm +Chỉ vị trí Việt Nam trên quả địa cầu và cho biết nước ta nằm ở đới khí hậu nào? +Ở đới khí hậu đó nước ta có khí hậu nóng hay lạnh? +Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta +HS hoàn thành bảng:. -HS trong nhóm quan sát quả địa cầu, QS hình 1và đọc nội dung SGK , thảo luận nhóm theo gợi ý của GV. gió mùa thổi Tháng 1 Tháng 7. Hướng gió chính. -Đại diện nhóm HS trả -GV sửa chữa và giúp học sinh lời câu hỏi. hoàn thiện câu trả lời: -HS bổ sung. -GV gọi 1 số HS lên bảng chỉ hướng gió tháng 1 và hướng gió tháng 7 trên bản đồ. Khí hậu Việt Nam hoặc hình 1 *Kết luận: Nước ta có khí hậu nhiệt đới gió mùa; nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa. 2) Khí hậu giữa các miền có sự khác nhau. + Bước 1: *HĐ2: Làm việc cá -GV gọi 1 đến 2 HS chỉ dãy núi.
<span class='text_page_counter'>(109)</span> nhân hoặc theo cặp. Bạch Mã trên bản đồ Địa lí TN VN. -GV gt dãy núi Bạch Mã là ranh giới khí hậu giữa miền Bắc và miền Nam. -GV yêu cầu học sinh làm việc cá nhân. + Bước 2: cho HS trình bày kết quả * Kết luận. 3) Ảnh hưởng của khí hậu. +HĐ3: làm việc cả lớp - ảnh hưởng của khí hậu tới ĐS SX của nhân dân GV cho HS nêu ta. -Khí hậu nước ta thuận lợi cho cây cối phát triển, xanh -Nêu sự khác nhau về khí hậu giữa các miền? C.Củng cố - Dặn dò: 2’ -GV nhận xét giờ học. -2 Hs chỉ.. -HS làm việc cá nhân Dựa vào bảng số liệu và đọc SGK, tìm sự khác nhau giữa khí hậu MB và MN. Cụ thể: +Về sự chênh lệch nhiệt độ giữa tháng 1 và tháng 7. +Về các mùa khí hậu +Chỉ trên hình 1, miền khí hậu có mùa đông lạnh và miền khí hậu nóng quanh năm. -HS nêu. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Tiết 4. TẬP LÀM VĂN LUYỆN TẬP TẢ CẢNH. I.MỤC TIÊU. Giúp HS: -Hoàn chỉnh các đoạn văn trong bài văn tả quang cảnh sau cơn mưa cho phù hựp với nội dung chính mỗi đoạn -Viết được đoạn văn trong bài tả cơn mưa 1 cách chân thực, tự nhiên, dựa vào dàn ý đã lập..
<span class='text_page_counter'>(110)</span> -Giáo dục HS yêu thích cảnh thiên nhiên II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A.Bài cũ: 3’. Hoạt động dạy Hoạt động học -GV chấm điểm dàn ý bài -5 HS văn miêu tả 1 cơn mưa -Nhận xét chung. B.Bài mới: 35’ *Giới thiệu bài *HD làm bài tập Bài 1: Đ1: Giới thiệu cơn mưa rào .. Đ2:ánh nắng sau cơn mưa … Đ3:Cây cối sau cơn mưa … Đ4:Đường phố và con người. Bài 2: Chọn một phần trong bài văn tả cơn mưa viết thành một đoạn văn .. C.Củng cố – Dặn dò: 2’. Bài 1: -Yêu cầu hS đọc đề -Yêu cầu HS đọc đoạn văn chưa hoàn chỉnh -Đề văn bạn Quỳnh Liên làm là gì? -Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận và xác định nội dung chính của mỗi đoạn văn -GV kết luận và nhận xét -Em có thể viết thêm những gì vào đoạn văn của bạn Quỳnh Liên? -GV nhận xét và bổ sung -Gọi HS đọc đoạn văn của mình -GV nhận xét. *:Cho HS đọc yêu cầu -Em chọn đoạn văn nào để viết? -GV gọi HS đọc đoạn văn của mình viết. -1HS nêu yêu cầu nội dung bài tập -5 HS đọc đoạn văn chưa hoàn chỉnh -Tả quang cảnh sau cơn mưa -Thảo luận theo nhóm đôi -HS nêu ý kiến -HS nêu -HS làm vở -HS đọc nối tiếp đoạn văn của mình -1HS đọc cả bài * HS đọc yêu cầu bài tập -HS nêu ý kiến -HS làm vở (viết đoạn văn) -5-7 HS đọc đoạn văn. Nhận xét giờ học. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ......................................................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(111)</span> Thứ sáu ngày 25 tháng 9 năm 2015 TOÁN ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN. Tiết 2 I.MỤC TIÊU. -Giúp HS củng cố về : +Giải toán về tìm 2 số khi biết tổng (hiệu ) và tỉ số của 2 số đó +Rèn kĩ năng tính toán cho HS II.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung. Hoạt động dạy. Hoạt động học.
<span class='text_page_counter'>(112)</span> A.Bài cũ: 3’ B.Bài mới: 35’ 1.Giới thiệu bài 2. HD ôn tập a) Bài toán về tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó. Bài 1 Số bé Số lớnj Tổng số phần bằng nhau: 5 + 6 = 11 (phần) Số bé là: 121 : 11 5 =55 Số lớn là: 121 - 55 = 66 b) Bài toán về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó. Số bé Số lớn Hiệu số phần bằng nhau: 5 - 3 = 2(phần) Số bé là: 192: 2 3 = 288 Số lớn là: 288 + 192 = 480. GV ghi bảng: Tính:. HS lên bảng tính. 3 1 9 x+ 4 2 8. *-1HS đọc đề -Cả lớp đọc thầm *-GV gọi HS đọc đề -Tìm 2 số khi biết -Bài toán thuộc dạng toán tổng và tỉ của 2 số nào? -GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ và -1HS làm bảng, cả lớp làm nháp giải bài toán. -Vẽ sơ đồ -Tìm tổng số phần -Tìm giá trị 1 phần -1HS đọc, cả lớp đọc thầm -HS tóm tắt rồi giải Tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số -HS nêu -HS đọc đề -HS phân tích -1HS làm bảng, cả -Nêu các bước giải bài về “Tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ lớp làm nháp +Vẽ sơ đồ số” +Tìm hiệu số 3) Luyện tập phần Bài 1: +Tìm giá trị 1 a)Theo sơđồ, tổng số phần bằng *GV gọi HS đọc đề phần nhau là: -GV vẽ sơ đồ từng phần +Tìm từng số 7 + 9 = 16(phần) -Bài toán hỏi gì? Số thứ nhất là: -Bài toán thuộc dạng nào? *1 HS đọc đề 80 : 16 x7 = 35 -Yêu cầu HS làm -HS quan sát hình Số thứ hai là: vẽ 80 : 16 x 9 = 45 -Gọi HS chữa bài (Hoặc: 80 – 35 = 45) Đáp số: 35 và 45 b)Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng -HS làm nhau là: 9 - 4 = 5 (phần) -HS chữa bài Số thứ nhất là: 55 :5 x 9 = 99 -Nêu các bước giải bài toán về “ Tìm 2 số khi biết tổng và tỉ của 2 số” -GV yêu cầu đọc bài toán 2 -HD tóm tắt rồi giải -GV yêu cầu HS nhận xét -Bài toán thuộc dạng toán nào? -Nêu các bước giải -GV gọi HS đọc đề -Bài toán cho gì? hỏi gì? -GV yêu cầu HS tự làm.
<span class='text_page_counter'>(113)</span> Số thứ hai là : 99 -55 = 44 (Hoặc:55 : 5 x4 =44) Đáp số:99 và 44 C.Củng cố - dặn dò: 2’. -HS nêu -Nêu cách tính của dạng toán tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số? -GV nhận xét giờ học. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Tiết 5. KHOA HỌC TỪ LÚC MỚI SINH ĐẾN TUỔI DẬY THÌ. I.MỤC TIÊU. -Kể được 1 số đặc điểm chung của trẻ em ở 1 số giai đoạn: dưới 3 tuổi, từ 3- 6 tuổi - Từ 6-10 tuổi -Nêu đặc điểm của tuổi dạy thì -Hiểu được tầm quan trọng của tuổi dạy thì đối với mỗi con người -Giáo dục HS giữ vệ sinh tốt ở tuổi dạy thì II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
<span class='text_page_counter'>(114)</span> -Hình vẽ 1,2,3 trang 14 -3 tấm thẻ cắt rời ghi: Dưới 3 tuổi, từ 3-6 tuổi, từ 6-10 tuổi -HS sưu tầm tranh ảnh của bản thân hoặc trẻ em ở các lứa tuổi khác nhau III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A.Bài cũ: 3’. Hoạt động dạy Hoạt động học -Phụ nữ có thai cần làm gìđể mình và thai nhi khoẻ mạnh? -Cần phải làm gì để cả mẹ và bé đều -2HS trả lời câu hỏi khoẻ? GV nhận xét và cho điểm. B.Bài mới: 35’ -GV giới thệu bài Giới thiệu bài -GV kiểm tra việc chuẩn bị ảnh của Hoạt động 1: HS Sưu tầm và giới thiệu -Yêu cầu HS giới thiệu bức ảnh của ảnh mình mang đến -GV nhận xét phần giới thiệu của hS Hoạt động 2: 1.Các giai đoạn phát -Cho HS chơi trò chơi “ai nhanh, ai triển từ lúc mới sinh đúng?” đến tuổi dậy thì -GV chia lớp 6 nhóm và phổ biến luật chơi -GVnêu: nhóm nào làm nhanh, đúng, nhóm đó sẽ thắng cuộc -GV chốt lại ý đúng Hoạt động 3: *GV kết luận 2.Đặc điểm và tầm quan trọng của tuổi -Yêu cầu HS hoạt động theo cặp và dạy thì đối với cuộc đời trả lời câu hỏi: +tuổi dậy thì xuất hiện khi nào? mỗi người +Bạn có biết tuổi dạy thì là gì không? +Tại sao nói tuổi dạy thì là tầm quan trọng đối với cuộc đời của mỗi con người? *GV kết luận C.Củng cố – Dặn dò: -Nêu đặc điểm nổi bật của các giai 2’ đoạn phát triển từ lúc mới sinh đến tuổi dậy thì?. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy:. -Tổ trưởng báo cáo -5-7 HS giới thiệu -HS thảo luận nhóm và ghi kết quả vào giấy -Các nhóm gắn kết quả -HS trả lời câu hỏi -HS đọc SGK trang 15 -các nhóm báo cáo kết quả.
<span class='text_page_counter'>(115)</span> ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... Tiết 7. KĨ THUẬT THÊU DẤU X. I. MỤC TIÊU :. Học sinh cần phải : - Biết cách thêu dấu x. - Thêu được các mũi thêu dấu x đúng kĩ thuật, đúng quy trình. - Yêu thích, tự hào với sản phẩm làm được. II. ĐỒ DÙNG :. Mẫu thêu dấu x, một số sản phẩm thêu trang trí bằng mũi thêu dấu x (váy, áo, khăn tay) vải, chỉ, kim, phấn vạch , thước ,kéo III. HOẠT ĐỘNG :.
<span class='text_page_counter'>(116)</span> Nội dung 1. Ổn định: 2. Bài cũ : 3. Bài mới a- Giới thiệu bài : “Thêu dấu x (tiết1)” b-Hoạt động 1 :Quan sát, nhận xét mẫu .. Hoạt động của giáo viên Nhắc báo cáo đồ dùng. GV quan sát nhận xét. b.Thêu mũi thứ nhất. Tổ trưởng báo cáo. Gv giới thệu , ghi bảng?. - GV giới thiệu một số mẫu thêu chữ V? - Em hãy nêu nhận xét về đặc điểm của đường thêu dấu x ở mặt phải và mặt trái đường thêu? - So sánh đặc điểm của mẫu thêu dấu x với mẫu đính khuy 2 lỗ? ( ở mặt phải và mặt trái đường thêu) c-Hoạt động 2: - Ta thường gặp đường thêu dấu x Hướng dẫn thêu cho những đồ dùng nào ? chữ V 1.Vạch dấu đường Nêu các bước thêu dấu x? thêu dấu x. - So sánh cách vạch dấu đường thêu dấu nhân với cách vạch đường đính khuy 2 lỗ?. 2. Thêu dấu x theo các đường vạch dấu a. Bắt đầu thêu. Hoạt động của học sinh. Quan sát hình 3 , nêu cách bắt đầu thêu dấu x -GV căng vải đã vạch dấu lên khung và hướng dẫn cách thêu .GV lưu ý : Lên kim để bắt đầu thêu tại điểm vạch dấu thứ 2 phía bên phải đờng dấu . -Đọc thầm mục 2 , quan sát hình 4 SGK , nêu cách thêu mũi thêu dấu nhân thứ nhất ,thứ hai ? -GV lưu ý : -Các mũi thêu được luân phiên thực hiện trên 2 đường kẻ cách đều .. -Học sinh quan sát mẫu và hình 1 SGK -Đường chỉ ở mặt phải mẫu thêu tạo thành hình dấu x liên tiếp -Đường chỉ ở mặt trái mẫu thêu tạo thành 2 đường khâu song song bằng nhau -Quần áo , khăn tay, vỏ gối , khăn ăn .... -Giống nhau : vạch hai đường dấu song song cách nhau 1cm -thẳng hàng với nhau trên 2 đòng vạch dấu -1-2 hs lên bảng thực hiện thao tác vạch dấu đường thêu dấu x , học sinh khác quan sát nhận xét Học sinh nêu và quan sát giáo viên làm mẫu. Học sinh quan sát hình 4 , trả lời câu hỏi , quan sát giáo viên làm mẫu Học sinh nêu -2-3 học sinh lên bảng thao tác thêu dấu x các mũi tiếp theo.
<span class='text_page_counter'>(117)</span> c.Thêu mũi thứ hai. Thêu các mũi tiếp theo. d.Kết thúc đường thêu. Hoạt động 3: Học sinh thực hành 3. Củng cố - Dặn dò. -Khoảng cách xuống kim và lên kim ở đường dấu thứ hai dài gấp đôi khoảng cách xuống kim và lên kim ở đường dấu thứ nhất . -Sau khi lên kim cần rút chỉ từ từ, chặt vừa phải để mũi thêu không bị dúm . -Các mũi thêu tiếp theo con sẽ làm như thế nào ? -GV quan sát uốn nắn những thao tác chưa đúng . -Quan sát hình 5, cách kết thúc đường thêu dấu x có gì khác so với cách kết thúc đường thêu đính khuy 2 lỗ? -GV quan sát uốn nắn những thao tác chưa đúng . -GV hướng dẫn nhanh lại cách thêu dấu nhân lần 2 -GV quan sát uốn nắn những thao tác chưa đúng . - Nêu cách thêu dấu x ? - Nhận xét tinh thần, thái độ các em trong khi học. - Giống như cách kết thúc đường đính khuy 2 lỗ -1 học sinh thực hiện thao tác kết thúc đường thêu dấu x. Học sinh quan sát Học sinh tập thêu dấu x trên giấy kẻ ô li hoặc trên vải Cả lớp lắng nghe. Rút kinh nghiệm bổ sung sau tiết dạy: ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ....................................................................... ………………………………............................................................................................................................................................................................................ ...................................................................................................................................................................................... TUẦN 4 Tiết 1 Tiết 3. Thứ hai ngày 28 tháng 9 năm 2015 CHÀO CỜ TẬP ĐỌC NHỮNG CON SẾU BẰNG GIẤY (Theo Những mẩu chuyện lịch sử thế giới). I MỤC TIÊU. - Đọc trôi trảy, lưu loát toàn bài. - Đọc đúng các tên người tên địa lý nước ngoài. - Biết đọc diễn cảm toàn bài, hiểu 1 số từ khó..
<span class='text_page_counter'>(118)</span> - Hiểu nội dung : Bài thơ tố cáo tội ác chiến tranh hạt nhân nói lên khát vọng sống khát vọng hoà bình của trẻ em trên toàn thế giới. II ĐỒ DÙNG. - Tranh trong SGK. - Bảng phụ chép đoạn luyện đọc. III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A. Bài cũ :3’. B. Bài mới :35’ a , GT chủ điểm và bài đọc. b , Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài *Luyện đọc: mười năm, Na-ga-da-ki, lâm bệnh, lặng lẽ …. *Tìm hiểu bài. Hoạt động dạy Hai nhóm HS phân vai đọc vở kịch Lòng dân ( nhóm 1 đọc phần 1 , nhóm 2 đọc phần 2 ) Nêu ND của vở kịch ? NX bài GV giới thiệu tranh minh hoạ chủ điểm cánh chim hoà bình GV giới thiệu bài đọc bằng cách : BT tranh , ảnh vẽ ai , người đó đang làm gì ? GV giới thiệu bài Ghi đầu bài lên bảng. Hoạt động học HS đọc. Yêu cầu HS đọc tiếp nối toàn bài Đ1: Mĩ ném bom ….Nhật Bản Đ2: Tiếp cho …..gây ra Đ3: Khát vọng …..Xa ki Đ4: Phần còn lại HS đọc từ khó HS đọc toàn bài HS luyện đọc theo cặp GV đọc mẫu Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài trao đổi thảo luận tìm ND chính của từng đoạn gọi HS nêu – GV ghi ND các đoạn lên bảng Yêu cầu HS đọc thầm 2 đoạn đầu -Vì sao Xa –da –co bị nhiễm phóng xạ? -Em hiểu ntn là phóng xạ? -Bom nguyên tử là loại bom gì? -Hậu quả mà bom nguyên tử đã gây ra cho nước Nhật Bản ntn? Gọi HS đọc đoạn 3,4 -Từ khi bị nhiễm phóng xạ bao lâu. 4 HS đọc bài nối tiếp. HS nêu HS nêu Hs lắng nghe HS nêu HS ghi vở. HS đọc từ khó 1 HS đọc HS thảo luận tìm nội dung của từng đoạn Vì Mĩ đã ném bon nguyên tử,... HS giải nghĩa HSTL HS nêu HS đọc bài HS nêu.
<span class='text_page_counter'>(119)</span> sau Xa-da-cô mới mắc bệnh? -Vì sao Xa-da –cô lại tin như thế ? -Vì em chỉ còn sống được ít ngày -Các bạn nhỏ đã làm gì để tỏ tình HSTL đoàn kết ? Ý nghĩa: Câu chuyện tố -Ý nghĩa của bài nói gì ? -HS nêu và ghi cáo tội ác chiến tranh hạt vào vở nhân, nói lên khát vọng sống, khát vọng hoà bình của trẻ em trên toàn thế giới. Gọi HS đọc cả bài HS đọc cả bài *Đọc điễn cảm Gv giới thiệu đoạn đọc diễn cảm HS đọc bài Cho HS đọc bài -Nêu cách đọc bài ? Thi đọc bài HSTL HS thi đọc bài NX C.Củng cố - dặn dò: 2’ - Câu chuyện muốn nói với em điều gì ? Nhận xét dặn dò Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………........................................ Tiết 5. TOÁN ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ GIẢI TOÁN. I MỤC TIÊU:. - Giúp HS làm quen với bài toán quan hệ tỷ số . - Biết cách giải bài toán có liên quan đến tỷ số. II. ĐỒ DÙNG:. - Bảng phụ, bút dạ,... II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A.KTBC: 3’ B.Dạy bài mới : 35’. Hoạt động thầy Gọi HS chữa bài cũ NX GV giới thiệu bài. Hoạt động trò HS chữa bài NX HS nghe.
<span class='text_page_counter'>(120)</span> *Giới thiệu bài *Làm quen với bài toán về quan hệ tỷ số Thời 1 giờ 2 giờ 3 giờ gian đi Quãng 4km 8km 12km đường đi được. Gv treo bảng viết sẵn -1 giờ người đó đi được bao km? -2 gìơ người đó …..km? 8 giờ …………km? -Vậy khi thời gian đi gấp lên hai lần thì quãng đường đi được cũng gấp lên mấy lần ? KL:Khi thời gian gấp lên bao 3gìơ so với 1 gìơ thì gấp mấy nhiêu lần thì quãng đường cũng lần ? gấp lên bấy nhiêu lần . ->Nêu mối quan hệ giữa thời *Bài toán gian và quãng đường? - Giải bằng cách rút về đơn vị Một giờ ô tô đi được là : HD giải 90 :2 = 45(km) -Biết 2 ô tô đi được 90 km ta Trong 4 giờ ô tô đi được : làm ntn để tính được trong 1 45 X 4 = 180 (km) giờ ? Đáp số: 180 km Vậy tìm 1 giờ tức là rút về đơn vị -Muốn tìm 4 giờ ta làm ntn? - Giải bằng cách tìm tỷ số 4giờ so với 2 giờ thì gấp số lần là : 4:2 =2 (lần ) Trong 4 giờ ô tô đi được là : 90 x2 =180 (km) Đáp số: 180 km *Thực hành : Bài 1: Giải Mua 1 m vải hết số tiền là: 80 000 :5 = 16000 (đồng) Mua 7 m vải hết số tiền là : 16000 x 7 =112000(đồng) Đáp số : 112000đồng C.Củng cố dặn dò: 2’. - 4giờ so với 2 giờ thì gấp bao nhiêu lần ?. HS nêu 2 lần 3 lần HS nêu kết luận HS đọc đề bài toán Lấy 90 : 2 Ta lấy 45 x 4 HS giải tìm kết quả 4:2 =2 lần. HD hS giải. Gọi Hs đọc yêu cầu bài 1 -Đầu bài cho gì yêu cầu tìm gì ? -Nêu cách giải ?. HS đọc yêu cầu HSTL HS giải. Nhận xét dặn dò Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy:.
<span class='text_page_counter'>(121)</span> ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………….... Tiết 7. KĨ THUẬT THÊU DẤU X. I. MỤC TIÊU :. Học sinh cần phải : - Biết cách thêu dấu nhân - Thêu được các mũi thêu dấu nhân đúng kĩ thuật, đúng quy trình - Yêu thích, tự hào với sản phẩm làm được II. ĐỒ DÙNG :. Mẫu thêu dấu nhân , một số sản phẩm thêu trang trí bằng mũi thêu dấu nhân (váy, áo,.
<span class='text_page_counter'>(122)</span> khăn tay) , vải , chỉ , kim , phấn vạch , thước, kéo III. HOẠT ĐỘNG :. Nội dung. Hoạt động của giáo viên. 1. Ổn định. Nhắc báo cáo đồ dùng. 2. Bài cũ :. Nêu các bước thêu dâu nhân? GV nhận xét. 3. Bài mới a- Giới thiệu bài : b- Hoạt động 1:Nhắc lại các bước thêu dấu nhân. Hoạt động 2 : Học sinh thực hành thêu dấu nhân. 4. Củng cố - dặn dò :. Hoạt động của học sinh Tổ trưởng báo cáo 2 học sinh trả lời ,. Gv giới thệu , ghi bảng? -Nêu cách thêu dấu nhân ? -GV quan sát uốn nắn thao tác học sinh còn lúng 2 học sinh túng . nêu 2-3 học sinh GV nhận xét hệ thống lên bảng thực -Các mũi thêu được luân phiên thực hiện trên 2 hiện các thao đường kẻ cách đều. tác thêu dáu -Khoảng cách xuống kim và lên kim ở đường nhân ,các học dấu thứ hai dài gấp đôi khoảng cách xuống kim sinh khác và lên kim ở đường dấu thứ nhất . quan sát , -Sau khi lên kim cần rút chỉ từ từ, chặt vừa phải nhận xét để mũi thêu không bị dúm . -Khi kết thúc đờng thêu ta xuống kim và luồn chỉ vào mũi thêu cuối rồi cắt chỉ Học sinh trả * Trong thực tế, kích thước của các mũi thêu dấu lời nhân chỉ bằng hoặc 1/3 kích thước của mũi thêu các em đang học. Do vậy, sau khi học thêu dấu nhân ở lớp, nếu thêu trang trí trên váy áo , túi ... các em nên thêu có kích thước nhỏ để đường thêu đẹp -Khi thực hành cần đảm bảo các yêu cầu sau : + Thêu được các mũi thêu dấu nhân theo hai đường vạch dấu . Các mũi thêu dấu bằng nhau Đường thêu không bị dúm. GV quan sát học sinh thực hành thêu dâu nhân , và giúp đỡ những em còn lúng túng. Học sinh làm việc cá nhân hoặc theo nhóm 4. Nhận xét tiết học.. Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy : .........................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(123)</span> ....................................................................................................................................... ........................................................................................................................................ ....................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Tiết 7. CHÍNH TẢ (Nghe - viết ) ANH BỘ ĐỘI CỤ HỒ GỐC BỈ. I MỤC TIÊU:. - Nghe viết đúng đẹp bài văn Anh bộ đội cụ Hồ gốc Bỉ. - Luyện tập về mô hình cấu tạo vần và quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng. II ĐỒ DÙNG. - Bảng nhóm, bút dạ,... III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A.KTBC: 3’. Hoạt động thầy -Phần vần của tiếng gồm những bộ. Hoạt động trò HS nêu.
<span class='text_page_counter'>(124)</span> phận nào ? B.Dạy bài mới : 35’ *Giới thiệu bài *HD viết chính tả a,Tìm hiểu nội dung. GV giới thiệu bài Gọi hS đọc bài -Vì sao Phrăng Đơ Bô-en lại chạy. HS nghe. sang hàng ngũ quân đội ?. tính chất phi. Vì ông nhận rõ nghĩa của cuộc. -Chi tiết nào cho thấy ông rất trung b,Viết từ khó: Phrăng Đơ Bô-en, Phan Lăng, dụ dỗ,... c,Viết chính tả. *HD làm bài tập chính tả Bài 2: Tiếng. Nghĩa Chiến. Vần âm âm âm đệm chí cu nh ối ia iê. thành với đất nước ? Gọi HS viết từ khó NX -Bài chính tả thuộc thể loại nào? -Khi viết ta lưu ý gì ? GV đọc bài cho HS viết chính tả GV đọc bài cho HS soát lỗi Thu bài, đánh giá - NX Gọi HS đề bài HS làm ra bảng nhóm Gắn bảng NX. chiến tranh … Bị địch bắt … 2 HS viết ở bảng Cả lớp viết nháp HSTL HS nêu HS nghe viết bài HS nghe soát lỗi. n. Bài 3:Em hãy nêu quy tắc ghi dấu thanh ở các tiếng chiến và nghĩa. Cho HS nêu cách ghi dấu thanh ở - HSTL tiếng nghĩa? (Tiếng nghĩa không có âm cuối, dấu thanh đặt ở chữ cái đầu nguyên âm đôi) -Tiếng chiến ghi dấu thanh ở đâu? (Tiếng chiến có âm cuối, dấu thanh đặt ở chữ cái thứ hai ghi nguyên âm đôi). C.Củng cố dặn dò: 2’ Nhận xét dặn dò Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………….
<span class='text_page_counter'>(125)</span> ……………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………. Tiết 6. LỊCH SỬ XÃ HỘI VIỆT NAM CUỐI THẾ KỶ XIX ĐẦU THẾ KỶ XX. I MỤC TIÊU:. - Sau bài học HS nêu được cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX. Xã hội nước ta có nhiều biến đổi do hậu quả của chính sách khai thác thuộc địa thực dân Pháp . - Bước đầu nhận biết mối quan hệ giữa kinh tế và XH (KT thay đổi kế theo sự thay đổi của XH) II ĐỒ DÙNG. - Tranh trong SGK - Bản đồ hành chính.
<span class='text_page_counter'>(126)</span> - Bảng nhóm III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A. Bài cũ:3’. B. Bài mới :35’ *Giới thiệu bài : Hoạt động 1: Những thay đổi cảu nền kinh tế VN cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX. Hoạt động thầy -Nêu nguyên nhân dẫn đến cuộc phản công ở kinh thành Huế -Thuật lại diễn biến cuộc phản công này NX đánh giá Giới thiệu bài Ghi đầu bài Yêu cầu Hs làm việc theo nhóm cùng đọc sách , quan sát các hình minh hoạ SGK và trả lời câu hỏi Sau khi TD pháp đặt ách thống trị ở VN chúng đã thi hành những biện pháp nào để khai thác , bóc lột vơ vét tài nguyên của nước ta ? - Những việc đó đã dẫn đến sự ra đời của những ngành kinh tế mới nào ? -Ai là người được hưởng những nguồn lợi do PTKT NX bổ sung GV kết luận GV giới thiệu các vùng kt trên bản đồ VN ?. Hoạt động trò. HS ghi vở HS làm việc theo cặp. Ngành công ngiệp là chủ yêu Chúng khai thác khoáng sản của nước ta như …. Nhà máy điện nước . xi măng … Người Pháp là những người được …..Phát triển kt HS theo dõi. Hoạt động 2:. HS trả lời theo cặp và trả lời câu hỏi. Những thay dổi. sau. trong XH VN cuối. Trước khi TD Pháp xâm lược XH VN - HS nêu. thế kỷ XIX đầu thế. có những tầng lớp nào?. kỷ XX và đời sống. Sau khi TD Pháp đặt ách thống trị ở. của nhân dân .. VN, XH gì thay đổi, có thêm những tầng lớp mới nào? - Nêu những nét chính về đời sống của công nhân và nông dân VN cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX? - NX bổ sung. C. Củng cố dặn dò: 2’. Nhận xét giờ học. - HS nêu.
<span class='text_page_counter'>(127)</span> Về ôn bài Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………..................... Tiết 3. LUYỆN TỪ VÀ CÂU TỪ TRÁI NGHĨA. I. MỤC TIÊU. - HS hiểu thế nào là từ trái nghĩa , tác dụng của từ trái nghĩa. - Hiểu nghĩa của 1 số cặp từ trái nghĩa. - Biết tìm từ trái nghĩa trong câu và đặt câu phân biệt những từ trái nghĩa. II. ĐỒ DÙNG. - Bài tập 1, 2 viết sẵn lên bảng phụ. - Giấy khổ to, bút dạ,... III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung. Hoạt động dạy. Hoạt động học.
<span class='text_page_counter'>(128)</span> A. Bài cũ: 3’. B. Bài mới: 35’ 1. Giới thiệu bài 2. Hoạt động a) Nhận xét: *Tìm hiểu VD bài 1. Bài 2. Bài 3. b) Ghi nhớ c) Luyện tập Bài 1: Đáp án Đục /trong, rách /lành Đen /sáng , dở /hay Bài 2: a, Hẹp nhà rộng bụng b, Xấu người đẹp nết c, Trên kính dưới nhường Bài 3: Đáp án a, Hoà bình – chiến tranh. Yêu cầu HS đọc đoạn văn miêu 3 HS tiếp nối nhau tả màu sắc của những sự vật mà đọc đoạn văn em yêu thích trong bài thơ Sắc mầu em yêu NX bài. GV giới thiệu bài – ghi đầu bài. - HS ghi vở. Yêu cầu HS đọc ND của bài tập Yêu cầu HS trao đổi thảo luận theo cặo để so sánh nghĩa của 2 từ phi nghĩa và chính nghĩa Hs trình bày NX -Nêu ý nghĩa của từ chính nghĩa và phi nghĩa ? Hãy nx về nghĩa của 2 từ này ? GV kết luận -Qua bài tập trên em biết thế nào là từ trái nghĩa ? Yêu cầu HS trao đổi theo cặp - Trong câu tục ngữ chết vinh còn hơn sống nhục có những từ trái nghĩa nào ? -Tại sao em cho rằng đó là những cặp từ trái nghĩa ? Đọc yêu cầu Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 -Cách dùng từ trái nghĩa trong câu tục ngữ trên có tác dụng ntn trong việc thể hiện quan niệm sống của người VN ? -Từ trái nghĩa có tác dụng gì ? Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ Nêu ND Đọc yêu cầu ND bài tập 1 HS làm NX GV kết luận. - 1 HS đọc - HS làm bài theo cặp. Đọc yêu cầu HS làm NX – GV kết luận. 1 HS đọc. Đọc yêu cầu ND bài. 1 HS đọc. HS thảo luận nhóm 4. HS trả lời. - HS nêu. - HS nêu - Hs nêu HS nêu HS đọc yêu cầu HSTL. HS nêu 3 HS đọc nối tiếp 1 HS đọc 1 HS lên bảng làm.
<span class='text_page_counter'>(129)</span> b, Yêu thương – căm ghét Bài 4 VD: Mọi người yêu hoà bình, căm ghét chiến tranh. C. Củng cố dặn dò: 2’. HS ghi kết quả vào giấy khổ to Đọc yêu cầu HS tự đặt câu. 1 HS đọc đề bài HS tự đặt câu. Thế nào là từ trái nghĩa Từ trái nghĩa có tác dụng gì ? Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………….... Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2015 Tiết 1. TOÁN LUYỆN TẬP. I MỤC TIÊU. - Giúp HS rèn kỹ năng giải toán có liên quan đến tỷ lệ . - Giáo dục HS có ý thức học tập tốt hơn. II. ĐỒ DÙNG. - Bảng nhóm, thước, bút chì,.... III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung. Hoạt động thầy. Hoạt động trò. A.KTBC: 3’ B.Dạy bài mới: 35’ *Giới thiệu bài. Gọi HS chữa bài cũ NX GV giới thiệu bài. HS nghe.
<span class='text_page_counter'>(130)</span> *HD luyện tập Bài 1: Giải 12 quyển : 24000đồng. 30 quyển :....... đồng? Mua 1 quyển vở hết số tiền là : 24000:12 = 2000(đồng) Mua 30 quyển vở hết số tiền là: 2000x 30 = 60000(đồng) Đáp số : 60000đồng Bài 3: Giải Mỗi ô tô chở được số HS là: 120 :3 = 40 (HS) Số ô tô cần để chở 160 HS là : 160 :40 = 4 (ô tô) Đáp số : 4 ô tô Bài 4: Giải. - Gọi HS đọc yêu cầu bài 1 -Đầu bài cho gì yêu cầu tìm gì HSTL ? Cho HS chữa bài NX - Gọi HS chữa bài - NX. Cho HS đọc đầu bài Gọi HS chữa bài -Ta dùng phương pháp gì ?. HS đọc đề bài. Một ngày làm được số tiền là:. HS chữa bài. 72000 : 2 = 36 000(đ). Gọi HS đọc yêu cầu. 5 ngày làm được số tiền là :. -Đầu bài cho gì yêu cầu tìm gì. 36000 x 5 = 180 000(đ). HS đọc yêu cầu HS chữa bài Rút về đơn vị. ?. Đáp số : 180 000đ C.Củng cố dặn dò: 2’ Nhận xét tiết học.. Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………............................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ .....................................................................................................................................................................................................................................................….
<span class='text_page_counter'>(131)</span> Tiết 6. KỂ CHUYỆN TIẾNG VĨ CẦM Ở MĨ LAI. I MỤC TIÊU:. - Dựa vào lời kể của GV,và những hình trong SGK, kể lại được câu chuyện Tiếng vĩ cầm ở Mĩ Lai. - Kết hợp lời kể với nét mặt điệu bộ ,cử chỉ một cách tự nhiên . - Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi hành động dũng cảm của những người Mĩ có lương tâm đã ngăn chặn và tố cáo tội ác man rợ của quân đội Mĩ trong cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam. -Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện. II ĐỒ DÙNG. - Tranh trong SGK, tranh kể truyện. III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
<span class='text_page_counter'>(132)</span> Nội dung A.KTBC:3’. Hoạt động thầy Kể lại một việc làm tốt góp phần XD quê. Hoạt động trò HS kể NX. hương đất nước ? B.Dạy bài mới :35’ *Giới thiệu bài *HD kể chuyện. GV giới thiệu bài. HS nghe. -Câu chuyện xảy ra vào thời gian nào ? -Truyện phim có những nhân vật nào ?. HSTL. -Gọi HS đọc lời thuyết minh cho từng tranh Gv dựa vào hình đặt câu hỏi -Sau 30 năm Mai –cơ đến VN làm gì ? -Quân đội Mĩ đã tàn sát mảnh đất Mĩ Sơn ntn? -Tiếng đàn của Mai –Cơ nói lên điều gì ? *HD kể truyện và tìm hiểu ý nghĩa. Cho HS kể theo nhóm 4 Gọi HS kể trước lớp -Câu chuyện giúp chúng ta hiểu điều gì ? -Em có suy nghĩ gì về chiến tranh? -Em có NX gì về một số người Mĩ có lương tâm đã ngăn chặn cuộc chiến tranh ? Gọi HS kể nối tiếp Cho thi kể hay,NX. C,Củng cố - dặn dò: 2’ -Nêu ý nghĩa câu chuyện ? Nhận xét dặn dò. HS nêu HS đọc lời thuyết minh HS nghe và trả lời Chúng thiêu cháy .. Nói lên giã từ quá khứ đau thương … HS kể trong nhóm 4 HSTL HS nêu HS kể nối tiếp HS thi kể HS nêu. Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………….
<span class='text_page_counter'>(133)</span> Tiết 1. Thứ tư ngày 30 tháng 9 năm 2015 TẬP ĐỌC BÀI CA VỀ TRÁI ĐẤT (Định Hải). I . MỤC TIÊU:. - Đọc trôi chảy diễn cảm bài thơ. - Hiểu ND, ý nghĩa bài thơ: Kêu gọi đoàn kết chống chiến tranh, bảo vệ cuộc sống bình yên và quyền bình đẳng giữa các dân tộc . - Học thuộc lòng 1- 2 khổ thơ. HS khá, giỏi thuộc cả bài thơ. II. ĐỒ DÙNG. - Tranh minh hoạ SGK - Bảng phụ ghi sẵn đoạn thơ cần luyện đọc III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A. Bài cũ: 3’. Họat động dạy Yêu cầu 4 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của “Những con sếu. Hoạt động học 4 HS tiếp nối nhau và nêu ND chính.
<span class='text_page_counter'>(134)</span> bằng giấy ” và nêu ND chính của từng đoạn ? B. Bài mới: 35’ Cho HS quan sát tranh minh họa *Giới thiệu bài và hỏi : Bức tranh gợi cho em nghĩ tới điều gì ? Yêu cầu HS hát “Trái đất này là của chúng mình ” GV giới thiệu + Ghi đầu bài * HD Luyện đọc và tìm Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc hiểu bài bài thơ. Mỗi HS đọc 1 khổ thơ a,Luyện đọc : GV sửa lỗi phát âm cho HS và Này, năm châu, là hoa, nấm cách ngắt giọng. , là nụ … Yêu cầu HS đọc phần chú thích HS luyện đọc theo cặp GV đọc mẫu Chú ý cách đọc như sau : Toàn bài đọc với giọng vui tươi hồn nhiên như trẻ thơ . Nhấn : Này, của chúng mình, bay, thương mến, cùng bay nào, năm châu … b,Tìm hiểu bài Yêu cầu HS đọc thầm bài thơ, trao đổi, thảo luận và trả lời câu hỏi sau : - Hình ảnh trái đất có gì đẹp ? - Hai câu thơ “Màu hoa … thơm màu …. Thơm ” ý nói gì ? - Chúng ta phải làm gì để giữ bình yên cho trái đất? -Hai câu thơ cuối bài ý nói gì Ý nghĩa: Kêu gọi đoàn kết -Nêu ý nghĩa của bài thơ ? chống chiến tranh, bảo vệ cuộc sống bình yên và quyền bình đẳng giữa các dân tộc . c,Đọc diễn cảm và học Yêu cầu HS đọc nối tiếp bài thơ thuộc lòng Tìm cách đọc hay NX bổ sung , HS đọc thuộc lòng theo cặp HS đọc thuộc lòng tiếp nối NX khen ngợi Thi đọc thuộc toàn bài NX chọn bạn đọc hay nhất NX đánh giá C. Củng cố dặn dò: 2’. của từng đoạn Gợi ý cho em ước mơ về TG hoà bình cho trẻ em trên toàn TG HS hát 1 đoạn HS ghi vở HS đọc bài. - HS đọc theo cặp. HS đọc theo nhóm. - HSTL - HSTL - HS nêu - HS nêu và ghi vở. 2 HS nhắc lại 3 HS. HS đọc HS đọc 3 HS thi đọc.
<span class='text_page_counter'>(135)</span> Nhận xét giờ học Về học thuộc lòng bài thơ và chuẩn bị bài sau Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………................................ Tiết 4. TẬP LÀM VĂN LUYỆN TẬP TẢ CẢNH. I . MỤC TIÊU:. - Từ kết quả quan sát được cảnh trường học của mình, học sinh biết lập dàn ý chi tiết cho bài văn tả ngôi trường. - Biết chuyển một phần của dàn ý thành đoạn văn miêu tả hoàn chỉnh. II. ĐỒ DÙNG. - Bảng phụ, bảngn nhóm, bút dạ,... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A. Kiểm tra bài cũ: 3’ B. Dạy bài mới: 35’. Hoạt động dạy Gọi HS đọc đoạn văn tả cơn mưa. Hoạt động học 2 HS đọc. * Giới thiệu bài. - GV giới thiệu bài. - HS nghe. - Kiểm tra kết quả của HS. - HS nêu. -Từ kết quả quan sát hãy lập giàn ý.
<span class='text_page_counter'>(136)</span> cho bài văn tả cảnh trường học, viết một đoạn văn trong bài này. * Luyện tập: Bài 1: Quan sát trường. Gọi HS đọc yêu cầu bài 1. HS đọc yêu cầu bài. em từ những điều đã. -Đối tượng em định tả là cảnh gì ?. 1. quan sát được, lập dàn ý. -Thời gian em quan sát là khi nào ?. HS trả lời. Mở bài :. -Em tả những phần nào của cảnh. Tả các cảnh sân. Giới thiệu bao quát cảnh. trường học. trường lớp học vườn. trường em Thân bài :. trường -Tình cảm của em với mai trường ntn Em rất yêu mái. Tả từng phần của trường: ?. trường. từ xa, tường, cổng. HS tự lập dàn ý. HS lập dàn ý. trường …. Gọi HS đọc bài làm của mình. Kết bài: tình cảm của. NX bổ sung. em đối với ngôi trường Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu bài Chọn viết một đoạn theo Em chọn đoạn văn nào để tả dàn ý trên Gọi HS đọc bài làm. HS đọc yêu cầu bài HS viết bài HS đọc bài làm NX. C Củng cố - dặn dò: 2’ NX tiết học Dặn dò về nhà Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………...............................…….
<span class='text_page_counter'>(137)</span> Tiết 3. TOÁN ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ TOÁN (tiếp theo). I MỤC TIÊU:. Giúp HS làm quen với bài toán liên quan đến quan hệ tỷ lệ . Biết cách giải các bài toán có liên quan đến tỷ lệ II. ĐỒ DÙNG. - Bảng nhóm, thước, bút chì, bút dạ, .... III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A.KTBC: 3’ B.Dạy bài mới: 35’ *Giới thiệu VD dẫn đến quan hệ tỷ lệ. Hoạt động thầy Gọi HS chữa bài cũ NX. Hoạt động trò HS chữa bài cũ NX HS đọc bảng số liệu HSTL .. *Giới thiệu bài toán và cách. Cho HS đọc VD trên bảng phụ -Nhìn vào bảng số liệu em có NX gì ? Gọi HS đọc yêu cầu bài toán. giải. -Đầu bài cho gì yêu cầu tìm gì. Tóm tắt:. ?. 2 ngày : 12 người. -Muốn đắp xong nền nhà. 4 ngày : ? người. trong 1 ngày thì cần số người. C1: Muốn đắp xong nền nhà. HS đọc yêu cầu HSTL 12 x 2 = 24 người. là bao nhiêu?. trong 1 ngày cần số người là : 12 x 2= 24 (người ) Muốn đắp xong nền nhà trong 4. -Muốn dắp xong nền nhà. ngày cần số người là :. trong 4 ngày thì cần bao. 24: 4 = 6 (người ). 24:4 = 6 người. nhiêu?. Gọi HS chữa bài NX C2: 4 ngày gấp 2 ngày số lần là : -Khi thời gian tăng lên 2 lần HSTL 4 :2 = 2 (lần ) em có NX gì về số người tăng Muốn đắp xong nền nhà trong 4 hay giảm vì sao? ngày cần số người là : 12 : 2 = 6 (người ) Đáp số : 6 người *Luyện tập thực hành Gọi HS đọc yêu cầu HS đọc yêu cầu Bài 1: Giải -Đầu bài cho gì yêu cầu tìm gì HSTL Muốn làm xong công việc trong ? một ngày cần số người là : - Gọi HS chữa bài NX HS chữa bài 10 x 7 =70 (người ) Muốn làm xong công việc trong.
<span class='text_page_counter'>(138)</span> 5 ngày cần số người là : 70 : 5 = 14 (người ) Đáp số: 14 người C.Củng cố dặn dò: 2’ Nhận xét dặn dò Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………. Tiết 2. ĐẠO ĐỨC.
<span class='text_page_counter'>(139)</span> CÓ TRÁCH NHIỆM VỀ VIỆC LÀM CỦA MÌNH (T2) I MỤC TIÊU. Giúp HS hiểu Cần nói lời xin nỗi , nhận trách nhiệm về mình , không đổ lỗi cho người khác đã gây ra lỗi Dũng cảm nhận lỗi , chịu trách nhiệm về hành vi không đúng dắn của mình . Phân biệt được đâu là hành vi tốt , đâu là hành vi không tốt gây hậu quả , ảnh hưởng xấu cho người khác II ĐỒ DÙNG. Sưu tầm truyện về tấm gương đã…. III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A. Bài cũ: 3’ B. Bài mới: 35’ HĐ 1 : Noi theo gương sáng. Hoạt động dạy Nêu ghi nhớ của bài 2 NX đánh giá GV giới thiệu – ghi đầu bài Yêu cầu HS kể về 1 số tấm gương đã có trách nhiệm với những việc làm của mình mà em biết . Gợi ý cho HS tự kể : -Bạn nhỏ đã gây ra chuyện gì ? -Bạn đã làm gì sau đó ? -Thế nào là người có trách nhiệm với việc làm của mình . GV kể cho HS nghe 1 câu chuyện về người có trách nhiệm về việc làm của mình. Hoạt động học 2 HS nêu HS ghi vở 3 HS kể HSTL HS nêu. HĐ 2: Em sẽ làm gì?. Yêu cầu HS giải quyết các tình huống sau Cho HS thảo luận : và giải thích các -Em gặp 1 vấn đề khó khăn nhưng không tình huống sau biết giải quyết thế nào ? 2. Em đang ở nhà một mình thì bạn Hùng đến rủ em đi sang nhà bạn Lan chơi. 3 .Em sẽ làm gì khi thấy bạn em vứt rác ra sân trường . 4. Em sẽ làm gì khi bạn em rủ em hút thuốc trong giờ ra chơi. HĐ 3 : Trò chơi sắm. GV tổ chức theo nhóm. HS đọc yêu cầu.
<span class='text_page_counter'>(140)</span> vai. GV đưa tình huống : -Trong giờ ra chơi bạn Hùng làm rơi hộp bút của bạn Lan nhưng lại đổ lỗi cho bạn Tú . Em sẽ làm gì khi thấy bạn Tùng vứt rác ra sau trường ? -Yêu cầu HS sắm vai giải quyết tình huống . Gọi 3 -4 HS nhóm thể hiện NX. HS giải thích tình huống. C. Củng cố - dặn dò: 2’ NX giờ học Tuyên dương HS tích cực Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………….
<span class='text_page_counter'>(141)</span> Tiết 5. LUYỆN TỪ VÀ CÂU LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA. I . MỤC TIÊU. - HS biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ trái nghĩa để làm đúng các bài tập thực hành tìm từ trái nghĩa, đặt câu với một số cặp từ trái nghĩa tìm được . II .ĐỒ DÙNG. - Bút dạ 2 -3 tờ phiếu khổ to viết ND bài tập 1 ,2 ,3 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A. Bài cũ: 3’ B. Bài mới: 35’. Hoạt động dạy Thế nào là từ trái nghĩa ? Từ trái nghĩa có tác dụng gì ? GV giới thiệu – ghi đầu bài. Hoạt động học 2 HS TL NX. *Giới thiệu bài. Đọc yêu cầu ND bài tập 1. *HD làm bài tập. HS tự làm. Lớp làm vở , 1 HS làm. Bài 1:. 1 HS dán phiếu trên bảng và. vào giấy khổ to. a,ăn ít ngon nhiều. đọc kết qủa bài làm. NX. b,Ba chìm bảy nổi. NX giáo viên kết luận. HS nêu. c,Nắng chóng trưa ,mưa. Em hiểu nghĩa của những câu. HS đọc thuộc thành ngữ ,. chóng tối. thành ngữ , tục ngữ trên ntn ?. tục ngữ. HS ghi vở. NX giáo viên kết luận Bài 2 : Đọc yêu cầu a,Trần Quốc Toản tuổi nhỏ HS làm vở ; 1 HS viết vào mà chí lớn. giấy khổ to b,Trẻ già cùng đi đánh giặc. Dán kết quả lên bảng đọc NX Bài 3: Đọc yêu cầu a,Việc nhỏ nghĩa lớn. HS làm vở b, Áo rách khéo vá hơn NX giáo viên kết luận lành vụng may. Yêu cầu HS đọc thuộc 3 thành ngữ , tục ngữ . Bài 4: a)Tả hình dáng: cao/thấp .. Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 b)Tả hành động: khóc cười – và làm nhóm c) Tả trạng thái: vui /buồn HS dán phiếu nhóm lên bảng d)Tả phẩm chất: tốt, xấu - Gọi HS đọc , NX. 1 HS đọc HS đọc yêu cầu. Bài 5 : VD. HS đọc yêu cầu. Gọi HS đọc yêu cầu. HS chữa bài HS đọc yêu cầu HS làm vào vở. 4 nhóm dán phiếu lên bảng NX Cao/ thấp Khóc / cười , Lạc quan / bi quan, Hiền /dữ.
<span class='text_page_counter'>(142)</span> Nam và Mai là hai chị em. Cho HS đặt câu nối tiếp. sinh đôi mà Lan thì mập. NX. HS đặt câu. Mai thì gầy . C. Củng cố - dặn dò: 2’ NX giờ học Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………….
<span class='text_page_counter'>(143)</span> Thứ năm ngày 1 tháng 10 năm 2015 Tiết 1. TOÁN LUYỆN TẬP. I. MỤC TIÊU:. Giúp HS củng cố mối quan hệ giữa các đại lượng tỷ lệ nghịch Giải bài toán có liên quan đến mối quan hệ tỷ lệ II. ĐỒ DÙNG. - Bảng nhóm, thước, bút chì, bút dạ, .... III . CÁC HOẠT ĐỘNGĐẠY HỌC. Nội dung. Hoạt động thầy Gọi HS chữa bài cũ. Hoạt động trò HS chữa bài NX. GV giới thiệu bài. HS nghe. Gọi HS đọc yêu cầu -Đầu bài cho gì yêu cầu tìm gì ? Cho HS giải. HS đọc yêu cầu HSTL. Gọi HS đọc yêu cầu. HS đọc yêu cầu. Khi có thêm một con bình quân thu. -Đầu bài cho gì yêu cầu. HSTL. nhập hàng tháng của mỗi người là :. tìm gì ?. 24 00 000 : 4 = 600 000(đồng). Cho HS chữa bài. A.KTBC: 2’ B.Dạy bài mới: 35’ *Giới thiệu bài *HD làm bài tập Bài 1: Giải Người đó có số tiền là : 3000 x 25 = 75 000(đồng) Nếu mỗi quyển vở giá 1500 đồng thì mua được số vở là : 75000 : 15 = 50 (quyển ) Đáp số : 50 quyển vở Bài 2:. HS giải. Tổng thu nhập của gia đình đó là : 800 000 x 3 = 2400 000(đồng). HS chữa bài. Vậy bình quân thu nhập của mỗi người giảm là : 800000 - 600 000 = 200 000(đồng) Đáp số: 200 000 đồng C.Củng cố dặn dò: 2’. Nhận xét tiết học. Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ……………………..................................................................................................................................................................................................................…….
<span class='text_page_counter'>(144)</span> Tiết 4. TẬP LÀM VĂN.
<span class='text_page_counter'>(145)</span> TẢ CẢNH (Kiểm tra viết ) I MỤC TIÊU:. HS biết viết một bài văn tả cảnh hoàn chỉnh II CHUẨN BỊ. GV : Chép sẵn đề bài ra bảng HS : Giấy kiểm tra, vở. III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. *.Giới thiệu bài *Ra đề : Đề bài : (HS chọn 1 trong các đề bài sau để làm) 1. Tả cảnh một buổi sáng trong vườn cây công viên … 2. Tả một cơn mưa . 3. Tả ngôi nhà của em …. - Dựa theo những đề gợi ý trong SGK - Cho HS chọn 1 trong các đề bài để làm. - HS tự làm bài . - GV quan sát, nhắc nhở HS nghiêm túc viết bài. - GV thu bài về nhà chấm – đánh giá..
<span class='text_page_counter'>(146)</span> Tiết 2. Thứ sáu ngày 2 tháng 10 năm 2015 TOÁN.
<span class='text_page_counter'>(147)</span> LUYỆN TẬP CHUNG I. MỤC TIÊU. - Giúp học sinh luyện tập , củng cố cách giải bài toán liên quan đến tỉ số và bài toán liên quan đến tỷ lệ . II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bảng nhóm, phấn màu. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU. Nội dung A.KTBC: 3’ B.Dạy bài mới: 35’ * Giới thiệu bài *. Luyện tập Bài 1: Bài giải: Tổng số phần bằng nhau là: 2 + 5 = 7 (phần). Số học sinh nam giỏi toán của lớp là: 28: 7 x 2 = 8 (em). Số học sinh nữ giỏi toán của lớp là: 28 – 8 = 20 (em) Đáp số: nam 8 em ; nữ 20 em Bài 2: Bài giải: Hiệu số phần bằng nhau là: 2 -1 = 1 (phần). Chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật là: 15 x 1 = 15 ( m). Chiều dài mảnh đất hình chữ nhật là: 15 x 2 = 3 0 ( m). Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là: (15 + 30 ) x 2 = 90 ( m). Đáp số: 90m. Bài 3: 50 km so với 100 km thì giảm số lần là: 100 : 50 = 2 ( lần ) Ô tô đi quãng đường 50 km thì tiêu thụ hết số lít xăng là: 12 : 2 = 6 ( l) Đáp số : 6 lít. Hoạt động dạy. Hoạt động học. - Kết hợp trong luyện tập . *Gọi HS đọc yêu cầu bài 1 + Nêu cách giải toán tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của chúng ?. *Gọi HS đọc yêu cầu bài 2 Cho HS chữa bài. * HS đọc yêu cầu + HS lên bảng làm bài. + HS khác nhận xét bài làm của bạn.. * HS đọc yêu cầu + HS lên bảng làm bài. + HS khác nhận xét bài làm của bạn.. + Nêu cách giải toán tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số của chúng?. * HS đọc yêu cầu *Gọi HS đọc yêu cầu + HS lên bảng làm bài. bài 3 + HS khác nhận xét -Bài này thuộc dạng bài làm của bạn. toán gì? Em đã giải theo phương pháp gì ?.
<span class='text_page_counter'>(148)</span> C. Củng cố - Dặn dò: 2’ - Nêu cách giải toán tổng tỉ , hiệu - tỉ Gv nhận xét tiết học. + HS nêu. Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………. Tiết 3. ĐỊA LÝ SÔNG NGÒI. I . MỤC TIÊU.
<span class='text_page_counter'>(149)</span> - Sau bài này HS chỉ được trên bảng đồ một số sông chính của Việt Nam . - Trình bày được một số đặc điểm của sông ngòi VN. - Biết được vai trò của sông ngòi đối với đời sống sản xuất. - Hiểu và lập được mối quan hệ giữa khí hậu với sông ngòi. II. ĐỒ DÙNG. - Bản đồ địa lý tự nhiên VN, lược đồ. - Tranh trong SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A KTBC: 3’ B Dạy bài mới: 35’ Hoạt động 1 :. Hoạt động dạy Nêu đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa ? GV giới thiệu bài Cho HS quan sát lược đồ sông ngòi và thảo. 1.Nước ta có mạng. luận. lưới sông ngòi dày. - Nhận xét về hệ thống sông ngòi của nước. đặc. ta Sông ngòi ở miền Trung có đặc điểm gì ? Vì HS trả lời sao ? Đọc tên các con sông và chỉ trên bản đồ? Ở địa phương em có những con sông nào? HS nêu Khi mưa nước sông có màu gì ? Nước sông có màu đỏ - Hoàn thành bang thống kê sau HS thảo luận ? nhóm 4 làm ra Thời gian đặc điểm ảh đs-sx bảng phụ Mùa mưa Mùa khô HS trình bày Phụ thuộc vào NX lượng mưa Lượng nước trên sông ngòi phụ thuộc vào yếu tố nào của khí hậu Khí hậu => Mùa mưa => Mưa to nước HS quan sát. Hoạt động 2 : 2. Sông ngòi nước ta có lượng mưa thay đổi theo mùa.. Hoạt động học HS nêu HS nghe HS quan sát. nhiều => nước sông nhiều => nước sông thay đổi theo mùa HĐ 3 : Vai trò của sông ngòi. Tổ chức cho HS thi tiếp sức -Nêu vai trò của sông ngòi nước ta ?. - Bồi đắp lên nhiều đồng bằng là nguồn thuỷ điện là đường giao thông ….
<span class='text_page_counter'>(150)</span> C. Củng cố dặn dò: 2’. HS nêu -Kể tên và chỉ 1 số nhà máy thuỷ điẹn của nước ta mà em biết NX dặn dò. Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………….
<span class='text_page_counter'>(151)</span> Tiết 2. KHOA HỌC TỪ TUỔI VỊ THÀNH NIÊN ĐẾN TUỔI GIÀ. I- Mục tiêu: Sau bài học HS biết: - Nêu một số đặc điểm chung của tuổi vị thành niên, tuổi trưởng thành, tuổi già. - Xác định bản thân đang ở giai đoạn nào của cuộc đời. II- Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài: Kĩ năng tự nhận thức và xác định được giá trị của lứa tuổi học trò nói chung và giá trị của bản thân nói riêng III- Đồ dùng dạy học: - Thông tin và hình trang 16, 17 SGK. - Sưu tầm tranh, ảnh của người thân ở lứa tuổi khác khau. IV- Các hoạt động dạy - học chủ yếu: Nội dung 1. Bài cũ:. 2. Bài mới: a. Giới thiệu bài b. Tìm hiểu bài *HĐ1: Làm việc với SGK. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Nêu lại đặc điểm của trẻ dưới 3 tuổi, từ 3 đến 6 tuổi, từ 6 đến 10 tuổi? - 2 HS lên bảng trả lời - Từ lúc sinh đến lúc tuổi dậy thì, tuổi nào - HS nhận xét quan trọng nhất ? Vì sao ? - GV nhận xét, đánh giá. - GV giới thiệu và ghi đầu bài. - Yêu cầu HS đọc mục thực hành, thí nghiệm, làm BT trang 16; 17- SGK - Phát phiếu học tập cho HS. Giai đoạn - Tuổi vị thành niên - Tuổi trưởng thành - Tuổi già. Đặc điểm nổi bật ..................... ..................... ................... - GV nhận xét chốt ghi lên bảng: - Tuổi vị thành niên: Phát triển mạnh mẽ về thể chất, tinh thần và mối quan hệ bạn bè, xã hội. - Tuổi trưởng thành: Phát triển về mặt. - HS ghi vở và nhắc lại đầu bài. - 2 HS đọc - HS làm theo nhóm 2 - HS thảo luận nhóm đôi, phân công công người ghi nội dung vào phiếu. - Đại diện một số nhóm trình bày - Nhóm khác nhận xét, bổ sung..
<span class='text_page_counter'>(152)</span> sinh họcvà xã hội, xây dựng gia đình.. - Tuổi già: Cơ thể dần suy yếu, chức năng hoạt động của cơ quan giảm dần… - Thu lại các tranh, ảnh chụp nam, nữ trộn đều phát cho mỗi nhóm 4 ảnh. *HĐ2: Trò chơi: “Ai ? họ đang ở vào giai đoạn nào của cuộc đời ?”. - GV nêu cách chơi + Các nhóm xác định người trong ảnh đang ở giai đoạn nào của cuộc đời và nêu đặc điểm của giai đoạn đó - GV tuyên dương nhóm làm tốt. + Các em đang ở giai đoạn nào của cuộc đời ? + Biết được điều đó có lợi gì ? GV chốt ghi lên bảng - Các em đang ở giai đoạn đầu của tuổi vị thành niên( tuổi dậy thì) - Điều đó giúp chúng ta hình dung được sự phát triển của cơ thể về thể chất, tinh thần, mối quan hệ XH, từ đó không bối rối, sợ hãi - Nêu đặc điểm chung của tuổi vị thành niên, tuổi trưởng thành, tuổi già ? - Bạn đang ở độ tuổi nào?. - HS nộp ảnh. - Các nhóm nhận ảnh. - Các nhóm làm việc trong nhóm. - Đại diện các nhóm lên trình bày - Nhóm khác nhận xét, bổ sung. - HS trả lời - HS khác nhận xét , bổ sung. - HS nghe - 2 HS trả lời. 3. Củng cố, dặn dò:. - Dặn chuẩn bị bài sau: Vệ sinh ở tuổi dậy thì Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… Tiết 5. KHOA HỌC.
<span class='text_page_counter'>(153)</span> VỆ SINH TUỔI DẬY THÌ I. MỤC TIÊU:. Sau bài học HS có khả năng Nêu những việc nên làm để VS cơ thể ở tuổi dạy thì . Xác định được những việc làm và những việc không nên làm để bảo vệ sức khoẻ về thể chất ở tuổi dậy thì . II. ĐỒ DÙNG. Tranh trong SGK Phiếu học tập III . CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC. Nội dung A.KTBC: 3’. Hoạt động thầy -Nêu đặc điểm của con người ở vị thành niên?. Hoạt động trò HSTL -NX. B,Dạy bài mới: 35’ *Giới thiệu bài GV giới thiệu bài Hoạt động 1: Những Cho HS quan sát tranh SGK. HS nghe HS quan sát và. việc nên làm để giữ. -Em cần làm gì để giữ VS cơ thể?. nêu. VS cơ thể ở tuổi dậy. GV ở tuổi dậy thì bộ phận sinh dục phát. Tắm ,thay quần. thì .. triển.... -Cho HS thảo luận làm bài tập trong phiếu Khoanh tròn vào ý đúng 1.Cần rửa bộ phận sinh dục: a, Hai ngày một lần. b, Hằng ngày. 2. Khi rửa bộ phận sinh dục cần chú ý: a, Dùng nước sạch. b, Dùng xà phòng tắm. c, Kéo bao quy đầu về phía trước và rửa sạch. 3.Khi thay quần lót chú ý: a,Thay hai lần một ngày. b,Thay một ngày một lần. c, Giặt và phơi quần lót trong bóng râm. d, Giặt và phơi quần lót ngoài nắng.. áo lót .. HS thảo luận nhóm làm bài Các nhóm đọc bài làm. Hoạt động 2: Trò chơi cùng mua sắm. HS thảo luận nhóm và trả lời. Yêu cầu HS đi mua sắm NX xem bạn đã mua sắm đúng chưa. HS chơi trò chơi. -Có những điều gì khi sử dụng quần lót?. nhằm củng cố.
<span class='text_page_counter'>(154)</span> -Nữ giới chú ý điều gì khi sử dụng áo lót?. kiến thức. Những việc nên làm. Chia HS thành các nhóm 4. HS thảo lụân. và không nên làm để. -Tìm những việc nên làm và những việc. nhóm trao đổi và. bảo vệ sức khoẻ tuổi. không nên làm để bảo vệ SKvà thể chất ở. trả lời. dậy thì . C.Củng cố dặn dò:. tuổi dậy thì .?. 2’. Qua bài này ta ghi nhớ điều gì ?. Hoạt động 3 :. Nhận xét dặn dò : Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………. TUẦN 5 Tiết 1 Tiết 3. Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2015 CHÀO CỜ TẬP ĐỌC.
<span class='text_page_counter'>(155)</span> MỘT CHUYÊN GIA MÁY XÚC <Hồng Thủy> I. MỤC TIÊU:. - Đọc lưu loát toàn bài . Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng, đằm thắm thể hiện cảm xúc về tình bạn, tình hữu nghị của người kể chuyện. - Đọc các lời đối thoại thể hiện đúng giọng của từng nhân vật . - Hiểu nội dung câu chuyện: Tình cảm chân thành của một chuyên gia máy xúc nước bạn với một công nhân Việt Nam. Qua đó, thể hiện vẻ đẹp của tình hữu nghị giữa các dân tộc. II. ĐỒ DÙNG:. - Tranh ảnh minh hoạ SGK/45. - Đọc kĩ bài III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:. Nội dung A. Bài cũ: 3’. Hoạt động dạy 3 HS đọc thuộc bài thơ : Bài ca về trái đất H: Hai câu thơ cuối của bài thơ nói lên gì ? Nx bài GV tổ chức hs quan sát tranh giải thích + Ghi đầu bài. Hoạt động học 3 HS đọc HTL và. A-lếch xây, nắm lấy bàn. Gọi HS đọc bài, Chú ý : Sửa lỗi. HS 1: Đó là ... êm dịu. tay, ửng lên, mảng nắng.. phát âm , ngắt giọng cho từng HS. HS 2: Chiếc máy. GV chia đoạn. ..thân mật. Gọi HS đọc phần chú thích. HS 3: Đoàn xe ...máy. Yêu cầu HS luyện đọc theo đoạn. xúc. GV đọc mẫu. HS 4: A- lếch- xây .... B. Bài mới :35’ 1. Giới thiệu bài : 2. Hướng dẫn luyện đọc. TLCH. HS quan sát tranh phát biểu + ghi vở. và tìm hiểu bài a, Luyện đọc:. tôi và A- lếch- xây . 3.Tìm hiểu bài:. Gọi hs đọc toàn bài H: Anh Thuỷ gặp A- lếch -xây ở đâu ?. HS luyện đọc 1HS đọc HS thầm và trao đổi thảo luận câu hỏi.
<span class='text_page_counter'>(156)</span> H: Dáng vẻ của A -lếch -xây có gì đặc biệt khiến anh Thuỷ chú ý ? H; Dáng vẻ của anh A –lếch- xây gợi cho tác giả cảm nghĩ ntn? H: Cuộc gặp gỡ giữa hai đồng nghiệp diễn ra như thế nào? Ý nghĩa : Tình cảm chân H: Ý nghĩa bài nói gì ? thành của một chuyên gia máy xúc nước bạn với một công nhân VN. Qua đó, thể hiện vẻ đẹp của tình hữu nghị giữa các dân tộc. 4. Đọc diễn cảm -Để đọc hay và diễn cảm ta đọc. SGK/46 Anh Thuỷ gặp……. A -lếch- xây vóc người lớn, mái…... - Cuộc gặp giữa hai người . Chi tiết tả cuộc gặp gỡ giữa anh Thuỷ………… -HS nêu và ghi vở HS nêu ý kiến, HS NX. ntn?. HS dùng bút chì gạch. Hướng dẫn HS luyện đọc đoạn 4. chéo vào chỗ cần ngắt. trên bảng phụ. giọng, gạch chân các từ nên nhấn giọng 3 HS thi đọc diễn cảm. HS thi đọc diễn cảm Nx cho điểm C. Củng cố- Dặn dò: 2’ - Câu chuyện giữa anh Thuỷ và anh A- lếch -xây gợi cho em điều gì ? NX giờ học Về ôn bài và chuẩn bị bài sau . Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy:. trước lớp HSTL. ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................... Tiết 5. TOÁN ÔN TẬP : BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI. I. MỤC TIÊU:. - Củng cố các đơn vị đo độ dài - Rèn kỹ năng chuyển đổi các đơn vị đo và giải các bài toán có liên quan ..
<span class='text_page_counter'>(157)</span> - Giáo dục HS yêu thích môn toán . II. ĐỒ DÙNG: - Bảng phụ, bảng nhóm, bút dạ, III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:. Nội dung A.KTBC: 3’ B.Dạy bài mới: 35’ 1.Giới thiệu bài:. Hoạt động thầy Gọi HS chữa bài NX. Hoạt động trò HS chữa bài NX. GV giới thiệu bài + ghi. HS lắng nghe và ghi vở. 2.HD ôn tập:. bảng. Bài 1:. - Gọi HS đọc yêu cầu bài. - HS đọc các đơn vị đo. Km, hm, dam, m, dm, cm,. 1. độ dài trong bảng. mm. H: Kể tên các đơn vị đo. SGK/22. liền sau và các đơn vị đo. - Đơn vị lớn gấp 10 lần. -. - HS đọc yêu cầu. liền trước đơn vị đo độ dài đơn vị bé là mét? H: Hai đơn vị đo dộ dài. Bài 2: Điền số a,135m = 1350 dm 342dm = 3420 cm 15cm = 150 mm. 1 Đơn vị bé bằng 10 đơn. liền kề nhau thì gấp hoặc. vị lớn. kém nhau bao nhiêu lần ? Gọi HS đọc yêu cầu bài 2 GV gợi ý cách làm Gọi HS chữa bài GV kết luận. HS đọc yêu cầu HS làm bài vào vở. HS chữa bài - NX. 1 c, 1mm = 10 cm 1 1cm = 100 m 1 1 m = 1000 km. Bài 3: Viết số thích hợp 4km37m = 4037 m 8m12cm = 812 cm 354dm = 3 m 54 dm 3040m = 3 km 40 m C.Củng cố- Dặn dò : 2’. Gọi HS đọc yêu cầu bài 3 GV gợi ý cách làm Gọi HS chữa bài GV kết luận. Nhận xét dặn dò Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy:. HS đọc yêu cầu HS chữa bài.
<span class='text_page_counter'>(158)</span> ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Tiết 7. CHÍNH TẢ (Nghe- viết ) MỘT CHUYÊN GIA MÁY XÚC. I. MỤC TIÊU:. - HS nghe viết đúng, đủ chính xác đoạn: “Qua khung cửa…... thân mật”.
<span class='text_page_counter'>(159)</span> - Hiểu cách đánh dấu thanh ở các tiếng chứa nguyên âm đôi uô/ua và tìm được các tiếng có nguyên âm đôi uô/ua để hoàn thành các câu thành ngữ . II. ĐỒ DÙNG:. - Bảng lớp, bảng phụ viết mô hình cấu tạo vần III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:. Nội dung A. Bài cũ: 3’. B. Bài mới: 35’ 1. Giới thiệu bài: 2. HD viết hính tả:. Hoạt động dạy Viết mô hình cấu tạo vần của. Hoạt động học HS lên bảng viết. các tiếng sau ; chiến, triển, kìa.. Cả lớp viết ra nháp. GV gọi HS chữa bài. HS nhắc cách đấnh dấu. GV nhận xét.. thanh iê/ia. GV giới thiệu bài +ghi đầu bài GV đọc đoạn văn cần viết. HS nghe và ghi vở. H: Dáng vẻ của người ngoại quốc có gì đặc biệt ? H: Nêu những từ khó, dễ lẫn ?. 2 HS đọc nối tiếp. Viết chính tả soát lỗi. GV đọc cho HS viết vở. -Anh cao lớn , mái tóc vàng óng ..tham mật , khung , buồng máy, ngoại quốc, khoẻ, chất phác, giản dị 2 HS lên bảng viết ;dưới lớp viết vào nháp HS viết. chấm bài. GV đọc soát lỗi. Trao đổi bài soát lỗi. Yêu cầu HS viết các từ vừa tìm được. 3. Luyện tập: *Bài 2: Các tiếng chứa uô ; cuốn, cuộc, buôn, muôn. Các tiếng chứa ua: của, múa *Bài 3 : - Muôn người như một - Chậm như rùa - Ngang như cua - Cày sâu cuốc bẫm.. GV thu vở đánh giá. Gọiu HS đọc yêu cầu Gợi ý HS làm . Gọi HS chữa bài - NX GV kết luận. Yêu cầu HS làm bài theo cặp :GV gợi ý: -Tìm tiếng còn thiếu trong câu thành ngữ và giải thích nghĩa của các thành ngữ đó ? Gọi HS phát biểu ý kiến -NX GV kết luận. C. Củng cố- Dặn dò: 2’ Nhận xét, giờ học,CBBS. HS đọc yêu cầu HS làm bài vào vở. HS chữa bài HS NX cách đánh dấu thanh trong mỗi tiếng 1 HS đọc yêu cầu 2 HS cùng bàn trao đỏi thảo luận HS nối tiếp để trả lời.
<span class='text_page_counter'>(160)</span> Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................. Tiết 6. LỊCH SỬ PHAN BỘI CHÂU VÀ PHONG TRÀO ĐÔNG DU. I. MỤC TIÊU:. - Phan Bội Châu là nhà yêu nước tiêu biểu ở Việt Nam đầu thế kỷ XX. - Phong trào Đông du là phong trào yêu nước nhằm mục đích chống thực dân Pháp. - Giáo dục cho HS lòng am hiểu LS. II. ĐỒ DÙNG:. Chân dung Phan Bội Châu. Phiếu học tập III. HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:.
<span class='text_page_counter'>(161)</span> Nội dung A. Bài cũ: 3’. Hoạt động dạy Cuối thế kỷ 19 , ở Việt Nam xuất hiện những ngành kinh tế nào mới ? Những thay đổi về kinh tế đã tạo ra những giai cấp, tầng lớp nào trong XH Việt Nam ? Nx bài. Hoạt động học 2 HS nêu hs khỏc NX. GV thiệu bài+ ghi bài. Hs ghi vở HS làm việc nhóm 4 Đại diện nhóm báo cáo kết quả. *Hoạt động 2:. GV tổ chức HS làm việc nhóm 4 tìm hiểu về PBC ? Gọi HS phát biểu - NX. Gọi HS đọc bài + TLCH:. Sơ lược về phong. H: Thuật lại những nét chính về phong. động theo nhóm 2. trào Đông du. trào Đông du dựa theo theo ý sau :. B. Bài mới : 35’ 1. Giới thiệu bài: 2. Hoạt động : *Hoạt động 1 : Tiểu sử của Phan Bội Châu. HS Đọc SGK và hoạt. - Phong trào Đông du diễn ra vào thời gian nào? ai là người lãnh đạo? - Mục đích của phong trào là gì? - Nhân dân trong nước đặc biệt là các thành viên yêu nước đã hưởng ứng phong trào Đông du ntn? - Kết quả của phong trào Đông du và ý nghĩa của phong trào này là gì?. HS trả lời. Gọi HS lần lượt trình bài theo gợi ý trên. HS trả lời. GV kết luận bổ sung và hỏi cả lớp: H: Tại sao trong điều kiện khó khăn thiếu thốn nhóm thanh niênViệt Nam. HS Đọc SGK và hoạt. vẫn hăng say học tập ?. động theo nhóm. H: Tại sao chính phủ Nhật trục xuất PBC và những người du học ? Gọi HS trình bày - NX GV : Phong trào Đông du thất bại vì thực. HS nêu- NX.
<span class='text_page_counter'>(162)</span> dân Pháp câu kết với Nhật. C. Củng cố- Dặn dò : 2’. H: Nêu những suy nghĩ của em về Phan Bội Châu ? NX giờ học, về chuẩn bị bài sau. HSTL- NX. Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................. Tiết 3 LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN: HOÀ BÌNH I.MỤC TIÊU: - Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ thuộc chủ điểm cánh chim hoà bình. - Hiểu đúng nghĩa của từ hoà bình, tìm được từ đồng nghĩa với từ hòa bình - Viết được một đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình của một miền quê hoặc thành phố II.ĐỒ DÙNG: Bảng phụ, bút dạ III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:. Nội dung. Hoạt động dạy. Hoạt động học.
<span class='text_page_counter'>(163)</span> A. Bài cũ: 3’. Đặt câu với 1 cặp từ trái nghĩa mà em biết ? Gọi học sinh thuộc các câu thành ngữ tục ngữ ở tiết trước . NX đánh giá. 3 HS lên bảng đặt câu 2 HS đọc tiếp. B. Bài mới: 35’ 1.Giới thiệu bài: 2.HD HS làm bài tập:. Gv gt bài + GB Gọi HS đọc yêu cầu BT1. HS ghi vở HS đọc yêu cầu BT1. Bài 1 :. Gọi hS phát biểu ý kiến - NX. HS thảo luận nhóm. b,Trạng thái không có. H: Tại sao chọn ý b mà không. HS làm bài vào vở. chiến tranh.. phải là ý a hoặc c ?. NX. Gv kết luận : Bài 2: Những từ đồng nghĩa với Gọi HS đọc yêu cầu nội dung bài. -1 HS đọc nội dung yêu. từ hoà bình là :. tập 2. cầu bài 2. Bình yên, thanh bình,. Gợi ý : Tìm nghĩa của từng từ. HS làm theo cặp. thái bình .. đó, sau tìm những từ đồng nghĩa với từ hoà bình. 2 HS làm bảng phụ còn. H: Bình yên nghĩa là ntn?. HS làm vở .. H: Thanh bình là ntn? Gọi HS chũa bài - NX. HS treo bảng phụ. GV kết luận:. 3 - 5 HS đọc. Bài 3: Viết một đoạn. Gọi HS đọc yêu cầu bài 3 GV. HS tự viết bài. văn từ 5-7 câu miêu tả. gợi ý. 4 HS đọc bài làm. cảnh thanh bình của một. Gọi HS đọc bài làm -NX. miền quê hoặc thành phố C. Củng cố - Dặn dò: 2’ Nhận xét giờ học. Về hoàn thành đoạn văn và chuẩn bị bài sau. Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ .................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(164)</span> ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(165)</span> Thứ ba ngày 6 tháng 10 năm 2015 TOÁN. Tiết 1. ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG I. MỤC TIÊU. Giúp HS củng cố : - Các đơn vị đo khối lượng, bảng đơn vị đo khối lượng. - Chuyển đổi các đv đo khối lượng. - Giải các bài toán có liên quan đến đv đo khối lượng. II. ĐỒ DÙNG:. - Bảng đv đo khối lượng, bảng phụ, III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:. Nội dung. Hoạt động dạy - Nêu các đv đo độ dài từ lớn đến nhỏ? -Nêu mối quan hệ giữa 2 đv đo liền kề?. Hoạt động học HS nêu. 1, Giới thiệu bài:. - Gv GT bài +ghi đầu bài. HS nghe và ghi. 2. HD ôn tập:. - GV treo bảng phụ lên. vở. Bài 1: Viết đầy đủ bảng đv đo khối lượng. bảng. - HS nêu. sau:. H: 1 Kg bằng bao nhiêu. 1kg= 1000g. g ? ……………………. - Đơn vị lớn gấp. A. Bài cũ: 3’. HS nêu. B. Bài mới: 35’. Lớn hơn kg tấn tạ yến. kg Bé hơn kg hg dag g. H: Hai đơn vị liền kề nhau 10 lần đơn vị bé, thì gấp hoặc kém nhau bao đơn vị bé bằng nhiêu lần ?. 1 10 lần đơn vị lớn.. Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ. Gọi HS đọc yêu cầu bài 2. HS đọc yêu cầu. chấm. GV gợi ý cách làm. 2HS làm bảng. Cho HS chữa bài -NX. HS chữa bài. a,18yến =180kg. b,430kg = 43yến. 200tạ = 20000kg. 2500kg =25tạ. 35 tấn =35000kg 16000kg = 16tấn c) 2kg 326g = 2326 g 6kg 3g = 6003g d, 4008g = 4kg 8g. -GV kết luận:.
<span class='text_page_counter'>(166)</span> 9050 kg = 9 tấn 50kg Bài 4: Giải. Gọi HS đọc yêu cầu. Đổi 1tấn = 1000kg. HS đọc yêu cầu. H: Bài toán cho biết gì yêu HSTL. Ngày thứ hai bán được là :. cầu hỏi gì ?. 300 X 2 = 600 (kg). Gọi HS chữa bài NX. HS chữa bài NX. Nhận xét giờ học. Về chuẩn bị bài sau. Hai ngày đầu cửa hàng bán được là: 300 + 600 = 900(kg) Ngày thứ ba bán được là : 1000 - 900 = 100(kg) Đáp số: 100kg C.Củng cố- Dặn dò: 2’. Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Tiết 6. KỂ CHUYỆN KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC.
<span class='text_page_counter'>(167)</span> Đề bài: kể lại 1 câu chuyện em đã nghe hay đã đọc ca ngợi hoà bình, chống chiến tranh. I. MỤC TIÊU:. Giúp HS : 1.Rèn kỹ năng nói : Biết kể một câu chuyện (mẩu chuyện) đã nghe hay đã đọc ca ngợi hoà bình, chống chiến tranh . Trao đổi được với các bạn về ND, ý nghĩa câu chuyện. 2.Rèn kỹ năng nghe :Chăm chú nghe lời bạn kể, biết nhận xét lời kể của bạn II. ĐỒ DÙNG:. Sách, báo, truyện, co ND ca ngợi hoà bình, chống chiến tranh. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:. Nội dung A. Kiểm tra bài cũ: 3’ B. Bài mới: 35’ 1.Giới thiệu bài: 2.Hướng dẫn kể chuyện: a, Tìm hiểu đề : đã được nghe hay đã được đọc ca ngợi hoà bình, chống chiến tranh .. Hoạt động dạy Gọi HS kể câu chuyện cũ. Hoạt động học HD kể câu chuyện cũ. Giới thiệu bài. HS nghe. H: Câu chuyện Tiếng vĩ cầm ở Mĩ Lai muốn nói với chúng ta điều gì ? Gọi HS đọc đề bài. HS nêu. Kể lại 1 câu chuyện em Đề bài yêu cầu gì Em đọc câu chuyện của mình ở đâu hãy giới thiệu cho các bạn cùng nghe Giáo viên kết luận Yêu cầu HS đọc 3 gợi ý trong SGK Nhận xét đánh giá HS kể theo tiêu chí: + Nội dung câu chuyện có đúng chủ đề không + Câu chuyện ngoài SGK : 1đ + Cách kể hay hấp dẫn: 2đ + Nêu ý nghĩa đúng: 2 đ + Trả lời các câu hỏi của bạn: 1 đ b, kể chuyện trong nhóm. Chia 4 HS thành 1 nhóm kể chuyện của mình cho các bạn nghe Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện. HS trả lời. HS nx HS đọc các tiêu chí HS đọc tiêu chí. HS kể chuyện trong nhóm Nhận xét.
<span class='text_page_counter'>(168)</span> c, Thi kể chuyện. -Câu chuyện bạn thích nhân vật nào HS thi kể trước lớp NX bạn kể GV kết luận. 5 em kể chuyện NX. C. Củng cố- Dặn dò: 2’ Nhận xét giờ học Chuẩn bị bài sau Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Tiết 2. KHOA HỌC THỰC HÀNH: NÓI “KHÔNG” ĐỐI VỚI CÁC CHẤT.
<span class='text_page_counter'>(169)</span> GÂY NGHIỆN I. MỤC TIÊU:. Sau bài học HS có khả năng : - Hiếu được tác hại của rượu, bia, thuốc lá, ma tuý và biết phòng tránh các chất đó thông qua từng thông tin SGK. - Thực hiện các kỹ năng từ chối không sử dụng các chất gây nghiện II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:. - Thông tin và hình vẽ trong SGK/ - Bảng nhóm, bút dạ III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:. Nội dung A. Bài cũ: 3’. B. Bài mới: 35’ 1.GTB: 2.Hoạt động: a, Hoạt động 1 : Trình bài các thông tin sưu tầm. b, Hoạt động 2 : Tác hại của các chất gây nghiện. Hoạt động thầy H: Để giữ gìn vệ sinh cá nhân ở tuổi dậy thì em nên làm gì ? H: Chúng ta nên và không nên làm gì ở tuổi dậy thì? H: Khi nữ có kinh nguyệt em cần lưu ý điều gì ? NX bài. Hoạt động trò HS trả lời. GV giới thiệu + Ghi đầu bài. HS ghi vở. -Các em đã sưu tầm được những tranh ảnh, sách báo về tác hại của các chất gây nghiện: Rượu, bia, thuốc lá, ma tuý. Các em hãy cùng chia sẻ với mọi người thông tin đó . GV kết luận những HS chuẩn bị bài tốt GV tổng kết: -Chia HS thành 6 nhóm và nêu yêu cầu hoạt động .Đọc thông tin SGk/…. Kẻ bảng và hoàn thành bảng về tác hại của thuốc lá hoặc rượu bia hoặc ma tuý GV giúp đỡ các nhóm HS gặp khó khăn Đọc lại phiếu. * 5 - 7 HS tiếp nối nhau đứng dậy giới thiệu thông tin mình đã sưu tầm NX HS hoạt động theo nhóm và viết kết quả vào phiếu học tập. HS nữ nêu. *Tác hại của thuốc lá Mắc bệnh ung thư phổi, hơi thở hôi Mất thời gian, tốn tiền…… *Tác hại của rượi, bia Dễ mắc các bệnh : viêm và chảy máu thực quản……. *Tác hại của ma tuý Sử dụng dễ mặc nghiện khó.
<span class='text_page_counter'>(170)</span> NX c, Hoạt động 3 : Thực hành: Kĩ năng từ chối khi bị lôi kéo rủ rê sử dụng chất gây nghiện. Yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ trong SGKtrang 22, 23 và hỏi : Hình minh hoạ có các tình huống gì ? GV chia lớp thành 4 nhóm GV kết luận. cai Sức khoẻ giảm sút…… HS quan sát tranh và nêu HS thực hiện đóng kịch ở 2 tình huống còn tình huống 3 ở tiết 2. C.Củng cố- Dặn dò : 2’ - Nhận xét dặn dò . Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................... Tiết 1. Thứ tư ngày 7 tháng 10 năm 2015 TẬP ĐỌC Ê-MI-LI, CON…..
<span class='text_page_counter'>(171)</span> (Trích ). (Tố Hữu) I. MỤC TIÊU:. -Đọc lưu loát toàn bài, đọc đúng các tên riêng nước ngoài, nghỉ hơi đúng các dấu câu . - Biết đọc diễm cảm toàn bài và học thuộc lòng khổ thơ 3, 4. Khá, giỏi cả bài. - Hiểu các từ : Lầu Ngũ Giác, Giôn Xơn, danh nhân. - Hiểu nội dung bài thơ: Ca ngợi hành động dũng cảm của một công nhân Mĩ, dám tự thiêu để phản đối cuộc chiến tranh xâm lược VN. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :. -Tranh trong SGK/50, bảng phụ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :. Nội dung A.KTBC: 3’ B.Dạy bài mới: 35’ 1. Giới thiệu bài: 2. HD tìm hiểu và luyện đọc: a, Luyện đọc: Ê-mi- li, Mo-ri-xơn, Giônxơn, Oa -sinh- tơn ….. b,Tìm hiểu bài:. Hoạt động thầy Gọi HS đọc bài cũ NX GV giới thiệu bài +Ghi bảng - Gọi HS đọc bài theo từng khổ thơ - GV chia đoạn: 4 đoạn Gọi HS đọc theo đoạn. Hoạt động trò HS đọc bài XN HS lắng nghe + Ghi vở. - HS đọc nối tiếp. - HS đọc nối tiếp theo các đoạn HS1: đọc phần xuất xứ HS2: Ê- mi- li…..Ngũ Giác HS 3: Giô- xơn....nhạc hoạ HS 4:Ê- mi-li… đừng buồn. HS5: Phần còn lại Gọi HS phát âm từ khó HS phát âm từ khó Gọi HS đọc phần chú giải HS đọc phần chú giải Gọi HS đọc từng khổ thơ HS đọc bài H: Vì sao chú Mo- ri- xơn lên án HSTL cuộc chiến tranh xâm lược của chính quyền Mĩ ? H: Chú nói với con điều gì khi Trời sắp tối cha không từ biệt ? bế…… H: Vì sao chú lại dặn con nói HSTL với mẹ “Cha đi vui xin mẹ đừng buồn ”? H: Chúng ta có suy nghĩ gì về HS tự do phát biểu.
<span class='text_page_counter'>(172)</span> Ý nghĩa : Ca ngợi hành động dũng cảm của một chú công nhân dám tự thiêu mình để phản đối cuộc chiến tranh xâm lược của Mĩ ở VN. c,Đọc diễn cảm :. hành động của chú ? H: Ý nghĩa bài nói gì ?. GV giới thiệu khổ đọc diễn cảm Khổ 3,4 H: Nêu cách đọc từng khổ thơ? Gọi HS đọc bài Thi đọc diễn cảm Gọi HS đọc thuộc khổ thơ. HS nêu và ghi vào vở. HS đọc bài HSTL HS thi đọc bài 3 HS đọc thuộc bài. C. Củng cố- Dặn dò: 2’ Nhận xét- dặn dò về nhà . Chuẩn bị bài sau Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................. Tiết 3. TOÁN LUYỆN TẬP. I. MỤC TIÊU: -Giúp HS củng cố về: Các đơn vị đo độ dài, khối lượng và các đơn vị đo diện tích đã học..
<span class='text_page_counter'>(173)</span> -Rèn kỹ năng: Tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông .Tính toán trên số đo độ dài, khối lượng và giải các bài toán có liên quan II. Đồ dùng: Bảng phụ, bút dạ, phấn màu III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Nội dung A.KTBC:3’. Hoạt động dạy Gọi HS chữa bài cũ NX bài GV nêu mục tiêu bài học. Hoạt động học HS chữa bài NX. Gọi HS đọc yêu cầu bài 1. Hs đọc yêu cầu. Cả hai trường thu được là :. GV gợi ý cách làm. HS nêu. 1 tấn 3 kg + 2 tấn 7kg = 3 tấn. H: Bài toán cho biết gì hỏi gì HS làm vở. 1000kg. ?. Đổi : 3tấn 1000kg = 4 tấn. Gọi HS chữa bài. B.Dạy bài mới :35’ 1.Giới thiệu bài: 2.HD luyện tập: *Bài 1: Giải. 1 HS chữa bài. GV kết luận 4 tấn gấp 2 tấn số lần là : 4:2 = 2 (lần ) Số quyển vở sản xuất được là: 5000 x 2 = 100000(quyển ) Đáp số:100000 quyển Bài 3: Giải. Gọi HS đọc đề bài. HS đọc đề bài. Diện tích hình chữ nhật ABCD. GVhỏi:. HS quan sát hình. là:. H: Mảnh đất được tạo bởi 14 X 6 = 84 (m2). Diện tích hình vuông CEMN là : 7 X7=. 49 (m2). Diện tích của mảnh đất là :. các mảnh có kích thước hình dạng ntn?. HS nêu. H: Hãy so sánh diện tích của mảnh đất với tổng diện tích. HS so sánh. 84 + 49 = 133 (m2) hai hình đó ? Đáp số: 133 m2 3..Củng cố- Dặn dò: 2’. HSTL -Bài học hôm nay ôn dạng toán nào ? Nhận xét giờ học.
<span class='text_page_counter'>(174)</span> Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Tiết 4. TẬP LÀM VĂN LUYỆN TẬP LÀM BÁO CÁO THỐNG KÊ. I.MỤC TIÊU:. Biết trình bày kết quả thống kê theo biểu bảng. Qua bảng thống kê kết quả học tập của cá nhân và cả tổ, có ý thức phấn đấu học tốt hơn..
<span class='text_page_counter'>(175)</span> II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :. Phiếu ghi điểm của từng HS. Bảng thống kê viết trên bảng phụ III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:. Nội dung A. Bài cũ: 3’. Hoạt động dạy Hoạt động học Gọi HS đọc lại bảng thống kê HS trong 2 HS đọc bài từng tổ của lớp -NX. B. Bài mới: 35’ 1. Giới thiệu bài: 2. HD làm bài tập: Bài 1 : VD : Lan Anh. Tổ 3 a, Số điểm dưới 5 : 0 b, Số điểm 5, 6 : 0 c, Số điểm 7, 8 : 2 d, Số điểm từ 9,10 : 15 Bài 2: Lập bảng thông kê về kết quả học tập của từng thành viên trong tổ .. GV giới thiệu đầu bài Đọc yêu cầu của bài tập HS tự làm Gọi HS đọc thống kết quả thống kê NX kết quả và cách trình bày . Em có nhận xét gì về kết quả học tập của mình. Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập Gợi ý HS làm Gọi HS chữa bài Hỏi : Em có nx gì về kết quả học tập của tổ 1 , 2 , 3 ? Trong tổ ( 1 , 2 ,3 ) bạn nào tiến bộ nhất ? Bạn nào còn chưa tiến bộ ? GV kết luận: Qua bảng thống kê em đã biết được kết quả của mình, của tổ mình. Vậy hãy cố gắng để tháng sau đạt kết quả cao hơn . 3. Củng cố- Dặn dò : -Bảng thống kê có tác dụng gì ? Tự lập thống kê kết quả học tập của mình ở 2’ tháng tới. Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy:. 1 HS đọc 2 HS làm trên bảng lớp HS khác làm vở 3 HS đọc tiếp nối. 1 HS đọc 1HS lên bảng, HS làm vở HS Dựa vào bảng thống kê của 3 tổ và trả lời. HS nêu. ............................................................................................................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................................................................................................ ...........................................................................................................................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(176)</span> Tiết 2. ĐẠO ĐỨC CÓ CHÍ THÌ NÊN. I. MỤC TIÊU. Học xong bài này, HS biết : - Trong cuộc sống con người phải đối mặt với những khó khăn thử thách nhưng nếu có ý chí, quyết tâm và biết tìm kiếm sự hỗ trợ của những người tin cậy thì có thể vượt qua được khó khăn trong cuộc sống..
<span class='text_page_counter'>(177)</span> - Xác định được những thuận lợi, khó khăn của mình, biết đề ra kế hoạch vượt khó của bản thân. - Cảm phục những tấm gương có ý chí vươn lên khó khăn để trở thành những người có ích cho gia đình, cho xã hội. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :. - Thẻ mầu dùng cho HĐ3 (T1) III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :. Nội dung 1. Bài cũ: 3’. Họat động dạy Nêu ghi nhớ của bài 2 NX đánh giá 2. Bài mới: 35’ Cách tiến hành *Hoạt động 1 : Tìm hiểu thông Chia lớp thành nhóm, tin môi trường, biết được hoàn yêu cầu HS thảo luận cảnh và những biểu hiện vượt Câu hỏi trong SGK khó của Trần Bảo Đồng. Gọi HS trả lời -NX GV kết luận *Hoạt động 2:Xử lí tình huống. Gọi HS đọc tình huống Tình huống 1: đang học lớp 5, Gợi ý để HS biết xử lí một tai nạn bất ngờ đã cướp đi của tình huống Khôi đôi chân khiến em không thể Gọi HS trả lời -NX đi lại được trong tình huống đó Khôi có thể sẽ ntn ? TH 2: Nhà Thiên rất nghèo vừa qua lại bị lũ lụt… Thiên có thể làm gì để tiếp tục học ? *Hoạt động 3: Cách tiến hành BT1 Làm bài tập 1, 2 (SGK) Gọi HS đọc yêu cầu +Bài tập 1 BT1 GV tổ chức chữa bài GV kết luận. Hoạt động học 2 HS nêu HS đọc thông tin và trao đổi thảo luận từng câu hỏi HS trả lời HS thảo luận Xử lý tình huống HS trình bày nhận xét. HS đọc yêu cầu, HS thảo luận tong bài tập HS trao đổi và giơ thẻ, Lần lượt từng trường hợp giơ thẻ mầu để thể hiện sự đánh giá của mình. +Bài tập 2: Làm tương tự như bài 1 HS trả lời bài 2 NX và khen những em đúng C. Củng cố- Dặn dò: 2’ Qua bài này ta ghi nhớ HS đọc ghi nhớ điều gì ? NX tiết học- dặn dò bài sau Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy:.
<span class='text_page_counter'>(178)</span> ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................. Tiết 5. LUYỆN TỪ VÀ CÂU TỪ ĐỒNG ÂM. I.MỤC TIÊU:. - Hiểu thế nào là từ đồng âm . - Nhận diện được một số từ đồng âm trong giao tiếp .Biết phân biệt nghĩa của các từ đồng âm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:. Sưu tầm tranh ảnh về các sự vật, hiện tượng, hoạt động có tên gọi giống nhau. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:.
<span class='text_page_counter'>(179)</span> Nội dung A.KTBC: 3’ B.Dạy bài mới: 35’ 1.GTB: 2. Hoạt động: a.Hoạt động 1 :Tìm hiểu ví dụ.. -Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa b. Hoạt động 2: Ghi nhớ c. Hoạt động 3: Luyện tập *Bài 1: a,Cánh đồng:(SGV/131) Tượng đồng:(SGV/131) Một nghìn đồng:(SGV/131) b,Hòn đá:(SGV/131 Bóng đá:(SGV/131) c,Ba má : ba là bố đẻ Ba tuổi : ba là số tiếp theo của số 2 *Bài 2: Đặt câu Bố em mua một bộ bàn ghế rất đẹp. Họ đang bàn về việc sửa đường . Nhà cửa ở đây được xây dựng hình ô bàn cờ . Lá cờ đỏ sao vàng phấp phới tung bay.. Hoạt động thầy Đọc đoạn văn miêu tả vẻ đẹp thanh bình ở vùng nông thôn. Hoạt động trò HS đọc bài- NX. GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng Gọi HS đọc bài tập 1,2 phần nhận xét H: Em có nhận xét gì về hai câu văn trên ?. HS nghe+ghi vở. H: Nghĩa của từ câu trong từng câu trên là gì ? H: Hãy chọn lời giải thích đúng ở bài hai ? H: Nêu NX của em về nghĩa và cách phát âm các từ trên ? H: Thế nào là từ đồng âm ?. HS đọc Đều là hai câu kể Mỗi câu có một từ câu nhưng nghĩa của chúng khác nhau HSTL HS nêu HSTL HS đọc ghi nhớ. Gọi HS đọc ghi nhớ Tổ chức HS lấy thêm VD Gọi HS đọc yêu cầu bài 1 GV gợi ý cách làm H: Xác định nghĩa của từng cặp? Gọi HS trả lời-NX GV kết luận: -Từ nào HS chưa hiểu GV giải thích kĩ từ đó -Nghĩa của ba má khác ba tuổi ntn?. HS đọc ghi nhớ và lấy VD HS đọc yêu cầu HS thảo luận làm bài theo cặp. Gọi HS đọc yêu cầu Cho HS đặt câu NX. HS đọc yêu cầu. HS đọc bài làm HS nêu HS nêu. HS tự đặt câu NX -Hãy giải thích về nghĩa của từng cặp đồng âm mà em vừa đặt ? HSTL.
<span class='text_page_counter'>(180)</span> *Bài 3: Đọc truyện. Gọi HS đọc mẫu truyện tiền tiêu HS đọc nối tiếp. Tiền tiêu. H: Vì sao Nam tưởng ba mình. Vì Nam nhầm lẫn. chuyển sang làm việc ngân. nghĩa của hai từ. hàng?. đồng âm là tiền tiêu. +Tiền tiêu: Tiêu nghĩa là tiền để chi tiêu. +Tiền tiêu: Tiêu là vị trí quan trọng nơi bố trí canh gác ở phía *Bài 4: Đáp án a,Con chó thui b,Cây hoa súng và khẩu súng C.Củng cố- Dặn dò : 2’. trước.. .. Cho HS đọc câu đố a,b Thi giải nhanh Gọi HSTL khen HS giải đúng. H: Thế nào là từ đồng âm? Nhận xét dặn dò Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy:. HS đọc câu đố HS thi giải nhanh HS đọc ghi nhớ. ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................. Tiết 1. Thứ năm ngày 8 tháng 10 năm 2015 TOÁN ĐỀ- CA- MÉT VUÔNG. HÉC- TÔ- MÉT VUÔNG. I. MỤC TIÊU:. - Giúp HS hình thành biểu tượng ban đầu về Đề- ca- mét vuông, Héc- tô- mét vuông . - Biết đọc các số đo diện tích theo đơn vị dam2 , hm2 - Biết mối quan hệ giữa dam2 và m2, giữa hm2 và dam2 biết chuyển đổi các đơn vị đo II. ĐỒ DÙNG:.
<span class='text_page_counter'>(181)</span> - Hình minh họa SGK/25. Bút dạ, bảng phụ,... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:. Nội dung A.KTBC: 3’ B.Dạy bài mới : 35’ 1.GTB: 2.Hoạt động: *Hoạt động1:Giới thiệu đơn vị diện tích Đề- ca- mét vuông -Hình thành biểu tượng Đề -ca- mét vuông. Hoạt động thầy Gọi HS chữa bài cũ NX. Hoạt động trò HS chữa bài NX. GV giới thiệu bài+GB. HS nghe + ghi vở. Gọi HS đọc lại các đơn vị đo diện tích đã học H: Mét vuông là gì ?. HS đọc-NX bổ sung Là diện tích của một hình vuông có cạnh là 1m Là diện tích của một hình vuông có cạnh là 1km Là diện tích của một hình vuông có cạnh là 1dam. H: km2 là gì ? KL: Là diện tích của một Vậy Đề - ca - mét vuông là hình vuông có cạnh dài 1dam gì? Viết là : dam2 Đọc là: Đề - ca - mét vuông -Mối quan hệ giữa đề ca mét vuông và mét vuông 1dam2 =100m2 *Hoạt động 2: Giới thiệu đơn vị Héc-tô- mét vuông Héc- tô- mét vuông là diện tích của 1 hình vuông có cạnh là 1hm Đọc là : Héc - tô- mét vuông Viết là : hm2 -Mối quan hệ giữa Héc- tômét vuông và mét vuông, Đềca- mét vuông 1hm2=100dam2. Cho HS quan sát hình vẽ như SGK/25 H: Hình vuông 1dam2gồm bao nhiêu hình vuông 1m2? Vậy1dam2 =….. m2 H: Héc- tô- mét vuông là gì ? H: Nêu cách đọc và cách viết Héc-tô-mét vuông?. Cho HS quan sát hình trong SGK/26 Yêu cầu HS trả lời: H: Hình vuông 1hm2 gồm bao. 1dam2=100m2 1hm2=100dam2=1000m2. nhiêu hình vuông 1dam2? H: Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích ?. *Hoạt động 3: Luyện tập. Gọi HS đọc yêu cầu bài 1. HS quan sát 100 ô vuông 1 m2 HS nêu Là diện tích của hình vuông có cạnh là 1hm HSTL. HS quan sát số đo diện tích hình vuông nhỏ và số hình vuông nhỏ 1hm 2=100dam2 Hai đơn vị đo diện tích liền kề nhau hơn kém nhau 100 lần HS đọc yêu cầu.
<span class='text_page_counter'>(182)</span> Bài 1: Đọc các đơn vị đo diện Cho HS chữa bài NX. HS đọc bài làm NX. tích. Gọi HS đọc các đơn vị đo. 105 dam2, 32600dam2 Bài 2: Viết các đv đo diện. diện tích Cho HS viết các đơn vị đo. 2 HS lên bảng viết. tích. diện tích. HS làm vở. c)603 hm2 d) 34 620 hm2 Bài 3: Viết số thích hợp. Gọi HS đọc đề bài. HS đọc yêu cầu. a,2dam2 = 200 m2. Cho HS chữa bài. HS chữa bài. 30hm2 = 3 000dam2 3.Củng cố- Dặn dò: 2’. -1dam 2=…..m2. HSTL. a)271dam2,. b)18954dam2. Nhận xét- dặn dò Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Tiết 3. ĐỊA LÝ VÙNG BIỂN NƯỚC TA. I. MỤC TIÊU:. - Học xong bài này: - HS trình bày được một số đặc điểm của vùng biển nước ta . - Chỉ được trên bản đồ vùng biển nước ta và một số điểm du lịch, bãi biển nổi tiếng . - Biết vai trò của biển đối với khí hậu, đời sống sản xuất . - Giáo dục cho HS có ý thức phải bảo vệ và khai thác tài nguyên biển một cách hợp lý . II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:.
<span class='text_page_counter'>(183)</span> - Bản đồ VN trong khu vực Đông Nam Á. - Tranh ảnh về những nơi du lịch, bảng nhóm, bút dạ. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:. Nội dung A.KTBC: 3’. B.Dạy bài mới:35’ 1.Giới thiệu bài: 2.Hoạt động: *Hoạt động 1: Vùng biển nước ta. *Hoạt động 2: Đặc điểm của vùng biển nước ta. *Hoạt động 3: Vai trò của biển. *Hoạt động 4: Chơi trò chơi. Hoạt động thầy -Lượng nước trên sông ngòi phụ thuộc vào yếu tố nào của khí hậu ? -Nêu vai trò của sông ngòi ?. Hoạt động trò HSTL. GV nêu mục tiêu bài học. HS nghe. Cho HS quan sát lược đồ trong SGK Gọi HS chỉ trên bản đồ Đông Nam Á -Biển Đông bao bọc phần đất liền ở nước ta bao gồm phía nào ?. HS quan sát. HS nêu NX. HS chỉ trên bản đồ vị trí vùng biển Vùng biển nước ta là một bộ phận của Biển Đông Cho HS đọc nội dung SGK và thảo luận HS đọc SGK,thảo luận nhóm hoàn thành bảng sau: nhóm làm bài Đặc điểm của vùng biển nước ta Nước không bao giờ đóng băng MB và MT hay có bão Hàng ngày nước biển có lúc dâng lên có lúc hạ xuống. Ảnh hưởng của biển đối với đ/s và sản xuất. Yêu cầu HS trình bày theo nhóm GV kết luận và bổ sung Cho HS thảo luận nhóm và trả lời -Nêu vai trò của biển đối với khí hậu đời sống và sản xuất ?. Chia lớp thành hai nhóm, mỗi nhóm 5 HS Nhóm giơ ảnh, nhóm đọc tên và chỉ trên bản đồ địa lý VN. HS trình bày HS nêu +Biển điều hoà khí hậu +Là nguồn tài nguyên +Là đường giao thông quan trọng +Ven biển có nhiều nơi du lịch, nghỉ mát.
<span class='text_page_counter'>(184)</span> C.Củng cố- Dặn dò : 2’. Qua bài này cần ghi nhớ điều gì ? Nhận xét, dặn dò. HS đọc ghi nhớ. Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Tiết 4. TẬP LÀM VĂN TRẢ BÀI VĂN TẢ CẢNH. I. MỤC TIÊU:. - Nắm được yêu cầu của bài văn tả cảnh. - Nhận thức ưu điểm, khuyết điểm trong bài làm của mình và của bạn. - Biết sửa lỗi và viết lại được một đoạn văn hay hơn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:. - Bảng nhóm, bút dạ ghi một số lỗi sai. III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:. Nội dung A.KTBC: 3’. Hoạt động thầy Nhận xét bài KT. Hoạt động trò.
<span class='text_page_counter'>(185)</span> B.Dạy bài mới: 35’ 1.Giới thiệu bài:. HS nghe. 2.Hoạt động: a.Hoạt động 1: Nhận. GV nhận xét chung về. xét chung. Ưu điểm:. HS nghe. -HS hiểu đề và viết đúng yêu cầu của đề bài . -Bố cục bài văn rõ ràng, cách trình bày đẹp, dùng từ hay, câu hay, về chữ viết có tiến bộ. b. Hoạt động 2:Hướng dẫn chữa bài c. Hoạt động 3: Học tập những bài văn hay d. Hoạt động 4:HD. khen HS viết đẹp sạch sẽ. Nhược điểm: Một số bài chữ còn xấu, chữ viết chưa rõ ràng, còn sai chính tả, câu dùng từ chưa hay…. GV trả bài văn Yêu cầu HS tự chữa vào bài của mình Gv giúp đỡ HS yếu Gọi HS được điểm cao đọc bài của mình Gọi HS đọc những đoạn văn chưa hay. viết lại những đoạn văn và sai lỗi đề viết lại chưa hay. HS xem bài HS tự chữa bài của mình Trao đổi với bạn 2-3 HS đọc bài HS tự viết lại một đoạn văn chưa hay. +Đoạn văn lủng củng +Đoạn văn dùng từ chưa hay +Đoạn mở bài và kết luận chưa hay Gọi HS đọc đoạn văn đã viết lại. HS đọc bài- NX. C.Củng cố- Dặn dò : 2’ Nhận xét dặn dò Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ..
<span class='text_page_counter'>(186)</span> Thứ sáu ngày 9 tháng 10 năm 2015 TOÁN. Tiết 2. MI- LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH I. MỤC TIÊU:. - Biết tên gọi kí hiệu độ lớn của mi- li- mét vuông, quan hệ giữa mm2và cm2 - Củng cố về tên gọi và kí hiệu, mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích . - Biết đổi các đơn vị đo diện tích. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:. - Hình vẽ như SGK/27. Bảng phụ, bút dạ, …….. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:.
<span class='text_page_counter'>(187)</span> Nội dung Hoạt động thầy A.KTBC: 3’ Gọi HS chữa bài cũ- NX B.Dạy bài mới: 35’ 1.Giới thiệu bài: Gv giới thiêụ bài 2.Hoạt động : a,Hoạt động 1: Giới thiệu H: Mi li mét vuông là gì ? đợn vị đo diện tích Mi-limét vuông -Nêu cách đọc và cách viết? Cho HS quan sát hình vẽ -Hình vuông 1cm2gồm bao nhiêu ô vuông 1mm2 1cm2=100mm2 - Nêu mối quan hệ giữa 1 mm2và cm2? 1mm2= 100 cm2 b.Hoạt động 2: H: Kể tên các đơn vị đo diện Giới thiệu bảng đơn vị đo tích theo thứ tự từ lớn đến bé? diện tích -Thiết lập mối quan hệ của các đơn vị liền kề ->Mỗi đơn vị đo diện tích -Nêu mối quan hệ đo diện gấp 100 lần đơn vị bé liền tích liền kề ? kề . -> Mỗi đơn vị đo diện tích 1 Cho HS đọc lại bảng đơn vị đo diện tích bằng 100 đơn vị lớn hơn liền kề . c. Hoạt động 3: Thực hành Bài 1: a, Đọc các đợn vị Gọi HS đọc yêu cầu bài 1. Hoạt động trò HS chữa bài. đo diện tích .29mm2,. Cho HS lên bảng chữa bài. HS chữa bài NX. 305mm2, 1200mm2. NX. HS nghe Là diện tích của một hình vuông có cạnh là 1mm HS nêu HS quan sát và nêu 100 hình 1mm2 HS nêu. HS nêu. HS nêu. HS đọc bảng đơn vị đo diện tích. HS đọc yêu cầu. b,Viết các đơn vị đo diện tích :168mm2, 2310mm2 Bài 2:Viết số thích hợp. Gọi HS đọc yêu cầu bài 2. HS đọc yêu cầu bài ếuH. vào chỗ chấm. Cho HS chữa bài NX. chữa bài. a,5cm2= 500mm2. -Hai đơn vị đo diện tích liền. HS nêu. 12km2= 1200 hm2. kề hơn và kém nhau bao. 1hm2=10000 m2. nhiêu lần ?. 7hm2=70000 m2.
<span class='text_page_counter'>(188)</span> 3. Củng cố- Dặn dò: 2’ Nhận xét- dặn dò Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................. Tiết 5. KHOA HỌC THỰC HÀNH: NÓI “KHÔNG” ĐỐI VỚI CÁC CHẤT GÂY NGHIỆN (tiếp theo). I. MỤC TIÊU:. -Thu thập và trình bày thông tin về tác hại của các chất gây nghiện: rượu, bia, thuốc lá, ma tuý . - Có kỹ năng từ chối khi bị rủ rê lôi kéo sử dụng các chất gây nghiện . - Luôn có ý thức tuyên truyền vận động mọi người cùng nói “Không ” đối với các chất gây nghiện. II. ĐỒ DÙNG:. Tranh trong SGK/. . Câu hỏi về tác hại của các chất gây nghiện..
<span class='text_page_counter'>(189)</span> III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Nội dung A.Bài cũ: 3’ B. Bài mới: 35’ 1. GTB 2.Hoạt động 3 : *Hoạt động 3 :Thực hành kỹ năng từ chối khi bị lôi kéo, rủ rê sử dụng chất gây nghiện . *Hoạt động 4 : Trò chơi hái hoa dân chủ. *Hoạt động 5: Chiếc ghế nguy hiểm. HĐ dạy Yêu cầu nhóm lên thê hiện lại ở tình huống 1 và 2 Gv NX. HĐ học HS thể hiện NX. - GV chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu các nhóm thể hiện ở tình huống thứ 3 . Yêu cầu HS lên thể hiện GV NX kết luận GV viết các câu hỏi về tác hại của các chất gây nghiện vào từng tờ giấy cài lên cây Chia lớp theo tổ và đại diện tổ bốc thăm về hội ý và trả lời Tổ chức cho HS chơi Tổng kết cuộc thi Nghe tên trò chơi , em hình dung ra gì ? Lấy ghế ngồi của GV phủ một cái khăn màu trắng lên ghế GV giải thích: Đây là chiếc ghế nguy hiểm vì nó đã bị nhiễm điện. Nếu ai đụng vào là chết HS xếp hàng từ ngoài hành lang đi vào . 5 HS quan sát và ghi lại những gì đã nhìn thấy HS đọc kết qủa NX khen Yêu cầu HS trả lời câu hỏi sau (nhóm 2 ) -Em cảm thấy thế nào khi đi qua chiếc ghế ? -Tại sao khi đi qua chiếc ghế em đi chậm lại và rất thận trọng -Tại sao em lại đẩy mạnh làm bạn ngã chạm vào ghế ? -Tại sao khi bị xô vào ghế , em cố gắng không ngã vào ghế ? -Tại sao em cố gắng để không bị ngã vào ghế ? -Tại sao em lại thử chạm tay vào ghế ? Sau khi chơi trò chơi . - Chiếc ghế nguy hiểm , em có nx gì ?. - HS thảo luận. C. Củng cố- Dặn dò: 2’ GV kết luận Nhận xét giờ học, dặn dò VN.. - HS trả lời - HS chơi HS nêu Quan sát lắng nghe GV HD. HS cả lớp từ ngoài hành lang đi vào HS thảo luận HS nêu HS nêu HS nêu HS nêu.
<span class='text_page_counter'>(190)</span> Rút kinh nghiệm, bổ sung sau tiết dạy: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................
<span class='text_page_counter'>(191)</span>