Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

BT117

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (91.92 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>BÀI TẬP VỀ NHÀ SỐ 1 Ngày 12 tháng 7 năm 2016 Câu 1.(3.0 điểm). Cho hàm số. y=x 3 − 3(m+1) x 2 +9 x − m , với. m. là tham số. thực. 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho với m=1 . x  x 2 2. Xác định m để hàm số đã cho đạt cực trị tại x 1 , x 2 sao cho 1 2 .. Câu. 2.(1.0. điểm).. Giải. các. phương. trình,. 1  3cos x  cos 2 x  2 cos 3 x 4sin x.sin 2 x n.  C1 2C 2 3Cn3   1 nCnn S n n   ...  2.3 3.4 4.5  n 1  n  2 . Câu 3.(1 điểm). Tính tổng Câu 4.(1 điểm). Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a, AD 2a, SA  ( ABCD ) và SA a . Tính theo a thể tích chóp S.ABCD và. khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBM) với M là trung điểm của CD. Câu 5.(1 điểm). Tính giới hạn. L lim x 2. 6  x  3 x2  4 . x2  4. Câu 6.(1 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C1 ) : x 2  y 2 13 và đường tròn (C2 ) : ( x  6) 2  y 2 25 cắt nhau tại A(2; 3). Viết. phương trình đường thẳng đi qua A và lần lượt cắt (C1 ), (C 2 ) theo hai dây cung phân biệt có độ dài bằng nhau.  y 3  y  4 3x  ( x  2) x  2  ( x  y  5) x  y  2 y  4 0 Câu 7.(1,0 điểm) : Giải hệ phương trình : . Câu 8.( 1 điểm). Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn điều kiện a  b  c 1 .  1  1  1  P  3   1    1   1  ab   bc   ca  . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> ------------------------Hết----------------------.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×