Tải bản đầy đủ (.ppt) (10 trang)

pt duong tron

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.09 MB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2. Người thùc hiÖn: §Æng ThÞ Phîng Sinh viªn K37C Sư ph¹m To¸n.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> NHẮC LẠI KIẾN THỨC CŨ  Phương trình tổng quát của đường thẳng ? PT tổng quát đường thẳng có dạng ax + by + c = 0, với a2+b2 ≠ 0.  Phương trình tổng quát đường thẳng đi qua điểm M(x0; y0) và có vectơ pháp tuyến n(a; b) ? a(x - x0) + b(y - y0) = 0.  Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M(x0; y0) và có vectơ chỉ phương u (a; b) ? Phương trình có dạng: x = x0 + at (a2 + b2  0) y = y0 + bt.  Đặt vấn đề tương tự đối với đường tròn ?.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> 1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN.  Định nghĩa đường tròn ? Đường tròn (, R) là tập hợp các điểm cách đều  một khoảng bằng R >0. C. . Đường tròn (C) xác định khi biết tâm I và bán kính R..  Ta đưa vào mặt phẳng 1 hệ trục tọa. y. độ Oxy: Tâm (x0; y0 ) và bán kính R >0. Tìm điều kiện của x, y sao cho M(x; y) thuộc đường tròn? M(x; y)  ( ) khi nào?. c. M. y R. y0 O. . x0. x. x.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> 1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN.  Phương trình đường tròn khi biết tọa độ tâm I(x0; y0) và bán kính R : Phương trình đường tròn: (x – x0)2 + (y – y0 )2 = R2.  Để viết phương trình đường tròn ta cần xác định yếu tố nào ? Cần xác định: Tọa độ tâm và bán kính.  Đặc điểm phương trình đường tròn so sánh với phương trình đường thẳng? Phương trình đường tròn là phương trình bậc 2 đối hai ẩn x và y.. y M. y R. y0 O. . x0. x. x.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> 1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN.  Ví dụ 1: ?1. Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm P(–2; 3) và Q(2; –3). a) Hãy viết phương trình đường tròn tâm P và đi qua Q. b) Hãy viết phương trình đường tròn đường kính PQ. y.  Xác định tọa độ tâm và bán kính ?. y.  Xác định tọa độ tâm và bán kính ? P. P. 3. I 2. 2 x. -2 O -3. Q. 3. -2 O -3. x  x y  y  P Q P Q  2 2 ; d (P, Q)  ( xP  xQ )  ( y P  yQ ) I   2   2. Q. x.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> 2. NHẬN DẠNG PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN  Biến đổi phương trình đường tròn (x – x0)2 + (y – y0)2 = R2 về dạng tổng quát ?  Ngược lại, phải chăng mỗi phương trình dạng x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0 y với a, b, c tùy ý, đều là phương trình của một đường tròn ?  Kết luận:. M. y. Phương trình x + y + 2ax + 2by + c = 0 (a + b >c) là phương trình đường tròn tâm (–a; –b) bán kính 2. 2. 2. R. 2. y0. . O. x0. R = a2 + b2  c  Chú ý: Đặc điểm dạng tổng quát của phương trình đường tròn.  Để phương trình dạng x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0 là phương trình đường tròn cần điều kiện là a2 + b2 –c > 0  Dạng tổng quát của phương trình đường tròn là một phương trình bậc 2 gồm: hai số hạng bậc hai đối với từng ẩn x, y; hai số hạng bậc nhất đối với từng ẩn x, y và một số hạng tự do (nếu có). Đặc biệt chú ý hệ số của x2, y2 đều bằng 1.. x.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> 2. NHẬN DẠNG PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN. Ví dụ 2:Trong các phương trình sau thì phương trình nào là phương. trình đường tròn? Xác định tâm và bán kính của nó (nếu có).. 2. 2. Đ a) x  y  2 x  2 2 y  7 0 Đ b). 2003 17 x y 0 3x  3 y  2003 x  17 y 0  x  y  3 3 2. 2. 2 2 c) x  y  2 x  6 y  103 0 S. S. d) x 2  2 y 2  2 x  5 y  2 0. S. e) x 2  y 2  2 xy  3 x  5 y  1 0. 2. 2.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> 2. NHẬN DẠNG PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN.  Ví dụ 3: Viết Pt đường tròn. (C) đi qua 3 điểm M(1; 2) , N(5; 2), P(1; -3). Cách 1: Phương trình đường tròn có dạng:. y. d1. x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0. Tìm hệ số a, b, c ?. Điều kiện để 1 điểm thuộc đường tròn ?. N. O -3. C (I; R). Nhận xét gì về độ dài M, N, P ?. M 1. Cách 2: Tìm tọa độ tâm I(x, y) và bán kính R ? d2 M, N, P . 2. . 5. x. P. 2 2 2 2  x  1  y  2  x  5  y  2         IM2 = IN2  2 2 2 2 2 2 IM = IP   x  1   y  2   x  1   y  3. Cách 3: Tìm giao điểm 2 đường thẳng trung trực của MN và MP ?.  = d 1  d2. R = M = N = P.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> CỦNG CỐ BÀI HỌC  Phương trình đường tròn khi biết tọa độ tâm I(x 0, y0) và bán kính R ? Phương trình đường tròn (x – x0)2 + (y – y0)2 = R2.  Dạng tổng quát của phương trình đường tròn ? Phương trình x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0 với điều kiện (a2 + b2 >c) là phương trình đường tròn tâm (–a; –b) bán kính R = a 2 + b 2  c.  Cách viết phương trình đường tròn khi biết:  Tọa độ tâm I và bán kính R ?  Tọa độ 3 điểm mà đường tròn đi qua ?.  Bài tập về nhà: Bài 21, 22, 23, 24 (SGK, trang 95)  Hướng dẫn Bài 22:b) Viết phương trình đường tròn khi biết tâm I(-2; 0) và tiếp xúc với đường thẳng : 2x + y – 1 = 0. ∆ 2 x  y  1 0 I Gợi ý: Biết tọa độ tâm I, tính bán kính R = ? Điều kiện để đường tròn tâm I tiếp xúc với đường thẳng ∆ ?.

<span class='text_page_counter'>(10)</span>

<span class='text_page_counter'>(11)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×