Tải bản đầy đủ (.docx) (32 trang)

sodiemlop4B

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (346.71 KB, 32 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>SỔ THEO DÕI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC LỚP 4B NĂM HỌC : 2015 - 2016. TRƯỜNG TIỂU HỌC :. VĂN ĐỨC. XÃ (PHƯỜNG, THỊ TRẤN) :. VĂN ĐỨC. HUYỆN (TP, QUẬN, THỊ XÃ) :. TX CHÍ LINH. TỈNH (THÀNH PHỐ) :. HẢI DƯƠNG. GIÁO VIÊN BỘ MÔN : MÔN KHOA HỌC. ĐỖ DUY NHẤT. DANH SÁCH HỌC SINH.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> STT. Họ và tên. Ngày sinh. Nam. Nữ. Địa chỉ liên lạc. 1. Nguyễn Quỳnh Anh. 21/07/2006. 2. Nguyễn Văn Anh. 15/04/2006. Nam. Khê Khẩu - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 3. Nguyễn Việt Anh. 16/05/2006. Nam. Kênh Mai - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 4. Nguyễn Thị Ngọc Anh. 22/05/2006. Nữ. Kênh Mai - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 5. Nguyễn Thị Ngọc Anh. 22/06/2006. Nữ. Kênh Mai - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 6. Nguyễn Trần Trâm Anh. 13/01/2006. Nữ. Vĩnh Đại - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 7. Nguyễn Đồng Trung Anh. 22/09/2006. Nam. Khê Khẩu - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 8. Nguyễn Tấn Dũng. 09/10/2006. Nam. Vĩnh Long- Văn Đức - Chí Linh- Hải Dương. 9. Mạc Khánh Duy. 03/06/2006. Nam. Trại Nẻ - An Lạc - Chí Linh - Hải Dương. 10 Nguyễn Văn Đặng. 06/09/2006. Nam. Khê Khẩu - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 11 Lê Nguyễn Thanh Hằng. 16/06/2006. Nữ. Vĩnh Đại - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 12 Đồng Thị Ngọc Hân. 21/07/2006. Nữ. Khê Khẩu - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 13 Trần Đức Huy. 09/09/2006. 14 Mạc Thùy Linh. 11/12/2006. Nữ. Trại Nẻ - An Lạc - Chí Linh - Hải Dương. 15 Nguyễn Văn Lương. 22/06/2006. Nữ. Kênh Mai - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 16 Phạm Thị Mai. 25/12/2006. Nữ. Khê Khẩu - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 17 Trần Văn Mạnh. 16/10/2006. Nam. Kênh Mai - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 18 Nguyễn Huy Minh. 08/01/2006. Nam. Bích Nham - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 19 Đồng Thị Nguyệt Nga. 23/11/2006. Nữ. Khê Khẩu - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 20 Bùi Thị Kim Ngân. 09/02/2006. Nữ. Khê Khẩu - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 21 Đinh Thị Thảo Nhung. 12/09/2006. Nữ. Khê Khẩu - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 22 Nguyễn Thị Kim Oanh. 10/02/2006. Nữ. Kênh Mai - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 23 Nguyễn Thị Mai Phương. 24/07/2006. Nữ. Kênh Mai - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 24 Đồng Bá Quang. 29/09/2006. Nam. Khê Khẩu - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 25 Nguyễn Duy Quang. 21/06/2006. Nam. Khê Khẩu - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 26 Mạc Đức Quang. 09/11/2006. Nam. Vĩnh Long- Văn Đức - Chí Linh- Hải Dương. 27 Nguyễn Văn Quý. 24/01/2006. Nam. Kênh Mai - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 28 Hoàng Văn Thanh. 08/03/2006. Nam. Khê Khẩu - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 29 Đồng Thế Thắng. 08/09/2006. Nam. Khê Khẩu - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 30 Đinh Thị Phương Thúy. 29/08/2006. Nữ. Khê Khẩu - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 31 Đồng Thị Hà Trang. 27/10/2006. Nữ. Khê Khẩu - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 32 Phùng Thị Mỹ Vân. 25/11/2006. Nữ. Kênh Mai - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 33 Nguyễn Thị Hải Yến. 26/03/2006. Nữ. Vĩnh Long - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. 34 35. Nữ. Khuyết tật. Nam. Kênh Mai - Văn Đức - Chí Linh - Hải Dương. Đường Yết Kiêu - Thái Học 1 - Sao Đỏ - Chí Linh - HD. Ghi chú.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> THEO DÕI CHUYÊN CẦN STT. Họ và tên. 1. Nguyễn Quỳnh Anh. 2. Nguyễn Văn Anh. 3. Nguyễn Việt Anh. 4. Nguyễn Thị Ngọc Anh. 5. Nguyễn Thị Ngọc Anh. 6. Nguyễn Trần Trâm Anh. 7. Nguyễn Đồng Trung Anh. 8. Nguyễn Tấn Dũng. 9. Mạc Khánh Duy. Tháng 8. Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 Tháng 1. Tháng 2. Tháng 3. Tháng 4. Tháng 5. P. P. P. P. P. P. K. K. P. K. P. K. P. 10 Nguyễn Văn Đặng 11 Lê Nguyễn Thanh Hằng 12 Đồng Thị Ngọc Hân 13 Trần Đức Huy 14 Mạc Thùy Linh 15 Nguyễn Văn Lương 16 Phạm Thị Mai. 1. 17 Trần Văn Mạnh 18 Nguyễn Huy Minh 19 Đồng Thị Nguyệt Nga 20 Bùi Thị Kim Ngân 21 Đinh Thị Thảo Nhung 22 Nguyễn Thị Kim Oanh 23 Nguyễn Thị Mai Phương 24 Đồng Bá Quang 25 Nguyễn Duy Quang 26 Mạc Đức Quang 27 Nguyễn Văn Quý 28 Hoàng Văn Thanh. 1. 29 Đồng Thế Thắng 30 Đinh Thị Phương Thúy 31 Đồng Thị Hà Trang 32 Phùng Thị Mỹ Vân 33 Nguyễn Thị Hải Yến 34 35. NHẬN XÉT THƯỜNG XUYÊN. K. P. K. K. K. K. K.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> STT. Họ và tên. Môn học và hoạt động giáo dục. 1. Nguyễn Quỳnh Anh. Hiểu nội dung bài: "Con người cần gì để sống?". 2. Nguyễn Văn Anh. Nêu đúng vai trò của nhóm thức ăn chứa nhiều vitamin.. 3. Nguyễn Việt Anh. Kể đúng tên loại thức ăn có nhiều cả vitamin, chất khoáng, chất xơ.. 4. Nguyễn Thị Ngọc Anh. Nắm vững kiến thức bài:"Vai trò của vitamin, chất khoáng và chất xơ". 5. Nguyễn Thị Ngọc Anh. Giải thích đúng những gì con người cần khác với các sinh vật.. 6. Nguyễn Trần Trâm Anh. Nắm vững nội dung bài: "Con người cần gì để sống?". 7. Nguyễn Đồng Trung Anh Hiểu sâu kiến thức bài:"Vai trò của vitamin, chất khoáng và chất xơ". 8. Nguyễn Tấn Dũng. Giải thích được sơ đồ: "Trao đổi chất ở người" với các bạn.. 9. Mạc Khánh Duy. Nêu đúng vai trò của nhóm thức ăn chứa nhiều chất khoáng.. 10 Nguyễn Văn Đặng. Kể đúng tên loại thức ăn có nhiều cả vitamin, chất khoáng, chất xơ.. 11 Lê Nguyễn Thanh Hằng. Hiểu nội dung bài: "Trao đổi chất ở người". 12 Đồng Thị Ngọc Hân. Nắm chắc kiến thức bài:"Vai trò của vitamin, chất khoáng và chất xơ". 13 Trần Đức Huy. Vẽ được sơ đồ: "Trao đổi chất ở người" chuẩn xác.. 14 Mạc Thùy Linh. Nắm chắc nội dung bài:"Vai trò của vitamin, chất khoáng và chất xơ". 15 Nguyễn Văn Lương. Giải thích đúng những gì mà con người cần khác với các sinh vật.. 16 Phạm Thị Mai. Nắm vững kiến thức bài: "Vai trò của chất đạm, chất béo". 17 Trần Văn Mạnh. Kể đúng tên một số thức ăn chứa nhiều chất khoáng.. 18 Nguyễn Huy Minh. Nêu đúng vai trò của nhóm thức ăn chứa nhiều chất đạm.. 19 Đồng Thị Nguyệt Nga. Giải thích đúng sơ đồ: "Trao đổi chất ở người" với các bạn.. 20 Bùi Thị Kim Ngân. Nắm chắc kiến thức bài: "Trao đổi chất ở người". 21 Đinh Thị Thảo Nhung. Vẽ đúng sơ đồ: "Trao đổi chất ở người". 22 Nguyễn Thị Kim Oanh. Nêu đúng vai trò của nhóm thức ăn chứa nhiều chất béo.. 23 Nguyễn Thị Mai Phương. Nêu đúng vai trò của trao đổi chất đối với con người và sinh vật.. 24 Đồng Bá Quang. Kể đúng tên một số thức ăn chứa nhiều chất béo.. 25 Nguyễn Duy Quang. Hiểu sâu bài: "Trao đổi chất ở người". 26 Mạc Đức Quang. Nêu đúng vai trò của trao đổi chất đối với con người.. 27 Nguyễn Văn Quý. Nêu đúng vai trò của nhóm thức ăn chứa nhiều chất xơ.. 28 Hoàng Văn Thanh. Vẽ chính xác sơ đồ: "Trao đổi chất ở người". 29 Đồng Thế Thắng. Kể đúng tên một số thức ăn chứa nhiều chất đạm.. 30 Đinh Thị Phương Thúy. Giải thích chính xác sơ đồ: "Trao đổi chất ở người" với các bạn.. 31 Đồng Thị Hà Trang. Hiểu nội dung bài: "Vai trò của chất đạm, chất béo". 32 Phùng Thị Mỹ Vân. Kể đúng tên một số thức ăn chứa nhiều chất bột đường.. 33 Nguyễn Thị Hải Yến. Hiểu sâu bài: "Vai trò của chất đạm, chất béo". 34 35 THÁNG THỨ NHẤT.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> STT. Năng lực. Phẩm chất.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> 1. Đi học đều và đúng giờ. Luôn mạnh dạn khi giao tiếp.. 2 3. Giọng nói to, rõ ràng. Biết bảo quản tốt của công. 4 5. Biết chia sẻ kết quả học tập với bạn. Quản lý giờ giấc học tập rất tốt.. 6 7. Biết chia sẻ kết quả học tập với cả nhóm. Luôn nhường nhịn bạn bè.. 8 9. Biết vệ sinh lớp học. Luôn yêu quý gia đình của mình.. 10 11 Trả lời câu hỏi không ngập ngừng.. Luôn nhiệt tình giúp đỡ bạn bè.. 12 13 Biết cách giữ gìn sách vở.. Lao động rất chăm chỉ.. 14 15 Biết tìm kiếm sự trợ giúp kịp thời của bạn bè, người khác.. Luôn đoàn kết, thân ái với bạn bè.. 16 17 Nói đúng nội dung cần trao đổi.. Luôn nhường nhịn bạn bè.. 18 19 Không nói chuyện riêng trong giờ học.. Rất siêng năng và cần cù trong học tập.. 20 21 Nói chuyện ngắn gọn nhưng dễ hiểu.. Luôn yêu trường, mến lớp.. 22 23 Luôn ăn mặc gọn gàng.. Ham thích các hoạt động tay chân.. 24 25 Nói đúng nội dung cần trao đổi.. Luôn tự hào về quê hương mình.. 26 27 Luôn nói đúng điều cần nói.. Luôn đoàn kết, thân ái với bạn bè.. 28 29 Biết vệ sinh lớp học.. Luôn lễ phép với người lớn tuổi.. 30 31 Biết chia sẻ với mọi người, ứng xử thân thiện.. Luôn nhận xét đúng về bạn.. 32 33 Biết tự đánh giá kết quả học tập của bạn bè. 34 35. NHẬN XÉT THƯỜNG XUYÊN STT. Họ và tên. Môn học và hoạt động giáo dục.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> 1. Nguyễn Quỳnh Anh. Giải thích đúng:"Tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn?". 2. Nguyễn Văn Anh. Nêu đúng tên 5 loại thức ăn chứa nhiều đạm động vật.. 3. Nguyễn Việt Anh. Giải thích đúng:"Tại sao chúng ta nên ăn cá trong các bữa ăn?". 4. Nguyễn Thị Ngọc Anh. Kể đúng tên 5 loại thức ăn vừa cung cấp đạm động vật vừa cung cấp đạm thực vật.. 5. Nguyễn Thị Ngọc Anh. Giải thích đúng:"Vì sao cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có nguồn gốc thực vât?". 6. Nguyễn Trần Trâm Anh. Thuộc bài:"Tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn?". 7. Nguyễn Đồng Trung Anh Thuộc bài:"Sử dụng hợp lí các chất béo và muối ăn". 8. Nguyễn Tấn Dũng. Kể đúng tên 3 loại thức ăn vừa cung cấp đạm động vật vừa cung cấp đạm thực vật.. 9. Mạc Khánh Duy. Giải thích đúng:"Tại sao chúng ta không nên ăn mặn?". 10 Nguyễn Văn Đặng. Nêu đúng tên 3 loại thức ăn cung cấp nhiều đạm thực vật.. 11 Lê Nguyễn Thanh Hằng. Thuộc bài:"Một số cách bảo quản thức ăn". 12 Đồng Thị Ngọc Hân. Thuộc và hiểu bài:"Tại sao cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn?". 13 Trần Đức Huy. Nêu đúng nguyên nhân và cách xử lí khi gia đình có người bị bệnh do thiếu chất dinh dưỡng.. 14 Mạc Thùy Linh. Hiểu sâu bài:"Một số cách bảo quản thức ăn". 15 Nguyễn Văn Lương. Kể được một số cách bảo quản thức ăn mà gia đình em đã làm.. 16 Phạm Thị Mai. Nắm vững kiến thức bài:"Sử dụng hợp lí các chất béo và muối ăn". 17 Trần Văn Mạnh. Giải thích đúng:"Vì sao chúng ta nên dùng muối có bổ sung i-ốt?". 18 Nguyễn Huy Minh. Nêu đúng hoàn cảnh ra đời của nước Âu Lạc. 19 Đồng Thị Nguyệt Nga. Thuộc và hiểu bài:"Trung du Bắc Bộ". 20 Bùi Thị Kim Ngân. Nêu đúng tác dụng của việc trồng rừng ở vùng Trung Du Bắc Bộ.. 21 Đinh Thị Thảo Nhung. Thuộc bài:"Khởi nghĩa Hai Bà Trưng". 22 Nguyễn Thị Kim Oanh. Thuộc và hiểu bài:"Tây Nguyên". 23 Nguyễn Thị Mai Phương. Hiểu sâu bài:"Khởi nghĩa Hai Bà Trưng". 24 Đồng Bá Quang. Nêu đúng tên các cao nguyên theo thứ tự từ Bắc vào Nam.. 25 Nguyễn Duy Quang. Giải thích chính xác:"Vì sao chúng ta nên dùng muối có bổ sung i-ốt?". 26 Mạc Đức Quang. Nắm vững nội dung bài:"Tây Nguyên". 27 Nguyễn Văn Quý. Kể đúng các cuộc khởi nghĩa chống lại phong kiến phương Bắc dưới thời Bắc thuộc.. 28 Hoàng Văn Thanh. Thuộc ghi nhớ bài:"Hoạt động sản xuất của người dân ở Hoàng Liên Sơn". 29 Đồng Thế Thắng. Mô tả đúng khí hậu của Tây Nguyên.. 30 Đinh Thị Phương Thúy. Kể đúng diễn biến cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng.. 31 Đồng Thị Hà Trang. Hiểu bài:"Hoạt động sản xuất của người dân ở Hoàng Liên Sơn". 32 Phùng Thị Mỹ Vân. Nêu chính xác những việc các triều đại phong kiến phương Bắc đã làm với nước ta.. 33 Nguyễn Thị Hải Yến. Nắm vững nội dung bài:"Trung du Bắc Bộ". 34 35 THÁNG THỨ HAI STT. Năng lực. Phẩm chất.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Luôn yêu trường, mến lớp.. 1 2. Biết tự chuẩn bị đồ dùng học tập hàng ngày. Luôn yêu quý mọi người.. 3 4. Giọng nói to, rõ ràng. Luôn tự hào về quê hương mình.. 5 6. Luôn dứt khoát khi giao tiếp. Luôn lễ phép với người lớn tuổi.. 7 8. Biết cách giữ gìn sách vở. Biết chăm sóc và bảo vệ cây cối.. 9 10 Biết làm việc theo nhóm.. Quản lý giờ giấc học tập rất tốt.. 11 12 Biết tìm kiếm sự trợ giúp kịp thời của thầy cô.. Biết cảm ơn và xin lỗi đúng theo hoàn cảnh cụ thể.. 13 14 Nói đúng nội dung cần trao đổi.. Luôn đoàn kết, thân ái với bạn bè.. 15 16 Nói chuyện ngắn gọn nhưng dễ hiểu.. Biết bảo quản tốt của công.. 17 18 Đối xử thân thiện với bạn bè.. Không nói chuyện riêng trong giờ học.. 19 20 Biết làm việc theo nhóm.. Biết giúp bạn khi bạn gặp khó khăn.. 21 22 Biết sắp xếp đồ dùng gọn gàng.. Luôn lắng nghe người khác.. 23 24 Có sự tiến bộ khi giao tiếp.. Luôn nhiệt tình giúp đỡ bạn bè.. 25 26 Ra vào lớp có xin phép giáo viên.. Luôn đi học đúng giờ.. 27 28 Biết chia sẻ với mọi người.. Biết tranh thủ sự đồng thuận của bạn bè.. 29 30 Biết tự đánh giá kết quả học tập của bạn bè.. Luôn mạnh dạn khi giao tiếp.. 31 32 Biết báo cáo kết quả trong nhóm.. Biết tìm kiếm sự trợ giúp kịp thời của bạn bè.. 33 34 35. NHẬN XÉT THƯỜNG XUYÊN STT. Họ và tên. Môn học và hoạt động giáo dục.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> 1. Nguyễn Quỳnh Anh. Hiểu bài: "Phòng bệnh béo phì". 2. Nguyễn Văn Anh. Thuộc nội dung bài:"Nước có tính chất gì". 3. Nguyễn Việt Anh. Hiểu bài: "Bạn cảm thấy thế nào khi bị bệnh". 4. Nguyễn Thị Ngọc Anh. Thuộc nội dung bài:"Ăn uống khi bị bệnh". 5. Nguyễn Thị Ngọc Anh. Kể đúng những tính chất của nước.. 6. Nguyễn Trần Trâm Anh. Nắm vững nội dung bài: "Bạn cảm thấy thế nào khi bị bệnh". 7. Nguyễn Đồng Trung Anh Hiểu sâu nội dung bài:"Nước có tính chất gì". 8. Nguyễn Tấn Dũng. Nêu đúng cách phòng bệnh béo phì.. 9. Mạc Khánh Duy. Nêu đúng cách phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa.. 10 Nguyễn Văn Đặng. Kể đúng những việc cần làm phòng tránh đuối nước.. 11 Lê Nguyễn Thanh Hằng. Nắm vững nội dung bài: "Phòng bệnh béo phì". 12 Đồng Thị Ngọc Hân. Hiểu sâu nội dung bài:"Ăn uống khi bị bệnh". 13 Trần Đức Huy. Nêu đúng tên các bệnh lây qua đường tiêu hóa và cách phòng bệnh lây qua đường tiêu hóa.. 14 Mạc Thùy Linh. Nêu đúng những việc cần làm để phòng chống bệnh lây qua đường tiêu hóa. 15 Nguyễn Văn Lương. Thuộc bài: "Bạn cảm thấy thế nào khi bị bệnh". 16 Phạm Thị Mai. Kể đúng những việc cần làm phòng tránh bệnh lây qua đường tiêu hóa.. 17 Trần Văn Mạnh. Nêu đúng những việc cần tránh để phòng chống bệnh lây qua đường tiêu hóa. 18 Nguyễn Huy Minh. Biết làm thí nghiệm chứng tỏ nước không có hình dạng nhất định.. 19 Đồng Thị Nguyệt Nga. Kể đúng những việc cần làm phòng tránh đuối nước.. 20 Bùi Thị Kim Ngân. Nắm vững nội dung bài:"Phòng tránh tai nạn đuối nước". 21 Đinh Thị Thảo Nhung. Nêu đúng cách xử lí khi thấy ngưới có dấu hiệu bị bệnh.. 22 Nguyễn Thị Kim Oanh. Kể đúng tên những bệnh do thiếu chất dinh dưỡng.. 23 Nguyễn Thị Mai Phương. Hiểu sâu bài:"Phòng tránh tai nạn đuối nước". 24 Đồng Bá Quang. Nêu đúng cách phòng bệnh do thiếu chất dinh dưỡng.. 25 Nguyễn Duy Quang. Nắm chắc nội dung bài:"Ăn uống khi bị bệnh". 26 Mạc Đức Quang. Biết làm thí nghiệm chứng tỏ nước chảy tràn lan từ cao xuống thấp.. 27 Nguyễn Văn Quý. Nêu đúng cách phòng bệnh do thiếu chất dinh dưỡng: I ốt.. 28 Hoàng Văn Thanh. Nêu đúng nguyên nhân và cách phòng bệnh do thiếu chất dinh dưỡng.. 29 Đồng Thế Thắng. Biết cách xử lí khi phát hiện người nhà mắc bệnh thiếu chất dinh dưỡng. 30 Đinh Thị Phương Thúy. Biết làm thí nghiệm chứng tỏ nước hòa tan một số chất, thấm qua một số vật.. 31 Đồng Thị Hà Trang. thuộc nội dung bài:"Phòng tránh tai nạn đuối nước". 32 Phùng Thị Mỹ Vân. Biết ăn uống đúng cách và xử lí khi bị tiêu chảy.. 33 Nguyễn Thị Hải Yến. Nắm vững nội dung bài:"Nước có tính chất gì". 34 35 THÁNG THỨ BA STT. Năng lực. Phẩm chất.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> 1. Biết chia sẻ kết quả học tập với bạn. Luôn yêu quý gia đình của mình.. 2 3. Biết vệ sinh lớp học. Luôn nhiệt tình giúp đỡ bạn bè.. 4 5. Biết chia sẻ kết quả học tập với cả nhóm. Luôn đoàn kết, thân ái với bạn bè.. 6 7. Giọng nói to, rõ ràng. Luôn nhường nhịn bạn bè.. 8 9. Trả lời câu hỏi không ngập ngừng. Biết bảo quản tốt của công. 10 11 Biết giúp đỡ, chia sẻ kết quả học tập với cả nhóm.. Rất siêng năng và cần cù trong học tập.. 12 13 Biết nói đúng nội dung cần trao đổi.. Luôn mạnh dạn khi giao tiếp.. 14 15 Không nói chuyện riêng trong giờ học.. Hăng hái phát biểu xây dựng bài.. 16 17 Biết cách giữ gìn sách vở.. Luôn yêu trường, mến lớp.. 18 19 Biết tìm kiếm sự trợ giúp kịp thời của bạn bè, người khác.. Hăng hái tham gia các hoạt động của lớp.. 20 21 Biết giữ trật tự trong giờ học.. Rất siêng năng và cần cù trong học tập.. 22 23 Nói chuyện ngắn gọn nhưng dễ hiểu.. Lao động rất chăm chỉ.. 24 25 Luôn ăn mặc gọn gàng.. Luôn yêu trường, mến lớp.. 26 27 Biết vệ sinh lớp học.. Luôn đoàn kết, thân ái với bạn bè.. 28 29 Biết chia sẻ với mọi người, ứng xử thân thiện.. Tích cực luyện tập thể dục thể thao.. 30 31 Biết tự đánh giá kết quả học tập của bản thân.. Yêu mến bạn bè và quan tâm đến mọi người.. 32 33 Chấp hành nội qui lớp học, tự hoàn thành công việc được giao. 34 35. NHẬN XÉT THƯỜNG XUYÊN STT. Họ và tên. Môn học và hoạt động giáo dục.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> 1. Nguyễn Quỳnh Anh. Thuộc nội dung bài:"Mây được hình thành như thế nào? Mưa từ đâu ra?". 2. Nguyễn Văn Anh. Nắm được nội dung cơ bản bài:"Nhà Lý dời đô ra Thăng Long". 3. Nguyễn Việt Anh. Thuộc ghi nhớ bài:"Người dân ở đồng bằng Bắc Bộ". 4. Nguyễn Thị Ngọc Anh. Học thuộc nội dung bài:"Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần thứ hai 1075-1077". 5. Nguyễn Thị Ngọc Anh. Hiểu nội dung bài:"Mây được hình thành như thế nào? Mưa từ đâu ra?". 6. Nguyễn Trần Trâm Anh. Hiểu sâu nội dung bài:"Người dân ở đồng bằng Bắc Bộ". 7. Nguyễn Đồng Trung Anh Nêu đúng một sách bảo vệ nguồn nước sạch trong cuộc sống.. 8. Nguyễn Tấn Dũng. Mô tả đúng đặc điểm nhà của người đân ở đồng bằng Bắc Bộ.. 9. Mạc Khánh Duy. Thuộc ghi nhớ bài:"Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần thứ hai 1075-1077". 10 Nguyễn Văn Đặng. Nêu đúng nguyên nhân đồng bằng Bắc Bộ trở thành vựa lúa lớn thứ hai cả nước.. 11 Lê Nguyễn Thanh Hằng. Hiểu sâu nội dung bài:"Nhà Lý dời đô ra Thăng Long". 12 Đồng Thị Ngọc Hân. Nắm vững nội dung bài:"Mây được hình thành như thế nào? Mưa từ đâu ra?". 13 Trần Đức Huy. Nêu đúng chủ trương kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần thứ hai 1075-1077 của Lý Thường Kiệt. 14 Mạc Thùy Linh. Hiểu sâu nội dung bài:"Đồng bằng Bắc Bộ". 15 Nguyễn Văn Lương. Phân biệt được nước sạch và nước bị ô nhiễm.. 16 Phạm Thị Mai. Nhớ nội dung bài:"Nhà Lý dời đô ra Thăng Long". 17 Trần Văn Mạnh. Học thuộc nội dung bài:"Chùa thời Lý". 18 Nguyễn Huy Minh. Kể đúng cây trồng, con vật được nuôi nhiều ở đồng bằng Bắc Bộ.. 19 Đồng Thị Nguyệt Nga. Hiểu sâu nội dung bài:"Ba thể của nước". 20 Bùi Thị Kim Ngân. Thuộc nội dung bài:"Người dân ở đồng bằng Bắc Bộ". 21 Đinh Thị Thảo Nhung. Học thuộc nội dung bài:"Ba thể của nước". 22 Nguyễn Thị Kim Oanh. Hiểu sâu nội dung bài:"Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ". 23 Nguyễn Thị Mai Phương. Hiểu sâu nội dung bài:"Chùa thời Lý". 24 Đồng Bá Quang. Kể đúng vai trò của nước đối với cuộc sống của con người.. 25 Nguyễn Duy Quang. Nắm vững nội dung bài:"Đồng bằng Bắc Bộ". 26 Mạc Đức Quang. Hiểu nội dung bài:"Nhà Trần thành lập". 27 Nguyễn Văn Quý. Nêu đúng một số nguyên nhân làm nước bị ô nhiễm.. 28 Hoàng Văn Thanh. Hiểu sâu nội dung bài:"Đồng bằng Bắc Bộ". 29 Đồng Thế Thắng. Nêu đúng một số cách làm sạch nước.. 30 Đinh Thị Phương Thúy. Nắm được nội dung cơ bản bài:"Chùa thời Lý". 31 Đồng Thị Hà Trang. Nắm vững nội dung bài:"Ba thể của nước". 32 Phùng Thị Mỹ Vân. Nêu đúng hoàn cảnh ra đời của Nhà Trần.. 33 Nguyễn Thị Hải Yến. Hiểu sâu nội dung bài:"Một số cách làm sạch nước". 34 35 THÁNG THỨ TƯ STT. Năng lực. Phẩm chất.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Luôn lễ phép với người lớn tuổi.. 1 2. Luôn dứt khoát khi giao tiếp. Tích cực chăm sóc và bảo vệ cây cối.. 3 4. Biết tự chuẩn bị đồ dùng học tập hàng ngày. Quản lý giờ giấc học tập rất tốt.. 5 6. Biết làm việc theo nhóm. Luôn yêu trường, mến lớp.. 7 8. Giọng nói to, rõ ràng. Luôn yêu quý mọi người.. 9 10 Biết đối xử thân thiện với bạn bè.. Hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài.. 11 12 Nói đúng nội dung cần trao đổi.. Luôn tự hào về quê hương mình.. 13 14 Biết tìm kiếm sự trợ giúp kịp thời của thầy cô.. Biết cảm ơn và xin lỗi đúng theo hoàn cảnh cụ thể.. 15 16 Biết sắp xếp đồ dùng gọn gàng.. Luôn đoàn kết, thân ái với bạn bè.. 17 18 Ra vào lớp có xin phép giáo viên.. Sẵn sàng giúp bạn khi bạn gặp khó khăn.. 19 20 Biết chia sẻ với mọi người.. Không nói chuyện riêng trong giờ học.. 21 22 Biết tự đánh giá kết quả học tập của bạn bè.. Luôn đi học đúng giờ.. 23 24 Biết báo cáo kết quả trong nhóm.. Luôn mạnh dạn khi giao tiếp.. 25 26 Biết tự giác hoàn thành bài tập.. Luôn nhiệt tình giúp đỡ bạn bè.. 27 28 Có sự tiến bộ khi giao tiếp.. Luôn lắng nghe ý kiến người khác.. 29 30 Nói chuyện ngắn gọn nhưng dễ hiểu.. Tích cực tham gia ý kiến xây dựng bài.. 31 32 Biết làm việc theo nhóm và giúp dỡ bạn.. Biết tranh thủ sự đồng thuận của bạn bè.. 33 34 35. NHẬN XÉT THƯỜNG XUYÊN STT. Họ và tên. Môn học và hoạt động giáo dục.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> 1. Nguyễn Quỳnh Anh. Thuộc nội dung bài:"Nhà Trần và việc đắp đê". 2. Nguyễn Văn Anh. Nắm vững nội dung bài:"không khí gồm những thành phần nào?". 3. Nguyễn Việt Anh. Nêu đúng một số hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ.. 4. Nguyễn Thị Ngọc Anh. Hiểu nội dung bài:"Nhà Trần và việc đắp đê". 5. Nguyễn Thị Ngọc Anh. Nắm vững nội dung bài:"Tiết kiệm nước". 6. Nguyễn Trần Trâm Anh. Kể đúng tên các làng nghề truyền thống có ở đồng bằng Bắc Bộ.. 7. Nguyễn Đồng Trung Anh Nắm vững nội dung bài:"Nhà Trần và việc đắp đê". 8. Nguyễn Tấn Dũng. Hiểu được sơ lược nội dung bài:"Tiết kiệm nước". 9. Mạc Khánh Duy. Kể đúng vắn tắt về cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông-Nguyên.. 10 Nguyễn Văn Đặng. Kể đúng một số hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ.. 11 Lê Nguyễn Thanh Hằng. Hiểu sâu nội dung bài:"Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông-Nguyên". 12 Đồng Thị Ngọc Hân. Thuộc nội dung bài:"không khí gồm những thành phần nào?". 13 Trần Đức Huy. Thuộc nội dung bài:"Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ tiếp theo". 14 Mạc Thùy Linh. Thuộc nội dung ghi nhớ bài:"Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông-Nguyên". 15 Nguyễn Văn Lương. Hiểu sâu nội dung bài:"không khí có những tính chất gì?". 16 Phạm Thị Mai. Thuộc nội dung ghi nhớ bài:"Nhà Trần và việc đắp đê". 17 Trần Văn Mạnh. Hiểu nội dung bài:"Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ tiếp theo". 18 Nguyễn Huy Minh. Thuộc nội dung bài:"không khí có những tính chất gì?". 19 Đồng Thị Nguyệt Nga. Hiểu sâu nội dung bài:"Nhà Trần và việc đắp đê". 20 Bùi Thị Kim Ngân. Thuộc nội dung bài:"Thủ đô Hà nội". 21 Đinh Thị Thảo Nhung. Nắm vững nội dung bài:"không khí có những tính chất gì?". 22 Nguyễn Thị Kim Oanh. Thuộc nội dung bài:"Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông-Nguyên". 23 Nguyễn Thị Mai Phương. Hiểu sâu nội dung bài:"Thủ đô Hà Nội". 24 Đồng Bá Quang. Nắm vững và hiểu nội dung bài:"Không khí có những tính chất gì?". 25 Nguyễn Duy Quang. Nêu đúng nguyên nhân Nhà Trần kháng chiến chống quân xâm lược Mông-Nguyên thắng lợi.. 26 Mạc Đức Quang. Thuộc nội dung bài:"Thủ đô Hà Nội". 27 Nguyễn Văn Quý. Nêu đúng những thành phần của không khí.. 28 Hoàng Văn Thanh. Thuộc ghi nhớ bài:"Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ tiếp theo". 29 Đồng Thế Thắng. Nêu đúng những tính chất của không khí.. 30 Đinh Thị Phương Thúy. Nắm vững nội dung bài:"Hoạt động sản xuất của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ tiếp theo". 31 Đồng Thị Hà Trang. Nắm vững nội dung bài:"Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông-Nguyên". 32 Phùng Thị Mỹ Vân. Hiểu sâu nội dung bài:"không khí gồm những thành phần nào?". 33 Nguyễn Thị Hải Yến. Nắm vững nội dung bài:"Thủ đô Hà Nội". 34 35 THÁNG THỨ NĂM STT. Năng lực. Phẩm chất.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> 1. Trả lời câu hỏi không ngập ngừng. Luôn đoàn kết, thân ái với bạn bè.. 2 3. Giọng nói to, rõ ràng. Luôn nhường nhịn bạn bè.. 4 5. Biết nói đúng nội dung cần trao đổi. Biết bảo quản tốt của công. 6 7. Không nói chuyện riêng trong giờ học. Luôn mạnh dạn khi giao tiếp.. 8 9. Biết vệ sinh lớp học. Luôn yêu trường, mến lớp.. 10 11 Biết chia sẻ kết quả học tập với cả nhóm.. Rất siêng năng và cần cù trong học tập.. 12 13 Biết giữ trật tự trong giờ học.. Hăng hái phát biểu xây dựng bài.. 14 15 Biết giúp đỡ, chia sẻ kết quả học tập với cả nhóm.. Hăng hái tham gia các hoạt động của lớp.. 16 17 Không nói chuyện riêng trong giờ học.. Hăng hái phát biểu xây dựng bài.. 18 19 Biết nói đúng nội dung cần trao đổi.. Rất siêng năng và cần cù trong học tập.. 20 21 Biết tìm kiếm sự trợ giúp kịp thời của bạn bè, người khác.. Lao động rất chăm chỉ.. 22 23 Biết giữ trật tự trong giờ học.. Hăng hái tham gia các hoạt động của lớp.. 24 25 Nói chuyện ngắn gọn nhưng dễ hiểu.. Lao động rất chăm chỉ.. 26 27 Luôn ăn mặc gọn gàng.. Luôn yêu trường, mến lớp.. 28 29 Biết vệ sinh lớp học.. Luôn đoàn kết, thân ái với bạn bè.. 30 31 Biết chia sẻ với mọi người, ứng xử thân thiện.. Hăng hái phát biểu xây dựng bài.. 32 33 Biết tự đánh giá kết quả học tập của bản thân. 34 35. NHẬN XÉT THƯỜNG XUYÊN STT. Họ và tên. Môn học và hoạt động giáo dục.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> 1. Nguyễn Quỳnh Anh. 2. Nguyễn Văn Anh. 3. Nguyễn Việt Anh. 4. Nguyễn Thị Ngọc Anh. 5. Nguyễn Thị Ngọc Anh. 6. Nguyễn Trần Trâm Anh. 7. Nguyễn Đồng Trung Anh. 8. Nguyễn Tấn Dũng. 9. Mạc Khánh Duy. 10 Nguyễn Văn Đặng 11 Lê Nguyễn Thanh Hằng 12 Đồng Thị Ngọc Hân 13 Trần Đức Huy 14 Mạc Thùy Linh 15 Nguyễn Văn Lương 16 Phạm Thị Mai 17 Trần Văn Mạnh 18 Nguyễn Huy Minh 19 Đồng Thị Nguyệt Nga 20 Bùi Thị Kim Ngân 21 Đinh Thị Thảo Nhung 22 Nguyễn Thị Kim Oanh 23 Nguyễn Thị Mai Phương 24 Đồng Bá Quang 25 Nguyễn Duy Quang 26 Mạc Đức Quang 27 Nguyễn Văn Quý 28 Hoàng Văn Thanh 29 Đồng Thế Thắng 30 Đinh Thị Phương Thúy 31 Đồng Thị Hà Trang 32 Phùng Thị Mỹ Vân 33 Nguyễn Thị Hải Yến 34 35 THÁNG THỨ SÁU STT. Năng lực. Phẩm chất.

<span class='text_page_counter'>(16)</span> 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 NHẬN XÉT THƯỜNG XUYÊN STT. Họ và tên. Môn học và hoạt động giáo dục.

<span class='text_page_counter'>(17)</span> 1. Nguyễn Quỳnh Anh. 2. Nguyễn Văn Anh. 3. Nguyễn Việt Anh. 4. Nguyễn Thị Ngọc Anh. 5. Nguyễn Thị Ngọc Anh. 6. Nguyễn Trần Trâm Anh. 7. Nguyễn Đồng Trung Anh. 8. Nguyễn Tấn Dũng. 9. Mạc Khánh Duy. 10 Nguyễn Văn Đặng 11 Lê Nguyễn Thanh Hằng 12 Đồng Thị Ngọc Hân 13 Trần Đức Huy 14 Mạc Thùy Linh 15 Nguyễn Văn Lương 16 Phạm Thị Mai 17 Trần Văn Mạnh 18 Nguyễn Huy Minh 19 Đồng Thị Nguyệt Nga 20 Bùi Thị Kim Ngân 21 Đinh Thị Thảo Nhung 22 Nguyễn Thị Kim Oanh 23 Nguyễn Thị Mai Phương 24 Đồng Bá Quang 25 Nguyễn Duy Quang 26 Mạc Đức Quang 27 Nguyễn Văn Quý 28 Hoàng Văn Thanh 29 Đồng Thế Thắng 30 Đinh Thị Phương Thúy 31 Đồng Thị Hà Trang 32 Phùng Thị Mỹ Vân 33 Nguyễn Thị Hải Yến 34 35 THÁNG THỨ BẨY STT. Năng lực. Phẩm chất.

<span class='text_page_counter'>(18)</span> 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 NHẬN XÉT THƯỜNG XUYÊN STT. Họ và tên. Môn học và hoạt động giáo dục.

<span class='text_page_counter'>(19)</span> 1. Nguyễn Quỳnh Anh. 2. Nguyễn Văn Anh. 3. Nguyễn Việt Anh. 4. Nguyễn Thị Ngọc Anh. 5. Nguyễn Thị Ngọc Anh. 6. Nguyễn Trần Trâm Anh. 7. Nguyễn Đồng Trung Anh. 8. Nguyễn Tấn Dũng. 9. Mạc Khánh Duy. 10 Nguyễn Văn Đặng 11 Lê Nguyễn Thanh Hằng 12 Đồng Thị Ngọc Hân 13 Trần Đức Huy 14 Mạc Thùy Linh 15 Nguyễn Văn Lương 16 Phạm Thị Mai 17 Trần Văn Mạnh 18 Nguyễn Huy Minh 19 Đồng Thị Nguyệt Nga 20 Bùi Thị Kim Ngân 21 Đinh Thị Thảo Nhung 22 Nguyễn Thị Kim Oanh 23 Nguyễn Thị Mai Phương 24 Đồng Bá Quang 25 Nguyễn Duy Quang 26 Mạc Đức Quang 27 Nguyễn Văn Quý 28 Hoàng Văn Thanh 29 Đồng Thế Thắng 30 Đinh Thị Phương Thúy 31 Đồng Thị Hà Trang 32 Phùng Thị Mỹ Vân 33 Nguyễn Thị Hải Yến 34 35 THÁNG THỨ TÁM STT. Năng lực. Phẩm chất.

<span class='text_page_counter'>(20)</span> 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 NHẬN XÉT THƯỜNG XUYÊN STT. Họ và tên. Môn học và hoạt động giáo dục.

<span class='text_page_counter'>(21)</span> 1. Nguyễn Quỳnh Anh. 2. Nguyễn Văn Anh. 3. Nguyễn Việt Anh. 4. Nguyễn Thị Ngọc Anh. 5. Nguyễn Thị Ngọc Anh. 6. Nguyễn Trần Trâm Anh. 7. Nguyễn Đồng Trung Anh. 8. Nguyễn Tấn Dũng. 9. Mạc Khánh Duy. 10 Nguyễn Văn Đặng 11 Lê Nguyễn Thanh Hằng 12 Đồng Thị Ngọc Hân 13 Trần Đức Huy 14 Mạc Thùy Linh 15 Nguyễn Văn Lương 16 Phạm Thị Mai 17 Trần Văn Mạnh 18 Nguyễn Huy Minh 19 Đồng Thị Nguyệt Nga 20 Bùi Thị Kim Ngân 21 Đinh Thị Thảo Nhung 22 Nguyễn Thị Kim Oanh 23 Nguyễn Thị Mai Phương 24 Đồng Bá Quang 25 Nguyễn Duy Quang 26 Mạc Đức Quang 27 Nguyễn Văn Quý 28 Hoàng Văn Thanh 29 Đồng Thế Thắng 30 Đinh Thị Phương Thúy 31 Đồng Thị Hà Trang 32 Phùng Thị Mỹ Vân 33 Nguyễn Thị Hải Yến 34 35 THÁNG THỨ CHÍN STT. Năng lực. Phẩm chất.

<span class='text_page_counter'>(22)</span> 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 NHẬN XÉT THƯỜNG XUYÊN STT. Họ và tên. Môn học và hoạt động giáo dục.

<span class='text_page_counter'>(23)</span> 1. Nguyễn Quỳnh Anh. 2. Nguyễn Văn Anh. 3. Nguyễn Việt Anh. 4. Nguyễn Thị Ngọc Anh. 5. Nguyễn Thị Ngọc Anh. 6. Nguyễn Trần Trâm Anh. 7. Nguyễn Đồng Trung Anh. 8. Nguyễn Tấn Dũng. 9. Mạc Khánh Duy. 10 Nguyễn Văn Đặng 11 Lê Nguyễn Thanh Hằng 12 Đồng Thị Ngọc Hân 13 Trần Đức Huy 14 Mạc Thùy Linh 15 Nguyễn Văn Lương 16 Phạm Thị Mai 17 Trần Văn Mạnh 18 Nguyễn Huy Minh 19 Đồng Thị Nguyệt Nga 20 Bùi Thị Kim Ngân 21 Đinh Thị Thảo Nhung 22 Nguyễn Thị Kim Oanh 23 Nguyễn Thị Mai Phương 24 Đồng Bá Quang 25 Nguyễn Duy Quang 26 Mạc Đức Quang 27 Nguyễn Văn Quý 28 Hoàng Văn Thanh 29 Đồng Thế Thắng 30 Đinh Thị Phương Thúy 31 Đồng Thị Hà Trang 32 Phùng Thị Mỹ Vân 33 Nguyễn Thị Hải Yến 34 35 THÁNG THỨ MƯỜI STT. Năng lực. Phẩm chất.

<span class='text_page_counter'>(24)</span> 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 NHẬN XÉT TỔNG HỢP KẾT QUẢ CUỐI HỌC KÌ I 4B STT. Họ và tên. Môn học và hoạt động giáo dục.

<span class='text_page_counter'>(25)</span> 1. Nguyễn Quỳnh Anh. - Hoàn thành khá tốt nội dung môn học.. 2. Nguyễn Văn Anh. Hoàn thành Tốt nội dung chương trình của từng bài trong các tháng học kì I. 3. Nguyễn Việt Anh. - Hoàn thành khá tốt nội dung môn học.. 4. Nguyễn Thị Ngọc Anh. Hoàn thành Tốt nội dung chương trình của từng bài trong các tháng học kì I. 5. Nguyễn Thị Ngọc Anh. Hoàn thành Tốt nội dung chương trình của từng bài trong tháng.. 6. Nguyễn Trần Trâm Anh. Hoàn thành Tốt nội dung chương trình của từng bài trong các tháng học kì I. 7. Nguyễn Đồng Trung Anh - Hoàn thành khá tốt nội dung môn học.. 8. Nguyễn Tấn Dũng. - Hoàn thành các nội dung môn học.. 9. Mạc Khánh Duy. Hoàn thành tốt các nội dung môn học.. 10 Nguyễn Văn Đặng. - Hoàn thành khá tốt nội dung môn học.. 11 Lê Nguyễn Thanh Hằng. Hoàn thành Tốt nội dung chương trình của từng bài trong các tháng học kì I. 12 Đồng Thị Ngọc Hân. - Hoàn thành các nội dung môn học.. 13 Trần Đức Huy. Hoàn thành Tốt nội dung chương trình của từng bài trong các tháng học kì I. 14 Mạc Thùy Linh. - Hoàn thành các nội dung môn học.. 15 Nguyễn Văn Lương. Hoàn thành Tốt nội dung chương trình của từng bài trong tháng.. 16 Phạm Thị Mai. - Hoàn thành các nội dung môn học.. 17 Trần Văn Mạnh. Hoàn thành Tốt nội dung chương trình của từng bài trong tháng.. 18 Nguyễn Huy Minh. - Hoàn thành khá tốt nội dung môn học.. 19 Đồng Thị Nguyệt Nga. - Hoàn thành khá tốt nội dung môn học.. 20 Bùi Thị Kim Ngân. Hoàn thành Tốt nội dung chương trình của từng bài trong tháng.. 21 Đinh Thị Thảo Nhung. Hoàn thành tốt các nội dung môn học.. 22 Nguyễn Thị Kim Oanh. - Hoàn thành khá tốt các nội dung môn học.. 23 Nguyễn Thị Mai Phương. - Hoàn thành khá tốt nội dung môn học.. 24 Đồng Bá Quang. - Hoàn thành khá tốt nội dung môn học.. 25 Nguyễn Duy Quang. Hoàn thành Tốt nội dung chương trình của từng bài trong tháng.. 26 Mạc Đức Quang. Hoàn thành tốt các nội dung môn học.. 27 Nguyễn Văn Quý. - Hoàn thành khá tốt các nội dung môn học.. 28 Hoàng Văn Thanh. - Hoàn thành khá tốt nội dung môn học.. 29 Đồng Thế Thắng. Hoàn thành khá tốt các nội dung môn học.. 30 Đinh Thị Phương Thúy. Hoàn thành Tốt nội dung chương trình của từng bài trong các tháng học kì I. 31 Đồng Thị Hà Trang. Hoàn thành Tốt nội dung chương trình của từng bài trong các tháng học kì I. 32 Phùng Thị Mỹ Vân. Hoàn thành Tốt nội dung chương trình của từng bài trong tháng.. 33 Nguyễn Thị Hải Yến. Hoàn thành Tốt nội dung chương trình của từng bài trong các tháng học kì I. 34 35 CUỐI HỌC KÌ I STT. Năng lực. Phẩm chất.

<span class='text_page_counter'>(26)</span> 1. Biết chia sẻ kết quả học tập với bạn.. Rất siêng năng và tích cực trong lao động.. 2. Nói đúng nội dung cần trao đổi.. Tích cực tham gia các hoạt động nhóm.. 3. Biết tìm kiếm sự trợ giúp kịp thời của thầy cô.. Đối xử với bạn bè rất chân tình, được bạn bè quý mến.. 4. Biết chia sẻ kết quả học tập với bạn.. - Có ý thức tự phục vụ, tự học, mạnh dạn khi giao tiếp.. 5. Biết trình bày ý kiến của mình trước đám đông.. Tích cực tham gia vào các hoạt động của lớp.. 6. Biết tìm kiếm sự trợ giúp kịp thời của bạn bè, người khác.. Luôn có thái độ cở mở, vui vẻ với mọi người.. 7. Biết thắc mắc với giáo viên khi không hiểu bài.. Thích hát cho bạn bè nghe.. 8. Biết lắng nghe người khác. Ứng xử thân thiện với bạn bè.. 9. Biết tự đánh giá kết quả học tập của bản thân.. Yêu trường, lớp, quê hương, đất nước.. 10 Biết sử dụng thành thạo dụng cụ học tập. 11. Bảo vệ của công, giữ gìn và bảo vệ môi trường. Biết vận dụng những điều đã học để giải quyết nhiệm vụ học tập.. Tích cực tham gia giữ gìn vệ sinh, làm đẹp trường lớp, nơi ở và nơi công cộng. 12 Biết báo cáo kết quả trong nhóm 13. Nhiệt tình giúp đỡ các bạn học tập chưa tốt.. - Tự giác hoàn thành các nhiệm vụ học tập, biết chia sẻ cùng bạn.. Có thái độ cầu thị và ham học hỏi.. 14 Biết tìm kiếm sự trợ giúp kịp thời của bạn bè.. Ứng xử thân thiện với bạn bè.. 15 Nói đúng nội dung cần trao đổi.. Luôn có thái độ cở mở, vui vẻ với mọi người.. 16 biết chia sẻ giúp đỡ với bạn bè.. Biết chia sẻ những khó khăn mà bạn mắc phải.. 17 Biết tự đánh giá kết quả học tập của bạn bè.. Học tập chăm chỉ, giúp bạn mọi lúc mọi nơi.. 18 Có sự tiến bộ khi giao tiếp.. Tích cực lao động, đi đổ rác mỗi ngày 2 lần.. 19 Đã tự tin trong giao tiếp với mọi người xung quanh.. Ra vào lớp đúng nội quy, không tự tiện rời chỗ ngồi khi chưa được phép.. 20 Chuẩn bị tốt đồ dùng học tập khi đến lớp.. Biết tự lượng sức mình không làm những việc quá nặng.. 21 Biết giữ gìn vệ sinh thân thể, ăn, mặc hợp vệ sinh.. Thực hiện nghiêm túc quy định về học tập.. 22 Biết báo cáo kết quả với giáo viên.. Biết giúp đỡ, tôn trọng mọi người,quý trọng người lao động. 23 Đã mạnh dạn xung phung trả lời câu hỏi khó. Bảo vệ của công, giữ gìn và bảo vệ môi trường.. 24 Biết làm việc cá nhân.. Yêu trường, lớp, quê hương, đất nước.. 25 Biết giao tiếp tốt với bạn.. Tích cực tham gia các hoạt động ở trường và ở lớp.. 26 Biết chia sẻ với mọi người, ứng xử thân thiện.. Có tinh thần tương ái, hay giúp đỡ bạn bè.. 27 Đã rất tự tin, không còn e dè, nhút nhát.. Rất ngoan ngoãn và biết nghe lời thầy cô và người lớn tuổi.. 28 Có khả năng tự làm bài một mình.. Luôn che chở và bảo vệ bạn bè.. 29 Biết tự mình bơm mực khi viết hết mực.. Luôn quan tâm chăm sóc yêu thương ông bà.. 30 Bố trí thời gian học tập, sinh hoạt ở nhà phù hợp.. Luôn lễ phép với người lớn tuổi.. 31 Biết lắng nghe người khác, biết chia sẻ giúp đỡ với bạn bè.. Rất hăng hái đóng góp ý kiến xây dựng bài.. 32 Biết sử dụng ngôn ngữ phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp.. Quan tâm nhiều đến các nhân vật nổi tiếng ở địa phương.. 33 Có khả năng tự học cao.. Rất yêu quý thầy cô và luôn có tình cảm tốt với mọi người.. 34 35 NHẬN XÉT TỔNG HỢP KẾT QUẢ STT. Họ và tên. Môn học và hoạt động giáo dục.

<span class='text_page_counter'>(27)</span> 1. Nguyễn Quỳnh Anh. 2. Nguyễn Văn Anh. 3. Nguyễn Việt Anh. 4. Nguyễn Thị Ngọc Anh. 5. Nguyễn Thị Ngọc Anh. 6. Nguyễn Trần Trâm Anh. 7. Nguyễn Đồng Trung Anh. 8. Nguyễn Tấn Dũng. 9. Mạc Khánh Duy. 10 Nguyễn Văn Đặng 11 Lê Nguyễn Thanh Hằng 12 Đồng Thị Ngọc Hân 13 Trần Đức Huy 14 Mạc Thùy Linh 15 Nguyễn Văn Lương 16 Phạm Thị Mai 17 Trần Văn Mạnh 18 Nguyễn Huy Minh 19 Đồng Thị Nguyệt Nga 20 Bùi Thị Kim Ngân 21 Đinh Thị Thảo Nhung 22 Nguyễn Thị Kim Oanh 23 Nguyễn Thị Mai Phương 24 Đồng Bá Quang 25 Nguyễn Duy Quang 26 Mạc Đức Quang 27 Nguyễn Văn Quý 28 Hoàng Văn Thanh 29 Đồng Thế Thắng 30 Đinh Thị Phương Thúy 31 Đồng Thị Hà Trang 32 Phùng Thị Mỹ Vân 33 Nguyễn Thị Hải Yến 34 35 CUỐI NĂM HỌC STT. Năng lực. Phẩm chất.

<span class='text_page_counter'>(28)</span> 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35.

<span class='text_page_counter'>(29)</span> BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ STT. Họ và tên. Ngày sinh. Khuyết tật. Cuối học kì 1. 1. Nguyễn Quỳnh Anh. 21/07/2006. 8. 2. Nguyễn Văn Anh. 15/04/2006. 8. 3. Nguyễn Việt Anh. 16/05/2006. 8. 4. Nguyễn Thị Ngọc Anh. 22/05/2006. 9. 5. Nguyễn Thị Ngọc Anh. 22/06/2006. 9. 6. Nguyễn Trần Trâm Anh. 13/01/2006. 9. 7. Nguyễn Đồng Trung Anh. 22/09/2006. 8. 8. Nguyễn Tấn Dũng. 09/10/2006. 6. 9. Mạc Khánh Duy. 03/06/2006. 9. 10 Nguyễn Văn Đặng. 06/09/2006. 8. 11 Lê Nguyễn Thanh Hằng. 16/06/2006. 9. 12 Đồng Thị Ngọc Hân. 21/07/2006. 8. 13 Trần Đức Huy. 09/09/2006. 9. 14 Mạc Thùy Linh. 11/12/2006. 8. 15 Nguyễn Văn Lương. 22/06/2006. 8. 16 Phạm Thị Mai. 25/12/2006. 7. 17 Trần Văn Mạnh. 16/10/2006. 9. 18 Nguyễn Huy Minh. 08/01/2006. 8. 19 Đồng Thị Nguyệt Nga. 23/11/2006. 8. 20 Bùi Thị Kim Ngân. 09/02/2006. 9. 21 Đinh Thị Thảo Nhung. 12/09/2006. 8. 22 Nguyễn Thị Kim Oanh. 10/02/2006. 8. 23 Nguyễn Thị Mai Phương. 24/07/2006. 8. 24 Đồng Bá Quang. 29/09/2006. 8. 25 Nguyễn Duy Quang. 21/06/2006. 9. 26 Mạc Đức Quang. 09/11/2006. 9. 27 Nguyễn Văn Quý. 24/01/2006. 8. 28 Hoàng Văn Thanh. 08/03/2006. 8. 29 Đồng Thế Thắng. 08/09/2006. 8. 30 Đinh Thị Phương Thúy. 29/08/2006. 9. 31 Đồng Thị Hà Trang. 27/10/2006. 9. 32 Phùng Thị Mỹ Vân. 25/11/2006. 9. 33 Nguyễn Thị Hải Yến. 26/03/2006. 9. 34 35 TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ HỌC SINH CẢ NĂM. Cuối năm học. Ghi chú.

<span class='text_page_counter'>(30)</span> STT. Họ và tên. Ngày sinh. Khuyết tật. Hoàn thành chương trình Cuối học kì 1. Cuối năm học. Ghi chú.

<span class='text_page_counter'>(31)</span> 1. Nguyễn Quỳnh Anh. 21/07/2006. X. X. 2. Nguyễn Văn Anh. 15/04/2006. X. X. 3. Nguyễn Việt Anh. 16/05/2006. X. X. 4. Nguyễn Thị Ngọc Anh. 22/05/2006. X. X. 5. Nguyễn Thị Ngọc Anh. 22/06/2006. X. X. 6. Nguyễn Trần Trâm Anh. 13/01/2006. X. X. 7. Nguyễn Đồng Trung Anh. 22/09/2006. X. X. 8. Nguyễn Tấn Dũng. 09/10/2006. X. X. 9. Mạc Khánh Duy. 03/06/2006. X. X. 10 Nguyễn Văn Đặng. 06/09/2006. X. X. 11 Lê Nguyễn Thanh Hằng. 16/06/2006. X. X. 12 Đồng Thị Ngọc Hân. 21/07/2006. X. X. 13 Trần Đức Huy. 09/09/2006. X. X. 14 Mạc Thùy Linh. 11/12/2006. X. X. 15 Nguyễn Văn Lương. 22/06/2006. X. X. 16 Phạm Thị Mai. 25/12/2006. X. X. 17 Trần Văn Mạnh. 16/10/2006. X. X. 18 Nguyễn Huy Minh. 08/01/2006. X. X. 19 Đồng Thị Nguyệt Nga. 23/11/2006. X. X. 20 Bùi Thị Kim Ngân. 09/02/2006. X. X. 21 Đinh Thị Thảo Nhung. 12/09/2006. X. X. 22 Nguyễn Thị Kim Oanh. 10/02/2006. X. X. 23 Nguyễn Thị Mai Phương. 24/07/2006. X. X. 24 Đồng Bá Quang. 29/09/2006. X. X. 25 Nguyễn Duy Quang. 21/06/2006. X. X. 26 Mạc Đức Quang. 09/11/2006. X. X. 27 Nguyễn Văn Quý. 24/01/2006. X. X. 28 Hoàng Văn Thanh. 08/03/2006. X. X. 29 Đồng Thế Thắng. 08/09/2006. X. X. 30 Đinh Thị Phương Thúy. 29/08/2006. X. X. 31 Đồng Thị Hà Trang. 27/10/2006. X. X. 32 Phùng Thị Mỹ Vân. 25/11/2006. X. X. 33 Nguyễn Thị Hải Yến. 26/03/2006. X. X. 33. 0. 34 35 TỔNG SỐ.

<span class='text_page_counter'>(32)</span> …………………, ngày…….tháng ………năm………. Giáo viên bộ môn. Đỗ Duy Nhất Xác nhận của hiệu trưởng.

<span class='text_page_counter'>(33)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×