Tải bản đầy đủ (.docx) (3 trang)

TBL 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (35.01 KB, 3 trang )

CASE 1: Bệnh nhân nam 81 tuổi, tiền sử u đại tràng đã phẫu thuật cắt một phần,
thỉnh thoảng có đại tiện ra máu. Bệnh nhân vào viện vì mệt mỏi nhiều 6 tháng nay.
Khám vào viện không sốt, thiếu máu nặng, không xuất huyết dưới da, gan lách
hạch không to. Sau truyền khối hồng cầu 30 phút, bệnh nhân cảm thấy đau tức,
bầm tím nơi truyền, nổi mày đay ở tay chân và thân mình, sốt 38.5 độ, ớn lạnh, khó
thở. Điều dưỡng ngừng truyền máu, đo HA 100/60 mmHg, mạch 110 lần/phút,
nhịp thở 30 lần/phút. Nước tiểu bệnh nhân qua sonde có màu đỏ nâu sẫm.
Câu 1: Biểu hiện lâm sàng của bệnh nhân gợi ý tình trạng
A. Nhiễm khuẩn huyết
B. Quá tải tuần hoàn
C. Phù phổi cấp (do KT người cho sẽ kết hợp với bạch cầu người nhận đọng lại các
MM phổi gây phù phổi cấp)
D. Tan máu cấp do truyền máu
Đáp án: D
Câu hỏi 2: Biểu hiện xuất huyết của bệnh nhân có thể do
A. Thiếu yếu tố VIII
B. Giảm tiểu cầu
C. Đông máu rải rác trong lịng mạch
D. Thiếu yếu tơ IX
Đáp án: C
Câu hỏi 3: Phản ứng truyền máu của bệnh nhân có đặc điểm
A. Phá hủy hồng cầu phụ thuộc bổ thể
B. Phá hủy hồng cầu bởi kháng thể tự miễn
C. Phá hủy hồng cầu tại lách
D. Phá hủy hồng cầu không phụ thuộc bổ thể
Đáp án: A
Câu hỏi 4: Thay đổi màu sắc nước tiểu của bệnh nhân do
A. Hemoglobin


B. Bilirubin


C. Biliverdin
D. Haptoglobin
Đáp án A do
Câu hỏi 5: Xét nghiệm máu bệnh nhân có thể thấy
A. Transferin tăng
B. Bilirubin trực tiếp tăng
C. Haptoglobin tăng
D. Hemoglobin tự do tăng
Đáp án: D
CASE 2: Bệnh nhân nữ 30 tuổi, chẩn đoán lơ xê mi cấp dịng lympho, nhóm máu
B Rh dương. Sau khi truyền 01 đơn vị KTC nhóm O (khoảng 30 phút), bệnh nhân
xuất hiện sốt 38.9 độ C, rét run, đau lưng, đau quặn bụng, mạch 120 lần/phút, HA
90/60 mmHg, nhịp thở 20 lần/phút. Mẫu máu của bệnh nhân sau truyền thấy có
màu hồng ở lớp huyết tương, nước tiểu qua sonde màu đỏ nâu sẫm, số lượng rất ít.
Hb giảm 30 g/l so với trước truyền huyết tương, nghiệm pháp Coombs trực tiếp
dương tính.
Câu 1: Nguyên nhân huyết tương BN có màu đỏ
A.
B.
C.
D.

Nhiễm khuẩn huyết
Tan máu cấp ngồi mạch
Do thuốc điều trị ung thư
Tan máu cấp trong mạch

Đáp án: D
Câu 2: Cơ chế bệnh sinh của phản ứng truyền máu này
A.

B.
C.
D.

Kháng thể tự miễn gây ngưng kết hồng cầu
Kháng thể bất thường gây ngưng kết HC
Kháng thể anti-A gây ngưng kết HC
Kháng thể anti-B gây ngưng kết HC

Đáp án: D
Câu 3: XN máu bệnh nhân sau tai biến có thể thấy


A.
B.
C.
D.

Sắt huyết thanh tăng
Billirubin trực tiếp tăng
Haptoglobin tăng
Billirubin gián tiếp tăng

Đáp án: D
Câu 4: Chỉ số đông máu nào sẽ thay đổi
A.
B.
C.
D.


Fibrinogen tăng
APTT kéo dài
Tỉ lệ prothrombin tăng
D-dimer tăng

Đáp án: D
Câu 5: Biện pháp dự phòng tai biến truyền máu
A.
B.
C.
D.

Dùng kháng histamin trước truyền
Chiếu xạ KTC trước truyền
Dùng corticoid trước truyền
Truyền KTC nhóm O loại bỏ huyết tương

Đáp án: D
CASE 3: Bệnh nhân nam 22 tuổi, tiền sử Beta Thalassemia chưa điều trị. Bệnh
nhân có nhóm máu A, Rh âm. 15 phút sau khi truyền khối hồng cầu, bệnh nhân sốt
39 độ C, rét run, đau bụng và hông lưng. HA 100/60 mmHg. Bệnh nhân đi tiểu
khoảng 100ml có màu đỏ nâu sẫm.
Câu 1:



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×